TRƯỜNG THPT THUẬN
THÀNH 2
(Đề có 4 trang)
TRƯỜNG THPT THUẬN
THÀNH 2
(Đề có 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N
= 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S =
32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu =
64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba=137,
Pb=207, Ni=59,Mn=55, Cr=52
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, người ta
tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với
dung dịch HNO3 đặc. Biện pháp xử lí tốt
nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây
ô nhiễm môi trường ít nhất là
A. nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
B. nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
C. nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung
dịch Ca(OH)2.
D. nút ống nghiệm bằng
bông khô.
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X ở trạng
thái cơ bản có tổng số electron ở các phân
lớp s là 6 và có 6 electron ở lớp ngoài cùng.
X là nguyên tố
A. 16 S.
B. 9 F.
C. 12 Mg.
D. 17 Cl.
Câu 3: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với
D. AgNO3/NH3.
Câu 6: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol
AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được
19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy
kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi
các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 4,8 gam.
B. 4,32 gam.
C.
4,64gam.
D. 5,28 gam.
Câu 7: Khi bị bỏng bởi axit sunfuric đặc nên rửa nhanh vết
bỏng bằng dung dịch nào sau đây là tốt nhất?
A. Dung dịch nabica (NaHCO3). B. Nước vôi trong.
C. Giấm ăn.
D.
Nước muối.
Câu 8: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H 2SO4
loãng để lấy khí H2 khử oxit của kim loại Y (các phản ứng
đều xảy ra). Hai kim loại X và Y lần lượt là:
A. Zn và Ca.
B. Mg và Al.
C. Zn
và Mg.
D. Fe và Cu.
Câu 9: Dùng phích đựng nước lâu ngày sẽ thấy hiện tượng
là, xung quanh thành ruột phích có một lớp cặn bám vào.
Hỏi dùng chất nào sau đây để làm sạch được chất cặn đó ?
A. NaOH.
B. OH− và H2O.
C. H+
và H2O.
D. H2O và OH−.
Câu 14: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit
cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên
tử cacbon, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của
Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu
được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt khác,
nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este
hoá (H = 80%) thì số gam este thu được là
Trang1/4 -Mãđềthi132
A. 17,92.
B. 27,36.
C. 22,8.
D. 18,24.
Câu 15: Dãy gồm các chất đều phản ứng
được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A. Cl2, Al, CO2, NaHCO3.
B. H2SO4 loãng, CO2, NaCl, CuSO4.
C. K2CO3, HCl, NaOH, KHCO3.
D. NH4Cl, MgCO3, SO2, P2O5.
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: C3H7O2N +
NaOH → (B) + CH3OH. CTCT của B là
A. H2N-CH(CH3)COONa.
B. CH3CH2CONH2.
C. H2N-CH2-COONa.
D. CH3COONH4.
D. NH4Cl.
Câu 21: Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở
có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B có
công thức phân tử là C 4H9NO2. Lấy 0,09
mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH
chỉ thu được sản phẩm là dung dịch gồm
ancol etylic và a mol muối của glyxin, b
mol muối của alanin. Nếu đốt cháy hoàn toàn 41,325 gam
hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N2 và
96,975 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Giá trị a : b gần nhất
với
A. 2,60.
B. 0,76.
C. 1,30.
D. 0,50.
Câu 22: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí O3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột;
(2) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột;
(3) Cho dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột;
(4) Cho dung dịch AgNO 3 vào dung dịch KI + hồ tinh
bột.
Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn
bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí
(đktc). Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là
B. Tính
khử: Mg > Fe > Fe2+ > Cu.
C. Tính khử: Mg > Fe2+ > Cu > Fe.
D. Tính
oxi hoá: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê …
xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim xenlulaza.
B. Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân
thành glucozơ nhờ các enzim.
C. Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện
tính oxi hóa.
D. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm
xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ.
Câu 28: Thí nghiệm nào xảy ra phản ứng hoá học và sinh
ra chất khí?
Trang2/4 -Mãđềthi132
A. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung
dịch NaOH.
B. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung
dịch Fe(NO3)2.
C. Cho CuS vào dung dịch H2SO4 loãng.
D. Cho kim loại Fe vào H2SO4 đặc
nguội.
Câu 29: Số hợp chất thơm có CTPT C 7H8O
tác dụng được với NaOH là
A. 1.
B. 4.
D. số mol Na phản ứng là
0,2 mol.
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp M gồm 2 axit
X, Y (Y nhiều hơn X 1 nhóm COOH) phản
ứng hết với dung dịch NaOH thu được (m +
8,8)g muối. Nếu cho toàn bộ lượng M trên
phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3, sau phản ứng thu được 43,2 g
Ag và 13,8 g muối amoni của axit hữu cơ.
Công thức của Y và giá trị m lần lượt là:
A. HOOCCH2COOH và 19,6.
B. HOOC-CH2-COOH và 30.
C. HOOC-COOH và 18,2.
D. HOOC-COOH và 27,2.
Câu 35: Trong công nghiệp người ta điều chế H 3PO4 bằng
phản ứng giữa
A. P và dung dịch HNO3 đặc, nóng.
B.
Ca(H2PO4)2 và dung dịch H2SO4 đặc.
C. Ca3(PO4)2 và dung dịch H2SO4 đặc.
D.
Ca3(PO4)2 và dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 36: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỷ lệ số mol tương
ứng là 1:2 vào nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 8,96 lít H2 (đktc) và m gam chất rắn không
tan. Giá trị của m là
A. 43,2g.
B. 5,4g.
C. 7,8g.
nNaOH
Tổng khối lượng kết tủa ở 2 thí nghiệm khi dùng x mol
NaOH gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 9.
