Câu 1 : Việc hình thành và thực hiện chiến
lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, đó là
những giai đoạn nào:
A. Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai
chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược
B. Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn
triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghi chiến
lược
C. **Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến
lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn
kiểm tra và thích nghi chiến lược
D. Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược;
giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiếm
tra chiến lược
Câu 2: Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố
chủ yếu:
A 2
B 3
C 4
D** 5
Câu 3 Khi phân tích môi trường nội bộ của
doanh nghiệp cần phân tích mấy yếu tố:
a) 4
b) 5
c)** 6
d) 7
Câu 4 Thứ tự xem xet các nguồn thông tin là:
A** Nội bộ thứ yếu, bên ngoài thứ yếu,bên
trong chính yếu, bên ngoài chính yếu.
B Nội bộ thứ yếu, bên trong chính yếu, bên
ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu
d) **A, B, C đúng
Đáp án: D
Câu 9: Trong cơ cấu tổ chức cho chiến
lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc
vào các luồng quyền lực và thông tin theo
chiêu dọc và chiều ngang.
a)Cơ cấu chức năng.
b)Cơ cấu bộ phận
c)Cơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược
d)**Cơ cấu ma trận
Câu 10: Để đảm bảo việc kiểm tra có hiệu
quả thì nhà quản trị cấp cao phải tiến hành
kiểm tra theo qui trình:
a) Đề ra các tiêu chuẩn kiểm tra, xác định nội
dung kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn
đề ra, định lượng kết quả đạt được, xác định
nguyên nhân sai lệch và thông qua biện pháp
chấn chỉnh.
b)Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định
lượng kết quả kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu
chuẩn đề ra, xác định nội dung sai lệch, thông
qua biện pháp chấn chỉnh
c) **Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định
lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân
sai lệch, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, và
thông qua biện pháp chấn chỉnh.
d) Đề ra các tiêu chuẩn, xác định nội dung, định
lượng kết quả, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề
ra, xác định nguyên nhân sai lệch và đề ra biện
pháp chấn chỉnh
C. 3
D. 6
CÂU 15: “Xây dựng các phương án để chọn
lựa” là bước thứ mấy trong Hoạch định chiến
lược:
A. Bước 4
B. Bước 3
C. Bước 5
D. Bước 8
CÂU 16: Theo Fred R.David thì ma trận
EFE (ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài)
được thiết lập qua mấy bước:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
CÂU 17:Tổng số điểm quan trọng cao nhất
mà một công ty có thể có là 4,0; trung bình
là 2.5 và thấp nhất là 1,0 được dung cho ma
trận:
A. Ma trận IFE ( ma trận đánh giá các yếu tố
bên trong)
B. Ma trận EFE ( ma trận đánh giá các yếu tố
bên ngoài)
C. Ma trận SWOT (ma trận điểm mạnh, điểm
yếu,cơ hội, thách thức)
D. Ma trận QSPM (ma trận hoạch định chiến
lược định lượng)
CÂU 18: Có bao nhiêu bước để phát triển
một ma trận QSPM( ma trận hoạch định
trường mới với sản phẩm mới nhưng sử dụng
công nghệ hiện tại
b.Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị
trường mới và lôi cuốn thị trường hiện nay với
sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản
phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật
c.**Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn
thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có
liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ
thuật
d.Cả ba câu trên đều sai
Câu 23: Mô hình năm áp lực cạnh tranh là
quan điểm của tác giả nào sau đây
a. Garry D. Smith
b. Fred R. David
c. **Michael E. Porter
d. Tất cả đều sai
Câu 24: Trong các phát biểu sau, câu nào
đúng nhất
a. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết
được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức
b.**Phân tích môi trường bên ngoài là để biết
được những cơ hội và thách thức đối với doanh
nghiệp
c.Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội
bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty
d.b và c đều đúng
Câu 25: Những yếu tố thực hiện có thể được
quản trị và kiểm tra là:
a. Số lượng, chất lượng
c. Yếu tố xã hội
d. Yếu tố tự nhiên
Câu 31: Chiến lược tăng trưởng tập trung
bao gồm:
a. Chiến lược thâm nhập thị trường
b. Chiến lược phát triển thị trường
c. Chiến lược phát triển sản phẩm
d. **Tất cả các câu trên
Câu 32: Chiến lược hạn chế suy thoái được
áp dụng khi
a.**Tái cấu trúc doanh nghiệp để thu hẹp quy
mô
b.Giai đoạn thâm nhập thị trường đạt hiệu quả
