BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRẦN H U T M
Nghiên cứu xây dựng quy trình pilot sản xuất
sinh khối Bacillus spp. làm nguyên liệu
probiotic cung cấp carotenoid
U N ÁN TIẾN S DƯỢC HỌC
Thành phố Hồ Chí Minh – năm 2014
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRẦN H U T M
Nghiên cứu xây dựng quy trình pilot sản xuất
sinh khối Bacillus spp. làm nguyên liệu
probiotic cung cấp carotenoid
CHUY N NGÀNH: CÔNG NGHỆ DƯỢC PHẨM
M
1.1. Vi khuẩn Bacillus
1.2. Carotenoid
1.3. Các vi sinh vật sinh carotenoid
1.4. Nghiên cứu về vi khuẩn sinh carotenoid trên thế gi i và t i Việt Nam
1.5. Thực phẩm chức n ng
1.6. Probiotic
1.7. Thực phẩm chức n ng và probiotic đối v i sức khỏe
1.8. Lên men sản xuất sinh khối
Chư ng 2. Đ I T NG, V T LI U, THI T
V PH NG PH P
NGHI N CỨU
2.1. Đối tượng
2.2. Vật liệu
2.3. Trang thiết b
2.4. Phư ng pháp nghiên cứu
Chư ng 3. K T QUẢ NGHI N CỨU
3.1. Phân lập, sàng l c s b và đ nh danh vi khuẩn
3.2. Khảo sát các đặc điểm probiotic
3.3. Khảo sát điều kiện nuôi cấy và đường cong t ng trưởng
3.4. Khảo sát đặc điểm sinh carotenoid
3.5. Khảo sát môi trường thay thế
3.6. Khảo sát thông số lên men thu bào tử trong môi trường lỏng
3.7. Lên men thu bào tử
3.8. S b xây dựng tiêu chuẩn nguyên liệu sinh khối
3.9. Thử nghiệm đ c tính
3.10. Khả n ng hấp thu, tích lũy carotenoid từ T14 và
1.1 ở gan chu t
3.11. Khả n ng tr tiêu chảy do kháng sinh của DD1.1, AT14
3.12. Khả n ng ứng d ng của T14 và
1.1 trên m t số d ng chế phẩm
105
111
111
115
iii
Chư ng 4.
N LU N
4.1. Vi khuẩn sinh carotenoid
4.2. Môi trường thay thế
4.3. Lên men thu bào tử và tiêu chuẩn nguyên liệu sinh khối
4.4. Đ c tính của hai chủng T14 và DD1.1
4.5. Hấp thu, tích lũy carotenoid từ T14 và
1.1 ở gan chu t
4.6. Khả n ng điều tr tiêu chảy liên quan đến kháng sinh
4.7. Khả n ng ứng d ng bào tử T14 và
1.1 sinh carotenoid trên m t số
d ng chế phẩm
K T LU N
KI N NGH
NH M C C C C NG TR NH Đ C NG
T I LI U TH M KHẢO
PH L C
120
120
124
127
Chemically Defined Sporulation Medium
CFU
Colony Forming Unit
CLSI
Clinical and Laboratory Standards Institute
CMC
Carboxymethyl cellulose
DNS
3,5-dinitrosalicylic acid
DPPH
2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl
DSM
Difco Sporulation Medium
EDTA
Ethylendiamin Tetraacetic Acid
Irritable Bowel Syndrome
IL
Interleukin
LDL
Low Density Lipoprotein
MHA
Muller Hilton Agar
MIC
Minimal Inhibitory Concentration
NA
Nutrient Agar
Na CMC
Sodium Carboxy Methyl Cellulose
NAFLD
Nonalcoholic Fatty Liver Disease
Polymerase Chain Reaction
PCV
Packed cell volume
PDA
Photodiode Array Detector
PVP
Polyvinylpyrrolidone
R
Resistant
rADN
Ribosom Acid Desoxynucleic
RBC
Red Blood Cell
RSM
Response Surface Methodology
Trypticase Soy Broth
UV-Vis
Ultra violet – Visible
WBC
White Blood Cell
vi
Danh mục các bảng
ảng 1.1. Chế phẩm chứa carotenoid đang lưu hành t i VN ............................................ 14
ảng 1.2. Các vi sinh vật sinh carotenoid và các carotenoid đặc trưng ............................. 17
ảng 2.1. C chất cảm ứng và cách đ c kết quả thử nghiệm khả n ng sinh enzym .......... 34
ảng 2.2. Pha dung môi khảo sát tính tuyến tính ............................................................. 37
ảng 2.3. Môi trường từ d ch chiết tự nhiên .................................................................... 38
ảng 2.4. Tỉ lệ nguyên liệu trong d ch chiết ..................................................................... 39
ảng 2.5. Đ n v mã hóa theo CC ................................................................................. 40
ảng 2.6. ấu hiệu sức khỏe của chu t ........................................................................... 43
ảng 2.7. Lô chu t thử nghiệm........................................................................................ 46
ảng 2.8. ố trí thí nghiệm.............................................................................................. 46
