BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
ĐỀ TÀI:
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI
DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG
TMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM CHI NHÁNH
CẦN THƠ
Họ tên tác giả
: Huỳnh Tiểu Loan
Ngành học: Tài Chính Ngân Hàng - Khóa: 3
Cần Thơ, tháng 04 năm 2012
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
ĐỀ TÀI:
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI
DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI NGÂN HÀNG
TMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM CHI NHÁNH
CẦN THƠ
Giáo viên hướng đẫn:
Ths. Phan Tùng Lâm
Sinh viên thực hiện:
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam chi nhánh Cần Thơ. Em xin
chân thành cám ơn!
Cần thơ, tháng 04 năm 2012
Sinh viên thực hiện
HUỲNH TIỂU LOAN
GVHD: Ths.Phan Tùng Lâm
SVTH: Huỳnh Tiểu Loan
i
Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan rằng đề tài này do chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập
và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất cứ
đề tài nghiên cứu nào trong cùng một thời điểm, tại cùng một ngân hàng
thực tập.
Sinh viên thực hiện
HUỲNH TIỂU LOAN
GVHD: Ths.Phan Tùng Lâm
SVTH: Huỳnh Tiểu Loan
ii
iv
Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
LỜI CẢM ƠN...............................................................................................i
LỚI CAM ĐOAN.........................................................................................ii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP................................................iii
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN.........................................iv
MỤC LỤC.....................................................................................................v
DANH MỤC BIỂU BẢNG..........................................................................ix
DANH MỤC BIỂU ĐỒ................................................................................xi
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT....................................................................xii
PHẦN MỞ ĐẦU....................................................................................xiii
I. CƠ SỞ HÌNH THÀNH...........................................................................xiii
II. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU..................................................................xiv
II.1. Mục tiêu chung...............................................................................xiv
II.2. Mục tiêu cụ thể...............................................................................xiv
III. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.......................................................xiv
III.1. Phương pháp thu thập số liệu.......................................................xiv
III.2. Phương pháp phân tích số liệu.....................................................xiv
IV. PHẠM VI NGHIÊN CỨU...................................................................xv
IV.1. Phạm vi về không gian.................................................................xv
IV.2. Phạm vi về thời gian.....................................................................xv
IV.3. Đối tượng nghiên cứu..............................................................xv
V. CẤU TRÚC CHUYÊN ĐỀ...................................................................xv
PHẦN NỘI DUNG...................................................................................1
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN.............................................................1
1.1. CÁC VẤN ĐỀ VỀ TÍN DỤNG.........................................................1
ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI
NGÂN HÀNG TMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM CHI NHÁNH
CẦN THƠ.................................................................................................11
2.1. KHÁI QUÁT VỀ EXIMBANK CHI NHÁNH CẦN THƠ.............11
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển.....................................................11
GVHD: Ths.Phan Tùng Lâm
SVTH: Huỳnh Tiểu Loan
vi
Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
2.1.2. Cơ cấu tổ chức................................................................................11
2.1.3. Khái quát về kết quả hoạt động kinh doanh của Eximbank chi
nhánh Cần Thơ qua 3 năm (2009 -2011)......................................................12
2.1.3.1. Nhận xét về thu nhập..............................................................12
2.1.3.2. Nhận xét về chi phí.................................................................13
2.1.3.3. Nhận xét về lợi nhuận.............................................................14
2.1.4. Thuận lợi và khó khăn của Eximbank Cần Thơ trong giai đoạn
hiện nay.........................................................................................................15
2.1.5. Định hướng phát triển....................................................................16
2.2. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI
DNNVV CỦA EXIMBANK CẦN THƠ QUA 3 NĂM (2009 – 2011)...17
2.2.1. Phân tích tình hình huy động vốn tại Eximbank chi nhánh Cần Thơ
..........................................................................................................
