BÀI TẬP: QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU THỐNG KÊ
Bài 1
Hãy xây dựng một phương án điều tra tình hình sử sụng thời gian của sinh viên trong
trường với ý định là xác định xem trung bình sinh viên nội trú đã dành bao nhiêu thời gian cho
các khâu lên lớp, tự học, tham gia thể dục thể thao, nghỉ ngơi và các công việc khác để có kế
hoạch chỉ đạo sinh viên sử dụng thời gian hợp lý hơn. Tài liệu điều tra cần chi tiết theo độ tuổi,
giới tính, theo các khoa, các khóa.
Gợi ý:
Xây dựng phương án điều tra gồm các khâu sau:
1- Xác định mục đích điều tra
2- Xác định đối tượng điều tra và đơn vị điều tra
3- Xây dựng nội dung điều tra:
4- Lập bảng điều tra và bảng giải thích
- Bảng điều tra
- Bảng giải thích
5- Xác định phương pháp điều tra
6- Lập kế hoạch tổ chức điều tra
Bài 2
Từ biểu điều tra ở bài tập 1, căn cứ vào mục đích và nội dung điều tra, hãy xây dựng các
bảng thống kê sau đây:
1- Bảng phân tổ theo độ tuổi theo 4 loại: 20, 21 - 25, 26 - 30, 30.
2- Bảng phân tổ theo giới tính.
3- Bảng phân tổ theo khoá.
4- Bảng phân tổ theo Khoa.
5- Bảng phân tổ kết hợp giữa khóa và giới tính
Bài 3:
Có số liệu của 1 nông trường (giá năm 2012) như sau:
Chỉ tiêu
ĐVT
So sánh
Số lượng
%
2,5
0,5
4,8
16,0
50,5
57,7
-20,0
10,0
30,0
20,0
10,0
20,0
Hãy tiến hành kiểm tra tính chính xác của biểu báo cáo trên đây và chỉ rõ chỗ nào có thể
đã ghi chép sai?
Gợi ý: Kiểm tra
- Doanh thu = DT Trồng trọt + DT Chăn nuôi
- Số lao động = LĐ Trồng trọt + LĐ Chăn nuôi
- So sánh: + Số lượng = năm 2012 – năm 2011
+ % = (năm 2012 – năm 2011)*100/năm 2011
1
Bài 4:
Tình hình sinh viên của 1 trường đại học qua 3 năm như sau:
Chỉ tiêu
451
1326
415
380
4258
1748
526
788
434
442
1273
415
380
Hãy tiến hành kiểm tra các số liệu trong biểu báo cáo trên đây và chỉ rõ chỗ nào có thể đã
ghi chép sai?
Bài 5:
Có số liệu về bậc thợ của 60 công nhân trong một doanh nghiệp như sau:
6
2
1
1
7
3
4
2
3
6
3
1
7
3
7
2
3
4
2
5
6
1
3
4
4
4
2
6
6
5
1
1
2
7
6
39
38
28
45
43
31
30
37
52
45
41
37
32
36
39
38
35
35
28
36
30
30
33
33
57
53
32
41
51
61
47
39
46
nhiễm (%)
Yêu cầu:
1, Hãy sắp xếp số liệu theo thứ tự giảm dần.
2, Xác định số mẫu nước có tỷ lệ nhiễm bẩn trong khoảng 30 – 40; 40 – 50; 50 – 60; 60 – 70.
3, Theo các nhà khoa học thì tỷ lệ ô nhiễm bẩn >=45% là quá mức thì có bao nhiêu mẫu
rơi vào trường hợp này.
Bài 8:
Một công ty sản xuất xe đạp có số liệu về thời gian từ khi đặt hàng cho đến khi giao hàng
như sau: (đơn vị tính: ngày)
4
20
12
5
8
19
14
10
21
16
44
34
66
40
19
33
25
44
46
57
60
31
32
37
Yêu cầu:
a, Dựa vào số liệu ban đầu này có thể đưa ra kết luận gì về thị trường băng nhạc?
b, Hãy xây dựng bảng tần số phân bố có 4 tổ, sau khi xây dựng bảng tần số phân bố có kết
luận gì thêm?
