Giải chi tiết đề thi thử đại học môn lý năm 2016 THPT triệu sơn 2 (thanh hóa) - Pdf 34

www.DeThiThuDaiHoc.com – Facebook.com/ThiThuDaiHoc

( Đề gồm 50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 – LẦN 2
Môn : VẬT LÝ ; KHỐI A, A1
Năm học : 2015 - 2016
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

m

SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2

iH
oc

.co

HD GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 – LẦN 2
Môn : VẬT LÝ ; KHỐI A, A1
Câu 1: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí
cân bằng của vật, độ dãn của lò xo là ∆l . Tần số dao động của con lắc này là
g
1
g
1 ∆l
∆l
.
B.
.

Chọn A.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính bằng s).
Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
A. 5 cm/s.
B. 20π cm/s.
C. - 20π cm/s.
D. 0 cm/s.
HD: Biểu thức vận tốc v = x’ = - 20πsin4πt cm/s.
Thay t = 5 s vào biểu thức của v ta được v = 0 cm/s.
Chọn D.
Câu 5: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng ?
A. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
B. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
C. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
D. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
Chọn C.
Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy
π2 = 10 . Chu kì dao động của con lắc là
C. 2,2 s.
D. 2 s.
A. 1 s.
B. 0,5 s.

De

HD: Áp dụng công thức tính chu kì : T = 2π

l
suy ra T = 2,2 s.
g

v
v
⇒ f = = 440 Hz.
f
λ

HD: Áp dụng công thức tính mức cường độ âm : L(dB ) = 10.lg

.co

m

Chọn A.
Câu 10: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một số nguyên lần bước sóng.
Chọn A.
Câu 11: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn
của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
A. 10 dB.
B. 100 dB.
C. 20 dB.
D. 50 dB.
I
= 20 dB.
I0

Th

D. f = 2np.
60
2
Chọn B.
Câu 14: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp giữa dây pha và dây trung hoà là 220 V. Điện
áp giữa hai dây pha bằng
A. 220 V.
B. 127 V.
C. 220 2 V.
D. 380 V.
HD: Vì máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao nên điện áp giữa hai dây pha(điện áp dây) là

U d = 3U P = 220 3 = 380 V.

Chọn D.
Câu 15: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220 cos100πt (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là
A. 220 V.

B. 220 2 V.

C. 110 V.
U
HD: Ta có U0 = 220 V. Giá trị hiệu dụng : U = 0 = 110 2 V.
2
Chọn D.

D. 110 2 V.

De


D.

2 (A).

2


www.DeThiThuDaiHoc.com – Facebook.com/ThiThuDaiHoc

Da

iH
oc

.co

m

Câu 17: Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.
B. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.
C. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện qua nó.
D. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó.
Chọn C.
Câu 18: Một dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp để cường độ dòng điện này
bằng không là
A. 1/100 s.
B. 1/50 s.
C. 1/200 s.
D. 1/150 s.

.
B. C =
.
C. C =
.
D. C =
.
A. C =
f2
4π 2 L
4π 2 f 2 L
L
Chọn C.
Câu 22: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do thì
A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
Chọn D.
Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,55 µm. Hệ
vân trên màn có khoảng vân là
A. 1,2 mm.
B. 1,0 mm.
C. 1,3 mm.
D. 1,1 mm.
λD
= 1,1 mm.
HD: AD công thức tính khoảng vân: i =
a

