Tiểu luận TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN TẤN LỘC - Pdf 34

PHỤ LỤC
PHỤ LỤC............................................................................................................................ 1
LỜI MỞ ĐẦU...................................................................................................................... 1
Phần 1: Mô tả về doanh nghiệp thực tế..............................................................................1
Phần 2: Chi phí là giá thành sản phẩn 6 tháng đầu năm 2015...........................................2
Phần 5: Tài sản lưu động.................................................................................................21
Phần 6: Khấu hao tài sản cố định năm 2014....................................................................21
Phần 7: Mô tả về nguồn vốn của doanh nghiệp................................................................22
Phần8: Xác định chi phí sử dụng vốn từng loại vốn của DN 6 tháng đầu năm 2015........23
Phần 9: Bảng cân đối kế toán 6 tháng đầu năm 2015 của doanh nghiệp tính đến ngày
30/6/2015......................................................................................................................... 24
KẾT LUẬN........................................................................................................................ 25

LỜI MỞ ĐẦU


Đối với một sinh viên theo học khối ngành kinh tế thì các kiến thức về Tài chính
doanh nghiệp là một trong những nội dung quan trọng. Nó không những cung cấp
những kiến thức cơ bản về Tài chính doanh nghiệp mà còn giúp sinh viên hình
thành tư duy và biết được các phương pháp để đưa ra các quyết định tài chính tối
ưu. Tuy nhiên nếu chỉ học lý thuyết không thì sinh viên rất khó hình dung được các
kiến thức được học sẽ áp dụng như thế nào trong thực tế.Vì vậy bài tập lớn môn Tài
chính doanh nghiệp sẽ giúp đỡ sinh viên từng bước rèn luyện những kiến thức cơ
bản nhất của môn này: về các hình thức huy động vốn của doanh nghiệp, quản lý
nguồn vốn của doanh nghiệp như thế nào, ảnh hưởng của các nhân tố tới cách thức
chọn lựa nguồn vốn doanh nghiệp; Về việc ghi nhận doanh thu, chi phí hợp lý hay
không hợp lý, lợi nhuận, từ đó lên bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh
doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Đồng thời qua bài tập lớn cũng phát triển năng
lực tư duy và khả năng làm việc nhóm , tăng cường tính tự học, tự nghiên cứu của
sinh viên.
Nội dung bài tập lớn bao gồm 9 phần:

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bao bì carton

Tài chính Doanh Nghiệp

1


Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Lớp KTCLC-K8

Phần 2: Chi phí là giá thành sản phẩn 6 tháng đầu năm 2015
 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Mỗi hộp bìa carton yêu cầu trung bình 0,4 kg giấy cuộn với mức đơn giá là
6.000 đ/kg (chưa có VAT)
 Chi phí nhân công trực tiếp
Định mức 1 giờ công sản xuất được 300 hộp sản phẩm.Chi phí nhân công trực
tiếp cho một giờ là 300.000đ.
 Chi phí sản xuất chung (chưa bao gồm chi phí khấu hao tài sản cố định)
Đồng
Chi phí nguyên vật liệu gián tiếp

1.229.585.000

Chi phí nhân công gián tiếp

991.650.000

Chi phí điện, nước, điện thoại, mạng


500
10%
5
Máy cắt khe
200
15%
6
Máy dán
100
12%
7
Máy đóng ghim
200
10%
8
Máy in
150
10%
9
Máy dợn sóng
300
15%
10
Phương tiện vận tải phục vụ bán hàng
500
10%
(Doanh nghiệp áp dụng tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng và tính thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ, các tài sản này đã mua và đưa vào sử dụng
ngay trong ngày thành lập công ty)
 Hàng tồn kho

100.000.000đ
 Chi phí quản lý doanh nghiệp (chưa bao gồm khấu hao TSCĐ)
Chi phí lương nhân viên quản lý và văn phòng
1.900.000.000đ
Văn phòng phẩm, điện thoại, bưu phẩm
330.000.000đ

a. Giá thành sản xuất sản phẩm
BẢNG THỐNG KÊ TSCĐ CỦA CÔNG TY
Đơn vị tính: triệu đồng.

