[email protected] Nguồn: http://a2ftu.info
1
KIỂM TRA GIỮA KỲ - QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Đề số: 2 Thời gian: 20phút
Yêu cầu đối với thí sinh:
- Điền đầy đủ mọi thông tin theo yêu cầu dưới đây.
- Làm bài xong, nộp lại đề thi cùng phiếu trả lời và bài làm.
- Không được sử dụng tài liệu trong khi làm bài.
NẾU KHÔNG TUÂN THỦ TẤT CẢ NHỮNG YÊU CẦU TRÊN, KẾT QUẢ SẼ KHÔNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN
Họ tên: ..................................................................................................................
Ngày sinh: ...................... Số báo danh: ..................... Lớp: ................................
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Anh (Chị) hãy lựa chọn một đáp án đúng nhất
1. Theo chuỗi giá trị, hoạt động mua nguyên
vật liệu đầu vào thuộc hoạt động
a. cung ứng đầu vào
b. mua sắm
c. chính
d. cung ứng
2. Doanh nghiệp sẽ khó gia nhập ngành hơn
trong điều kiện
a. sản phẩm ngành là sản phẩm có tính tiêu
chuẩn hóa
b. chi phí chuyển đổi nhà cung cấp đối với
khách hàng thấp
c. sản phẩm trong ngành sẵn có sự khác biệt
hóa cao
d. sản phẩm ngành không đòi hỏi cao về vốn
3. Chiến lược nhằm tạo dựng lợi thế cạnh
tranh là chiến lược:
a. cấp công ty
a. doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt
hóa
b. doanh nghiệp theo đuổi chiến lược chi phí
thấp
c. nhà cung cấp có khả năng hội nhập dọc về
phía trước
d. chi phí chuyển đổi nhà cung cấp bằng không
8. Doanh thu của SBU nước tinh khiết ở
doanh nghiệp X trong năm N là 5tỷ VND,
đối thủ cạnh tranh chính đạt 5,3tỷ, đối thủ
cạnh tranh tiếp theo là 3tỷ và còn các đối
thủ khác, biết tổng doanh thu toàn ngành
là 20tỷ. Hãy tính thị phần tương đối của
SBU đó ở doanh nghiệp X
a. 0.94
b. 1.67
c. 0.25
d. 0.75
9. Chiến lược nhằm xác định những ngành,
lĩnh vực kinh doanh mà doanh nghiệp đã,
đang và sẽ tham gia cạnh tranh trên thị
trường là chiến lược ở cấp...
a. cấp chức năng
b. cấp đơn vị kinh doanh
c. cấp công ty
d. cấp kinh doanh
10. Ma trận BCG không sử dụng tiêu chí nào
dưới đây
a. Thị phần tương đối
b. Thị phần tuyệt đối
a. Phân tích môi trường, xác định cơ hội và
hiểm họa
b. Phân tích chiến lược
c. Xác định mục tiêu chiến lược
d. Phân tích khả năng nội bộ của doanh nghiệp
[email protected] Nguồn: http://a2ftu.info
3
15. Bằng cách phân các hoạt động tổng thể
thành các nhóm đơn vị kinh doanh chiến
lược có sự đồng nhất về nhóm khách hàng
là nội dung của phương pháp phân đoạn
chiến lược bằng …
a. phương pháp nhóm gộp
b. phương pháp chia cắt
c. phương pháp tổng hợp
d. không phải là phương pháp nào trong các
phương pháp trên
16. Các yếu tố nào sau không thuộc môi
trường vĩ mô
a. yếu tố kinh tế chính trị
b. yếu tố văn hóa – xã hội
c. yếu tố cơ cấu ngành kinh doanh
d. yếu tố cung
17. Ma trận BCG dùng để phân tích, đánh giá
triển vọng ....
a. lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
b. của các đơn vị kinh doanh chiến lược
c. của các lĩnh vực mà doanh nghiệp tham gia
d. của hoạt động mới tham gia
18. Ma trận Mc.Kensey sử dụng tiêu chí nào
a. Chiến lược chi phí thấp
b. Chiến lược trọng tâm
c. Chiến lược tăng trưởng tập trung
d. Chiến lược khác biệt hóa
23. Mục tiêu chiến lược đối với SBU có tốc độ
tăng trưởng ngành thấp nhưng lại có thị
phần tương đối cao là:
a. Tập trung đầu tư, phát triển nhiều hơn nữa
b. Đầu tư vừa phải, đủ để duy trì và khai thác
tối đa để tạo ra nguồn lực cho các SBU khác
c. Từ bỏ, rút lui khỏi SBU này
d. Thanh lý, bán lại SBU này
24. Chiến lược chi phí thấp được xây dựng
trên cơ sở
[email protected] Nguồn: http://a2ftu.info
4
a. nguồn hình thành lợi thế và phân đoạn thị
trường
b. năng lực riêng biệt và phạm vi thị trường
tổng thể
c. nguồn hình thành lợi thế và phạm vi thị
trường tổng thể
d. lợi thế cạnh tranh và thị trường ngách
25. Giả sử doanh nghiệp có 3 SBU hoạt động
riêng rẽ ở 2 ngành kinh doanh, khi đánh
giá cơ hội và thách thức, doanh nghiệp sẽ
tiến hành phân tích bao nhiêu mô hình 5
áp lực cạnh tranh của M.Porter?
a. cả 6 mô hình riêng rẽ
b. chỉ duy nhất một mô hình
KHÔNG xem xét yếu tố nào sau đây:
a. Rào cản gia nhập ngành
b. Rào cản rút lui khỏi ngành
c. Tỷ suất lợi nhuận của ngành
d. Cường độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp
trong ngành
31. SBU X trong hình vẽ dưới đây thuộc ô nào
a. Ô ngôi sao
b. Ô bò tiền
c. Ô nguy cơ
d. Ô dấu chấm hỏi
---------- hết ---------
20
1
0.1
0.1% 1% 10%
X