ảng 3.1. Kết quả phân lập vi sinh vật từ các n i lấy mẫu ............................................... 49
ảng 3.2. Các chủng có khả n ng t o bào tử và màu s c trên môi trường SM ............... 50
ảng 3.3. Ho t tính chống oxy hóa của các mẫu đối chứng ............................................. 51
ảng 3.4. Ho t tính b t giữ gốc tự do PPH của các mẫu................................................ 52
ảng 3.5. Đỉnh hấp thu của m t số carotenoid đối chứng trong cloroform ....................... 53
ảng 3.6. Đỉnh hấp thu của các mẫu thử .......................................................................... 53
ảng 3.33. Kết quả khảo sát pO2 của
1.1 ......................................... 84
1.1.............................................. 84
1.1 .................................................................... 85
ảng 3.34. Ứng d ng quy trình lên men thu bào tử T14 trên ĐK15K mẻ 7 L ............. 95
ảng 3.35. Ứng d ng quy trình lên men thu bào tử
1.1 trên Đ5K mẻ 7 L ................ 95
ảng 3.36. Giá thành của môi trường thay thế r n so v i th ch SM .............................. 97
ảng 3.37. Ứng d ng quy trình lên men thu bào tử T14 trong môi trường lỏng ............. 97
ảng 3.38. Ứng d ng quy trình lên men thu bào tử
1.1 trong môi trường lỏng ........... 97
ảng 3.39. Giá thành của môi trường thay thế lỏng so v i môi trường SM.................... 98
ảng 3.40. Chi phí cho 1 mẻ và giá của 109 bào tử/liều vi khuẩn sinh carotenoid............. 98
ảng 3.41. Tiêu chuẩn nguyên liệu sinh khối bào tử T14 .............................................. 99
ảng 3.42. Tiêu chuẩn nguyên liệu sinh khối bào tử DD1.1........................................... 100
ảng 3.43. Kiểm tra đ lặp l i của phư ng pháp đếm .................................................... 103
ảng 3.44. Khảo sát đ ổn đ nh của nguyên liệu chứa bào tử T14 hoặc
1.1 ........... 104
ảng 3.45. Cân nặng c thể chu t của liều thử nghiệm cao nhất .................................... 105
ảng 3.46. Thể tr ng chu t dùng theo thời gian thử nghiệm .......................................... 107
ảng 3.47. Cân nặng các c quan giữa các lô sau 60 ngày thử nghiệm .......................... 108
từ β-caroten ................................................................. 11
Hình 3.1. Khuẩn l c của m t số chủng vi khuẩn phân lập ................................................ 49
Hình 3.2. M t số chủng Bacillus phân lập được trên môi trường SM ............................ 51
Hình 3.3. S c k đ của các carotenoid chuẩn ................................................................. 65
Hình 3.4. Đường tuyến tính của canthaxanthin ................................................................ 66
Hình 3.5. S c k đ HPLC của d ch chiết carotenoid từ các chủng Bacillus ..................... 67
Hình 3.6. Lượng carotenoid t o ra theo thời gian của 6 chủng khảo sát ............................ 69
Hình 3.7. S c k đ carotenoid của môi trường đối chứng ............................................... 71
Hình 3.8. S c k đ carotenoid của chủng
1.1 trên các môi trường ............................. 73
Hình 3.9. Tư ng tác K+-Ca2+, K+-Fe2+ v i bào tử
1.1 trên môi trường r n .................. 80
Hình 3.10. Tư ng tác K+-Ca2+, K+-Fe2+ v i carotenoid
1.1 trên môi trường r n .......... 80
Hình 3.11. Thu bào tử T14 trên h p và bào tử T14 trư c, sau tinh chế ....................... 96
Hình 3.12. Thu bào tử
1.1 trên h p và bào tử
Hình 3.13. Sinh khối bào tử của T14 và
1.1 trư c, sau tinh chế ..................... 96
Các gốc tự do và các d ng oxy ho t đ ng được hình thành từ quá trình chuyển hóa của c
thể hoặc tác đ ng từ bên ngoài, sau khi hình thành, những tác nhân này sẽ tấn công các đ i
phân tử như protein, lipid, polysaccharid, đặc biệt là acid nucleic t o nên các tổn thư ng, là
m t trong những nguyên nhân của bệnh tật và sự lão hóa [40].
