THÔNG TIN CHUNG VỀ SÁNG KIẾN
1. Tên sáng kiến:
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC
MÔN TIN LỚP 11
2.Lĩnh vực áp dụng sáng kiến: Giáo viên dạy môn Tin Học lớp 11
3.Thời gian áp dụng sáng kiến: cả năm học
4.Tác giả:
Họ và tên: Phan Thị Thuận
Năm sinh: 1980
Nơi thường trú: 36Q – ô 18 – P. Hạ long – TP. Nam Định
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ - CNTT
Nhiệm vụ được giao: Giáo viên Tin Học
Nơi làm việc: Trường THPT Nguyễn Khuyến,Thành Phố Nam Định
Địa chỉ liên hệ:153 – Đ. Bái – TP Nam Định
Điện thoại: 0944 030333
5. Đơn vị áp dụng SKKN:
Tên đơn vị: Trường THPT Nguyễn Khuyến
Địa chỉ: Số 40, Đường Nguyễn Du, Thành phố Nam Định,Tỉnh Nam Định
Điện thoại: 03503840303
PHẦN 1: MỞ ĐẦU
I. Lí do chọn đề tài và mục đích nghiên cứu
Trong việc dạy học thì phương pháp giảng dạy và kiểm tra đánh giá là hai việc
rất quan trọng và luôn đi song hành nhau. Trong đó kiểm tra đánh giá là một việc
rất quan trọng trong phương pháp giảng dạy của mỗi giáo viên và...
Tại sao tôi lại chọn đề “ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG
NĂNG LỰC ”, vì các lý do chính sau đây:
- Kiểm tra đánh giá không chỉ là kiểm tra học sinh để cho điểm mà đó là kết
quả (đầu ra) học sinh đã lĩnh hội được.
- Đổi mới phương pháp ra đề kiểm tra.
III.
Nhiệm vụ nghiên cứu
- Đánh giá thực tế quá trình giảng dạy, lĩnh hội tri thức của học sinh khối 11
mà môn Tin Học ở khối này được coi là rất khó với học sinh.
IV. Đối tượng nghiên cứu
- Nghiên cứu chương trình môn Tin Học lớp 11, đặc biệt ngôn ngữ lập trình Pascal
và môi trường lập trình là Turbo Pascal.
V.
Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp điều tra.
- Phương pháp đối chứng.
- Phương pháp nghiên cứu tài liệu.
- Phương pháp Quan sát và tự quan sát.
- Phân tích sản phẩm.
- Phương pháp thực nghiệm.
3
PHẦN 2: NỘI DUNG
I. Cơ sở lí luận để xây dựng đề kiểm tra đánh giá
Đối tượng thực hiện, học sinh khối 11, phân phối chương trình môn Tin Học: kỳ
I – 1tiết/tuần, Kỳ II – 2tiết/tuần; với phân phối chương trình như trên Kỳ I có 1 bài
kiểm tra 1 tiết, 1 bài kiểm tra cuối kỳ I; Kỳ II có 2 bài kiểm tra 1 tiết, 1 bài kiểm tra kỳ
II (kiểm tra cuối năm).
Như vậy cả năm học lớp 11 sẽ có 5 bài kiểm tra 1 tiết và được đánh số từ đề số
học cần nắm bắt được. Không những thế trong giờ thực hành việc hướng dẫn và kiểm
tra học sinh là rất quan trong để đạt kết quả cao trong các giờ học. Đối với tôi mỗi giờ
thực hành là một giờ kiểm tra vì các lý do sau: khi mà học sinh hiểu đó là giờ kiểm tra
thì học sinh sẽ làm việc rất tập trung, và chúng sẽ hỏi rất nhiều để bài thực hành có kết
quả tốt nhất, việc này giúp học sinh khắc sâu kiến thức đã học và người giáo viên sẽ
chấm những bài thực hành có kết quả tốt hoặc những học sinh chưa có điểm và đã cố
gắng hoàn thành bài thực hành có thể nhờ sự hướng dẫn của bạn hoặc của giáo viên.
Những điểm kiểm tra trong giờ thực hành như vậy thường là các điểm khá, giỏi làm
học sinh có rất nhiều hứng thú và tự tin với các giờ thực hành và với môn Tin Học.
II. Nội dung đề kiểm tra đánh giá
ĐỀ SỐ 1- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT -HỌC KÌ 1
1. Yêu cầu
a. Kiến thức
* Biết được:
• Biết có 3 lớp ngôn ngữ lập trình và các mức của ngôn ngữ lập trình: ngôn ngữ
máy, hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao.
• Biết vai trò của Chương trình dịch .
• Biết khái niệm Biên dịch và Thông dịch.
• Biết các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình: Bảng chữ cái, Cú pháp và Ngữ
nghĩa.
