A. Độ lệch pha giữa u và i
Câu 1: Một mạch điện gồm điện trở thuần R = 75 Ω mắc nối tiếp cuộn cảm có độ tự cảm L =
5
H và với tụ điện
4π
10−3
F. Dòng điện xoay chiều chạy trong mạch có biểu thức: i = 2 cos 100 π t (A)
5π
a) Tính cảm kháng, dung kháng, tổng trở của đoạn mạch.
b) Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai đầu tụ điện.
c) Tính độ lệch pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
d) Viết biểu thức tức thời của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
1
10−4
Câu 2: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Biết R=100 Ω , L= H, C=
F, uAB= 200 2 cos100π t (V)
π
2π
R
L
C
Viết biểu thức hiệu điện thế uR, uC, uL,u.
có điện dung C =
1
3
.10 −4 F ; L= H. cường độ dòng
2π
π
Nếu điện áp giữa hai bản tụ điện là u C = 50 2cos(100πt −
Câu 8. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó R = 100Ω; C =
R
L
C
10−4
F ; L là cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L. Nếu dòng điện trong mạch
A
B
2π
π
trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch góc
thì độ tự cảm L có giá trị?
4
Câu11 Một đoạn mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 10Ω và độ tự cảm L = (10-1/π)H mắc nối tiếp với
điện trở thuần R = 20Ω và tụ điện C = (10-3/4π)F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 180 2
cos(100πt)V. Độ lệch pha của hđt giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện là:
Câu 12. Một đoạn mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 10Ω và độ tự cảm L = (10-1/π)H mắc nối tiếp với
điện trở thuần R = 20Ω và tụ điện C = (10-3/4π)F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 180 2
cos(100πt)V. Độ lệch pha của hđt giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện là:
103
Câu 13: Cho đoạn mạch xoay chiều có R = 30 3 Ω , C =
µF và cuộn cảm L. Đặt vào hai đầu một hiệu điện
6π
π
thế xoay chiều có f = 50 Hz thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện là . Tính
6
giá trị độ tự cảm L của cuộn cảm?
1
so với u ở hai đầu
3
mạch.
1
10−3
Câu 13. Đoạn mạch RLC có R = 10Ω, L =
H, C =
F. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn thuần cảm L là
10π
2π
π
u L = 20 2 cos(100πt + ) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
2
π
2.10−4
Câu 14. Đặt điện áp u = U 0 cos 100π t − ÷(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung
(F). Ở thời điểm điện
3
π
áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong
mạch là
π
1
Câu 15. Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos 100π t + ÷(V ) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
3
2π
B. Tìm các đại lượng trong mạch điện
−4
10
H và cuộn thuần cảm L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
2π
3
u=200 2 cos100 π t (V). Biết hệ số công suất toàn mạch là
, bỏ qua điện trở ampe kế.
2
A
a. Tính giá trị của L.
b. Số chỉ ampe kế.
Hình 3.7
c. Viết biểu thức cường độ dòng điện.
C
L
R
Câu 2. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, Biết
u AB = 60 2cos(100π t ) V . Ampe kế chỉ 1A, vôn kế V1 chỉ 80V, vôn kế V2
V1
V
V2
chỉ 28V. Tìm dung kháng của tụ điện và viết biểu thức của cường độ dòng A
điện trong mạch
Câu 1: Biết R=100 3Ω , C=
Câu 3. Cho mạch điện như hình vẽ cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi
được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u AB = U 2cos120πt(V) ,
Câu 4. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ: Chỉ số các vôn kế lần lượt là
: 80 V , 120 V , 60 V . Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
V1
V2
V3
Câu 5. Một đoạn mạch gồm một điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện C.
Các vôn kế V1 , V2 , V đo hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R, tụ điện C và hai đầu đoạn mạch. Các vôn kế V1 , V2
chỉ giá trị lần lượt là 30 V , 40 V . Khi đó Vôn kế V chỉ giá trị bao nhiêu?
