GROUP NHÓM TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT 2016 - LẦN 5
www.nhomtoan.com
Môn: TOÁN; Ngày 31-1-2016
Thời gian làm bài :180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 − 3.
Câu 2 (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) : y = −x3 + 3x2 + 9x + 2 tại điểm có
hoành độ x0 , biết rằng f (x0 ) = −6.
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình log(x2 − 6x + 7) = log(x − 3).
b) Giải bất phương trình 4x − 3.2x + 2 > 0.
Câu 4 (1,0 điểm)
2
2x(x + 1)2 dx.
a) Tính tích phân I =
0
b) Giải phương trình −3z 2 + 2z − 5 = 0 trên tập hợp số phức.
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(−3; 0; 0), B(0; −2; 0), C(0; 0; −1).
Viết phương trình mặt phẳng (P ) đi qua ba điểm A, B, C. Tính khoảng cách từ M (5; 1; 5) đến (P ).
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình lặng trụ đứng ABC.A1 B1 C1 có đáy là tam giác cân tại A, AB = AC = 2a và
CAB = 1200 . Góc giữa mặt phẳng (A1 BC) và mặt đáy (ABC) là 300 . Tính theo a thể tích khối lăng trụ
ABC.A1 B1 C1 và khoảng cách từ B1 đến mặt phẳng (A1 BC),
Câu 7 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình sin4 x + cos2 x − 2 = 0.
1
1
P = 2(a4 + b4 ) + a2 b2 − 2(a2 + b2 ) +
+ 2 .
2
a
b
..........Hết..........
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh :...........................................; Số báo danh :...........................................
Họ Và Tên: Trịnh Anh Dũng
Câu 1
* Tập xác định D
* Sự biến thiên :
x0
Ta có y ' 4 x3 4 x 4 x x 1 x 1 ; y ' 0
x 1
Hàm số đồng biến trên 1; 0 và 1; ;
Hàm số nghịch biến trên ; 1 và 0;1
Hàm số đạt cực đại tại x 0 , yCD 3
hàm số đạt cực tiểu tại x 1 ; yCT 4
Các giới hạn lim y lim y .
x
x
Bảng biến thiên
-4
* Đồ thị
Câu 2:
Tập xác định : D
Ta có f '( x) 3x 2 6 x 9; f ''( x) 6 x 6 ; f ''( x0 ) 6 6.x0 6 6 x0 2
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm x0 2 là
y f '(2). x 2 f (2) y 9 x 2 24 y 9 x 6
Vậy phương trình tiếp tuyến là y 9 x 6
Câu 3
+
2
a) Điều kiện : x 6 x 7 0 x 3 2
x3 0
x 5
Phương trinh đã cho tương đương x 2 6 x 7 x 3 x 2 7 x 10 0
x 2 l
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S 5
2x 2
0
3
3
b) Phương trình đã cho tương đương 3 z 2 2 z 5 0
1 i 14
z
3
Ta có ' 1 3.5 14 14i 2
1 i 14
z
3
1 i 14
1 i 14
Vậy phương trình đã cho có nghiệm z
; z
3
3
Câu 5:
Ta có AB 3; 2;0 ; AC 3; 0; 1 nP AB, AC 2;3;6
Mà P qua A 3;0;0 P : 2 x 3 y 6 z 6 0
Ta có d M , P
A1 MA 30o tan
A1 MA 1
A1 A
AM
3
3
Lại có:
o
AM
AM AB. cos BAM
2a. cos 120 a A A a
cos BAM
1
AB
2
1 a
a) VA1B1C1 ABC A1 A.dt ABC .
.2a.2a.sin120o a 3 dvtt
2 3
b) Ta có d B1 ; A1 BC d A; A1 BC . Vẽ AI A1 M I A1 M
a
AI d A; A1 BC d B1 ; A1 BC
2
2
Câu 7:
a) Phương trình đã cho tương đương
2
1 5
1 loai
sin x
2
4
2
4
2
sin x 1 sin x 2 0 sin x sin x 1 0
2
1 5
0 loai
sin x
2
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
b) Gọi x là số học sinh nữ, x là số học sinh nam x 4
Theo bài ra ta có
x!
x.x x 1 x 2
.x
3 1
3!.