c.Sự biến động của môi trường kinh doanh có
lợi cho doanh nghiệp
d. Tất cả đều đúng
Câu 33: Hàng rào thương mại và đầu tư quốc
tế giảm là do sự tác động của yếu tố
a.Văn hoá - xã hội
b.Công nghệ
c.Kinh tế
d.**Chính trị - pháp luật
Câu 34: Sức ép của người mua đối với các
doanh nghiệp trong ngành giảm nếu
a.Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ
và số lượng người mua ít
b.Người mua mua số lượng lớn và tập trung
c.**Người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
d.Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ
trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
c. Bảo trì phương tiện, thiết bị sản xuất
d. **a,b,c đều đúng
Câu 39: Rủi ro của chiến lược tăng trưởng
tập trung là
a.Không đủ khả năng về kinh phí để thực hiện
chiến lược trong thời gian dài
b.Dễ bị ảnh hưởng từ sự biến động của nền
kinh tế
c.**Khả năng sinh lợi của phân khúc ẩn náu
giảm dần
d.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 40:Chiến lược phát triển thị trường là
a.**Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập
những thị trường mới với những sản phẩm hiện
có
b.Tìm sự tăng trưởng bằng cách phát triển thị
trường hiện tại với những sản phẩm mới
c.Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những
thị trường mới với những sản phẩm mới
d.Cả 3 câu trên đều sai
Câu 41: Một trong các vai trò của Quản trị
chiến lược (C1)
a.Quan tâm đến mục tiêu và kết quả thực hiện
b.Quan tâm đến khách hàng và đối thủ cạnh
tranh
c.**Quan tâm đến hiệu suất và hiệu quả
d.Quan tâm đến sự tồn tại và khả năng sinh lời
của công ty
Câu 42: Chọn đáp án đúng nhất trong các
đáp án dưới đây (C1)
b. 4 tiêu thức
c. 5 tiêu thức
d. **6 tiêu thức
Câu 46: “Chiến lược dựa vào khách hàng” là
chiến lược: (C4)
a. **Cấp vi mô
b. Cấp vĩ mô
c. Cấp chức năng
d. Cấp cơ quan
Câu 47: Chọn đáp án đúng nhất trong các
câu sau: (C5)
a. **Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm
mới được so sánh với nhau
b. Chỉ những chiến lược khác nhóm mới được
so sánh với nhau
c.Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm dễ
so sánh hơn những chiến lược không cùng một
nhóm
d. Chỉ những chiến lược không cùng một nhóm
dễ so sánh hơn những chiến lược trong cùng một
nhóm
Câu 48: Ma trận SWOT được thực hiện
thông qua mấy bước (C5)
a. 2 bước
b. 4 bước
c. 6 bước
d. ***8 bước
Câu 49: “Xác định chiến lược có thể thay thế
mà công ty nên xem xét thực hiện. Tập hợp
các chiến lược thành các nhóm riêng biệt nếu
hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnh
tranh
d. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó
nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản
lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh
doanh của công ty.
Câu 53: Bản tuyên ngôn có mấy nội dung:
(C1)
a.5 nội dung
b.7 nội dung
c. **9 nội dung
d. 11 nội dung
Câu 54: Tầm nhìn trong Quản trị chiến lược
là: (C1)
a. một hình ảnh
b. hình tượng độc đáo
c. lý tưởng trong tương lai
d.**Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 55: Việc nào sau đây được xem là những
nổ lực để thể hiện tầm nhìn (C1)
a. **Sứ mạng
b. Hoạch định chiến lược
c. Mục tiêu
d.Khảo sát thị trường
Câu 56: Quá trình hoạch định chiến lược
phải được thực hiện qua mấy bước: (C2)
a. 3 bước
b. 5 bước
c. 7 bước
d. **9 bước
doạ bên ngoài
d.Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được
cơ hội và tránh né được các đe doạ bên ngoài
Câu 60: Có bao nhiêu công cụ cung cấp
thông tin để xây dựng chiến lược (C5)
a. 2 công cụ
b. **3 công cụ
c. 4 công cụ
d. 5 công cụ
Câu 61: Các công cụ cung cấp thông tin để
xây dựng chiến lược là: (C5)
a. Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận QSPM
b. **Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh,
ma trận IFE
c. Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma
trận SWOT
d.Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến
lược chính, ma trận QSPM
Câu 62: Các công cụ để xây dựng chiến lược
có thể lựa chọn là: (C5)
a. Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM
b. Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh
cạnh tranh
c. **Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính,
ma trận QSPM
d. Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến
lược chính, ma trận EFE
Câu 63. Trong những kỹ thuật phân tích
chiến lược, kỹ thuật nào là quan trọng nhất?
a.Phân tích đánh giá các yếu tố bên trong
d. Tất cả
68. Các giai đoạn của quá trình quản lý chiến
lược ?
a. Hoạch định, kiểm tra, thực thi
b. Hoạch định, thực thi, kiểm tra
c. Tổ chức, hoạch định, kiểm tra
d. Tổ chức, hoạch định, thực thi, kiểm tra
69. Các hình thức hình thành chiến lược kinh
doanh ?