Bài 10:
Tại 1 toà báo, người ta thu thập thông tin về thời gian cần thiết để hoàn thành trang nhất
của tờ báo. Thu thập trong 30 ngày liền và được số liệu sau (đơn vị: phút)
20
21
22
22
21
21
25
BÀI TẬP: PHÂN TÍCH MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG KINH TẾ-XÃ HỘI
Bài 1:
Có tài liệu về doanh thu của các doanh nghiệp trong cùng một Công ty như sau:
Tên doanh
nghiệp
A
B
C
D
Cộng
Thực tế 2011
430
1.060
500
120
2.110
Doanh thu (triệu đồng)
Kế hoạch 2012
450
1.200
550
130
2.330
Thực tế 2012
615
14200
5000
5500
4300
1200
1300
1310
Yêu cầu:
1, Tính số tương đối nhiệm vụ kế hoạch kỳ báo cáo mỗi huyện và của cả tỉnh?
2, Tính số tương đối hoàn thành kế hoạch, số tương đối động thái của mỗi huyện và của cả tỉnh?
(Trình bày các kết quả tính toán được và số liệu ban đầu dưới dạng bảng thống kê)?
Bài 3:
1, Kế hoạch của một công ty kỳ báo cáo dự kiến tiết kiệm chi phí sản xuất 6% so với kỳ
gốc. Thực tế so với kỳ gốc chi phí sản xuất đã giảm 8%. Hãy tính số tương đối hoàn thành kế
hoạch về chi phí của công ty?
2, Kỳ báo cáo doanh nghiệp A đã hoàn thành kế hoạch về giá trị sản lượng chế biến là
105%. So với kỳ gốc giá trị sản lượng chế biến của doanh nghiệp tăng 4%. Hãy tính số tương đối
nhiệm vụ kế hoạch kỳ báo cáo của doanh nghiệp?
4
Bài 4:
Diện tích đất đai của một địa phương A là 600 km2, dân số trung bình năm 2012 của địa
phương đó là 1,2 triệu người. Trong năm 2012 bộ phận hộ khẩu của địa phương đã khai sinh là
4800 người, khai tử là 1200 người. Hãy tính:
1, Mật độ dân số của địa phương đó?
2, Hệ số sinh, hệ số chết, và hệ số tăng tự nhiên?
1
2
3
Ngày thứ nhất
Giá bán 1 kg
Doanh thu
(đồng)
(1000 đồng)
5600
2800
5800
3016
6000
1800
Ngày thứ hai
Giá bán 1 kg
Doanh thu
(đồng)
(1000 đồng)
5600
3080
5800
2900
5900
2065
Hãy tính giá bán bình quân 1 kg gạo của công ty ở 3 điểm bán trong từng ngày?
Bài 7:
Hãy tính:
1- Tiền lương bình quân 1 người từng tháng của doanh nghiệp?
2- So sánh biến động tiền lương bình quân 1 người từng phân xưởng và cả doanh nghiệp
qua 2 tháng.
5
Bài 8:
Có tài liệu về điểm thi môn học Lý thuyết thống kê của 4 tổ sinh viên trong một lớp ở
năm học T như sau:
Điểm thi
Số lượng sinh viên (người)
Tổ 2
Tổ 3
2
8
5
2
Tổ 1
Tổ 4
3–4
5
5
4
5–6
Tỷ lệ trong sản Giá thành đơn vị
lượng (%)
(1000đ)
20
130
35
128
45
125
Phân xưởng B
Tỷ lệ trong sản Giá thành đơn vị
lượng (%)
(1000đ)
30
132
60
127
10
120
Hãy so sánh giá thành bình quân đơn vị sản phẩm giữa hai phân xưởng và rút ra nhận xét.
