PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN GIA LÂM
TRƯỜNG MẦM NON CỔ BI
Sổ kế hoạch thực hiện chủ đề
Chủ đề 2: BẢN THÂN
Thời gian thực hiện : 3 tuần (Từ ngày 7/10 đến ngày 26/10/2012)
LỚP
GIÁO VIÊN
: MẪU GIÁO LỚN A2 ( 5-6 TUỔI)
:
ĐINH THỊ HỒNG
NGUYỄN THỊ KIM OANH
TRẦN THI MƠ
Năm học: 2013 – 2014
1
Thời khóa biểu lớp lớn.
Thứ 2
Tạo hình
Thứ 3
Thể dục
Thứ 4
Tên chủ đề
Số tuần
1
Trường MN Cổ Bi
thân yêu
3 tuần
16/09/2013 đến
05/10/2013
2
3
4
5
6
Bé đang lớn lên
Gia đình của bé.
Bé yêu nghề nào?
Bé thích đi phương
- Tôi đang lớn.
Từ: 21-10->26-10-2013
- Tôi có thể làm được nhiều việc.
3 tuần:
28/10/2013 đến
16/11/2013
Từ: 28-10->02-11-2013
- Gia đình của bé.
Từ: 04-11->09-11-2013
- Những đồ dùng của gia đình
Từ: 11-11->16-11-2013
- Nhu cầu của gia đình.
4 tuần:
18/11/2013 đến
Từ: 18-11->23-11-2013
- Nghề giáo viên
Từ: 25-11->30-11-2013
Từ: 20-01->25-01-2014
- Mặt trời, mặt trăng và các vì sao.
4 tuần:
16/12/2013 đến
2 tuần:
13/01/2014 đến
3
7
8
9
10
Thế giới thực vật.
Những con vật ngộ
nghĩnh.
Quê hương, đất
nước
Từ: 24-02->01-03-2014
- Quá trình phát triển của cây.
Từ: 03-03->08-03-2014
-Một số loại hoa( mừng 8/3).
Từ: 10-03->15-03-2014
- Những con vật nuôi trong gia đình.
Từ: 17-03->22-03-2014
- Những con vật sống dưới nước.
Từ: 24-03->29-03-2014
- Các con vật sống trong rừng.
Từ: 31-03->05-04-2014
- Những con côn trùng.
Từ: 07-04->12-04-2014
- Động vật hữu ích cho con người.
Từ: 14-04->19-04-2014
Giáo viên thực hiện: Đinh Thị Hồng
TUẦN
CHỦ ĐỀ NHÁNH
THỜI GIAN THỰC HIỆN
1
Bé tự giới thiệu về mình
Từ 7/10 -> 12/10/2013
2
Tôi đang lớn
Từ 14/10 -> 19/10/2013
3
Tôi có thể làm được nhiều việc
Từ 21/10- > 26/10/2013
MỤC TIÊU NỘI DUNG GIÁO DUC
TT
LĨNH VỰC
gàng(CS 18)
- Tự rửa mặt,chải răng hàng ngày
( CS 16 )
*Giáo dục dinh dưỡng sứckhỏe:
- Có khả năng tự phục vụ bản thân
và biết tự lực trong việc vệ sinh cá
nhân và sử dụng một số đồ dùng
trong sinh hoạt hàng ngày .
( CS 05)
- Cách bảo vệ và cách chăm sóc
các bộ phận của cơ thể và các giác
quan. Biết đề nghị người lớn giúp
đỡ khi bị khó chịu , mệt, ốm đau
* Khám phá khoa học:
Một số hiểu biết về bộ phận của
cơ thể, tác dụng và cách giữ gìn vệ
sinh chăm sóc chúng.
