hệ thống bài tập toán ôn lớp 4 lên 5 - Pdf 34

Tuần 1
Thứ hai ngày 4 tháng 7 năm 2011
Toán
Ôn tập về số tự nhiên

A. Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập về:
- Cách đọc,viết các số đến 100000.
- Phân tích cấu tạo số.
B. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài 2
C. Các hoạt động dạy học

1- Kiểm tra:
2- Bài mới:
a)HĐ1:Ôn lại cách đọc số,viết số và
các hàng
- GV viết số 83251
- Đọc và nêu rõ từng chữ số thuộc
hàng nào?
-Tơng tự nh trên với số 83001,
80201,80001
- GV cho HS nêu quan hệ giữa hai
hàng liền kề.

-Hãy nêu các số tròn chục, tròn trăm,
tròn nghìn, tròn chục nghìn?
b) HĐ2:Thực hành
Bài 1:
- GV treo bảng phụ cho HS tự tìm ra
quy luật viết các số trong dãy số này,


- Quan sát SGK và nhận xét
- Học sinh làm miệng
a) 9171= 9000 + 100 + 70 + 1
b) 7000 + 300 + 50 + 1 = 7351

Bài 4: - Số lớn nhất có năm chữ số là
số nào?
- Số bé nhất có ba chữ số là số

- Học sinh trả lời
- Nhận xét

1


nào?
3. Củng cố : Hệ thống bài và nhận xét giờ học.
4. Dặn dò :
- Về nhà ôn lại bài.
________________________________
Toán
Ôn tập về số tự nhiên ( Tiếp theo)

I. Mục tiêu:
Giúp hs ôn tập về:
- Đọc, viết số trong hệ thập phân.
- Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó
trong một số cụ thể.
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó.

- Hs đọc yêu cầu bài.
- Hs đọc mẫu và tự làm bài. 3 Hs lên
bảng chữa bài, lớp đổi chéo nháp
kiểm tra.
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190909 =100 000 + 90 000+900 + 9
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Lần lợt hs nối tiếp nhau đọc.
- Hs đọc yêu cầu bài và trả lời, lớp
nx, trao đổi, bổ sung.
a. ...hai số tự nhiên liên tiếp hơn
kém nhau 1 đơn vị.
b. Số TN bé nhất là số 0.
c. Không có số TN lớn nhất vì thêm
1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng đợc số tự nhiên liền sau nó.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- 3 Hs lên bảng chữa bài.
a. 67;68;69
798; 799; 800;
999; 1000; 1001.


b. 8;10;12;
998;1000; 1002
c. 51;53;55;
997; 999; 1001.

98;100;102;
199; 201; 203;

+ Số chia hết cho 5: 605; 2640;
2640;20601
( Bài còn lại làm tơng tự)
- Dấu hiệu chia hết cho 2; 5 xét chữ
a. +Số nào chia hết cho 2?
số tận cùng.
+ Số nào chia hết cho 5?
- Dấu hiệu chia hết cho 3;9; xét tổng
b. Số nào chia hết cho 3?
các chữ số của số đã cho.
+ Số nào chia hết cho 9?
c. Số nào chia hết cho cả 2và 5?
d. Số nào chia hết cho 5 nhng không
chia hết cho 3?
c. Số nào chia hết cho cả 2và 9?
- Gv cùng hs nx, trao đổi, nêu dấu
hiệu chia hết cho 2;3;5;9;...
- Hs đọc yêu cầu bài.
Bài 2. Làm bài vào nháp:
- Cả lớp làm bài vào nháp, đổi chéo
nháp kiểm tra. 2 hs lên bảng chữa .
- Gv cùng hs nx, chữa bài, trao đổi:
a. 252; 552; 852.
b. 108; 198;
c. 920;
d. 255.
Bài 3.Tổ chức hs trao đổi cách làm - Hs làm bài vào nháp, nêu miệng, 1
3



