Kỹ thuật xử lý phương trình, hệ phương trình chứa căn THPT quốc gia - Pdf 34

- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!
TÀI LIỆU ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

-----------------------------------Truy cập thường xuyên để cập nhật nhiều Đề Thi Thử,
Tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn Toán, Lý , Hóa, Anh , Văn ,
Sinh, Sử, Địa được DeThiThu.Net cập nhật hằng ngày phục vụ sĩ tử!

De

Like Fanpage ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - TÀI LIỆU ÔN THI:
để cập nhật nhiều Đề Thi Thử hơn

Tham gia Group: ÔN THI ĐH TOÁN - ANH để cùng nhau học tập, ôn thi
/>
Th

KỸ THUẬT XỬ LÝ
PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
PHƯƠNG PHÁP XÉT TỔNG VÀ HIỆU
DỰ ĐOÁN NHÂN TỬ TỪ NGHIỆM VÔ TỶ
HỆ SỐ BẤT ĐỊNH
ĐẠO HÀM MỘT BIẾN
LƯỢNG GIÁC HÓA
ĐẶT 2 ẨN PHỤ
PHẦN VII: PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

Biên soạn:

ĐOÀN TRÍ DŨNG

et


Nhận thấy A  B   x 2  2 x    2 x  1  x 2  1 có một nhân tử là C  x  1
x2  2x  2x  1 

x2  2 x  2 x 1

x2  2 x  2 x  1



x2 1
 x 1
x 1

2

 x  2x  2x 1  x 1

 2 x2  2x  2x  x  0
2

 x  2x  2x 1  x 1

Th

BÀI 2:

x3  x 2  1  x 2  2  x 2  x  1

Nhận thấy A  B   x3  x 2  1   x 2  2   x3  1 có một nhân tử là C  x2  x  1



iTh



Thử lại nghiệm ta thấy chỉ có x  2 thỏa mãn nên phương trình có một nghiệm duy nhất là x  2
BÀI 3:

x  8 x  x  7 x 1  4 x 1



 



Nhận thấy A  B  x  8 x  x  7 x  1  x  1 có một nhân tử là C  4 x  1

x 8 xx  7



x 1

x 1 4
 x 1
x 1

et


 2 y  3x  4  4  2 x  y  3x  4  2  x  y  x 2  x, x  2.

 y  3x  4  y  5 x  4  2 x

Thay vào phương trình thứ 2 ta được
2|THỦ THUẬT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Like Fanpage de cap nhat nhieu DE THI THU hon: />

- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!
5x2  5x  3  7 x  2  4 x2  6 x  1  0




 



5 x 2  5 x  3   x  1  2 x  7 x  2  4 x 2  7 x  2  0 *



1
1
 4 x2  7 x  2 

 1  0
2

Th


2 y 2  24
x  4 x 1  y 
0
BÀI 5: 
2 y2 1

 5x  y  5  1  x  y  6
Phương trình thứ 2 có A  B   5x  y  5  1  x  y   6  x  1 có liên quan đến giá trị 6
5x  y  5  1  x  y 

 5 x  y  5  1  x  y   6  x  1  x  1
5x  y  5  1  x  y

6

iTh



 5x  y  5  1  x  y  x  1
x  7

 2 1 x  y  7  x  
2
4 y   x  5   20  y  5
 5x  y  5  1  x  y  6




 2x  y  2x  y  4  4
BÀI 6:  3
2
2

 x  4 x  2 y  4 y  x  1  3  0
Nhận thấy phương trình đầu có A  B   2 x  y    2 x  y  4  2  y  2  có liên quan đến giá trị 4

 2x  y    2x  y  4  2  y  2 
2x  y  2x  y  4

4

y2
2

 2x  y  2x  y  4  4
2
y  2

y6


y  2  2 2 x  y  2  x  32  1  1
 2x  y  2x  y  4 
2



BÀI 7: 
2

 x x  y ( x  1)  x  y
Nhận thấy phương trình đầu có A  B   y  2 x  1  1  y   2 y  2 x  2 không liên quan đến C  y  2

