Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Khoa : Kế toán – kiểm toán
MỤC LỤC
MỤC LỤC..............................................................................................................................1
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT.....................................................................................2
DANH MỤC SƠ ĐỒ.............................................................................................................2
DANH MỤC BẢNG BIỂU....................................................................................................4
LỜI MỞ ĐẦU........................................................................................................................1
PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP..............................................................2
1.1.Sự hình thành và phát triển của đơn vị............................................................................2
1.2.Cơ cấu bộ máy quản lý đơn vị........................................................................................5
1.1. Sơ đồ bộ máy quản lý.....................................................................................................5
1.3.Cơ cấu, đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh của đơn vị.............................................6
1.2 Sơ đồ quá trình kinh doanh.............................................................................................6
1.4.Đánh giá khái quát kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị..........................8
Bảng 1.1. Bảng tổng hợp KQSXKD năm 2013-2014...........................................................8
PHẦN 2: THỰC TRẠNG MỘT SỐ PHẦN HÀNH KẾ TOÁN CHỦ YẾU TẠI CÔNG TY
CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH VIỆT NAM...........................................................................11
2.1 Những vấn đề chung về công tác kế toán tại Công ty cổ phần cơ điện lạnh Việt Nam 11
2.1.1. Các chính sách kế toán chung...................................................................................11
2.1.2. Hệ thống chứng từ kế toán........................................................................................11
2.1 Bảng hệ thống chứng từ kế toán....................................................................................13
2.1.3. Hệ thống tài khoản kế toán........................................................................................14
2.2 Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp....................................................14
2.1.4. Hệ thống sổ sách kế toán...........................................................................................21
2.3.Bảng danh mục và mẫu sổ kế toán................................................................................21
2.1 Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán trên máy tính..............................26
2.1.5. Hệ thống báo cáo kế toán..........................................................................................26
2.1.6. Bộ máy kế toán..........................................................................................................27
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BHXH
TSCĐ
KKTX
CCDC
GTGT
TK
USD
VNĐ
DN
NVL
CPBH
CPQLDN
SP
HH
SX
TP
XK
NK
CP
BHYT
KPCĐ
BHTN
Bảo hiểm xã hội
Tài sản cố định
Kê khai thường xuyên
Công cụ dụng cụ
Giá trị gia tăng
Tài khoản
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Khoa : Kế toán – kiểm toán
1.1.Sự hình thành và phát triển của đơn vị............................................................................2
1.2.Cơ cấu bộ máy quản lý đơn vị........................................................................................5
1.1. Sơ đồ bộ máy quản lý.....................................................................................................5
1.3.Cơ cấu, đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh của đơn vị.............................................6
1.2 Sơ đồ quá trình kinh doanh.............................................................................................6
1.4.Đánh giá khái quát kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị..........................8
Bảng 1.1. Bảng tổng hợp KQSXKD năm 2013-2014...........................................................8
PHẦN 2: THỰC TRẠNG MỘT SỐ PHẦN HÀNH KẾ TOÁN CHỦ YẾU TẠI CÔNG TY
CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH VIỆT NAM...........................................................................11
2.1 Những vấn đề chung về công tác kế toán tại Công ty cổ phần cơ điện lạnh Việt Nam 11
2.1.1. Các chính sách kế toán chung...................................................................................11
2.1.2. Hệ thống chứng từ kế toán........................................................................................11
2.1 Bảng hệ thống chứng từ kế toán....................................................................................13
2.1.3. Hệ thống tài khoản kế toán........................................................................................14
2.2 Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp....................................................14
2.1.4. Hệ thống sổ sách kế toán...........................................................................................21
2.3.Bảng danh mục và mẫu sổ kế toán................................................................................21
2.1 Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán trên máy tính..............................26
2.1.5. Hệ thống báo cáo kế toán..........................................................................................26
