Tổng hợp đề thi học kỳ I môn lí – năm học 2014 - 2015
TỔNG HỢP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 - Ở TPHCM
Mục lục
Trang
1. THCS - THPT NAM VIỆT ........................................................................................................................... 2
2. THPT – MÃ ĐỀ 249...................................................................................................................................... 6
3. THPT AN DƯƠNG ....................................................................................................................................... 7
4. THPT ĐÀO DUY TỪ ................................................................................................................................. 10
5. THPT HAI BÀ TRƯNG .............................................................................................................................. 13
6. THPT AN LẠC............................................................................................................................................ 16
7. THCS & THPT BẮC MĨ ............................................................................................................................. 19
8. THPT BÌNH HƯNG HÒA .......................................................................................................................... 23
9. THCS – THPT ĐINH TIÊN HOÀNG......................................................................................................... 25
10. THPT … .................................................................................................................................................... 29
11. THPT BÀ ĐIỂM........................................................................................................................................ 32
12. THPT HỒNG ĐỨC ................................................................................................................................... 35
13. THPT BÌNH PHÚ...................................................................................................................................... 38
14. THPT MẠC ĐĨNH CHI ............................................................................................................................ 41
15. THPT HUỲNH THÚC KHÁNG............................................................................................................... 44
16. THPT MINH ĐỨC .................................................................................................................................... 47
17. THCS - THPT AN ĐÔNG ........................................................................................................................ 49
18. THCS - THPT ĐĂNG KHOA ................................................................................................................... 52
19. THPT LÝ THÁI TỔ .................................................................................................................................. 55
20. THCS – THPT HÒA BÌNH ....................................................................................................................... 58
21. THPT LƯƠNG THẾ VINH ...................................................................................................................... 61
22. CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT ........................................................................................................................ 64
23. THPT BÌNH CHÁNH ............................................................................................................................... 67
24. THCS-THPT DUY TÂN ........................................................................................................................... 69
25. THPT Giồng Ông Tố ................................................................................................................................. 72
C. Việc sử dụng từ trường quay
Câu 4. Điều kiện con lắc đơn dao động điều hòa :
A. Góc lệch dây treo 100 và lực cản rất nhỏ
B. Dây treo con lắc có tính co dãn
C. Khối lượng hòn bi lớn
D. Tần số dao động tỉ lệ với khối lượng hòn bi
Câu 5. Vật dao động điều hòa trên trục OX, với biên độ A và chu kỳ 0,4 s. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân
bằng đến vị trí vật có vận tốc bằng 0
A. 1/20 s
B. 1/30 s
C. 1/15s
D. 1/ 10 s
Câu 6. Đoạn mạch điện có cuộn cảm thuần L, đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều tần số f. Chọn phát biểu
ĐÚNG
A. Điện áp trễ pha hơn cường độ dòng điện góc /2
B. Cuộn cảm thuần không cho dòng điện không đổi đi qua
C. Giá trị hiệu dụng cường độ dòng điện I = U/Lf
D. Cảm kháng cuộn cảm thuần ZL = L 2 f
Câu 7. Trên bóng đèn có ghi : 220 V - 40 W, điện áp xoay chiều tối đa đặt vào hai đầu bóng đèn là :
A. 220 2 V
B. 220 V
C. 110 2 V
D. 110 V
Câu 8. Con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, khối lượng quả cầu gắn vào lò xo 500 g. Dao động điều hòa trên phương
ngang với biên độ 5 cm. Tốc độ cực đại vật :
A. 71 cm /s
B. 48 cm/s
C. 65 cm/s
D. 86 cm/s
Câu 9. Vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động của vật đạt giá
F. Đặt vào đầu mạch điện áp xoay chiều tần số 50 Hz. Tổng trở toàn mạch :