Bài 10:
Một công ty thực hiện quảng cáo sản phẩm mới của mình trên vô tuyến. Sau đó Công ty
đã tổ chức điều tra thăm dò người tiêu dùng về số % nội dung quảng cáo mà người tiêu dùng còn
nhớ, thu được kết quả như sau:
% nội dung nhớ
được
Số người (người)
Tình hình hoàn thành định mức sản xuất trong tháng của 2 xí nghiệp trong một công ty
như sau:
Tỷ lệ % hoàn thành định mức
Dưới 60
60 – 70
70 – 80
80 – 90
90 – 100
100 – 110
110 – 120
120 trở lên
Số công nhân (người)
Xí nghiệp 1
Xí nghiệp 2
1
3
4
15
20
126
18
13
2
5
3
20
110
40
Yêu cầu:
1, Tính tỷ lệ sữa loại 1 bình quân của công ty trong quý I và quý II?
2, Tính sản lượng sữa loại 1 mỗi xí nghiệp và bình quân 1 xí nghiệp trong từng quý?
Bài 13:
Có tài liệu sau đây của một công ty trong 1 năm:
Tên chỉ tiêu
1. Năng suất lao động 1 người (cái)
2. Giá thành 1 đơn vị sản phẩm (1000 đ)
3. Tiền lương 1 người 1 tháng (1000 đ)
Số bình quân
4000
38
600
Độ lệch chuẩn
600
20
30
Hãy xác định xem trong 3 chỉ tiêu trên, chỉ tiêu nào có độ phân tán nhiều nhất?
Gợi ý:
- Tính V
7
BÀI TẬP: PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG CỦA HIỆN TƯỢNG KINH TẾ-XH
Bài 1:
204
180
206
198
190
192
180
165
195
200
Hãy tính:
1, Giá trị hàng tồn kho bình quân hàng tháng?
2, Giá trị hàng tồn kho bình quân hàng quý?
3, Giá trị hàng tồn kho bình quân 6 tháng và cả năm?
Bài 2:
Có tài liệu của một xí nghiệp sản xuất thức ăn gia súc trong quý 2 năm 2012 như sau:
Chỉ tiêu
1. Số lao động có mặt ngày đầu tháng (người)
2. Giá trị sản lượng đã đạt được (Tr.đ)
Tên công ty
A
B
Thực tế 2011 so thực tế 2010
Kế hoạch 2012 so thực tế 2011
Thực tế 2012 so kế hoạch 2012
110
105
115
110
104
102
Hãy tính:
1, Tốc độ phát triển liên hoàn, tốc độ phát triển định gốc và tốc độ phát triển bình quân về
giá trị sản lượng của mỗi công ty từ năm 2010 đến 2012?
2, Giá trị tuyệt đối của 1% tăng lên của mỗi công ty? Biết rằng giá trị sản lượng thực hiện
năm 2010 của công ty A là 4000 triệu đồng, công ty B là 5000 triệu đồng.
3, Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch về giá trị sản lượng tính chung cho cả 2 công ty?
8
?
1,5
?
1,5
?
?
?
?
?
2,5
Biến động so với năm trước
Tốc độ phát Tốc độ tăng Giá trị tuyệt đối 1%
triển (%)
(%)
tăng (tỷ đồng)
?
?
?
120
?
?
?
10
?
?
?
?
112
?
Lượng sản
(1000đ/đv)
phẩm
8
6000
11
5000
5
4000
Năm 2012
Giá bán
Lượng sản
(1000đ/đv)
phẩm
8,2
7000
22
3000
3
9000
kg
kg
kg
Hãy tính:
1, Chỉ số tổng hợp về giá của 3 sản phẩm năm 2005 so với năm 2012?
2, Chỉ tính tổng hợp về khối lượng của 3 sản phẩm năm 2005 so với năm 2012?
3, Phân tích biến động và các yếu tố ảnh hưởng đến biến động về tổng giá trị hàng hoá đã
bán ra của cửa hàng năm 2012 so với năm 2005?
1, Chỉ số cá thể về giá bán của mỗi loại (so sánh năm 2012 với 2011)?
2, Chỉ số tổng hợp giá bán của cả 3 loại văn phòng phẩm? Cho nhận xét?