• Biết các thành phần cơ sở của TP: Bảng chữ cái, Tên, Tên chuẩn, Tên riêng (từ
khoá), Hằng và Biến.
• Biết cấu trúc của một chương trình TP: cấu trúc chung và các thành phần.
5
• Biết một số kiểu dữ liệu định sẵn trong TP: nguyên, thực, kí tự, logic và miền con.
• Biết các khái niệm: Phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan
hệ.
Biết
TNKQ
BT
Mức độ nhận thức
Hiểu
TN KQ
BT
Vận dụng
TN KQ
BT
Tổng
Một số khái
niệm cơ sở
6
6
trong ngôn
ngữ lập trình
Cấu trúc
4
chương trình
9
2
2
4
3
3
chỉnh chương
trình
Tổng số câu
Tổng số điểm
30
6
10
2
1
2
31
10
3. Nội dung đề kiểm tra số 1
con.
B. Phần khai báo có thể khai báo cho: Chương trình con, hằng, biến.
C. Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, thư viện, hằng, biến và
chương trình con.
D. Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, hằng, biến.
Câu 5: Trong Pascal, cú pháp để khai báo biến là:
A. Var <danh sách biến>=<kiểu dữ liệu>; B. Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
C. <danh sách biến>: kiểu dữ liệu;
D. Var <danh sách biến>;
Câu 6: Danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách
nhau bởi :
A. dấu chấm phẩy (;)
B. dấu phẩy (,)
C. dấu chấm (.)
D.
dấu hai chấm (:)
Câu 7: Trong Pascal, biểu thức (29 mod 4) bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
.
Câu 10: Trong pascal, câu lệnh gán nào sau đây là đúng:
A. a+1:=b;
B. z=x+y;
C. d:=b+c;
D. c=:a+b;
Câu 11: Trong Pascal, biểu thức (13 div 3) bằng:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 12: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa CONST dùng để?
A. Khai báo hằng
B. Khai báo thư viện
C. Khai báo biến
D. Khai báo tên chương trình
Câu 13: Trong Pascal, để đưa dữ liệu ra màn hình ta sử dụng thủ tục:
A. writeln(<danh sách kết quả ra >);
Câu 17: Trong một ngôn ngữ lập trình, bảng chữ cái là:
A. Tập các kí tự trong bảng mã ASCII.
B. Tập các kí tự được dùng để viết chương trình.
C. Tập các kí tự không được phép dùng để viết chương trình.
D. Tập các kí tự trong ngôn ngữ tự nhiên.
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là sai?
9
A. Trong một chương trình, phần khai báo bắt buộc phải có.
B. Trong một chương trình, phần khai báo có thể có hoặc không.
C. Trong một chương trình, phần thân chương trình nhất thiết phải có.
Câu 19: Trong Turbo Pascal, để thực hiện chương trình:
A. Nhấn tổ hợp phím F9;
B. Nhấn phím Ctrl + F9;
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F7;
D. Nhấn tổ hợp phím Alt + F9;
Câu 20: Biến a nhận giá trị nguyên trong đoạn [0 ; 100], kiểu dữ liệu nào sau đây là
phù hợp nhất để khai báo biến a ?
A. Byte
B. Word
B. Integer
C. Từ 0 đến 216 -1 D. Từ -231 đến 231
-1
Câu 24: Trong Turbo Pascal, muốn biên dịch chương trình ta dùng tổ hợp phím.
A. Alt + F9
B. Ctrl + F9
C. Alt + F6
D. Alt + F8
Câu 25: Cấu trúc một chương trình được chia làm mấy phần ?
A. 1 phần
B. 3 phần
C. 2 phần
D. 4 phần
Câu 26: Trong Turbo Pascal, đang ở cửa sổ chương trình nguồn muốn xem lại màn
hình Output.
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + F5
B. Nhấn tổ hợp phím Alt + F7
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + F6
D. Nhấn tổ hợp phím Alt + F8
END;
END
C. 255
D
64
.
Câu 30: Trong cấu trúc chương trình Pascal phần thân chương trình bắt đầu
A.
16
BEGIN
C.
.
9 byte
B. 10 byte
C. 11 byte
D
12 byte
.
Câu34 : Khai báo 3 biến A,B,C nào sau đây đúng cú pháp trong Pascal?
A.
VAR A; B; C: Byte;
B. VAR A; B; C Byte
C.
VAR A, B, C: Byte;
D. VAR A B C : Byte;
Câu 35 :Trong NN lập trình Pascal, đoạn chương trình sau dùng để làm gì?
Var x, y, t: integer;
11
Begin x: = t; t:= y; y:= x; End.