Để bổ sung cho c thể chống l i các gốc tự do và các d ng oxy ho t đ ng, các chất chống
oxy hóa trong tự nhiên như flavonoid, polyphenol, carotenoid, … được cho là an toàn h n
vì ít t o ra các d ng đ ng phân cấu tr c có khả n ng ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con
người so v i từ con đường tổng hợp hóa h c nên được quan tâm và nghiên cứu rất nhiều.
Trong đó, carotenoid được quan tâm nhiều nhất, vì bên c nh chức n ng chống oxy hóa,
carotenoid còn đóng vai trò là tiền tố của vitamin
, làm giảm tỷ lệ m c các bệnh m n tính
như ung thư, tim m ch [43],[53],[83].
Đ ng vật bậc cao không thể tự tổng hợp được carotenoid mà phải sử d ng carotenoid từ
thực vật, tảo, nấm hoặc vi khuẩn thông qua chế đ
n. Trên th trường, có rất nhiều chế
phẩm chứa carotenoid, hầu hết các carotenoid sử d ng trong các chế phẩm này được chiết
xuất từ thực vật hoặc bằng tổng hợp hóa h c. Trong những n m gần đây, việc dùng ngu n
vi khuẩn để sản xuất m t số carotenoid quan tr ng đã được quan tâm nghiên cứu. Việc sử
d ng vi khuẩn sinh carotenoid làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức n ng có nhiều ưu
điểm như dễ nuôi cấy ở qui mô l n, t ng trưởng nhanh, sử d ng c chất rẻ tiền, ngoài ra
còn có những giá tr c ng thêm như có thể bổ sung thêm các men trợ tiêu hóa, ổn đ nh
trong bảo quản. Trong số các vi khuẩn sinh carotenoid, Bacillus có nhiều ưu điểm vì ch ng
có khả n ng t o bào tử bền v i nhiệt nên dễ bảo quản và sản xuất [25],[96].
Hiện nay, trên thế gi i cũng chưa có nhiều nghiên cứu sâu và toàn diện về vi khuẩn
Bacillus sinh carotenoid để cung cấp carotenoid, riêng t i Việt Nam, từ n m 2008 trở l i
đây, nhóm nghiên cứu của Trần Cát Đông đã tham gia vào dự án Colorspore sàng l c các
6. Nghiên cứu khả n ng ứng d ng sinh khối thu được.
3
Chư ng 1. TỔNG QU N TÀI IỆU
1.1. Vi khuẩn Bacillus
1.1.1. Đặc iểm chung
Theo Bergey's Manual of Systematic Bacteriology, Bacillus thu c gi i Bacteria, ngành
Firmicutes, l p Bacilli, b Bacillales, h Bacillaceae, chi Bacillus, Geobacillus [73].
Vi khuẩn Bacillus được Ehrenberg mô tả s m nhất là Vibrio subtilis” vào n m 1835.
N m 1872, Cohn đặt l i tên là Bacillus subtilis. Đó là thành viên của m t chi l n và đa
d ng, được Cohn nghiên cứu đầu tiên, là m t phần của h Bacillaceae. Đặc điểm phân
biệt của h này là sự t o bào tử, bào tử d ng tròn, oval, hoặc tr trong tế bào, do đó được
g i là n i bào tử. ào tử ch u nhiệt, được Cohn mô tả đầu tiên ở B. subtilis và sau đó Kock
mô tả sự xâm nhiễm ở B. anthracis [73].