a. Kiểu năng động
b. Kiểu thích ứng
c. kiểu kế hoạch
d. Tất cả
70. Có mấy căn cứ để hình thành chiến lược
kinh doanh ?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
71. Chiến lược tăng trưởng tập trung được
thực hiện bởi phương thức nào sau đây ?
a. Tập trung khai thác thị trường
b. Đa dạng hoá sản phẩm
c. Mở rộng thị trường
d. a và c đều đúng
72. Căn cứ vào cấu thành tổ chức, chiến lược
tăng trưởng qua liên doanh và liên kết kinh
tế có thề có kiểu liên kết ?
a. Liên kết có hình thể và liên kết hợp nhất
b. Liên kết có hình thể và liên kiết quy mô sản
c. **Tăng trưởng suy giảm
d. Tất cả đều đúng
76. Đâu không phải là thành phần quan trọng
ảnh hưởng tới mục tiêu của tổ chức:
a. Ban giám đốc
b. Khách hàng
c. Nhân viên
d. **Đối thủ cạnh tranh
77. Tiêu chuẩn của mục tiêu tốt bao gồm:
a. Tính chuyên biệt
b. Tính linh hoạt
c. Khả năng đạt tới được
d. **Cả ba đều đúng
78. Nội dung nào không nằm trong những nội
dung cơ bản của sứ mạng:
a. Khách hàng
b. **Đối thủ cạnh tranh
c. Tự đánh giá về mình
d. Triết lý của tổ chức
79. Một ma trân SWOT có mấy ô?
a. 1
b.4
c. 8
d. 9
80.Yếu tố môi trường tác động đến chất
lượng sản phẩm, chi phí của các doanh
nghiệp là:
a. Văn hóa xã hội
b. **Công nghệ
c. Kinh tế
và số lượng người mua ít
b.Người mua mua số lượng lớn và tập trung
c.**Người mua khó thay đổi nhà cung cấp
d.Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối
với chất lượng sản phẩm của người mua
e.Khi doanh số mua của người mua chiếm tỉ
trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
85. Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh
nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:
a.Thị phần tương đối cao
b.Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c.Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
d.**Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng
trưởng nhu cầu cao
e.Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng
nhu cầu bão hòa
86. Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh
nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:
a.Thị phần tương đối cao
b.Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c.Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
d.Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng
nhu cầu cao
e.**Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng
trưởng nhu cầu bão hòa
87.Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố
nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên
thấp nhất:
a.**Hiệu suất chi phí
b.Đổi mới
gì ?
a. Thiết lập mục tiêu
b. Xây dựng kế hoạch
c. Bố trí, phân bổ nguồn lực
d. **Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 92: Phát triển tính năng mới của sản
phẩm thuộc chiến lươc nào?
a. ***Chiến lược phát triển sản phẩm
b. Chiến lược cải tiến sản phẩm
c. Chiến lược phát triển thị trường
d. Chiến lược thâm nhập thị trường
Câu 93: Chiến lược phát triển thị trường là
chiến lược phát triển về mặt
a. Địa lý
b. Khách hàng
c. **Cả hai đều đúng
d. Cả hai đều sai
Câu 94: Quá trình hoạch định chiến lược có
thể chia làm mấy bước chính:
a. 3
b. 4
c. **5
d. 6
Câu 95: Việc phân tích môi trường quốc gia
nhằm mục đích gì?
a. Đánh giá tác động của toàn cầu hóa trong
cạnh tranh ở phạm vi một ngành
b. **Xem xét bối cảnh quốc gia mà công ty
đang hoạt động có tạo kiều kiện thuận lợi để
giành ưu thế cạnh tranh trên thị trường toàn cầu
d. **Cả a và c
Câu 100: Vai trò của chiến lược cấp chức
năng là gì?
a. Tập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực
tác nghiệp
b. Tập trung hỗ trợ cho chiến lược của DN và
chiến lược cấp cơ sở kinh doanh
c. Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch
vụ cụ thể
d. **a & b đều đúng
Câu 101: Mô hình Just In Time có bao nhiêu
nguyên tắc?
a. 5
b. 6
c. **7
d. 8
Câu 102: Chiến lược cấp chức năng là loại
chiến lược nào?
a. Chiến lược vi mô
b. Chiến lược vĩ mô
c. **Tùy đối tượng nghiên cứu mà xét là môi
trường vi mô hay vĩ mô
d. Cả 3 đều sai
Câu 103: Một tổ chức có cả nguồn nhân lực
và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng
các nhà phân phối đều không đáng tin cậy
hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu
của công ty thì chiến lược hữu hiệu có thể áp
dụng là:
a. Chiến lược phối hợp SO
và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với
đối thủ cạnh tranh.
b. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong
cạnh tranh.
c. Chiến lược là công việc tạo ra sự phù hợp,
gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất
kinh doanh.
d. **Cả a, b & c.
