Câu 1
Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, đó là những giai đoạn
nào:
A.Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược
B. Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghi chiến
lược
C. Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm
tra và thích nghi chiến lược
D. Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiếm
tra chiến lược
Đáp án: C
Câu 2
Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu:
A2
B3
C4
D5
Đáp án: d
Câu 3
Khi phân tích môi trường nội bộ của doanh nghiệp cần phân tích mấy yếu tố:
a) 4
b) 5
c) 6
d) 7
Đáp án : c
Câu 4
Thứ tự xem xet các nguồn thông tin là:
A Nội bộ thứ yếu, bên ngoài thứ yếu,bên trong chính yếu, bên ngoài chính yếu.
B Nội bộ thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu
C Bên trong chính yếu, bên trong thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu
D Tất cả đều sai.
Ở cấp doanh nghiệp cấp cơ sở, các chiến lược tăng trưởng tập trung nhằm vào các yếu tố:
a)Sản phẩm
b)
Thị trường
c)Sản phẩm và thị trường
d)
A, B, C đúng
Đáp án: D
Câu 9
Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào các luồng quyền
lực và thông tin theo chiêu dọc và chiều ngang.
a)Cơ cấu chức năng.
b)Cơ cấu bộ phận
c)Cơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược
d)Cơ cấu ma trận
Đáp án: d
Câu 10: Để đảm bảo việc kiểm tra có hiệu quả thì nhà quản trị cấp cao phải tiến hành kiểm tra
theo qui trình:
a) Đề ra các tiêu chuẩn kiểm tra, xác định nội dung kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề
ra, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sai lệch và thông qua biện pháp chấn
chỉnh.
b) Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu
chuẩn đề ra, xác định nội dung sai lệch, thông qua biện pháp chấn chỉnh
c)*Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sai
lệch, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, và thông qua biện pháp chấn chỉnh.
d) Đề ra các tiêu chuẩn, xác định nội dung, định lượng kết quả, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề
ra, xác định nguyên nhân sai lệch và đề ra biện pháp chấn chỉnh
Đáp án B
CÂU 11: Chỉ số hiệu suất sử dụng vốn của doanh nghiệp là chỉ số thể hiện:
A. Sử dụng 1 đồng vốn để tạo ra 1 đồng doanh thu
C. 5
D. 6
CÂU 17:Tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là 4,0; trung bình là 2.5 và
thấp nhất là 1,0 được dung cho ma trận:
A. Ma trận IFE ( ma trận đánh giá các yếu tố bên trong)
B. Ma trận EFE ( ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài)
C. Ma trận SWOT (ma trận điểm mạnh, điểm yếu,cơ hội, thách thức)
D. Ma trận QSPM (ma trận hoạch định chiến lược định lượng)
CÂU 18: Có bao nhiêu bước để phát triển một ma trận QSPM( ma trận hoạch định chiến lược
định lượng):
A. 5
B. 6
C. 4
D. 8
CÂU 19: Bước “Xác định số điểm hấp dẫn của mỗi chiến lược (AS)” là bước thứ mấy trong ma
trận QSPM (ma trận hoạch định chiến lược định lượng):
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
CÂU 20: Ma trận SWOT là một công cụ kết hợp quan trọng giúp cho nhà quản trị phát triển mấy
loại chiến lược và được thông qua mấy bước:
A. 5-7
B. 4-8
C. 4-9
D. 5-8
Câu 21: Bước nào sau đây nằm trong tiến trình chọn lựa chiến lược tổng quát
Đáp án: b
Câu 25: Những yếu tố thực hiện có thể được quản trị và kiểm tra là:
a. Số lượng, chất lượng
b. Thời gian
c. Chi phí
d. Tất cả đều đúng
Đáp án: d
Câu 26: Theo nghĩa rộng “nguồn lực” gồm:
a. Nguồn nhân lực
b. Các thiết bị
c. Nguồn tài chính
d. a,b,c đều đúng
Đáp án: d
Câu 27: Quá trình xây dựng chiến lược gồm có mấy giai đoạn
a. 1 giai đoạn
b. 2 giai đoạn
c. 3 giai đoạn
d. 4 giai đoạn
Đáp án: c
Câu 28: Chiến lược tăng trưởng đa dạng bao gồm
a. Đa dạng hóa đồng tâm
b. Đa dạng hóa hàng ngang
c. Đa dạng hóa kết hợp
d. a,b,c đều đúng
Đáp án: d
Câu 29: Tiến trình chọn lựa chiến lược không bao gồm
a. Nhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay
b. Lựa chọn chiến lược công ty
c. Đánh giá các chiến lược đã chọn
d. Tất cả đều sai
c. Người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
d. Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
Đáp án: c
Câu 35: Việc giáo dục cho các thành viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ
giúp doanh nghiệp tăng
a. Khả năng đổi mới
b. Khả năng định hướng khách hàng
c. Tự hoàn thiện
d. Định hướng chiến lược
Đáp án: b
Câu 36: Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
a. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
b. Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp
c. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao
d. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
Đáp án: d
Câu 37: Chức năng nghiên cứu và phát triển trong các đơn vị kinh doanh có nhiệm vụ cơ bản gì
a. Nghiên cứu và phát triển sản phẩm /( dịch vụ)
b. Nghiên cứu và phát triển các tiến trình
c. Nghiên cứu và phát triển thị trường
d. a và b đều đúng
Đáp án: d
Câu 38: Nhiệm vụ tiêu biểu của bộ phận quản trị sản xuất và tác nghiệp trong các đơn vị
kinh doanh trong quá trình thực hiện chức năng chuyên môn là
a. Lập lịch trình sản xuất và tác nghiệp theo thời gian
b. Kiểm soát chất lượng các quá trình hoạt động
c. Bảo trì phương tiện, thiết bị sản xuất
d. a,b,c đều đúng
c. Chiến lược phát triển sản phẩm
d. Chiến lược dựa vào khách hàng
Đáp án: c
Câu 44: Chiến lược phát triển sản phẩm gồm: (C3)
a. Sản phẩm mới, kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ
b. Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu mặt hàng sản phẩm.
c. Kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu các mặt hàng sản phẩm, sản phẩm
mới.
d. Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ, sản xuất: giá thành
sản phẩm.
Đáp án: C
Câu 45: Có mấy tiêu thức để so sánh Môi trường vĩ mô và Môi trường vi mô (C1)
a. 3 tiêu thức
b. 4 tiêu thức
c. 5 tiêu thức
d. 6 tiêu thức
Đáp án: D
Câu 46: “Chiến lược dựa vào khách hàng” là chiến lược: (C4)
a. Cấp vi mô
b. Cấp vĩ mô
c. Cấp chức năng
d. Cấp cơ quan
Đáp án: A
Câu 47: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: (C5)
a. Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm mới được so sánh với nhau
b. Chỉ những chiến lược khác nhóm mới được so sánh với nhau
c. Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược không cùng một
nhóm
Câu 52: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: (C1)
a. Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nổ
lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức
b. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạt động
cụ thể
c. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnh
tranh
d. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản lý
nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.
Đáp án: A
Câu 53: Bản tuyên ngôn có mấy nội dung: (C1)
a. 5 nội dung
b. 7 nội dung
c. 9 nội dung
d. 11 nội dung
Đáp án: C
Câu 54: Tầm nhìn trong Quản trị chiến lược là: (C1)
a. một hình ảnh
b. hình tượng độc đáo
c. lý tưởng trong tương lai
d. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Đáp án: D
Câu 55: Việc nào sau đây được xem là những nổ lực để thể hiện tầm nhìn (C1)
a. Sứ mạng
b. Hoạch định chiến lược
c. Mục tiêu
d. Khảo sát thị trường
Đáp án: A
Câu 56: Quá trình hoạch định chiến lược phải được thực hiện qua mấy bước: (C2)
a. 3 bước
c.4 công cụ
d.5 công cụ
Đáp án: B
Câu 61: Các công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược là: (C5)
a. Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận QSPM
b. Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận IFE
c. Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT
d. Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM
Đáp án: B
Câu 62: Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn là: (C5)
a. Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM
b. Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh
c. Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM
d. Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE
Đáp án: C
Câu 63. Trong những kỹ thuật phân tích chiến lược, kỹ thuật nào là quan trọng nhất?
