MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP MÔN LUẬT KẾ TOÁN
Bài 1 : Trả lời đúng sai và giải thích ngắn gọn
a, A là đơn vị sự nghiệp có sản xuất kinh doanh, A áp dụng chế độ kế toán theo QĐ 19.
b, Các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước không được thuê dịch vụ làm kế toán
Bài 2 :
Doanh nghiệp hoạt động trong năm tài chính là 2012 có các mẫu chứng từ như sau:
a, AB/11P
b, AA/13P
c, 67/VS/01T
d, 01/VS/01T
- Xét tính hợp pháp của các chứng từ trên
- Đọc ký hiệu mã hóa
Bài 3 ;
Doanh nghiệp A đã giải thể ngày 12/7/2012, A thanh lý tài sản cho đơn vị B và xuất hóa đơn bán
tài sản bằng hóa đơn của doanh nghiệp A ngày 15/7/2012.
A có vi phạm pháp luật về luật kế toán ko? Nếu có thì nêu cách xử lý?
Bài 4 ;
Công ty Hưng Thịnh là công ty chuyên cung cấp dịch vụ kế toán do bà Hương làm giám đốc.
Tháng 12/2012 Bà Hương ký hợp đồng làm kế toán trưởng cho công ty Tùng Lâm. Trước đó,
tháng 1/2011 bà Hương đã ký hợp đồng với công ty Tân Á làm kế toán trưởng trong thời hạn 5
năm.
Biết rằng công ty Tùng Lâm là khách hàng lớn của công ty Tân Á và còn khoản nợ phải trả.
Công ty Hưng Thịnh có vi phạm luật kế toán ko? Nêu hình thức xử lý?
Bai 5 :
Xác định chế độ kế toán được áp dụng trong các doanh nghiệp sau và giải thích. Nêu các văn bản
pháp luật được áp dụng theo thứ tự áp dụng
1. Trung tâm thông tin và quan hệ công chúng
2. Công ty viễn thông quốc tế (VTI)
3. HV bưu chính viễn thông
Bài 7 :
Câu 1 :
Trong trường hợp nào đơn vị kế toán phải thực hiện kiểm kê tài sản ? Việc kiểm kê tài sản có ý
nghĩa gì trong công tác kế toán ?
Câu 2 :
Câu lạc bộ Bóng Đá SHB Đà Nẵng thuộc Ngân Hàng SHB , hỏi :
a. Chế độ kế toán áp dụng đối với Câu lạc bộ SHB là loại chế độ kế toán nào ? Hãy chỉ rõ
văn bản pháp luật qui định về Chế độ kế toán áp dụng cho CLB Bóng Đá này ?
b. Con gái Chủ tịch CLB Bóng Đá SHB tốt nghiệp Trung cấp kế toán có thể được tuyển làm
kế toán cho CLB Bóng Đá này được không ? Tại sao ?
Câu 3 :
Ở đơn vị kế toán A có xãy ra vụ việc là 1 chứng từ kế toán được nhân viên kế toán sử dụng 2 lần
để ghi sổ kế toán . Bạn hãy cho ý kiến giãi quyết theo từng giả thuyết sau :
a. Sau thời gian ghi sổ , nhân viên kế toán tự phát hiện ra sự nhầm lẫn này ?
b. Người có trách nhiệm quản lý công tác kế toán trong đơn vị kế toán phát hiện ra sự việc
này ?
c. Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra kế toán phát hiện ra vụ việc này ?
Bài 8 ( Chuẩn mực kế toán ) :
Câu 1: (dựa vào VAS 02): Công ty An Thịnh là 1 công ty chế biến thực phẩm.Các vấn đề
sau đây có liên quan đến hàng tồn kho công ty:
a) Trong những năm gần đây c.ty đã sử dụng 1 hệ thống chi phí chuẩn làm công cụ cho
việc trợ giúp công việc quản lý ,sai số trong chi phí chuẩn cho đến hiện tại là không đáng
kể và được xoá trực tiếp trong cá
c BCTC được lập hàng năm.Tuy nhiên c.ty đã gặp phải 2 vấn đề sau trong năm BCTC
kết thúc 31/3/200X :
- Sai số lớn hơn rất nhiều do chi phí NVL và nhân công tăng mạnh cũng như sản xuất
giảm sút.