9
Bài 7:
Chị A có cửa hàng bán hoa quả ở thành phố Hà Nội. Sau khi nghe nhiều người nói rằng
giá cả không thay đổi trong mùa hè, chị A quyết định xem liệu có đúng như vậy không. Dựa vào
các tài liệu sau đây hãy giúp chị A tính các chỉ số giá cả thích hợp của các tháng sau so với tháng
gốc (tháng 6 là tháng gốc).
Loại hoa quả
Giá mỗi kg (1000đ)
Khối lượng đã bán trong tháng 6
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
2,5
3,0
4,0
125
4,0
4,5
4,0
200
5,5
4,0
5,0
350
9,5
2011
2012
100
125
120
200
180
200
250
250
280
150
160
180
300
320
300
Tỷ lệ tăng (giảm) sản lượng (%)
2011/2010
2012/2011
+5
+5
-2,5
+2
+12,5
+5
+10
+8
-5
a
- Đặt tiền thu bán hàng kỳ báo cáo và kỳ gốc là a, b, ta có ( 120 , a – b = 36)
b
Bài 11:
Có tài liệu bình quân hàng tháng của một trại chăn nuôi như sau:
Loại lợn
Lợn nội
Lợn lai kinh tế
Số lợn bình quân hàng tháng (con)
2011
120
80
2012
50
200
Trọng lượng tăng bình quân 1 con
một tháng (kg)
2011
2012
8,0
8,0
12,0
17,0
Hãy tính:
1- Tổng trọng lượng thịt tăng của từng loại lợn và toàn bộ lợn của trại hàng năm.
x2
n
1 ; t x
n N
Bài 2:
Một nông trường chăn nuôi bò sữa người ta tiến hành điều tra chọn mẫu về sản lượng sữa
hàng ngày của mỗi con bò. Số bò được chọn ra là 200 con theo phương pháp chọn ngẫu nhiên
đơn thuần (không trả lại). Kết quả điều tra như sau:
Sản lượng sữa hàng ngày (kg)
7-9
9 - 11
11 - 13
13 - 15
15 - 17
Số bò (con)
12
23
85
55
25
Hãy tính:
1, Sản lượng sữa bò hàng ngày bình quân mỗi con bò trong cả nông trường với độ tin cậy
là 0,683; 0,954; 0,997.
2, Xác suất để cho sản lượng sữa bình quân chung của mỗi con bò trong cả nông trường
không chênh lệch quá 0,4 kg so với sản lượng sữa bình quân điều tra được.
3, Số bò sữa cần điều tra sao cho với xác suất 0,954, phạm vi sai số chọn mẫu về sản
lượng sữa bình quân không vượt quá 0,3 kg.
Gợi ý:
- Từ kết quả điều tra tính được ~
Gợi ý:
- Tính n1, n2, n3; tính tỷ lệ mẫu p theo phương pháp số bình quân số học gia quyền, p ,
Các tổ
Bài 4:
Trong một xí nghiệp sản xuất bóng đèn điện, người ta tiến hành điều tra chọn mẫu để xác
định thời gian thắp sáng trung bình của bóng đèn. Trong một đợt sản xuất gồm 100.000 bóng
người ta chọn ra 200 bóng theo phương pháp chọn ngẫu nhiên đơn thuần không hoàn lại. Với xác
suất 0,997 hãy tính:
a, Phạm vi sai số chọn mẫu về thời gian thắp sáng trung bình của bóng đèn, nếu biết độ
lệch chuẩn của bóng đèn điều tra là 100 giờ?
b, Thời gian thắp sáng trung bình chung của bóng đèn đã sản xuất nếu thời gian thắp sáng
trung bình của bóng đèn điều tra là 980 giờ?
Bài 5:
Có tài liệu theo báo cáo thống kê định kỳ về đàn gia súc ngày 1/10 và tài liệu phúc tra
10% số đơn vị chăn nuôi của 1 huyện X như sau:
Loại
gia súc
- Trâu
- Bò
- Lợn
Số lượng gia súc toàn huyện vào
1/10 (Theo báo cáo TKĐK)
8000
12000
26000
ĐVT: nghìn con