Lớp Học Phần VNUA ( Khoa Nông Học ) - Học Viện Nông NGhiệp Việt Nam
8/1/15
/>I. SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN THÀNH TƯ BẢN
HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ THẶNG
DƯ
I. SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN THÀNH TƯ BẢN
1. Công thức chung của tư bản
* So sánh sự vận động của hai công thức
trên:
- Giống nhau:
+ Đều có 2 nhân tố là tiền và hàng.
+ Đều là sự kết hợp của hai hành động đối
lập, nối tiếp nhau
I. SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN THÀNH TƯ BẢN
1. Công thức chung của tư bản
- Tiền trong lưu thông hàng hoá giản đơn
vận động theo công thức :
HTH’ (1)
- Với tư cách là tư bản, tiền vận động
theo công thức:
THT’(2)
I. SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN THÀNH TƯ BẢN
1. Công thức chung của tư bản
2. Mâu thuẫn của công thức chung
2. Mâu thuẫn của công thức chung
- Công thức THT’ làm cho người ta lầm
tưởng rằng: lưu thông tạo ra giá trị và giá
trị thặng dư
- Trong lưu thông có thể xảy ra hai trường
hợp:
+ Trao đổi ngang giá: hai bên trao đổi không
được lợi về giá trị, chỉ được lợi về giá trị
sử dụng.
Trao đổi không
ngang giá
Bán cao hơn
giá trị
Mua thấp hơn
giá trị
Mua rẻ,
bán đắt
1
8/1/15
lực (thể lực và trí lực) tồn tại trong một
con người và được người đó sử dụng
vào sản xuất.
- Sức lao động trở thành hàng hóa khi có
hai điều kiện:
+ Người lao động là người tự do, có khả
năng chi phối sức lao động
+ Người lao động không có TLSX cần thiết
để kết hợp với SLĐ của mình.
I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN THÀNH TƯ BẢN
3. Hàng hoá sức lao động và tiền công trong
CNTB
b. Hai thuộc tính của hàng hoá sức lao
động
* Giá trị của hàng hoá sức lao động
Người
lao
động
và gia
đình
Giá trị hàng
hóa SLĐ
Tiêu dùng TLSH cần
+
2
8/1/15
I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN THÀNH TƯ BẢN
3. Hàng hoá sức lao động và tiền công trong
CNTB
I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN THÀNH TƯ BẢN
3. Hàng hoá sức lao động và tiền công trong
CNTB
*Giá trị sử dụng:
- Chính là công dụng hay tính có ích của hàng
hóa nhằm thỏa mãn nhu cầu của người mua nó.
- Giá trị sử dụng của hàng hóa SLĐ chỉ được
biểu hiện trong quá trình tiêu dùng (quá trình
sản xuất)
- Trong khi thực hiện giá trị sử dụng, hàng hóa
SLĐ không những bị mất đi mà còn tạo ra giá trị
mới lớn hơn giá trị ban đầu của nó.
Như vậy: Hàng hóa SLĐ có thuộc tính đặc biệt,
là nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư (m)
c. Tiền công trong chủ nghĩa tư bản
* Bản chất
nhà TB sẽ sử dụng sao cho có hiệu quả
và hợp lý nhất
- Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà
TB (do nhà TB mua TLSX và SLĐ)
* Hình thức tiền công cơ bản
- Tiền công tính theo thời gian
- Tiền công tính theo sản phẩm
Mục đích của
sản xuất
tư bản
chủ nghĩa
Giá trị sử dụng
Giá trị
và
giá trị thặng dư
• Giả định
- Việc mua và bán đúng giá trị
- Chỉ bằng một phần thời gian lao động
trong ngày người công nhân đã tạo ra
được một lượng giá trị bằng giá trị SLĐ
của anh ta (4 giờ)
3
2
3
15
15
• Nhận xét
- Phân tích giá trị sản phẩm mới thu được
(20kg sợi) ta thấy có 2 phần:
+ Giá trị cũ: là giá trị của TLSX được lao
động cụ thể của người công nhân
chuyển vào sản phẩm (24USD)
+ Giá trị mới: là giá trị do người công nhân
bằng lao động trừu tượng của mình sáng
tạo ra (6USD); giá trị này bao gồm giá trị
SLĐ (3USD)và giá trị thặng dư (3USD)
2. Bản chất của tư bản - tư bản bất biến và tư
bản khả biến
a. Bản chất của tư bản
- Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng
cách bóc lột lao động không công của công
nhân làm thuê.