luyện từ và câu

ôn tập về cấu tạo tiếng, từ

I. Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo của tiếng gồm âm đầu, vần, thanh;cấu tạo của từ,
từ đơn, từ phức.
- Vận dụng vào làm các bài tập ứng dụng.
II. Đồ dùng dạy học.
S NCTV 4
III. Hoạt động dạy học.
1. Giới thiệu bài: Gv nêu mục tiêu bài học
2. Nội dung:
a/ Những kiến thức cần ghi nhớ
Cấu tạo của tiếng thờng gồm ba bộ phận: âm đầu, vần và thanh.
-Tiếng nào cũng phải có vần và thanh. Có tiếng không có âm đầu.
* Cấu tạo của từ:
- Từ đơn và từ phức
+ Tiếng cấu tạo nên từ. Từ chỉ gồm một tiếng là từ đơn. Từ gồm hai hay
nhiều tiếng là từ phức.
+ Từ nào cũng phải có nghĩa và dùng để cấu tạo câu.
- Các loại từ phức
Có hai cách tạo từ phức là:
+ Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là từ ghép. Từ ghép gồm có
các loại: Từ ghép có nghĩa phân loại và từ ghép có nghĩa tổng hợp.
+ Phối hợp những tiếng có âm hay vần lặp lại nhau. Đó là từ láy. Từ láy
có các loại: Từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu; từ láy có hai tiếng
giống nhau ở vần; từ láy có hai tiếng giống nhau ở cả âm lẫn vần.
*Sự giống và khác nhau giữa từ ghép và từ láy:
- Giống nhau: đều là từ nhiều tiếng

...
./..
Bài 3: Dựa vào từ láy bập bênh, hãy tạo ra 3 từ láy khác bằng cách thay đổi
bộ phận âm đầu hoặc thanh (hoặc âm đầu và thanh) ở cả hai tiếng sao cho
thích hợp rồi ghi vào ô trống:
M: dập dềnh ( thay đổi âm đầu ở cả hai tiếng, thay đổi thanh ở tiếng thứ
hai).
Bài 4: Dùng dấu gạch chéo tách các từ trong hai câu sau, rồi ghi lại các từ
đơqn, từ phức trong câu:
Bởi tôi ăn uống và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm(..) Cứ chốc
chốc, tôi lại trịnh trọng và khoan thai lên vuốt râu.
Tô Hoài.
3. Củng cố:
Cho HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ về tiếng, từ.
GV nhận xét giờ
4.Dặn dò:
VN ôn lại bài. Viết một đoạn văn nói về một ngời thân mà em yêu quý
nhất, xác định từ đơn và từ phức( đoạn văn từ 5 đến 7 câu).
______________________________________

Tập làm văn
Ôn tập văn tả đồ vật

I. Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật, các kiểu mở bài, kết bài, trình tự
miêu tả trong phần thân bài.
- Biết vận dụng kiến thức đã học để viết mở bài, kết bài cho một bài văn
miêu tả cái trống trờng.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, STK

cảm thân thiết giữa các đồ vật trong nhà
với bạn nhỏ).
c. So sánh kiểu mở bài, kết bài đã học? - Giống kiểu mở bài trực tiếp, kết bài mở
rộng trong văn kể chuyện.
d. Phần thân bài tả cái cối theo trình -Tả hình dáng theo trình tự bộ phận: lớn
tự?
đến nhỏ, ngoài vào trong, chính đến phụ.
Cái vành - cái áo; hai cái tai - lỗ tai; hàm
răng cối - dăm cối; cần cối - đầu cần - cái
chốt - dây thừng buộc cần.
- Tả công dụng cái cối: xay lúa, tiếng cối
làm vui cả xóm.
- Gv nói thêm về biện pháp tu từ nhân
hoá, so sánh trong bài.
Bài 2. Khi tả đồ vật ta cần tả ntn?
- Tả bao quát toàn bộ đồ vật, sau đó đi vào
tả những bộ phận có đặc điểm nổi bật, kết
hợp thể hiện tình cảm với đồ vật.
- 3, 4Hs đọc.
b. Phần ghi nhớ.
c. Phần luyện tập:
- Đọc nội dung bài tập
- 2 Hs đọc nối tiếp phần thân bài tả cái
trống và phần câu hỏi.
- Gv dán nội dung bài:
- Hs trả lời,
Gv gạch chân:
a. Câu văn tả bao quát cái trống:
Anh chàng trống này tròn nh cái chum....
trớc phòng bảo vệ.