17
2.2.1.1. Tình hình vốn huy động..........................................................17
Kết luận chương 2.........................................................................................44
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN
DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA TẠI EXIMBANK
CHI NHÁNH CẦN THƠ.........................................................................46
3.1. GIẢI PHÁP VỀ HOẠT ĐỘNG HUY ĐỘNG VỐN........................46
3.2. GIẢI PHÁP VỀ NÂNG CAO NĂNG LỰC CỦA DNNVV ĐỂ ĐÁP
ỨNG ĐIỀU KIỆN VAY VỐN CỦA NGÂN HÀNG..............................47
3.3. NHÓM GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO
VAY...........................................................................................................48
3.3.1. Rà soát, kiểm tra các khoản vay.....................................................48
3.3.2. Mua bảo hiểm cho các khoản vay..................................................48
Kết luận chương 3....................................................................................49
DANH MỤC BẢNG
GVHD: Ths.Phan Tùng Lâm
SVTH: Huỳnh Tiểu Loan
viii
Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
Bảng 1.1: Tiêu chí đánh giá doanh nghiệp...................................................5
Bảng 1.2: Quy trình tín dụng cơ bản............................................................6
Bảng 2.1: Kết quả hoạt động kinh doanh của Eximbank Cần Thơ qua 3 năm
2009 - 2011...................................................................................................15
Bảng 2.2: Cơ cấu nguồn vốn của Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2009 –
2011...............................................................................................................19
Bảng 2.13: Nợ xấu theo thời gian của DNNVV tại Eximbank Cần Thơ qua
3 năm 2009 – 2011........................................................................................36
Bảng 2.14: Nợ xấu theo ngành kinh tế của DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
qua 3 năm 2009 – 2011.................................................................................39
Bảng 2.15: Các chỉ tiêu đánh giá HQHD tín dụng đối với DNNVV...........41
GVHD: Ths.Phan Tùng Lâm
SVTH: Huỳnh Tiểu Loan
x
Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 2.1: Kết quả hoạt động kinh doanh của Eximbank Cần Thơ qua 3
năm 2009 – 2011...........................................................................................14
Biểu đồ 2.2: Cơ cấu nguồn vốn của Eximbank Cần Thơ qua 3 năm 2009 –
2011...............................................................................................................19
Biểu đồ 2.3: DSCV theo thời hạn của DNNVV tại Eximbank Cần Thơ qua
3 năm 2009 – 2011........................................................................................21
Biểu đồ 2.4: DSCV theo ngành kinh tế của DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
qua 3 năm 2009 – 2011.................................................................................25
Biểu đồ 2.5: DSTN theo thời gian của DNNVV tại Eximbank Cần Thơ qua
3 năm 2009 – 2011........................................................................................27
Biểu đồ 2.6: DSTN theo ngành kinh tế của DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
qua 3 năm 2009 – 2011.................................................................................30
Biểu đồ 2.7: Dư nợ theo thời gian của DNNVV tại Eximbank Cần Thơ qua
GVHD: Ths.Phan Tùng Lâm
SVTH: Huỳnh Tiểu Loan
xii
Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
PHẦN MỞ ĐẦU
I. SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Trong nền kinh tế mở hiện nay hệ thống ngân hàng đóng vai trò quan
trọng trong quá trình phát triển của đất nước.Ngân hàng là cầu nối giúp luân
chuyển vốn giữa các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân. Giúp thu hút vốn ở
nơi tạm thời nhàn rỗi và bơm vào nơi thiếu vốn. hoạt động này đã giúp cho
quá trình luân chuyển vốn trong nền kinh tế trở nên dễ dàng hơn và đồng
vốn được sử dụng có hiệu quả hơn. Và nếu khủng hoảng tài chính xảy ra
làm suy giảm sự phát triển của hệ thống ngân hàng đều đó cũng làm cho sự
phát trển của nền kinh tế ngưng trệ theo. Cụ thể, cuộc khủng hoảng tài
chính thế giới năm 2008 xảy ra đã làm cho tình hình hoạt động, sản xuất
kinh doanh của các doanh nghiệp, ngân hàng bị chậm lại, thậm chí gây ra
thiệt hại nghiêm trọng dẫn đến phá sản. Đặc biệt là các DNNVV do đặc thù
ít vốn, trình độ quản lý bị hạn chế và phụ thuộc nhiều vào yếu tố sản xuất,
môi trường… Nhiều doanh nghiệp sản xuất đình trệ, kém hiệu quả, các
doanh nghiệp không trụ lại được đành tuyên bố phá sản. Nhằm hỗ trợ đối
tượng này, Chính Phủ đã ban hành Nghị định số 59/2009/NĐ-CP về việc
trợ giúp các DNNVV và mới đây nhất là Quyết định 03/2011/QD-TTg có
hiệu lực từ 25/02/2011 thay thế cho Quyết định 14 và Quyết định số 60 của
Chính Phủ về ban hành quy chế bảo lãnh cho DNNVV vay vốn tại NHTM.