Lượng phân bón NPK cần cung cấp là 0, 02.100 x 0, 08.100 y (kg)
Tổng số tiền thu được là 15.100 x 50.100 y
Bài toán trở thành: Tìm x, y thỏa mãn hệ bất phương trình
100 x 500
0 x 5
100 y 500
0 y 5
sao cho T 1500 x 5000 y lớn nhất
0,1.100
x
0,1.100
y
70
x
y
7
0, 02.100 x 0, 08.100 y 32 x 4 y 16
A1 AM BC AI BC
2
a 1 5
a 4 G 2; 4
3
Đường thẳng AC qua F 2; và vuông góc với IG
2
nên đường thẳng AC : x 2 y 5 0
Do A AC A 2t 5; t
2
1
2 125
Ta có IA IK 2t 5 t 1
2
4
t 0 A 5; 0 loai
5t 2 20t 0
t 4 A 3; 4
Gọi M là trung điểm AC
Do M là giao điểm của AC và IG nên M 1; 2
Do M là trung điểm AC C 5; 0
Đường thẳng BG qua G vuông góc với IF nên đường thẳng BG : x y 6 0
Do B BG B b; b 6
9
a 2 b2
12
3
3 a b 4
a3 b3 3ab a b 4ab 12 a b 4ab 12
b
a
ab
3
2
2
12 a b a b a b 2 a b 3 a b 6 0 a b 2
Ta có
2
4 a b 2 a 2 b 2 a 2 b2 2
2
4 5t 3 4t 2 8
t 2
0, t 2 f t đồng biến
2
t2
2t 2
f t f 2 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 3 , dấu " " xảy ra khi a b 1
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: TOÁN- CẤP THPT
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 (3,0 điểm).
x 2 2 y 2
a) Giải hệ phương trình 2
2 x xy y 9
x; y .
b) Tìm a để hàm số y (a 1) x 2 2( a 1) x 3a 3 xác định với x .
c) Giải phương trình 1 sin x cos x sin 2 x cos 2 x 0 x .
Câu 2 (2,0 điểm).
4 x2
a) Tính tích phân
Câu 4 (1,0 điểm).
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
a
.
2 1 b 2 1 c 2 1
abc
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho tam giác không cân ABC có AB c, BC a, CA b . Gọi các điểm I , G lần
lượt là tâm đường tròn nội tiếp, trọng tâm của tam giác ABC , biết đường thẳng IG
vuông góc với đường thẳng IC . Chứng minh rằng
a b c 2ab
.
3
ab
----------Hết--------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:………………………………………….Số báo danh:…………………
y 2 1
y
1
2
2
2
2 x 2 x x 1 x 1 9
x3 3x 2 2 x 16 0
2
2
x2
y
1
. Hệ có nghiệm duy nhất x; y 2;1 .
2
y 1
x 2 0
b)
Đặt f x a 1 x 2 2(a 1) x 3a 3 . Yêu cầu bài toán sẽ tương đương với tìm a
Điểm
1,00
0,25
0,25
2
để f x 0, x .
TH1: a 1 0 a 1 ta được f ( x) 4 x 6 , không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
TH2: a 1 0 a 1 .
a 1 0
Khi đó f ( x) 0, x
2
' a 1 a 1 3 a 1 0
a 1
a 1
a 1
a 1 2a 4 0
a 2
2
x
k 2
1
3
+) 1 2cos x 0 cos x
k
2
x 2 k 2
3
+) sin x cos x 0 2 sin x 0 x k k .
4
4
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là:
2
2
x
k 2 , x
k 2 , x k , k .
3
3
4
6k 18
Số hạng không chứa x tương ứng với k thỏa mãn
0 k 3.
5
Vậy số hạng không chứa x cần tìm là C183 23 6528 .
b)
Giả sử A a;0;0 , B 0; b;0 , C 0;0; c a, b, c 0 . Khi đó mặt phẳng P có
k
18
phương trình dạng
k
x y z
1.
a b c
0,25
0,25
1,00
0,25
5 4 3
1 (1)
a b c
0,25
Điểm
1,00
6
tan 4 xdx 6 tan 4 xdx
tan 4 x
dx
Ta có:
.