Vi khuẩn Bacillus được phân lập từ nhiều n i như đất, nư c, thức n, ru t, phân, cỏ khô,
cống rãnh…Tế bào hình que, thẳng hoặc gần thẳng, kích thư c 0,3 - 2,2 x 1,2 - 7 µm.
Thường di đ ng, roi điển hình nằm ở hai bên thân. ào tử có khả n ng ch u nhiệt, chỉ có
m t bào tử trong m t tế bào. Phản ứng Gram của Bacillus có thể thay đổi trong chu trình
sống, tế bào trẻ ch c ch n Gram dư ng [73].
H Bacillaceae được Fischer trình bày có hệ thống n m 1895 thì n i bào tử được dùng
trong khóa phân lo i vi khuẩn. Đặc điểm của chi Bacillus là tất cả có n i bào tử, hiếu khí,
có thể b t bu c hay tùy , hình que và t o catalase. Tuy nhiên, cũng có m t số loài thu c
chi Bacillus không t o bào tử như B. thermoamylovorans, B. halodenitrificans [73].
Phần l n các chi Bacillus phát triển tốt trên các môi trường dinh dưỡng thư ng m i
g m các thành phần c bản như: pepton, cao th t, glucose, lactose, chất khoáng; mặc dù
trong m t số trường hợp đặc biệt, các môi trường này cần được điều chỉnh pH hoặc
n ng đ
Vỏ ngoài
Vỏ trong
Cortex
Lõi
Nucleoid
Hình 1.1. Các cấu trúc chính của bào tử Bacillus subtilis
Ngu n: T. C. eaman và c ng sự, 1982” [22]
Quá trình hình thành bào tử và nảy mầm của bào tử vi khuẩn Bacillus
Khi gặp điều kiện bất lợi, vi khuẩn Bacillus có khả n ng hình thành n i bào tử. Quá trình
bào tử hóa b t đầu từ cuối thời kỳ sinh trưởng, khi gặp điều kiện thức n c n kiệt hoặc có
tích lũy sản phẩm trao đổi chất có h i.
5
ào tử vi khuẩn Bacillus là có khả n ng ch u nhiệt, ch u chất đ c và enzym phân giải.
Trong thời kỳ m i b t đầu hình thành n i bào tử, vi khuẩn Bacillus tiết ra chất kháng
khuẩn tiêu diệt các vi khuẩn xung quanh.
Ở các loài thu c chi Bacillus được nghiên cứu, quá trình hình thành bào tử tư ng tự nhau.
Toàn b quá trình diễn ra trong khoảng từ 8 -10 giờ, b t đầu bằng việc phân chia
N,
tách m t nhiễm s c thể bao quanh bởi màng sinh chất t o thể nguyên sinh là d ng bào tử
s khởi, và kết th c bằng việc hình thành vỏ bào tử, r t hết nư c t o thành bào tử trưởng
thành và phóng thích ra khỏi tế bào mẹ.
Sự nảy mầm bào tử là quá trình chuyển bào tử từ tr ng thái ngủ sang tế bào sinh dưỡng của
vi khuẩn. Quá trình này g m ba giai đo n: ho t hóa, nảy mầm và sinh trưởng. Có thể ho t
hóa bào tử bằng cách nâng nhiệt trong thời gian ng n, h thấp pH, xử l hóa chất. Ví d
Tiền bào tử
Vách ngăn
Tế bào mẹ
Giai đoạn II
Giai đoạn III
Hình 1.2. Chu trình hình thành bào tử và nảy mầm trở lại của Bacillus
Ngu n: J. Errington, 2003” [44]
Môi trường kích thích tạo bào tử vi khuẩn Bacillus
Hầu hết vi khuẩn Bacillus cần m t môi trường đặc biệt để có thể cảm ứng t o bào tử. Sự
t o bào tử được cảm ứng sau pha t ng trưởng do n ng đ dinh dưỡng b c n kiệt, đặc biệt
là việc thiếu ngu n carbon, nit , hoặc phospho. Có thể sử d ng các môi trường nhân t o để
6
cảm ứng t o bào tử như
SM ( ifico Sporulation Agar), 2SG (2xSchaeffer's sporulation
agar).
