Bộ đề trắc nghiệm quản trị chiến lược - Đề 1 - Pdf 69

[email protected] Nguồn: http://a2ftu.info

1
KIỂM TRA GIỮA KỲ - QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Đề số: 1 Thời gian: 20phút
Yêu cầu đối với thí sinh:
- Điền đầy đủ mọi thông tin theo yêu cầu dưới đây.
- Làm bài xong, nộp lại đề thi cùng phiếu trả lời và bài làm.
- Không được sử dụng tài liệu trong khi làm bài.
NẾU KHÔNG TUÂN THỦ TẤT CẢ NHỮNG YÊU CẦU TRÊN, KẾT QUẢ SẼ KHÔNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN
Họ tên: ..................................................................................................................
Ngày sinh: ...................... Số báo danh: ..................... Lớp: ................................
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Anh (Chị) hãy lựa chọn một đáp án đúng nhất

1. Chiến lược nhằm xác định những ngành,
lĩnh vực kinh doanh mà doanh nghiệp đã,
đang và sẽ tham gia cạnh tranh trên thị
trường là chiến lược ở cấp...
a. cấp chức năng
b. cấp đơn vị kinh doanh
c. cấp công ty
d. cấp kinh doanh
2. Các yếu tố nào sau không thuộc môi
trường vĩ mô
a. yếu tố kinh tế chính trị
b. yếu tố văn hóa – xã hội
c. yếu tố cơ cấu ngành kinh doanh
d. yếu tố cung
3. Bản kế hoạch thể hiện các định hướng của
doanh nghiệp, những hoạt động cần thực

b. chỉ duy nhất một mô hình
c. 3 mô hình
d. không có đáp án nào đúng trong những
đáp án trên
7. Việc một số ngân hàng mở rộng đầu tư
sang lĩnh vực bất động sản, là chiến lược
[email protected] Nguồn: http://a2ftu.info

2
a. Hội nhập dọc xuôi chiều
b. Hội nhập dọc ngược chiều
c. Đa dạng hoá
d. Tăng trưởng tập trung
8. Ma trận BCG dùng để phân tích, đánh giá
triển vọng ....
a. lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
b. của các đơn vị kinh doanh chiến lược
c. của các lĩnh vực mà doanh nghiệp tham gia
d. của hoạt động mới tham gia
9. Doanh thu của SBU nước tinh khiết ở
doanh nghiệp X trong năm N là 5tỷ VND,
đối thủ cạnh tranh chính đạt 5,3tỷ, đối thủ
cạnh tranh tiếp theo là 3tỷ và còn các đối
thủ khác, biết tổng doanh thu toàn ngành
là 20tỷ. Hãy tính thị phần tương đối của
SBU đó ở doanh nghiệp X
a. 0.94
b. 1.67
c. 0.25
d. 0.75

14. Áp lực từ phía các nhà cung cấp đối với
doanh nghiệp tăng trong trường hợp
a. doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác
biệt hóa
b. doanh nghiệp theo đuổi chiến lược chi phí
thấp
c. nhà cung cấp có khả năng hội nhập dọc về
phía trước
d. chi phí chuyển đổi nhà cung cấp bằng
không
15. Quy trình quản trị chiến lược có thể có
hoặc không có bước nào dưới đây:
a. Phân bổ nguồn lực, thực hiện chiến lược
b. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện chiến
lược
c. Điều chỉnh chiến lược
d. Xác định tầm nhìn, sứ mệnh
16. Năng lực riêng biệt là sự kết hợp giữa
[email protected] Nguồn: http://a2ftu.info

3
a. Lợi thế cạnh tranh và sự chấp nhận, đánh giá
cao của thị trường
b. Năng lực và nguồn lực
c. Cam kết và thực hiện
d. Cả a, b và c
17. Việc xác định năng lực riêng biệt và lợi thế
cạnh tranh dựa trên cơ sở
a. Phân tích yếu tố kinh tế vĩ mô
b. Phân tích chuỗi giá trị

a. Tập trung đầu tư, phát triển nhiều hơn nữa
b. Đầu tư vừa phải, đủ để duy trì và khai thác
tối đa để tạo ra nguồn lực cho các SBU
khác
c. Từ bỏ, rút lui khỏi SBU này
d. Thanh lý, bán lại SBU này
22. SBU ở vùng chấp nhận được trong ma
trận Mc.Kinsey mà có vị thế cạnh tranh
mạnh nhưng sức hấp dẫn ngành lại thấp
thì có đặc điểm giống, tương ứng với
SBU nằm ở ô nào trong ma trận BCG?
a. Ô ngôi sao
b. Ô bò tiền
c. Ô nguy cơ
d. Ô dấu chấm hỏi
23. Việc một công ty sản xuất giấy, đường
đầu tư trồng cây lấy gỗ, trồng mía thể
hiện chiến lược họ theo đuổi là chiến
lược
a. Đa dạng hoá có liên kết
b. Đa dạng hoá không liên kết
c. Hội nhập dọc xuôi chiều
d. Hội nhập dọc ngược chiều
24. Ma trận Mc.Kensey sử dụng tiêu chí
nào dưới đây:
a. Thị phần tương đối, tốc độ tăng trưởng
ngành
b. Sức hấp dẫn ngành, vị thế cạnh tranh của
ngành
c. Sức hấp dẫn ngành, vị thế cạnh tranh của

c. hội nhập dọc
d. khác biệt hoá
29.Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp
KHÔNG bao gồm cấp nào dưới đây:
a. Chiến lược cấp chức năng
b. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
c. Chiến lược cấp công ty
d. Chiến lược cấp cá nhân
30.Khi đánh giá khả năng thâm nhập của
các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn, doanh
nghiệp KHÔNG xem xét yếu tố nào sau
đây:
a. Rào cản gia nhập ngành
b. Rào cản rút lui khỏi ngành
c. Tỷ suất lợi nhuận của ngành
d. Cường độ cạnh tranh giữa các doanh
nghiệp trong ngành
31. SBU X trong hình vẽ dưới đây thuộc ô
nào

a. Ô ngôi sao
b. Ô bò tiền
c. Ô nguy cơ
d. Ô dấu chấm hỏi ------------ hết ---------- 20%


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status