2.1.6. Bộ máy kế toán..........................................................................................................27
2.2 Sơ đồ bộ máy kế toán....................................................................................................27
2.2 Thực trạng kế toán các phần hành chủ yếu tại Công ty cổ phần cơ điện lạnh Việt Nam
..............................................................................................................................................28
2.2.1 Kế toán tài sản cố định...............................................................................................28
2.3 Sơ đồ quy trình luân chuyển chứng từ kế toán về TSCĐ..............................................29
2.2.2 Kế toán tiền lương, và các khoản trích theo lương....................................................50
PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP..............................................................2
1.1.Sự hình thành và phát triển của đơn vị............................................................................2
1.2.Cơ cấu bộ máy quản lý đơn vị........................................................................................5
1.1. Sơ đồ bộ máy quản lý.....................................................................................................5
1.3.Cơ cấu, đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh của đơn vị.............................................6
1.2 Sơ đồ quá trình kinh doanh.............................................................................................6
1.4.Đánh giá khái quát kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị..........................8
Bảng 1.1. Bảng tổng hợp KQSXKD năm 2013-2014...........................................................8
PHẦN 2: THỰC TRẠNG MỘT SỐ PHẦN HÀNH KẾ TOÁN CHỦ YẾU TẠI CÔNG TY
CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN LẠNH VIỆT NAM...........................................................................11
2.1 Những vấn đề chung về công tác kế toán tại Công ty cổ phần cơ điện lạnh Việt Nam 11
2.1.1. Các chính sách kế toán chung...................................................................................11
2.1.2. Hệ thống chứng từ kế toán........................................................................................11
2.1 Bảng hệ thống chứng từ kế toán....................................................................................13
2.1.3. Hệ thống tài khoản kế toán........................................................................................14
2.2 Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp....................................................14
2.1.4. Hệ thống sổ sách kế toán...........................................................................................21
2.3.Bảng danh mục và mẫu sổ kế toán................................................................................21
2.1 Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán trên máy tính..............................26
2.1.5. Hệ thống báo cáo kế toán..........................................................................................26
2.1.6. Bộ máy kế toán..........................................................................................................27
2.2 Sơ đồ bộ máy kế toán....................................................................................................27
2.2 Thực trạng kế toán các phần hành chủ yếu tại Công ty cổ phần cơ điện lạnh Việt Nam
..............................................................................................................................................28
2.2.1 Kế toán tài sản cố định...............................................................................................28
2.3 Sơ đồ quy trình luân chuyển chứng từ kế toán về TSCĐ..............................................29
2.2.2 Kế toán tiền lương, và các khoản trích theo lương....................................................50
2.5 Sơ đồ quy trình luân chuyển chứng từ kế toán tiền lương và các khoản bảo hiểm.......52
2.2.3.Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh.......................................................68
2.6 Sơ đồ quy trình ghi sổ kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh......................71
Khoa : Kế toán – kiểm toán
LỜI MỞ ĐẦU
Những năm gần đây, cùng với sự phát triển nền kinh tế thị trường, khoa học
công nghệ cũng có những bước phát triển vượt bậc, nó dần dần được áp dụng rộng
rãi trên mọi phương diện. Từ một ngành kinh tế với trình độ công nghệ lạc hậu dẫn
đến năng suất lao động thấp, con người chưa có điều kiện để tiếp cận nhiều với máy
móc, thiết bị hiện đại. Do đó để khẳng định vị thế trong nền kinh tế, khoa học công
nghệ là ngành không thể thiếu để hỗ trợ cho các ngành nghề kinh tế khác và trong
lĩnh vực cuộc sống của chúng ta.
Sản phẩm của khoa học công nghệ không chỉ đơn thuần là những máy
móc, thiết bị có giá trị cao, thời gian sử dụng lâu dài, có ý nghĩa quan trọng về
mặt kinh tế mà còn là những công trình có tính thẩm mỹ cao thể hiện phong
cách, lối sống của dân tộc đồng thời có ý nghĩa quan trọng về văn hoá - xã hội.
Trong điều kiện nền kinh tế như hiện nay muốn tồn tại và phát triển được
trong môi trường cạnh tranh các doanh nghiệp phải luôn luôn làm tốt tất cả các
khâu trong quá trình sản xuất kinh doanh, từ khâu thu mua nguyên vật liệu đến khi
sản xuất và tiêu thụ sản phẩm. Làm thế nào để đạt được hiệu quả cao nhất với chi
phí thấp nhất là câu hỏi đối với tất cả các doanh nghiệp. Có như vậy doanh nghiệp
mới đảm bảo có lãi, cải thiện đời sống người lao động, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ
đối với nhà nước, tăng tích luỹ và thực hiện tái sản xuất mở rộng.