1.1.3. Ứng dụng
Vi khuẩn Bacillus được ứng d ng nhiều trong sản xuất enzym công nghiệp vì nó có khả
n ng sinh các lo i enzym như amylase, alkaline phosphatase, cellulase, cyclodextran
glucanotransferase, galactosidase, chitinase, glucose isomerase, glucanase, lipase, serin
protease, urease,… Ngoài ra, Bacillus còn có khả n ng sinh các chất chuyển hóa s cấp
như nucleotid xanthanylic acid, inosinic acid, guanilic acid,…. Trong điều kiện sống thiếu
Isopren - ip
ip
ip
ip
ip
ip
ip
ip
ip
Hình 1.3. Mô hình cấu trúc c bản của các carotenoid
Hình 1.4. Các dạng cấu trúc của carotenoid
( ) Cấu tr c c bản của m t carotenoid không có vòng (lycopene) và m t carotenoid có hai vòng
(ß-caroten). ( ) ảy cấu tr c khác nhau tìm thấy trong các carotenoid tự nhiên
Ngu n: G. Britton, 1995” [29]
Phân loại
Các carotenoid có thể được phân lo i dựa trên cấu tr c hóa h c thành hai lo i như sau: (1)
Caroten được t o thành từ carbon và hydro; (2) Oxycarotenoid hoặc còn g i là các
xanthophyl được t o thành từ carbon, hydro và oxy. Nói m t cách khác, các carotenoid có
chứa m t hoặc nhiều nhóm chức chứa oxy được g i là các oxycarotenoid hoặc
màu, ví d , hiện tượng mất màu do phá vỡ chromophor [29].
Phản ứng oxy hóa đã được sử d ng từ rất lâu để xác đ nh s b carotenoid. Có thể sử d ng
các phản ứng hóa h c có kiểm soát để phá vỡ các nối đôi carbon - carbon khác nhau trong
chuỗi polyen, t o thành các apocarotenal và apocarotenon cũng như các mảnh nhỏ từ sự
phá vỡ carotenoid [29].
Hấp thu ánh sáng
Sự hấp thu n ng lượng ánh sáng của m t phân tử hữu c là quá trình t o ra tr ng thái kích
thích của phân tử đó khi b chiếu sáng. Carotenoid có tr ng thái n ng lượng kích thích
tư ng đối thấp khi hấp th ánh sáng bởi vì có sự di chuyển của các điện tử d c theo chuỗi
liên kết đôi liên hợp của phân tử. Sự chuyển tiếp từ tr ng thái c bản đến m t tr ng thái
kích thích cao h n cho phép carotenoid có thể hấp thu ánh sáng trong vùng khả kiến và có
màu vàng cam, đỏ. Đỉnh hấp thu cực đ i và hình d ng của quang phổ hấp thu là công c sử
d ng để xác đ nh các đặc tính cấu tr c của carotenoid [39].
1.2.3. Tác dụng sinh học và ứng dụng carotenoid trong y học
1.2.3.1. Sự hấp thu, phân bố trong c thể
Tuy t n t i trong tự nhiên v i m t số lượng l n nhưng qua nghiên cứu chỉ có khoảng 20
lo i carotenoid được hấp thu và dự trữ trong c thể người. Carotenoid là những phân tử k
nư c nên thường ở trong l p màng kép của tế bào và giữ vai trò điều hòa tr ng thái lỏng
của màng. Tính k nư c của ch ng sẽ giảm khi có sự gia t ng các nhóm thế phân cực (chủ
yếu là các nhóm hydroxyl tự do hoặc được ester hóa v i các glycosid). Điều này cũng ảnh
hưởng đến v trí của carotenoid trong màng tế bào (Hình 1.4).
Ví d , các dẫn chất dihydroxy carotenoid như lutein và zeaxanthin nằm vuông góc v i bề
mặt màng để đưa các nhóm hydroxy về vùng phân cực. Ngược l i, các caroten như βcaroten và lycopen có v trí song song v i bề mặt màng để được giữ l i trong phần thân
dầu. Vì thế, các phân tử carotenoid có ảnh hưởng quan tr ng trong đ dày, đ bền và tính
10
ngăn ng a các bệnh v thị giác
Khoảng 800 lo i carotenoid từ tự nhiên đã được xác đ nh, trong đó khoảng 10% là tiền tố
của vitamin
, trong đó β-caroten có giá tr cao nhất, chiếm 15-30% toàn b carotenoid
trong huyết thanh. Khi vào đến thành ru t non m t phân tử β-caroten sẽ phân hủy t o thành
hai phân tử vitamin
nhờ x c tác của caroten dioxigenase (Hình 1.5) [43].