A. Hoán đổi giá trị y và t
B. Hoán đổi
giá trị x và y
C. Hoán đổi giá trị x và t
D. 20 = 5 * 4
Câu 39: Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau.
a := 9; b := 7; c:=8; Write(c+b);
A. 9
B.8
C.7
D. 15
Câu 40. Để khai báo biến n thuộc kiểu số nguyên ta viết
A. var n: real;
B. var n: boolean;
C. var n: char;
D. var n: interger;
MỨC VẬN DỤNG (20 điểm)
Bài 1: Sử dụng NNLT Pascal, viết trên môi trường Turbo Pascal (TP). Lập trình nhập
vào từ bàn phím hai cạnh của một hình chữ nhật. Tính chu vi và in kết quả ra màn
hình.
Ví dụ: Nhập vào cạnh chiều rộng a= 5; chiều dài b=10. In ra màn hình với quy cách
sau
MOI NHAP CHIEU RONG =
12
C. writeln(<danh sách biến vào >);
D. write(<danh sách kết quả ra >) hoặc writeln(<danh sách kết quả ra >)
Câu 2: Trong Turbo Pascal, xác định tên đúng trong các tên sau:
A. 1vidu
B. vidu1
C. vidu 1
D. vidu*1
Câu 3: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá VAR dùng để
A. khai báo tên chương trình.
B. khai báo biến.
C. khai báo hằng.
D. khai báo thư viện.
Câu 4: Trong Pascal, cú pháp để khai báo biến là:
A. Var <danh sách biến>=<kiểu dữ liệu>; B. Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
C. <danh sách biến>: kiểu dữ liệu;
D. Var <danh sách biến>;
Câu 5: Danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách
nhau bởi :
A. dấu chấm phẩy (;)
B. Word
B. Integer
D. Real
Câu 9. Để khai báo biến n thuộc kiểu số thực ta viết
A. var n: real;
B. var n: boolean;
C. var n: char;
D. var n: interger;
Câu 10. Để gán 2 cho x ta viết câu lệnh
A. x:= 2;
B. 2:= x;
C. x = =2;
D. x = 2;
Câu 11. Bộ nhớ sẽ cấp phát cho các biến dưới đây tổng cộng bao nhiêu byte?
Var
x,y:integer;
c:char; k:boolean; z: real;
D. real
Câu 15. Để biểu diễn x3 ta có thể viết
A. sqrt(sqr x*x);
B. sqrt (x*x*x);
C. sqr(x)*x;
D. sqr(sqrt(x*x*x));
15
Câu 16: Kết quả của biểu thức sqr(abs(25-30) mod 3) trả về kết quả là
A. 1
B. 2
C. 6
D. 4
Câu 17: Cho biểu thức (a mod 3 = 0) and (a mod 4 = 0). Giá trị của a là
A. 24
B. 16
C. 15
D. 21
Câu 18: Phạm vi giá trị của kiểu word thuộc
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + F6
D. Nhấn tổ hợp phím Alt + F5
Câu 22: Trong Pascal phép toán div, mod thuộc phép toán nào sau đây
A. Phép toán số học với số thực
B. Phép toán quan hệ
C. Phép toán số học với số nguyên
D. Phép toán Logic
Câu 23: Trong Pascal, biểu thức (29 mod 4) bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 24: Trong pascal, câu lệnh gán nào sau đây là đúng:
A. a+1:=b;
B. z=x+y;
C. d:=b+c;
B. Là đại lượng có giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương
trình
C. Tên không cần theo nguyên tắc đặt tên
D. Không cần khai báo trước khi sử dụng
Câu 28: Trong Pascal, biểu thức (13 div 3) bằng:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 27: Trong Turbo Pascal, để lưu chương trình ta dùng phím.
A. Nhấn F2
B. Shift + F2
C. Ctrl+F2
D.Alt + F2
Câu 29: Trong NN lập trình Pascal, khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?
A. Phần tên chương trình không nhất thiết phải có
B. Phần thân chương trình có thể có hoặc không
C. Phần khai báo có thể có hoặc không
D. Phần thân chương trình nhất thiết phải có
Câu 30: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Chương trình dịch có hai loại: thông dịch và biên dịch.
B. Trong biên dịch không có chương trình đích để lưu trữ và sử dụng lại khi cần.
C. 2/5 - sprt(a*a-b*b+c)
D. 2/5* sqr(a*a-b*b+c)
Câu 33: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hằng và biến khác nhau cơ bản như thế nào?
A. Hằng và biến là hai đại lương mà giá trị đều có thể thay đổi được trong quá trình
thực hiện chương trình.
B. Hằng là đại lượng có giá trị không thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương
trình, biến là đại lượng có giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương
trình.
C. Hằng không cần khai báo còn biến phải khai báo.
D. Hằng và biến bắt buộc phải khai báo.
Câu 34: Biểu thức ((25 mod 10) div 2) có kết quả là mấy?
A.
