Đề cương ôn tập và giải nhanh vật lý 11 học kỳ 2 hay - Pdf 34

-

11

T 0912.16.43.44

-



Đề CƯƠNG ÔN TậP LớP 11 HọC Kỳ 2

H v tờn hc sinh :Trng
LI NểI U
Cỏc em hc sinh thõn mn!
Trong nhng nm gn õy v nhng nm tip theo, bờn cnh khi A truyn thng(gm cỏc mụn
Vt lý, Toỏn, Húa) thỡ khi thi A1(gm cỏc mụn Vt lý, Toỏn, Anh) s c nhiu trng s dng
tuyn sinh i hc,Cao ng . Qua ú hc Vt lý s ỏp ng tt nguyn vng ca cỏc em vi nhiu s la
chn tt c cỏc nghnh ngh. giỳp cỏc em chun b tt cho cỏc k thi thi i Hc,cao ng v ụn thi ht
hc k II, m bo chng trỡnh trờn lp thy biờn son cun Gii nhanh Vt lý 11
Cun Gii nhanh Vt lý 11 c vit da trờn c s 02 cun sỏch giỏo khoa c bn v nõng cao
theo tinh thn gim ti ca B giỏo dc v o to v mt s ti liu tham kho cú uy tớn. Cun sỏch ny
b sung cho nhng bi ging ca thy trờn cỏc lp hc thờm ti cỏc trung tõm luyn thi (TT BèNH
MINH,TTHCH) v hc chớnh khúa bao gm cỏc phn:
Phn 1: Tng hp ngn gn lý thuyt k II-Mụn Vt lý 11.
Phn 2: Phng phỏp gii bi tp v bi tp mu (cú li gii chi tit)
Phn 3: Gii thiu cỏc bi tp t lun v trc nghim ( cú ỏp ỏn).
Phn 4 : Gii thiu thi th hc k II. ( cú ỏp ỏn)
Trong quỏ trỡnh hc thờm v s dng ti liu cỏc em cn rỳt ra cỏc cỏch gii v cỏch nh nhanh v
chớnh xỏc cho tng dng bi tit kin nhiu thi gian lm bi nht. Cỏc em hóy quan tõm cỏc lu ý trong
cun sỏch ny cho cỏc dng bi gii nhanh , hiu qu v hn ch sai sút.

17h30-19h30 th 6
3
12A3
ễn thi i hc, Cao
Trung Tõm Luyn Thi Bỡnh
17h30-19h30 th 4
ng
Minh
17h30-19h30 CN
4
12A4,12A5
ễn thi i hc, Cao
Trng THPT Vit Yờn s 2
17h30-19h30 th 3
ng
9h00-11h00 CN
5
Hng nm khai ging tt c cỏc lp t ngy 15/5 ( Cỏc em cú nhu cu hc liờn h trc tip
theo in thoi 09.12.16.43.44 hoc Emai )
CH 1:XC NH LC T.CM NG T
A: Túm tt lý thuyt
CNG ễN TP HC K 2-LP 11

Website: />
1


-

ĐT 0912.16.43.44

- Nơi nào cảm ứng từ lớn hơn thì các đường sức
từ ở đó vẽ mau hơn (dày hơn), nơi nào cảm ứng
từ nhỏ hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ thưa hơn.
5. Từ trường đều
Một từ trường mà cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau gọi là từ trường đều.
II. PHƯƠNG, CHIỀU VÀ ĐỘ LỚN CỦA LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÂY DẪN MANG DÒNG
ĐIỆN
1. Phương : Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dòng
điện và cảm ứng tại điểm khảo sát .
2. Chiều lực từ : Quy tắc bàn tay trái
Quy tắc bàn tay trái : Đặt bàn tay trái duỗi thẳng để các đường cảm ứng từ xuyên vào lòng bàn tay và
chiều từ cổ tay đến ngón tay trùng với chiều dòng điện. Khi đó ngón tay cái choãi ra 90 o sẽ chỉ chiều
của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn.
3. Độ lớn (Đònh luật Am-pe). Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện cường độ I, có chiều dài l hợp với từ
trường đều B một góc α
F = BIl sin α
B Độ lớn của cảm ứng từ . Trong hệ SI, đơn vò của cảm ứng từ là tesla, kí hiệu là T.
III. NGUYÊN LÝ CHỒNG CHẤT TỪ TRƯỜNG
Giả sử ta có hệ n nam châm( hay dòng điện ). Tại điểm M, Từ trường chỉ của nam châm thứ nhất là B1 ,
chỉ của nam châm thứ hai là B2 , …, chỉ của nam châm thứ n là Bn . Gọi B là từ trường của hệ tại M thì:
B = B1 + B 2 + ... + B n
B: Bài tập
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11