của Eximbank Cần Thơ
III. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
III.1. Phương pháp thu thập số liệu
Thu thập số liệu từ báo cáo tài chính, báo cáo thường niên 3 năm
của Eximbank chi nhánh Cần Thơ. Tổng hợp các thông tin tư liệu tín dụng
ngân hàng trên sách báo,internet về chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng.
Và các thông tin khác…
III.2. Phương pháp phân tích số liệu
- Dựa vào báo cáo tài chính, báo cáo thường niên và website của
Ngân hành và một số thông tin khác để tìm hiểu về hoạt động tín dụng đối
với DNNVV tại Eximbank chi nhánh Cần Thơ.
- Dùng phương pháp thống kê mô tả, phương pháp so sánh, phương
pháp tổng hợp thống kê, phương pháp phân tích hoạt động kinh tế để phân
tích số liệu làm rõ thực trạng hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại
Eximbank Cần Thơ.
GVHD: THs. Phan Tùng Lâm
SVTH: Huỳnh Tiểu Loan xiv
Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
- Căn cứ vào kết quả phân tích về việc tìm hiểu hoạt động tín dụng
đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ làm nền tảng đanh giá và đưa ra
giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại
Eximbank Cần Thơ.
IV. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
IV.1. Phạm vi về không gian
Đề tài được thực hiện tại Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt
Nam chi nhánh Cần Thơ. Địa chỉ: Số 08 đường Phan Đình Phùng - Quận
ngôn ngữ dân gian Việt Nam, tín dụng là sự vay mượn lẫn nhau.
- Tín dụng NH là quan hệ chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ NH
cho khách hàng trong một thời hạn nhất định với một khoản chi phí nhất
định.
- Tín dụng là quan hệ kinh tế được biều hiện dưới hình thái tiền tệ hay
hiện vật, trong đó người đi vay phải trả cho người vay cả gốc và lãi sau một
thời gian nhất định. Quan hệ này được biểu hiện qua nội dung sau:
+ Người cho vay chuyển giao cho người đi vay một lượng giá trị
nhất định, giá trị này có thể dưới hình thức hay hiện vật.
+ Người đi vay chỉ được sử dụng tạm thời lượng giá trị chuyển giao
trong một thời gian nhất định. Sau khi hết thời gian sử dụng người đi vay có
nghĩa vụ phải hoàn trả cho người cho vay một lượng giá trị lớn hơn lượng
giá trị ban đầu. Lượng giá trị lớn hơn đó được gọi là lợi tức. Ngoài ra tín
dụng còn có nghĩa là cho vay.
1.1.2. Phân lọai tín dụng
1.1.2.1. Dựa vào thời hạn tín dụng
- Tín dụng ngắn hạn: Là các khoản vay có thời hạn vay đến 12
tháng. Mục đích của loại cho vay này thường là nhằm tài trợ cho việc đầu
tư tài sản lưu động.