B. 8.
C. 8,5.
D. 9,5.
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo
(triglixerit) cần 0,805 mol O2, sinh ra 0,57 mol CO2 và 0,53
mol H2O. Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
A. 8,34 gam.
B. 11,50 gam.
C. 9,14
gam.
D. 10,14 gam.
Câu 40: Trộn 58,75 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và kim
loại M với 46,4 gam FeCO 3 được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ
Y vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu được dung dịch
Z chỉ chứa 4 ion (không kể H + và OH− của H2O) và 16,8 lít
hỗn hợp T (đktc) gồm 3 khí trong đó có 2 khí có cùng phân
tử khối và 1 khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của T so
với H2 là 19,2. Cô cạn 1/10 dung dịch Z thu được m gam
rắn khan. Giá trị của m là
A. 39,385.
B. 37,950.
C.
39,835.
phản ứng hoá học?
A. Cho nước brom vào axit fomic.
B. Cho dung dịch axit axetic vào đồng (II)
hiđroxit.
C. Cho axit axetic vào phenol
(C6H5OH). D. Cho axit axetic vào dung
dịch natri phenolat.
Câu 44: Đốt cháy este 2 chức mạch hở X
được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức,
phân tử X không có quá 5 liên kết π ) thu
được tổng thể tích CO2 và H2O gấp 5/3 lần
thể tích O2 cần dùng. Lấy 21,6 gam X tác
dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH
1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được m gam chất rắn. Giá trị lớn nhất của
m là
A. 24,1
B. 24,8.
C. 28,0.
D. 26,2.
Câu 45: Hỗn hợp X gồm một axit
cacboxylic đơn chức Y, một ancol đơn
chức Z, một este tạo ra từ Y và Z. Khi đốt
cháy hoàn toàn 6,2 gam X thì thu được 0,31
mol CO2 và 0,28 mol H2O. Còn khi cho 6,2
gam X phản ứng vừa đủ với 50 ml dung
dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 0,04
mol Z. % số mol của axit Y trong hỗn hợp
X là
A. 36,72%.
Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hoá: X + H2 Ni,
→ ancol X1
xt, t o
to
X + O2
X1 + X2 xt,
→ axit hữu cơ X2
→
C6H10O2 + H2O
CTCT của X là
A. CH3CH2CHO.
B. CH3-CHO.
C.
CH2=C(CH3)-CHO.
D.
CH2=CH-CHO.
Câu 49: Gốc C6H5-CH2- có tên gọi là
A. anlyl.
B. Phenyl.
C.
benzyl.
D. Vinyl.
Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng:
X
Y
Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16;
Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba=137,
Pb=207, Ni=59,Mn=55, Cr=52
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên
tử Mg (Z = 12) là
A. 1s22s22p53s2.
B. 1s22s22p63s1
C.
2
2
6
2
2
2
4
3
1s 2s 2p 3s .
D. 1s 2s 2p 3s
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình
2 4
electron lớp ngoài cùng là ns np . Trong hợp chất
khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối
lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong
oxit cao nhất là
Trang4/4 -Mãđềthi132
A. 50,00%.
B. 27,27%.
AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3
tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá khử là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7: Cho phản ứng:
Br2 +
HCOOH→ 2HBr + CO2.
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít,
sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01
mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng
trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s). Giá
trị của a là
A. 0,018.
B. 0,016.
C. 0,012.
D. 0,014.
Câu 8: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+, 0,2
mol Mg2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a
mol Y2–. Cô cạn dung dịch X thu được m
gam muối khan. Ion Y2– và giá trị của m là
A. SO42– và 56,5.
B. CO32– và
30,1. C. SO42– và 37,3.
D. B. CO32–
và 42,1.
Câu 9: Cho 200 ml dung dịch X chứa đồng
thời HCl 1,025 M và HNO3 1,05 M vào
D. 19,7 gam
Bài 13: Cho các chất sau:
CH2=CH−CH2−CH2−CH=CH2
(1),
CH2=CH−CH=CH−CH2−CH3 (2),
H3C-C ≡ C-CH3
CH3−C(CH3)=CH−CH3
(3),
(4),
CH2=CH−CH2−CH=CH2 (5).
Số chất có đồng phân hình học (cis; trans) là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 14: Một hỗn hợp X gồm 0,07 mol axetilen, 0,05 mol
vinyl axetilen, 0,1 mol H2 và một ít bột Ni trong một bình
kín. Đun nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm
7 hiđrôcacbon có tỉ khối hơi so với H2 là 19,25. Cho toàn
bộ hỗn hợp Y qua bình đựng dung dịch AgNO 3/NH3 dư,
thu được m gam kết tủa màu vàng nhạt và 1,568 lít hỗn hợp
khí Z(đktc) gồm 5 hiđrôcacbon thoát ra khỏi bình. Để làm
no hoàn toàn Z cần dùng vừa đúng 60 ml dung dịch Br 2
1M. Giá trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất?
A. 11,97
B. 9,50
C.
16,80
D. 12,00
Câu 15: Để có hiệu quả kinh tế cao và ít ảnh hưởng đến
tử C7H8O tác dụng được với NaOH là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Trang5/4 -Mãđềthi132
Câu 18: Dãy gồm các chất điều chế trực
tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit
axetic là
A. C2H5OH, C2H4, C2H2.
B. CH3COOH, C2H2, C2H4.
C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
Câu 19 Cho 14,4 gam một axit cacboxylic
đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml
gồm KOH 0,32M và NaOH 0,48M. Cô cạn
dung dịch thu được 28,64 gam hỗn hợp
chất rắn khan. Công thức phân tử của X là
A. C2H3COOH
B. C3H5COOH
C. HCOOH
D.CH3COOH
Câu 20: Cho 45 gam axit axetic phản ứng
với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4
đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl
axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 40,00%.
B. 62,50%.
D. tham gia phản ứng trùng ngưng.
Câu 24: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala,
Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m
(gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol
của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch
NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung
dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan.