1
B. 3
C. 2
D 4
.
Câu 35: Kết quả của biểu thức sqr((ABS(25-30) mod 4) ) là?
A.
4
B. 2
18
Câu 38: Cho biểu thức dạng toán học sau:
2 2
a − b 2 + c ; hãy chọn dạng biểu diễn
5
tương ứng trong Pascal:
A. 2/5* sqrt(a*a-b*b+c)
B. 2/5 + sqrt(a*a-b*b+c)
C. 2/5 - sprt(a*a-b*b+c)
D. 2/5* sqr(a*a-b*b+c)
Câu 39: Trong đoạn chương trình sau; a=3, b=4, dc nhận giá trị là bao nhiêu?
Bengin
Readln(a,b);
dc:=sqrt(sqr(a)+sqr(b))
End.
A. dc=3
B. dc=4
C. dc=5
ĐỀ SỐ 2 - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
I. Yêu cầu
a. Kiến thức
* Biết được:
• Biết có 3 lớp ngôn ngữ lập trình và các mức của ngôn ngữ lập trình: ngôn ngữ
máy, hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao.
• Biết vai trò của Chương trình dịch .
• Biết khái niệm Biên dịch và Thông dịch.
• Biết các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình: Bảng chữ cái, Cú pháp và Ngữ
nghĩa.
• Biết các thành phần cơ sở của TP: Bảng chữ cái, Tên, Tên chuẩn, Tên riêng (từ
khoá), Hằng và Biến.
• Biết cấu trúc của một chương trình TP: cấu trúc chung và các thành phần.
• Biết một số kiểu dữ liệu định sẵn trong TP: nguyên, thực, kí tự, logic và miền con.
• Biết các khái niệm: Phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan
hệ.
• Biết các lệnh vào/ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím và đưa thông tin ra
màn hình
• Biết các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình.
• Biết một số công cụ của môi trường TP.
• Biết cách vận dụng đúng đắn từng loại cấu trúc lặp vào tính huống cụ thể.
* Hiểu được:
• Hiểu chương trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình.
• Hiểu được cách khai báo biến.
• Hiểu lệnh gán
• Hiểu nhu cầu của cấu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán
• Hiểu câu lệnh rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ).
• Hiểu câu lệnh ghép.
20
Mức độ nhận thức
Hiểu
TN KQ
BT
Vận dụng
TN KQ
BT
Tổng
1
2
trong NNLT
Cấu trúc
1
2
chương trình
Một số kiểu
1
niệm cơ sở
Tổng
2
1
3
1
1
2
1
1
3
giản
Dịch, thực
1
hiện và hiệu
3
chỉnh chương
Tổng số câu
Tổng số điểm
10
2
III. Nội dung đề số 2
ĐỀ SỐ 2 - KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MỨC NHẬN BIẾT (2 điểm)
Câu 1: Kiểu số nguyên gồm:
A. Byte, Integer, Word, Longint, Real
B. Byte, Integer, Word, Longint
22
C. Byte, Integer, Word, Real
D. Real, Integer, Word, Longint
Câu 2: Cú pháp biểu diễn cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:
A. If <điều kiện> then <câu lệnh>;
B. If <điều kiện> ; then <câu lệnh>;
C. If <điều kiện> then <câu lệnh1>; else <câu lệnh2>;
D. If <điều kiện> then <câu lệnh1> else <câu lệnh2>;
Câu 3: Khai báo nào đúng trong các khai báo sau:
A. Var a; b; c : Real;
B. Var a, b, c : Interger;
Câu 7: Kiểu dữ liệu nào sau đây chiếm 4 byte bộ nhớ?
A. Longint
B. Word
C. Real
D. Integer
Câu 8: Các biểu diễn của phép toán số học với số nguyên trong Pascal là:
A. + , - , * , / , div , mod
B. +, -, * , /
C. +, - , * , div , mod
D. +, - , x , :
Câu 9: Đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình là:
A. Tên chuẩn.
B. Biến.
C. Hằng.
D. Từ khóa.
Câu 10: Trường hợp nào dưới đây không phải là tên biến trong Pascal?
A. Giai_Ptrinh_Bac_2;
Write(tong);
A. 1
B. 5
C. 10
D. 3
Câu 14: Cho đoạn chương trình :
T := 0 ;
For i := 10 to 20 do If i mod 10 = 0 then t := t + i ;
Writeln(t) ;
Sau khi thực hiện, t có giá trị?
A. 11
B. 45
C. 12
D. 30
Câu 15: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho biết kết quả in ra màn hình của đoạn
chương trình sau:
Var a,b :byte ;
Begin
a :=5 ; b :=3; a :=b ; b :=a ;
writeln(b,a) ;
24
Câu 18: Với X có giá trị bằng bao nhiêu thì biểu thức (5