SỞ GD&ĐT TIỀN
GIANG
KỲ THI HỌC KỲ HAI
Môn thi: TOÁN Khối 10
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
I - PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm).
1) Cho a 0; b 0 . Chứng minh rằng : (a b)(b c)(c a) 8abc
2) Giải bất phương trình:
a.
x 3
0
x2 9 x2 4
b. 2x 3 x 1
Câu 2: (1.0 điểm) Chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền được cho trong bảng sau:
Lớp chiều cao (cm)
[ 168 ; 172 )
[ 172 ; 176 )
[ 176 ; 180 )
[ 180 ; 184 )
[ 184 ; 188 )
[ 188 ; 192 ]
Cộng
tan 3 tan 2 tan 1
3
cos
Câu 6a (1,0 điểm). Cho elip (E ) :
dài các trục của (E )
2. Theo chương trình Nâng cao:
Câu 5b (2,0 điểm).
x2 y 2
1 . Xác định tọa độ các đỉnh, tọa độ tiêu điểm của, độ
16 9
1/ Cho biết tan 3. Tính giá trị của biểu thức : A
2/ Chứng minh
2sin2 1
sin2 2cos2
sin 3a sin 5a sin 7a
tan 5a
cos 3a cos 5a cos 7a
Câu 6b (1,0 điểm). Cho Elip (E )
x2 y 2
Câu 1
ĐÁP ÁN
I - PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
1 1) Cho a 0; b 0 . Chứng minh rằng : (a b)(b c)(c a) 8abc
Ý
+ Áp dụng BĐT Cô si cho 2 số a,b (1)
+ Áp dụng BĐT Cô si cho 2 số b, c (2)
+ Áp dụng BĐT Cô si cho 2 số c, a (3)
+ Nhân (1) , (2) và (3) ta có điều phải chứng minh
0,25
0,25
0,25
0,25
2 2) Giải bất phương trình:
a.
2.0
0,75
x 3
0
x 9 x2 4
2
+ Tìm nghiệm các tam thức đúng : -2;,2;3
+ Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S = ; (4; )
Câu 2
ĐIỂM
7.0
1,0
Câu 2: Chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền được cho trong bảng
sau:
Lớp chiều cao (cm)
Tần số
[ 168 ; 172 )
[ 172 ; 176 )
[ 176 ; 180 )
[ 180 ; 184 )
[ 184 ; 188 )
[ 188 ; 192 ]
4
4
6
14
8
4
0,25
1.0
0,25
0,25
7 3
3
0,25
Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A(–1; 2), B(3; –5), C(4; 7).
1 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và C, phương
trình đường cao kẻ từ đỉnh C của tam giác ABC
* Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và C
+ Véc tơ chỉ phương hoặc véc tơ pháp tuyến đúng
+ Kết quả đúng : x + y -1 = 0
* phương trình đường cao kẻ từ đỉnh C của tam giác ABC
+ Vectơ pháp tuyến n (4; 7)
+ Kết quả đúng: 4x – 7y + 33 = 0
2 Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
+ Phương trình đường tròn
+ Thay tọa độ A,B,C được hệ ba ẩn
113
19
130
;b ;c
22
22
11
+ Vậy pt đường tròn : 11x2 11y 2 113x 19 y 130 0
0,25
3.0
1.0
0,25
4
5
3
+ tan
4
4
+ cot
3
+ cos
0,25
0,25
0,25
.
2
Chứng minh
cos sin
tan 3 tan 2 tan 1
3
cos
dài các trục của (E )
+ Xác định đúng a, b, c
+ A1 (4;0); A2 (4;0); B1 (0; 3); B2 (0;3)
0,25
0,25
0,25
0,25
+ F1 ( 7;0); F2 ( 7;0) .
+ A1 A2 8; B1B2 6
Câu 5b 1
Cho biết tan 3. Tính giá trị của biểu thức : A
A
2
2sin2 1
sin2 2cos2
3tan2 1
4
tan2 2
sin 3a sin 5a sin 7a
Chứng minh
tan 5a
cos 3a cos 5a cos 7a
Ax + By + C = 0 luôn thỏa mãn 25 A2 9B2 C 2 . Tính tích khoảng cách từ
tiêu điểm F1 , F2 của Elip
(E)
x2 y 2
1
25 9
0,25
Ta có a = 5, b = 3, c = 4
Vậy (E) có hai tiêu điểm F1 (4;0); F2 (4;0) . Ta có
m1 d ( F1 , )
m2 d ( F2 , )
Suy ra m1.m2
4 A C
A B
4A C
2
2
A2 B 2
C 2 16 A2
(1)
2x 1 2 x .
b). (1,5 điểm)
Câu 2: (3,0 điểm)
3
4
a). (1,5 điểm) Cho 900<
1.b
1,5
3.b
1.5
về:
Nếu x < 2, KL đúng n0 của BPT: 0.5
Nếu x
2
giải đúng n0 của BPT:
3.c
1đ
0.5
KL: Tập n0 của BPT đã cho là: 0.25
2.a.