- Một số lượng lớn sản xuất ra nhưng cuối năm chưa bán được hết.Điều này 1 phần do
đầy đủ, không bỏ sót bất kỳ nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào trong kỳ kế toán
d. Tất cả các câu trên đều sai
2. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến kỳ kế toán phải được ghi
chép và báo cáo đầy đủ, không bị bỏ sót. Yêu cầu này đòi hỏi kế toán phải :
a. Phản ánh trung thực hiện trạng, bản chất sự việc, nội dung và giá trị nghiệp vụ kinh
tế phát sinh
b. Tuân thủ theo những nguyên tắc và chuẩn mực kế toán một cách khách quan, không
làm sai lệch theo chủ quan của người xử lý thông tin và số liệu kế toán
c. Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vào chứng từ kế toán, sổ kế
toán và báo cáo tài chính nhằm đảm bảo các thông tin, số liệu phản ánh được toàn bộ
các hoạt động của doanh nghiệp, cung cấp thông tin đầy đủ, hữu ích, không sai lệch
phục vụ cho việc điều hành, quản lý, bảo vệ tài sản…, kế toán phải ghi nhận và báo cáo
đầy đủ, không bỏ sót bất kỳ nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào trong kỳ kế toán.
d. Tất cả các câu trên đều sai
3. Các thông tin và số liệu kế toán phải được :
a. Ghi chép và báo cáo kịp thời, đúng hoặc trước thời hạn quy định, không được chậm
trễ
b. Ghi chép và báo cáo kịp thời, sau hoặc trước thời hạn quy định, không được chậm
trễ
c. Đáp án a và b đều là đáp án đúng
d. Đáp án a và b đều là đáp án sai
4. Các thông tin và số liệu kế toán giữa các kỳ kế toán trong một doanh nghiệp và giữa
các doanh nghiệp chỉ có thể so sánh được khi :
a. Tính toán và trình bày nhất quán
b. Tính toán và trình bày một cách hợp lý
c. Đáp án a và b đều là đáp án đúng
d. Đáp án a và b đều là đáp án sai
5. Theo Luật kế toán, yêu cầu của kế toán là :
như :
a. Được sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các tài sản khác trong sản xuất sản
phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hàng; để bán hoặc trao đổi lấy tài sản
khác; để thanh toán các khoản nợ phải trả; để phân phối cho các chủ sở hữu doanh
nghiệp.
b. Được sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các tài sản khác trong sản xuất sản
phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hàng; để bán hoặc trao đổi lấy tài sản
khác; để thanh toán các khoản nợ phải trả.
c. Được sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các tài sản khác trong sản xuất sản
phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hàng; để bán hoặc trao đổi lấy tài sản
khác
d. Tất cả các câu trên đều sai
9. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam quy định tài sản là một nguồn lực :
a. Doanh nghiệp kiểm soát được
b. Dự tính đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho doanh nghiệp
c. Đáp án a và b đều là đáp án đúng
d. Đáp án a và b đều là đáp án sai
10. Để có thể cung cấp được thông tin kế toán, kế toán viên phải thực hiện công việc
cụ thể như sau :
a. Tổng hợp số liệu thu thập được qua các nghiệp vụ phát sinh
b. Cung cấp số liệu cho quản lý và những người liên quan
c. Đáp án a và b đều là đáp án đúng
d. Cung cấp số liệu cho cơ quan thuế
11.Trình bày thông tin trên BCTC.
a/ Vốn đầu tư vào Cty con được trình bày trên BCTC riêng của Cty mẹ theo phương
pháp giá gốc
b/ Vốn đầu tư vào Cty liên kết được trình bày trên BCTC riêng của Cty A lẫn BCTC hợp
nhất của Cty A
c/ Theo chuẩn mực kế toán tất cả thông tin chỉ cần trình bày trên BCTC riêng của Cty
mẹ là đủ
d/ Là căn cứ tiến hành kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh tế
e/ a và b
f/ a và c
g/Tất cả các nội dung trên
18.Theo nguyên tắc phù hợp, chi phí bảo dưỡng tài sản cố định trong quá trình sử dụng được tính
cộng vào nguyên giá tài sản cố định đó.