Câu 6. Đặt điện áp u = 50 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Biết điện áp hai đầu cuộn cảm
thuần là 30 V, hai đầu tụ điện là 60 V. Điện áp hai đầu điện trở thuần R là
0,1
Câu 7. Một mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 20 5 Ω, một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L=
H và một tụ
π
điện có điện dung C thay đổi. Tần số dòng điện f = 50 Hz. Để tổng trở của mạch là 60 Ω thì điện dung C của tụ điện
là
Câu 8. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây có điện trở thuần r = 10
1
Ω, độ tự cảm L =
H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp biến thiên điều
10π
hoà có giá trị hiệu dụng U = 50 V và tần số f=50 Hz. Khi điện dung của tụ điện có
giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1 A. Giá trị của R và C 1 là
Câu 9. Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = 220cos(100πt) (V). Tại thời điểm nào
gần nhất sau đó, điện áp tức thời đạt giá trị 110 V?
Câu 10. Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng
điện qua cuộn dây là dòng điện một chiều có cường độ 0,15 A. Nếu đặt vào hai
V2
đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ
R C
C
R E L
Câu 13. Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình 4, cuộn dây thuần cảm. Biết
A
F
B
UAF = 110(V), UEB = 112(V), UAB = 130(V). Điện áphiệu dụng ở hai đầu tụ điện
có thể nhận giá trị nào sau đây?
Hình 4
Câu 14. Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn
mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB
1
chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt ω1 =
. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ
2 LC
thuộc vào R thì tần số góc ω bằng
Câu 15. Tại thời điểm t, điện áp u
= 200 2 cos(100πt -
π
) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100 2 V
2
1
s, điện áp này có giá trị là
300
Câu 16. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 Ω
1
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt
C. Công suất tiêu thụ
Câu 1: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Điện áp ở hai đầu đoạn mạch
U = 50V . Các hiệu điện thế hiệu dụng: U L = 30V; U C = 60V . Hệ số công suất của đoạn mạch là
Câu 2: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V-50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A
và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?
1
Câu 3. Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L =
H mắc nối
10π
tiếp với điện trở R = 10 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
35 -2
Câu 4. Cho một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5 Ω và độ tự cảm L =
.10 H, mắc nối
π
tiếp với điện trở thuần R = 30 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 70 2 cos100πt (V). Công
suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 5. Đặt điện áp u = 100 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh, với C, R có độ lớn
1
không đổi và L = H. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất
π
tiêu thụ của đoạn mạch là?
Câu 6. Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, trong đó R = 50 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều ổn định có điện áp hiệu dụng U = 120 V thì i lệch pha với u một góc 60 0. Công suất của mạch là
4
với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R 1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn
mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R 1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ
điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là:
Câu 11. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ápxoay
chiều có biểu thức u = 120 2 cos(120π t ) V. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở :R 1=18 Ω ,R2=32 Ω thì công
suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau. Công suất của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào sau đây
Câu 12. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C
10 −4
10 −4
đến giá trị
F hoặc
F thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng
4π
2π
Câu 13. bằngCho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Đặt vào hai đầu
L
R
C
đoạn mạch một điện ápcó: U=100(v), tần số f=50Hz.
B
A
Các giá trị L = (0,2)/π (H), C=10–4/π (F).
N
M
Biết uAN và uMB lệch pha π/2. Tính R và công suất tiêu thụ của mạch.
Câu 14. Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u = 120 2cos100π t (V ) , hiệu
điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120(V) và nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
Tìm hệ số công suất của mạch?
Câu 15. Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C nối tiếp .Biết điện áp 2 đầu mạch : u = 50 2 cos100π t (V )
đổi được. Điện trở thuần R = 100 Ω. Điện áp hai đầu mạch u = 200cos100πt (V). Khi
thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại
là
Câu 4. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = 200cos100πt (V). Biết R = 50 Ω,
1
10 −4
C=
F, L =
H. Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C ban đầu một tụ
2π
2π
điện C0 bằng bao nhiêu và ghép như thế nào?