Giá trị của m là
A. 17,025.
B. 68,1.
C.
19,455.
D. 78,4
Câu 25: Nilon–6,6 là một loại
A. tơ axetat.
B. tơ poliamit.
C.
polieste. D. tơ visco.
Câu 26: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất
trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C.
Đồng.
D. Nhôm.
Câu 27: Cho các kim loại sau: Mg, Zn, Al, Fe, Cu, Ag. Có
bao nhiêu kim loại tác dụng được với dd Fe(NO3)3.
A. 3
A. Na.
B. Fe.
C. Mg.
D. Al.
Câu 32. Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với
Al2O3?
A. Na2SO4, HNO3.
B. HNO3, KNO3.
C.
HCl, NaOH. D. NaCl, NaOH.
Câu 33: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống
nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống
nghiệm
A. chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
B.
chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.
C. chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.
D.
chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Câu 34: Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn
hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban
đầu?
A. Fe(NO3)3
B. Cu(NO3)2
C.
AgNO3
D. Fe(NO3)2
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Trang6/4 -Mãđềthi132
Câu 37: Cho dãy các chất: HCHO,
CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH,
C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng gương là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 38: Cho dung dịch các chất: glyxerol,
axit axetic, glucozo, propan-1,3-diol,
andehit axetic, tripeptit. Số chất có khả
năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường
là
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 39. Dãy nào sau đây sắp xếp các chất
theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?
A. HCOOCH3 < CH3COOCH3
HNO3?
A. HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.
B. HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng
tụ.
C. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra
nhanh hơn.
D. HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi
đun nóng.
Câu 44: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH4.
B. CH4 và NH3.
C. SO2 và
NO2. D. CO và CO2.
Câu 45: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit
đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C = C trong phân
tử) thu được V lít khí CO 2 ở đktc và a gam H 2O. Biểu thức
liên hệ giữa m; a và V là
4V 7a
4V 9a
+
+ .
A. m =
.
B. m =
C. m =
5
9
5
7
5V 7a
gam kết tủa và nước lọc Z. Đun nóng nước
lọc Z lại thu được kết tủa. Nếu cho 10,33
gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml
dung dịch KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn
dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn
gần với giá trị nào sau đây nhất?
A. 13,76
B. 12,21
C.
10,12
D. 12,75
Câu 48: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2
(đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3
0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch
X. Cho dd BaCl2 dư vào dd X thu được kết
tủa có khối lượng là:
A. 39,4 gam
B. 29,55 gam.
C. 19,7 gam.
D. 9,85
gam.
Câu 49: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và
CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch
HCl vừa đủ thu được 3,248 lit khí (đktc) và
dung dịch Y. Trong Y có 12,35 gam
MgCl2 và x gam CaCl2. Giá trị x là
A. 33,3
B. 15,54
C. 13,32
D. 19,98
Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88, Ba=137, S=32, P=31,
Mn=55, Cr=52.
Câu 1: Để thu khí oxi trong phòng thí nghiệm người ta
dùng cách nào ?
A. Rời chỗ không khí và ngửa bình
B.
Rời chỗ không khí và úp bình
C. Rời chỗ nước
D.
Rời chỗ nước, rời chỗ không khí và úp bình
Câu 2: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
A. H2SO4 đặc nóng có tính oxi hóa mạnh
B. H2SO4 đặc nguội không phản ứng với Al và Fe
C. H2SO4 có tính axit mạnh hơn H2SO3
D. Tất cả đều sai
Câu 3: Phương trình phản ứng nào sau đây sai:
→ CuSO4 + SO2 + 2H2O
A. Cu + 2H2SO4 đặc nóng
xt ,t
→ 2SO3
B. 2SO2 + O2
0
→ Al2(SO4)3 + 3SO2 + 3H2O
C. 2Al + 6H2SO4 đặc nóng
→ FeSO4 + H2
D. Fe + H2SO4 đặc nguội
Câu 4: Cho 500 ml dung dịch H 2SO4 2M tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH 1M để tạo ra muối trung hòa. Thể
tích dung dịch NaOH tiêu tốt là (lít):
phản ứng (Pt).
A. Ps = 2Pt
B. Ps = Pt
C. Ps
= 2/3. Pt
D. Ps = 0.5 Pt
Trang8/4 -Mãđềthi132
Câu 9: Cho 4 gam Cu tác dụng vừa hết với
axit H2SO4 đặc nóng. Khối lượng muối
khan thu được là:
A. 10 g
B. 4,25 g
C. 10,125 g
D. 3,375 g
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 14g kim loại
hóa trị II vào dung dịch H2SO4 tạo ra 5,6 lít
H2 (đktc). Kim loại đó là:
A. Fe
B. Zn
C. Mg
D. Ca
Câu 11: Phân tử nào không phân cực:
A. CO
B. SO2
C. CO2
D. NO
Câu 12: Thuốc thử thường dùng để nhận
Câu 16: Để điều chế khí oxi trong phòng
thí nghiệm, người ta có thể dùng phản ứng
nào trong các phản ứng sau:
A. Tất cả các phản ứng trên
t , MnO
→ 2KCl + 3O2
B. 2KClO3
0
2
0
t
C. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 +
O2
0
t
D. 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2
Câu 17: Thuốc thử để nhận biết H2S và
Na2S là:
A. Pb(NO3)2
B. Ba(OH)2
C. BaCl2
D. Fe
Câu 18: Chất nào không điều chế được trực tiếp bằng phản
ứng giữa oxi với phi kim tương ứng:
C.
nhường 13 electron.
D. nhận 13 electron.
Câu 22: Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để hấp thụ
hết 5,6 lít SO2 (đktc) là (ml):
A. 125
B. 275
C.