a/ đúng
b/ sai
19.Trong báo cáo tài chính, hàng gửi bán tại kho của khách hàng (chưa được chấp nhận) được
ghi nhận trong các chỉ tiêu phản ánh:
a/ Tình hình kinh doanh
b/ Tình hình tài chính
c/ Hàng tồn kho của doanh nghiệp
d/ Tất cả các câu trên đều sai
20. Cho các số liệu sau trong một công ty trách nhiệm hữu hạn (triệu VND):
Tài sản đầu kỳ:
150 Tài sản cuối kỳ:
280
Nợ phải trả đầu kỳ: 60 Nợ phải trả cuối kỳ: 120
Nếu trong kỳ tổng vốn góp tăng thêm 20 (các thành viên công ty góp thêm vốn), lợi
nhuận trong kỳ sẽ là:
a/ 50
b/ 90
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM
1. Các thơng tin và số liệu kế tốn phải được ghi chép và báo cáo đúng với thực tế,
khơng bị xun tạc, khơng bị bóp méo. u cầu này đòi hỏi kế tốn phải :
a. Phản ánh trung thực hiện trạng, bản chất sự việc, nội dung và giá trị nghiệp vụ kinh
tế phát sinh
b. Tn thủ theo những ngun tắc và chuẩn mực kế tốn một cách khách quan, khơng
làm sai lệch theo chủ quan của người xử lý thơng tin và số liệu kế tốn
c. Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vào chứng từ kế toán, sổ kế
toán và báo cáo tài chính nhằm đảm bảo các thông tin, số liệu phản ánh được toàn bộ
các hoạt động của doanh nghiệp, cung cấp thông tin đầy đủ, hữu ích, không sai lệch
phục vụ cho việc điều hành, quản lý, bảo vệ tài sản,…kế toán phải ghi nhận và báo cáo
đầy đủ, không bỏ sót bất kỳ nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào trong kỳ kế toán
d. Tất cả các câu trên đều sai
2. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên quan đến kỳ kế toán phải được ghi
chép và báo cáo đầy đủ, không bị bỏ sót. Yêu cầu này đòi hỏi kế toán phải :
a. Phản ánh trung thực hiện trạng, bản chất sự việc, nội dung và giá trị nghiệp vụ kinh
tế phát sinh
b. Tuân thủ theo những nguyên tắc và chuẩn mực kế toán một cách khách quan, không
làm sai lệch theo chủ quan của người xử lý thông tin và số liệu kế toán
c. Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vào chứng từ kế toán, sổ kế
toán và báo cáo tài chính nhằm đảm bảo các thông tin, số liệu phản ánh được toàn bộ
các hoạt động của doanh nghiệp, cung cấp thông tin đầy đủ, hữu ích, không sai lệch
phục vụ cho việc điều hành, quản lý, bảo vệ tài sản…, kế toán phải ghi nhận và báo cáo
đầy đủ, không bỏ sót bất kỳ nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào trong kỳ kế toán.
d. Tất cả các câu trên đều sai
3. Các thông tin và số liệu kế toán phải được :
a. Ghi chép và báo cáo kịp thời, đúng hoặc trước thời hạn quy định, không được chậm
Vai trò và trách nhiệm của nhà quản lý (người đứng đầu đơn vị) được đề cập đến một
cách rõ ràng và chi tiết hơn.
c. Sự thừa nhận một cách chính thức hoạt động của nghề nghiệp kế toán
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
7. Theo quy định của Luật kế toán, đối tượng kế toán thuộc hoạt động kinh doanh gồm
:
a. Tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu
b. Các khoản doanh thu, chi phí, thu nhập và chi phí khác; Thuế và các khoản nộp ngân
sách nhà nước; kết quả và phân chia kết quả hoạt động kinh doanh
c. Các tài sản khác có liên quan đến đơn vị kế toán
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
8. Lợi ích kinh tế trong tương lai của một tài sản được thể hiện trong các trường hợp,
như :
a. Được sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các tài sản khác trong sản xuất sản
phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hàng; để bán hoặc trao đổi lấy tài sản
khác; để thanh toán các khoản nợ phải trả; để phân phối cho các chủ sở hữu doanh
nghiệp.
b. Được sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các tài sản khác trong sản xuất sản
phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hàng; để bán hoặc trao đổi lấy tài sản
khác; để thanh toán các khoản nợ phải trả.
c. Được sử dụng một cách đơn lẻ hoặc kết hợp với các tài sản khác trong sản xuất sản
phẩm để bán hay cung cấp dịch vụ cho khách hàng; để bán hoặc trao đổi lấy tài sản
khác
d. Tất cả các câu trên đều sai
9. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam quy định tài sản là một nguồn lực :
a. Doanh nghiệp kiểm soát được
b. Dự tính đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho doanh nghiệp
c. Đáp án a và b đều là đáp án đúng
d. Đáp án a và b đều là đáp án sai
a/ đúng
b/ sai
16.Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa được ghi nhận doanh thu
a/ Khách hàng đã nhận hàng và thanh tốn cho doanh nghiệp bằng tiền mặt
b/ Khách hàng chưa nhận hàng nhưng thanh tốn trước cho doanh nghiệp bằng tiền
mặt
c/ Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh tốn cho doanh nghiệp
d/ Khơng có trường hợp nào
17.Ý nghĩa của chứng từ kế tốn
a/ Phản ánh sự vận động của đối tượng kế tốn
b/ Cung cấp thơng tin cho quản lý
c/ Là căn cứ ghi sổ kế tốn
d/ Là căn cứ tiến hành kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh tế
e/ a và b
f/ a và c
g/Tất cả các nội dung trên
18.Theo ngun tắc phù hợp, chi phí bảo dưỡng tài sản cố định trong q trình sử dụng được tính
cộng vào ngun giá tài sản cố định đó.