Hiện nay, trước sự hội nhập về kinh tế thế giới và khu vực, sự đổi mới trong
lĩnh vực kinh tế nói chung và lĩnh vực kế toán, kiểm toán nói riêng đang ngày một
hoàn thiện. Việc tổ chức tốt công tác hạch toán, kế toán không những giúp cho các
nhà quản lý biết được tình hình thực tế của doanh nghiệp mình mà còn đưa ra
những thông tin kinh tế kịp thời, chính xác giúp cho bộ phận quản lý có những
quyết định đúng đắn, nhanh chóng phục vụ cho sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả.
Phí Thị Duyên- Lớp KT8-K9
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
4
Khoa : Kế toán – kiểm toán
Tên Tiếng Anh: COLD THERMALL MECHANICAL JOINT STOCK
COMPANY
• Địa chỉ trụ sở chính: Số 233, ngõ 211, tổ 46, Phường Khương Trung, Quận
Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
• Mã số thuế: 0104247876, Ngày cấp: 12-11-2009
• Tel: (04). 3568 3666* (04) 66 744 283
• Fax: (04) 3568 3666
• Mail:
• Giấy phép kinh doanh: 0103041994, Ngày cấp: 10-11-2009
• Tên người đại diện pháp luật: Vũ Hoàng
• Vốn điều lệ: 1.8 tỷ VNĐ
• Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác
+ Điều hòa
+ Bình nóng lạnh
+ Máy phát điện
+ Dịch vụ sửa chữa
• Công ty là cầu nối giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng, người cung cấp
hàng. Đáp ứng nhu cầu của xã hội, mang lại cuộc sống tiện nghi thoải mái
tốt nhất. Đặc biệt trong điều kiện kinh tế phát triển ngày nay thì nhu cầu
về cuộc sống tiện nghi ngày càng trở nên cần thiết. Để thực hện chức năng
đó công ty phải hoàn thành các nhiệm vụ mua vào – bán ra: cung cấp các
loại thiết bị điện lạnh tốt nhất, giá cả hợp lý, chất lượng đảm bảo và đặc
Phòng sản
xuất
Phòng kỹ
thuật
1.1. Sơ đồ bộ máy quản lý
• Giám Đốc: Là người đại diện có tư cách pháp nhân cao nhất tại công ty, chịu
trách nhiệm trước pháp luật và cấp ủy về điều hành hoạt động của công ty có
nhiệm vụ lãnh đạo, điều hành và quyết định mọi hoạt động của công ty.
• Phòng kinh doanh: Là cơ quan tham mưu giúp Giám đốc Công ty xác định
phương hướng mục tiêu KD và dịch vụ. Trực tiếp tổ chức triển khai thực hiện các
mục tiêu nhiệm vụ về KD, dịch vụ theo kế hoạch của Công ty trong từng thời kỳ.
Tư vấn cho Giám đốc về việc thực hiện pháp luật trong các lĩnh vực sản xuất kinh
doanh.
• Phòng kế toán: Xây dựng nhu cầu vốn cho hoạt động kinh doanh, thực hiện các
nghiệp vụ kế toán,lập báo cáo quyết toán tài chính, tham mưu cho giám đốc Công
ty về công tác điều hành tài chính hiệu quả.
• Phòng nhân sự: Có trách nhiệm tổ chức các hoạt động tuyển dụng, kiểm tra chất
lượng đầu vào của nhân viên, bố trí công tác của các nhân viên từng phòng ban.
Phí Thị Duyên- Lớp KT8-K9
Báo cáo thực tập
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
6
- Nghiên cứu nhu cầu thị trường: Thông qua nghiên cứu khái quát nhu cầu thị
trường doanh nghiệp có thể xác định được tổng cung, tổng cầu, giá cả và sự vận
động của các tham số đó theo thời gian từ đó doanh nghiệp có những định
hướng về việc xâm nhập và thị trường mới hoặc đánh giá các chiến lược, sách
lược của mình trong thời gian tới đối với thị trường hiện tại.
- Mua thiết bị, hàng hóa, sản phẩm: gồm những hoạt động có liên quan đến việc
mua nguyên vật liệu, máy móc, trang thiết bị, các dịch vụ để phục vụ cho hoạt
động của doanh nghiệp.
- Kiểm tra và nhập kho sản phẩm, hàng hóa và sản xuất thành phẩm: đóng vai trò
rất quan trọng trong hoạt động kinh doanh thương mại. Quản lý tốt hàng hoá thì
Phí Thị Duyên- Lớp KT8-K9
Báo cáo thực tập
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
7
Khoa : Kế toán – kiểm toán
có thể tránh rủi ro ảnh hưởng đến việc tiêu thụ hàng hoá cũng như thu nhập của
toàn doanh nghiệp.
