XỬ lí các DẠNG TOÁN LIÊN QUAN đến bài TOÁN đốt CHÁY MUỐI của AMINO AXIT - Pdf 34

XỬ LÍ CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN BÀI TOÁN
ĐỐT CHÁY MUỐI CỦA AMINO AXIT

I. Phương pháp giải
6n  3

t0
O2 
(2n  1)CO2  2nH2 O  X 2 CO3  N 2
2C n H 2n O2 NX 
 Xét phản ứng đốt cháy : 
2
 X : Na;K
n muèi n XOH

n H2O  nCO2  n N2  n Na2CO3  2  2
Từ đó : 
n  (1,5n  0,75)n  1,5n
X
CO2  0,75n X
 O2

Ngoài ra, ta có thể xác định lượng oxi cần dùng để đốt cháy thông qua định luật bảo toàn
electron mở rộng cho hợp chất C ; H ; O ; N ; X (với X là Na hoặc K)
0

0

0

0 0

2

X : 0  1
n e nh­êng  n e nhËn nª n (6n  3) n C

n H 2n O2 NX

 4n O2

 Xét phản ứng thủy phân sau:
n_peptit+ nNaOH  muối+ H2O
Nhận thấy : NaOH ; H2O khi đốt cháy đều không cần O2 nên đốt muối và đốt cháy hỗn hợp
peptit đều cần dùng một lượng O2 như nhau.

 Chú ý:
 Khi giải toán ta nên kết hợp định luật bảo toàn nguyên tố để giải nhanh.
Theo đó, áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố ta có :

 nC muèi  nCO2  n Na2CO3
 n H muèi  2nH2O
 nO muèi  2nCO2  n H2O  3n Na2CO3  2nO2
 n Na muèi  2n Na2CO3
Với N : Khi đốt cháy hoàn toàn muối (C ;H ;O ;N ;X) với X là Na ;K.
- Nếu đốt bằng O2, ta có :
n N trong muèi  2n N2 sinh

ra


- Nếu đốt bằng không khí (vừa đủ), ta có :


 CO2 :(0,4n-0,25)

C n H2n O2 NNa:0,4 t0 H2 O:(0,4n+0,05)



O2
 NaOHd­ :0,1
 Na 2CO3 :0,25

N2
A: Gly

 n=2,4  
Ta có: (0,4n-0,25).44+(0,4n+0,05).18=49,42

 

 B: Ala
mCO
2

mH O
2

Dùng sơ đồ đường chéo ta được:

a 2,4-2 2 GÇn nhÊt víi
=

y  0,04
4x  5y  0,22.2 (BT.N)
L¹i cã:
C n H 2n O 2 NNa : (0,22.2 mol)
 44(n

0,5).0,44
  56,04


  18n.0,44


nCO

C«ng thøc TB cña muèi

n2

nH O
2

2

9
22

9

n muèi cña Ala  0,44.  0,18

29,4

Đáp án A.
Ví dụ 3: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều
mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42) gam
hỗn hợp muối khan của Val và Ala. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi
vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. % khối
lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là
A. 55,24%.

B. 54,54%.

C. 45,98%.

D. 64,59%.

(Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4- THPT Chuyên Đại học Vinh; năm 2015)
Hướng dẫn giải
Đặt X (x mol); Y ( y mol). Khi đó theo bài ra ta có


0,22.56  18(x  y)  11, 42  m  

 


 x  0,03

mH O


 5  4 11  .0,22

1
n


 0,1(mol)
 n  4   muèi cña Val 
53
11 
 n muèi cña Ala  0,22  0,1  0,12 (mol)
Khi ®ã:

 m muèi  31,3gam  m  31,3  11,42  19,88gam

(Val)n (Ala)4  n : 0,03

X

(Val)m (Ala)5 m : 0,02


 0,03n
 0,02m  0,12

B ¶ o toµn gèc Val

Y

 n  2;m  3 (I)

 
2.0,65

0,2

Ta có :
BT.electron

C n H2n O2 NNa (1,1 mol) 
(4 C
H
  2.O
  Na)n
 muèi  4 n
O2

2
1
n 2n
5,55

CTTB cña muèi

85
n
22

Do đó : m  (14 n  46  23) n C
85
22

B. 1,5.

C. 3,5.

D. 3,0.

Hướng dẫn giải
nH2O  nCO2  nNa2CO3  0,2 nH2O  1,2

mol

18nH2O  44nCO2  65,6
nCO2  1

n CO2  n Na2CO3 1  0,2


3
C muèi 

nE
0,4

m  0,4(89  22)  44,4(gam)

n O2 ®èt E  n O2 ®èt muèi

Mà 4n O ®èt muèi  (6C muèi  4  1) n muèi (BT.electron)  nO2 ®èt E  1,5 mol
2


TM. BQT BOOKGOL
Thanh Tùng Phan




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status