109.Thách thác được hiểu là:
a. Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường
kinh doanh.
b. Cuộc cách mạng KHKTCNnghệ diễn ra với
tốc độ như vũ bão.
c. Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất
toàn cầu.
d. **a, b & c.
110.Vai trò của QTCL:
a. QTCL gắn sự phát triển ngắn hạn trong bối
cảnh cạnh tranh dài hạn.
b. Quan tâm một cách rộng lớn đế các tổ chức
và cá nhân hữu quan, quan tâm đến hiệu suất
lẫn hiệu quả.
c. Nhắm đến và tìm cách đạt được mục tiêu của
tổ chức bằng những hành động thong qua con
người.
d. **Cả a, b & c.
111.Mục đích của quá trình QTCL:
a. **Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu
của tổ chức.
a. MT tác nghiệp
b. **MT bên ngoài
c. MT dân số
d. MT bên trong
117.MT vi mô bao gồm:
a. Đối thủ cạnh tranh
b. Khách hàng
c. Nhà cung cấp
d. **Cả a, b & c
118.Chiến lược trong MT vi mô mang tính:
a. Dài hạn
b. **Năng động, ảnh hưởng đến chiến lược cấp
kinh doanh và cấp chức năng.
c. Cả a & b
d. Tất cả đều sai
Đáp án: b
119.Những vấn đề lien quan đến môi trường
vi mô;
a. Gắn liền với DN
b DN phải đối mặt hàng ngày
c. Phạm vi mang tính chung chung, khái quát
d. **Cả a & b
120.Tốc độ thay đổi của các yếu tố trong MT
vi mô:
a. **Nhanh, linh hoạt
b. Chậm
c. Trung bình
d. Cả a, b &c
121.Trong MT vi mô, về khả năng kiểm soát:
e. Có thể kiểm soát được
ngoài có vai trò quyết định đối với sự thành
công của công ty, bao gồm những cơ hội và cả
những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành
kinh doanh của công ty.
b. Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu
tố với loại của nó để có được số điểm quan
trọng.
c. Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong
nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu.
d. Cả 3 đều sai.
127. Các công cụ hoạch định chiến lược gồm:
a. Các công cụ để xây dựng và lựa chọn chiến
lược
b. Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể
lựa chọn
c. Công cụ để lựa chọn chiến lược
d. **Cả 3 đáp án
128. “Liệt kê các điểm yếu bên trong công
ty” là bước thứ 4 của ma trận nào?
A**. Ma trận SWOT
b. Ma trận QSPM
c. Ma trận EFE
d. Ma trận IFE
129. Thứ tự những chức năng mà nhà quản
trị thực hiện là:
A Tổ chức, hoạch định, kiểm tra, điều khiển
B Kiểm tra, hoạch định, tổ chức, điều khiển
C** Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
D Tất cả đều sai
130. Hoạt động nhằm định ra mục tiêu và các
C Cán cân thanh toán
D **tất cả đều đúng
135. Mục tiêu của chiến lược cấp doanh
nghiệp là:
A Tăng doanh số, tăng lợi nhuận
B Tồn tại và phát triển công ty lâu dài
C Cạnh tranh với đối thủ
D **a, b đúng
136. Chiến lược nào sau đây thuộc chiến
lược tăng trưởng tập trung:
A **Chiến lược thâm nhập thị trường
B Chiến lược hội nhập phía sau
C Chiến lược liên minh, liên doanh
D Không có đáp án nào đúng
137. Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm là
chiến lược:
A **Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ
cũ đánh vào thị trường mới
B Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ
mới đánh vào thị trường hiện tại
C Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ
mới đánh vào thị trường mới và thị trường hiện
tại
138. chiến lược cấp vi mô bao gồm các chiến
lựơc:
A Chiến lược xâm nhập thị trường
B Chiến lược phát triển sản phẩm
C** Chiến lược khác biệt
D Cả a và b
139. Trong những chiến lược sau đây chiến
144.Các chức năng cơ bản của quản trị chiến
lược theo thứ tự:
a) **Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm
tra.
b) Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, điều khiển.
c) Tổ chức, hoạch định, điều khiển, kiểm tra.
d) Điều khiển, tổ chức, hoạch định, kiểm tra.
145.Quản trị chiến lược đã trãi qua mấy giai
đoạn?
a) 2
b) 3
c) **4
d) 5
146.Câu nào sau đây không thuộc kinh tế vi
mô:
a) Mặt hàng sữa đang lên giá.
b) Thương hiệu đang được các doanh nghiệp
chú trọng xây dựng
c) **Nạn thất nghiệp đang diễn ra diện rộng.
d) Công ty Tân Hiệp Phát mới tung ra sản
phẩm.