1.5
3.a
1đ
Viết đúng công thức:
sin2
=1
Tính đúng:
0.25
Từ giả thiết, ta có:
cos
Tìm đúng vtcp của
Chỉ rõ đt cần tìm nhận
0.5
B C
BC
A
BC
A
0,sin
cos , cos
sin
2
2
2
2
2
0.5
0.5
Ptđt cần tìm là: x+y - 4=0
Viết đúng pttq của
Thay vào (1) ta được:
A
A
A
2 2sin 2 A 1
2sin .cos
2
2 sin A
2
2
cos A 0 A 900 ĐPCM.
0.5
IV
VT=
=
0.5
KL: MA2 +MB2 nhỏ nhất khi
t = và M(
0.5
0.5
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Môn Toán – lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 ( 3 điểm ) Giải các bất phương trình sau.
a) (x-2)( x 2 +5x +6 ) > 0
b)
2x 2 7x 7
1
x 2 3x 10
Câu 2 ( 1 điểm ).Tìm các giá trị của m để bất phương trình:
x2 – m x – 3m -1 > 0
Câu 3 (1,5 điểm ) Biết cos =
và (
Lập bảng xét dấu đúng
0.5đ
0.5đ
S=(-3;-2) ( 2;+∞)
b
ĐIỂM
2x 2 7x 7
x 2 4x 3
1
0
x 2 3x 10
x 2 3x 10
Lập bảng xét dấu đúng
0.5đ
0.5đ
0.5đ
S=( - ∞; -2) [1;3] (5; +∞)
2
x2 – m x – 3m -1 > 0 x R
4
5
0.25đ
24
4 3
sin2α = 2sinα cosα =2. = 25
5 5
0.5đ
2
7
4
cos2α = 1 - 2 sin α = 1 – 2 = 25
5
2
4
0.5đ
a
cos a cos 7a
tan 4a
sin 7a sin a
0.25đ
(d) :6x-15y + 5= 0
d
AH= d(A;BC)=
5.6 2.2 13
52 2 2
0.25đ
21
29
0. 5đ
BC= 29
0.5đ
1 21
21
S ∆ABC =
. 29
2 29
2
6
a 2 +b 2 = c 2 b 2 = a 2 - c 2 b 2 =16 -4 =12
phương trình ( E) :
0.25đ
2
x2 y2
1
16 12
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Câu I: (5 điểm)
2
1. Giải bất phương trình: x 1 x 2 x 4 x 8 4 x
2. Cho các số thực a, b, c (với a ≠ 0) sao cho: phương trình ax 2 + bx + c = 0 có hai
nghiệm thuộc đoạn 0; 1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P
a b 2a b
.
a a b c
4
0
biểu thức:
P x 2 11x
1 2 x 11
3y
.
2
y
xy 1
y
Câu V: (5 điểm)
1. Trên m t ph ng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường th ng d1 : 2 x 3 y 3 0 và
d 2 : 5x 2 y 17 0 . Đường th ng d đi qua giao điểm của d 1 và d 2 cắt hai tia Ox, Oy l n lư t
tại A v B. Viết phương trình đường th ng d sao cho
AB 2
nhỏ nhất.
S 2OAB
2. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi A1, B1, C1 l n lư t l hình chiếu vuông góc của G
xuống cạnh BC, AC, AB. Chứng minh rằng:
x
KL: nghiệm của BPT là: x 5 17;5 17
a b 2a b .