2
Website: />

ĐT 0912.16.43.44

Bài 1: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện

Bài 9: Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). cảm ứng từ bên trong
ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T). Tính số vòng dây của ống dây.
ĐS: 497
Bài 10: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này
để quấn một ống dây có dài l = 40 (cm). Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là bao nhiêu?
ĐS: 1250
Bài 11: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngoài rất
mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm). Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng
từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3 (T). Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là bao nhiêu?
ĐS: 4,4 (V)
I1
Bài 12:Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau,cách đều nhau đi qua
ba đỉnh của một tam giác đều cạnh a=4cm theo phương vuông góc với mặt
phẳng hình vẽ.cho các dòng điện chạy qua có cùng mộtchiều với các cường độ
I3
dòng điện I1=10A,I2=I3=20A.Tìm lực tổng hợp F tác dụng lên mỗi mét
I
2
dây dẫn có dòng điện I1?
ĐS: 10-3N





e

13:Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau đi qua ba đỉnh của một tam
giác theo phương vuông góc với mặt phẳng như hình vẽ.Cho các dòng điện chạy
qua có chiều như hình vẽ với các cường độ dòng điện I1=10A,I2= 20A

b. B = 1,256 . 10 -3 T
Bài 16: Một khung dây tròn bán kính 30cm gồm 10vòng dây. Cường độ dòng điện qua khung là 0,3A. Tính
cảm ứng từ tại tâm của khung dây ?
ĐS : 6,28.10-6T
Bài 17: Một khung dây tròn đường kính 10 cm gồm 12 vòng dây. Tính cảm ứng từ tại tâm của khung dây
nếu cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,5A.?
ĐS : 7,5398.10-5T
-

CHỦ ĐỀ 2:XÁC ĐỊNH CẢM ỨNG TỪ TỔNG HỢP
A: Tóm tắt l‎ý thuyết
III. NGUYÊN LÝ CHỒNG CHẤT TỪ TRƯỜNG
Giả sử ta có hệ n nam châm( hay dòng điện ). Tại điểm M, Từ trường chỉ của nam châm thứ nhất là B1 ,
chỉ của nam châm thứ hai là B2 , …, chỉ của nam châm thứ n là Bn . Gọi B là từ trường của hệ tại M thì:
B = B1 + B 2 + ... + B n
TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG DÂY DẪN CÓ HIØNH DẠNG ĐẶC BIỆT
1. Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài

Vectơ cảm ứng từ B tại một điểm được xác đònh:
- Điểm đặt tại điểm đang xét.

- Phương tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đang xét
B
- Chiều được xác đònh theo quy tắc nắm tay phải
I
- Độ lớn B = 2.10-7
r
2. Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn
Vectơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây được xác đònh:
- Phương vuông góc với mặt phẳng vòng dây

trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độ lớn là bao nhiêu?
ĐS: 1,33.10-5 (T)
Bài 3: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính
R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có cường
độ 4 (A). Tính cảm ứng từ tại tâm vòng tròn
ĐS: 5,5.10-5 (T)
Bài 4: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy
trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I 2 = 1 (A) ngược chiều với I 1. Điểm M
nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I 1
8(cm). Tính cảm ứng từ tại M.
ĐS: 1,2.10-5 (T)
Bài 5: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn d1 ; d2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng 5 cm, có dòng
điện ngược chiều I1 = 2A ; I2 = 6A đi qua. Tính cảm ứng từ tại M cách d1 4cm và cách d2 3cm.
ĐS : B = 4,12.10 – 5 T.
Bài 6: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn d1; d2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng 8 cm, có dòng
điện ngược chiều I1 = 10A ; I2 = 10A đi qua. Tính cảm ứng từ tại:
a. O cách mỗi dây 4cm.
b. M cách mỗi dây 8cm.
ĐS : a. B= 10 – 4 T
b. B=2,5.10 – 5 T
Bài 7: Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, đặt trong không khí, cách nhau một khoảng d
= 80cm. Dòng điện trong hai dây cùng chiều và cùng cường độ I 1 = I2 = I = 1A. Tính cảm ứng từ tại các
điểm sau :
a. Điểm N cách dây thứ nhất 100cm, cách dây thứ hai 20cm.
b. Điểm M cách đều hai dây một khoảng là 80cm.
ĐS : a. 1,2.10-6T ;b. 2,2.10-7T
Bài 8: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn d1 ; d2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng 10 cm, có dòng
điện cùng chiều I1 = I2 = I = 2,4A đi qua. Tính cảm ứng từ tại:
a. M cách d1 và d2 khoảng r = 5cm.
b. N cách d1 20cm và cách d2 10cm.


