THI LÝ THUYẾT DƯỢC LÂM SÀNG 2 LỚP………….
NĂM 20……….
THỜI GIAN 60 PHÚT
Lưu ý:
−
−
Đề thi gồm 60 câu trắc nghiệm và 2 tình huống lâm sàng
Không sử dụng viết đỏ, viết chì và viết xóa
PHẦN 1.TRẮC NGHIỆM
1.Run đầu chi là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây?
a.corticoids
b.beta2 – adrenergic
c.cromolyn
d.theophyllin
e.Ipratropium
2.Thuốc kháng sinh histamine nào có thể sử dụng cho bệnh nhân hen suyễn
a.Chlorpheniramin
b.Ketotifen
c.Loratadin
d.Fexofenadin
e.Không có tiền sử suy gan
6.Các thuốc sau đây có thể gây tương tác làm tăng nồng độ colchicin, NGOẠI TRỪ?
a.Clarithromycin
b.Erythromycin
c.Azithromycin d.Diltiazem
e.Verapamil
7.Lê S đang sử dụng carbidopa/levodopa 25mg/100mg x 4 lần/ngày và trihexyphenidyl 2mg x 3 lần/ngày đề điều
trị Parkinson. Vợ ông S khai ông thường táo bón, khô miệng, và hay quên. Cách điều chỉnh tốt nhất để giải quyết
các triệu chứng trên là:
1
a.Tăng liều carbidopa/levodopa
b.Tăng liều trihexyphenidyl
c.Giảm liều carbidopa/levodopa
d.Giảm liều trihexyphenidyl
e.Thêm benzitropin
8. Khi sử dụng carbidopa/levodopa, cần thận trọng khi phối hợp các thuốc sau:
a.Sắt sulfat
b.Entacapon
c.Trihexyphenidyl
d.Seligelin
d.Nôn mửa
e.Táo bón
12.Các thức ăn nào sau đây cần phải hạn chế khi sử dụng IMAO?
a.Phô mai, gan bò, heo, gà
b.Các loại mắm từ cá, cá khô
d.Câu (a), (b) đúng
e.Câu (a), (b), (c) đúng
c.Nước cam
13.Phát biểu nào ĐÚNG NHẤT về thuốc chống trầm cảm?
a.Tất cả các thuốc đều phát huy tác dụng sau 48h
b. Các thuốc khác nhau sẽ có hiệ quả điều trị khác nhau rất rõ rệt
c.Từ 65 – 85% bệnh nhân trầm cảm sẽ có đáp ứng tốt với thuốc chống trầm cảm
d.So với các thuốc cổ điển (ví dụ TCA), các thuốc mới cải thiện về thời gian tác động
e.Các thuốc nhóm SSRI ít gây rối loạn chức năng sinh dục
14.Trong các thuốc sau đây, thuốc nào ít gây rối loạn chức năng sinh dục nhất?
2
a.Citalopram
b.Bupropion
a.Nên sử dụng warfarin 72h sau khi dùng Enoxaparin
b.sử dụng bằng đường IV
c.Hiệu lực chống đông do ức chế cả thrombin và yếu tố Xa
d.Có thể gây giảm tiểu cầu
e.Câu (a), (d) đúng
18.Tác dụng phụ thường gặp khi sử dụng heparin không phân đoạn là:
a.Tăng tiểu cầu
b.Giảm tiểu cầu
c.Tím tái đầu chi
d.Gây quái thai
e.Câu (b),(d) đúng
19.Một bệnh nhân 70 tuổi, tiền sử huyết khối TM sâu, tăng huyết áp và đang sử dụng warfarin. INR mục tiêu của
bệnh nhân này là:
a.1,8 – 2,5
b.2,0 – 3,0
c. 2,5 – 3,5
d. 3,0 – 4,0
e.>4,0
20.Tác dụng phụ thường gặp khi điều trị với các thuốc ức chế dipeptidyl peptidase 4:
a.Nhiễm trùng tiểu
e.Insulin
23.Chọn ý đúng về metformin:
a.Chống chỉ định trên bệnh nhân suy thận nặng
b.Được ưu tiên chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường kèm rối loạn chuyển hóa
c.Gây hạ đường huyết trên bệnh nhân không bị đái tháo đường
d.Không nên phối hợp với exenatide hoặc chất ức chế dipeptidyl peptidase 4
e.Câu (a), (c) đúng
24. Theo khuyến cáo cảu hiệp hội Đái tháo đường Hoa Kỳ (ADA) 2012, phối hợp thuốc nào sau đây KHÔNG
đươc khuyến cáo trong việc phối hợp 2 thuốc hạ đường huyết cho bệnh nhân (dual therapy):
a.Metformin +sulfonylurea
b.Sulfonylurea + Insulin
c. Metformin + insulin
d. Sulfonylurea+ ức chế DPP – IV
e. Câu (b), (d) đúng
25. Bệnh nhân nữ 60kg, đái tháo đường type 2 được chỉ định insulin glargine 40U, ống tiêm 2ml, tiêm 0,2 UI/kg,
mỗi buổi tối trước khi đi ngủ. Cần phải hướng dẫn bệnh nhân lấy bao nhiêu ml insulin regular trong mỗi ống
tiêm?
a.0,8ml b. 2,4ml
c.1,2ml d.0,6ml
e.0,3ml
26.Bệnh nhân A được chẩn đoán là đái tháo đường type 2, các giá trị đo được đường huyết đói = 125mg/dl, đường
huyết sau ăn = 250mg/dl. Lựa chọn thuốc nào là phù hợp với bệnh nhân này
a.Gliclazide
b.Acarbose
e.Haemophylus influenzae
30.Kháng sinh nào sau đây là lựa chọn cuối cùng cho Acinetobacter spp. tiết ESBL, đề kháng carbapenem?