- Nắm vững hai cách mở bài (trực tiếp, gián tiếp ) trong bài văn miêu tả đồ
vật.
- Thực hành viết đợc đoạn mở bài cho bài văn miêu tả đồ vật theo 2 cách đã
học.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, STK
II. Các hoạt động dạy- học:
- 2 HS mỗi em nêu ghi nhớ về 1 cách
A. Kiểm tra bài cũ:
GV nhận xét, đánh giá.
mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật
B. Bài mới:
- Nghe giới thiệu, mở sách.
1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích
yêu cầu tiết học cần đạt.
2. Nội dung: Hớng dẫn HS luyện tập
- 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm,
Bài tập 1
trao đổi theo cặp, so sánh tìm điểm
giống nhau và khác nhau của các
đoạn mở bài
- Gọi HS nêu ý kiến
- Nêu ý kiến thảo luận.
- GV nhận xét, kết luận.
Điểm giống nhau:
+ Các đoạn mở bài trên đều có mục
đích giới thiệu đồ vật cần tả là chiếc
Điểm khác nhau:
cặp sách.
+ Đoạn a,b mở bài trực tiếp.

Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo)

I. Mục tiêu:
Giúp hs ôn tập về so sánh và xếp thứ tự số tự nhiên.
II. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
? Đọc các số: 134 567; 87 934 956
- 2 hs đọc, lớp nx trao đổi về cấu tạo
số.
-Gv nx chung.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Bài tập.
- Hs đọc yêu cầu bài.
Bài 1:
- Làm bảng con:
- Cả lớp làm, 1 số học sinh lên bảng
làm .
- Gv cùng hs nx, chữa từng bài và 989150 459
8 300:10 = 830
72 600=726x100.
- Hs đọc yêu cầu bài.
Bài 2,3.
- Lớp làm bài vào nháp:
- Lớp đổi chéo nháp chấm bài, 4 hs

Giúp học sinh:
- Biết viết và đọc các số đến lớp triệu.
- Củng cố thêm về hàng và lớp.
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu.
B. Đồ dùng dạy học.
GV : Kẻ sẵn các hàng, các lớp nh phần đầu của bài học.
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
I-Kiểm tra bài cũ:
- Lớp triệu có mấy hàng là những hàng nào?
1HS nêu các hàng từ bé đến lớn.
II- Bài mới:
1. Giới thiệu :
- GV nêu mục tiêu tiết học
2. Nội dung :
HĐ1/ Hớng dẫn đọc và viết số.
- GV đa ra bảng phụ đã chuẩn bị
- HS lên bảng viết lại số đã cho trong
bảng : 342 157 413
- GV yêu cầu HS đọc số: 342 157 413 - Ba trăm bốn mơi hai triệu, một trăm
năm mơi bảy nghìn, bốn trăm mời ba.
- T hớng dẫn H cách tách từng lớp - - Từ lớp đơn vị lớp triệu
- Cách đọc.
- Đọc từ trái sang phải
- T đọc mẫu
- Nêu cách đọc số có nhiều chữ số?
+ Ta tách thành từng lớp.
+ Tại mỗi lớp dựa vào cách đọc số có
ba chữ số để đọc và thêm tên lớp.
+ đọc từ trái sang phải .
HĐ2/ Luyện tập:

trăm sáu mơi t nghìn tám trăm tám
mơi tám.
- Bốn trăm triệu không trăm ba mơi
sáu nghìn một trăm linh lăm.
- Nêu cách viết số có nhiều chữ số.
d) Bài số 4: Cho HS tự xem bảng sau
đó trả lời câu hỏi :

