DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂUDẠY NGHỀ MỘC XÂY DỰNG VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT - Pdf 34

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
DẠY NGHỀ MỘC XÂY DỰNG VÀ TRANG
TRÍ NỘI THẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số17 /2013/TT-BLĐTBXH ngày 09 tháng 9 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Mộc xây dựng và trang trí nội thất
Mã nghề: 40540310
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề


MỤC LỤC
Trang

Phần thuyết minh

3

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô
đun (bắt buộc, tự chọn)

4

Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật

(MĐ 13)

14

Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công mặt
phẳng (MĐ 14)

16

Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công mộng
(MĐ 15)

18

Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hoàn thiện bề
mặt sản phẩm (MĐ 16)

21

Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Làm khuôn
cửa, cánh cửa (MĐ 17)

23

Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Làm ván khuôn
(MĐ 18)

27

Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Ốp lát dầm,


49

Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc

50

Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun
tự chọn

57

Bảng 19: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn) Đóng đồ mộc dân
dụng (MĐ 22)

58

Bảng 20: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Làm nhôm kính
(MĐ 23)

59

Danh sách hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề
Mộc xây dựng và trang trí nội thất

60

3



Đây là các danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn (từ
bảng 19 đến bảng 20) dùng để bổ sung cho bảng 18.
II. Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Mộc xây dựng và trang
trí nội thất
Các Trường đào tạo nghề Mộc xây dựng và trang trí nội thất, trình độ trung
cấp nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo:
1. Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc (bảng 18).
2. Danh mục thiết bị bổ sung tương ứng với môn học, mô đun tự chọn.
Loại bỏ thiết bị trùng lặp giữa các môn học, mô đun tự chọn (nếu có).
3. Quy mô, kế hoạch đào tạo cụ thể của trường (có tính đến thiết bị sử
dụng chung giữa các nghề khác nhau trong trường).
4


PHẦN A
DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN
(BẮT BUỘC, TỰ CHỌN)

5


Bảng 1. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ KỸ THUẬT
Tên nghề: Mộc xây dựng và trang trí nội thất
Mã số môn học: MH 07
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh, lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh
TT
1

36

Bộ dụng cụ vẽ
Bộ
kỹ thuật
Mỗi bộ bao gồm:
Com pa

5

Đơn
vị

Máy chiếu
(Projector)

Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c
Chiế
c

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị


Dùng để hướng
dẫn nhận biết và vẽ
theo vật thể
Dùng để trình
chiếu bài giảng

Vẽ đường tròn có
bán kính:
(10 ÷ 150)mm
Loại thông dụng
trên thị trường
Chiều dài từ:
(300 ÷ 1000)mm
Chiều dài từ:
(300 ÷ 1000)mm
Loại 90˚ và 120˚
Cắt bổ ½ ÷ ¼ mặt
cắt được sơn mầu
phân biệt
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
- Kích thước phông
chiếu ≥
1800mm x 1.800
mm
- Cường độ sáng
≥ 2500 ANSI
lumens.

6

16

Số
lượng
36

Bộ
Chiế
c
Chiế
c

01

Giầy vải

Đôi

01

Găng tay
Mặt nạ chống
độc
Nút chống ồn

Đôi
Chiế
c
Đôi
Chiế

Bảng tiêu
lệnh chữa
Bộ
cháy

Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật
của thiết bị
cơ bản của thiết bị
Dùng để giới
Theo tiêu chuẩn Việt
thiệu, hướng dẫn
Nam về an toàn lao
sử dụng.
động

01
01

01
01
01
01

Dùng để giới
thiệu, hướng dẫn
sử dụng

Theo tiêu chuẩn Việt
Nam về phòng cháy



(Projector)

chiếu ≥
1800mm x 1.800mm
- Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens.

8


Bảng 03. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔN HỌC (BẮT BUỘC): ĐIỆN KỸ THUẬT
Tên nghề: Mộc xây dựng và trang trí nội thất
Mã số môn học: MH 09
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh, lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh
TT
1

2
3
4
6
8

10

11

Bộ
chiều không
đồng bộ 3 pha
Mô hình động
cơ điện xoay
Bộ
chiều không
đồng bộ 1 pha
Bộ khí cụ điện
Bộ
Mỗi bộ bao gồm:
Aptomat
chiếc

01

Công tắc

Chiếc

01

Khởi động từ
Cầu chì ống
Rơ le trung
gian
Cầu dao 1
pha, 3 pha

Chiếc

nghề điện
Mỗi bộ bao gồm:

01

Dùng để giới
thiệu cấu tạo,
nguyên lý hoạt
động

01
01

03

Mỏ hàn

Chiếc

01

Kìm điện
Kìm mỏ nhọn
Bút thử điện
Bộ thí nghiệm
mạch điện

Chiếc
Chiếc
Chiếc

9


19

xoay chiều
Mỗi bộ bao gồm:
Nguồn cung
cấp

21
23

Đồng hồ cosφ
Ampemet AC
Vonmet AC
Tải thuần trở,
thuần cảm,
thuần dung,
mạch
xoay chiều RL-C nối tiếp,
mạch R//L,
R//C, L//C

Chiếc

01

Chiếc
Chiếc


Bộ

01

- Uv = 220VAC,
- Iđm = 10A,
- Ura= 90÷ 20VAC;
Uđm ≥ 220V
I ≥ 5A
U ≥ 380 V

- Uđm= 90÷220VAC
- Pđm ≤ 1000W

Dùng để giới
thiệu cấu tạo,
nguyên lý làm
việc
Dùng để trình
chiếu bài giảng

Công suất ≥ 0.5
kVA
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
- Kích thước phông
chiếu ≥
1800mm x 1800mm
- Cường độ sáng ≥


Số
Yêu cầu sư phạm
lượng
của thiết bị
Bộ mẫu gỗ
01
Dùng để giới thiệu
cách nhận biết một
Mỗi bộ bao gồm:
Nhóm I
Mẫu
05
Nhóm II
Mẫu
05
Nhóm III
Mẫu
05
Nhóm IV
Mẫu
05
Nhóm V
Mẫu
05
Nhóm VI
Mẫu
05
Nhóm VII
Mẫu

Sắt
Mẫu
05
Bê tông
Mẫu
05
Gốm
Mẫu
05
Gạch
Mẫu
05
Sành
Mẫu
05
Dùng để luyện tập
Kính lúp
Chiếc
05
quan sát đặc điểm
cấu tạo gỗ
Tên thiết bị

Thước kẹp

Máy đo độ ẩm

Đơn
vị
Bộ

gỗ

Giới hạn đo từ :
8 ÷120%(độ ẩm)
11


27

Máy vi tính

Bộ

01

28

Máy chiếu
(Prorector)

Bộ

01

Dùng để trình
chiếu bài giảng

Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
- Kích thước phông

lượng

Bộ

01

Bộ

01

Yêu cầu sư phạm
Yêu cầu kỹ thuật
của thiết bị
cơ bản của thiết bị
Dùng để trình chiếu Loại thông dụng tại
bài giảng
thời điểm mua sắm
- Kích thước phông
chiếu ≥
1800mm x 1800mm
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI
Lumens.

13


Bảng 6. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): CHUẨN BỊ NGUYÊN VẬT LIỆU
Tên nghề: Mộc xây dựng và trang trí nội thất

Mẫu
Nhóm IV
Mẫu
Nhóm V
Mẫu
Nhóm VI
Mẫu
Nhóm VII
Mẫu
Nhóm VIII
Mẫu
Mẫu gỗ nhân
Bộ
tạo
Mỗi bộ bao gồm:
Ván dăm
Mẫu
Ván sợi
Mẫu
Ván ghép
Mẫu
thanh
Ván dán
Mẫu
Hệ thống lò
Bộ
sấy gỗ

Số
lượng

03
01

18

Tủ sấy

Chiếc

01

19

Cân điện tử

Chiếc

01

20
21

Bộ thước
Bộ
Mỗi bộ bao gồm:

01

Thước kẹp


Dùng để đo kiểm
tra kích thước ván.
- Độ mở:
150 mm÷800 mm
- Cấp chính xác
0,2 mm
Dài: ≤ 7000 mm
Dùng để xác định Giới hạn đo:
độ ẩm gỗ
(8 ÷120) %(độ ẩm)
14


25

Nhiệt kế

Chiếc

03

Dùng để đo nhiệt
độ môi trường sấy

26

Xe goòng

Chiếc


Cờ lê
Bộ
Tô vít (2 cạnh
Chiếc
và 4 cạnh)
Kìm cơ khí
Chiếc
Búa đinh
Chiếc
Mỏ lết
Chiếc

03
01
02

Dùng để nâng hạ
Tải trọng ≤ 3000 kg
gỗ
Dùng để xếp gỗ
Kích thước ≥
trong lò sấy
(7x 12 x 4.500) mm
Dùng để thực hành
tháo lắp bảo dưỡng
máy.
Từ: (8 ÷ 36)mm
Loại thông dụng
trên thị trường


Độ mở ≤ 600 mm
Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
- Kích thước phông
chiếu ≥
1800mm x 1.800mm
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI
Lumens.

