SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9
Năm học : 2015 – 2016
Môn thi : Toán
Thời gian : 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (4,0 điểm):
a 3 a a 3 a
9
Cho biểu thức A =
. a
với a 0, a 9 .
a
3
a
3
a
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = A + a .
Câu 2 (4,0 điểm):
2a5 3b5 2b5 3c5 2c5 3a5
Chứng minh rằng:
15 a3 b3 c3 2 .
ab
bc
ca
------------------ Hết ------------------
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐÁP ÁN GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9
Năm học : 2015 – 2016
Môn thi : Toán
Nội dung
Câu
Rút gọn biểu thức
1a
(2,0đ)
( a 3)2 ( a 3)2 a 9
Có A a .
.
( a 3)( a 3)
a
Tìm giá trị nhỏ nhất của M = A + a.
M A a a 12 a
2
a 6 36 36 , dấu đẳng thức xảy ra khi a = 36 (tmđk).
Vậy giá trị nhỏ nhất của M là - 36 khi và chỉ khi a = 36.
Giải phương trình
9
2x
1 1
2
x
2 x2 9
Điều kiện x 0.
2 x2 9
2x
3 0 2
2
2
3
2
2t 3 0 2t 3t 1 0 t 1 2t 1 0
t 1
t2
2
x 0
Với t = 1 ta có x 2 x 2 9 2
vô nghiệm.
x
9
0
x 0
x 0
1
3 2
2
Với t ta có 2 x 2 x 9 2
x
31 2
y 4 vô nghiệm.
49
Với 3x + y = 0 thay vào (2) được y 2 9 y 3
Với 7x – 4y = 0 thay vào (2) được
y = 3 thì x = - 1; y = - 3 thì x = 1.
Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x;y) = (0;2); (0;-2); (-1;3); (1;-3);
Tìm các nghiệm nguyên (x, y) của phương trình: 54x3 + 1 = y3.
1
Nếu x = 0 suy ra y = 1, nếu y = 0 thì không có x nguyên thỏa mãn.
Nếu x 0; y 0. (1) 4 54 x3 (54 x3 1) 4 54 x3 y 3
(4 27 x3 1)2 (6 xy)3 1
Đặt 4 27x3 a ; 6xy b ta được (a 1)2 (b 1)(b 2 b 1) (2)
b 1 d
3a
(2,0đ)
Từ (2) ta thấy b + 1 > 0. Gọi ƯCLN (b 1; b 2 b 1) d
2
b b 1 d
(3)
0
1
0
suy ra phương trình còn một nghiệm y1 thỏa mãn
3b
(2,0đ)
x0 + y0 x0 + y1 y0 y1
+) Nếu x0 y0 thay vào phương trình đề cho được m
2 y02 1
1
2 2 y0 1
2
y0
y0
(do m và y0 nguyên dương) suy ra m 3 , khi đó phương trình đã cho nhận ( x; y) (1;1) làm
nghiệm, m = 3 là một giá trị cần tìm.
+) Nếu x0 y0 y1 thì từ (3) suy ra y02 x02 1 ( y0 x0 )( y0 x0 ) 1 vô lý.
y0 x0 1
2
nên từ (3) ( x0 1)( x0 2) x0 1 3x0 1 0 vô lý.
y1 x0 2
Kẻ tiếp tuyến Ax của (O) suy ra xAB ACB .
Mà ACB AFE ( vì tứ giác BFEC nội tiếp),
suy ra xAB AFE , Ax //EF OA EF.
Tương tự: OB FD ; OC DE.
SABC = SAEOF + SBDOF + SCDOE
4b
(2,0đ)
1
1
1
1
1
OA EF OB DF OC DE R ( EF DF DE ) AD.BC
2
2
2
2
2
AD.BC
Suy ra chu vi tam giác DEF là
.
R
Mà R, BC cố định Chu vi tam giác DEF lớn nhất khi AD lớn nhất A là điểm chính giữa của cung BC
lớn.
Tam giác AMN cân ở A phân giác AK là trung trực của MN.
Tâm O’ của (AMN) là trung điểm của AK AMK ANK 900 .
Gọi I là giao điểm của MK và BH, J là giao điểm của NK và CH.
Chứng minh được HIKJ là hình bình hành HK đi qua trung điểm G của IJ.
M
N
I
B
G
J
K
D
L
C
Cho các số dương a, b, c thoả mãn ab2 bc2 ca2 3 . Chứng minh rằng:
2a5 3b5 2b5 3c5 2c5 3a5
15 a3 b3 c3 2
ab
bc
ca
5
5
2a 3b
Ta chứng minh bất đẳng thức
(1)
5a3 10ab2 10b3 với a, b 0
ab
15(a3 b3 c3 ) 10(ab2 bc 2 ca 2 )
ab
bc
ca
2
2
2
Mà ab bc ca 3 nên
2a5 3b5 2b5 3c5 2c5 3a5
15(a3 b3 c3 ) 30 15(a3 b3 c3 2)
ab
bc
ca
Vậy ta có điều phải chứng minh, dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b c 1.