1
TOEIC ANH LÊ
U !!!
34
thi Toeic
=]]]]
12
3
34
TOEIC ANH LÊ
34
p luy n thi TOEIC
Facebook
/>S
: 01223188398
Tham kh
ng dẫn gi
TOEIC th y ANH LÊ:
15. Boss Ông chủ
16. Bulk purchase ['pə: ∫əs] Mua hàng số lượng lớn
17. Bulletin board Bảng thông báo
18. Call in sick Gọi điện báo ốm
19. Candidate Người dự tuyển, ứng viên
20. CEO Tổng giám đốc
21. Certificate Bằng cấp, giấy chứng nhận
22. Commute Đi lại hàng ngày từ nhà đến nơi làm việc
23. Company policy Chính sách công ty
24. Conference Hội nghị
S
:01223188398
SS
3
TOEIC ANH LÊ
25. Contract Hợp đồng
26. Cover letter Thư xin việc
27. Coworker/ colleague Đồng nghiệp
28. Crew Ban, nhóm, đội ( công tác)
29. Deal Thỏa thuận mua bán
30. Defects Khuyết điểm
31. Details Chi tiết ( sản phẩm)
32. Director/ Division Head Giám đốc
53. Marketing Phòng Tiếp thị
54. Marketing strategy Chiến lược kinh doanh
55. Minimum requirement Điều kiện tối thiểu
56. Narrow down the applicant Tuyển chọn ứng viên
57. Out of stock Hết hàng trong kho
58. Overseas Sales Phòng kinh doanh với nước ngoài
59. Performance Hiệu suất, thành tích
60. Personnel Nhân sự
61. Plumber Thợ sửa ống nước
62. Public Relation Phòng Quan Hệ Công chúng
63. Qualification Trình độ chuyên môn
64. Rebate Hoàn lại một phần tiền (sau khi đã mua sản phẩm)
65. Reception desk Bàn lễ tân
66. Receptionist Nhân viên tiếp tân
67. Refund Sự trả lại tiền, sự bồi hoàn
68. Registration Sự đăng ký
69. Release/ launch Tung ra (sản phẩm)
70. Replacement Người thay thế
71. Research and Development Phòng nghiên cứu và phát triển
72. Sales report Báo cáo kinh doanh
73. Sales representative Đại diện bán hàng
74. Salesperson Nhân viên bán hàng
75. Security officer Nhân viên an ninh
76. Session Niên khóa, phiên họp
77. Shipping Bộ phận phụ trách vận chuyển
78. Short- staffed Thiếu nhân viên
S
:01223188398
S
:01223188398
6
TOEIC ANH LÊ
5. Board Lên máy bay
6. Carousel Băng tải hành lý (ở sân bay)
7. Carry- on baggage Hành lý mang theo lên máy bay
8. Catch a plane Đáp máy bay
9. Clear customs Làm thủ tục hải quan
10. Complex Khu nhà
11. Courtesy shuttle ['kɜːtɪsɪ] Xe đưa đón miễn phí
12. Dental appointment Hẹn khám răng
13. Deposit slip Phiếu gửi tiền vào tài khoản
14. Diabetes Bệnh tiểu đường
15. Direct flight Chuyến bay thẳng
16. Doctor’s office Phòng mạch
17. Establishment Cơ sở, cơ ngơi
18. Exchange Trao đổi
19. Exit Lối thoát hiểm
20. Eye exam Khám mắt
21. Final destination Điểm đến cuối cùng
22. Get an injection Tiêm thuốc
23. Have a baby Sinh con
24. Hoarse Khàn giọng
25. Laboratory [lə'bɒrətrɪ] Phòng thí nghiệm
46. Tenant/ landlord ['tenənt] Người thuê nhà ( chủ nhà)
47. Travel agent Nhân viên công ty du lịch
48. Utility Dịch vụ điện, nước
III
1. Air Trên không
2. Airport lounge/ departure lounge Phòng chờ
3. Carousel [kæru'zel] Băng chuyền
4. Check-in desk Quầy làm thủ tục bay
5. Cockpit Buồng lái
6. Control tower Đài kiểm soát máy bay lên xuống
S
:01223188398
8
TOEIC ANH LÊ
7. Departure Khởi hành
8. Duty-free shop Cửa hàng miễn thuế
9. Flight Chuyến bay
10. Gate Cổng bay
11. Ground Mặt đất
12. Jet / airplane / aircraft / aero plane Máy bay
13. Land Hạ cánh
14. Luggage Hành lý
10. Post box Thùng thư/ hòm thư
11. Post card Bưu thiếp
12. Postage Bưu phí
13. Postage meter Cái cân bưu kiện
14. Postal clerk Nhân viên bưu điện
15. Postal order Thư chuyển tiền
16. Priority delivery Vận chuyển ưu tiên
17. Recipient [ri'sipiənt] Người nhận
18. Regular mail Thư thường
19. Return address Địa chỉ trả thư
20. Sender Người gửi
21. Stamp Tem
22. Zip code Chỉ số bưu điện
S
-RESERVATION)