15


Bảng 07. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): PHA PHÔI
Tên nghề: Mộc xây dựng và trang trí nội thất
Mã số mô đun: MĐ 13
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh, lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh
TT

Tên thiết bị

Đơn
vị

Số
lượng

1

01

5

Cầu bào có
gắn êtô

Chiếc

18

6

Bộ cưa thủ
Bộ
công
Mỗi bộ bao gồm:

3

7

Cưa dọc
9

Cưa mộng
Cưa cắt
ngang

11

dẫn cách sử dụng
và thực hành cắt
gỗ
Dùng để hướng
dẫn cách sử dụng
và thực hành mài
lưỡi cưa
Sử dụng để làm
mặt tựa, gá phôi
khi gia công chi
tiết bằng dụng cụ
thủ công
Dùng để hướng
dẫn thực hành sử
dụng cưa

Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị
Công suất:
(2,5 ÷ 3,5)kW

Chiều dài lam:
(400 ÷ 600)mm
Đường kính đá mài
≥ 300 mm

Loại thông dụng bán
trên thị trường

Chiều dài lá cưa:

27
29

31
33

Mở cưa

Chiế
c

Bộ dụng cụ
Bộ
tháo lắp máy
Mỗi bộ bao gồm:
Cờ lê
Bộ
Tô vít (2 cạnh Chiế
và 4 cạnh)
c
Chiế
Kìm cơ khí
c
Chiế
Búa đinh
c
Chiế
Mỏ lết
c
Bộ thước

Khẩu trang
c

Thông dụng trên thị
trường

01
03

Dùng để thực hành
tháo lắp bảo dưỡng
máy.

01

Từ: (8 ÷ 36)mm
Loại thông dụng
trên thị trường

02
01
01
01
18
01

Độ mở ≤ 600 mm
Dùng để đo, vạch
mực và kiểm tra
quy cách gỗ.


01

36

Máy chiếu
(Projector)

Bộ

01

Dùng để trình
chiếu bài giảng

Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
- Kích thước phông
chiếu ≥
1800mm x 1800mm
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI
17


Lumens.

Bảng 8. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): GIA CÔNG MẶT PHẲNG
Tên nghề: Mộc xây dựng và trang trí nội thất

tay

Máy hút bụi

5

Máy mài dao
phẳng

6

Máy mài đa
năng

Chiếc

Chiếc

Chiếc

Chiếc

Chiếc

01

03

01


Công suất:
Dùng hút bụi trong
≥ 7,5kW, có đầy đủ
quá trình gia công
phụ kiện kèm theo
Dùng để thực hành
mài lưỡi bào
Công suất ≥ 1,5kW
Dùng để thực
hành mài các lưỡi
cắt gỗ

Công suất ≥ 1,5kW

18


7

9

11
8

13

16
15
18


c
Bộ thước
Bộ
Mỗi bộ bao gồm:
Chiế
Thước cuộn
c
Chiế
Thước vuông
c
Chiế
Thước lá
c
Bảo hộ lao
Bộ
động gồm:
Mỗi bộ bao gồm:
Quần áo
Bộ
Chiế
Kính bảo hộ
c
Chiế

c
Giầy vải
Đôi
Găng tay
Đôi
Mặt nạ chống Chiế

Chiều dài thân bào:
Dùng để thực hành (150 ÷200) mm
bào gỗ bằng dụng Chiều dài thân bào:
cụ thủ công
(250÷ 400) mm

01

Chiều dài thân bào:
(120÷ 180) mm

01
18
01

Dùng để đo, đánh
dấu vạch mực và
kiểm tra quy cách
gỗ.

Dài: ≤ 7000 mm
Mỗi cạnh:
(200 ÷ 500)mm
Chiều dài:
(1.000 ÷ 1.500)mm

01
01
19
01


Bộ

- Kích thước phông
chiếu ≥
1800mm x 1800 mm
- Cường độ ánh sáng
≥ 2500 ANSI
Lumens.

01

Bảng 9. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU
MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): GIA CÔNG MỘNG
Tên nghề: Mộc xây dựng và trang trí nội thất
Mã số mô đun: MĐ 15
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Dùng cho lớp học thực hành tối đa 18 học sinh, lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh
TT

Tên thiết bị

Đơn
vị

Số
lượng

1


5

Máy khoan
cầm tay

Chiếc

Chiếc

03

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị
Dùng để hướng
dẫn cách sử dụng
và rèn kỹ năng
phay mộng
Dùng để hướng
dẫn cách sử dụng
và rèn kỹ năng cắt
góc chéo
Dùng để hướng
dẫn cách sử dụng
và rèn kỹ năng
phay, cắt tạo thân
mộng
Dùng để hướng
dẫn cách sử dụng
và rèn kỹ năng gia
công mộng én