m

Câu 26: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà trên phương ngang. Khi vật có vận
tốc v = 10 cm/s thì thế năng bằng ba lần động năng. Năng lượng dao động của vật là
A. 0,03 J.
B. 0,00125 J.
C. 0,04 J.
D. 0,02 J.
1
Giải: Ta có: Wđ + Wt = W, với Wt = 3Wđ nên 4Wđ = W, hay cơ năng W = 4. mv 2 = 2.1.0,12 = 0,02 J.
2
Chọn D.
Câu 27: Con lắc đơn đang nằm yên ở vị trí cân bằng. Truyền cho con lắc vận tốc v0 = 20 cm/s nằm ngang theo chiều
dương thì nó dao động điều hoà với chu kì T = 2 π /5 s. Cho g = 10 m/s2. Chọn gốc thời gian lúc truyền vận tốc.
Phương trình dao động của con lắc dạng li độ góc là
A. α = 0,1cos(5t - π / 2 ) (rad).
B. α = 0,01cos(5t - π / 2 ) (rad).
C. α = 0,1cos(t/5 - π / 2 ) (rad).
D. α = 0,01cos(t/5 + π / 2 ) (rad).
v
1 2 1
Giải: Cơ năng dao động điều hòa của con lắc W = mv0 = mglα 02 ⇒ α 0 = 0 .
2
2
gl
v .2π
l
gT 2
⇒l =
, thay vào biều thức của α 0 ta được : α 0 = 0

C. 36 cm/s.
D. 48 cm/s.
Giải: Vì M có biên độ cực tiểu, giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại nên M nằm trên đường cực
tiểu thứ 3 kể từ đường trung trực của AB, suy ra k = 2.
1
1 v


Áp dụng công thức vị trí cực tiểu: d 2 − d1 =  k + λ =  k +  ⇒ v = 2 f (d 2 − d1 ) /(2k + 1) = 24 cm/s.
2
2 f


Chọn A.
Câu 29: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 10 cm dao động cùng pha và cùng
tần số 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là
A. 10.
B. 9.
C. 11.
D. 12.
v
Giải: Bước sóng λ = = 2 cm.
f
AB
AB
Số điểm dao động với biên độ cực tiểu ứng với số giá trị của k : −
− 0,5 ≤ k ≤
− 0,5 ⇔ −5,5 ≤ k ≤ 4,5 .

λ


.co

m

Câu 31: Đặt điện áp u = 100 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp thì
công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là 50 W và uAB sớm pha π / 3 so với i. Đặt điện áp u = 100 6 cos100πt (V) vào
hai đầu đoạn mạch AB, muốn cường độ hiệu dụng qua mạch không thay đổi thì phải mắc nối tiếp thêm vào mạch
điện trở R0 có giá trị là
A. 100 Ω.
B. 50 Ω.
C. 80 Ω.
D. 120 Ω.
Giải:

Z L − ZC ϕ = π3

→ Z L − ZC = R 3
tan ϕ =
R

*Khi U = 100 V: 
U2R
1002 R
P = I 2 R =

=
50
2
R 2 + R 2 .3

⇒ R0 = 100 ( Ω ) .
2
2
2
2
( R + R0 ) + ( ZL − ZC )
( 50 + R0 ) + 50 .3

E02 t (ωNBS ) t (200.100π .0,002 ) .60
=
=
= 474 J.
2R
2R
2.1000
2

2

Th
iT
hu

Nhiệt lượng Q = I 2 Rt =

Da

Chọn A.
Câu 32: Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều một pha có 200 vòng dây. Từ thông qua mỗi vòng dây có giá trị
cực đại là 2 mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50 Hz. Hai đầu máy phát nối với điện trở R = 1000 Ω. Bỏ qua

4

1
125.10−12
⇒ω =
= 2π .10−6 ( rad / s ) ⇒ C = 2 =
(F ) ⇒
T
ω L
π
Chọn D.
Câu 34: Mạch dao động LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 30 µH, một tụ điện có điện dung 3000 pF. Điện trở
thuần của mạch dao động là 1 Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với điện lượng cực đại trên tụ là 18 nC phải
cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất là
A. 1,80 W.
Giải:

Dethithudaihoc.com

B. 1,80 mW.

C. 0,18 W.

D. 5,5 mW.

5


www.DeThiThuDaiHoc.com – Facebook.com/ThiThuDaiHoc


ϕ

U

Th
iT
hu

2

Da

iH
oc

.co

Chọn B.
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách hai khe là 0,5 mm. Giao thoa thực hiện với ánh sáng đơn
sắc có bước sóng λ thì tại điểm M cách vân sáng trung tâm 1 mm là vị trí vân sáng bậc 2. Nếu dịch màn xa thêm một
đoạn 50/3 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe thì tại M là vị trí vân tối thứ 2. Bước sóng ánh sáng
dùng trong thí nghiệm bằng
A. 0,4 µm.
B. 0,5 µm.
C. 0,6 µm.
D. 0,64 µm.
Giải:
λD

 xM = 2 a

Giải:

80V

β

80 2
V

ϕ

De

UC

Độ lệch pha giữa u và i (hay giữa u và uR) tan ϕ =

U L −UC
π
= −1 ⇒ ϕ = −π / 4 rad, tức là uR sớm pha
so với u. Vẽ
UR
4

giản đồ véc tơ và hai đường tròn với biên độ của UR là 80 V, của U là 80 2 V.
Từ hình vẽ suy ra β = π − π / 3 − π / 4 = 5π / 12 ⇒ u = −80 2 . cos β = −29,28 V.
Chọn C.

Dethithudaihoc.com



(n+1)x12 = A2
(

x1 =

1
+1)x22 = A2
n

x2 =

A

n +1
nA

n +1

iH
oc

Giả sử tại x1 : Wđ1 = nWt1

C. 8.

.co

A. 3.
B. 5.

đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 160 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp
π
hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau , công suất tiêu thụ trên đoạn mạch
3
AB trong trường hợp này bằng
A. 60 W.
B. 120 W.
C. 160 W.
D. 180 W.
Giải:
U2
* Ban đầu, mạch xảy ra cộng hưởng: P1 =
= 120 ⇒ U 2 = 160.( R1 + R2 ) (1)
R1 + R2
U
* Lúc sau, khi nối tắt C, mạch còn R1R2L:
UMB
+) UAM = UMB ; ∆ϕ = π/3
π/3
ϕ
ZL
1
( R1 + R2 )
I
Vẽ giản đồ ⇒ ϕ = π/6 ⇒ tan ϕ =
=
⇒ ZL =
R1 + R2
3
3


7


www.DeThiThuDaiHoc.com – Facebook.com/ThiThuDaiHoc

cos

2πx E

λ

2πx N

λ

2π .(−30)
60
=
= −2 ⇒ v E = −2v N = −2 3 cm/s.
2π .10
cos
60
cos

m

vE
=
vN


Khi con lắc ở vị trí cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α , với tan α =
Biên độ góc của con lắc : α 0 = 75 0 − 30 0 = 45 0 .

qE
1
=
⇒ α = 30 0 .
mg
3

Da

Lực căng dây cực đại: Tmax = mg'(3 - 2cos α 0 ) = 3,17 N.
Chọn A.
Câu 41: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 3 mH và 2 tụ điện mắc nối tiếp với
C1 = 2C2 = 3 µF. Biết hiệu điện thế trên tụ C1 và cường độ dòng điện đi qua cuộn dây ở thời điểm t1 có giá trị tương
ứng là 3 (V) và 0,15 (A). Năng lượng dao động trong mạch là
A. 0,1485 mJ.
B. 0,7125 mJ.
C. 74,25 µJ.
D. 0,6875 mJ.

C1
u1 = 6 (V ) .
C2

Th
iT
hu

= 0, 6 ( mm )
4 + 0,5

De

⇒i=

2, 7
0,514< i < 0,72

→ 3, 25 < n < 4, 75 ⇒ n = 4
n + 0, 5

Số vân tối trên đoạn MP: N t =

MP 7, 2
=
= 12 ⇒
i
0, 6

Chọn B.
Câu 43: Cho 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có
phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1), x2 = A2cos(ωt + φ2) và
x3 = A3cos(ωt + φ3). Biết A1 = 1,5A3 ; φ3 – φ1 = π. Gọi x12 = x1 + x2 là
dao động tổng hợp của dao động thứ nhất và dao động thứ hai; x23 =
Dethithudaihoc.com