500
D. 250
Câu 23: Thuốc thử duy nhất để phân biệt cả 3 dung dịch
H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HNO3 là:
A. Tất cả các phương án trên
B. Cu
C. Quì tím
D.
SO2
Câu 24: Những chất có thể làm khô khí H2S là:
A. P2O5
B.
NaOH rắn
C. Tất cả các phương án trên
D.
H2SO4 đặc
Câu 25: Đốt cháy 8 gam đơn chất M cần 5,6 lít O 2 (đktc).
Chất M là:
A. Lưu huỳnh
B. Cacbon
C.
Silic
D. Oxi ít tan trong nước
Câu 30: Cho các dung dịch riêng biệt bị
mất nhãn: Na2CO3, Na2SO4, BaCl2, HCl.
Không dùng thêm chất khác có thể nhận
biết được:
A. Na2CO3, BaCl2
B. Na2SO4,
BaCl2
C. Tất cả các
chất trên
D. Na2CO3,
Na2SO4
Câu 31: Không được rót nước vào H 2SO4
đặc vì:
A. H2SO4 tan trong nước và phản ứng
với nước.
B. H2SO4 đặc có khả năng bay hơi.
C. H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh sẽ
oxi hóa nước tạo ra oxi.
D. H2SO4 đặc khi tan trong nước tỏa ra
một lượng nhiệt lớn gây ra hiện tượng nước
sôi bắn ra ngoài, rất nguy hiểm.
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 6,8g một hợp
chất chỉ thu được 12,8 gam SO 2 và 3,6 gam
H2O. Công thức phân tử hợp chất đó là:
A. NaHSO3
B. SO3
C. H2S
D. NaHS
Câu 33: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. 0,06.
B. 0,04.
C.
0,075.
D. 0,12.
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS 2 bằng một lượng
O2 vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X
vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH) 2 0,15M và KOH 0,1M,
thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa.
Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa.
Giá trị của m là
A. 23,2.
B. 12,6.
C.
18,0.
D. 24,0.
Câu 38: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol
H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất).
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)
A. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư.
B.
0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4.
C. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4.
D.
0,12 mol FeSO4.
Câu 39: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với
một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24 lít
khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản
ứng là
A. 97,80 gam.
52,2.
D. 54,0.
Câu 43: Cho 0,8g hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với
dung dịch H2SO4 0,5M giải phóng ra 0,448 lít khí (đktc).
Cô cạn dụng dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan
là:
Trang10/4 -Mãđềthi132
A. 2,76 g
B. 5,6 g
C. 2,72 g
D. 5,7 g
Câu 44: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS
và FeS2 trong một bình kín chứa không khí
(gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2)
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí
Y có thành phần thể tích: 84,8% N 2, 14%
SO2, còn lại là O2. Phần trăm khối lượng
của FeS trong hỗn hợp X là
A. 19,64%.
B. 26,83%.
C. 59,46%.
D. 42,31%.
Câu 45: Phương pháp để loại bỏ tạp chất
HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp
khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch
A. Pb(NO3)2.
B. NaHS.
Câu 49: Cho 0,8g hỗn hợp gồm Mg và Fe
tác dụng với dung dịch H2SO4 0,5M giải
phóng ra 0,448 lít khí (đktc). Khí đó là:
A. H2S
B. SO2
C. O2
D. H2
Câu 50: Cho 5 gam hỗn hợp C, S vào bình
kín. Bơm không khí vào bình đến áp suất
1,5 atm ở 250c. Bật tia lửa điện cho C, S
cháy hoàn toàn, rồi đưa bình về nhiệt độ
250c. Áp suất trong bình lúc đó là (atm):
A. 4,0
D. 1,5
B. 2,5
C. 2,0
-----------------------------------------------
----------- HẾT ---------THPT THUẬN THÀNH SỐ 2 KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT
LƯỢNG HOÁ 10
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn thi: HÓA HỌC
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không
kể thời gian phát đề
công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng. Kim
loại M là
A. Fe.
B. Zn.
C. Cu.
D. Mg.
Câu 4: Để điều chế 3,36 lít khí Cl 2 (đktc) từ các chất NaCl,
H2SO4, MnO2 thì cần m gam NaCl. Hiệu suất phản ứng là 100%.
Giá trị của m là
A. 36,10.
B. 17,55.
C. 8,77.
D. 37,50.
Câu 5: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai
nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số
proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X
và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5
electron.
C. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản)
có 4 electron.
Câu 6: Hoà tan hết 2,8 gam kim loại M trong 200 ml dung dịch
HCl 1M, thu được 4,48 lít khí (đktc). M là
Trang11/4 -Mãđềthi132
A. Na.
B. Ca.
→ NaCl + H 2O
B. NaOH + HCl
→ CaCO 3
C. CaO + CO 2
→ AgCl + HNO3
D. AgNO3 + HCl
Câu 10: Các khí có thể cùng tồn tại trong một
hỗn hợp là
A. H2S và Cl2.
B. HI và O3.
C. Cl2 và O2.
D. NH3 và HCl.
Câu 11: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl
thu được khí X. Nhiệt phân KClO 3 có xúc tác
MnO2 thu được khí Y. Cho Na2SO3 tác dụng
với dung dịch HCl thu được khí Z. Các khí X,
Y, Z lần lượt là
A. H2S, Cl2, SO2.
B. O2, H2S, SO2.
C. H2S, O2, SO2.
D. O2, SO2 , H2S.
Câu 12: Cho phương trình hóa học (với a, b, c,
d là các hệ số) :
aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3
Tỉ lệ a : c là :
A. 4 : 1.
B. 3 : 2.
C. 2 : 1.
D. 3 :1.
D. 5.
Câu 17: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử
được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là :
A. HI, HBr, HCl.
B. HI, HCl, HBr.
C. HBr,
HI, HCl.