2
2
2
cos 2 x
cos x sin x 0 1 tan x cos 2 x
0
0
0,25
Đặt t tan x dt
dx
1
3
3
t
1
1
2
0 t 1 t 2 1 dt 3 t 2
0
1
3
1
1
0 t 1 t 1 dt
0,25
1
10 3 1 t 1 3
10 3 1
3 1 1
10 3
y 2t 5 x t t 2 5t 6
y 2t 5 x t 2 6
tiếp xúc với đồ thị hàm số y x 3 3 x 10 khi và chỉ khi hệ phương trình sau
có nghiệm:
x3 3x 10 2t 5 x t 2 6
x3 3x 10 2t 5 x t 2 6
3x 2 8
2
t
3x 3 2t 5
2
2
3
3x 2 8
3x 2 8
5 x
x 3x 10 2.
6
2
2
2
3x 8
lim
2
x2
x 2
4 x2
4
x
4 x2
8 3x 2
x2
lim
2
2
x2
4 x x 2 2
4 x 2 4 2 3 3 x 2 3 3 x 2
0,25
0,25
0,25
1,00
0,25
0,25
0,25
1
1
0 . Vậy lim
x2
16 16
x 2 3 3x 2
2 2 2
a
b
c
1
1 1
1 1 1
1
2 2 2 2
a b c
ab bc ca abc
2
1 1
1
2 2 2.3. 3
2.3. 3
3
abc
abc
abc
2 2 3.
Điểm
0,25
1
2
1
3
3
1
2 3 . Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c .
3
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P bằng
0,25
3
2 3 .
2 AP 2.PQ 2.NM
GM PQ
a
ab
b CP 2 CN CM b CN 2 CN CN
(1).
2
3
2 p c
2ab a b c
IC
CD
abc
Ta có CN
2
2
2
2
C
C 1 cos C
a b c
a
b
Ta có: CG CA CB , a.IA b.IB c.IC 0 .
3
1
a IC CA b IC CB c.IC 0 CI
a.CA b.CB
abc
1 a
1
1 b
1
GI CI CG
aCA
. bCB
. CA CB
CA
CB
abc
3
a b c 3
a b c 3
0,25
0,25
0,25
0,25
Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề
Đề thi thử lần thứ 07
Câu 1 (1,0 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x3 3x2 .
Câu 2 (1,0 điểm): Tìm m để d : 2x y m 0 cắt đồ thị hàm số y
Câu 3 (1,0 điểm): Giải phương trình: cot x
2
cos 2 x
sin 2 x cosx
2x 3
tại 2 điểm phân biệt có tung độ dương.
x1
x .
Câu 4 (1,0 điểm): Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng xung quanh trục hoành, biết rằng
x1
hình phẳng đó được giới hạn bởi các đường y
;y 0;x 3 .
x2 3
Câu 5 (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a, AC 2a , SA vuông góc với
mặt phẳng ABCD , SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30 . Gọi M là một điểm trên cạnh AB sao cho
BM 3MA . Tính theo a thể tích của khối chóp S.DCM và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCM .
Câu 6 (1,0 điểm): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A 2; 5; 6 . Tìm tọa độ hình chiếu
x, y
Câu 11 (1,0 điểm): Cho các số thực dương a, b, c . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P
1
1 a2
1
1 b2
1
1 c2
a b
8
m 8m 24 0
m 4 40
2 m m 3 0
x x2 m 0
2 x m 2 x2 m 0
Hai giao điểm có tung độ dương khi và chỉ khi: 1
1
2
(2 x1 m)(2 x2 m) 0
4 x1 .x2 2m( x1 x2 ) m 0
m
m 0
m 0 . Vậy m 4 40
2
m
2
2( m 3) 2m m 0
2
1
sin x x k 2 , x 5 k 2 ( k )
2
6
6
Kết hợp điều kiện ta suy ra được phương trình có các họ nghiệm: x
6
k 2 , x
5
k 2 ( k )
6
Câu 4 (1,0 điểm): Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng xung quanh trục hoành, biết rằng
x1
hình phẳng đó được giới hạn bởi các đường y
;y 0;x 3 .
x2 3
x1
0 x 1 . Thể tích V cần tính là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang cong
Ta có:
x2 3
giới hạn bởi các đường y
x
3
x
3
1
3
1
2
3
x
1
dx
2
3
4 ln 3 2
3
Vậy: I
x
1
dx
2
3
3
6
, khi x 3 thì t
3
và dx 3
dt
cos2 t
dt
3
3 2
. Thay vào 1 ta được V 4 ln 3
.