và điện dung tụ điện là
1,1
A. 206
B. 100
C. 20
D. 80
Câu 15. Sóng cơ học là :
A. Sự lan truyền của các phần tử vật chất trong môi trường
B. Sự lan truyền của biên độ các phần tử vật chật chất trong môi trường
C. Sự lan truyền của tần số dao động trong môi trường
GV: Trần Văn Hậu – THPT U Minh Thượng – Kiên Giang [email protected]
Trang - 2
Tổng hợp đề thi học kỳ I môn lí – năm học 2014 - 2015
D. Sự lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất
Câu 16. Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về lực kéo về trong dao động con lắc lò xo
A. Có độ lớn không đổi
B. Cùng hướng với vận tốc
C. Độ lớn tỉ lệ thuận với thời gian
D. Luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 17. Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về hiện tượng cộng hưởng dao động cơ
A. Tần số vật dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ
B. Vật dao động cưỡng bức trong môi trường có lực cản nhỏ
C. Ngoại lực tác dụng vào hệ có giá trị cực đại
D. Biên độ dao động bằng biên độ ngoại lực
A. 11 V
B. 22 V
C. 11 2 V
D. 22 2 V
Câu 24. Con lắc lò xo có khối lượng vật nặng gắn vào lò xo là 500 g, dao động điều hòa trên phương ngang theo
phương trình li độ x = 5 cos (5 t - / 3 ) (cm; s). Lực kéo về cực đại vật đạt được có độ lớn : ( 2 10 )
A. 4, 63N
B. 6, 25 N
C. 5, 6 5N
D. 7, 45 N
Câu 25. Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa sóng thực hiện bởi hai nguồn kết hợp đồng pha, những điểm
trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là: (với k
Z)
A. d2 –d1 = k/2
B. d2 – d1 = (2k + 1)/2
C. d2 – d1 = k
D. d2 –d1 = (2k + 1)/4
Câu 26. Máy phát điện xoay chiều 1 pha, gồm 4 cặp cực. Để tần số suất điện động xoay chiều do máy sinh ra là
50 Hz, thì tốc độ quay của roto là :
A. 750 vòng/phút
B. 1500 vòng/phút
C. 1000 vòng/phút
D. 3000 vòng/phút
Câu 27. Chọn phát biểu ĐÚNG, khi nói về chất điểm dao động điều hòa (A; biên độ dao động; T : là chu kỳ dao
động)
A. Quãng đường chất điểm đi trong thời gian một chu kỳ là 2 A
B. Thời gian ngắn nhất chất điểm đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là T/2
C. Vận tốc chất điểm sớm pha hơn li độ góc /2
D. Quỹ đạo chuyển động có dạng hình sin
Câu 30. Vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Chọn câu ĐÚNG khi tính biên
độ dao động của vật : (A1; A2 : Biên độ các dao động thành phần; : Độ lệch pha hai dao động thành phần)
A. A2 = A12 A22 A1 A2 cos
B. A2 = A12 A22 2 A1 A2 cos
C. A2 = A12 A22 A1 A2 cos
D. A2 = A1 A2 A1 A2 cos
II. PHẦN RIÊNG : Học sinh chỉ làm một trong hai phần A hay B theo ĐÚNG lớp
2
2
A. PHẦN NÀY DÀNH CHO HỌC SINH LỚP : 12 C 2 và 12C3 :
Câu 31. Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, đặt vào đầu mạch điện áp xoay chiều u = 160 2 cos (100 t)
V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần UL = 2 UC. Giá
trị UL
A. 160 3 V
B. 160 V
C. 160 2 V
D. 80 3 V
Câu 32. Con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động điều hòa với chu kỳ riêng là 2 s. Nếu tăng chiều dài dây thêm
21 % thì chu kỳ dao động riêng của con lắc là :
A. 2, 2 s
B. 1, 79 s
C. 2, 32 s
D. 2, 45 s
Câu 33. Trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định có chiều dài 1 m, có sóng dừng ổn định. Trên dây có 6 nút (kể cả hai
đầu dây), tốc độ truyền sóng trên dây là 16 m/s. Tần số sóng :
D. Vân cực đại bậc 3
Câu 38. Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, điện trở thuần R = 80 ; Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
100
F. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều tần số 50 Hz, thì điện áp hai đầu cuộn cảm
có điện dung C =
thuần sớm pha hơn cường độ dòng điện góc /4. Giá trị của độ tự cảm cuộn cảm thuần là
A. 0, 253 H
B. 0, 456 H
C. 0, 573 H
D. 0, 156 H
Câu 39. Đoạn ma ̣ch điê ̣n xoay chiề u không phân nhánh, điện áp hai đầ u đoa ̣n ma ̣ch và cường đô ̣ dòng điê ̣n trong
ma ̣ch lầ n lươ ̣t là: u = 100cos 100t (V) và i = 5cos (100t + /3) (A). Công suấ t tiêu thụ trong ma ̣ch là
A. 250W
B. 125W
C. 50W
D. 150W
Câu 40. Vật dao động điều hòa trên trục OX, phương trình li độ x = 4 cos (4 t + / 3 ) (cm, s). Quãng đường vật
đi được trong 1 giây.
A. 8 cm
B. 16 cm
C. 24 cm
D. 32 cm
B. PHẦN NÀY DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 12 C 1
Câu 31. Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật gắn vào lò xo có khối lượng m = 400 g. Người ta tác dụng
ngoại lực tuần hoàn có tần số thay đổi được vào vật làm con lắc dao động cưỡng bức. Khi tần số dao động cưỡng
bức tăng từ 0.2 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động :
C. 7/24 s
D. 2/5 s
Câu 35. Một máy biến áp lý tưởng dùng làm máy tăng áp, người ta mắc vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp U1
thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp là 360 V. Nếu số vòng cuộn thứ cấp tăng thêm 50% số vòng ban đầu của nó thì
điện áp hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 640 V
B. 480 V
C. 600 V
D. 540 V
Câu 36. Con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động điều hòa với chu kỳ riêng là T s. Nếu tăng chiều dài dây thêm
44 % thì chu kỳ dao động riêng của con lắc là 2, 4 s. Chu kỳ T của con lắc là :
A. 2 s
B. 1, 8 s
C. 1, 6 s
D. 1, 5 s
Câu 37. Trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định, có sóng dừng ổn định. Khoảng cách giữa 4 nút liên tiếp là 60 cm.