Tên TSCĐ

Nguyên giá

Khấu hao Khấu hao
Tỉ
lệ
6
lũy kế tính
khấu hao
tháng đầu
đến
năm
năm
1/1/2015
5%
25
237,5
5%

105
262,5
157,5
63
105
78,75
236,25

Nhà xưởng
1000
Nhà văn phòng
800
Thiết bị văn phòng 200
Máy dập
500
Máy cắt khe
200
Máy dán
100
Máy đóng ghim
200
Máy in
150
Máy dợn sóng
300
Phương tiện vận tải
500
10%
25
237,5

Số NVL dùng để sản xuất SP trong kỳ = Số SP sản xuất trong kỳ x Định mức NVL
sửdụng

Số NVL mua trong kỳ = Số NVL dùng để sản xuất – chênh lệnh NVL tồn kho

(kg)

* Tập hợp chi phí:
NVL

Tài chính Doanh Nghiệp

4


Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Lớp KTCLC-K8

= CP NVL gián tiếp+ CP nhân công gián tiếp+ các khoản trích theo lương+ CP
nước, điện thoại, mạng+ CP bảo hiểm nhà máy+ CP KH bộ phận SX chung.

b, Giá vốn hàng bán

c, Giá thành toàn bộ
- Chi phí bán hàng
Chi phí bán hàng = chi phí quảng cáo+chi phí lương nhân viên+ các khoản trích
theo lương+ chi phí dịch vụ mua ngoài+ chi phí khấu hao bộ phận bán hàng

Tài chính Doanh Nghiệp

1
200.000
2
250.000
3
230.000
4
270.000
5
290.000
6
260.000
• Để tăng doanh số bán hàng, công ty có chính sách bán chịu như sau:
− Tất cả các khoản doanh thu là thực hiện chính sách bán chịu
− Phương thức thanh toán như sau: 50% thu và tháng phát sinh doanh thu với
chiết khấu 5%; 30% thu vào tháng thứ nhất sau tháng phát sinh doanh thu; 20% thu
vào tháng thứ hai sai tháng phát sinh doanh thu.
• Đối với việc mua nguyên vật liệu giấy cuộn thì nhà cung cấp cũng chấp nhận
cho công ty được mua chịu 100% và phương thức thanh toán mua như sau:
40% thanh toán vào tháng mua hàng; 60% thanh toán vào tháng sau tháng
mua hàng.
• Thuế thu nhập doanh nghiệp tính cuối mỗi quý và nộp hết vào cuối tháng 6
• Các khoản chi phí còn lại được trả ngay tháng phát sinh chi phí.
BẢNG DOANH THU
ĐVT: đồng
Tháng
Sản lượng (hộp)
Doanh thu
1
200.000

- Ngày 1/2/2015, ngân hàng A đã giải ngân khoản vốn vay 1 tỷ đồng, thời hạn vay 5
năm cho phát triển hệ thống máy đóng hộp tự động, lãi suất 15%/năm, lãi trả 6
tháng 1 lần, gốc thanh toán khi đáo hạn (doanh nghiệp tiến hành trích trước chi
phí lãi vay).
- Ngày 1/11/2014, vay ngắn hạn ngân hàng 950 triệu thời hạn 6 tháng, lãi suất
6.9%/6 tháng, 3 tháng trả lãi một lần, gốc được trả khi đáo hạn. Thời hạn gia hạn
nợ là một tháng, lãi suất quá hạn là 150% (khi đến hạn trả lãi, doanh nghiệp sẽ trả
lãi vào đầu tháng sau đó)
-

Chi phí lãi vay ngắn hạn: 950.000.000 x

-

Chi phí lãi vay dài hạn:=

= 43.700.000(đồng)
62.500.000(đồng)