147.“ Công tác quản trị chiến lược không
cần lưu ý tới việc phân tích các điều kiện môi
trường của mình”. Câu này:
a) Đúng
b)***ai
148.Đâu là nguồn lực quan trọng nhất trong
thời đại ngày nay?
a) **Con người
b) Công nghệ thông tin
b) Con bò
c) **Con chó
d) Ngôi sao
155.Một sản phẩm rơi vào giai đoạn suy thoái
ở thị trường này nhưng vẫn được chấp nhận
ở thị trường khác. Để tận dụng lợi thế này,
thì công ty thường áp dụng chiến lược nào:
a) Thu hẹp thị phần
b) **Lập lại chu kỳ sống của sản phẩm
c) Mở rộng thị trường
d) Phát triển thị phần trên thị trường mới.
156.Bộ phần nào sau đây, không thể thiếu
được trong việc thực hiện chiến lược:
a) Tài vụ
b) Nhân sự
c) **R&D
d) Sản xuất
157.“ Sữa chửa” là bước mấy trong quá
trình kiểm tra:
a) 3
b) 4
c) 5
d) **6
158.Tiến trình chọn lựa chiến lược gồm mấy
bước:
a) 2
b) **3
c) 4
d) 5
Câu 159: Yêu cầu khi xây dựng và thực hiện
b. Giảm chất lượng
c. Giảm lợi nhuận
d.** Cả 3 đều đúng
Câu 163: Ma trận SWOT liệt kê những gì
củadoanh nghiệp?
a. Những cơ hội và điểm yếu
b. Những nguy cơ và điểm mạnh
c. Những điểm mạnh và điểm yếu
d.** Những cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh, điểm
yếu
Câu 164: Tổng mức độ quan trọng của các
yếu tố bên ngoài doanh nghiệp trong ma trận
EFE?
a. 0.25
b. 0.5
c. 0.75
d. **1
Câu 165: Trong ma trận EFE, số điểm của
doanh nghiệp lớn hơn hoặc bằng 1, nhỏ hơn
hoặc bằng 2.5 được xếp vào loại?
a. Yếu
b. Trung bình
c. Khá
d. Cả 3 câu trên
Câu 166: Các yếu tố nào sau đây là yếu tố bên
ngoài doanh nghiệp được đề cập đến?
a. Kinh tế
b. Công nghệ
c. Cạnh tranh
d.** Cả 3 câu trên
c. Chiến lược toàn cầu
d. **Cả a, b,c
Câu 172: Quá trình hoạch định chiến lược
cần phải:
a. Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh
doanh
b. Xác định hệ thống mục tiêu
c. Xác định các tiền đề để hoạch định
d. **Cả a, b,c
Câu 173. Chu kỳ sống của doanh nghiệp gồm
bao nhiêu giai đoạn:
a. 2
b. 3
c. 4
d. **5
Câu 174 Nội dung sau đây không nằm trong
9 nội dung của bản tuyên ngôn
a) khách hàng
b) triết lý kinh doanh
c) quan hệ công đồng
d) **thương hiệu
175. Kỹ năng của quản trị bao gồm:
a) Tư duy
b) Nhân sự
c) Chuyên môn
d)**Cả ba câu trên
176. Điều kiện để thực hiện chiến lược tăng
trưởng hội nhập
b) Chu kỳ suy thoái đời sống sản phẩm
c) Dư nguồn tài chính
d) **Có thể bị thiệt thòi về thuế
181. Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang
a) Kết hợp sp mới + công nghệ -> thị trường
mới
b) **Kết hợp sp mới + công nghệ mới -> thị
trường hiện tại
c) Kết hợp sp mới + công nghệ mới-> thị trường
mới, hiện tại
d) Tất cả đều sai
182. Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp
a) Kết hợp sp mới + công nghệ -> thị trường
mới
b) Kết hợp sp mới + công nghệ mới -> thị
trường hiện tại
c)** Kết hợp sp mới + công nghệ mới-> thị
trường mới, hiện tại
d) Tất cả đều sai
183. Nội dung chính của quản trị chiến lược
là:
a) Sáng tạo
b) Chọn lựa
c) Phù hợp
d)**Tất cả đều đúng
184.Có bao nhiêu cấp chiến lược cỏ bản
trong quản trị chiến lược doanh nghiệp?
a) 1
a) **chiến lược tăng trưởng nhanh
b) chiến lựơc tập trung trọng điểm
c) chiến lược thâm nhập thị trường
d) chiến lược khác
Câu 189: Chu kỳ sống của 1 Doanh nghiệp có
mấy giai đoạn
a. 3
b. 4
c. **5
d. 6
Câu 190: Giai đoạn phát triển là giai đoạn
thứ mấy trong chu kỳ sống của Doanh nghiệp
a. 2
b. **3
c. 4
d. 5
Câu 191: Hoạch định là gì?
a. Là một quá trình liên quan đến tư duy và ý chí
của con người.
b. Là việc xác định mục tiêu và định rõ chiến
lược, chính sách, thủ tục và các kế hoạch chi tiết
để đạt mục tiêu đồng thời định rõ các giai đoạn
phải trải qua để thực hiện mục tiêu.