Câu 5. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R 1
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần
C
L
R
R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều
A
B
có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó
M
N
đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1.
Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau
π
, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng
3
.
.
.
.
Câu 11: Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng trên các phần tử R, L, C
lần lượt là 40V, 50V và 80V. Khi thay đổi tần số của dòng điện để mạch có cộng hưởng thì điện áp hiệu dụng hai
đầu điện trở R bằng
Câu 12. Đặt điện áp u = U0cos ω t ( U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở
thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được. Khi dung kháng là 100 Ω thì công suất tiêu thụ của
đoạn mạch đạt cực đại là 100W. Khi dung kháng là 200 Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 2 V.
Giá trị của điện trở thuần là:
Câu 13. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R,L,C mắc nối tiếp . Biết R 2 C = 16L . Đoạn mạch đang cộng hưởng .
biết điện áp hiệu dụng của toàn đoạn mạch AB là 120 V.Tính điện áp hiệu dụng U R , U L , U C ?
6
Câu 14. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
0,4
điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
(H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện
π
dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng
Câu 15: Đặt điện áp u = U 2 cos 2π ft (U không đổi, tần số f thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối
tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f 1 thì cảm kháng
và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6Ω và 8 Ω. Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch
π
2.π
đổi được từ 0 đến 200 Ω .Tính R để công suất tiêu thụ P của mạch cực đại. Tính công suất cực đại đó.
0,6
10−4
Câu 5. Cho mạch điện như hình vẽ, L =
(H), C =
(F), r = 30(Ω),
π
π
A
R
C
L
M
N
r, L
C
B
B
C để điện áp hiêu dụng giữa 2 đầu tụ là cực đại.
7
10 −4
F cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay
2π
đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200cos100πt (V). Xác định độ tự cảm của cuộn dây để điện áp hiệu
dụng trên cuộn cảm L là cực đại.
Câu 11. Đặt điện áp u = 200cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn
1
cảm thuần có độ tự cảm H. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ
π
dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng
Câu 12. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp,R thay đổi được, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u=60 2 cos100πt(V).
Khi R1=9Ω hoặc R2=16Ω thì công suất trong mạch như nhau. Hỏi với giá trị nào của R thì công suất mạch cực đại,
giá trị cực đại đó?
Câu 13. Mạch điện xoay chiều R,C,L nối tiếp . đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U 2 cos ωt
.và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp giữa hai bản cực của tụ điện đạt giá trị cực đại bằng 2U .quan
hệ giữa cảm kháng ZL và điện trở thuần R là :
C
Câu 14.Một mạch điện xoay chiều (hình vẽ) gồm RLC nối tiếp một điện áp
xoay
L, r
R
M
A
B
chiều có tần số f = 50Hz. Biết R là một biến trở, cuộn dây có độ tự cảm
nối tiếp. Các V1, V2 và Ampe kế đo được cả dòng điện một chiều và
xoay chiều (Vônkế và Ampe kế nhiệt) coi là lý tưởng.
Khi mắc A, M vào nguồn một chiều, A chỉ 2A, V1 chỉ 60V.
Khi mắc A, B vào nguồn xoay chiều hình sin có tần số 50Hz thì
A chỉ 1A và các V cùng chỉ một giá trị là 60V nhưng U AM và UMB
lệch pha nhau π/2.
Hỏi X, Y chứa những phần tử nào và giá trị của chúng?
10 −3
Câu 3. Cho mạch điện AB như hình vẽ, tụ điện có điện dung là
F. X là đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử
9π
Ro, Lo, Co mắc nối tiếp. Đặt A, B một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U AB= const. Khi R=R1=90Ω thì
UAM= 180 2 cos(100πt-π/2)V; UBM=60 2 cos(100πt).