2. Tỡm giỏ tr ln nht ca biu thc: P
a a b c
b
x1 x2 a
Gi x1, x2 l 2 nghim ca PT ó cho. Theo Vi-et:
x x c
1 2 a
Do a 0 nờn ta cú :
b
b
1 2 1 x x 2 x x
x 2 x22 x1 x2
a
a
1
2
1
2
P
2 1
1 x1 x2 x1 x2
1 x1 x2 x1 x2
b c
1
Thang
im
5.0
2.5
0,5
0,5
1,0
2.5
0,5
0,75
0,75
0,5
5.0
1.Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: ( x 1)( x 2)( x 8)( x 9) y 2
Đ t t x 5 , ta đư c:
( x 1)( x 2)( x 8)( x 9) y 2 (t 2 9)(t 2 16) y 2 (1)
25
Đ t u t2
( 2u Z ) (1) (2u 2y)(2u 2y) 49
2
2u 2 y 7 2u 2 y 7
y0 y0
2u 7 t 4 x 1 hay x 9
2u 7 t 3 x 2 hay x 8
Từ đó ( x, y) (1 ; 0) , (2 ; 0) , (8 ; 0) , (9 ; 0)
Tóm lại phương trình có 10 nghiệm nguyên (x, y) l :
(1; 0) , (2 ; 0) , (8 ; 0) , (9 ; 0) , (0 ; 12) ,
(0 ; 12) , (5 ; 12) , (5 ; 12) , (10 ; 12) , (10 ; 12)
2. Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm
1
1
Đ t u = x và v = y với u 2, v 2
x
y
u v 5
u v 5
Hệ đã cho trở th nh: 3 3
u v 8 m
u v 3 u v 15m 10
2
u, v l các nghiệm của PT : t – 5 t + 8 = m (1)
Hệ đã cho có nghiệm khi v chỉ khi PT (1) có nghiệm t1, t2 thoả mãn t1 2, t2 2
(t1, t2 không nhất thiết phân biệt)
Xét h m số y = t2 – 5 t + 8 với t (; 2 2;
1.0
+
+
22
2
1.0
7
4
7
m 2
Từ bảng biến thiên suy ra hệ đã cho có nghiệm khi 4
m 22
0.5
III.
IV
Chứng minh đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định.
Gọi Ot l tia phân giác của góc xOy
uy ra Ot cố định. Gọi I l giao điểm MN với tia Ot.
Ta chứng minh I cố định.
1
* SOMN OM .ON.sin MON
2
)
3 OM ON
2013 3
1 2 x 11
3y
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x 2 11x 2
.
y
xy 1
y
Ta có: P = ( x +
1 2
1
) + 11( x + ) +
y
y
3
x
1
y
. Đ t: t = x +
1
> 0. Ta có:
y
2
47
1
Vậy: Min P =
đạt đư c khi x = và y = 4.
4
4
3.0đ
0.5
0.5
1.0
1.0
2.0đ
0.5
P = t 2 + 11 t +
V
1.0
0.5
a b
AB 2
OA2 OB 2
1
1
1
1
4
.
4.
4 2 2
2
2
2
2
2
S OAB
OA .OB
OB
b
OA
a
Áp dụng bất đ ng thức Bunhiacôpski ta có
Ta có
0.5
3
S OAB 5
3a b
b 10
Khi đó đường th ng d có phương trình 3x y 10 0 .
0.5
2
2
2
2. Chứng minh rằng: a .GA1 b .GB1 c .GC1 0 . (Với a=BC, b=AC, c=AB).
2.5đ
a2 .GA1 b2 .GB1 a 2 .GC1 0 (a 2 .GA1 b2 .GB1 a 2 .GC1 )2 0
a 4 .GA12 b4 .GB12 c4 .Gc12 2a 2b2 GA1.GB1 2a 2c2 GA1.GC1 2b2c2 GB1.GC1 0 (*)
ha
h
h
, GB1 b , GC1 c , aha bhb chc 2S ,
3
3
3
0
GA1.GB1 GA1.GB1.cos(180 C ) GA1.GB1.cosC , -2ab.cos C c 2 a 2 b 2
0.75
9
0.75
L điều phải chứng minh.
1.
Gi¶i hÖ ph-¬ng tr×nh sau:
x 1 y x 2 y 2 y
x 2 y 2 y x 1 2
x 1
®k:
(**)
y 0
x 2 x 1 y 2 y 2 2 y 0(4)
HPT
x 2 y 2 y x 1 2 (5)
0,5
1,0
A
M
N
0,25
C
B
Ta có: BN
CA kCB BA k 1 BC
BC 2 BA
, CM
1 k
k 1
3
Do BN CM BN .CM 0 BC 2BA BA 1 k BC 0
C 1;3
x 2 y 5 0
y 3
Gọi d l đường th ng đi qua B v vuông góc với đường phân giác góc C, d có phương
trình:
2 x 2 y 1 0 2 x y 5 0 .