I1
M b

a

Bài 12 :Hai dòng điện thẳng song song,dòng thứ nhất có I1=5A,dòng thứ hai có
I2=10A,dòng thứ ba hình tròn có bán kính
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11

I1

I2
Website: />I3

.
O

I2
5


ĐT 0912.16.43.44
R=6,28cm mang dòng điện I3=10A.Hãy xác
định cảm ứng từ tại tâm O của dòng điện
tròn.Biết tâm O cách dòng thư nhất 10 cm
và cách dòng thứ hai là 20 cm ĐS: B=1,1.10-4 T

-



♣ Để B1 ↑↓ B2 và I1 cùng chiều I2 thì M phải thuộc AB nên : r1 + r2 = AB (2)
♣ Giải (1) và (2) tìm được r1 và r2
2. Hai dòng điện thẳng ngược chiều

A

B

I1

 I2

M


 
B1 : Gọi M là điểm có cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 : BM = B1 + B2 = 0


→ B1 ↑↓ B2 và B1 = B2
B2 : Lập phương trình đại số để tìm vị trí điểm M
♣ Nếu I1 > I2 → r1 > r2


Vì I1 = I2 → r2/r1 = I2/I1 (1)






-



-



Gi ải (1) và (2) tìm được r1 và r2

BÀI TẬP MẪU
Bài 5.1. Hãy cho biết :
1). Vị trí để cảm ứng từ tổng hợp tại M bằng 0 ? Biết :
a). Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí, mang dòng điện cùng chiều,
có cường độ I1 = 4A , I2 = 1A , đặt cách nhau 6 cm .
b). Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí, mang dòng điện ngược
có cường độ I1 = 1A , I2 = 4 A , đặt cách nhau 6 cm .

chiều,

2). Tập hợp những điểm có cảm ứng từ bằng nhau ? Biết :
a). Hai dẫy dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau một khoảng 12 cm
có các dòng điện I1 = 1A , I2 = 4A đi qua ngược chiều nhau .


 
M là điểm có B1 = B2




b). 4 cm và 16 cm

Bài 5.2. Một vòng dây có bán kính R = 10 cm, mang dòng điện I1 = 10A và một dây dẫn thẳng dài đặt
đồng phẳng . Dây dẫn thẳng mang dòng điện I2 = 8 A . Xác định chiều của I2 và khoảng cách d
từ tâm O của vòng dây đến dây dẫn thẳng để cảm ứng từ tổng hợp tại O bằng 0 ?
I1
I2
O

d


Để BO = 0 → I2 có chiều hướng sang trái
I
I
B1 = B2 → 2 .10-7 . 2 = 2 π.10-7 . 1 → d = 2,55 cm
d
R
Đ/S 2,55 cm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11
Website: />►

7


ĐT 0912.16.43.44

-



C. có giá trị lớn nhất

D. có giá trị tùy thuộc vào cường độ dòng điện trong dây dẫn đó .

Câu 4. Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài . Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần
khoảng cách từ N đến dòng điện . Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì :
A. BM = 2BN

BN = 2.10-7 .I/r
Đáp án: 1D,2D,3A,4ª

B. BM = 4BN

C. BM = 0,5BN

D. BM = 0,25BN

BM = 2.10-7 .I/2r → BN = 2BM

CHỦ ĐỀ 4:BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ LỰC TỪ,CẢM ỨNG TỪ VÀ CẢM ỨNG TỪ TỔNG HỢP
1. Lực tương tác giữa hai dây dẫn song song mang dòng điện có:
- Điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây đang xét
- Phương nằm trong mặt phẳng hình vẽ và vuông góc với dây dẫn
- Chiều hướng vào nhau nếu 2 dòng điện cùng chiều, hướng ra xa nhau nếu hai dòng
điện ngược chiều.
−7 I I
- Độ lớn F = 2.10 1 2 l l :Chiều dài đoạn dây dẫn, r Khoảng cách giữa hai dây dẫn
r
2. Lực Lorenxơ có:

d. Hóy xỏc nh nhng im m ti ú cm ng t tng hp bng khụng.Ti nhng im ú cú t trng
hay khụng? S:a. BM=0T,b. B=2,24.10-6T,c.F=2,4.10-5N,d.r1=30cm,r2=20cm
Bi 3: Hai dũng in cng I1=6A,I2=9A chy trong hai dõy dn thng song song di vụ hn v cú chiu
ngc nhau,c t trong chõn khụng cỏch nhau mt khong a= 10cm:
1. Xỏc nh cm ng t ti:
a. im M cỏch I1 6cm,cỏch I2 4cm
b. im M cỏch I1 6cm,cỏch I2 8cm
2.Hóy tớnh lc t tỏc dng lờn 0,5m chiu di ca mi dõy?
3. Hóy xỏc nh nhng im m ti ú cm ng t tng hp bng 0
S: 1.a B=6,5.10-5T,b.B=3.10-5T , 2. F=5,4.10-5T,3. r120cm,r2=30cm
Bi 1: Mt chựm ht cú vn tc ban u khụng ỏng k c tng tc bi hiu in th U = 106V. Sau khi
tng tc, chựm ht bay vo t trng u cm ng t B = 1,8T. Phng bay ca chựm ht vuụng gúc vi
ng cm ng t.
a. Tỡm vn tc ca ht khi nú bt u bay vo t trng. m = 6,67.10-27 kg ; cho q = 3,2.10-19 C.
b. Tỡm ln lc Lorentz tỏc dng lờn ht. S : a. v = 0,98.107 m/s ; b. f = 5,64.10-12 N.
Bi 2: Mt ht khi lng m, mang in tớch e, bay vo trong t trng vi vn tc v. Phng ca vn tc
vuụng gúc vi ng cm ng t. Thớ nghim cho bit khi ú qu o ca ng trũn v mt phng qu o
vuụng gúc vi ng cm ng t. Cho B = 0,4T ; m = 1,67.10-27kg ; q = 1,6.10-19 C ; v = 2.106 m/s. Tớnh bỏn
kớnh ca ng trũn qu o ?
S : 5,2cm.
Bi 3: Mt electron bay vo khụng gian cú t trng u cú cm ng t B=0,2(T) vi vn tc ban u
v0 = 2.105 (m/s) vuụng gúc vi B . Tớnh lc Lorenx tỏc dng vo electron.
S: 6,4.10-15 (N)
Bi 4: Mt electron bay vo khụng gian cú t trng u cú cm ng t B = 10 -4 (T) vi vn tc ban u v0
= 3,2.106 (m/s) vuụng gúc vi B , khi lng ca electron l 9,1.10 -31(kg). Tớnh bỏn kớnh qu o ca
electron trong t trng.
S: 18,2 (cm)
Bi 5: Mt ht proton chuyn ng vi vn tc 2.10 6 (m/s) vo vựng khụng gian cú t trng u B = 0,02
(T) theo hng hp vi vect cm ng t mt gúc 300. Bit in tớch ca ht proton l 1,6.10-19 (C). Tớnh lc
Lorenx tỏc dng lờn proton.




song song mỈt ph¼ng khung d©y.

b.

B



hỵp víi mỈt ph¼ng khung mét gãc 300.

Bài 3: Khung dây dẫn hình vng cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng
dây có cường độ I = 2 (A). Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khung
dây chứa các đường cảm ứng từ. Tính mơmen lực từ tác dụng lên khung dây. ĐS: 0,16 (Nm)
Bài 4: Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=5.10 -2 (T). Cạnh
AB của khung dài 3 (cm), cạnh BC dài 5 (cm). Dòng điện trong khung dây có cường độ I = 5 (A). Giá trị lớn
nhất của mơmen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là bao nhiêu? ĐS: 3,75.10-4 (Nm)
Bài 5: Một khung dây cứng hình chữ nhật có kích thước 2 (cm) x 3 (cm) đặt trong từ trường đều. Khung có
200 vòng dây. Khi cho dòng điện có cường độ 0,2 (A) đi vào khung thì mơmen
ngẫu lực từ tác dụng vào khung có giá trị lớn nhất là 24.10 -4 (Nm). Tính độ lớn
cảm ứng từ của từ trường . ĐS: 0,10 (T)
M
Bài 6: Một dây dẫn được gập thành khung dây có dạng tam giác vng cân
r
MNP. Cạnh MN = NP = 10 (cm). Đặt khung dây vào trong từ trường đều B =
B
-2
10 (T) có chiều như hình vẽ. Cho dòng điện I có cường độ 10 (A) vào khung

-Độ lớn : xác đònh theo công thức Lorentz:
ur r
F = q .B.v.sin B; v (3)

(

)

Nhận xét:
_Lực Loren không làm thay đổi độ lớn vận tốc hạt mang điện, mà chỉ làm thay đổi hướng của vận
tốc
_Khi α=0 thì hạt mang điện chuyển động tròn đều trong từ trường.

Bài tốn 1: [6] Một hạt có khối lượng m và điện tích q bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ Β . Hạt


có vận tốc v hướng vng góc với đường sức từ. Hãy xác định xem hạt chuyển động như thế nào trong từ10
V
trường?

.
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11
Website: />.


ĐT 0912.16.43.44

-

-

=
Và chu kỳ quay của hạt là: T =
.
v
qB
Chú ý: chu kỳ quay của hạt không phụ thuộc vào vận tốc của hạt.