6
3
6
Câu 5 (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a, AC 2a , SA vuông góc với
mặt phẳng ABCD , SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30 . Gọi M là một điểm trên cạnh AB sao cho
BM 3MA . Tính theo a thể tích của khối chóp S.DCM và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCM .
BC AB
BC SAB SC ; SAB CSB 30 .
Vì
BC SA
Xét 3 tam giác vuông ABC ,SBC ,SAB , ta lần lượt tính được:
BC a 3,SB BC.cot 30 a 3. 3 3a,SA 2a 2 .
51
a 57
4
2 34
Vậy d A; SCM
a.
51
Câu 6 (1,0 điểm): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A 2; 5; 6 . Tìm tọa độ hình chiếu
Xét BMC vuông ta tính được MC
vuông góc của A trên đường thẳng :
x 1 y 2 z 1
. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt
2
1
3
tại B sao cho AB 35 .
Đường thẳng có VTCP u 2;1; 3 . Gọi H là hình chiếu của A trên , suy ra: H 1 2t; 2 t; 1 3t và
AH 2t 1; t 3; 3t 5 . AH AH.u 0 2 2t 1 t 3 3 3t 5 0 t 1 . Suy ra H 3; 1; 4 .
Câu 7 (0,5 điểm): Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 2 x2 .
Tập xác định: D 2; 2 . Đạo hàm: f ' x 1
x
2 x2
2 x2 x
2 x2
.
x 0
f ' x 0 2 x2 x
x 1 . Ta có: f 2 2; f 1 2; f
2
2
2
x
x
Phương trình tương đương với: 22 x 32 x 1 32 x 1.2 x 2 x 2 x 2 x 32x 1 2 x 32x 1 2 x 32 x 1 2x 1 0
x
2
Giải 2x 1 x 0 , giải 2 x 32 x 1 3 x log 2 3 .
9
9
Câu 9 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho ABC vuông tại A . Gọi M là trung điểm của
cạnh BC , gọi G 4; 1 là trọng tâm ABM . Đường tròn ngoại tiếp AGM cắt BC tại điểm D 7; 2 . Xác
định tọa độ các đỉnh của ABC biết A có tung độ âm và phương trình đường thẳng AB : x 3 .
Vì tam giác MAB cân tại M nên MG là trung trực của AB. Do đó GA = GB.
Mặt khác tứ giác AGMD nội tiếp do đó AGD AMD 2 ABC . Vậy G là tâm đường
tròn ngoại tiêp tan giác ABD. Do đó GA GB GD .
B
Ta có G , GD : x 4 y 1 10 . Tọa độ A, B là nghiệm của hệ phương trình:
2
2
G
G , GD : x 4 2 y 1 2 10
Câu 10 (1,0 điểm): Giải hệ phương trình sau:
2
4 y 1 x 2 y 4 y 6 x 1 y 1
M
x, y
y x2 y 2 y y 2 y y y y 0
ĐKXĐ: y 0 . Chú ý rằng:
x0
x x2 1 x x2 x x x x 0
0 y 2
Nếu x 0 thay vào hệ:
4 y 1
x y
x y
Xét hàm đặc trưng f t t t t 2 1, t 0; . Ta có: f ' t 1 t 2 1
t2
t 1
2
0.
C
x
Vậy f t là hàm số đồng biến và liên tục trên 0; . Do đó f
y
2
4 x2 1 x4 4 x2 6 x 1 x2 1
t2 4
0
Vậy: g x g 2x x 2x x 0 . Mặt khác x 0 . Do đó phương trình vô nghiệm.