8



2

-

π

3

=

π

6

iH
oc

2
Suy ra phương trình của các dao động tổng hợp:

π

.co

Giải:
Cách 1: Theo đồ thị ta có: Chu kỳ dao động T = 2 s, ω = π rad/s
5 1
1
T

≈ 4,87 cm.
5
5
Chọn C.
Cách 2: Do φ3 – φ1 = π và A1=1,5A3 → x1 ngược pha với x3 và x1 = -1,5x3
T 1
Từ đồ thị: = → ω = π rad/s.
4 2

Th
iT
hu

Da

Mặt khác: x1 = A1cos(πt + φ1) ; x3 = A3cos(πt + φ3) =

Viết phương trình x23 = 4cos( ωt + ϕ ). Tại t = 0 thì x23=0 → x23 = 4cos( π t+

π

2

) (cm)

x12 = 8cos( πt + ϕ ).
5
π
π
Tại t = 5/6(s) thì x12= - 8 cm → π + ϕ = π → ϕ = → x12 = 8 cos(πt + )

Câu 44: Một thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 có treo một con lắc đơn và một con lắc
lò xo. Kích thích cho các con lắc dao động điều hòa (con lắc lò xo theo phương thẳng đứng) thì thấy chúng đều có tần
số góc bằng 10 rad/s và biên độ dài đều bằng A = 1 cm. Đúng lúc các vật dao động cùng đi qua vị trí cân bằng thì
thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc 2,5 m/s2. Tỉ số giữa biên độ dài của con lắc
đơn và con lắc lò xo sau khi thang máy chuyển động là
A. 0,53.
B. 0,43.
C. 1,5.
D. 2.
Giải:
- Đối với con lắc đơn : Gia tốc trọng trường hiệu dụng g’ = g – a = 7,5 cm.

Dethithudaihoc.com

9


www.DeThiThuDaiHoc.com – Facebook.com/ThiThuDaiHoc

2

Suy ra tỉ số :

2

29
cm.
4

iH

trên và có độ lớn Fqt = ma. Vì có lực này nên vị trí cân bằng sẽ dịch lên một đoạn x0 =
=
= 2 = 0,025 m =
k
k
ω
2,5 cm.
Như vậy tại thời điểm này vật có li độ so với vị trí cân bằng mới là xm = x0 = 2,5 cm và có vận tốc v = vc = ± ωA .
Do đó vị trí cân bằng mới:

A'
16
=
≈ 0,43 .
A' '
87

Th
iT
hu

Da

Chọn B.
Câu 45: Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có ba điểm theo thứ tự A, B và C thẳng hàng. Một
nguồn điểm phát âm có công suất là P đặt tại O sao cho mức cường độ âm tại A và tại C bằng nhau và bằng 30 dB.
10 P
Bỏ nguồn âm tại O, đặt tại B một nguồn âm điểm phát âm có công suất
thì thấy mức cường độ âm tại O và C
3

R1
OC
3
=> α = 300.
Trong tam giác cân OBC cosα =
=
=
2.OB 2.R2
2
Do tam giác AOC cân nên tam giác AOB vuông tại O => AB =
Lúc này cường độ âm do nguồn tại B gây ra tại A: IA =

R12 + R 22 = 2R2

I
10
P
10
P
=
= 2
2
2
3 4π . AB
3 4π .4 R2
4

De

Mức cường độ âm do nguồn tại B gây ra tại A lúc này là:

Với f = f1, đặt ZL1 = a và ZC1 = b.

