12/09/2013
TRÌNH BÀY: ThS. LÂM VĂN THỊNH
Khoa
MTMT
&&TNTN,
Khoa
TNTN BM. QLMT & TNTN
09/9/2013
BM QLMT & TNTN
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
Tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật
Tạo bản vẽ mẫu theo hệ đơn vị Metric (mét, milimét...)
Tạo & sử dụng kiểu chữ
Tạo & sử dụng kiểu kích thước
Tạo & sử dụng Layer
Tạo & sử dụng kiểu đường nét
In ấn trong không gian mô hình (Model Space)
TCVN 5571 : 1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Bản vẽ xây dựng
và khung tên
5.
TCVN 5896 : 1995 Bản vẽ xây dựng - Các phần bố trí hình vẽ, chú thích
bằng chữ và khung tên trên bản vẽ
6.
TCVN 6079 : 1995 Bản vẽ xây dựng và kiến trúc - Cách trình bày bản vẽ Tỷ lệ
7.
TCVN 6080 : 1995 Bản vẽ xây dựng - Phương Pháp chiếu
8.
TCVN 7285 : 2003 Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm – Khổ giấy và cách trình
bày tờ giấy vẽ
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
STT Nộii dung
1
Lâm Văn Thịnh, MEng.
Tiêu chuẩn
chu n
Kí hiệu cao độ là mũi tên hình tam giác đều, tô nửa
đen nửa trắng, độ cao của tam giác bằng độ cao
của chữ số ghi cao độ.
đường ghi kt, cách vật thể ít nhất 10mm, đầu mép
3
Ghi kích
TCVN 4455 :
thước
1987
Tên gọi
TCVN 4455 :
1.2
kt vượt qua các đường gióng 1-3mm. Dấu kích
thước dùng nét ngắt dài 2-4mm, nghiêng 45 độ về
bên phải đường gióng.
4
5
6
bảng biểu 1987
4
2
12/09/2013
STT
7
8
Nộii dung
Tiêu chuẩn
chu n
Chữ và số
TCVN 4608 :
ộ đậm
nét vẽ
đường
trục
10
Khung tên
b = 0.4 - 0.8 mm đ/v TL 1/100
TCVN 5571 :
1991
TCVN 7285 :
2003
TCVN 7285 :
2003
5
3
4.2
ặt ở góc phải dưới (180x65). Nét bao quanh bằng
nét khung bản vẽ (0.7mm)
Khổ giấy thường dùng: A4 đến A0
Khung bản vẽ để giới hạn vùng vẽ phải được vẽ
bằng nét liền, chiều rộng nét 0.7mm.
7
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
Lâm Văn Thịnh, MEng.
8
4
12/09/2013
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
Lâm Văn Thịnh, MEng.
9
Kiểu kích thước default khi bản vẽ theo đơn vị Metric
Kiểu kích thước default khi bản vẽ theo đơn vị Imperial
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
Lâm Văn Thịnh, MEng.