a/ đúng
b/ sai
Bài 2
Hãy phân loại các sự kiện sau ngày kết thúc niên độ sau đây vào hai nhóm sự kiện (mới
hoặc cũ):
f. Một vụ kiện xảy ra vào trước ngày kết thúc niên độ nhưng được xử sau ngày kết thúc
niên độ.
g. Một vụ kiện xảy ra sau ngày kết thúc niên độ nhưng được xử trước ngày công bố báo cáo
tài chính
h. Việc phá sản của một khách hàng chủ yếu sau ngày kết thúc niên độ do hỏa hoạn.
1.830.000
641
Tởng PS Nợ
80.000
622
Tởng PS Nợ
520.000
642
Tởng PS Nợ
150.000
627
Tởng PS Nợ
830.000
635
Tởng PS Nợ
+ Toàn bợ sản phẩm sản x́t hoàn thành trong kỳ được chủn bán ngay khơng qua kho .
+ Ći tháng , kiểm kê NVL còn lại tại PX sản x́t và tiến hành nhập lại kho NVL là : 50.000 .
+ Chi phí SXC cớ định phát sinh trong kỳ là 400.000 , trong kỳ cơng śt hoạt đợng của
máy móc thiết bị đạt 75% .
+ Chi phí sản x́t sản phẩm hỏng ngoài định mức được xác định là 50.000 , trị giá phế
liệu thu hời ( nhập kho phế liệu ) là 10.000 , còn lại tính vào chi phí ( giá thành ) theo qui định
của chế đợ kế toán (nhưng khơng phù hợp với qui định của ḷt th́ - SP hỏng khơng SC
được)
+ Chi phí bán hàng , chi phí quản lý DN trong kỳ hạch toán theo chế đợ kế toán , nhưng
khơng có chứng từ theo qui định của ḷt th́ là : 40.000 .
+ DN tính và nợp th́ GTGT theo PP khấu trừ , kế toán hàng tờn kho theo PP KKTX .
+ Giả định thành phẩm tờn kho đầu kỳ và ći kỳ = 0 .
+ DN khơng phát sinh và hoàn nhập chênh lệch tạm thời
2.
u cầu :
Căn cứ vào chuẩn mực kế toán ( VAS ) số 01 , VAS 02 , VAS 14 và VAS 17 . Bạn hãy
Tính toán , lập định khoản kết chuyển chi phí ; doanh thu , thu nhập và xác định kết quả kinh
doanh trong kỳ ( tính thuế TNDN bằng 25% thu nhập chịu thuế )
Câu 1: ( LUẬT KẾ TOÁN )
a Hãy trình bày tóm tắc các hành vi bị nghiêm cấm theo Luật kế toán 2003 ?
b. Cho một ví dụ đối với một hành vi bị nghiêm cấm trong các hành vi nêu trên ?
Câu 2 : ( CHUẨN MỰC KẾ TOÁN SỐ 01 , 02 , 14 , 17,21 – VAS 01 , 02 , 14 ,17,21
)
Cty A , thực hiện chế độ kế toán theo QĐ 15/BTC , có số phát sinh trong kỳ ( năm 2012 )
các tài khoản như sau :
Tài khoản
Tổng PS Nợ
150.000
627
Tổng PS Nợ
830.000
635
Tổng PS Nợ
20.000
511
Tổng PS Có
3.550.000
811
Tổng PS Nợ
30.000
521
Yờu cõu :
Cn c vo chun mc k toỏn ( VAS ) s 01 , VAS 02 , VAS 14 v VAS 17 . Bn hóy
Tinh toan , lõp inh khoan kờt chuyờn chi phi ; doanh thu , thu nhõp va xac inh kờt qua kinh
doanh trong ky ( tinh thuờ TNDN bng 25% thu nhõp chiu thuờ )
Cõu 1 : ( LUT K TON -)
Hóy trỡnh by túm tc cỏc yờu cu v bo qun , lu tr ti liu k toỏn theo Lut k toỏn
2003 ?