0,5
Tọa độ điểm H l giao điểm của d v phân giác góc C l nghiệm của hệ:
x 2 y 5 0
x 3
H 3;1
2
x
y
5
0
y 1
Gọi B’ l điểm đối xứng với B qua đường phân giác góc C, khi đó B` thuộc AC v H
l trung điểm BB` nên ta có:
f 1 0 và f m2 2n2 f m 2 f n với mọi m, n N . Tính các giá trị của f 2
2
2
và f 2013 .
Đ t f 2 a . Cho m n 0 f 0 3 f 0 f 0 0 .
2
Cho m 1; n 0 f 1 f 1 f 1 1 . Cho m n 1 f 3 3.
2
0,25
Cho n 0 f m2 f m , m N nên f 4 a 2 .
2
M t khác với mỗi số tự nhiên
0,25
k 3 k 1 2 k 2 k 3 2k 2
2
2
f n 1 2 f n 2 f n 3 2 f n
f n 1 n 3 2n 2 n 2 n 1 f n 1 n 1
2
2
2
2
2
2
2
2
Do đó f n n, n N f 2013 2013.
2
0,5
Câu 1: Giải các bất phương trình sau: a)
2x 5
1
b) x2 x 4 x 6 0
x2 x 3 x2 x 1
2
1 cos x 1 cos x
b) Chứng minh rằng :
1
(sin x 0) .
2cot x
sin x sin 2 x
Câu 5: Cho đường tròn C : x2 y 2 4 x 4 y 1 0 và đường thẳng : 3x – 4y – 2 = 0. Viết
phương trình đường thẳng ' song song với cắt C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho
AB 2 5
1
3
. Tính A 2
sin a sin a cos a cos 2 a
3
b) Cho tan 3 . Tính giá trị biểu thức A sin 2 5cos2
Câu 6: a) Cho cota =
Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).
b)
5 3
;
2 . Tính cos ; tan ; sin ; tan 2 .
4
3 2
4 3
, 0 a . Tính sin2a, cos 2a, tan2a
3
4
a. Hãy tính góc giữa 2 đường thẳng d1 và d 2 biết: (d1 ) : 2 x 3 y 1 0 và
b) Cho tan a cot a
Câu 3:
x 2 4t
(d 2 ) :
(t R)
y 1 t
* b. Cho đường tròn (C): x2 y 2 4 x 8 y 5 0 . Viết phương trình tổng quát của đường
thẳng (d) biết (d) song song với ( ): 4x – 3y + 5 = 0 và chắn trên đường tròn (C) một dây cung
có độ dài bằng 8.
Câu 4: a) Cho elip (E): 16 x2 49 y 2 784. Hãy xác định độ dài trục lớn; độ dài trục nhỏ; tiêu cự;
6
4
vào x
Câu 7: Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng : cos A cos B cos C
3
2
Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của m làm cho bất phương trình
f ( x) (m 1) x2 2(m 2) x m 6 0 có tập nghiệm T
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng, (d1 ) : x y 2 0;(d2 ) : 2 x y 5 0 và điểm
M(-1;4)
a) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm M và tiếp xúc với đường thẳng (d1)
b) Viết phương trình đường thẳng () cắt (d1) ; (d2) lần lượt tại A và B sao cho M là trung
điểm của đoạn thẳng AB
Câu 10: Cho phương trình: x4 2mx2 3m 2 0 . Tìm m để phương trình cho có 4 nghiệm phân
biệt
Câu 1 : Giải phương trình : a.
b) Rút gọn biểu thức A =
1+ 2sinxcosx
(1+ tanx)(1+ cotx)
c) Chứng minh biểu thức C cos2 (a x) cos2 x 2cos a.cos x.cos(a x) độc lập đối với x
Câu 6: Chứng minh đẳng thức sau :
cos a cos3a cos5a
cot 3a
sin a sin 3a sin 5a
1
c) sin a.sin a .sin a sin 3a
3
3
4
a)
e) 96 3 sin
48
cos
một điểm A(0; 1).
a. Viết PTTQ của đường thẳng (d’) qua A và song song với (d) .
b. Tìm điểm M thuộc d sao cho AM ngắn nhất.