- Biết cơ thể con người có 5 giác
* Phát triển vận động
- Luyện tập vận động:
+ Bật nhảy bằng cả hai chân
+ Chạm đất nhẹ nhàng bằng hai đầu bàn
chân và giữ được thăng bằng
+ Nhảy qua tối thiểu 50 cm
+ Khi bước lên ghế không mất thăng bằng
khi đi mắt nhìn thẳng ,giữ được thăng bằng
hết chiều dài của ghế)
+ Chải tóc vuốt tóc khi bù rối
+ Sốc lại quần áo khi bị xô xệch
3
Phát triển ngôn
ngữ
-----------------------sinh nhật, giới tính, sở thích,
* Làm quen với toán
------------------------ Ôn số lượng trong phạm vi 5. Nhận biết
-----------------------chữ số 5.
-----------------------+ Nói được vị trí của 1 vật so với 1vật khác
trong không gian ( vd : cái tủ ở bên phải cái
bàn , cái ảnh ở bên trái cái bàn ..)
+ Nói được vị trí của các bạn so với nhau
khi xếp hàng tập thể dục ( vd: Bạn Nam
đứng ở bên trái bạn Lan và bên phải bạn
Tuấn ...)
+ Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu cầu ( vd: đật
búp bê lên trên giá đồ chơi ,đặt quả bóng ở
bên phải của búp bê ...)
- Dạy trẻ biết trò chuyện và kể về ngày sinh
nhật của bé
- Cho trẻ nghe đọc, kể lại truyện, đọc thơ có
nội dung liên quan đến chủ đề như: sở
thích, tính cách đẹp, giữ gìn vệ sinh sức
khoẻ, hành vi văn minh, lễ phép
- Dạy trẻ chơi trò chơi đong kịch: Khách
đến nhà
- Nhận biết chữ cái a, ă, â
,ngạc nhiên sợ hãi ( CS 61)
mình qua ngữ điệu khác nhau của lời nói
+Nhận ra các đặc điểm tính cách của nhân
vật qua sắc thái ngữ điệu lời nói của các
nhân vật trong các câu chuyện ( vd : chuyện
Bác Gấu đen và hai chú Thỏ , Cây táo
thần....)
+ Sử dụng các câu xã giao đơn giản để giao
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ tiếp với mọi người như “tạm biệt” “xin
lễ phép phù hợp với tình huống
chào”...
( CS 77)
------------------------
- Khả năng cảm nhận nét đẹp riêng
của mình và của bạn
- Thể hiện những cảm xúc suy
nghĩ về bản thân trẻ thông qua các
hoạt động tạo hình và âm nhạc
------------------------
- Vẽ chân dung bạn trai, bạn gái (M).
- Vẽ các loại hoa quả, món ăn bé thích
-Nghe và thể hiện cảm xúc phù hợp với âm
thanh của các tác phẩm âm nhạc.
+Hát bài: Khuôn mặt cười, Nắm tay thân
thiết.
Phát triển thẩm
- Nói được một số thông tin quan
trọng về bản thân và gia đình
( CS 29)
+ Nêu hoặc lựa chọn các trò chơi, hoạt động
mà mình thích (vd: nêu trò chơi hay hoạt
động mà mình thích khi được hỏi ..)
+Trẻ có biểu hiện: Nhanh chóng nhập cuộc
vào hoạt động nhóm
+ Được mọi người trong nhóm tiếp nhận
+Chơi trong nhóm bạn vui vẻ,thoải mái
+Biết chọn và giải thích được lí do chọn
trang phục phù hợp với thời tiết
( nóng,lạnh, khi trời mưa )
+ Bạn gái ngồi khép kín chân khi mặc váy
+ Bạn trai sẵn sàng giúp dỡ bạn gái trong
những việc nặng hơn khi được đề nghị .
+ Họ và tên trẻ, tên các thành viên trong gia
đình
+ Địa chỉ nhà ( số nhà ,tên phố , làng xóm)
+ Số điện thoại của gia đình hoặc số điện
thoại của bố mẹ (nếu có)…
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
9
10
- Cho tr i vũng trũn kt hp cỏc kiu i khỏc nhau: i thng, king gút chõn...sau ú v hng theo t.