11
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11

Website: />

ĐT 0912.16.43.44

-

-



II: LỰC LO – REN – XƠ
1). Điểm đặt : tại điện tích điểm


2). Phương : vuông góc với v và B
3). Chiều : tuân theo qui tắc bàn tay trái




12

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11

Website: />

-

ĐT 0912.16.43.44

3). Giá trị của v0 để điện tích chuyển động thẳng đều ? Biết điện tích điểm q = 10-4 C , khối lượng

m = 1 g chuyển động với vân tốc đầu v0 , theo phương ngang trong một từ trường đều B = 0,1 T có

phương nằm ngang và vuông góc với v0 .


q chuyển động thẳng đều khi f = P

Đ/S

1). 8.10-14 N

2). 300

3). 1000 m/s

Cần nhớ
1). Lực hướng tâm : fht = m


fht = Flt → R
T=

động

2πR
v0

3). Vận tốc và chu kì quay của proton ? Biết một proton có khối lượng m = 1,67.10-27 kg chuyển
theo một quỹ đạo tròn bán kính 7 cm trong một từ trường đều cảm ứng từ B = 0,01T .


fht = Flt → v0 =

2πR
qBR
;T=
v0
m

13
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11

Website: />

-

ĐT 0912.16.43.44

4). Bán kính quỹ đạo của electron ? Biết một electron có vận tốc ban đầu bằng 0 , được gia tốc bằng

q < 0 → Fđ và E ngược chiều . Áp dụng quy tắc bàn tay trái chiều B là 



v

E


Ft

Về độ lớn : evB = |e|E → B = 5.10-2 T .

dây

2). Vecto lực Lo – ren – xơ tác dụng lên electron ? Biết sau khi được gia tốc bỡi hiệu điện thế U =
150V , người ta cho electron chuyển động song song với một dây dẫn có cường độ I = 10 A , cách
dẫn 5 mm . Chiều chuyển động của electron cùng chiều dòng điện .


Áp dụng Đlí động năng : |e|U = 0,5.mv2 → v
Cảm ứng từ của từ trường tại vị trí e bay vào : B = 2.10-7 .I/R → B
Lực Lo – ren – xo tác dụng lên e có :

v

- Điểm đặt trên e
- Phương : vuông góc với dây dẫn
- Chiều : ra xa dây dẫn
- Độ lớn : F = |e|vB

Bài 2: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu
v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B , khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg). Tính bán kính quỹ đạo của
electron.
ĐS: 18,2 (cm)
Bài 3: Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.10 6 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02
(T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Biết điện tích của hạt proton là 1,6.10-19 (C). Tính lực
Lorenxơ tác dụng lên proton.
ĐS: 3,2.10-15 (N)
Bài 4: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường
sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v 1 = 1,8.106 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f 1 =
2.10-6 (N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v 2 = 4,5.107 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là
bao nhiêu?
ĐS: f2 = 5.10-5 (N)
Bài 5: Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc. Hạt thứ nhất có khối lượng m 1= 1,66.10-27 (kg),
điện tích q1 = - 1,6.10-19 (C). Hạt thứ hai có khối lượng m 2 = 6,65.10-27 (kg), điện tích q2 = 3,2.10-19 (C). Bán
kính quỹ đạo của hạt thứ nhât là R1 = 7,5 (cm) thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là bao nhiêu?
ĐS: R2 = 15 (cm)
Bài 6: Một hạt electron với vận tốc đầu bằng 0, được gia tốc qua một hiệu điện thế 400V. Tiếp đó, nó được
r
dẫn vào một miền có từ trường với B vuông góc với v ( v là vận tốc electron). Quỹ đạo của electron là một
đường tròn bán kính R =7cm. Xác định cảm ứng từ B .
ĐS: 0,96.10-3T
Bài 7: Một proton chuyển động theo một quỹ đạo tròn bán kính 5cm trong một từ trường đều B = 10-2T.
a. Xác định vận tốc của proton
b. Xác định chu kỳ chuyển động của proton. Khối lượng p = 1,72.10-27kg.
ĐS: a. v = 4,785.104m/s; b. 6,56.10-6s
Bài 8: Một e bay vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có độ lớn 5.10 -2T thì chịu một lực
lorenxơ có độ lớn 1,6.10-14N. Vận tốc của e khi bay vào là bao nhiêu ?
ĐS : 2.106 m/s
Bài 9: Một chùm hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 106V. Sau khi

e∆ϕ = mv2 ⇒ v =
= 2∆ϕγ
v
2
m
-





Khi êlectrôn chuyển động vào vùng từ trường đều với vận tốc v vuông góc với

B thì quỹ đạo chuyển động của êlectrôn là đường tròn bán kính R được xác định theo
công thức:


mv
R=
B
eB
h
Để êlectrôn không thể bay xuyên qua vùng từ trường đó thì bán kính quỹ đạo là
mv
mv 1 2∆ϕ
R max = h =
⇒ Bmin =
=
= 2,1.10 −4 (T)
eBmin