D. HCl, HBr, HI.
Câu 18: Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì trong bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm
IIIA ( ZX + ZY = 51 ). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở nhiệt độ thường X không khử được H 2 O .
B. Kim loại X không khử được ion Cu 2+ trong dung dịch.
C. Hợp chất với oxi của X có dạng X 2 O7 .
D. Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton.
Câu 19: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị
35
Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl 2 khác tạo nên từ
các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 6.
B. 12.
C. 10.
D. 9.
Câu 20: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS 2 tạo ra sản phẩm CuO,
Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A. nhường 12 electron. B. nhận 12 electron.
C.
nhường 13 electron.
D. nhận 13 electron.
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 4,78 gam hỗn hợp muối cacbonat
Câu 25: Cho phản ứng : FeSO 4 + K2Cr2O7
+ H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4
+ H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất trong
phản ứng là :
A. 14.
B. 30.
C. 26.
D. 12
Câu 26: Ở trạng thái cơ bản:
- Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên
tử nguyên tố X là np2n+1.
- Tổng số electron trên các phân lớp p của
nguyên tử nguyên tố Y là 7.
- Số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên
tố Z nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên
tử nguyên tố X là 20 hạt.
Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Độ âm điện giảm dần theo thứ tự X, Y,
Z.
B. Số oxi hóa cao nhất của X trong hợp chất là
+7.
C. Oxit và hiđroxit của Y có tính lưỡng tính.
D. Nguyên tố X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp.
Câu 27: Chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. CO2.
B. HCl.
C. SO2.
thuốc chống sâu răng.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br,
I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần
theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 32: X, Y, Z là những nguyên tố có số đơn vị điện tích hạt
nhân lần lượt là 9, 19, 8. Nếu các cặp X và Y; Y và Z; X và Z tạo
thành liên kết hoá học thì các cặp nào sau đây có liên kết cộng
hoá trị phân cực ?
A. Cặp X và Z.
B. Cặp
X và Y, cặp X và Z.
C. Cặp X và Y, cặp Y và Z.
D. Cả 3
cặp.
Câu 33: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nước Giaven.
A. HCHO.
B. H2S.
C. CO2.
D. SO2.
Câu 34: Cho dung dịch chứa 8,04 gam hỗn hợp gồm hai muối
NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai
chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z X < ZY)
được tạo ra từ các đồng vị trên là 12.
(4) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p.
(5) Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hiđro có dạng HX.
Vậy X tạo được oxit cao X2O7.
Số nhận định không chính xác là :
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 38: Muối T tạo bởi kim loại M (hoá trị II) và phi kim X
(hoá trị I). Hoà tan một lượng T vào nước, thu được dung dịch
Y. Nếu thêm AgNO3 dư vào Y thì khối lượng kết tủa tách ra
bằng 188% khối lượng T. Nếu thêm Na 2CO3 dư vào dung dịch
Y thì khối lượng kết tủa tách ra bằng 50% khối lượng T. Công
thức của muối T là
Trang13/4 -Mãđềthi132
A. CaBr2.
C. BaBr2.
B. CaCl2.
D. BaCl2.
Câu 39: Cho dung dịch AgNO3 vào 4 ống
nghiệm chứa dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI.
AgNO3
dd nöôùc Br2
C. Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có
kết tủa vàng đậm, có kết tủa vàng.
Câu 44: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO 2.
D. Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có
Trong hợp chất khí của nó với hiđro, R chiếm 75% về khối
kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm.
lượng. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử RO 2 là
Câu 40: Sau khi đun nóng 23,7 gam KMnO 4,
liên
kết cộng hóa trị có cực.
thu được 22,74 gam hỗn hợp chất rắn. Cho hỗn
B. Độ âm điện của nguyên tử nguyên tố R lớn hơn độ âm
hợp chất rắn trên tác dụng hoàn toàn với dung
điện của nguyên tử nguyên tố hiđro.
dịch axit HCl 36,5% (d = 1,18 g/ml) đun nóng.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 4
Thể tích khí Cl2 (đktc) thu được là:
electron.
A. 7,056.
B. 2,24.
D. Phân tử RO2 là phân tử phân cực.
C. 3,36.
D. 4,48.
Câu
45: Hòa tan hoàn toàn 6,94 gam hỗn hợp Fe xOy và Al trong
Câu 41: Trong một nhóm A (phân nhóm
100 ml dung dịch H2SO4 1,8M, thu được 0,672 lít H 2 (đktc). Biết
chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính
lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng (giả
B. 45%.
C. 30%.
D. 25%.
Trang14/4 -Mãđềthi132
Câu 48: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y
ở nhóm VA. Công thức của hợp chất tạo thành
2 nguyên tố trên có dạng là :
A. X3Y2.
B. X5Y2.
C. X2Y5.
D. X2Y3.
Câu 49: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z =
7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần
bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. K, Mg, N, Si.
B. N, Si, Mg, K.
C. K, Mg, Si, N.
D. Mg, K, Si, N.
Câu 50: Cho phản ứng : NaX (rắn) + H2SO4 (đặc)
to
→ NaHSO4 + HX (khí)
Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế
theo phản ứng trên là
A. HCl, HBr và HI.
-----------------------------Cho biết nguyên tử khối của các
nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16;
Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu =
64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137.
Câu 1: Dung dịch A có chứa: Mg2+,
Ca2+, 0,2mol Cl–, 0,3mol NO3–.Thêm
dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung
dịch A cho đến khi thu được lượng
kết tủa lớn nhất thì dừng lại.Thể tích dung dịch
Na2CO3 đã thêm vào dung dịch là
A. 150ml
B. 200ml
C. 250ml
D. 300ml
Câu 2: Trong phương trình hóa học của phản ứng
nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao
nhiêu?