- Tr tp cỏc ng tỏc theo trng trng.
Trò chuyện
*M ch : Trũ chuyn vi tr nhng cm xỳc ca tr trong nhng ngy ngh cui tun,
- Cụ gii thiu ch mi
- Gi ý cho tr treo nh ca mỡnh lờn bng, sau ú cho tr quan sỏt nh, trũ chuyn v c im s thớch ca
bn thõn sau ú so sỏnh vi cỏc bn.( CS 29)
Hoạt động học.
KPKH:
LQVT
GDÂN:
LQCC:
ễn luyờn:
Vẽ chân dung -Bò bằng bàn Ôn số lợng trong Lm quen ch Dy hỏt:
VN HC:
của bé
tay,bàn chân 4- phạm vi 5. Nhận a.,õ
Bạn có biết Chuyện của dê
( Đề tài)
5cm
biết chữ số 5.
con
KPKH: Chiều tôi"
- Đi thăng bằng *Văn học
Trò chuyện về TCN:
Thi ( Trẻ đã biết)
trên ghế thể dục ( chiều)
bản thân
xem ai nhanh
(CS 11)
-HM; Quan - HM;Quan
chuyn cựng tr sỏt cõy ci xỏc
- T chc cho tr chuyn v thi sỏt
sỏt cõy tựng v
v cỏc bc nh nh v trớ ca
chi TC
tit.
gúc thiờn
cõy lan ý
chõn dung tr
cỏc cõy so vớ
Cp c .
- TCV: Mốo nhiờn.
- TCv: Rng
mang n.
bn thõn(CS
ui chut.
- TCV: Rng rn lờn mõy.
- TCV : Tỡm
108)
- Chi t chon : rn lờn mõy.
- Chi t chn:
bn
-TCVChỡm
(u quay, cu
- Chi t chn: Búng, phn, xc
Chi t chn:
ni
trt, vũng th Búng, phn, xc xụ, lp ghộp,
(Búng, phn,
Rốn k nng
sng cho tr.
Cỏch cho hi,
núi nng l
phộp.(CS 77)
Nờu gng
Kế hoạch hoạt động
Thứ hai ngày 7 tháng 10năm 2013
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
CHUẨN BỊ
CÁCH TIẾN HÀNH
LƯU Ý
1. Kiến thức:
- Cung cấp cho trẻ
biểu tượng bạn trai,
bạn gái.
- Trẻ biết thể hiện bức
chân dung theo biểu
hiện cảm xúc qua nét
vẽ miệng, mắt, lông
mày...
2.Kỹ năng:
của trẻ
- Màu sáp,
vở vẽ
1.Ổn định:
- Cho trẻ hát: “Làm quen”
-Cho trẻ tự gới thiệu về bức chân dung trẻ mang
đến lớp.Gợi hỏi cho trẻ nói lên con có gì khác bạn.
2.Nội dung:
* Cho trẻ xem tranh mẫu
- Tranh 1:+ Ai biết gì về bức tranh? Trong bức
tranh có bạn nào đây?
+Các con có nhận xét gì về bạn ở trong bức tranh
này? Khuôn mặt,nét mặt,ánh mắt của bạn trai ntn?
-Tranh 2:+Ai có nhận xét gì về bức tranh này?
+Các con thấy ở bức tranh này là ban ntn? Để vẽ
được bạn trai và bạn gái thì sử dụng những nét gì?
Các con thấy đường nét bố cục bức tranh ntn?.
*Cô gợi hỏi ý định của trẻ: Con sẽ thể hiện bức
chân dung của con như thế nào?có gì đặc biệt hơn
so với các bạn,Bạn trai con vẽ như thế nào? Bạn
gái vẽ như thế nào?
- Cô gợi ý cho trẻ cách vẽ chân dung và sắp sếp
bố cục bức tranh sao cho cân đối .