D. 180 V.

m

2
f 2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng 150 V. Giá trị U C max gần giá trị
3

.co

trị cực đại U R max . Khi tần số f 3 =

- Với f = f2 =

iH
oc

1 L R2

Ta có: UC1max ⇒ áp dụng ω =
suy ra: R2 = 2ZL1.(ZC1 − ZL1) ⇒ 2a.(b − a) = 1 (1)
L C 2
2U .L
U
2
Áp dụng: U CMax =
2 2 và thay R ở (1) suy ra UCmax =
2

U.ZC3
2
Ta có: UC3 =
=
= 150 V ⇒ U = 150 V.
Z3
1,5 2
2
1 +( 2 −
)
2

(3)

Th
iT
hu

Da

Ta có: UR2max ⇒ ZL2 = ZC2 ⇒

(2)

De

Thay: ZL1, ZC1 và U vào (2) ⇒ UCmax = 90 5 V ≈ 201,246118 V → gần giá trị 200 V nhất.
Chọn A.
Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). MN là đoạn mạch chứa
hộp kín X. Biết tụ điện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC. Đồ thị biểu diễn sự phụ


Ta nhận thấy: 5u X = 3uAN + 2uMB = 600 + 200∠
779,64485
5 2

6

= 779,64485∠0,1286

= 110, 258 ⇒

iH
oc

⇒ UX =

π

.co

Vì uMB sớm hơn uAN là

2

Da

Chọn D.
Câu 48: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải
là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô sản xuất nên xưởng đã nhập về
thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau (khi có thêm các máy mới cùng hoạt động) đã giảm đi 10% so với ban

Cách 2:
Gọi P là công suất tiêu thụ của một máy; n là số máy lần sau.
90 P
Lúc đầu ta có; H =
= 0,9 => ∆P = 10P (*)
90 P + ∆P
nP
1
Lúc sau ta có; H’ =
= 0,8 => ∆P’ = nP (**)
nP + ∆P'
4
∆P '
n
Từ (*) và (**) =>
=
(1)
∆P
40
R
R
2
2
2
Mặt khác ∆P = (90P + ∆P) U = (100P) U 2 (***)
R
R
25
∆P’ = (nP + ∆P’)2 U 2 =
(nP)2 U 2 (****)

Câu 49: Vệ tinh viễn thông địa tĩnh Vinasat-1 của Việt Nam nằm trên quỹ đạo địa tĩnh (là quỹ đạo tròn ngay phía
trên xích đạo Trái Đất (vĩ độ 00 ), ở cách bề mặt Trái Đất 35000 km và có kinh độ 1320Đ. Một sóng vô tuyến phát từ
Đài truyền hình Hà Nội ở tọa độ (210 01’B, 1050 48’Đ) truyền lên vệ tinh, rồi tức thì truyền đến Đài truyền hình Cần
8
Thơ ở tọa độ (100 01’B, 1050 48’Đ). Cho bán kính Trái Đất là 6400 km và tốc độ truyền sóng trung bình là .108
3
m/s. Bỏ qua độ cao của anten phát và anten thu ở các Đài truyền hình so với bán kính Trái Đất. Thời gian từ lúc
truyền sóng đến lúc nhận sóng là
A. 0,265 ms.
B. 0,046 s.
C. 0,460 ms.
D. 0,268 s.

AV 2 + AH 2 = 35846 km

Th
iT
hu

=> HV =

V

Da

iH
oc

Giải: Gọi A và D là giao của đường xích đạo và kinh tuyến qua kinh độ 105048’Đ và 1320Đ.
H và C là vị trí của Hà Nội và Cần Thơ

=> t =
=
= 26,86.10-2s = 0,268 s.
8 8
v
.10
3
Chọn D.
Câu 50: Một học sinh làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng để đo bước sóng của nguồn sáng đơn sắc.
Khoảng cách hai khe sáng đo được là 1,00 ± 0,05% (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được
là 2000 ± 0,24% (mm). Khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,64% (mm). Kết quả bước sóng đo
được bằng
A. 0,60 µm ± 0,93%. B. 0,54 µm ± 0,93%. C. 0,60 µm ± 0,59%. D. 0,60 µm ± 0,31%.

Giải: Áp dụng công thức: λ =

ai
aL
1.10,80
L
=
=
= 0,6.10-3mm = 0,60 µm (với i =
)
D
9D
9.2000
9

De



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status