A. 5
B. 7
C.9
D.21
Câu 3: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với
V ml dung dịch HCl 0,03M đươc 2V ml dung dịch
Y. Dung dịch Y có pH là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 4: Cho dãy biến đổi hoá học sau:
D. Dung dịch
quỳ tím.
Câu8: Cho 30ml dung dịch H2SO4 0,002M vào 20
ml dung dịch Ba(OH)2 0,008M. Sau phản ứng thu
được dung dịch X.. PH của dung dịch X bằng
A. 7
B. 10,33
C. 1,39
D. 11,6.
Câu 9: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được
bao nhiêu trong số các dung dịch :
NaOH; HCl; Na2CO3; Ba(OH)2; NH4Cl.
A. 2 dung dịch
B. 3 dung dịch C. 4
dung dịch D. 5 dung dịch
Trang15/4 -Mãđềthi132
Câu 10: Nhóm các ion nào dưới đây
có thể tồn tại đồng thời trong cùng
một dung dịch
A. Cu2+, Cl–, Na+, OH–, NO3–
B. Na+, Ca2+, NO3–, Fe3+, Cl–
C. Fe2+, K+, NO3–, OH–, NH4+.
D. NH4+, CO32-, HCO3–, OH–,
Al3+
Câu 11: Trong các công thức sau
đây, chọn công thức đúng của magie
photphua
A. Mg3(PO4)2B. Mg(PO3)2C.
C- b
B. N2, NO, N2O, N2O5
C. NH3, NO, HNO3, N2O5D. NO2, N2, NO,
N2O3
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong
Oxi lấy dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với
15 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng, trong
dung dịch thu được các muối
A. NaH2PO4 và Na2HPO4
C. NaH2PO4 và
Na3PO4
B. Na2HPO4 và Na3PO4
D. Na3PO4
Câu 23: Kim cương và than chì là các dạng:
Ađồng
hình
của
cacbon
B- đồng vị của cacbon
Cthù
hình
của
cacbon
D- đồng phân của cacbon
Câu 24: Hòa tan 1,2 g kim loại X vào dung dịch
HNO3 dư thu được 0,224 lít khí nitơ ở đktc (giả
Trang16/4 -Mãđềthi132
thiết phản ứng chỉ tạo ra khí N2). Vậy
X là:
C2H2.
D. C6H6..
Câu 33: Để phân tích định tính các nguyên tố
trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí
nghiệm được mô tả như hình vẽ:
D- ZnO
Câu 27: Cho 1,35g X gồm Cu, Mg,
Al tác dụng hết với HNO3 thu
được 0,01 mol NO và 0,04 mol
NO2. Tính khối lượng muối.
A. 5,69 gam
B.4,45 gam
C. 5,5 gam D. 6,0 gamCâu 28:Hòa tan hoàn toàn 12 gam
hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng
axit HNO3, thu được V lít (ở đktc)
hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và
dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và
axit dư). Tỉ khối của X đối với H 2
bằng 19. Giá trị của V là
A. 2,24 lít.
B. 4,48 lít.
C. 5,60 lít.
D.
3,36 lít.
Câu 29: Hiện tượng xảy ra khi trộn
dd Na2CO3 với dd FeCl3 là
A- Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu
B- Có bọt khí thoát ra khỏi dd
C. 5.
D. 10
Câu 35: Brom hóa một ankan được một dẫn xuất
chứa brom có tỉ khối hơi so với không khí 5,207.
Ankan này là
A. CH4.
B. C3H8.
C.
C2H6.
D. C5H12.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp khí
gồm C2H2, C2H4, và C2H6 thu được 3,52 gam CO2
và 1,44 gam nước. Giá trị của m là
A. 1,21.
B. 1,12.
C.
4,96.
D. 9,46.
Trang17/4 -Mãđềthi132
Câu 37: Cho 22,4 lít hỗn hợp khí
gồm C3H6, C3H8 và H2 vào một bình
có xúc tác Ni/t° thu được hỗn hợp
khí Y. Biết tỉ khối của X so với Y là
0,7. Số mol H2 đã tham gia phản ứng
cộng là
A. 0,7 mol.
B. 0,5 mol.
C. 0,3 mol.
Câu 41: Cho isopentan tác dụng với
Cl2theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm
monoclo tối đa thu được là:
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 42: Sản phẩm chính của phản
ứng monoclo hóa isopentan là chất
nào dưới đây?
A. 1–clo–3–metylbutan.
B. 2–clo–3–metyl butan.
C. 2–clo–2–metylbutan.
D. 1–clo–2–metyl–
butan.
Câu 43: Sục khí axetilen vào ống nghiệm chứa
dung dịch AgNO3 trong NH3. Hiện tượng gì xảy
ra?
A. Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt B.
Xuất hiện kết tủa màu hồng
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng
D.
Không có hiện tượng
Câu 44: Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y
mol. Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu
được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C 2H2, CH4) và a
gam kết tủa Al(OH)3. Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn
bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa. Biết các
phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y bằng
19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu.
Công thức phân tử của X là:
A. C3H4.
B. C2H6.
C. C3H6.
D.
C3H8.
Câu 49: Công thức đơn giản của một hiđrocacbon
là CnH2n+1. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng
của:
A. Ankan.
B. Anken.
C. Ankin.
D. Ankađien.
Câu 50: Dùng dung dịch AgNO3/NH3 có thể phân
biệt được
A. but–2–in, propin
B.
axetilen, propin
Trang18/4 -Mãđềthi132
C. vinylaxetilen, propin
D. but–1–in, propin
ĐỀ KHẢO SÁT CHÁT LƯỢNG
NĂMHỌC 2015 -2016
MÔN:Hóa học lớp 11 -KHỐI A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phátđề
15.C
25.D
35.D
45.D
06.C
16.D
26.B
36.B
46.B
07.A
17.C
27.A
37.C
47.A
SỞ GD &ĐTBẮC NINH
TRƯỜNGTHPT THUẬN THÀNH SỐ
2
(Đềthicó 4 trang)
Chobiếtnguyêntửkhốicủacácnguyêntố:H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Mg=24;
Al=27;S=32;Cl=35,5;K=39;Ca=40;Cr=52;Fe=56;Cu=64;Zn=65;Br=80;Ag=
108;Ba=137.