c. Cả 2 câu đều sai
d. **Cả 2 câu đều đúng
Câu 192 : Bản tuyên ngôn của Doanh nghiệp
có mấy nội dung
a. **8
b. 9
c. 10
b. Nguy cơ xâm nhập ngành của các đối thủ
cạnh tranh tiềm ẩn
c. Áp lực từ nhà cung cấp
d. **Áp lực từ chính sách địa phương
197. Sự khác biệt về văn hóa thể chế là vấn
đề thuộc yếu tố vĩ mô nào
a. Nhân khẩu học
b. Chính trị_pháp luật
c. Văn hóa xã hội
d. **Toàn cầu
198. Phát biểu nào không đúng
a. Mọi điều khoản pháp luật có thể là nguy cơ
đối với doanh nghiệp này, nhưng lại là cơ hội
đối với doanh nghiệp khác
b. Năng lực của doanh nghiệp chỉ thực sự có ý
nghĩa khi được so sánh với doanh nghiệp cạnh
tranh
c. Thông tin môi trường là một yếu tố đầu vào
quan trọng của doanh nghiệp trong quá trình
quản trị chiến lược
d. **Tất cả các câu trên đều đúng
199. Nhận diện sớm các dấu hiệu thay đổi và
khuynh hướng môi trường là mục đích của
phương tiện nghiên cứu môi trường nào
a. Theo dõi
b. Rà soát
c. **Dự đoán
d. Đánh giá
200. Sự ganh đua trở nên mãnh liệt trong
205. Phát biểu nào không đúng
a. Người dẫn đạo chi phí lựa chọn sự khác biệt
sản phẩm thấp
b. **Người dẫn đạo chi phí cố gắng trở thành
người dẫn đạo ngành bằng cách tạo nên sự khác
biệt
c. Người dẫn đạo chi phí cũng thường ít để ý
đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định
vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách
hàng bình thường
d. Người dẫn đạo chi phí có thể đòi hỏi mức giá
thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có
được cùng mức lợi nhuận
đáp án b
206. Đâu là lợi thế của chiến lược dẫn đạo
chi phí
a. Lợi thế về giá
b. Ít bị tác động bởi nhà cung cấp quyền lực
c. Giảm quyền lực khách hàng
d.** Cả ba đều đúng
207. IBM quảng cáo chất lượng dịch vụ của
nó được cung cấp bằng lực lượng bán hàng
được huấn luyện tốt, công ty đang thực hiện
chiến lược
a. Chiến lược dựa vào khách hàng
b. Chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh
c. **Chiến lược tạo sự khác biệt
d. Không câu nào đúng
208. Cường độ cạnh tranh được quyết định
bởi các đặc điểm nào sau
sữa, trại chăn nuôi, các vườn rau của mình
cũng như các xưởng chế biến thực phẩm ở
Nga. McDonalds đã thực hiện chiến lược:
a. Hội nhập dọc thuận chiều
b.** Hội nhập dọc ngược chiều
c. Chiến lược liên doanh liên kết
d. a và c đều đúng
213. Chiến lược này áp dụng khi doanh
nghiệp nhượng bán hoặc đóng cửa một trong
các doanh nghiệp của mình nhằm thay đổi
căn bản nội dung hoạt động. Đây là chiến
lược
a. Cắt giảm chi phí
b. **Thu lại vốn đầu tư
c. Chiến lược thu hoạch
d. Chiến lược rút lui
Câu 214: Theo ma trận BCG, một SBU có các
sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng
lại có thị phần thấp thì được gọi là:
A. **Dấu hỏi ( Question Marks)
B. Ngôi sao (Stars)
C. Bò Sữa ( Cash Cow)
D. Con chó (Dogs)
Câu 215: Chiến lược giá thấp đồng nghĩa với
chiến lược:
A. Chi phí thấp
B. **Thâm nhập thị trường
C. Hội nhập dọc
D. Khác biệt hóa.
Câu 216: Kinh Đô – một công ty hoạt động
D. Cả a, b, c đều sai
Câu 220: Có bao nhiêu hoạt động hỗ trợ
trong môi trường nội bộ của 1 DN?
A. **4
B. 5
C. 2
D. 6
Câu 221: Công cụ ma trận QSPM dùng để
lựa chọn 1 chiến lược KD sử dụng thông tin
đầu vào từ công cụ nào:
A. IEF, EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh
B. Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính
C. **a, b đều đúng
D. a,b đều sai
Câu 222: Các chiến lược sau: Chiến lược
DN, chiến lược KD, chiến lược tác nghiệp.
Đây là:
A. Các chiến lược cơ bản trong kinh doanh
B. **Chiến lược tại các cấp độ khác nhau trong
một DN
C. Chiến lược đơn lẻ, không có sự kết hợp hay
liên quan đến nhau
D. a, b, c đều đúng
Câu 223: Một trong các quan niệm mới
“chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong
cạnh tranh”, đây là quan niệm của tác gia
nào?