Trên dây có 7 nút (kể cả hai đầu dây). Chiều dài sợi dây
A. 1, 8 m
B. 1, 4 m
C. 2, 1m
D. 1, 2 m
Câu 38. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R nối tiếp với hộp kín X (chứa một phần tử là R hoặc C hoặc
L), Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u = 200cos (100 t + / 3) V, thì cường độ dòng điện qua mạch i =
2 cos (100 t) A. Hộp X chứa phần tử nào ? Giá trị phần tử đó
A. R = 50
B. L = 0, 456 H
C. L = 0, 159 H
D. C = 63, 6 F
Câu 39. Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, R là một biến trở R = 80 ; Cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0, 5/
(H) và tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều tần số 50 Hz, Điều chỉnh biến trở khi R =
kì của con lắc gần kết quả nào nhất dưới đây
A. 1, 5 s
B. 1, 6 s
C. 1, 4 s
D. 1, 7 s
Câu 3. Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số
A. nhỏ hơn 16 Hz
B. lớn hơn 16 Hz và nhỏ hơn 20 kHz
C. nhỏ hơn 20000 Hz
D. lớn hơn 20 kHz
Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 4 cm. Tại vị trí cân bằng và đang chuyển động
theo chiều dương, gia tốc của con lắc bằng(lấy 2 = 10)
A. 40 cm/s2
B. 4 cm/s2
C. 0 cm/s2
D. - 40 cm/s2
Câu 5. Dao động cơ học điều hoà đổi chiều chuyển động khi
A. gia tốc bằng không
B. lực kéo về có độ lớn cực tiểu
C. gia tốc có độ lớn cực đại
D. lực kéo về đổi chiều
Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại bằng 200 V vào hai đầu một tụ điện, cường độ dòng điện hiệu
dụng qua tụ điện là 4 A. Dung kháng của tụ điện bằng
A. 50 Ω
B. 50 2 Ω
C. 25 Ω
D. 25 2 Ω
Câu 7. Một con lắc lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa biên độ A. Cơ năng toàn phần của con lắc bằng
A. W = kA2
B. W = kA/2
Câu 12. Thực hiện giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp A và B giống nhau. Biết khoảng cách AB = 30 cm,
bước sóng bằng 4, 5 cm. Số phần tử nước đứng yên trong đoạn AB bằng
A. 13
B. 12
C. 15
D. 14
Câu 13. Dòng điện qua một đoạn mạch không phân nhánh RLC có dạng i = I0cos(t + i), biều thức điện áp ở hai
đầu điện trở thuần R có dạng
A. uR = I0Rcos(t + i)
B. uR = I0Rcos(t + i + /2)
C. uR = I0cos(t + i)
D. uR = I0Rcos(t + i - /2)
Câu 14. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(t - /3) vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm hai trong số
ba phần tử: điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có dạng i =
I0cos(t - /6). Hai phần tử có thể là
A. R và C
B. L và C với ZC > ZL
C. L và C với ZL > ZC
D. R và L
Câu 15. Đặt điện áp xoay chiều 200 V - 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
H. Cường độ
dòng điện cực đại qua cuộn cảm bằng
A. 2 A
B. 4 A
x được tính bằng mét, t là giây). Tốc độ sóng bằng
A. 8 m/s
B. 6 m/s
C. 2 m/s
D. 4 m/s
Câu 20. Đặt điện áp xoay chiều 240 V – 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần
10 3
R = 60 3 Ω và một tụ điện có điện dung C =
F. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
6
A. 240 3 W
B. 480 3 W
C. 240 W
D. 480 W
Câu 21. Biểu thức liên hệ giữa vận tốc sóng v, chu kì T, tần số f và bước sóng của sóng cơ học là
A. v = T = f
B. v = /T = f
C. v = .T = /f
D. v = /T = /f
Câu 22. Một vật dao động điều hòa có tần số góc , biên độ A. Vận tốc cực đại của dao động bằng
A. 2A
B. A
C. A2
D. A/2
Câu 23. Một vật dao động điều hòa, gia tốc bằng không khì vật chuyển động đến
A. vị trí biên dương.
B. vị trí cân bằng.
C. vị trí biên âm.
D. vị trí nửa biên độ.
Câu 24. Sóng cơ học ngang là sóng
C. (2k + 1)
D. (2k + 1)/2
Câu 30. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 5
cm, 12 cm và lệch pha nhau một góc 900 bằng
A. 17 cm
B. 15 cm
C. 7 cm
D. 13 cm
3. THPT AN DƯƠNG
Câu 1. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng:
A. có cùng tần số và cùng phương truyền.
B. có cùng biên độ và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
C. có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
D. độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.
Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động với tần số 20Hz, tại một
điểm M cách A, B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của S1S2 có ba
dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A. v 20m / s
B. v 26,7m / s
C. v 40m / s
D. v 53,4m / s
Câu 3. Sóng dọc là sóng mà các phần tử vật chất trong môi trường có phương dao động
A. hướng theo phương nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. hướng theo phương thẳng đứng.
Câu 4. Một dây đàn dài 40cm, hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng
dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là
Câu 7. Đoạn mạch R – L – C mắc nối tiếp. Biết rằng U L C
. So với dòng điện i thì điện áp u ở hai đầu mạch
2
sẽ:
A. cùng pha.
B. sớm pha.
C. trễ pha.
D. vuông pha.
Câu 8. Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 , ZC = 20 , ZL = 60 . Tổng trở của mạch
là
A. Z 50
B. Z 70
C. Z 110
D. Z 2500
, tụ điện C 10
4
(F ) và cuộn cảm L = 2 (H )
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u 200 cos100t (V).
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 2 A
B. I = 1, 4 A
C. I = 1 A
D. I = 0, 5 A
Câu 10. Trên một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp nếu cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch thì ta kêt luận được là
A. đoạn mạch có điện trở và tụ điện.
2
) ( A)
) ( A)
D. i 2 cos(100t 0,46) ( A)
2
Câu 14. Trong đoạn mạch AB như hình vẽ, L là cuộn cảm thuần. Các
vôn kế có điện trở rất lớn. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
L
R
C
110 V vào hai đầu đoạn mạch AB. Điện áp giữa các điểm AM, MB
A
lần lượt là U1 = 110 V, 176 V. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và điện
B
M
áp giữa hai đầu điện trở lần lượt là
A. U R 66V ; U L 88 V .
B. U R 88V ; U L 66V .
C. U R 44V ; U L 66 V .
D. U R 66V ; U L 44 V .
Câu 15. . Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng
A. Điện áp
B. Cường độ dòng điện
C. Suất điện động
D. Công suất
Câu 16. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220
điện trở thuần R 20 . Đặt vào hai đoạn mạch một điện áp xoay chiều u 100 2 cos(100t ) (V ) . Biểu cường
độ dòng điện qua mạch có dạng;
A. i 4 cos(100 t
C. i 2 cos(100t
4
6
) ( A)
B. i 4 cos(100 t
) ( A)
D. i 2 cos(100t
Câu 20. Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
4
A. từ 16 Hz đến 20.000 Hz
C. dưới 16 Hz.
B. từ thấp đến cao.
D. trên 20.000 Hz.
Câu 22. Một đoạn mạch R – L – C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
nào sau đây cho trường hợp có cộng hưởng điện ?