2

2
L

1,6.10 −19
10002 + (105.4π.10 − 7.8.103 ) 2 ≈ 2,5.1014 ( m / s 2 )
9,1.10− 31
Bài 13: [6] Một electron chuyển động theo một quỹ đạo tròn, bán kính R =10cm trong một từ trường
đều có cảm ứng từ B =1T. Đưa thêm vào vùng không gian này mọtt điện trường đều có cường độ E
=100V/m và có hướng song song với hướng của từ trường. Hỏi sau bao lâu vận tốc của electron tăng lên gấp
đôi?
Giải: Khi chỉ chuyển động trong từ trường electron chuyển động theo quỹ đạo tròn với gia tốc hướng
tâm là:
qBR
v0 = m
Khi có thêm điện trường thì electron được tăng tốc với gia tốc là:
qE
a=
m
Vận tốc của electron tại thời điểm t bất kì sau khi electron được gia tốc là:
qBR qE
vt = v0 + at = m + m t
Thời gian để vận tốc của electron khi có điện trường tăng lên gấp đôi là:
ta có: vt= 2v0
a=

16


2. Suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín:

ec =
t
- Độ lớn suất điện động cảm ứng trong một đoạn dây chuyển động:
ec = Bvlsin
- Suất điện động tự cảm:
I
e c = L
t
3. Năng lợng từ trờng trong ống dây:
1
W = LI 2
2
4. Mật độ năng lợng từ trờng:
1
= 10 7 B 2
8
B: Bi tp
Bi 1: Mt ng dõy di l = 30cm gm N = 1000 vũng dõy, ng kớnh mi vũng d = 8cm cú dũng in vi
cng I = 2A i qua.


Tớnh t cm ca ng dõy.



Tớnh t thụng qua mi vũng dõy.

Thi gian ngt dũng in l t = 0,1 giõy, tớnh sut in ng t cm xut hin trong ng dõy.

b. Suất ðiện ðộng cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây bằng bao nhiêu?
c. Hai ðầu cuộn dây nối với ðiện trở R=15Ù. Tìm cýờng ðộ dòng ðiện qua R?
Bài 2: Cuộn dây có 1000 vòng, S=25 cm2. Từ trýờng ðặt vào cuộn dây tãng từ 0 ðến 0,01 T trong thời
gian 0,5s. Mặt phẳng cuộn dây vng góc với ðýờng cảm ứng từ.
a. Tìm suất ðiện ðộng cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây?
b. Hai ðầu cuộn dây nối với R=5Ù. Tìm cýờng ðộ dòng ðiện qua R?
Bài 3: Trong một mạch ðiện có ðộ tự cảm L=0,6H có dòng ðiện giảm ðều từ 0,2A ðến 0 trong thời gian
0,01s. Tìm suất ðiện ðộng tự cảm trong mạch?
Bài 4: Xác ðịnh hệ số tự cảm L của ống dây. Biết rằng khi dòng ðiện thay ðổi từ 10A ðến 25A trong thời
gian 0,01s thì suất ðiện ðộng E trong ống dây là 30V.
Bài 5: Trong ống dây ðiện dài l=20cm gồm N=1000vòng, ðýờng kính mỗi vòng 10cm, có I=2A chạy
qua.
a. Tính từ thơng qua mỗi vòng dây?
b. Tính suất ðiện ðộng trong ống dây khi ngắt dòng ðiện với thời gian ngắt là 0,1s?
c. Suy ra hệ số tự cảm của ống dây?

CHỦ ĐỀ 7:
SỰ PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG .
Vấn Đề 1. Đònh luật phản xạ ánh sáng – gương phẳng
• tia tới và tia phản xạ cùng nằm trong mặt phẳng tới
• góc phản xạ và góc tới bằng nhau ( i = i/)
nh qua gương phẳng: ảnh và vật đối xứng qua gương; ảnh ảo; ảnh và vật trái bản chất
Vấn Đề 2. Đònh luật khúc xạ ánh sáng
sin i n 2
=
= n 21 nếu môi trường chứa1 là không khí: sini = nsinr
sin r n 1
( n1 = 1, n2 = n )
( n1:chiết suất môi trường chứa tia tới i; n2 : chiết suất môi trường chứa tia tới khúc xạ r )
n2