1. Ahead of schedule Trước thời hạn
2. Appliance Thiết bị gia dụng điện tử
3. Arrange another date Sắp xếp lịch làm việc vào ngày tháng khác
4. Art exhibit Triển lãm nghệ thuật
5. Be sold out (vé) đã bán hết
6. Behind schedule Trễ hơn so với lịch trình
7. Bike trail Đường dành cho xe đạp
8. Call back Gọi lại
S
:01223188398
33. Premium ['prɪːmɪəm] Phí bảo hiểm
34. Relative Họ hàng, thân thuộc
35. Remodeling Việc tu sửa lại
S
:01223188398
11
TOEIC ANH LÊ
36. Renovation [‚renəʊ'veɪʃn] Sự đổi mới
37. Reschedule Sắp xếp lại lịch làm việc
38. Run late Trễ hơn so với lịch trình
39. Silverware ['silvə'weə] Bộ đồ ăn bằng bạc
40. Skating rink Sân băng, sân patanh
41. Soap opera Kịch nhiều kỳ trên ti vi, rađiô
42. Sponsor Người đỡ đầu, doanh nghiệp tài trợ
43. Voucher Phiếu giảm giá
44. Work out Tập luyện
1. Advantage Ưu điểm/ thuận lợi
2. Alert Cảnh giác
3. Annual report Báo cáo thường niên
4. Assign Phân công/ bổ nhiệm
5. At a large discount Đại hạ giá
6. At half price Phân nửa giá
7. Attention, please! Xin chú ý!
28. Log off Tắt (máy tính)
29. Miss out Bỏ qua cơ hội
30. Off duty Hết ca làm việc
31. On duty Đang làm việc
32. On the scene ở hiện trường
33. Organic Có hệ thống, hữu cơ
34. Outgoing Đi ra, rời
35. Patron Khách quen
36. Periodically [,piəri'ɔdikli] Theo định kỳ
37. Proceed to Đi đến
38. Reduce the use of Giảm việc sử dụng
39. Security system Hệ thống an ninh
40. Shipping and handling charge Phí vận chuyển
41. Shut down Kết thúc, ngừng hoạt động
42. Take an alternate route Đi đường vòng
S
:01223188398
13
TOEIC ANH LÊ
43. Temporary Tạm thời
44. Track Theo đuổi, theo dấu
45. Turbulence ['tə:bjuləns] Sự hỗn loạn
46. Underway (Kế hoạch) đang tiến hành
47. Unplug Rút phích cắm ra
14
TOEIC ANH LÊ
19. Interruption Sự gián đoạn
20. Job opening Cơ hội việc làm
21. Leave a message Để lại tin nhắn
22. Mailing address Địa chỉ gửi thư
23. Make a phone call Gọi điện thoại
24. Mobile ( phone) Điện thoại di động
25. Out of the office Không có mặt hàng ở văn phòng
26. Place an order Đặt hàng
27. Press Nhấn số
28. Put S.O through (Điện thoại) nối máy với ai
29. Reach Được nối đến
30. Ready for pick-up Sẵn sàng nghe
31. Regular hours Giờ hoạt động thường lệ
32. Remind Nhắc, nhắc nhở
33. Return a call Gọi điện trả lời
34. Set up an appointment Ấn định cuộc hẹn
35. Status of repair Tình trạng sửa chữa
36. System malfunction Sự trục trặc của hệ thống
37. Technical problem Sự cố kỹ thuật
38. Telephone operator Nhân viên trực tổng đài điện thoại
39. Toll- free number Số điện thoại miễn cước phí
40. Voice mail message Hộp thư thoại
41. Web site Trang web
–
BROADCAST)
19. Dry Khô hạn
20. Durable Lâu bền
21. Environmentally friendly
[in,vaiərən'mentəli]
Thân thiện với môi trường
22. Equipment Trang thiết bị
23. foggy Có sương mù
24. freezing Giá lạnh, rét mướt
25. Gusty Có gió giật từng cơn
S
:01223188398
16
TOEIC ANH LÊ
26. Heavy rain Mưa to
27. Humidity [hjuː'mɪdətɪ] Độ ẩm
28. Instruction Lời hướng dẫn
29. Live (Phát sóng) trực tiếp
30. Maintenance Sự bảo trì
31. Newscaster Phát thanh viên chương trình tin tức
32. Nutritional value Giá trị dinh dưỡng
33. Poor weather condition Điều kiện thời tiết tồi tệ
34. Radio show Chương trình rađiô
35. Rainy Có mưa
36. Scorcher ['skɔːtʃ] Ngày rất nóng
6. Be prohibited Bị cấm
7. Brainstorm Động não
8. Brief Báo cáo ngắn gọn
9. Comment Nhận xét, lời bình phẩm
10. Conserve energy Bảo toàn năng lượng
11. Cover Đề cập đến
12. Direct Chỉ đường, hướng dẫn
13. Donation Vật tặng/ cúng
14. Entrepreneur [,ɔntrəprə'nə:] Doanh nhân
15. Exhibit Vật trưng bày
16. Expert Chuyên gia
17. Filmmaker Nhà làm phim
18. Flash photography Chụp hình có đèn flash
19. Give one’s comment on the
subject
Đưa ra nhận xét về chủ đề
20. Historic city Thành phố có tầm quan trọng về mặt lịch sử
21. Instructor Giảng viên
22. Intermission Khoảng thời gian tạm nghỉ
23. Key site Khu di tích quan trọng
24. Keynote speaker Người diễn thuyết chính
25. Landmark Mốc sự kiện đánh dấu một giai đoạn quan trọng, bước ngoặc
S
:01223188398
18