Câu 1:NhỏtừtừđếndưdungdịchNaOHvàodungdịchAlCl3hiệntượngxảyralà.
A. Chỉcókếttủakeotrắng.
B. Khôngcókếttủa,cókhíbaylên.
C.Cókếttủakeotrắng,sauđókếttủatanhết. D.Cókếttủakeotrắngvàcókhíbaylên.
Câu 2:Chophươngtrìnhphảnứngsau:4Zn+5H2SO4→4ZnSO4+X+4H2O.ChấtXlà:
A. SO2
dung
dịchHCl,
dungdịchAgNO3tácdụngvớigiấylọctẩmdungdịchKIvà
hồtinh
bột.Sốchấtlàmgiấylọc
chuyểnsangmàuxanhlà
A. 3chất
B.5chất
C. 2chất
D. 4chất
Câu8:Trongphòngthínghiệm,
đểđiềuchếmộtlượngnhỏkhíXtinhkhiết,ngườitađun
nóngdungdịchamonitritbãohòa.KhíX là.
A. NO2
B.NO
C. N2O
D. N2
Trang19/4 -Mãđềthi132
Câu 9:Phânbónnitrophatka(NPK)làhỗnhợpcủa?
A. (NH4)2HPO4vàKNO3
B. (NH4)3PO4vàKNO3
C. NH4H2PO4,vàKNO3
D. (NH4)2HPO4vàNaNO3
Câu10:Hòatanhoàntoànhỗnhợpgồm0,12molFeS2
vàamolCu2Svàodungdịchaxit
HNO3(vừađủ)thuđượcdungdịchX(chỉchứa2muốisunfat)vàsảnphẩm
khửduy
A. 3chất
B.5chất
C. 1chất
D. 4chất
Câu15:Chodungdịchcóchứa14gamKOHvàdungdịchcóchứa0,1molH 3PO4muốithu
đượcsauphảnứnglà.
A. K2HPO4,KH2PO4
B. K3PO4,KH2PO4
C. K2HPO4,KH2PO4,K3PO4
D. K2HPO4,K3PO4
Câu 16:Chophươngtrìnhhóahọc:Fe3O4+HNO3→Fe(NO3)3 +NxOy +H2O
Saukhicânbằngphươngtrìnhhóahọcvàhệsốcủacácchấtlàcácsốnguyêntốigiảmthì
hệsốcủaHNO3là.
A. 23x-9y
B.13x-9y
C. 46x-18y
D. 45x-18y
Câu17:Chiahỗn hợphaikimloại có hóa trịkhôngđổilàm 2phầnbằngnhau.Phần1tanhết
trongdungdịchHCltạora1,792litH2(đktc).
Phần2nungtrongkhíoxithuđược2,84gam
hỗnhợpoxit.Khốilượnghỗnhợphaikimloạibanđầulà:
A. 1,8gam
B.2,2gam
C. 3,12gam
D. 2,4gam
Câu18:Mộtloạiphânsupephatphat képcóchứa69,62%muốicanxiđihiđrophotphat, còn
lạigồmcácchấtkhôngchứaphotphođộdinhdưỡngcủaloạiphânnàylà.
A. 48,52%
B.42,25%
C. 39,76%
D. 3
Câu22:CócácdungdịchBaCl2;MgSO4;
AlCl3;Zn(NO3)2;
CuSO4;Fe(NO3)2.
Cóthểnhận
biếtđồngthờicả6dungdịchtrênbằngmộtthuốcthửlàdungdịch.
A. NaOH
B.Ba(OH)2
C. H2S
D. NH3
Câu23:Tỉlệsốphântửchấtoxihóavàsốphântửđóngvaitròmôitrườngtrongphảnứng
sau:FeO+HNO3→Fe(NO3)3 +NO+H2O.Là:
A. 1:9
B.1:2
C. 1:10
D. 1:3
Câu24:Cho1,35gamhỗnhợpgồm
Cu,Mg,AltácdụnghếtvớidungdichHNO3thuđược
hỗnhợpkhígồm0,01molNOvà0,04molNO2
(Biếtkhôngcósảnphẩmkhửkhác).Khối
lượngmuốitạoradungdịchsauphảnứnglà.
A. 3,79gam
B.8,53gam
C. 5,69gam
D. 9,48gam
Câu 25:NhiệtphânhoàntoànKNO3thuđượccácsảnphẩmlà.
A. K2O,NO2,O2
B.KNO2,NO2
C. KNO2,O2
D. KNO2,NO2,O2
gammuốikhan.% số molcủaAltronghỗnhợpbanđầulà
A. 6,67%.
B.33,33%.
C. 64%.
D. 36%.
Câu30:Chocácdungdịchcócùng nồng độ:Na2CO3(1);H2SO4(2);HCl(3);KNO3(4).Giá
trịpHcủacácdungdịchđượcsắpxếptheochiềutăngtừtráisangphải.