GVHD: Ths. Phan Tùng Lâm
GVHD: Huỳnh Tiểu Loan
1
Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
- Cho vay trung hạn: Là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên
Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
- Cho vay theo hạn mức tín dụng: Người vay chỉ lập hồ sơ 1 lần
cho nhiều khoảng vay, ngân hàng cấp cho khách 1 hạn mức, chỉ giới hạn dư
nợ, không giới hạn doanh số.
- Cho vay theo dự án đầu tư: Tổ chức tín dụng cho khách hàng
vay vốn để thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ và các dự án đầu tư phục vụ đời sống.
- Cho vay hợp vốn: Một nhóm tổ chức tín dụng cùng cho vay đối
với một dự án vay vốn hoặc phương án vay vốn của khách hàng.Trong đó,
có một tổ chức tín dụng làm đầu mối dàn xếp, phối hợp với các tổ chức tín
dụng khác.
- Cho vay trả góp: Là hình thức mà khách hàng vay trả nợ cho
ngân hàng (cả gốc lẫn lãi) theo nhiều lần và theo những kì hạn nhất định
trong thời hạn cho vay. Phuơng thức này thường áp dụng cho các khoản
vay có giá trị lớn, hoặc thu nhập từng định kỳ của khách hàng vay không đủ
khả năng thanh toán hết 1 lần số nợ vay đối với loại cho vay này.
- Cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng: Tổ chức tín dụng
cam kết đảm bảo sẵn sàng cho khách hàng vay vốn trong phạm vi hạn mức
tín dụng nhất định. Tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận thời hạn
hiệu lực của hạn mức tín dụng dự phòng, mức phí trả cho hạn mức tín dụng
dự phòng.
- Cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín
dụng: Tổ chức tín dụng chấp thuận cho khách hàng được sử dụng số vốn
vay trong phạm vi hạn mức tín dụng để thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch
vụ và rút tiền mặt tại máy rút tiền tự động hoặc điểm ứng tiền mặt là đại lý
của tổ chức tín dụng. Khi cho vay phát hành và sử dụng thẻ tín dụng, tổ
chức tín dụng và khách hàng phải tuân theo các quy định của Chính phủ và
So với khách hàng cá nhân, KHDN là đối tượng khách hàng thường
chiếm tỷ trọng nhỏ hơn về mặt số lượng, nhưng chiếm tỷ trọng lớn hơn về
doanh số giao dịch. Do vậy giao dịch với KHDN, ngân hàng có thể tiết
kiệm chi phí giao dịch dựa vào lợi thế và quy mô giao dịch.
Đối với KHDN, Ngân hàng có thể phân loại thành Khách hàng
doanh nghiệp lớn và Khách hàng doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Doanh nghiệp nhỏ và vừa là cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh
doanh theo quy định pháp luật, được chia thành ba cấp: siêu nhỏ, nhỏ, vừa
theo quy mô tổng nguồn vốn (tổng nguồn vốn tương đương tổng tài sản
được xác định trong bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp) hoặc số lao
động bình quân năm (tổng nguồn vốn là tiêu chí ưu tiên), cụ thể như sau:
GVHD: Ths. Phan Tùng Lâm
GVHD: Huỳnh Tiểu Loan
4
Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
Bảng 1.1. Tiêu chí đánh giá doanh nghiệp
Quy mô
Khu vực
I. Nông,
lâm nghiệp
và thủy sản
II. Công
nghiệp và
xây dựng
Doanh nghiệp vừa
Số lao động
Tổng nguồn
vốn
Từ trên 10
Từ trên 20 tỷ
người đến
đồng đến
200 người
100 tỷ đồng
Từ trên 10
Từ trên 20 tỷ
người đến
đồng đến
200 người
100 tỷ đồng
Từ trên 10
Từ trên 10 tỷ
người đến 50 đồng đến 50
người
tỷ đồng
Số lao động
Từ trên 200
đến 300
người
Từ trên 200
đến 300
Kết quả của mỗi giai
đoạn
- khách hàng đi vay
cung cấp thông tin
- Tiếp xúc, phổ biến
và hướng dẫn khách
hàng lập hồ sơ vay
vốn
- Tổ chức thẩm định
về các mặt tài chính
và phi tài chính do cá
nhân hoặc bộ phận
thẩm định thực hiện
- Hoàn thành bộ hồ sơ để
chuyển sang giai đoạn
sau
- Hồ sơ đề nghị vay
từ giai đoạn trước
chuyển sang
- Các thông tin bổ
sung từ phỏng vấn,
hồ sơ lưu trữ,…
GVHD: Ths. Phan Tùng Lâm
ngân
- Quyết định cho vay
và các hợp dồng liên
quan
- Các chứng từ làm
cơ sở giải ngân
- Các thông tin từ nội
bộ NH
- Các báo cáo tài
chính theo định kỳ
của khách hàng
-Các thông tin khác
- Thẩm định các
chứng từ theo các
điều kiện của hợp
đồng tín dụng trước
khi phát tiền vay
- Phân tích hoạt động
tài khoản, báo cáo tài
chính,kiểm tra mục
đích sử dụng vốn vay
- Tái xét và xếp hạn
tín dụng
- Thanh lý hợp đồng
TD
5. Giám
sát và
nợ.