A. R L.C 1
B. 2 LC 1
C. LC R 2
u U 0 cos t . Biểu thức
D. RLC
Câu 23. Một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng trên
điện trở và tụ điện lần lượt là 24 V; 18 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng
A. 42 V.
B. 6 V.
C. 30 V.
D. 42 V
Câu 24. Ma ̣ch điê ̣n xoay chiề u R, L, C nố i tiế p (cuô ̣n dây thuầ n cảm), R 100 , ZL 100 3 , điê ̣n dung C của
tu ̣ điê ̣n thay đổ i đươ ̣c. Thay đổ i C để điê ̣n áp hiê ̣u du ̣ng ở hai đầ u tu ̣ điê ̣n đa ̣t cực đa ̣i UCmax thì khi đó điê ̣n áp hiê ̣u
du ̣ng ở hai đầ u điê ̣n trở là 50 3V . Giá tri ̣UCmax là:
A. 100 3V
Tổng hợp đề thi học kỳ I môn lí – năm học 2014 - 2015
Câu 28. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 12cm và chu kỳ T = 1s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị
trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
A. x 12 cos( 2t ) cm.
C. x 12 cos( 2t
B. x 12 cos( 2t
2
) cm.
D. x 12 cos( 2t
) cm
B. x 10 cos(t
) cm.
) cm.
3
Câu 31. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 5 cos(2 t ) cm. Quãng đường vật đi được
C. x 5 2 cos(t ) cm
D. x
sau 2s là:
A. 40cm
B. 20cm
C. 10cm
D. 80cm
Câu 32. Con lắc đếm dây có chiều dài 1m dao động với chu kỳ 2s. Tại cùng một vị trí thì con lắc đơn có độ dài 3m
sẽ dao động với chu kỳ là:
A. T 6s
B. T 4,24 s
C. T 3,46 s
D. T 1,5s
Câu 33. Gắn một vật vào lò xo dược treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6, 4 cm khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Cho
g 10m / s 2 . Tần số dao động của vật nặng là:
A. 0, 2 Hz
B. 2 Hz
C. 0, 5 Hz
D. 5 Hz.
Câu 34. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa
hai ngọn sóng kế nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là:
A. v = 1m/s
B. v = 2m/s
C. v = 4m/s
D. v = 8m/s.
Câu 35. Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường
B. 50 cm/s
C. 100 cm/s
D. 150 cm/s
4. THPT ĐÀO DUY TỪ
Câu 1. Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10
+ ) (cm). Thế năng và động năng của
con lắc này dao động với chu kỳ bằng bao nhiêu
A. 0, 2 (s)
B. 0, 1 (s)
C. 0, 3 (s)
D. 0, 4 (s)
Câu 2. Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động tại mọi thời điểm t luôn
A. cùng pha so với li độ
B. sớm pha góc so với li độ
C. sớm pha góc
so với li độ
D. ngược pha so với li độ
GV: Trần Văn Hậu – THPT U Minh Thượng – Kiên Giang [email protected]
Trang - 10
Tổng hợp đề thi học kỳ I môn lí – năm học 2014 - 2015
Câu 3. Một vật dao động điều hòa theo phương nằm ngang với quỹ đạo là đoạn thẳng dài 10 (cm). Gia tốc lớn nhất
Câu 8. Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức là i = 10
C=
) (A). Biết tụ điện có điện dung
cos(100
F). Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là
A. uC = 100
cos(100
+ ) (V)
B. uC = 200
cos(100
- ) (V)
C. uC = 400
cos(100
- ) (V)
D. uC = 300
D. T = 5 (s)
Câu 14. Khi đặt điện áp u = U0cos(
(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai đầu tụ điện có điện dung C lần lượt là
UR = 30 (V), UL = 120 (V), UC = 80 (V). Tính giá trị của U0
A. U0 = 100 (V)
B. U0 = 50
(V)
C. U0 = 100
(V)
D. U0 = 50 (V)
Câu 15. Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kỳ không đổi và bằng
0, 08 (s). Âm do lá thép phát ra là
A. âm mà tai người nghe được
B. siêu âm
C. nhạc âm
D. hạ âm
Câu 16. Một sóng ngang truyền trên dây có phương trình u = 2cos(100
tính bằng giây. Bước sóng là:
A. = 20 (cm)
B.
= 25 (cm)
D. u = 100
cos(100
GV: Trần Văn Hậu – THPT U Minh Thượng – Kiên Giang [email protected]
) (V)
) (V)
Trang - 11
Tổng hợp đề thi học kỳ I môn lí – năm học 2014 - 2015
Câu 18. Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120 (cm/s), tần số của sóng thay đổi từ 10 (Hz)
đến 15 (Hz). Hai điểm cách nhau 12, 5 (cm) luôn dao động vuông pha. Bước sóng của sóng cơ đó là
A. = 10 (cm)
B. = 5 (cm)
C. = 15 (cm)
D. = 20 (cm)
Câu 19. Một sóng âm có tần số 200 (Hz) lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 (m/s). Bước sóng của
sóng này trong môi trường nước là
A. = 4, 5 (m)
B. = 8, 5 (m)
C. = 5, 5 (m)
D. = 7, 5 (m)
Câu 20. Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó,
vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
A. mức cường độ âm
B. độ cao của âm
C. cường độ âm
B. C =
(F)
C. C =
(F)
D. C =
(F)
Câu 25. Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần so với giá trị cường độ âm
ban đầu thì mức cường độ âm
A. tăng thêm 10 (dB)
B. giảm đi 10 (B)
C. tăng thêm 10 (B)
D. giảm đi 10 (dB)
Câu 26. Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos(
(V) vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC không phân nhánh.
Dòng điện nhanh pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch này khi
A.
L>
B.