* Trẻ thực hành:Cô bao quát vàHD những trẻ còn
lúng túng,giúp trẻ hoàn thành bức tranh
* Nhận xét sản phẩm
- Cho trẻ tự lên treo tranh. Sau đó cho trẻ chọn
tranh và nhận xét , .
3.Kết thúc: Cô nhận xét giờ học
-Tr bit m n
5,nhn bit ch s 5.
to nhúm co sụ lng
trong phm vi 5
2.K nng:
- Cng c k nng
xp tng ng 1/1 ,
k nng so sỏnh to
nhúm cú 5 i tng
- Co ky nng in
bn tay, bn chõn v
tụ mu p.
3. Thỏi :
- Tr chỳ ý lng nghe,
chm chỳ gi tay phỏt
biu, cú n np hc
tp
4.NDTH:
-GD k nng sng.
*Chuẩn bị
của cô:
Các nhóm
dựng
chi
t
xung
quanh lp
có
s
+ Các con hãy đặt các viên ngọc màu trắng vào tay
phải và nắm lại ( Cho trẻ nhắm mắt và đếm số hạt
sỏi theo yêu cầu của cô )
- Cụ gi s hoc chm trũn tr tr nhm mt m
v m mt núi lờn kt qu .Cú my viờn ngc mu
. Cho trẻ đếm số hạt ngọc màu xanh hỡnh thc
tng t.
+ Cho trẻ tập so sánh s viờn ngc mu trng v
viờn ngc mu xanh
- S viờn ngc mu trng v viờn ngc mu xanh
cú bng nhau khụng? Cựng bng my
- Ai bit s 5 ri. Cho tr tỡm s 5 gi lờn
- Cho tr ly s 5 t vo cỏc nhúm chi xung
quanh
+ Cho tr thờm bt 2-3 i tng ly s tng ng
- Cụ gn th chm trũn cú s lng t 2 n 5 cho
tr lờn gn th s vo bờn cnh
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TấN H
LQVT
ễn s lng
trong phm vi
5, nhn bit
ch s 5
15
bị của cô
- Bộ tranh
minh hoạ
nội dung
truyện
- Mũ dê
con dê mẹ
- Đĩa hoạt
hình truyện
* Chuẩn
bị của trẻ
- Tâm thế
thoải mái,
trẻ gọn
gàng
- Cô thay đổi vị trí các số và thẻ chấm tròn cho trẻ
lên xếp lại cho đúng.
* H§ 3: LuyÖn tËp
- Sắp xếp thẻ số theo thứ tự từ bÐ ®Õn lớn.
- Cho trÎ t×m nhãm b¹n cã sè lîng 5
- Cho trẻ về nhóm in bàn tay và vi ết số tương
ứng.
3.Kết thúc : Nhận xét tuyªn d¬ng
1.Ổn định: Cho trẻ đọc thơ “ Mẹ của em”
- Cho trẻ kể tên các công việc trẻ đã làm được để
giúp đỡ mẹ
2. Nội dung:
* Kể truyện
- Lần 1: Cô kể diễn cảm
CHUẨN BỊ
CÁCH TIẾN HÀNH
LƯU Ý
1.Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và
phát âm đúng chữ cái
“a,ă,â”
- Trẻ nhận biết chữ
“a,ă,â”trong từ tiếng
chọn vẹn
2.Kỹ năng:
- Trẻ biết so sánh đặc
điểm chữ “a,ă,â”qua
các trò chơi
3.Thái độ:
-Trẻ hứng thú tham
gia hoạt động.
- Trẻ biết giữ gìn đồ
dùng đồ chơi ,
4.NDTH:
GD Kỹ năng sống
*.Đồ dùng
của cô:
Tranh:
Áo
váy,
- Cô cho trẻ xem tranh: Áo váy
- Dưới tranh có từ “ Áo váy ”
- Cô đọc mẫu 2 lần.