Còn phương trình thứ 2 có A  B  y( x  1)   x 2  y   x  y  x  có thể rút gọn với C  x x



y ( x  1)  x 2  y

De
y ( x  1)  x 2  y 



y ( x  1)  x  y
2



x  y  x
x x



yx
x



  x



 2 y x2  x  x2  x  y  4 y x2  x 

2

 

x y

2



 x

2

 

x y

2

 0  y  x2  x

Th


2
2

x
 x 1 

2

 x     x2  x  2
2

 x2  x  1   x2  x  1  x  1

Vì x  1  x  1   x  1  x  1  x 2  x  2  x 2  x  1   x 2  x  1  x 2  x  2
2

et
u.N

Vậy đẳng thức xảy ra khi x  1, y  0

BÀI 8: x2  16  2 x 2  3x  4  x  1  1
Bài toán này nghiệm rất đẹp  x  3, x  0  nhưng để giải ra nghiệm này bằng cách trục căn thức đơn thuần thì
gần như sẽ không được nhiều điểm. Để giải quyết triệt để ta sử dụng kỹ thuật xét tổng hiệu:
x 2  16  2 x 2  3 x  4  x  1  1



x





x 1 1

Do đó ta có hệ:
4|THỦ THUẬT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Like Fanpage de cap nhat nhieu DE THI THU hon: />

- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!
 x 2  16  2 x 2  3x  4  3  x  4 


 x 2  16  2 x 2  3 x  4  x  1  1
 x 2  16  5
x 3
2
x

1

2

2

De





x 2  16  13  3 x  x  1  11  3 x



x  1  2  27  9 x



x  1  2  9  x  3  0

 3x  13 x  3  9
x 1  2

 x  3  0

 2  x  3

3 x  13
  x  3 

 9  0
2
x 1  2 
 x  16  5

Vì x  1  x  3  0 . Ta xét

Th

3

 x  8x 1  2 y  2
 x  2 y2  x  y2  1  y 1

BÀI 4: 
  x 2  1  2  x  1 x 2  1  2 y


5|THỦ THUẬT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Like Fanpage de cap nhat nhieu DE THI THU hon: />

- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!
PHẦN II: DỰ ĐOÁN NHÂN TỬ TỪ NGHIỆM VÔ TỶ


Phương pháp này tận dụng nghiệm vô tỷ mà máy tính đã dò được để đoán trước nhân tử của phương trình, hệ
phương trình. Để sử dụng kỹ thuật này, chúng ta cần phải nắm được tốt quy tắc dò nghiệm SHIFT SOLVE.

5x2  5x  3  7 x  2  4 x2  6 x  1  0
2
Điều kiện: x  . Sử dụng máy tính SHIFT SOLVE với x  1 ta được x  1,390388203 .
7
BÀI 1:

De

 5 x 2  5 x  3  2,390388203  x  1
Khi đó thay vào giá trị căn thức: 

1
 4 x2  7 x  2 

 1  0
2
 5x  5x  3  x  1 2 x  7 x  2 





iTh

Vì x 

2
1
1
7  17
5  4 17


 1  0  4 x2  7 x  2  0  x 
,y
2
7
8
32
5x  5x  3  x  1 2 x  7 x  2




x  2x  2 1

 x  1 

2x  2

x  2x  2 1








x 2  2 x  1  2  3 x  1
x  1  2  3 x  1
x2  4x 1
x  1  2  3 x  1

x2  2x  1   2x  2



x  2x  2 1 x 1  2x  2





 x  4x 1 





2








 1  0
x  1  2  3x  1 
x  2x  2  1 x 1  2x  2

1



1






x

3



 



x 2 x  4  2 x  5  x  3  2 x  13  0




x 2 x 2  8 x  16  4  x  5 
x42 x5

 x

2

 6 x  9  2 x  13
0
x  3  2 x  13



x2
1

4


et
u.N


x  4  2 x  5  0
Do đó: 
. Vậy ta có
x

3

2
x

13


4

3

2.

4

13


 1 2
3
1
1
nhận ra nhân tử nếu có sẽ là x 2  x   0 hay 3x2  x  1  0 . Thực hiện phép chia đa thức ta thu được:
3
3

7|THỦ THUẬT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Like Fanpage de cap nhat nhieu DE THI THU hon: />

- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!



 





27 x6  x3  4 x  2  3x2  x  1 9 x4  3x3  4 x 2  2 x  2  0

Vì 9 x4  3x3  4 x2  2 x  2  6 x4  3x 2  x 2  x  1   x 2  2 x  1  1  0 nên 3x 2  x  1  0  x 

1  13
6

BÀI 5: 15x2  x  2 x 2  x  1  5




2

2x  x  x  1
2







 5  0  10 x  5 x 2  x  1  2  0 (Phương trình bậc 2).