Cõu 2 : ( CHUN MC K TON S 24 VAS 24 )
Anh, chị hãy phân loại các luồng tiền sau đây theo 3 luồng tiền: Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh, luồng
tiền từ hoạt động đầu t và luồng tiền từ hoạt động tài chính.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu
Tiền chi mua sắm, xây dựng tài sản cố định
Tiền chi nộp thuế TNDN
Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ
Tiền chi thanh toán cho ngời cung cấp dịch vụ
Tiền chi mua lại cổ phiếu do doanh nghiệp phát hành
Tiền thu từ thanh lý, nhợng bán TSCĐ
sản phẩm đã bị khách hàng khởi kiện 05/12/2012, toà án yêu cầu doanh nghiệp phải chi bảo hành
sản phẩm.
2- Ngày 10/01/2013, một khách hàng kiện doanh nghiệp vi phạm hợp đồng kinh tế, toà án thông
báo về việc doanh nghiệp cử ngời đại diện tham dự điều trần
3- 20/01/2013 Phơng tiện vận tải của doanh nghiệp bị tai nạn, dẫn đến tổn thất nằng nề
4- 05/02/2013, doanh nghiệp bán một lô hàng tồn kho từ năm trớc chuyển sang, giá bán 100.000
(nđ), giá gốc 150.000 (nđ) khi lập báo cáo tài chính, doanh nghiệp đ ã lập dự phòng giảm giá hàng
tồn kho 20.000 (nđ) (Chi phí bán hàng không đáng kể).
5- 10/02/2013, doanh nghiệp bán một lô hàng mua trong tháng 01/2013, giá gốc 20.000 (nđ), giá
bán 15.000 (nđ).
6- 10/01/2013 Khách hàng trả lại một lô hàng đ ã mua tháng 12 năm 2012
7- 20/01/2013 Khách hàng của doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản, tổn thất về nợ phải thu của
doanh nghiệp là 100.000 (nđ), khi lập BCTC năm 2012, doanh nghiệp cha lập dự phòng cho khoản
nợ phải thu này.
8- 10/2/2013 DN bán một lô hàng, giá bán 200.000 (nđ), giá gốc 180.000 (nđ), cuối năm 2012,
doanh nghiệp đã lập dự phòng giảm giá lô hàng này là 10.000 (nđ)
Cõu 1 : ( LUT K TON )
Hóy trỡnh by cỏc yờu cu ca vic lp chng t k toỏn theo Lut k toỏn 2003 ?
Cõu 2 : ( CHUN MC K TON S 01 VAS 01 )
a. Trỡnh by ni dung ca nguyờn tc c s dn tớch theo VAS 01
b. Cho mt vớ d minh ha v nguyờn tc c s dn tớch
Cõu 3 : ( CHUN MC K TON S 14, 17 ,21 VAS 14, 17,21 )
Doanh nghiệp A chuẩn bị khoá sổ kế toán cuối năm 2012, có số liệu tổng hợp nh sau:
Tài khoản
Số
phát
531
20.000
811
20.000
515
150.000
632 (Đã trừ giá vốn hàng
bị trả lại)
635
4.250.000
500.000
Yêu cầu :. Thực hiện các bút toán (ghi nhận) kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh cuối năm
2012. Biết rằng: thuế suất thuế TNDN là 25%, Thuế GTGT 10%, Kế toán hàng tồn kho theo phơng pháp
KKTX. Doanh nghiệp có một số khoản sau đây không thuộc diện chịu thuế TNDN:
-
1.
Doanh thu hoạt động tài chính không chịu thuế là: 30.000
Tổn thất về hàng tồn kho đã ghi nhận vào tài khoản 632: 25.000, không đ ợc tính là CP
Chi phí tiếp khách vợt mức quy định hợp lý là 30.000
Số lượng SP
bán
Giá bán/SP
Từ 02/10 đến 02/11/2009
100
500
60
530
Từ 03/11 đến 16/11/2009
60
503
80
528
Từ 17/12 đến 31/12/2009
70
506
50
520
- Tài liệu khác :
* Chi phí bán hàng và quảng cáo ước tính : 3% / Doanh thu .
* Chi phí vận chuyển hàng bán ước tính : 2% / Doanh thu .
* Chi phí quản lý DN ước tính : 7% / Doanh thu .
- Yêu cầu : Bạn hãy tính giá trị hàng tồn kho của mặt hàng Laptop A vào ngày
31/12/2009 theo :
1. Giá gốc .
2. Giá trị thuần có thể thực hiện được .
3. Giá trị trình bày trên BCTC theo VAS 02 “ Hàng tồn kho “
HẾT