3/ Củng cố :
4/ Dặn dò:

H làm bài vào vở
a) 10 250 214
b) 253 564 888
c) 400 036 105
- H làm bài vào vở
- 1số HS chữa bài
- Lớp thống nhất kết quả
- Tiểu học - số trờng là : 14 316
a) Số trờng THCS 9 873
b) - Số học sinh tiểu học là 8 350
191
c)- Số giáo viên TH PT là 98 714

- Củng cố cách đọc viết số có nhiều chữ số.
- NX giờ học. VN xem lại các bài tập.
___________________________________

Toán
Ôn tập về số tự nhiên ( Tiếp theo)

phải là dãy số TN? vì sao?

số tự nhiên . Dấu "..." để chỉ các số tựn
nhiên lớn hơn 10
+ 1 ; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;...không
phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0 , đây
là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
+ 0; 1 ; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 Không
phải là dãy số tự nhiên . vì thiếu dấu "..."
để chỉ các số tựn nhiên lớn hơn 10.đây
cũng là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
+ Cho H quan sát hình vẽ trên tia số và - Mỗi số của dãy số TN ứng với 1 điểm
nhận xét .
của tia số, số 0 ứng với điểm gốc của tia
số.
HĐ2/ ôn một số đặc điểm của dãy số
tự nhiên:
- CHo HS nhận xét đặc điểm của dãy số - HS thêm 1 vào số 7 đợc số 8 ,thêm 1
tự nhiên : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, vào số 1000 đợc số 1001
10, ...
- Muốn đợc 1 số TN lớn hơn( liền sau ) - Thêm 1 đơn vị vào số TN đã cho.
số TN đã cho ta làm nh thế nào?
Cho HS tự rút ra nhận xét .
- Cứ mỗi lần thêm 1 đơn vị vào bất kỳ
số nào thì ta sẽ đợc số tự nhiên liền sau
số đó.
- Cứ làm nh vậy mãi thì em có nhận - Dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi
xét gì?
mãi. Và chứng tỏ không có số tự nhiên
nào lớn nhất.

214605; 700051.
Nêu quy luật và viết tiếp 3 số trong các
dãy số sau.
11


4. Củng cố
- Dãy số TN có đặc điểm gì?
- Nhận xét giờ học.
5. Dặn dò:
- Dặn dò: VN xem lại các bài tập + Cbị bài sau.
_____________________________________________________________
Thứ sáu ngày 8 tháng 7 năm 2011
Luyện từ và câu

ôn tập về từ đơn và từ phức

I.Mục tiêu:
Giúp HS củng cố lại kiến thức về từ đơn và từ phức
Vận dụng làm tốt các bài tập.
II.Đồ dùng dạy học: STVNC L4
III.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
2.Nội dung:
a.Kiến thức cần ghi nhớ:
+Từ đơn là từ do một tiếng có nghĩa tạo thành.
+ Từ phức là từ do hai hay nhiều tiếng( ba, bốn).
+ Sự khác nhau giữa từ đơn và từ phức: số lợng tiếng.
+ Có hai cách thức tạo nên từ phức: từ ghép và từ láy.
b.Thực hành:

Bài 5: Nghĩa của các từ phức nhà cửa; ăn uống; sách vở có gì khác so với
nghĩa của các từ đơn: nhà, cửa; ăn, uống; sách, vở.
3.Củng cố: Gv nhận xét giờ.
4.Dặn dò: VN ôn lại bài. CBị bài từ ghép và từ láy.
_______________________________
Tập làm văn
Ôn tập văn tả đồ vật
I. Mục tiêu:
- Nắm vững hai kiểu kết bài ( mở rộng và không mở rộng) trong bài văn
miêu tả đồ vật (BT1).
- Viết đợc đoạn kết bài mở rộng cho một bài văn miêu tả đồ vật.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, STK
I. Các hoạt động dạy- học:
- 2 HS đọc các đoạn mở bài (trực tiếp,
A. Kiểm tra bài cũ:
gián tiếp) cho bài văn miêu tả cái bàn
học.
Nhận xét, đánh giá.
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu - Nghe giới thiệu.
cầu
2. Nội dung: Hớng dẫn HS luyện
- 1 Hs đọc đề bài, lớp đọc thầm.
tập.
- 2 Hs nêu 2 cách kết bài đã học(kết
Bài tập 1
bài mở rộng, kết bài không mở rộng).
- GV gọi 1-2 học sinh nêu 2 cách
- Đọc bảng phụ.

13


- Hs nêu lại nội dung của bài.
- Gv nhận xét giờ học.
- VN ôn lại bài, chuẩn bị bài sau.
____________________________________
Tập làm văn
Ôn tập văn tả đồ vật
I. Mục tiêu:
- Biết viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả đồ vật đúng với yêu cầu đề, có
đủ 3 phần ( mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu rõ ý.
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, STK
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Nội dung:
Đề bài: GV chọn cả 4 đề bài trong Sgk chép lên bảng lớp.
- Gv đa dàn ý chung lên bảng lớp.
- Hs đọc chọn 1 trong 4 đề bài để
làm.
- Gv nhắc nhở Hs trớc khi làm bài:
Nháp dàn ý...Kết bài cách mở rộng. - Hs viết bài.
- GV quan sát, nhắc nhở Hs làm bài
tự giác, độc lập.
- GV thu bài chấm.
3. Củng cố - dặn dò:
- Hs nêu lại nội dung của bài.

+ 2785
4185
- Gv cùng hs nx, chữa bài, trao
8980
1157
đổi.
- Hs đọc yêu cầu bài tự làm bài vào
Bài 2. Làm bài vào nháp.
nháp, đổi chéo nháp chấm bài bạn.
- 2Hs lên bảng chữa bài.
a. X + 126 = 480
b. X-209=435
X= 480 - 126
X=435+209
-Gv cùng hs nx, chữa bài, trao
X=354
X = 644
đổi.
Hs
đọc
yêu
cầu
bài.
Bài 3.
- Lớp làm bài vào nháp:
- Cả lớp làm bài, 3 hs lên bảng chữa bài.
a+b = b+a;
a- 0 = a.
- Gv cùng hs nx, trao đổi phát (a+b)+c = a + (b+c);
a-a=0


_____________________________________________
Toán

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
(Tiếp theo).

I. Mục tiêu:
- Giúp hs ôn tập về phép nhân, phép chia các số tự nhiên: Cách làm
tính (cả tính nhẩm), tính chất, mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia,
...giải các bài toán liên quan đến phép nhân, phép chia.
II. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
? Nêu tính chất giao hoán và - 2 Hs lên bảng làm, lớp lấy ví dụ và giải.
tính chất kết hợp của phép
cộng? Lấy ví dụ và giải thích?
- Gv nx chung, ghi điểm.
B, Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Bài tập.
- Hs đọc yêu cầu bài.
Bài 1.
- Lớp làm bài vào nháp:
- Cả lớp làm bài, 4Hs lên bảng chữa.
( Giảm tải giảm dòng 2 )
Lớp đổi chéo nháp kiểm tra bài.
a. 2057
7368 24
13
0168 307

Bài 4:
- Lớp làm bài vào nháp, đổi - Cả lớp thực hiện, 2 hs lên bảng điền dấu.
chéo nháp chấm bài:
- Gv cùng hs nx, chữa bài, trao 13 500 = 135 x100;
257 > 8762 x0
đổi cách làm bài.
26 x11> 280
1600 :10 < 1006
320 : (16x2)= 320 : 16 :2;
15 x8 x 37 = 37 x15 x 8
- Hs đọc bài toán, tóm tắt, phân tích, nêu
Bài 5:
16