Th

Kết hợp 3x2  x  1  0 và 15x2  x  5  0 ta được x 

1  13
6

BÀI 6: x3  x 2   x 2  1 x  1  1

SHIFL SOLVE ta được x  1,618033989  x  1  1,618033989  x . Do đó có nhân tử x  x  1 .






x  x 1  0  x  x 1 
 1  0
 x  x 1 
2







2

x2  1
1 5
 1  0  x 2  x  1  x  1  0 (Vô nghiệm). Vậy x 2  x  1  0  x 
.
2
x  x 1

x3  x 2  1 

1
1 5
3
 8 x3  8 x 2  3  0   2 x  1 4 x 2  6 x  3  0 . 4 x 2  6 x  3  0x  x   x 
2
2
8


- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!
PHẦN III: HỆ SỐ BẤT ĐỊNH


Mục đích của phương pháp hệ số bất định là tạo ra các thêm bớt giả định sao cho có nhân tử chung rồi đồng
nhất hệ số để tìm ra các giả định đó. Hệ số bất định có bản chất là phân tích nhân tử và có tác dụng mạnh trong
các bài toán có nhiều hơn 1 nghiệm.

De

BÀI 1: x4  x2  4  x4  20 x2  4  7 x
Điều kiện: x  0 . Ta nhận thấy cần phải khai triển 7x  ax  bx với a, b là hai số giả định nào đó sao cho khi
chuyển sang bên trái, nhân liên hợp ta sẽ tìm được hai nhân tử chung. Do đó ta sẽ triển khai triển giả định:

x  x  4  ax  x  20 x  4  bx  0 
4

2

4

2





x4  a2  1 x2  4
x  x  4  ax



x4  5x2  4

x4  x2  4  2 x



x4  x2  4  2 x  x4  20 x2  4  5x  0



1
1
 0  x4  5x2  4 

0
4
2
4
2
x 4  20 x 2  4  5 x
x

x

4

2
x

2x 1
sau khi quy đồng và vế phải sau khi trục căn thức có các nhân tử giống nhau.
tìm một nhóm  ax  b  giả định sao cho phương trình

x2  6 x  1
  ax  b   x 2  2 x  3   ax  b 
2x 1

et
u.N

Vì vậy ta sẽ khai triển giả định như sau:

2
2
2
1  2a  x 2   6  a  2b  x  1  b  1  a  x   2  2ab  x   3  b 




2x 1

x 2  2 x  3  ax  b

Do ta cần 2 tử số có nhân tử giống nhau nên ta có
Khi đó ta khai triển lại bài toán như sau:

x2  6x  1
x2  2x 1




BÀI 3: 2 x 2  x  1  x   x  1 2 x x 2  x  2  6

2 x3  2 x 2  x  6
Điều kiện: x  0 . Viết lai bài toán dưới dạng:
 2 x3  2 x 2  4 x . nên ta sẽ đi tìm một nhóm
x 1
3
2
2x  2x  x  6
  ax  b   2 x3  2 x 2  4 x   ax  b * có vế trái
 ax  b  giả định sao cho phương trình
x 1
sau khi quy đồng và vế phải sau khi trục căn thức có các nhân tử giống nhau. Ta khai triển giả định như sau:

De

2 x3   a  2  x 2   a  1  b  x  b  6

* 

x 1







SHIFT SOLVE  x  1 x  2 . Để làm xuất hiện nhân tử này, ta cần khai triển giả định bài toán thành:

Xét

iTh

 2 x 2  x  3   mx  n    px  q   21x  17   x 2  x   m  p  x   n  q   0


 

x  1  m  n  2
2 x 2  x  3   mx  n  ta có: 
 m  n 1
 x  2  2m  n  3

x  1  p  q  2
p  3
Xét  px  q   21x  17 ta có: 

 x  2  2 p  q  5 q  1

et
u.N

Vậy ta khai triển lại bài toán như sau:  2 x 2  x  3   x  1   3x  1  21x  17   x 2  3x  2  0


x 1  0





x 2  x  1  x3  3x 2  4 x  1

BÀI 3: x2  3x  4  x  1  x 2  4 x  2 
BÀI 4:

2 x  1  3 3x  2  2 x

BÀI 5: x3  5x 2  4 x  5  1  2 x  3 6 x 2  2 x  7

10 | T H Ủ T H U Ậ T P H Ư Ơ N G T R Ì N H – H Ệ P H Ư Ơ N G T R Ì N H

Like Fanpage de cap nhat nhieu DE THI THU hon: />

- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!
PHẦN IV: ĐẠO HÀM MỘT BIẾN


Kỹ thuật 1: Coi x là ẩn, y là tham số, tính đạo hàm f x'  x, y  và chứng minh hàm số đơn điệu và liên



tục theo x.
Kỹ thuật 2: Phương trình f  x   0 có tối đa 1 nghiệm nếu f  x  đơn điệu và liên tục theo x.