a.Sulfoperazone + sulbactam
d.Vancomycine
b.Telithromycine
c.Colisti
e.Ticarcillin + acid clavulanic
31.Theo hiệp hội lồng ngực Hoa Kì (ATS), các tiêu chuẩn nào sau đây được xem như những tiêu chuẩn phụ để
phân loại viêm phổi cộng đồng cần có các điều trị tích cực hay không?
a.Thân nhiệt
e.Câu a,b,c đúng
37.Mức LDL-C cần bắt đầu điều trị bằng thuốc ở người có nguy cơ mắc bệnh tim mạch vành ở mức độ trung bình
là :
a.≥160
b. ≥150
c.≥140
d. ≥130
e. ≥120
38.Bệnh nhân đang sử dụng simvastatin liều 40mg.Nếu cần sử dụng Rosuvastatin, liều tương đương là:
a.5mg
b.10mg
c.20mg
d.40mg
e.80mg
39.Yếu tố nào sau đây không dùng để chẩn đoán xác định hội chứng chuyển hóa.?
a.Triglyceride
b.Huyết áp
c.Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ
42.Lượng huyết sắc tố tung bình (MCH) có thể được tính từ:
a.Số lượng hồng cầu và huyết sắc tố
b.Huyết sắc tố và dung tích hồng cầu
c.Dung tích hồng cầu và số lượng hồng cầu
d.Câu a và b đúng
e.Câu a và c đúng
43.Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc có thể gặp trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ?
a.Loét dạ dày
b.Sau cắt bỏ dạ dày
c.Phụ nữ có thai
d.Giun móc
e.Thiếu sắt
44.Phát biểu nào sau đây là đúng đối với dự trứ sắt trong cơ thể?
a.Khoảng 20% sắt dự trữ trong ferritin và hemosiderin
b.Tổng lượng sắt trong cơ thể khoảng 2 g
c.Sắt chứa trong myoglobin chiếm tỉ lệ ít nhất
d.Khoảng 80% sắt chứa trong hồng cầu
48.Bệnh nhân N 30 tuổi, cao 1m52, nặng 62kg vừa được chẩn đoán tăng huyết áp khi mang thai được 12 tuần.HA
trung bình đo được tại phòng khám là 141/89 mmHg, bác sĩ quyết định theo dõi trong hai tuần và chưa cho bệnh
nhân dùng thuốc, biện pháp điều trị không dùng thuốc nào sau đây phù hợp với bệnh nhân?
a.Giảm cân
b.Tăng vận động thể lực
c.Hạn chế uống nước
d.Ăn nhat
e.Các câu trên đều đúng
49.Bệnh nhân nam 40 tuổi vừa được chẩn đoán tăng HA độ 2, chưa thấy óc tổn thuông cơ quan đích khác ,không
có tiền sử bệnh tim mạch khác.Bác sĩ quyết định cho bệnh nhân dùng phối hợp 2 thuốc hạ HA.Phối hợp nào sau
đây ưu tiên chọn lựa?
a.Linisopril +valsartan
b.Enalapril + atenolol
d.Hydroclorothiazid + carvedilol
c.Amlodipin +imidapril
e.Các câu đều đúng
50.Biện pháp xử trí với bệnh nhân tiền sản giật đều đúng, ngoại trừ?
a.Furosemide IV
b.Hydralazine IV
d.Câu a và c đúng
e.Câu a, b, c đúng
c.Nadolol
e.Propanolol
8
b.Esmolol
d.Pindolol
54.Chọn đặc điểm đúng nhất liên quan đến thuốc kháng Histamin H2:
a.Tác dụng giảm tiết acid cơ bản bị dung nạp sau 5 ngày
b.Tác dụng giảm tiết acid do kích thích bị dung nạp sau 5 ngày
c.Có hiệu quả giảm tiết acid về đêm tốt
d.Câu b,c đúng
e.Câu a,b,c đúng
55.PPI có thể dùng 2 lần/ngày trong trường hợp nào sau đây:
a.Nhiễm H.pylori
b.Hội chứng Zollinger – Ellison c.Ngừa loét dạ dày do NSAIDs
d. câu a và b đúng
e.câu a,b, c đúng
56.Tác nhân diệt Hp nào sau đây ít bị đề kháng nhất
a.Amoxicillin
b.Metronidazol
60.Đặc điểm của thuốc ức chế bơm proton:
9
a.Esomeprazol ức chế Cyp2C19 làm giảm đào thải warfarin
bDạng tiền dược cần môi trường acid để hấp thu
c.Omeprazol được chuyển hóa chu yếu bởi Cyp 3A4
d.Chống chỉ định với PNCT
e.Làm lành vết loét sau 8 tuần
Phần 2: CA LÂM SÀNG
A.TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG 1 (3đ)
Bệnh nhân Trịnh Thị A, 37 tuổi, tiền sử bệnh hen, dùng thuốc theo đơn của bác sĩ gồm Cromolyn Na và Ventolin
(Salbutamol) tại nhà, nhưng những ngày gần đây triệu chứng lâm sàng tăng nặng, được đưa đến phòng cấp cứu
bệnh viện với biểu hiện nhịp tim nhanh, khó thở, khò khe
Thăm khám lâm sàng:
-Nhịp tim 110 lần/p
- nhịp thở 40 lần/p kèm dấu hiệu co kéo lồng ngực
- nghe tiếng ran rít ở phổi
Cận lâm sàng:
-SpO2 82%
-Khí máu động mạch pH 7,5
PaCO2 27 mmHg