ĐT 0912.16.43.44
Tia tới SA song song và cách đường kính MN đoạn d=7cm,
cho tia khúc xạ AN như hình vẽ.n=?
ĐS:1,93
-

-



Bài 6. Đối với cùng một ánh sáng đơn sắc, chiết suất tuyết đối của nước là 4/3, chiết suất tỉ đối của thủy
tinh đối với nước là 9/8. Cho biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Hãy tính vận tốc cùa
ánh sáng này trong thủy tinh.
ĐS: 200 000 km/s
Bài 7: Một cái máng nước sâu 30 cm, rộng 40cm có hai thành bên thẳng
đứng.Đúng lúc mág cạn nước thì bóng râm của thành A kéo đến thành B
A
B
đối diện. Người ta đổ nước vào máng đến một độ cao h thì bóng của thành
A giảm 7cm so với trước. n=4/3.Hãy tính h, vẽ tia sáng giới hạn của bóng
râm của thành máng khi có nước?.
i
ĐS:h=12cm

ĐS : h = 12 cm.
Bài 8: Một tia sáng được chiếu đến điểm giữa của mặt trên một khối lập
a
phương trong suốt có n=1,5.Tìm góc tới lớn nhất để tia khúc xạ còn gặp
mặt đáy của khối lập phương?
ĐS: i=600

Góc lệch:
D = i1 + i2 – A .
- Nếu góc chiết quang A < 100 và góc tới nhỏ, ta có:
i1 = nr1; i2 = nr2;
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11

19
Website: />

-

Góc chiết quang:
Góc lệch:

ĐT 0912.16.43.44
A = r1 + r2
D = A(n - 1) .

-



Bài 1: Lăng kính có chiết suất n = 2 và góc chiết quang A = 60 o. Một chùm sáng đơn sắc hẹp được chiếu
vào mặt bên AB của lăng kính với góc tới 30 0 .Tính góc ló của tia sáng khi ra khỏi lăng kính và góc lệch
của tia ló và tia tới.
ĐS :Góc l‎ó: i2 = 63,6o;Góc l‎ệch: D = 33,6o
Bài 2: Lăng kính có chiết suất n =1,6 và góc chiết quang A = 6 o. Một chùm sáng đơn sắc hẹp được chiếu vào
mặt bên AB của lăng kính với góc tới nhỏ .Tính góc lệch của tia ló và tia tới.
ĐS: D = 3o36’
Bài 3 Một lăng kính có góc chiết quang A. Chiếu tia sáng SI đến vuông góc với mặt bên của lăng kính. Biết

giác của góc chiết quang I, tia sáng ló đến màn E tại điểm J. Tính IJ, biết rằng màn E đặt cách đỉnh I của
lăng kính một khoảng 1m.
ĐS: IJ = 4,36cm
Bài 9 : Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác vuông cân ABC, A=900được đặt sao cho mặt huyền BC
tiếp xúc với mặt nước trong chậu, nước có n=4/3.
a.Một tia sáng đơn sắc SI đến mặt bên AB theo phương nằm ngang.Chiết suất n của lăng kính và khoảng
cách AI phải thỏa mãn điều kiện gì để tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt BC ?
b.Giả sử AI thỏa mãn điều kiện tìm được, n=1,41.Hãy vẽ đường đi của tia sáng ?
ĐS : n>1,374
Bài 10 :Một lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là tam giác cân ABC đỉnh A. Một tia sáng rọi vuông góc
vào mặt bên AB sau hai lần phản xạ toàn phần liên tiếp trên mặt AC và AB thì ló ra khỏi BC theo phương
vuông góc BC.
a.A= ? (360)
20
b.Tìm điều kiện chiết suất phải thỏa mãn ?(n>1,7)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11

Website: />
C


ĐT 0912.16.43.44
Dạng 2:Góc l‎ệch cực tiểu

-

-





F



F



Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm chính:
F: tiêu điểm vật
F’: tiêu điểm ảnh
OF: là tiêu cự f của thấu kính
Mặt phẳng vuông góc với trục chính tại F gọi là tiêu diện của thấu kính
Một điểm khác F nằm trên tiêu diện gọi là tiêu điểm phụ của thấu kính
II. Độ tụ của thấu kính:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11