Cách 2: Sử dụng nhân liên hợp:
Phương trình x 1 x x2 4 4x x2 1 2x 1 x2 1 2 x
x 4 x2 1 x2 4 2 x 1 x2 1 x 1 2 x 0
x 15x2 12
4 x 1 x 4
2
2
x 4 x3 4 x2 4 x 2
2 x 1
2
2c 2 1
2c
a2
b2
c2 a b
2c 2 1
Ta có: P 3
. Vì a2 1 2a, b2 1 2b, c 2 1 2c , do đó:
1 a2 1 b2 1 c 2
8
2c
2
2
c 1 7
2
c 1 5 1
a b c a b
ĐỂ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
WEBSITE WWW.TOANMATH.COM
ĐỀ THI THỬ SỐ 1
Câu 1 (1 điểm). Cho hàm số: y
x3
11
x 2 3x
3
3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung.
Câu 2 (1 điểm). Giải phương trình: (1 tan x)(1 sin 2 x) 1 tan x
Câu 3 (1 điểm). Tính tích phân:
2
I 6 1 cos3 x sin x cos5 xdx
0
Câu 4 (1 điểm).
a) Giải phương trình sau trên tập hợp các số phức:
Câu 10 (1 điểm). Cho các số thực không âm a, b, c. Chứng minh:
4(a b c)3 27(ab2 bc 2 ca 2 abc)
--------------HẾT-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …………………………………………………. Số báo danh: ………………….
Like Fanpage để nhận đề thi mới nhất: Facebook.com/toanmath
Đề thi được biên soạn và phát hành bởi www.toanmath.com
LỜI GIẢI CHI TIẾT TỪ TOÁN MATH
(Đăng kí nhận đề mới tại facebook.com/toanmath)
Câu 1.
a) Câu khảo sát hàm số bậc 3 cơ bản, bạn đọc tự giải.
b) Giả sử điểm M có tọa độ M x0 ; y0 . Vì N đối xứng với M qua trục tung nên N x0 ; y0 .
x03
11
Vì M (C ) nên: y0 x0 2 3x0
3
3
3
x
11
Vì N (C ) nên: y0 0 x0 2 3x0
3
3
3
x 0
x
Phân tích:
cos x sin x
cos x
1 sin 2 x 1 2sin x cos x sin 2 x cos 2 x 2sin x cos x (sin x cos x) 2
cos x sin x
1 tan x
cos x
cos x sin x
Vậy nhân tử chung là
cos x
1 tan x
Biến đổi
(1 tan x)(1 sin 2 x) 1 tan x
cos x sin x
cos x sin x
2
sin x cos x
cos x
cos x
cos x sin x
cos x sin x (sin x cos x 1) 0
cos x
x k
Câu 3.
2
I 6 1 cos3 x sin x cos5 xdx
0
Đặt t 6 1 cos3 x t 6 1 cos3 x 6t 5dt 3sin x cos2 xdx 2t 5dt sin x cos2 xdx
Đổi cận: x 0 t 0 và x t 1
2
Like Fanpage để nhận đề thi mới nhất: Facebook.com/toanmath
Đề thi được biên soạn và phát hành bởi www.toanmath.com
I
6
0
1
t7
t13
z i
(4 3i)2 4(1 7i) 3 4i (2 i)2
4 3i 2 i
4 3i 2 i
3 i hoặc z
1 2i (Thỏa mãn điều kiện)
Vậy z
2
2
b) log 2 x 3log6 x log 6 x
a)
Điều kiện xác định phương trình: x 0
Đặt t log 6 x x 6t
t
3
Phương trình đã cho trở thành: log 2 6 3 t 6 3 2 3 1 t 1
2
1
Vậy x
6
t
t
S
A
H
B
D
C
Like Fanpage để nhận đề thi mới nhất: Facebook.com/toanmath
Đề thi được biên soạn và phát hành bởi www.toanmath.com
1
3
Ta có d ( SB, AD) d(AD, (SBC)) d(A, (SBC))
Thể tích khối chóp S.ABCD là VS .ABCD SH .S ABCD
Ta thấy thể tích khối chóp S.ABC là VS . ABC
3 3
a
2
Ta có ( R) ( P) 5a 2b 5c 0 (1)
cos R , Q cos 450
a 4b 8c
9 a b c
2
2
2
2
2
(2)
a c
c 7a
Từ (1) và (2) suy ra 7a 2 6ac c 2 0
Với a = -c chọn a = 1, b= 0, c = -1, suy ra phương trình mặt phẳng (R) là x – z = 0
Với c = 7a chọn a = 1, b = 20, c = 7, suy ra phương trình mặt phẳng (R) là x + 20y+7z = 0
Câu 9.