A. 4,2,1,3
B.2,3,4,1
C. 3,2,4,1
D. 1,2,3,4
Câu 31:DãygồmcácchấtđềutácdụngđượcvớidungdịchHClloãnglà
A. KNO3,CaCO3,Fe(OH)3.
B. FeS,BaSO4,KOH.
C. AgNO3,(NH4)2CO3,CuS.
D. Mg(HCO3)2,FeS,CuO.
Câu32:ThểtíchdungdịchHCl0,3Mcầnđểtrunghòa100mldungdịchhỗnhợpNaOH
0,1MvàBa(OH)20,1Mlà:
A. 200ml
B.250 ml
C. 150 ml
D. 100ml
Câu33:Cho19,2gkimloạiMtanhoàntoàntrongHNO3loãngdư,thuđược2,24litkhí
(đktc)vàdungdịchX.ChoKOHvàoXthìcó2,24litkhí(đktc)làmxanhquỳ ẩmthoátra. KimloạiM
A. Al
B.Zn
C. Mg
D. Fe
Câu34:Cho hỗn hợp FeS2,FeCO3tácdụngvớiaxit HNO3đặc nóngđược2khíX,Y.Hai khí
X,Ylầnlượtlà.
kếttủa,cô
cạndungdịchthìlượngmuốiclorua
khanthuđượclà
A. 22,6gam
B.24,6gam
C. 6,26gam
D. 2,66gam
Câu 39:Chocânbằnghóahọc:aA+bB
pC+qD.
o
o
Ở100 C,số molchấtDlàxmol;ở200 C,số molchấtD làymol.
Biếtx>y;(a+b)>(p+q);cácchấttrongcânbằngđềuởthểkhí.Kếtluậnnàosauđâylà đúng:
Phảnứngthuậnthunhiệtvàcânbằngdịchchuyểntheochiềuthuậnkhităngápsuất
B.
Phảnứngthuậntỏanhiệtvàcânbằngdịchchuyểntheochiềuthuậnkhităngápsuất
C.
Phảnứngthuậnthunhiệtvàcânbằngdịchchuyểntheochiềuthuậnkhigiảmápsuất
D.
Phảnứngthuậntỏanhiệtvàcânbằngdịchchuyểntheochiềuthuậnkhigiảmápsuất
Câu40:Khinhiệtphânhoàntoàn100gammỗichấtsau:KClO3
(xúctácMnO2),KMnO4,
KNO3vàAgNO3.ChấttạoralượngO2lớnnhấtlà:
A. KMnO4
B.AgNO3
C. KNO3
D. KClO3
Câu41:Cho0,448lítkhíNH3(đktc)
B. 39,350gam.
C. 36,975gam m 38,850gam.
D. 36,975gam.
Câu45:Chodãycácchất:KAl(SO4)2.12H2O;C2H5OH;C12H12O11(Saccarozơ);
CH3COOH;
Ca(OH)2;CH3COONH4.Sốchấtđiệnlylà.
A. 4
B.3
C. 5
D. 2
Câu46:HỗnhợpXgồm O2vàO3cótỉkhốisovớihiđrolà19,2.HỗnhợpYgồmH2vàCO.
ThểtíchkhíX(ở đktc)cầndùngđểđốtcháyhoàntoàn3molkhíY là
A. 28lít
B.16,8lít
C. 22,4lít
D. 9,318lít
Câu47:ChodungdịchZchứa12,06
gam
hỗnhợpgồm
2muốiNaXvàNaY(X,Ylàhai
nguyêntốhalogen
cótrongtựnhiênởhaichukìliêntiếp)vàoVmldungdịchAgNO30,2M
vừađủthuđược17,22gamkếttủa.Giátrị củaVlà:
A. 151,45B.600,0
C. 303,5
D. 250,0
Câu 48:Trongcôngnghiệp,ngườitađiềuchế HNO3theosơ đồsau:
NH3→NO→NO2→HNO3
ChobiếthiệusuấtcủatoànbộquátrìnhđiềuchếHNO3là70%.Từ22,4lítNH3(đktc)sẽ
điềuchếđượcbaonhiêugamHNO3.
26
D
1
C
27
B
2
C
28
D
3
B
29
B
4
8
D
34
C
9
A
35
B
10
D
36
C
11
D
37
41
A
16
C
42
A
17
C
43
D
18
B
44
C
19
23
A
49
B
24
C
50
A
25
C
Đáp án
MÔN:HOÁHỌC
LỚP:11
TRƯỜNG THPT THUẬN
THÀNH 2
KHỐI:A,B
là
A. 88.
B. 59,84.
C. 61,60.
D. 66.
Câu 5: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và
glyxin?
A. 6.
B. 5.
C. 7.
D. 4.
Câu 6: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol
đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2
(đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là
A. 29,9%.
B. 15,9%.
C. 29,6%.
D. 12,6%.
Câu 7: Để khử mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và
một số chất khác gây nên. Người ta dùng dung dịch nào sau đây?
A. Nước vôi trong.
B. Giấm.
C. Muối ăn.
D. Thuốc tím.
Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm
là
A. Na, Mg, K.
B. Na, Fe, K.
C. Na, Ba, Ca.
D. Be, Na, Ca.
D. M thuộc chu kì 3, nhóm VA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm VIA.
Câu 13: Chất nào sau đây thuộc đisaccarit ?
A. glucozơ.
B. saccarozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 14: Hỗn hợp G gồm peptit X và peptit Y (tỉ lệ số mol 1:3). X và Y cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số
nhóm -CO-NH- trong 2 phân tử X và Y là 5. Khi thủy phân hoàn toàn m gam G thu được 81 gam glyxin và
42,72 gam alanin. Giá trị của m là
A. 104,28.
B. 109,5.
C. 116,28.
D. 110,28.
Câu 15: Phản ứng giữa C2H5OH và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng:
A. trùng hợp.
B. este hoá.
C. trùng ngưng.
D. xà phòng hoá.
Câu 16: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, Na2CO3, AlCl3. Số chất trong dãy tác
dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 5
Câu 17: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II)?
A. Fe(OH)2 + H2SO4 loãng.
B. Fe + Fe(NO3)3. C. FeCO3 + HNO3 loãng.
D. FeO + HCl.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;