A. Phillip Korler
B. Paul Krugman (Nobel 2008)
C. Michael E.Porter
D. **Tất cả các câu trên
Câu 229: “ Chiến lược tăng doanh số và lợi
nhuận bằng cách tham gia vào những ngành
khác có liên quan hay không liên quan gì với
ngành kinh doanh của doanh nghiệp” là:
A. Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược phát triển sản
C. **Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
D. Chiến lược hội nhập ngang
C ( chiến lược đa dạng hóa)
Câu 230: Yếu tố nào không thuộc môi
trường vi mô:
A. Đối thủ cạnh tranh
B. Nhà cung cấp
C. Khách hàng
D. **Kỹ thuật công nghệ
Câu 231: Trong ma trận BCG ô Cash Cow là
ô có thị phần và mức tăng trưởng :
A. Cao – Cao
B. **Cao – Thấp
C. Thấp – Thấp
D. Thấp – Cao
Câu 232: Trong thời khủng hoảng kinh tế
như hiện nay DN thường không áp dụng
những chiến lược tái cấu trúc nào sau đây:
A. Cắt giảm nhân sự
B. Thu hẹp ngành nghề
C. **Mở rộng quy mô
D. Đổi chủ sở hữu; M&A
Câu 234: Câu nói: “Tôi phải làm một việc gì
Câu 239: Ưu điểm của công ty trong giai
đoạn phát triển mở rộng lĩnh vực kinh doanh
mới
A. Tập trung được nguồn lực cho việc thực hiện
chiến lược
B. **DN có thể nâng mức tăng trưởng, bù đắp
chi phí đầu tư sản phẩm
C. A, B đều sai
D. A, B đều đúng
Câu 240: Việc xây dựng ma trận SWOT
thông qua bao nhiêu bước
A. 6 bước
B. 4 bước
C. **8 bước
D. 10 bước
Câu 241: Chiến lược là gì?
A. Là những kế hoạch được thiết lập nhằm đạt
đến mục tiêu của tổ chức.
B. Là những hành động được thực hiện trong nỗ
lực đạt đến mục tiêu của tổ chức.
C. A, B đều sai.
D. **A, B đều đúng.
Câu 242: Vai trò của quản trị chiến lược?
A. Gắn với sự phát triển dài hạn trong bối cảnh
ngắn hạn.
B. **Gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối
cảnh dài hạn.
C. Gắn với sự phát triển dài hạn trong bối cảnh
dài hạn.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
với những nội dung cụ thể:
A. **Sứ mạng
B. Tầm nhìn
C. Mục tiêu
D. Tất cả đều sai
Câu 248: Mục tiêu của doanh nghiệp bao gồm:
A. Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
B. Tài chính
C. Phi tài chính
D. **Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu 249: Chiến lược tăng trưởng tập trung
bao gồm …. nhóm chiến lược:
A. 2
B.** 3
C. 4
D. 5
Câu 250: Theo Fred R.David thì ma trận
EFE được thiết lập qua ………… bước:
A. 3
B. 4
C.** 5
D. 6
Câu 251: Công cụ cung cấp thông tin để xây
dựng chiến lược:
A. Ma trận EFE, BCG, hình ảnh cạnh tranh
B. **Ma trận EFE, IFE, hình ảnh cạnh tranh
C. Ma trận SWOT, EFE, chiến lược chính
D. Ma trận SWOT, hình ảnh cạnh tranh, QSPM
Câu 252: Bước 6 trong việc xây dựng ma trận
D. **Stars
Câu 256: Môi trường vĩ mô có tác động
….đến Doanh nghiệp
A. Trực tiếp
B. **Gián tiếp
C. cả 2 câu trên đều đúng
D. cả 2 câu trên đều sai
Câu 257: Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô
A. nhân khẩu hoc, chính trị-pháp luật, công
nghệ
B. nhân khẩu học, kinh tế, chính trị-pháp luật,
công nghệ
C. nhân khẩu học, kinh tế, chính trị-pháp luật,
công nghệ, văn hóa xã hội
D. **nhân khẩu học, kinh tế, chính trị-pháp
luật, công nghệ, văn hóa xã hội, toàn cầu
Câu 258: Để thực hiện mục tiêu tăng trưởng
nhanh và ổn định, cần thực hiện chiến lược.
A.Chiến lược tăng trưởng tập trung
B. Chiến lược tăng trưởng hội nhập
C. Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
D. **Cả 3 phướng án trên
Câu 259: Quản trị chiến lược bao gồm mấy
nhiệm vụ
A. 3
B. 4
C. **5
D. 6
Câu 260: Có bao nhiêu yếu tố vĩ mô tác động
vào doanh nghiệp
Câu 265. Theo quan điểm của Micheal E
Porter, chiến lược bao hàm mấy nội dung
chính?