8
1. Viết biểu thức UAB.
2. Xác định các phần tử trong X và giá trị của chúng.
Câu 4. Cho mạch điện AB gồm 3 linh kiện X, Y, Z mắc nối tiếp với nhau. Mỗi hộp chỉ chứa một trong ba linh kiện
cho trước: điện trở thuần, tụ điện và cuộc cảm. Đặt vào hai đầu A, D của đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
UAD=32 2 sin(2.π.f.t)V. Khi f=100Hz thì U X=UY=20V, UZ=16V, UYZ=12V (hiệu điện thế giữa hai đầu Y và Z) và
công suất tiêu thụ P=6,4W. Khi thay đổi f thì số chỉ của Ampe kế giảm.
Hỏi X, Y, Z chứa những linh kiện gì? Tìm giá trị của chúng? Coi Ampekế có R A=0.
Câu 5. Cho mạch điện ABC, trên mỗi đoạn AB và BC chứa hai linh kiện nào đó (ống dây, tụ điện, điện trở). Khi
f=1000Hz thì UAB=2V, UBC= 3 V, UAC=1V, I=10-3A. Giữ nguyên UAC, tăng f>1000Hz thì I trong mạch giảm. Hỏi
mạch chứa linh kiện gì. Trên mỗi đoạn AB, BC chứa linh kiện gì? Tìm giá trị của chúng?
Câu 6. Một mạch điện xoay chiều có sơ đồ như hình vẽ.Trong hộp X và Y chỉ có một linh kiện hoặc điện trở, hoặc cuộn
cảm, hoặc là tụ điện. Ampe kế nhiệt (a) chỉ 1A; UAM = UMB = 10VUAB = 10
3V . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là P = 5 6 W. Hãy xác định
Câu 5. Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo hình sao có điện áp pha 127V và tần số 50Hz. Người ta đưa
dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc theo hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 100Ω và cuộn dây có độ tự cảm
0,318H. Cường độ dòng điện qua các tải và công suất do các tải tiêu thụ có thể nhận giá trị đúng nào sau đây?
Câu 6. Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha 127V và tần số 50Hz. Mắc vào mỗi pha một bóng
đèn có điện trở 44Ω. Dòng điện trong mỗi dây pha và dòng điện trong dây trung hoà nhận giá trị đúng nào trong các
giá trị sau đây?
Câu 7. Một máy phát điện xoay chiều gồm có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông cực đại
10 −1
do phần cảm đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại
Wb. Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút. Suất điện động
π
cực đại do máy có thể phát ra là:
Câu 8. Một máy phát điện 3 pha mắc hình sao có điện áp 127V và tần số 50Hz. Người ta đưa dòng điện vào 3 tải đối
xứng như nhau mắc tam giác , mỗi tải có điện trở thuần 24Ω và cảm kháng 32Ω . công suất tiêu thụ trên các tải là
Câu 9. Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha U p = 115,5V và tần số 50Hz. Người ta đưa dòng ba
pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4Ω và độ tự cảm 50mH. Cường độ dòng
điện qua các tải là
9
Câu 10. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất
điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của ro6to bằng
H. Động cơ không đồng bộ ba pha
Câu 1. Một động cơ không đồng bộ ba pha có điện áp định mức mỗi pha là 220V, Biết công suất của động cơ 10,
56KW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
Câu 2. Hãy xác định kết quả đúng .Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu hình sao vào mạng điện xoay chiều ba
pha,có điện áp dây 380 V.Động cơ có công suất 10 KW.Hệ số công suất 0,8.Cường độ dòng điện hiệu dụng đi qua
Câu 6. Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng.
Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500kW. Hệ số công suất của mạch điện
là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
Câu 7. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ của các
công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh. Công suất điện hao phí trên
đường dây tải điện là
Câu 8. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ của các
công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh. Công suất điện hao phí trên
đường dây tải điện là
P − ∆P
Câu 9. Hiệu suất của quá trình truyền tải là H =
. Một nhà máy điện sinh ra một công suất 100 000 (KW) và
P
cần truyền tải điện năng đến nơi tiêu thụ .Biết hiệu suất truyền tải là 90% .Công suất hao phí trên đường dây truyền
là
10