a. Phân tích đánh giá các yếu tố bên trong
b. Phân tích đánh giá các yếu tố bên ngoài
c. Phân tích cạnh tranh
d. Phân tích ma trận SWOT
e. Xác định vị thế và xu thế hành động chiến lược
f. Phân tích doanh mục đầu tư
g. Ma trận chiến lược chính
64. Phân tích ma trận SWOT có mấy nội dung ?
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6
65. Thành phần nào sau đây có ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược ?
a. Chủ sở hưu doanh nghiệp
71. Chiến lược tăng trưởng tập trung được thực hiện bởi phương thức nào sau đây ?
a. Tập trung khai thác thị trường
b. Đa dạng hoá sản phẩm
c. Mở rộng thị trường
d. a và c đều đúng
72. Căn cứ vào cấu thành tổ chức, chiến lược tăng trưởng qua liên doanh và liên kết kinh tế có
thề có kiểu liên kết ?
a. Liên kết có hình thể và liên kết hợp nhất
b. Liên kết có hình thể và liên kiết quy mô sản xuất
c. Liên kết phi hình thể và liên kết hợp nhất
d. Liên kết hình thể và liên kết phi hình thể
72. Chiến lược nào sau đây là giải pháp lùi bước để tổ chức lại ?
a. Chiến lược cắt giảm chi phí
b. Chiến lược cắt giảm
c. Chiến lược thu lại vốn đầu tư
c. Chiến lược ổn định
73. Thị trường phát triển chiến lược hội nhập hàng dọc hay sự đa dang hóa đồng tâm (theo thứ tự
khả dĩ có sức hấp dẫn) là:
a. Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh yếu
b. Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh mạnh
c. Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh yếu
d. Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh mạnh
74. Sứ mạng của tổ chức bao gồm mấy nội dung cơ bản:
a. 7
b. 8
c. 9
d. 10
75. Loại tăng trưởng nào không nằm trong các mục tiêu tăng trưởng:
Đáp án: b
81.chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố:
a.Chính trị-pháp luật
b.Kinh tế
c.Văn hóa xã hội
d.Công nghệ
e.Sự toàn cầu hóa kinh tế
Đáp án: a
82. Sức ép của nhà cung cấp giảm nếu:
a.Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
b.Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
c.Chính phủ không hạn chế thành lập doanh nghiệp mới trong ngành
d.Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao
e.chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
Đáp án: e
83. Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
a.Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô
b.Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
c.Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
d.Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp
e.Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
Đáp án: b
84. Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:
a.Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
b.Người mua mua số lượng lớn và tập trung
c.Người mua khó thay đổi nhà cung cấp
d.Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng sản phẩm của người mua
e.Khi doanh số mua của người mua chiếm tỉ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
e.Hệ thống phân phối với chi phí thấp
Đáp án: a
89. Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a.Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
b.Kiểm soát chi phí chặt chẽ
d.Cơ cấu tổ chức chặt chẽ
e.Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng
f. Khuyến khích dựa trên việc đáp ứng chặt chẽ các mục tiêu định lượng
Đáp án: a
Câu 90: Vai trò của quản trị chiến lược
a.Nhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu bằng những hoạt động thông qua con người
b.Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan
c.Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn
d.Tất cả các câu trên đều đúng.
Đáp án: d
Câu 91: Nhiệm vụ của quản trị chiến lược là gì ?
a. Thiết lập mục tiêu
b. Xây dựng kế hoạch
c. Bố trí, phân bổ nguồn lực
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
Đáp án: d
Câu 92: Phát triển tính năng mới của sản phẩm thuộc chiến lươc nào?
a.*Chiến lược phát triển sản phẩm
b.Chiến lược cải tiến sản phẩm
c.Chiến lược phát triển thị trường
d.Chiến lược thâm nhập thị trường
Đáp án: a
Câu 93: Chiến lược phát triển thị trường là chiến lược phát triển về mặt
a. Địa lý
b. Khách hàng
Đáp án: d
Câu 98: Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự
phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?
a.Phối hợp S-O
b.Phối hợp W-O
c.Phối hợp S-T
d.Phối hợp W-T
Đáp án: a
Câu 99: Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?
a.Khả năng thương lượng với nhà cung cấp
b.Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm
c.Khả năng thương lượng đối với khách hàng
d.Cả a và c
Đáp án: d
Câu 100: Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?
a.Tập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực tác nghiệp
b.Tập trung hỗ trợ cho chiến lược của DN và chiến lược cấp cơ sở kinh doanh
c.Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể
d.a & b đều đúng
Đáp án: d
Câu 101: Mô hình Just In Time có bao nhiêu nguyên tắc?
a.5
b.6
c.7
d.8
Đáp án: c
Câu 102: Chiến lược cấp chức năng là loại chiến lược nào?
a.Chiến lược vi mô
Đáp án: c
107.Chiến lược theo giáo sư Micheal E.Porter bao gồm mấy nội dung chính:
a.2
b.3
c.4
d.5
Đáp án: b
108.Nội dung nào sau đây là nội dung của chiến lược theo G.S E. Porter:
a. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với
đối thủ cạnh tranh.
b. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh.
c. Chiến lược là công việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất
kinh doanh.
d. Cả a, b & c.