Câu 8 :Viết phương trình chính tắc của elip (E) , biết elip (E) đi qua hai điểm
2
3
7
M 1;
;
; N
2
2 2 2
Câu 9:
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 y 2 2 biết tiếp tuyến có hệ số góc là
1
b) Viết ptrình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 ( y 1)2 25 biết tiếp tuyến vuông góc với
đường thẳng 3x – 4y +1 = 0
Câu 10 :
a) Cho đường thẳng (d): x – 2y + 15 = 0. Tìm trên (d) những điểm M (xM ; yM ) sao cho x2M
+ y2M nhỏ nhất--b) Cho đường tròn (C): x2 y 2 2 x 4 y 1 0 và đường thẳng (d): 4x – 3y + m = 0. Tìm m
để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AIB 1200 , với I là tâm của đường tròn (C)
Câu 1 : Giải phương trình : a) 3 – 5x +
x2 x 2 = 0
cos 2 cot 2
x 2 2t
Câu 7: a) Cho đường thẳng (d) :
và điểm A(3; 1). Lập ptrình tổng quát của đường thẳng ()
y 1 2t
qua A và (d).
x 1 2t
b) Tính góc giữa 2 đường thẳng sau : () : 2x 3 y 1 0 và ( ') :
(t R)
y 1 t
b) Rút gọn biểu thức sau : M =
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) : x2 y 2 4 x 2 y 4 0 biết tiếp tuyến qua
A(-1 ; 2)
Câu 8: a) Lập chính tắc của elip (E), biết một tiêu điểm của (E) là F1(–8; 0) và điểm M(5; –3 3 ) thuộc
elip.
5
b) Lập phương trình chính tắc của (E) có tâm sai e
và hình chữ nhật cơ sở có chu vi là 20.
3
Câu 9: Viết phương trình đường tròn (C) biết:
a. (C) qua A(0, 2); B(-1, 1) và có tâm I nằm trên đường thẳng 2x + 3y = 0
b. (C) qua A(5, 3) và tiếp xúc với đường thẳng d: x + 3y + 2 = 0 tại điểm M (1, -1).
Câu 10 : Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1 ;-3) và đường thẳng (d ) : x 2 y 2 0 . Tìm tọa độ của B, C
tren (d) sao cho tam giác ABC vuông cân tại B
Câu 1 : Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau :
2
c) Rút gọn biểu thức: B sin( x) cos
x tan
x cot(2 x)
2
2
d) Chứng minh biểu thức M = cos6x + 2sin6x + sin4x.cos2x + 4sin2x.cos2x – sin2x không phụ
thuộc vào x.
Câu 5: Chứng minh các đẳng thức sau:
1 sin 2 x
tan x 1
a)
b)
2
2
sin x cos x tan x 1
sin3 x(1 cot x) cos3 x(1 tan x) sin x cos x
3
c) cos 2 x sin x sin x
6
6
4
x
1
2
( x 3)
x3
b) x2 6 x 5 4 x 2 32 x 64
Câu 2: Giải các phương trình sau:
a. 21 4 x x2 x 3
b. x2 3x 2 2 x 2 4 x
Câu 3: Tìm điều kiện của m để bất phương trình sau : mx2 – 2(m – 2 )x + m – 9 > 0 có nghiệm đúng với
mọi x thuộc R.
Câu 4: a) Tìm các giá trị lượng giác của cung biết: sin
b) Rút gọn biểu thức sau: B=
1
5
và
2
.
1 2sin 2
2cos 2 1
cos sin cos sin
b) Tìm tọa độ điểm N trên d sao cho tam giác AON vuông tại A.
c) Viết phương trình đường thẳng d’ qua A và cách điểm B(– 1 ; 5) một khoảng cách là 2 .
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).
a) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC.
b) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có
diện tích bằng 10.
1
Câu 8: Viết phương trình chính tắc của elip E biết (E) có tiêu cự là 8 , tâm sai e
2
Câu 9 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ∆ABC với B(2; -7), phương trình đường cao AA’: 3x +
y + 11 = 0 ; phương trình trung tuyến CM : x + 2y + 7 = 0 . Viết phương trình tổng quát của đường
thẳng AB và AC.
Câu 10 : Viết pt đường tròn đi qua điểm A(1;3) và tiếp xúc với hai đường thẳng 1: x + 2y + 2 = 0 và 2
: 2x – y + 9 = 0