12
6
12/09/2013
Tạo kiểu chữ (Text Style)
Ghi chữ
Hiệu chỉnh nội dung chữ
Hiệu chỉnh tính chất/ thuộc tính chữ
Một số phím tắt để gõ các kí tự đặc biệt
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
13
Tên kiểu chữ hiện hành
Font chữ
Tạo kiểu chữ mới
Tỉ lệ so với độ rộng chuẩn
Chiều cao chữ
16
8
12/09/2013
Chế độ canh lề
Từng dòng rời rạc (Text hoặc Dtext)
oạn văn bản (Mtext)
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
17
Top Left (TL): canh từ trái qua phảivà từ trên xuống dưới
Top Right (TR):
canh từ phải qua trái và từ trên xuống dưới
Top Center (TC):
canh giữa theo phương ngang và từ trên xuống
dưới
Middle Left (ML):
canh giữa theo phương đứng và từ trái qua phải
Middle Right (MR):
canh giữa theo phương đứng và từ phải qua trái
Middle Center (MC): canh giữa theo phương đứng và phương ngang
Bottom Left (BL):
kiểu Text)
Specify height <2.5000>: định chiều cao Text ↵
Specify rotation angle of text <0>: góc quay của Text ↵
Enter text: nhập dòng Text ↵
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
19
Kiểu chữ
Font chữ
Chiều cao chữ
Vị trí nhập
nội dung chữ
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
20
10
12/09/2013
◦ click chuột phải, sẽ xuất hiện
Menu thả như hình bên
◦ chọn Properties
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
11
12/09/2013
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
23
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
24
Font chữ Roman_.shx
◦
◦
◦
◦
◦
Ø %%C
BM QLMT & TNTN
0222
0176
0177
0178
0179
0137
12
12/09/2013
Tạo kiểu kích thước
Sử dụng kiểu kích thước để ghi kích thước
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
Tạo
kiểu kích
thước
25
Đưa kiểu kích
thước làm kiểu
kích thước
Kiểu đánh dấu
đường ghi chú
Size dấu kích thước
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
28
14
12/09/2013
Phần đường kích thước
vượt khỏi đường gióng
+ Closed Filled: 0
+ Oblique: 2 – 3 mm
K/c giữa 2
đường
kích thước
song song:
(5 - 7) mm
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
30
15
12/09/2013
Chế độ vẽ kích thước
khi khoảng kích thước
quả nhỏ
Bội số của size cho tất cả
các thông số kt
(Ex: TL 1/50, gõ: 50)
Vị trí con số kích
thước khi khoảng kích
thước quả nhỏ
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
31
Đơn vị
chiều
dài: thập
phân,
làm tròn
Ghi kích thước tiếp theo (DimCOntinue)
Ghi kích thước Baseline (DimBAseline)
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
34
17
12/09/2013
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
35
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
36
Ghi dấu tâm (DimCEnter)
Ghi bán kính (DimRAdius)
Ghi bán gấp khúc (DimJOggeds)
Specify leader start point: click chọn điểm bắt đầu của chú
dẫn
Specify next point:
click chọn điểm thứ hai
của chú dẫn
Specify next point or [Annotation/Format/Undo]
<Annotation>: ↵ (chọn ghi chú dẫn)
Enter first line of annotation text or <options>: ↵ (chọn tuỳ
chọn)
Enter an annotation option
[Tolerance/Copy/Block/None/Mtext] <Mtext>: ↵
sẽ xuất hiện Hộp thoại Multiline Text Editor giống như trong
lệnh Mtext cho phép bạn gõ nội dung ghi chú.
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
39
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
LÂM VĂN THỊNH, MEng.
40
20
◦ Thí dụ = 50,
khi in, ta định 1
mm = 50 units
(nếu khi ta vẽ
nhập theo đơn
vị mm)
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
21
12/09/2013
KG Layout:
◦ Luôn bằng 1
KG Model:
◦ Thí dụ có 2 TL
1/100 & 1/50
trong cùng 1
bản vẽ
◦ Khi in, định 1
mm = 100 units
◦ TL 1/100, , vẽ
theo kt thực,
scale factor = 1
◦ TL 1/50, đối
tượng này được
scale gấp đôi, do
44
22
12/09/2013
Vẽ đối tượng thuộc Layer nào thì đưa Layer đó ra làm hiện
hành
Màu, dạng đường nét, độ đậm nét nên chọn theo “By Layer”
như hình dưới
Layer hiện hành
Màu đối tượng theo
màu của Layer
Độ đậm nét đ/t
theo độ đậm nét
của Layer)
Đường nét đối tượng
theo đường nét của Layer
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
Lâm Văn Thịnh, MEng.
45
Chọn dạng đường nét để gán cho Layer
Đường nét hiển thị
khác nhau ở MS & PS
Tỉ lệ tổng thể (t/d đ/v all dạng đường nét)
Tỉ lệ hiện hành (t/d đ/v đường nét sắp vẽ)
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
Lâm Văn Thịnh, MEng.
48
24
12/09/2013
1. Chọn dạng đường
nét của Layer
2. Chọn dạng đường
nét cho Layer
Khoa MT & TNTN
BM QLMT & TNTN
Lâm Văn Thịnh, MEng.