- Tổ chức giới thiệu, quảng cáo sản phẩm: là hoạt động xúc tiến thương mại nhằm
tuyên truyền giới thiệu hàng hóa, dịch vụ, hay hoạt động của hãng kinh doanh
về hàng hóa dịch vụ, nhằm tạo sự hứng thú của khách hàng đối với sản phẩm.
Từ đó kích thích sức mua của người tiêu dùng, đẩy mạnh hoạt động sản xuất,
bán hàng và dịch vụ.
Đưa sản phẩm tiêu thụ ra thị trường: Đây là giai đoạn cuối cùng của quá
Khoa : Kế
1.4.Đánh giá khái quát kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
Bảng 1.1. Bảng tổng hợp KQSXKD năm 2013-2014
Đơn vị tính: Đồng
Phí Thị Duyên- Lớp KT8-K9
Báo cáo thực tập
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
toán – kiểm toán
Phí Thị Duyên- Lớp KT8-K9
Báo cáo thực tập
9
Khoa : Kế
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
10
Khoa Kế toán Kiểm toán
Qua bảng trên ta thấy tổng lợi nhuận sau thuế của 2 năm 2013-2014 lần lượt
đạt như sau : (5.150.856) đ và (2.183.843) đ cả 2 năm đều có lợi nhuận nhỏ hơn
chung).
Phương pháp tính thuế GTGT: Theo phương pháp khấu trừ.
Phương pháp khấu hao TSCĐ: Khấu hao TSCĐ được tính theo phương
pháp đường thẳng áp dụng thông tư 45/2015/TT-BTC.
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Theo phương pháp kê khai thường
xuyên.
Phương pháp tính giá vốn hàng xuất kho: Phương pháp bình quân cả kỳ
dự trữ.
Đơn vị tiền tệ sử dụng: là đồng Việt Nam(VNĐ). Ngoại tệ quy đổi theo tỷ
giá của ngân hàng doanh nghiệp thực hiện giao dịch.
2.1.2. Hệ thống chứng từ kế toán
• Hệ thống chứng từ kế toán
Hiện nay: Công ty cổ phần cơ điện lạnh Việt Nam áp dụng chế độ kế toán theo
QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14 tháng 09 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ tài
chính.
a. Mẫu chứng từ kế toán theo QĐ 48 gồm:
Phí Thị Duyên- Lớp KT8-K9
Báo cáo thực tập
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
-
12
Khoa Kế toán Kiểm toán
Chứng từ kế toán ban hành theo các văn bản pháp luật khác.
Phí Thị Duyên- Lớp KT8-K9
Báo cáo thực tập
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
13
Khoa Kế toán Kiểm toán
2.1 Bảng hệ thống chứng từ kế toán
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
2
3
4
5
Phiếu xuất kho
Biên bản kiểm nghiệm VT, CC, HH,SP
Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ
Biên bản kiểm kê VT, CC, HH,SP
Bảng phân bổ NL,VL,CCDC
III. Tiền tệ
Phiếu thu
Phiếu chi
Giấy đề nghị tạm ứng
Giấy thanh toán tiền tạm ứng
Giấy đề nghị thanh toán
Biên lai thu tiền
Bảng kiểm kê quỹ
IV.Tài sản cố định
Biên bản giao nhận TSCĐ
Biên bản thanh lý TSCĐ
Biên bản bàn giao TSCĐ, SC lớn HT
Biên bản đánh giá lại TSCĐ
Biên bản kiểm kê TSCĐ
Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ
V.Các loại chứng từ khác
Hóa đơn GTGT
Giấy chứng nhận nghỉ ốm hưởng BHXH
......
Phí Thị Duyên- Lớp KT8-K9
Số hiệu
01a-LĐTL
01B-LĐTL
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
14
Khoa Kế toán Kiểm toán
2.1.3. Hệ thống tài khoản kế toán
Hiện nay công ty sử dụng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 . TK cấp
1 và cấp 2 từ loại 1 đến loại 9 theo số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ
tài chính.