Website: />
21


ĐT 0912.16.43.44

-

-





F1ơ
IV. Vẽ ảnh của vật: Dùng hai trong tia đặc biệt
V. Mối liên hệ giữa vật và ảnh:
a) Với thấu kính hội tụ:
- Vật thật ở ngoài F có ảnh thật ngược chiều với vật
-Vật thật ở trong F có ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
-Vật ảo có ảnh thật cùng chiều với vật
b) Với thấu kính hội tụ:
- Vật thật cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật
-Vật ảo ở trong F có ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật. Vật ảo ở ngoài F có ảnh ảo ngược chiều với vật.
c) Nhận xét:
- Khi vật di chuyển (lại gần hoặc ra xa thấu kính) ảnh và vật luôn luôn chuyển động cùng chiều.
-Khi vật ở đúng tiêu điểm cho ảnh ở vô cúng và ta không hứng được ảnh.
- Vật thật ở trước thấu kính, ảnh thật ở sau thấu kính (có thể hứng trên màn). Vật ảo ở sau thấu kính, ảnh ảo
ở trước thấu kính (theo chiều truyền của ánh sáng)
-Muốn vẽ một điểm ảo Ata dùng hai tia sáng tới thấu kính có đươnngf kéo dài qua A, hai tia ló của chúng
tạo nên ảnh của vật ảo đó.
VI. Công thức thấu kính:
1 1 1
df
d' f
= +
;d =
hay d ' =
f d d'
d− f
d '− f
d'
f

- Thấu kính phân kỳ f 0 ảnh và vật cùng chiều
- K 0 nếu mặt cầu lồi; R < 0 nếu lõm, R = ∞: mặt phẳng ) f :
mét (m); D: điốp (dp)
Phương pháp:

- Áp dụng công thức:

D=

Bài 1. Thủy tinh làm thấu kính có chiết suất n = 1,5.
a) Tìm tiêu cự của các thấu kính khi đặt trong không khí. Nếu:
- Hai mặt lồi có bán kính 10cm, 30 cm
- Mặt lồi có bán kính 10cm, mặt lõm có bán kính 30cm.
ĐA: a)15 cm; 30 cm b)60 cm; 120 cm
b) Tính lại tiêu cự của thấu kính trên khi chúng được dìm vào trong nứơc có chiết suất n’= 4/3?
Bài 2. Một thấu kính có dạng phẳng cầu, làm bằng thủy tinh có chiết suất n= 1,5. Đặt trong không khí. Một

ĐT 0912.16.43.44

/
Xác định ảnh của vật sáng cho bới thấu kính ⇔ Xác định d , k, chiều của ảnh so với chiều của vật
+ Dạng của đề bài toán:
Cho biết tiêu cự f của thấu kính và khoảng cách từ vật thật đến thấu kính d, xác định vị trí, tính chất
ảnh và số phóng đại ảnh k.
-

+ Phân tích đề để xác định phương pháp giải toán:
- Xác định vị trí ảnh, tính chất ảnh và số phóng đại ảnh là xác định d / , k. Từ giá trị của d / , k để suy
ra tính chất ảnh và chiều của ảnh
- Giải hệ hai phương trình:
d. f
d/ =
d− f
d/
k =−
d
Chú ý:-Thay số chú ý đơn vị, dấu của f,d.
- Áp dụng công thức xác định vị trí ảnh, độ phóng đại
d' f
d'
f
f −d'
d= '
=
; k =− =
d −f
d

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11

Website: />

ĐT 0912.16.43.44

Bài 1: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của
thấu kính cho ảnh cao gấp hai lần vật. Xác định vị trí vật và ảnh. (d=30cm,10cm)
-

Bài 2. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của
thấu kính cho ảnh cao bằng nửa vật. Xác định vị trí vật và ảnh. (d=30,60cm)
Bài 3. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của
thấu kính cho ảnh cao bằng vật. Xác định vị trí vật và ảnh.
Bài 4. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của
thấu kính cho ảnh cao bằng nửa vật. Xác định vị trí vật và ảnh. (d=20, d’=10cm)
Bài 5:. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 (cm). Vật sáng AB cao 2m cho ảnh A’B’ cao 1 (cm) . Xác định vị
trí vật?
Bài 6 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Xác định vị trí của vật thật để ảnh qua thấu kính lớn gấp 5 làn
vật? Vẽ hình?
b. Cho biết tiêu cự f của thấu kính và khoảng cách giữa vật và ảnh l, xác định khoảng cách từ vật thật đến
thấu kính d, xác định vị trí ảnh, tính chất ảnh.
Chú ý:
B
Gọi OA là khoảng cách từ vật đến thấu kính, OA’ là
/
khoảng cách từ ảnh đến thấu kính. Như vậy:
/A
F
+ Vật thật:d=OA

B
A
d/

O

A

l =OA-OA’= d / + d
Tổng quát cho các trường hợp, khoảng cách vật ảnh là

l = |d / + d |

A/

O

F/

B/
d /’

B
d

Tùy từng trường hợp giả thiết của bài toán để lựa chọn công thức phù hợp.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2-LỚP 11

Website: />
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status