- Hs làm bài vào vở:
- Gv chấm 1 số bài:
- Gv cùng hs nx, chữa bài:

cách làm bài.
- Cả lớp làm bài, 1 Hs lên bảng chữa bài.
Bài giải
Số lít xăng cần để ôtô đi đợc quãng đờng
dài 180 km là:
180 : 12 = 15 (l)
Số tiền mua xăng để ô tô đi đợc quãng đờng dài 180 km là:
7 500 x 15 = 112 500 (đồng)
Đáp số : 112 500 đồng.

3. Củng cố, dặn dò.

- Gv cùng hs nx, chữa bài.
m : n = 952 : 28 = 34
a.
12
054
: (15+67) = 12 054 : 82 = 147
Bài 2. Làm tơng tự bài 1.
- Gv cùng hs nx, chữa bài, 29 150 - 136 x 201=29150 - 27 336=1 814
trao đổi cách làm bài:
b. 9 700 : 100 + 36 x12 = 97 + 432 =529.
(160x5 - 25x4):4 = (800 - 100) :4
= 700 : 4 = 175
- Hs đọc yêu cầu bài.
Bài 3.
- Tổ chức hs trao đổi cách - 1 Hs trao đổi cùng cả lớp:
làm bài:
- Lớp làm bài phần a vào nháp, 3 Hs lên bảng
chữa bài, lớp đổi chéo nháp chấm bài
a. 36x25x4 =36 x (25x4) = 36 x100= 3600
18x24:9 = 24 x ( 18 : 9 ) = 24 x2 = 48
- Gv cùng hs nx, chữa bài.
41 x 2 x8x5 = (41x8)x(5x2) =328x10 = 3280
- Hs đọc yêu cầu bài, tóm tắt, phân tích và nêu
Bài 4:
17


- 1 hs lên trao đổi cùng lớp:
- Lớp làm bài vào vở:
- Gv chấm bài.

STVNC lớp 4
III. Các hoạt động dạy - học.
1.Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu
2.Nội dung :
a.Kiến thức cần ghi nhớ:
- Thế nào là từ ghép? Có mấy loại từ ghép? Cho ví dụ?
- Thế nào là từ láy?Có mấy loại từ láy? Cho ví dụ?
+Từ ghép: ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau
Có hai loại từ ghép:
- Từ ghép có nghĩa tổng hợpmang nghĩa khái quát)
-Từ ghép phân loại( mang nghĩa cụ thể)
+Từ láy: là sự phối hợp những tiếng có âm hay vần hoặc cả âm lẫn vần đợc
lặp lại.
Có 3 loại từ láy:
-Từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu.
-Từ láy có hai tiếng giống nhau ở vần.
-Từ láy có hai tiếng giống nhau ở cả âm đầu và vần.
+Sự giống nhau giữa từ ghép và từ láy:
-Giống nhau: đều là từ nhiều tiếng( hai, ba, bốn tiếng)
-Khác nhau: ./Giữa các tiếng trong từ ghép có quan hệ với nhau về nghĩa.
./Giữa các tiếng trong từ láy có quan hệ với nhau về âm.
b.Luyện tâp:
Gv hớng dẫn HS làm một số bài tập
18


+)Bài tập 1: Đọc đoạn văn
- HS đọc đoạn văn, làm vào vở,
Biển luôn thay đổi theo màu sắc
một số HS trình bày.