- Cô giới thiệu trong từ “ áo váy” Có 2 thanh sắc.
- Từ “áo váy” có chữ cái nào đã học.
- Cô giới thiệu chữ a
+ Cô phát âm mẫu 3 lần
+ Cho cả lớp phát âm- nhóm - cá nhân.
- Cho trẻ nhận xét về chữ a
-> Cô củng cố: Chữ a gồm: 1nét cong tròn khép
kín và 1 nét sổ thẳng bên phải.
- Đây là chữ “a” in thường.
- Ngoài chữ a in thường còn có chữ a viết thường.
chữ a viết thường thường thấy ở đâu?
- Tương tự với chữ ă, â cho trẻ làm quen qua từ “
Cái quần ” và từ “ Khăn mặt”
* So sánh
- Cho trẻ so sánh chữ a, ă, â qua thẻ chữ to
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÊN HĐ
LQCC
Làm quen chữ
a,ă,â
17
KPXH:
Trß chuþÖn vÒ
b¶n th©n
( CS 29)
1- Kiến thức:
- Trẻ biết được họ tên
của mình và giới tính.
− Biết được hình
dáng bên ngoài,
biết được vui buồn
sung sướng, tức
giận mọi người
xung quanh.
2- Kỹ năng
− So sánh sự giống
nhau và khác nhau
về giới tính.
3- Thái độ:
- Biết yêu thương
nhường nhịn bạn, giữ
gìn vệ sinh thân thể.
Hứng thú tham gia
hoạt động.
4-NDTH:
GD kỹ năng sống
* Chuẩn
Cô mời một số cháu lên giới thiệu về mình, thế
con cho cô biết con là trai hay là gái?
− Bạn trai ăn mặc như thế nào? Bạn gái ăn mặc
như thế nào?
− Cháu nào giải thích cho cô biết bạn nào mập
nhất lớp mình? Bạn nào gầy nhất lớp mình?
Bạn nào cao nhất lớp, bạn nào thấp nhất?
− Các con có thích chơi trò chơi đoán tên không?
− Bây giờ các con nghe cô tả về hình dáng của
một bạn trong lớp mình, các con đoán xem đó
là bạn nào nhé!
(Bạn hay cột 2 bím tóc ở 2 bên và một bím tóc
ở trước trán, mặc áo màu vàng, tóc đỏ là bạn
nào?)
− Cô tiếp tục tả bạn khác.
19
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
( Đánh giá CS 29)
* Giáo dục :
− Cháu nào giỏi cho cô biết muốn làn da dẹp,
thân hình cân đối cần ăn những gì? (ăn đủ 4
nhóm dinh dưỡng và thường xuyên tập thể
dục).
- Cô cho trẻ tập bài “ Thể dục buổi sáng”
*Củng cố:
- Trò chơi tìm bạn thân:
− Cách chơi: Các con vừa hát vừa đi vòng tròn,
- Trẻ gọn
gàng, tâm
thể vui vẻ
thoải mái.
1.Ôn định: Cho trẻ hát: "Làm quen" Trò chuyện
cùng trẻ về bài hát dẫn dắt vào bài.
2.Nội dung:
* Dạy hát: " Bạn có biết tên tôi"
- Cô giới thiệu tên bài hát, tác giả
+ Cô hát cho trẻ nghe lần 1: Hỏi tên bài hát, tên tác
giả.
- Cô hát lần 2: Giới thiệu nội dung bài hát
- Bài hát nhắc nhở chúng mình trước khi muốn làm
quen bạn thì phải giới thiệu tên, mỗi người đều có
một cái tên khác nhau tên bạn nào cũng rất đẹp, rất
tuyệt vời.
+ Cô dạy trẻ hát từng câu nếu trẻ thuộc thì cô cho
hát cả lớp hết cả bài ( Cô chú ý sửa sai cho trẻ)
- Cả lớp cùng cô hát lại.