β-caroten cũng có các tác d ng tư ng tự vitamin
như chống khô giác m c của m t, t ng
đ nh y của m t, chống bệnh quáng gà. Vitamin
là m t vitamin tan trong dầu, nên khi
quá liều sẽ được dự trữ và gây đ c cho c thể. Ngược l i, nếu dùng nhiều β-caroten thì chỉ
11
có m t lượng nhất đ nh caroten được chuyển hóa t o thành vitamin
, số còn l i sẽ được
dự trữ ở mô mỡ [85],[105].
Vitamin A (dạng retinol)
CH 3
Hình 1.7. Sự tạo thành vitamin
t β-caroten
Ngu n: A. El-Agamey và c ng sự, 2004” [43]
Lutein và zeaxanthin là hai carotenoid được tìm thấy ở điểm vàng võng m c và có tác d ng
chống l i sự oxy hóa, bảo vệ sự toàn vẹn của điểm vàng. Nhiều nghiên cứu đã chứng minh
sự liên hệ giữa việc sử d ng lutein và zeaxanthin v i sự giảm nguy c m c bệnh thoái hóa
điểm vàng và đ c thủy tinh thể [39].
B t gi gốc tự do
Carotenoid b t giữ các gốc tự do trong các phản ứng dây chuyền của quá trình oxy hóa v i
vai trò của m t chất ng t m ch để ng n chặn sự sản sinh các sản phẩm đ c h i đối v i c
thể.
o đó, carotenoid được bào chế ở d ng dược phẩm bổ sung hay thực phẩm chức n ng
đem l i lợi ích sức khỏe cho con người [78].
Cơ chế của carotenoid trong bắt giữ gốc tự do không có oxy [78]
car (H) + R·
R· + car
RH + car·
R- + car·+
Cơ chế của carotenoid trong bắt giữ gốc tự do có oxy [29]
cytochrome P450 ở gan chu t, và làm t ng ho t đ ng của aryl hydrocarbon hydroxylase ở
ru t chu t, có vai trò quan trong trong quá trình chuyển hóa và giải đ c của m t số tác
nhân gây ung thư tiềm n ng [71].
Ph ng ng a bệnh tim mạch
Nguyên nhân chủ yếu của các tai biến về tim m ch có liên quan đến x vữa đ ng m ch.
Nhiều nghiên cứu cho rằng trong vành đ ng m ch b đóng bởi các lipoprotein xấu g i là
L L (low density lipoprotein), lipoprotein này thẩm thấu vào thành m ch và t o ra những
tế bào mỡ xốp, những dải mỡ và màng mỡ. Sự bám chặt của L L vào thành m ch diễn ra
rất chậm. Tuy nhiên, khi các L L b các gốc tự do có oxy tấn công sẽ t o ra các sản phẩm
peroxy hóa, nhanh chóng làm tổn thư ng thành đ ng m ch, làm hư hao các c , và tiến sâu
vào thành đ ng m ch v i tốc đ nhanh h n 20 - 30 lần tác đ ng của L L.
o vậy, m t
trong những bư c quan tr ng trong việc ng n ngừa các bệnh l tim m ch là phòng chống
sự oxy hóa L L thông qua các chất chống oxy hóa như carotenoid [23],[39].
Chống l o h a
Carotenoid được xem là các chất chống oxy hóa do có thể tác d ng được v i d ng oxy đ n
b i (1O2), d ng oxy ho t đ ng m nh gây phá hủy mô. o đó, carotenoid có tác d ng bảo vệ
13
c thể chống l i sự hủy ho i mô do gốc tự do, đ ng thời ng n chặn tác đ ng của các gốc tự
do lên cấu tr c colagen ở da. Vì vậy, carotenoid được bổ sung vào trong các mỹ phẩm gi p
chống l i sự lão hóa da và ng n ngừa ung thư da [23],[78].
1.2.4. Phư ng pháp ịnh tính và ịnh lượng carotenoid
Phổ UV-vis
Carotenoid có đỉnh hấp thu cực đ i trong vùng 450 – 500 nm, do đó phổ UV-vis rất có