Đáp án: d
109.Thách thác được hiểu là:
a.Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh.
b.Cuộc cách mạng KHKTCNnghệ diễn ra với tốc độ như vũ bão.
c.Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất toàn cầu.
d.a, b & c.
Đáp án: d
110.Vai trò của QTCL:
a. QTCL gắn sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh cạnh tranh dài hạn.
b. Quan tâm một cách rộng lớn đế các tổ chức và cá nhân hữu quan, quan tâm đến hiệu suất lẫn
hiệu quả.
c. Nhắm đến và tìm cách đạt được mục tiêu của tổ chức bằng những hành động thong qua con
người.
d. Cả a, b & c.
Đáp án: c
116.Môi trường vi mô còn gọi là môi trường:
a.MT tác nghiệp
b.MT bên ngoài
c.MT dân số
d.MT bên trong
Đáp án: b
117.MT vi mô bao gồm:
a.Đối thủ cạnh tranh
b.Khách hàng
c.Nhà cung cấp
d.Cả a, b & c
Đáp án: d
118.Chiến lược trong MT vi mô mang tính:
a.Dài hạn
b.Năng động, ảnh hưởng đến chiến lược cấp kinh doanh và cấp chức năng.
c.Cả a & b
d.Tất cả đều sai
Đáp án: b
119.Những vấn đề lien quan đến môi trường vi mô;
a.Gắn liền với DN
b.DN phải đối mặt hàng ngày
c.Phạm vi mang tính chung chung, khái quát
d.Cả a & b
Đáp án: d
120.Tốc độ thay đổi của các yếu tố trong MT vi mô:
a. Nhanh, linh hoạt
b. Chậm
yếu tố:
a.Sản xuất cho ai?
b.Sản xuất như thế nào?
c.Cả a & b
d.Tất cả đều sai
Đáp án: c
126. Bước thứ nhất theo Fred R.David thì ma trận EFE được thiết lập:
a. Lập danh mục từ 5 đến 10 yếu tố bên ngoài có vai trò quyết định đối với sự thành công của
công ty, bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành kinh doanh
của công ty.
b. Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để có được số điểm quan trọng.
c. Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu.
d. Cả 3 đều sai.
Đáp án: a
127. Các công cụ hoạch định chiến lược gồm:
a. Các công cụ để xây dựng và lựa chọn chiến lược
b. Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn
c. Công cụ để lựa chọn chiến lược
d. Cả 3 đáp án
Đáp án: d
128. “Liệt kê các điểm yếu bên trong công ty” là bước thứ 4 của ma trận nào?
A. Ma trận SWOT
b. Ma trận QSPM
c. Ma trận EFE
d. Ma trận IFE
Đáp án: a
129. Thứ tự những chức năng mà nhà quản trị thực hiện là:
A Tổ chức, hoạch định, kiểm tra, điều khiển
B Kiểm tra, hoạch định, tổ chức, điều khiển
C Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
134. Một trong các yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hưởng đến các doanh nghiệp là:
A Lãi suất ngân hàng
B Giai đoạn của chu kỳ kinh tế
C Cán cân thanh toán
D tất cả đều đúng
Đáp án d
135. Mục tiêu của chiến lược cấp doanh nghiệp là:
A Tăng doanh số, tăng lợi nhuận
B Tồn tại và phát triển công ty lâu dài
C Cạnh tranh với đối thủ
D a, b đúng
Đáp án d
136. Chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược tăng trưởng tập trung:
A Chiến lược thâm nhập thị trường
B Chiến lược hội nhập phía sau
C Chiến lược liên minh, liên doanh
D Không có đáp án nào đúng
Đáp án a
137. Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm là chiến lược:
A Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ cũ đánh vào thị trường mới
B Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường hiện tại
C Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường mới và thị trường hiện tại
Đáp án a
138. chiến lược cấp vi mô bao gồm các chiến lựơc:
A Chiến lược xâm nhập thị trường
B Chiến lược phát triển sản phẩm
C Chiến lược khác biệt
D Cả a và b
Đáp án d
144.Các chức năng cơ bản của quản trị chiến lược theo thứ tự:
a) Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra.
b) Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, điều khiển.
c) Tổ chức, hoạch định, điều khiển, kiểm tra.
d) Điều khiển, tổ chức, hoạch định, kiểm tra.