-

Chiết khấu thanh toán:= 18.000 x 1.500.000 x 50% x 5%
= 675.000.000 (đồng)
 Chi phí hoạt động tài chính: = 43.700.000 + 675.000.000 + 62.500.000
=781.200.000 (đồng)
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2015
Chỉ tiêu
Tổng doanh thu
Các khoản giảm trừ
Doanh thu thuần


12.899.159.000

Lợi nhuận thuần HĐ SXKD + Lợi nhuận khác

12.899.159.000

Lợi nhuận trước thuế * 22%

2.837.814.980

Lợi nhuận trước thuế - thuế TNDN

10.061.344.020

Doanh thu - các khoản giảm trừ
Giá thành sản xuất + chênh lệch thành phẩm tồn kho
Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán

Phần 4: Báo cáo ngân quỹ 6 tháng đầu năm 2015 của doanh nghiệp
1. Các khoản vay hiện tại của doanh nghiệp
Tài chính Doanh Nghiệp

8


Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Lớp KTCLC-K8


4
5
6
Tài chính Doanh Nghiệp

Số lượng (hộp)
200.000
250.000
230.000
270.000
290.000
260.000
9

Tỷ lệ
0,13
0,17
0,16
0,18
0,19
0,17


Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Lớp KTCLC-K8

Tổng
1.500.000
1


Số lượng (kg)
77.285
101.065
95.120
107.010
112.955
101.065

Đơn giá (đ/kg)
6000
6000
6000
6000
6000
6000

Chi phí (đ)
463.710.000
606.390.000
570.720.000
642.060.000
677.730.000
606.390.000

3.2.Phân bổ tiền lương nhân công trực tiếp
Tháng 1: Chi phí nhân công trực tiếp: 1.847.600.000

= 240.188.000


Tháng
1
2
3
4
5
6

Số tiền lương phải chi (đồng)
240.188.000
314.092.000
295.616.000
332.568.000
351.044.000
314.092.000

3.3.Phân bổ chi phí NVL gián tiếp
Tháng 1: Chi phí NVL gián tiếp: 1.229.585.000

0,13 = 159.846.050

Tháng 1: Chi phí NVL gián tiếp: 1.229.585.000

0,17= 209.029.450

Tháng 1: Chi phí NVL gián tiếp: 1.229.585.000

0,16 = 196.733.600

Tháng 1: Chi phí NVL gián tiếp: 1.229.585.000

(đồng)

Tài chính Doanh Nghiệp

11


Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Lớp KTCLC-K8

BẢNG PHÂN BÔ CHI PHÍ NHÂN CÔNG GIÁN TIẾP
Tháng
Số tiền phải chi (đồng)
1
204.941.000
2
204.941.000
3
204.941.000
4
204.941.000
5
204.941.000
6
204.941.000
3.5.Phân bổ chi phí điện, nước, điện thoại, mạng
Tháng 1: Chi phí điện, nước, điện thoại, mạng:361.100.000

0,13 = 46.943.000(đ)

Tài chính Doanh Nghiệp

Chi phí (đồng)
46.943.000
61.387.000
57.776.000
64.998.000
68.609.000
61.387.000

12


Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Lớp KTCLC-K8

3.6.Phân bổ chi phí bảo hiểm nhà máy
Tháng 1: Chi phí bảo hiểm nhà máy: 178.250.000

0,13= 23.172.500(đ)

Tháng 2: Chi phí bảo hiểm nhà máy: 178.250.000

0,17= 30.302.500(đ)

Tháng 3: Chi phí bảo hiểm nhà máy: 178.250.000

0,16= 28.520.000(đ)


3.7.Phân bổ chi phí quảng cáo của bộ phận bán hàng
- Tháng 1: Chi phí quảng cáo của bộ phận bán hàng:
540.000.000

0,13= 70.200.000(đ)

- Tháng 2: Chi phí quảng cáo của bộ phận bán hàng:
540.000.000

0,17= 91.800.000(đ)

- Tháng 3: Chi phí quảng cáo của bộ phận bán hàng:
540.000.000

0,16= 86.400.000(đ)

- Tháng 4: Chi phí quảng cáo của bộ phận bán hàng:
540.000.000

0,18= 97.200.000(đ)