01

7

Máy khoan
ngang

Chiếc

01

8

Máy đục lỗ
mộng vuông

Chiếc

01

9

Máy phay
Chiếc
mộng quả bàng

01

10


Chiếc

Bộ thước
Bộ
Mỗi bộ bao gồm:
Chiế
Thước cuộn
c
Chiế
Thước vuông
c
Chiế
Thước lá
c
Chiế
Thước chếch
c
Chiế
Thước mòi
c
Bộ đục thủ
Bộ
công
Mỗi bộ bao gồm:
Đục phẳng:
Chiếc
- Lưỡi 5mm
- Lưỡi 8mm

01

thước mộng.

01
01

Công suất:
(0,7÷1,5)kW
- Khoảng điều chỉnh
của rãnh chớp:
(6,5 ÷7,5)mm
- Độ nghiêng của
rãnh chớp: (0÷90)0
Công suất ≥ 1,5kW
Loại thông dụng bán
trên thị trường

Dài: ≤ 7000 mm

Góc mòi 450

01

05

Công suất:
(0,75 ÷1,5)kW

Mỗi cạnh:
(200 ÷ 500)mm
Chiều dài:


Bảo hộ lao
động gồm:
Mỗi bộ bao
gồm:
Quần áo
Kính bảo hộ


30
32

Giầy vải
Găng tay
Mặt nạ chống
độc
Nút chống ồn

Chiế
c
Chiế
c

01
01

Bộ

19


01

34

Khẩu trang

01

35

Máy vi tính

Bộ

01

36

Máy chiếu
(Projector)

Bộ

01

Dùng để trình
chiếu bài giảng

Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm

8

9
10
11

Đơn
vị

Số
lượng

Máy chà
nhám thùng

Chiếc

01

Máy chà
nhám cầm tay

Chiếc

03

Dao bả

Chiếc


Chiếc

01

Buồng sấy

Chiếc

01

Tên thiết bị

Bộ dụng cụ
Bộ
tháo lắp máy
Mỗi bộ bao gồm:

03

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị
Dùng để hướng
dẫn cách sử dụng
và thực hành đánh
nhẵn chi tiết có bề
mặt rộng
Dùng để hướng
dẫn cách sử dụng
và thực hành đánh
nhẵn chi tiết nhỏ

(10 ÷ 15) m
Kích thước:
Dùng để lắng bụi
- Dài:
sơn khi trang sức
(3.000÷ 3.500) mm
bề mặt sản phẩm
- Cao:
(2.000÷2.500)mm
Dùng sấy khô
Dung tích: (8÷12)m3
màng sơn
Dùng để thực hành
tháo lắp bảo dưỡng
máy.
Dùng để bả ma tít

23


Bộ
Chiế
c
Chiế
Kìm cơ khí
c
Chiế
Búa đinh
c
Chiế

Mặt nạ chống Chiế
độc
c
Nút chống ồn
Đôi
Chiế
Khẩu trang
c

01

32

Máy vi tính

Bộ

01

33

Máy chiếu
(Projector)

Bộ

01

13


Độ mở ≤ 600 mm
Dùng để đo, kiểm
tra kích thước sản
phẩm

01
01
19

Dùng để sử dụng
trong quá trình
thực tập

Dài: ≤ 7000 mm
Mỗi cạnh:
(200 ÷ 500)mm
Chiều dài:
(1.000 ÷ 1.500)mm
Theo tiêu chuẩn
Việt Nam về an toàn
lao động

01
01
01
01
01
01
01
01


1

Máy cưa đĩa xẻ
Chiếc
dọc

01

2

Máy cưa đĩa
cắt ngang

Chiếc

01

Máy bào thẩm

Chiếc

01

Máy bào cuốn

Chiếc

01


Máy cắt góc

Chiếc

10 Máy phay cắt 2
Chiếc
đầu

01

01

Yêu cầu sư phạm
của thiết bị
Dùng để hướng
dẫn thực hành xẻ
dọc gỗ
Dùng để hướng
dẫn thực hành cắt
ngang gỗ
Dùng để hướng
dẫn thực hành bào
mặt chuẩn
Dùng để hướng
dẫn thực hành bào
mặt phẳng
Dùng để hướng
dẫn thực hành bào
gỗ
Dùng để phay

(6.000 ÷ 10.000) v/p
Công suất:
(0,5 ÷ 1)kW

Đường kính:
(20÷ 60)mm

Công suất:
(1 ÷ 1,5) kW.
Công suất:
(2,5 ÷ 3,5) kW

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status