2.2 Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp
Số
SỐ HIỆU TK
TT
1
Cấp 1
Cấp 2
2
3
01
1282
1283
1288
06
07
131
133
1331
Phí Thị Duyên- Lớp KT8-K9
TÊN TÀI KHOẢN
4
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
Tiền mặt
Tiền Việt Nam
Ngoại tệ
Vàng tiền tệ
Tiền gửi Ngân hàng
Tiền Việt Nam
Ngoại tệ
Vàng tiền tệ
Tiền đang chuyển
Tiền Việt Nam
Ngoại tệ
Chứng khoán kinh doanh
Cổ phiếu
Trái phiếu
10
11
12
141
151
152
1531
13
153
1532
1533
1534
14
15
154
155
1551
1557
16
156
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện
được vốn hoá
Phải thu nội bộ khác
Phải thu khác
Tài sản thiếu chờ xử lý
Phải thu về cổ phần hoá
Phải thu khác
Tạm ứng
Hàng mua đang đi đường
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Công cụ, dụng cụ
Bao bì luân chuyển
Đồ dùng cho thuê
Thiết bị, phụ tùng thay thế
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Thành phẩm nhập kho
Thành phẩm bất động sản
Hàng hóa
Giá mua hàng hóa
Chi phí thu mua hàng hóa
Hàng hóa bất động sản
Hàng gửi đi bán
Hàng hoá kho bảo thuế
Chi sự nghiệp
Chi sự nghiệp năm trước
Chi sự nghiệp năm nay
24
214
2141
2142
2143
2147
25
26
27
217
221
222
28
228
2281
2288
2291
29
229
2292
2293
TSCĐ vô hình khác
Hao mòn tài sản cố định
Hao mòn TSCĐ hữu hình
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
Hao mòn TSCĐ vô hình
Hao mòn bất động sản đầu tư
Bất động sản đầu tư
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Đầu tư khác
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Đầu tư khác
Dự phòng tổn thất tài sản
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
Dự phòng phải thu khó đòi
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Xây dựng cơ bản dở dang
Mua sắm TSCĐ
Xây dựng cơ bản
Sửa chữa lớn TSCĐ
Báo cáo thực tập
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
31
32
33
Chi phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
335
336
3361
3362
3363
3368
337
40
338
Chi phí trả trước
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
Phải trả cho người bán
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Thuế giá trị gia tăng phải nộp
Thuế GTGT đầu ra
Thuế GTGT hàng nhập khẩu
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế xuất, nhập khẩu
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế tài nguyên
xây dựng
Phải trả, phải nộp khác
Tài sản thừa chờ giải quyết
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Báo cáo thực tập
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
3385
3386
3387
3388
41
341
3411
3412
3431
34311
42
343
34312
34313
48
49
357
411
4111
Phí Thị Duyên- Lớp KT8-K9
18
Khoa Kế toán Kiểm toán
Phải trả về cổ phần hoá
Bảo hiểm thất nghiệp
Doanh thu chưa thực hiện
Phải trả, phải nộp khác
Vay và nợ thuê tài chính
Các khoản đi vay
Nợ thuê tài chính
Trái phiếu phát hành
Trái phiếu thường
Mệnh giá trái phiếu
Chiết khấu trái phiếu
Phụ trội trái phiếu
Trái phiếu chuyển đổi
Nhận ký quỹ, ký cược
4112
4113
4118
Cổ phiếu ưu đãi
Thặng dư vốn cổ phần
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
Vốn khác
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục
412
413
4132
414
417
418
419
421
4211
4212
57
58
441
461
4611
4612
19
515
521
5211
5212
5213
Phí Thị Duyên- Lớp KT8-K9
tiền tệ có gốc ngoại tệ
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước
hoạt động
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Nguồn kinh phí sự nghiệp
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu bán hàng hóa
Doanh thu bán các thành phẩm
Doanh thu cung cấp dịch vụ
622
623
6231
6232
6233
6234
6237
6238
67
627
6271
6272
6273
6274
6277
6278
68
69
70
71
631
632
635
641
6411
6412
Chi phí sản xuất chung
Chi phí nhân viên phân xưởng
Chi phí nguyên, vật liệu
Chi phí dụng cụ sản xuất
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Giá thành sản xuất
Giá vốn hàng bán
Chi phí tài chính
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân viên
Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
Chi phí dụng cụ, đồ dùng
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí bảo hành
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí vật liệu quản lý
Chi phí đồ dùng văn phòng
Chi phí khấu hao TSCĐ
Thuế, phí và lệ phí
Chi phí dự phòng
Báo cáo thực tập