- Tháng 5: Chi phí quảng cáo của bộ phận bán hàng:
Tài chính Doanh Nghiệp

13


Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

540.000.000

- Tháng 1: Chi phí lương và các khoản trích theo lương nhân viên
1.240.000.000

0,13= 161.200.000(đ)

- Tháng 2: Chi phí lương và các khoản trích theo lương nhân viên
1.240.000.000

0,17= 210.800.000(đ)

- Tháng 3: Chi phí lương và các khoản trích theo lương nhân viên
1.240.000.000

0,16= 198.400.000(đ)

- Tháng 4: Chi phí lương và các khoản trích theo lương nhân viên
1.240.000.000

0,18= 223.200.000(đ)

- Tháng 5: Chi phí lương và các khoản trích theo lương nhân viên
1.240.000.000

0,19= 235.600.000(đ)

- Tháng 6: Chi phí lương và các khoản trích theo lương nhân viên

Tài chính Doanh Nghiệp

14

0,13= 13.000.000(đ)

- Tháng 2: Chi phí dịch vụ mua ngoài của bộ phận bán hàng:
100.000.000

0,17= 17.000.000(đ)

- Tháng 3: Chi phí dịch vụ mua ngoài của bộ phận bán hàng:
100.000.000

0,16= 16.000.000(đ)

- Tháng 4: Chi phí dịch vụ mua ngoài của bộ phận bán hàng:
100.000.000

0,18= 18.000.000(đ)

- Tháng 5: Chi phí dịch vụ mua ngoài của bộ phận bán hàng:
100.000.000

0,19= 19.000.000(đ)

- Tháng 6: Chi phí dịch vụ mua ngoài của bộ phận bán hàng:
100.000.000

0,17= 17.000.000(đ)

Bảng phân bổ chi phí dịch vụ mua ngoài của bộ phận bán hàng
Tháng
1

Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương
nhân viên quản lý và văn phòng
Tháng
Số tiền phải chi (đồng)
1
392.500.000
2
392.500.000
3
392.500.000
4
392.500.000
5
392.500.000
6
392.500.000
3.11.Phân bổ chi phí văn phòng phẩm, điện thoại, bưu phẩm
- Tháng 1: Chi phí văn phòng phẩm, điện thoại, bưu phẩm
42.900.000(đ)
- Tháng 2: Chi phí văn phòng phẩm, điện thoại, bưu phẩm
56.100.000(đ)
- Tháng 3: Chi phí văn phòng phẩm, điện thoại, bưu phẩm
52.800.000(đ)
- Tháng 4: Chi phí văn phòng phẩm, điện thoại, bưu phẩm
59.400.000(đ)
- Tháng 5: Chi phí văn phòng phẩm, điện thoại, bưu phẩm
62.700.000(đ)

Tài chính Doanh Nghiệp


o Điện, nước, điện thoại, mạng: 361.100.000 0.1= 36.110.000đ
o Quảng cáo: 540.000.000 0.1= 54.000.000đ
o Dịch vụ mua ngoài (bộ phân bán hàng): 100.000.000 0.1=
10.000.000đ
o Văn phòng phẩm, điện thoại, bưu phâm (bộ phận QLDN):
330.000.000 0.1= 33.000.000đ
o Chi phí bảo hiểm nhà máy:
178.250.000
⇒ Tổng thuế GTGT đầu vào:631.493.500đ

-

Thuế GTGT đầu ra: 27.000.000.000 0.1= 2.700.000.000đ

-

Thuế GTGT phải nộp: 2.700.000.000 – 631.493.500 =2.068.506.500
Bảng tính thuế GTGT phải nộp
Đvt:
đồng
Thuế GTGT đầu vào

631.493.500

Thuế GTGT đầu ra

2.700.000.000

Thuế GTGT phải nộp


5

393.016.235

6

351.646.105

Tài chính Doanh Nghiệp

18

Lớp KTCLC-K8


Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Lớp KTCLC-K8

Bảng báo cáo ngân quỹ 6 tháng đầu năm 2015 của doanh nghiệp
Chỉ tiêu
I. Thu bằng tiền mặt
1. Thu từ bán hàng
- Trong tháng
- 1 tháng sau
- 2 tháng sau
Tổng
II. Chi bằng tiền
1. Chi mua NVL
- Trong tháng