- Về mặt khách quan, có thể là do môi trường kinh doanh thay đổi
không thể lường trước được như: sự thay đổi về giá hay nhu cầu của thị
trường, sự thay đổi về môi trường pháp lý hay chính sách của Chính phủ
khiến doanh nghiệp lâm vào tình trạng khó khăn không thể trả được nợ.
Về phía Ngân hàng:
GVHD: Ths. Phan Tùng Lâm
GVHD: Huỳnh Tiểu Loan
6
Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Eximbank Cần Thơ
- Rủi ro giao dịch: Rủi ro liên quan đến từng khoản tín dụng mỗi khi
ngân hàng ra quyết định cấp một khoản tín dụng cho mới cho khách hàng,
nó phát sinh do những sai sót ở khâu đánh giá, thẩn định và xét duyệt cho
vay, hoặc phát sinh do thiếu chặt chẽ ở các khâu theo dõi kiểm soát quá
trình sử dụng vốn vay, hoặc phát sinh do sơ hở ở khâu đảm bảo và cam kết
ràng buộc trong hợp đồng tín dụng.
- Rủi ro danh mục tín dụng: Rủi ro liên quan đến sự kết hợp nhiều
khoản tín dụng trong danh mục của ngân hàng. Nó phát sinh do đặc thù cá
biệt của từng loại tín dụng, chẳng hạn cho vay không đảm bảo thì rủi ro cao
hơn là có đảm bảo. Hoặc phát sinh do thiếu đa dạng hóa danh mục tín dụng.
1.1.5. Phân loại nợ
- Nhóm 1: nợ đủ tiêu chuẩn
+ Các khoản nợ trong hạn và tổ chức tín dụng đánh giá là có khả
năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng hạn;
+ Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
+ Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn từ 90
ngày trở lên theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu
+ Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai theo thời hạn
trả nợ được cơ cấu lại lần thứ hai
+ Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba trở lên, kể cả
chưa bị quá hạn hoặc đã quá hạn
+ Các khoản nợ khoanh, nợ chờ xử lý.
1.2. CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN
DỤNG
1.2.1. Vòng quay vốn tín dụng
Chỉ tiêu này đo lường tốc độ luân chuyển vốn tín dụng, chỉ tiêu này
càng lớn tức thời gian thu hồi nợ vay nhanh tương ướng với sự hoạt động
có hiệu quả của ngân. Do đó, các ngân hàng luôn tìm những biện pháp để
nâng cao chỉ số này bằng cách tăng cường công tác thu hồi nợ nhằm nâng
cao sử dụng vốn của ngân hành.
Doanh số thu nợ
Vòng quay vốn tín
dụng (vòng)
GVHD: Ths. Phan Tùng Lâm
=
Dư nợ bình quân
GVHD: Huỳnh Tiểu Loan
8