Đáp án: Câu a.
145.Quản trị chiến lược đã trãi qua mấy giai đoạn?
a) 2
b) 3
c) 4
d) 5
Đáp án: Câu c.
146.Câu nào sau đây không thuộc kinh tế vi mô:
a) Mặt hàng sữa đang lên giá.
b) Thương hiệu đang được các doanh nghiệp chú trọng xây dựng
c) Nạn thất nghiệp đang diễn ra diện rộng.
d) Công ty Tân Hiệp Phát mới tung ra sản phẩm.
Đáp án: Câu c.
147.“ Công tác quản trị chiến lược không cần lưu ý tới việc phân tích các điều kiện môi trường
của mình”. Câu này:
a) Đúng
b) Sai
Đáp án: b
148.Đâu là nguồn lực quan trọng nhất trong thời đại ngày nay?
a) Con người
b) Công nghệ thông tin
c) Cơ sở hạ tầng
b) Con bò
c) Con chó
d) Ngôi sao
Đáp án: c
155.Một sản phẩm rơi vào giai đoạn suy thoái ở thị trường này nhưng vẫn được chấp nhận
ở thị trường khác. Để tận dụng lợi thế này, thì công ty thường áp dụng chiến lược nào:
a) Thu hẹp thị phần
b) Lập lại chu kỳ sống của sản phẩm
c) Mở rộng thị trường
d) Phát triển thị phần trên thị trường mới.
Đáp án: b
156.Bộ phần nào sau đây, không thể thiếu được trong việc thực hiện chiến lược:
a) Tài vụ
b) Nhân sự
c) R&D
d) Sản xuất
Đáp án: c
157.“ Sữa chửa” là bước mấy trong quá trình kiểm tra:
a) 3
b) 4
c) 5
d) 6
Đáp án: d
158.Tiến trình chọn lựa chiến lược gồm mấy bước:
a) 2
b) 3
c) 4
d) 5
Đáp án: b
Câu 159: Yêu cầu khi xây dựng và thực hiện quá trình quản trị chiến lược gồm yếu tố nào?
Đáp án: D
Câu 164: Tổng mức độ quan trọng của các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp trong ma trận
EFE?
a. 0.25
b. 0.5
c. 0.75
d. 1
Đáp án:d
Câu 165: Trong ma trận EFE, số điểm của doanh nghiệp lớn hơn hoặc bằng 1, nhỏ hơn hoặc
bằng 2.5 được xếp vào loại?
a. Yếu
b. Trung bình
c. Khá
d. Cả 3 câu trên
Đáp án:
Câu 166: Các yếu tố nào sau đây là yếu tố bên ngoài doanh nghiệp được đề cập đến?
a. Kinh tế
b. Công nghệ
c. Cạnh tranh
d. Cả 3 câu trên
Đáp án:
Câu 167: Chiến lược dẫn đầu chi phí nhằm mục đích gì?
a. Thu hút khách hàng nhạy cảm với giá.
b. Bằng lòng với thị phần hiện tại, tạo mức lợi nhuận cho sản phẩm cao hơn hiện tại.
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai.
Đáp án: C
Câu 168: Chiến lược tạo sự khác biệt nhằm tạo sự khác biệt về yếu tố nào?
a. Công nghệ, chất lượng.
b. Cách thức phân phối, thương hiệu.
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
Đáp án d
Câu hỏi
174. Nội dung sau đây không nằm trong 9 nội dung của bản tuyên ngôn
a)khách hàng
b)
triết lý kinh doanh
c)quan hệ công đồng
d)
thương hiệu
ĐÁP ÁN: d
175. Kỹ năng của quản trị bao gồm:
a) Tư duy
b)Nhân sự
c) Chuyên môn
d)Cả ba câu trên
ĐÁP ÁN: d
176. Điều kiện để thực hiện chiến lược tăng trưởng hội nhập
a)Xác định mục tiêu đầu tư chính đáng.
b)
Đủ nguồn vốn đầu tư