Kỹ thuật 3: f  x   f  y   x  y nếu f  x  đơn điệu và liên tục theo x.


1
2 x  y2  1

 0 . Do đó hàm số đơn điệu và liên

x

2



iTh

tục với mọi x thuộc tập xác định. Mà f   y 2   0  x   y 2 . Thay vào phương trình 2 ta được:
 1  2  x  1 x 2  1  4 y 2  0





  x 2  4 x  1  2  x  1 x 2  1  0  x 2  1  2 x x 2  1  2 x 2  1  4 x  0


x2  1  2 x



x2  1  2


u.N

Do



CHÚ Ý: Để tìm ra nhân tử x   y 2 ta có thể làm như sau:

Đặt y  100  x  20000  x  10001  101  x  10000   y 2
BÀI 2: x







x  1  x  3  2 1  1  x2



Điều kiện: x > 0. Ta viết lại phương trình thành:



x 1
x3 1 1

 
1  x2 


t t

t 2 1

 0 do đó f  t  liên tục và đồng biến trên

.

11 | T H Ủ T H U Ậ T P H Ư Ơ N G T R Ì N H – H Ệ P H Ư Ơ N G T R Ì N H

Like Fanpage de cap nhat nhieu DE THI THU hon: />

- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!
 x 1 
1
Do đó f 

f

 


2
 x



x 1 1
  x 1

x  2
3  2x 1  x
 2 x  
3  2x  1 x
 3  2x  1 x  1

Th

Để tìm ra nhân tử y  1  x , ta xử lý như sau:
Đặt x 

99
198
99
99
1
99
 2 y3  y 
1
 3 1
 0  y   1
 1 x
100
100
100
100
10
100




cùng dấu nên ta suy ra x  0, y  0 . Khi đó phương trình 2 viết lại thành:
Xét hàm số f  t   t  t 1  t 2 , t   0;    f '  t   1 

t2

1 1

x x

1
1  y  y 1 y2 .
2
x

 1  t 2  0 . Do đó f  t  là hàm số liên tục

1 t
1
1
và đồng biến trên  0;   . Vì vậy ta có f    f  y    y . Thay vào phương trình đầu ta được x  1 .
x
 x

et
u.N

2
2


 0 . Do đó f
2 t4

 x 1   f  y  khi
2

2

12 | T H Ủ T H U Ậ T P H Ư Ơ N G T R Ì N H – H Ệ P H Ư Ơ N G T R Ì N H

Like Fanpage de cap nhat nhieu DE THI THU hon: />

- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!
PHẦN V: LƯỢNG GIÁC HÓA


BÀI 1: 1  x  2 x2  1  2 x 1  x 2
t
t
t


x  cos t  t  0;    2 sin  2cos 2 t  1  2cos t sin t  2 sin  cos 2t  sin 2t  sin  sin  2t  
2
2
2
4


De

2

2



t  1  1  cos 3t


 sin t  4 cos 2 2t  2  2 cos 2t  1  cos 3t
 sin t  2 cos 4t  2 cos 2t  1  cos 3t
 sin t  4 cos 3t cos t  1  cos 3t
 sin 5t  sin t  sin t  cos 3t

BÀI 4:



iTh

 2 cos 3t sin 2t  sin t  cos 3t



2

x2  1
x2  1
x 1 



2 x 1  x2
1
2x
 x 1 
,
 sin 2t ,
 sin 2t cos 2t
2
2
cos t x 2  1
x 1
2

x2  1
x2  1
1
1
2
x 1 




2
2x
cos t sin 2t sin 4t
2x 1 x
2



- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!
PHẦN VI: ĐẶT 2 ẨN PHỤ





Kỹ thuật 1: Đặt 2 ẩn phụ để đưa về hệ phương trình cơ bản.
Kỹ thuật 2: Đặt 2 ẩn phụ để phân tích đa thức thành nhân tử.