Tháng
3/2015

Tháng
4/2015

Tháng
5/2015

1.800.000

2.250.000
1.080.000

1.800.000

3.330.000

2.070.000
1.350.000
720.000
4.140.000

2.430.000
1.242.000
900.000
4.572.000

2.610.000
1.458.000


159.846,050
204.941

209.029,450
204.941

196.733,600
204.941

221.325,300
204.941

322.621,150
204.941

209.029,450
204.941

46.943
23.172,500

61.387
30.302,500

57.776
28.520

64.998
32.085


70.200

91.800

86.400

97.200

102.600

91.800


Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

- Chi phí lương nhân viên bán hàng 161.200
và khoản trích theo lương
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
13.000
6. Thuế GTGT PN
7. Thuế TNDN
8. Chi phí tài chính
- Lãi vay ngắn hạn
- Lãi vay dài hạn
Tổng
1.540.374,55
III. Chênh lệch NQ
259.625,45
Tồn đầu kì

372.331,170

17.000
393.016,235
2.837.814,98

32.775
12.500
2.422.914,80
907.085,21
10.259.625,45
11.166.710,66

982.775
12.500
12.500
12.500
2.485.894,71 2.588.934,34 3.817.416,82
1.654.105,30 1.983.065,66 1.078.583,18
11.166.710,66 12.820.815,95 14.803.881,61
12.820.815,95 14.803.881,61 15.882.464,79

12.500
5.480.477,17
-602.477,17
15.882.464,79
15.279.987,63


Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Bảng 5.3: Theo dõi chi tiết các khoản còn phải thu của doanh nghiệp sau 6 tháng
đầu năm 2015
Đvt: 1000đ
Tháng doanh thu
5
6

Số tiền
1.044.000
2.340.000

Tháng phải thu
7
7
8

Số tiền
1.044.000
702.000
468.000

Phần 6: Khấu hao tài sản cố định năm 2014
ĐVT: triệu đồng

STT

Tên TSCĐ

Nguyên giá


150
300
500

Tài chính Doanh Nghiệp

21

Tỷ lệ khấu
hao năm
5%
5%
10%
10%
15%
12%
10%
10%
15%
10%

Mức KH trung
bình hàng năm
50
40
20
50
30
12
20

động
01/02/15
Vay dài hạn
01/06/13
Lợi nhuận và quỹ
01/11/14
Vay ngắn hạn
Vốn chủ sở hữu
Thời điểm thay đổi quy mô
vốn
01/06/13
Vốn vay

Quy mô huy động
1.000.000.000
200.000 cổ phiếu
950.000.000

22

vốn
Ngân hàng A
Cổ đông
Ngân hàng

Quy mô huy động

Đối tác cung ứng vốn

200.000 cổ phiếu

Phần8: Xác định chi phí sử dụng vốn từng loại vốn của DN 6 tháng đầu
năm 2015
- Tổng nguồn vốn 23.950.000.000. Trong đó:
- Vốn vay ngắn hạn ngân hàng: 950.000.000 chiếm 4%
- Vốn vay dài hạn: 1.000.000.000 chiếm 4,2 %
- Vốn chủ sở hữu : 22.000.000.000 chiếm 91,8%
- => Chi phí sử dụng vốn 6 tháng đầu năm 2013 của doanh nghiệp
-

* Vay ngắn hạn ngân hàng : rd =

-

* Vay dài hạn ngân hàng: rd =

-

* Phát hành cổ phiếu: re =

-

=> Chi phí sử dụng vốn bình quân:
WACC=(3,588% x 4%)+( 5.85% x 4,2%)+(12% x 91,2% ) = 11,4%

Tài chính Doanh Nghiệp

23

x2 x (1-22%) = 3,588%
x (1-22%) = 5,85%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status