- Cô cho trẻ hát theo nhịp tay cô , hát to- nhỏ.
- Mời tổ , nhóm, cá nhân trẻ hát.
- Cả lớp hát lần cuối.
- >Giáo dục;Con sẽ làm gì để bảo vệ tình bạn?
Trong lớp mỗi ban có một cái tên khác nhau, tên là
do bố mẹ đặt cho vì vậy các con phải biết tôn trong
bạn , gọi tên bạn, không được gọi bạn là thằng, cò,
bông, mít.....mà phải gọi đúng tên bạn, biết chơi
cùng bạn, biết nhường nhịn ban hoặc rủ bạn cùng
chơi.
TÊN HĐ
Ôn luyện:
LQVH
“Chuyện của
dê con”
( Trẻ đã biết)
1- Kiến thức
-Trẻ nhớ tên truyện,
tên các nhân vật.
- Hiểu nội dung câu
chuyện và nhớ được
lời thoại của nhân vật.
2- Kỹ năng
- Trẻ trả lời câu hỏi
của cô rõ ràng mạch
lạc.
- Biết thể hiện ngữ
điệu giọng của các
nhân vật.
-Trẻ biết kể lại
chuyện theo đoạn.
3- Thái độ
- Giáo dục trẻ phải
luôn khiêm tốn lắng
nghe lời mọi người,
biết giúp đỡ bạn bè và
mọi người
4.NDTH:
Hoạt động góc
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
THỨ 5
THỨ 6
THỨ 7
*Cô 1:Đón trẻ vào lớp cô nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi qui định,
* Cô 2: Hướng dẫn trẻ chơi một số trò chơi dân gian và gợi ý cho trẻ vào nhóm chơi trẻ thích.
- Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi khác nhau: đi thường, kiễng gót chân...sau đó về hàng theo tổ.
- Cho trẻ tập các đông tác theo trống trường.
*Trò chuyện về quá trình sinh ra và lớn lên của cơ thể trẻ.
- Trò chuyện về các bộ phận của cơ thể
- Trò chuyện về chức năng của các bộ phận.
TẠO HÌNH
*TDGH:
*LQVT:
* LQCC:
GDÂN
Ôn luyện:
Vẽ đồ dùng
Đi thăng bằng
Xác đinh vị trí
Làm quen chữ
Hát và VĐ:
LQCC:
bản thân bé
trên ghế thể dục trên dưới trước
+ Âm nhạc :Cho trẻ hát múa đọc thơ, các bài về bản thân, chơi với các dụng cụ âm nhạc
*Góc phân vai: Chơi gia đình, cửa hàng ăn uống, bác sĩ, bán hàng,( CS 30)
*Góc sách truyện:Tập kể chuyện theo tranh, xem tranh chuyện về giữ gìn vệ sinh cơ thể
*Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây, làm thí nghiệm vật chìm vật nổi , đong rót nước.
Hoạt động
ngoài trời.
Đi dạo quan
sân trường
- TCVĐ: Rồng
rắn lên mây
- Chơi tự chon :
(đu quay, cầu
trượt, vòng thể
dục,bóng,
phấn)
Hoạt động
chiều.
-Trò chuyện về
các giác quan.
TC: Bắt bóng
- Chơi tự chon:
Vẽ các loại quả
trẻ thích ăn
HĐ tập thể.
- Tổ chức cho trẻ
chơi TC
Vẽ các loại quả
trẻ thích ăn
Vận động sau ngủ dậy
Cho trÎ ch¬i TC “ Vuèt hét næ” “ Con kiÕn” “ N¨m con cua ®¸”
GDATGT:
Trò chuyện về
Rèn kỹ năng
lau mặt (CS 16) một số qui định
khi đi xe máy.
GDVS:
Vệ sinh
Trả trẻ
Vệ sinh
Trả trẻ
24
Giáo dục kỹ
năng sống:
( Chào hỏi, nói
năng)
( CS 77)
- Nêu gương.