De


 x  3 y  1 x  y  2 x 2 y  1  8
BÀI 1: 

x  5  2 x  y  9 y
2a 2  b 2  1
b2  1
Đặt a  x  y  0, b  2 y  1  0  x 
. Thay vào hệ phương trình ta được:
,y
2
2



 



x y  8  y x  8  8
Đặt a  x  y  0, b  y  0  x  a 2  b2 , y  b2 . Vì phương trình 2 khá lớn nên ta tập trung vào phương

trình đầu để phân tích nhân tử:  b2  1 a   a 2  1 b  a 2  b2  2   a  1 b  1 a  b  2   0 (1)
Đến đây là ta có thể sử dụng phương pháp thế được rồi. Tuy nhiên nếu để ý kỹ thì phương trình 2 có thể xử









iTh

lý được một cách độc lập: x y 2  8  8  y x 2  8  x 2 y 2  8  16 x y 2  8  64  y 2 x 2  8





 8 x 2  16 x y 2  8  8 y 2  8  0  x  y 2  8



2











2a 2  a 4  b4 b  2ab   a  b  2a  b  a  b  a 2  b2

  0  a  b  x  0

14 | T H Ủ T H U Ậ T P H Ư Ơ N G T R Ì N H – H Ệ P H Ư Ơ N G T R Ì N H

Like Fanpage de cap nhat nhieu DE THI THU hon: />

- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!
PHẦN VII: PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ





Kỹ thuật 1: Đưa phương trình, hệ phương trình về dạng A2  B2  0
Kỹ thuật 2: Sử dụng Cauchy với những bài có căn bậc lớn.



Kỹ thuật 3: Sử dụng Bunyakovsky: ax  by 


x y

. Dấu bằng:

a b

x y

a 2 b2  a  b 
a b
Kỹ thuật 5: Sử dụng Schwartz:
. Dấu bằng: 
 
x y
x
y
x y
Kỹ thuật 6: Sử dụng bất đẳng thức Jensen dành cho hàm lồi, hàm lõm:

 ab 
 f " x   0  f  a   f b   2 f  2 



. Dấu bằng xảy ra khi a  b

 f " x   0  f  a   f b   2 f  a  b 




2
 4 x3  4 x 2  7 x  2  0   x  2  2 x  1  0 . Vì x    x  2  0   2 x  1  0  x  .
2
2

BÀI 2:

4 x  1  4 8 x  3  4 x 4  3x 2  5 x

1
và xuất hiện căn bậc 4 nên ta nghĩ tới việc sử dụng bất
2

et
u.N

SHIFL SOLVE ta tìm được nghiệm duy nhất x 

1
thì 4 x  1  1, 4 8x  3  1 nên ta lần lượt sử dụng Cauchy bậc 2 và
2
1  4x 1
1  1  1  8x  3
Cauchy bậc 4 ta có: 1. 4 x  1 
 4 x  1  2 x,1.1.1. 4 8 x  3 
 4 8x  3  2 x
2
4

đẳng thức Cauchy. Ta thấy với x 




 12  3x3  2 x 2  2  3x3  x 2  2 x  1 

15 | T H Ủ T H U Ậ T P H Ư Ơ N G T R Ì N H – H Ệ P H Ư Ơ N G T R Ì N H

Like Fanpage de cap nhat nhieu DE THI THU hon: />

- DE THI THU THPT Quoc Gia - Tai Lieu On Thi.Cap nhat moi ngay.Truy cap TAI NGAY!













Do đó ta có 2 x 2  x  1  2 3x 2  2 x  1 . Bình phương 2 vế   x  1 2 x 2  1  0  x  1
2

2
2

 y   4 x  1  3 4 x 8 x  1

8x  1
.1 
2

8x 

8x  1
1
8x  1
2
 3 4 x 8 x  1 
3
2

3
y 2  14 x  1
Và 14 x  1 
. Do đó hệ phương trình trở thành:
 y  y 14 x  1 
2
2

Th

8x  1
2
 2
 y   4 x  1  2 1
8x  1 2
2


2
2

x  2x  2   y  4 y  2
BÀI 5: 
2

6 x  y  11  10  4 x  2 x  0

Sử dụng phép thế y  6 x  11  10  4 x  2 x 2 vào phương trình đầu và SHIFT SOLVE ta được x  1; y  3 .
Khi đó

 y 2  4 y  2  1, 10  4 x  2 x 2  2 . Vì vậy ta điều chỉnh các số cho hợp lý và áp dụng Cauchy:

et
u.N

 2
1 y2  4 y  2
 2
 y2  4 y 1
2
x

2
x

2


 x  10 x  2 y  15  0

3x2  6 x  y 2  6 y  12  0  3  x  1   y  3  0  x  1, y  3
2

BÀI TẬP ÁP DỤNG:
 x  12  y 2  3 x  2 x  1

BÀI 1: 
1
2
2
3x  x   y x  x
2

 x 12  y  y 12  x 2  12



BÀI 2: 
3

 x  8x  1  2 y  1

2

16 | T H Ủ T H U Ậ T P H Ư Ơ N G T R Ì N H – H Ệ P H Ư Ơ N G T R Ì N H

Like Fanpage de cap nhat nhieu DE THI THU hon: />


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status