L
Câu 28. Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc 20 (cm/s) và gia tốc cực đại của vật là 2
(m/s2). Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục tọa độ, phương trình dao động của vật
là:
A. x = 2cos(10t + ) (cm)
B. x = 2cos(10t - ) (cm)
C. x = 2cos(10t + ) (cm)
D. x = 2cos(10t) (cm)
Câu 29. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(100
) (cm)
và x2 = 12cos(100
(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
A. 13 (cm)
B. 8 (cm)
C. 17 (cm)
D. 7 (cm)
Câu 30. Một vật nhỏ khối lượng 100 (g) dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 (cm) với tần số góc 6
(rad/s). Cơ năng của vật dao động này là
A. E = 0, 036 (J)
B. E = 0, 056 (J)
C. E = 0, 048 (J)
D. E = 0, 018 (J)
Câu 31. Một máy biến áp dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua
hao phí của máy biến áp. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u = 100 cos100 (V) thì điện áp hiệu dụng
ở đầu cuộn thứ cấp bằng
Câu 33. Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là
100 (cm). Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 (Hz), vận tốc truyền sóng trên dây là
A. v = 25 (m/s)
B. v = 10 (m/s)
C. v = 50 (m/s)
D. v = 40 (m/s)
Câu 34. Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là đúng
A. thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B. thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
C. cứ mỗi chu kỳ dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
D. động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí hai biên
Câu 35. Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, trong đó L =
điện hiệu điện thế xoay chiều u = 200
mạch có giá trị là
A. R = 40 ( ) hoặc R = 60 ( )
C. R = 20 ( ) hoặc R = 60 ( )
cos(100
Câu 36. Từ thông qua một vòng dây dẫn là
xuất hiện trong vòng dây là
A. e = - 2 sin(100 ) (V)
C. e = 2sin(100
) (V)
(H), C =
Câu 39. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba cuộn dây đồng giống nhau quấn trên lõi thép và đặt lệch nhau
góc 1200 là phần tạo ra
A. suất điện động cảm ứng B. từ trường quay
C. từ trường
D. từ trường biến thiên
Câu 40. Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
A. vuông pha với nhau
B. ngược pha với nhau
C. lệch pha với nhau góc
D. cùng pha với nhau
5. THPT HAI BÀ TRƯNG
Câu 1. Phát biểu nào sau đây về sóng âm là không đúng?
A. Sóng âm làm rung màng nhĩ tạo cho người nghe cảm giác về âm.
B. Sóng âm không truyền được trong chất lỏng và chất rắn.
C. Sóng siêu âm có chu kì nhỏ hơn sóng hạ âm.
D. Sóng âm là là sóng dọc.
Câu 2. Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở có R = 100 Ω, tụ điện có dung kháng 200 Ω, cuộn
dây có cảm kháng 100 Ω. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 200cos(120t +
hai đầu tụ điện là
) V.
4
C. uC = 200 2 cos(100+ ) V.
4
A. uC = 200cos(120t -
B. uC = 200 2 cos(120t -
Tổng hợp đề thi học kỳ I môn lí – năm học 2014 - 2015
Câu 5. Một con lắc lò xo dao động với chu kì 0, 2 s. Sẽ xảy ra hiện tượng cộng hưởng khi nó chịu tác dùng lực
tuần hoàn với tần số
A. 0, 4π Hz.
B. 10π Hz.
C. 5 Hz.
D. 0, 2 Hz.
Câu 6. Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
A. một phần tư bước sóng. B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng.
D. hai lần bước sóng.
Câu 7. Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kì T. Thời gian để quả nặng đi từ vị
trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là
2T
T
T
A.
B. T
C.
D.
2
3
4
Câu 8. Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có điện áp hiệu dụng là 200 V. Điện trở của mạch là 100
Ω. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện, thì công suất của mạch là
A. 20W.
B. 2 W.
C. 200 W.
D. 400 W.
B. Tần số.
C. Cơ năng.
D. Động năng.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây về con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang sau đây là sai?
A. Trong quá trình dao động có thời điểm li độ và gia tốc đồng thời bằng không.
B. Trong quá trình dao động, có thời điểm vận tốc và gia tốc đồng thời bằng không.
C. Trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo thay đổi.cc
D. Trong quá trình dao động, có có thời điểm lò xo không dãn không nén.
Câu 13. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0, 4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả
nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng là
A. 160cm/s.
B. 40cm/s.
C. 20cm/s.
D. 80cm/s.
Câu 14. Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động điều hoà với chu kì Tl = l, 2s. Khi gắn quả nặng m2 vào
lò xo trên, nó dao động điều hoà với chu kì T2 = 1, 6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động
của chúng là
A. 2, 8 s.
B. 4, 0 s.
C. 1, 4 s.
D. 2, 0 s.
Câu 15. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m một đầu cố định, một đầu tự do có sóng dừng với 3 nút sóng. Bước sóng
của sóng trên dây có giá trị là
A. 0, 4 m.
B. 1 m.
C. 0, 2 m.
D. 0, 8 m.
Câu 16. Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì Tl = 0, 8s. Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động
với chu kì T2 = 0, 6s. Chu kì của con lắc đơn có có độ dài l1+l2 là
A. 0, 7 s.
Câu 20. Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m (lấy π = 10) dao động điều hoà với chu kì là
A. 0, 1s.
B. 0, 4s.
C. 0, 2s.
D. 0, 3s.
A.
B.
C.
GV: Trần Văn Hậu – THPT U Minh Thượng – Kiên Giang [email protected]
D.
Trang - 14
Tổng hợp đề thi học kỳ I môn lí – năm học 2014 - 2015
Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?
A. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
B. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
C. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.
D. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.
Câu 22. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0, 4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả
nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Chọn thời điểm ban đầu là lúc thả vật thì phương
trình dao động của vật nặng là
B. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. Lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Chu kì dao động không hề thay đổi trong quá trình dao động.
Câu 28. Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hoà có chu kì phụ thuộc vào
A. khối lượng của quả nặng.
B. khối lượng riêng của quả nặng.
C. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng. D. trọng lượng của quả nặng.