+Bài tập 1, 2. 3 (TVNC lớp 4/82-83)
3.Củng cố- dặn dò:
GV cho nêu nội chính cần nhớ.
Y/c học thuộc.
___________________________________
Tập làm văn
Ôn tập văn tả cây cối

I. Mục tiêu:
-Nắm đợc cấu tạo 3 phần (MB, TB, KB) một bài văn miêu tả cây cối (ND ghi
nhớ).
- Nhận biết đợc trình tự miêu tả trong bài văn miêu tả cây cối (BT1, mục
III); biết lập dàn ý miêu tả một cây ăn quả quen thuộc theo một trong 2 cách
đã học ( BT2: tả lần lợt từng bộ phận của cây, tả lần lợt từng thời kì phát triển
của cây).
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK, STK
II. Các hoạt động dạy - học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Hs kiểm tra chéo vở TLV bạn chữa bài tiết trớc.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Nêu MT.
19


2. Nội dung:
a. Phần nhận xét.
Bài 1.
- Trình bày:
- Gv nx, chốt lời giải đúng, dán

tán, gốc, cành, nhánh).
Đoạn 2: 4 dòng Tả cánh hoa trái cây.
tiếp.
Đoạn 3: còn lại
Nêu cảm nghĩ của ngời miêu tả.
? So sánh trình tự miêu tả 2 bài có gì - Bài cây mai tứ quý tả từng bộ phận
khác?
của cây, bài bãi ngô tả từng thời kì
phát triển của cây.
Bài 3.
- Hs đọc yêu cầu, trao đổi cặp rút ra
nhận xét.
b. Phần ghi nhớ.
- 3,4 Hs đọc.
c. Phần luyện tập.
Bài 1.
- 1 Hs đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- Trao đổi trớc lớp, phát biểu:
- Bài văn tả cây gạo già theo từng
thời kì pt của bông gạo từ lúc hoa còn
đỏ mọng đến lúc mùa hoa hết, những
bông hoa đỏ trở thành những qua
gạo, những mảnh vỏ tách ra, lộ
những múi nông khiến cây gạo nh
treo rung rinh hàng ngàn nồi cơm
Bài 2. Gv dán tranh ảnh cây ăn quả.
gạo mới.
- Gv phát phiếu và bút dạ cho 2,3 Hs.
- Hs đọc yc bài.
20

- Hs đọc yêu cầu bài và suy nghĩ trả
Bài 1.
lời:
- Điểm khác nhau của 2 cách mở - Cách 1: Mở bài trực tiếp- giới thiệu
bài:
ngay cây hoa cần tả.
- Cách 2: Mở bài gián tiếp- nói về
mùa xuân, các loài hoa trong vờn, rồi
mới giới thiệu cây hoa cần tả.
Bài 2:
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Gv nhắc Hs : chọn viết 1 kiểu mở
bài gián tiếp cho bài văn miêu tả 1 - Hs viết vào vở:
cây:
- Trình bày:
- Nối tiếp nhau nêu:
- Gv nx chung.
- Lớp nx, bổ sung, trao đổi.
Bài 3:
- Hs đọc yêu cầu bài:
- Gv đàm thoại cùng hs trả lời các - Hs lần lợt trả lời các câu hỏi , lớp nx
câu hỏi sgk/75.
bổ sung.
Bài 4: Dựa vào phần trả lời bài 3,
viết đoạn mở bài, giới thiệu chung về - Hs suy nghĩ viết bài vào vở.
cây em định tả:
- Trình bày:
- Lần lợt học sinh nêu bài làm của
mình: Lớp nx.
- Gv nx chung, ghi điểm một số em VD: Mở bài gián tiếp: Tết năm nay