( x 3) x 1 ( x 3) 1 x 2 x 0
Điều kiện xác định phương trình: 1 x 1
Khi đó
2 1 x
Dễ thấy hàm số f (t ) t 3 t 2 2t đồng biến trên 0;
Từ đó f
x 1 f
1 x x 1 x 1
Kết hợp với điều kiện ta được 1 x 0
Câu 10.
Các bạn quan tâm có thể tham khảo lời giải tại: (Bài 5 trang 8)
Like Fanpage để nhận đề thi mới nhất: Facebook.com/toanmath
Đề thi được biên soạn và phát hành bởi www.toanmath.com
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
WEBSITE WWW.TOANMATH.COM
ĐỀ THI THỬ SỐ 2
MÔN: TOÁN
Câu 7 (1 điểm).
a) Cho tập hợp A 0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hỏi có bao nhiêu tập con của A có chứa cả hai phần tử
0 và 9.
iz 3
iz 3
b) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:
.
43
z 2i
z 2i
2
Câu 8 (1 điểm). Trong hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có phương trình đường thẳng AD là
(d ) :3x 4 y 7 0 . Gọi E là điểm nằm bên trong hình vuông ABCD sao cho tam giác EBC cân có góc
BEC = 150 o. Viết phương trình đường thẳng AB biết điểm E(2; -4).
( y 8) 2
3( y 1)
( x 2) 2 x 1 2( x 2 y 1) 4 y 4
y4 y4
Câu 9 (1 điểm). Giải hệ phương trình:
3
4
4 xy 4 x 16 y 2 x 9 x 28 y 3 4 y 1
3x 2 6 x 9 3 3x
3x 2 6 x 9
y ' 0 3x 2 6 x 9 3x 3 x 2
Vậy max y = 6 đạt được khi x = 2 và min y = 0 đạt được khi x = -1.
Câu 3.
Đặt x
4
t dx dt
Đổi cận: x 0 t
4
và x
4
t 0
4
sin 2 x
cos 2 x
dx
dx
dx
3
3
3
3
4
0 sin 2 x cos 2 x
0 cos 2 x sin 2 x
0
4
Từ đó suy ra: 2 I
Vậy: I
cos x 1 ( L)
(1 cos x)(1 2 sin x) 0
sin x 1
2
Like Fanpage để nhận đề thi mới nhất: Facebook.com/toanmath
Đề thi được biên soạn và phát hành bởi www.toanmath.com
x 6 k 2
x 5 k 2
6
( k )
Câu 5.
Vì (Q) //(P) nên (Q): x + y + z +d = 0 d 4
Giả sử B Q Ox và C (Q) Oy
B d ; 0; 0, C0; d ; 0 (d 0)
Vì S ABC
3
1
3a 3
Dễ thấy khối chóp A’ABC có thể tích là V A' ABC V ABC. A'B 'C '
3
4
Ta có: AC a 3; A' A
AH
2a; A' C
cos 60 o
2a2 a
3
2
a 7
Suy ra diện tích tam giác A’AC là:
a 3 2a a 7
a2 3
S A' AC p( p A' A)( p A' C )( p AC ) ; p
Đặt t
z 2i
t 4
2
4 35
i
17 17
1 5
Với t 1 z
i
2 2
Với t 4 z
Câu 8.
Tam giác BEC cân và có góc BEC = 150 o
Suy ra tam giác BEC cân tại E.
Gọi H là hình chiếu của E lên AD
Suy ra H là trung điểm của AD và HE = d(E; AD) = 3
Đặt cạnh hình vuông là AB = x
x
2
Gọi I là trung điểm của BC, suy ra BI ; EI x 3
Tam giác BIE vuông tại I có góc EBI = 15 o
Suy ra tan 15 o
EI 2 x 6