Câu 29. Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động điều hoà với chu kì T1= 0, 6s, khi mắc vật m vào lò xo k2
thì vật m dao động điều hoà với chu kì T2 =0, 8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao
động của m là
A. 0, 48 s.
B. 1, 00 s.
C. 1, 40 s.
D. 0, 70 s.
Câu 30. Hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở có một điện áp u = 100 2 cos100t (V), thì cường độ
dòng điện trong mạch có biểu thức là i = cos(100t+
A. 100 Ω và 100 Ω
B. 50 Ω và 50 Ω
) (A). Điện trở và dung kháng của tụ điện là
4
C. 100 Ω và
10 4
F
3
C. uL = 100sin(100t -
) V.
6
D. uL = 200sin(100t +
) V.
4
1
10 4
H và tụ có điện dung C =
F mắc nối tiếp.
2
Điện áp xoay chiều của mạch có tần số f = 50 Hz. Để u và i cùng pha, thì phải ghép một tụ Co như thế nào và có
giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 33. Một đoạn mạch gồm R = 50Ω, cuộn thuần cảm L=
GV: Trần Văn Hậu – THPT U Minh Thượng – Kiên Giang [email protected]
Trang - 15
Tổng hợp đề thi học kỳ I môn lí – năm học 2014 - 2015
) cm và x2 = 8sin(10t + )
4
4
cm thì biên độ của dao động tổng hợp là
A. 6 cm.
B. 14 cm.
C. 10 cm.
D. 2 cm.
Câu 35. Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động điều hòa. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy
con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con
lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là:
A. l1= 64 cm, l2 = 100 cm. B. l1= 6, 4 cm, l2 = 100 cm C. l1= 1, 00m, l2 = 64 cm. D. l1= 100m, l2 = 6, 4m.
Câu 36. Cho một đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp với nhau (cuộn dây thuần cảm). Biết điện trở R =
50Ω. Điện áp hai đầu đoạn mạch L, R sớm pha
so với cường độ dòng điện trong mạch và vuông pha với điện
4
áp hai đầu đoạn mạch RC. Kết luận nào sau dây không đúng?
A. Điện áp hai đầu tụ điện trễ pha
so với điện áp hai đầu đoạn mạch L, R.
4
B. Điện áp hai đầu cả mạch vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện.
Câu 40. Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz. Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều là?
A. 180 lần.
B. 90 lần.
C. 120 lần.
D. 60 lần.
Hz; C =
6. THPT AN LẠC
Câu 1. Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình là uA = uB =acos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB,
số điểm số điểm đứng yên là
A. 8
B. 6
C. 10
D. 7
Câu 2. Để dao động của cái võng không bị tắt dần, một người cầm tay vào võng và đưa liên tục.Dao động của võng
lúc đó gọi là
A. dao động tắt dần.
B. dao động duy trì.
C. dao động tự do.
D. dao động cưỡng bức.
Câu 3. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số góc, với các biên độ lần
lượt A1 và A2. Dao động tổng hợp có biên độ A A1 A2 khi độ lệch pha của chúng bằng
A. 0
B. 2
Câu 4. Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến đổi điều hòa trễ pha /2 so với li độ.
C. 1, 3 cm/s.
D. 4 cm/s.
Câu 7. Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100t (v ) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết
Câu 5. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 60
R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
1
H và tụ điện có điện dung C =
2.10 4
F . Cường độ hiệu dụng của
dòng điện trong đoạn mạch là
A. 2A.
B. 2 2 A
C. 1A.
D. 2 A
Câu 8. Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Ở thời điểm t điện áp
tức thời hai đầu đoạn mạch AB và điện áp tức thời trên L mới đạt đến nửa giá trị biên độ tương ứng. Tìm hệ số
công suất của mạch
A. 2 /2
B. 1/2
C. 3 /2
2
B. 1.
C.
3
.
5
D.
3
.
2
Câu 14. Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C, điện áp hai đầu đoạn mạch u 120 2 sin 100t (V ) , điện áp hai
đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120(V) và nhanh pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất
của mạch là
2
3
A.
B. 1/2
C. 0, 8
D.
2
2
Câu 15. Một đoạn mạch RLC có L
Tổng hợp đề thi học kỳ I môn lí – năm học 2014 - 2015
Câu 17. Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt +
) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy 2=10.
6
Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A. 100 cm/s2.
B. 10 cm/s2.
C. 100 cm/s2.
D. 10 cm/s2.
Câu 18. Hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là x1 6cos5 t (cm, s)
và x1 10 cos(5 t )(cm, s) . Tại thời điểm chất điểm (2) có li độ bằng 6cm thì chất điểm (1) cách vị trí cân bằng
2
của nó một đoạn là:
A. 3 3 cm
B. 4, 8cm
C. 3, 6cm
D. 3cm
Câu 19. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. Dòng điện tức thời trong
B. Phần tạo ra dòng điện là phần cảm
C. Phần cảm là rôto
D. Phần cảm là stato
Câu 25. Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t (U và không đổi)vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi điều chỉnh R 20 thì điện áp hai đầu
R cùng pha với điện áp hai đầu mạch và có giá trị hiệu dụng là UR=50V. Khi điều chỉnh R 40 thì điện áp hiệu
dụng hai đầu R bằng
A. 25 2 V
B. 100V
C. 50V
D. 50 2 V
Câu 26. Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của roto trong máy phát điện xoay chiều, người ta thường dùng roto
có nhiều cặp cực. Roto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút.
Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz. Số cặp cực của roto là:
A. 4
B. 6
C. 1
D. 2
Câu 27. Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, tốc độ truyền sóng trên dây 8m/s, một đầu cố định, một đầu gắn với cần rung.
Cần dao động theo phương ngang với tần số f thay đổi từ 80Hz đến 120Hz. Trong quá trình thay đổi tần số, có bao nhiêu
giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây?
A. 15
B. 8
C. 7
D. 6
Câu 28. Chọn câu phát biểu đúng
A. Sóng trên mặt nước là sóng ngang
B. Sóng cơ học truyền được trong chân không
C. Sóng dọc có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
D. Sóng ngang có phương dao động trùng với phương truyền sóng
D. 100 W
Câu 31. Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu
cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
U0
U0
U
A. 0.
B.
.
C. 0 .
D.