A. 1
B. 2
C. **3
D. 4
Câu 266 Vai trò của quản trị chiến lược?
A. Nhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu
bằng những hành động thông qua con người
B. Quan tam một cách rộng lớn đến các tổ chức
và cá nhân hữu quan.
C. Quan tâm đến hiệu suất lẫn hiệu quả
D. **Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 267. Một bản tuyên ngôn bao gồm mấy
nội dung?
A. 3
B. 5
C.7
D. **9
Câu 268. Ma trận EFE bao gồm mấy bước?
A. **5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 269 Trong ma trận EFE, tổng số điểm
quan trọng cao nhất mà một công ty có thể
đạt được là bao nhiêu?
A. 3
B. **4
sản phẩm với chi phí thấp nhất.
B. Đạt được lợi thế cạnh tranh thông quan việc
tạo ra sản phẩm được xem là duy nhất.
C. Nhằm đáp ứng nhu cầu của một phân khúc
thị trường nào đó thông qua yếu tố địa lý.
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 284. Số liệu từ báo cáo của chính phủ về
tình hình sản xuất và xuất khẩu của các
doanh nghiệp trong ngành được sử dụng
trong phân tích thị trường của doanh nghiệp
là nguồn dữ liệu?
ASơ cấp
B. **Thứ cấp
C. Cả 2 đáp án trên đều sai
D. Cả 2 đáp án trên đều đúng
Câu 285. Môi trường vi mô bao gồm?
ADân số
B. Luật chống độc quyền
C. Quan tâm môi trường
D.*** Khách hàng
Câu 286. Quá trình thu thập thông tin trải
qua bao nhiêu bước?
A. 3
B. 4
C. **5
D. 6
Câu 287. Bước 3 của quá trình thu thập
thông tin là ?
A. Xây dựng hệ thống thu thập thông tin
B. **Xác định các nguồn thông tin cụ thể
D. Xác định tầm nhìn, sứ mạng, mục tiêu của tổ
chức; Phân tích môi trường kinh doanh; Hoạch
định chiến lược các cấp; Thực hiện chiến lược.
Câu 291: “Xác định các phương án chọn
lựa” là bước thứ mấy trong quá trình hoạch
định chiến lược?
A. Bước 2
B. Bước 3
C. **Bước 4
D. Bước 5
Câu 292: Bước thứ 6 trong quá trình hoạch
định chiến lược là:
A. Xác định các phương án chọn lựa
B. So sánh và đánh giá các phương án
C. **Xác đinh các phương án tối ưu
D. Hoạch định các kế hoạch phụ trợ
Câu 293: Môi trường bên ngoài doanh
nghiệp gồm:
A. Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô
B. Cạnh tranh, nhà cung cấp, khách hàng, sản
phẩm thay thế, đối thủ tiềm ẩn.
C. Kinh tế, chính trị pháp luật, khoa học công
nghệ, dân số, tự nhiên, văn hóa xã hội.
D. **Các câu trên đều đúng.
Câu 294: Các yếu tố thuộc môi trường vi
mô:
A. Canh tranh, đối thủ tiềm ẩn, kinh tế, khách
hàng, sản phẩm thay thế.
B. Tự nhiên, kinh tế xã hội, khoa học công
nghệ, chính trị pháp luật.
B. Việc kinh doanh của doanh nghiệp đang
mạnh, doanh nghiệp có thể vươn tới kiểm soát
các doanh nghiệp phía trước, phía sau hay hàng
ngang trong ngành.
C. Khi ngành kinh doanh cho thấy không có
nhiều cơ hội để doanh nghieeoj phát triển xa hơn
nữa, hoặc xuất hiện nhiều cơ hội tôt đẹp hơn ở
ngoài những ngành kinh doanh hiện tại của
doanh nghiệp.
D. Các câu trên đều đúng
Câu 299: Chiến lược phát triển đa dạng hóa
có ý nghĩa khi:
A. Doanh nghiệp đã khai thác không hết những
cơ hội có trong các sản phẩm và thị trường hiện
tại của mình.
B. Việc kinh doanh của doanh nghiệp đang
mạnh, doanh nghiệp có thể vươn tới kiểm soát
các doanh nghiệp phía trước, phía sau hay hàng
ngang trong ngành.
C. **Khi ngành kinh doanh cho thấy không có
nhiều cơ hội để doanh nghieeoj phát triển xa
hơn nữa, hoặc xuất hiện nhiều cơ hội tôt đẹp
hơn ở ngoài những ngành kinh doanh hiện tại
của doanh nghiệp.
D. Các câu trên đều đúng
Câu 300: Doanh nghiệp tìm cách sở hữu
hoặc gia tăng kiểm soát các hệ thống cung
cấp của mình là chiến lược:
A. **Chiến lược phát triển hội nhập phía sau
B. Chiến lược phát triển hội nhập phía trước