A, Kiểm tra bài cũ:
? Tính : 75 480 : 75 ;
12 678 : - 2 Hs lên bảng làm, lớp làm nháp.
36
- Gv cùng hs nhận xét, chữa bài.
B, Giới thiệu bài mới.
- Hs đọc yêu cầu, tự làm bài vào vở.
Bài 1.Đặt tính rồi tính:
- 3 Hs lên bảng chữa bài, mỗi hs 2
phép tính.
- Gv cùng hs nx, chữa bài.
- Hs đọc, tự tóm tắt bài toán:
Bài 2. Bài toán:
Tóm tắt:
25 viên gạch : 1 m2
1050 viên gạch :... m2?
Muốn tính số mét vuông nền nhà lát
đợc ta làm phép tính gì?
- Phép tính chia.
- Yc hs làm bài vào vở Bt:
- Cả lớp làm bài, 1 hs chữa bài.
Bài giải
Số mét vuông nền nhà lát đợc là:
1050 : 25 = 42 (m2 )
Đáp số: 42 m2
- Gv chấm, cùng hs nx, chữa bài.
Bài 3. Bài toán ( Làm tơng tự bài 2)
? Nêu các bớc giải?
- Tính tổng số sản phẩm làm trong 3
tháng.

Ôn tập về bốn phép tính với số tự nhiên
( Tiếp theo)

I. Mục tiêu:
Giúp Hs rèn kĩ năng:
- Thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 3 chữ số.
- Giải bài toán có lời văn.
- Chia một số cho một tích.
II. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài 1b.
- 2 Hs lên bảng làm bài. Lớp đỏi chéo
vở kiểm tra.
- Gv cùng hs nx, chữa bài.
B, Giới thiệu bài mới.
- Lớp tự làm bài vào vở, 4 hs lên bảng
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
chữa bài.( Câu a,b: 2 dòng đầu).
- Gv cùng hs nx, chữa bài.
- Đọc yêu cầu, Tự tóm tắt bài toán.
Bài 2. Bài toán:
? Phân tích: Nêu các bớc giải?
- Tìm số gói kẹo.
- Tìm số hộp nếu mỗi hộp có 160 gói
kẹo.
- Làm bài:
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 Hs lên
bảng chữa bài.
+ Tóm tắt:
Bài giải


Toán
Ôn tập về bốn phép tính với số tự nhiên
( Tiếp theo)

I. Mục tiêu:
Giúp hs ôn luyện rèn kĩ năng:
- Thực hiện phép chia cho số có ba chữ số.
- Giải bài toán có lời văn.
II. Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Đặt tính rồi tính: 56 867 : 316;
- 2 Hs lên bảng làm bài, lớp làm bài
32 024 : 123.
vào nháp.
56 867 316
32 024 123
2526 179
742 260
3147
0044
0303
- Gv cùng hs nx chung.
B, Giới thiệu vào bài luyện tập.
- 3 hs lên bảng làm bài, lớp làm bài
Bài 1a. Đặt tính rồi tính:
vào vở. (Mỗi hs làm 1 phép tính).
- Kq: 157 ; 234 (d 3) ; 405 (d 9)
- Gv cùng hs nx, chữa bài.
- Hs đọc yêu cầu, cùng trao đổi cách

chiều rộng hình chữ nhật khi biết
chiều dài và diện tích của hình chữ - 1 số hs nêu.
nhật đó.
C, Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học. BTVN Làm bài tập luyện tập chung vào nháp.

________________________________________________________________________

Thứ sáu ngày 15 tháng 7 năm 2011
Luyện từ và câu
ôn tập về danh từ

I.Mục tiêu:
Giúp Hs củng cố kiến thức
- Khái niệm danh từ, các laọi danh từ, chức năng ngữ pháp, khả năng kết hợp
của danh từ.
-Rèn kĩ năng cảm thụ văn học.
- Rèn kĩ năng nhận biết, vận dụng tốt vào thực tế.
II.Phơng tiện:
Sách TVNC lớp 4
III.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ học
2.Nội dung bài:
a).Kiến thức cần ghi nhớ
- DT là những từ chỉ sự vật(về:ngời,
1-Nêu khái niệm danh từ?
vật, hiện tợng, khái niệm, đơn vị)
-Có hai loại DT:
2- Có mấy loại danh từ?
+DT chung:Chỉ chung một loại sự


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status