.
2ωL
ωL
2ωL
Câu 32. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. gia tốc trọng trường.
B. khối lượng quả nặng. C. chiều dài dây treo.
D. vĩ độ địa lí.
Câu 33. Đoạn mạch nối tiếp gồm 3 phần tử: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc vào mạng điện xoay chiều
có tần số f1 thì cảm kháng là 36 Ω và dung kháng là 144 Ω. Nếu mạng điện có tần số f2 = 120 Hz thì cường độ dòng điện
cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị f1 là
A. 480 Hz.
B. 30 Hz.
C. 60 Hz
D. 240 Hz..
Câu 34. Điều kiện để có giao thoa sóng là hai sóng
A. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
C. cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
Câu 39. Những điểm nằm trên phương truyền sóng và cách nhau bằng một số nguyên lần bước sóng thì
A. có pha vuông góc
B. dao động cùng pha với nhau
C. dao động lệch pha nhau
D. dao động ngược pha nhau
Câu 40. Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng
A. tần số
B. biên độ
C. mức cường độ âm
D. cường độ âm
7. THCS & THPT BẮC MĨ
Câu 1. Trong thời gian t , một con lắc đơn có chiều dài
l thực hiện được 10 dao động. Nếu tăng chiều dài thêm
36 cm thì trong thời gian t nó thực hiện được 8 dao động. Chiều dài l có giá trị là:
A. 136 cm
B. 28 cm
C. 100 cm
D. 64 cm
Câu 2. Một vật dao động với phương trình x 6 cos( t
6
) cm. Thời gian vật dao động từ điểm có li độ x1 3cm
đến biên dương là:
A. 1s
D. 50 m/s
Câu 6. Cho dòng điện xoay chiều i 2 cos100 t ( A) đi qua đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R=50 ,
104
F . Công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch có giá trị là
2
A. 200 W
B. 100 W
C. 75 W
D. 50 W
Câu 7. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên dây tải điện 400 lần, ta phải
A. giảm điện áp hai đầu nguồn điện 400 lần
B. tăng điện áp hai đầu nguồn điện 400 lần
C. giảm điện áp hai đầu nguồn điện 20 lần
D. tăng điện áp hai đầu nguồn điện 20 lần.
Câu 8. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L là 60V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 140V thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu R là:
A. 40V
B. 80V
C. 60V
D. 50V
Câu 9. Gọi là bước sóng của sóng. Hai điểm dao động ngược pha trên cùng một phương truyền sóng cách nhau
một đọan là:
A. số nguyên lần nửa bước sóng
B. số bán nguyên lần nửa bước sóng
C. số bán nguyên lần bước sóng
D. số nguyên lần bước sóng
Câu 10. Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
F thì cường độ tức thời của dòng điện qua mạch là:
6
A. i 2 2 cos(100 t ) A
B. i 2 2 cos(100 t ) A
6
C. i 2 2 cos100 t (A)
3
D. i 2 cos(100 t ) A
3
103
F . Công
Câu 14. Đặt điện áp u 100 2 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm R = 30 , c
4
suất tiêu thụ trên đoạn mạch là :
A. 180W
B. 240W
C. 160W
D. 120W
Câu 15. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 200 vòng. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
A. 110 V
B. 440 V
C. 11 V
C. 150 W
D. 100 W
Câu 18. Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 5cos( t
x2 5cos( t
3
) cm. Dao động tổng hợp có phương trình là:
4
A. x 5 2 cos( t
2
) cm và
4
B. x 10 cos( t )cm
)cm
C. x 5 3 cos( t )cm
D. x 5 2 cos( t )cm
Câu 23. Chọn phát biểu không đúng về dao động tắt dần
A. Dao động tắt dần có biên độ dao động giảm dần theo thời gian
B. Dao động tắt dần có thể có lợi hoặc có hại
C. Dao động tắt dần càng chậm khi lực cản của môi trường càng nhỏ
D. Cơ năng của dao động tắt dần thì được bảo toàn theo thời gian
Câu 24. Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U= 160V vào hai đầu đoạn mạch gồm R,
104
0,2
L, C mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H, tụ điện có điện dung c=
F và công suất tỏa nhiệt
trên điện trở R là 160 W. Giá trị của điện trở R là:
A. 40
B. 30
C. 80
D. 20
Câu 25. Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của một vật
A. Vận tốc dao động sớm pha
so với li độ dao động. B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
2
C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 26. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động theo phương
i I 0 cos(100 t
A. 100
1
4
H , tụ điện có điện dung c
104
F . Cường độ tức thời của dòng điện qua mạch là
2
)( A) . Điện trở R có giá trị là
B. 50
C. 200
D. 400
Câu 30. Chọn phát biểu sai: Khi có cộng hưởng điện trên đoạn mạch R, L, C thì :
A. cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
B. hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R
C. cảm kháng bằng dung kháng
D. điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 31. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc dộ
quay của rôto
dòng điện f để công suất đoạn mạch cực đại có giá trị là
A. 2500 Hz
B. 62, 5 Hz
C. 50 Hz
D. 250 Hz
Câu 35. Một dây đàn hồi AB, chiều dài 100 cm, hai đầu cố dịnh. Tạo ra sóng dừng trên dây thì thấy có 4 bụng
sóng, và khoảng thời gian giữa hai lần dây duỗi thẳng liên tiếp là 25.10 3 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 20 m/s
B. 10 m/s
C. 2 m/s
D. 1 m/s
Câu 36. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương
ngang với phương trình x 10cos10 t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy 2 10 . Cơ năng của con lắc
bằng
A. 0, 1 J
B. 0, 5 J
C. 1, 0 J
D. 0, 05 J
Câu 37. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với R = 60 , Z L = 40 , ZC = 120 . Hệ số công
suất của đoạn mạch là:
A. 0, 4
B. 0, 6
C. 0, 8
D. 1
Câu 38. Đặt điện áp xoay chiều u 100 2 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm R 50 , tụ điện
2.104
F , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Để có cộng hưởng điện trong mạch thì
có điện dung c
Câu 39. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Để
suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A. 75 vòng/phút
B. 12, 5 vòng/phút
C. 25 vòng/phút
D. 750 vòng/phút
2
Câu 40. Một vật dao động điều hòa trên phương ngang với chu kì bằng s. Khi vật cách vị trí cân bằng 3 cm thì
3
vật có vận tốc 12 cm/s. Biên độ dao động là:
A. 6 cm
B. 10 cm
C. 4 cm
D. 5 cm
GV: Trần Văn Hậu – THPT U Minh Thượng – Kiên Giang [email protected]
Trang - 22
Tổng hợp đề thi học kỳ I môn lí – năm học 2014 - 2015
----------------------------------------------8. THPT BÌNH HƯNG HÒA
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa có quãng đường đi được trong nửa chu kì là 20cm. Biên độ dao động là
A. 5cm.
B. 20cm.
C. 2cm.
D. 10cm.
Câu 2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cosωt. Kí hiệu UR,
A. một nửa bước sóng.
B. một phần tư bước sóng. C. hai bước sóng.
D. một bước sóng.
Câu 8. Một máy biến áp có điện trở các cuộn dây không đáng kể. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp lần lượt là 220V và 55V. Bỏ qua các hao phí trong máy, tỉ số giữa
số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng
A. 2.
B.
1
.
4
C. 8.
D. 4.
Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4t)cm, vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,
5s bằng
A. 6cm/s.
B. 0.
C. -75, 4cm/s.
D. 75, 4cm/s.
Câu 10. Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì tần số dao động của vật
A. tăng 2 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 2 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 14. Sóng cơ lan truyền trong môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt-0, 02πx) (cm) (u và
x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền của sóng này bằng
A. 100cm/s.
B. 150cm/s.
C. 200 cm/s.
D. 50 cm/s.
Câu 15. Hai nguồn A, B cách nhau 8, 5cm dao động ngược pha cùng tần số f = 40 Hz, phát ra hai sóng có tốc độ
60cm/s. Hỏi giữa AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại?
A. 11.
B. 5.
C. 7.
D. 12.
GV: Trần Văn Hậu – THPT U Minh Thượng – Kiên Giang [email protected]
Trang - 23
Tổng hợp đề thi học kỳ I môn lí – năm học 2014 - 2015
Câu 16. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100t +
)(A).
3
A. Chu kì dòng điện là 0, 04s.
B. Cường độ hiệu dụng chạy qua mạch là 2 2 A.
C. Cường độ cực đại của dòng điện là 4 2 A.
D. Tần số dòng điện xoay chiều là 100Hz.
Câu 17. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 5 cos100t (cm) và
Câu 18. Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào giữa hai điểm có điện áp xoay chiều tần số f.
Hệ cố công suất của mạch bằng
R
A.
B. Error!
2
R 4 2 f 2 L2
C.
R
R 2fL
D.
R
R 2 2 f 2 L2
2
Câu 19. Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 100Ω, một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/
10 4
H và một tụ có điện dung C =
F mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp u = 200 2cos100t (V). Biểu thức tức
2
thời cường độ dòng điện qua mạch là
A. i = 2 2cos(100t -/4) (A)
B. i = 2cos(100t + /4) (A)
C. i = 2cos(100t +/4) (A)
(V)
2
thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i 2 2 cos t (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
4
này là
A. 440W.
B. 220W.
C. 220 2 W.
D. 440 2 W.
Câu 25. Một sóng cơ có tần số 50Hz truyền theo phương Ox với tốc độ 30m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau π/3 bằng
A. 20cm.
B. 5cm.
C. 10cm.
D. 60cm.
Câu 26. Độ to của âm gắn liền với
A. mức cường độ âm.
B. đồ thị dao động âm.
C. tần số âm.
D. cường độ âm.
Câu 27. Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có L = Error! H một điện áp xoay chiều 200V - 50Hz. Cường độ dòng
điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. 2, 2A.
B. 2, 0A.
qua tụ có biểu thức i = 4 2cos(100t + /6)(A). Nếu đặt điện áp xoay chiều nói trên vào cuộn dây chỉ có độ tự
cảm L = 1/ (H) thì biểu thức cường độ dòng điện là
5
5
A. i = 4 2cos(100t +
)A
B. i = 4 2cos(100t )A.
6
6
7
C. i = 4cos(100t +
)A.
D. i = 2 2cos(100t + )A.
6
2
Câu 33. Một sóng dừng được hình thành trên dây đàn hồi. Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp đo được là 10cm.
Tần số sóng là 10Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 30cm/s.
B. 40cm/s.
C. 20cm/s.
D. 50cm/s.
Câu 34. Điện áp qua mạch có biểu thức u 100 2 cos 100t V . Giá trị hiệu dụng của điện áp là
2
D. 50 2 V.
C. 100 2 V.
điện có điện dung C. Biết điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
6
Dung kháng của tụ điện bằng
A. 40 .
B. 20Ω.
C. 20 3 .
D. 40 3 .
Câu 39. Một đoạn mạch RLC có cảm kháng nhỏ hơn dung kháng thì
A. ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u.
B. ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i.
C. dòng điện i chậm pha với điện áp u.
D. dòng điện i nhanh pha với điện áp u.
Câu 40. Mạch RLC nối tiếp đặt dưới điện áp u = U0cost. Tìm mối liên hệ giữa L, C và biết cường độ dòng
điện qua mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu mạch.
A. LC2 = 0, 5.
B. LC = 2.
C. LC2 = 1.
D. LC = 1.
9. THCS – THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
Câu 1. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:
A. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
C. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
D. chỉ phụ thuộc vào biên độ.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 2.cos 5t (x:cm, t:s). Vận tốc cực đại của vật khi ở
vị trí cân bằng là
A. 502 cm/s
B. 2 cm/s