→ Bản chất của tư bản là thể hiện quan hệ sản
xuất xã hội mà trong đó giai cấp tư sản chiếm
đoạt giá trị thặng dư do giai cấp công nhân sáng
tạo ra.
TB ứng
trước
• Khái niệm:
Là bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị
sức lao động do người công nhân làm thuê
tạo ra và bị nhà TB chiếm không.
• Nguồn gốc:
Do người công nhân làm thuê tạo ra
• Bản chất:
- Phản ánh mối quan hệ giữa nhà TB và
người lao động – quan hệ bóc lột và bị bóc
lột.
b. Tư bản bất biến
- Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư
liệu sản xuất mà giá trị được bảo tồn và
chuyển vào sản phẩm, tức là giá trị không
thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
+ Tư bản bất biến ký hiệu là C.
+ Gồm: * máy móc, nhà xưởng
* nguyên, nhiên, vật liệu
4
8/1/15
c.Tư bản khả biến:
+ Bộ phận tư bản ứng trước dùng để mua hàng
hoá sức lao động không tái hiện ra, nhưng
thông qua lao động trừu tượng, người công
t’: thời gian lao động thặng dư
t: thời gian lao động cần thiết
4. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư
a. Phương pháp sản xuất GTTD tuyệt đối
- Là phương pháp sản xuất GTTD bằng
cách kéo dài thời gian lao động trong ngày
mà nhờ đó kéo dài thời gian lao động thặng
dư.
b. Phương pháp sản xuất GTTD tương đối
- Là phương pháp sản xuất ra GTTD bằng
cách rút ngắn thời gian lao động cần thiết
để từ đó tăng thời gian lao động thặng dư.
Giá trị thặng dư siêu ngạch
- Là giá trị thặng dư mà nhà TB thu được
trội hơn mức bình thường do tăng năng
suất lao động cá biệt
- Là hình thức biến tướng của giá trị thặng
dư tương đối; đều rút ngắn thời gian lao
động cần thiết để từ đó tăng thời gian lao
động thặng dư.
5
8/1/15
Tương đối
năng suất lao động
- Lao động trí tuệ, lao động có trình độ kỹ
thuật cao ngày càng có vai trò quyết định
trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư→ tỉ
suất và khối lượng giá trị thặng dư tăng
lên rất nhiều
- Lợi nhuận siêu ngạch mà các nước tư
bản phát triển bòn rút từ các nước kém
phát triển trong mấy chục năm qua đã
tăng lên gấp nhiều lần. Sự cách biệt giữa
các nước giàu và những nước nghèo
ngày càng tăng và đang trở thành mâu
thuẫn nổi bật trong thời đại ngày nay.
III. SỰ CHUYỂN HÓA CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
THÀNH TƯ BẢN - TÍCH LŨY TƯ BẢN
1. Thực chất và động cơ của tích luỹ tư bản
a. Giá tri thặng dư - nguồn gốc của tích lũy tư bản
- Khái niệm: là quá trình biến một phần giá trị
thặng dư thành TB phụ thêm để mở rộng sản
xuất (quá trình TB hóa một phần giá trị thặng
dư).
- Nhận xét:
+ Nguồn gốc: TLTB là giá trị thặng dư (m)
+ Mục đích: TLTB là dùng giá trị thặng dư bóc lột
được để có nhiều giá trị thặng dư hơn.
b. Các nhân tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy:
- Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành tư bản và
Năm 2: 5 500 USD
b. Tp trung t bn
- K/N: là sự tăng quy mô của t bản cá biệt bằng cách
hợp nhất một số t bản nhỏ.
VD:
A=5 000
B=3 000
D=10 000
C=2 000
3. Cu to hu c ca t bn
- Cu to hu c ca t bn: l cu to giỏ
tr ca t bn do cu to k thut ca t
bn quyt nh v phn ỏnh s bin i
ca cu to k thut
- Cu to giỏ tr ca t bn: l quan h t l
gia s lng giỏ tr cỏc t liu sn xut
v giỏ tr sc lao ng tin hnh sn
xut (C/V).
III Tuõn hon v chu chuyờn ca TB
Mối quan hệ giữa tích tụ và tập trung
Giống nhau
-Đều làm cho quy mô của
t bản tăng
-Làm tiền đề cho nhau
-Dẫn đến kết quả
+làm cho giai cấp t sản
ngày càng giàu
TLSX
sx
T-H
H- T
SL
G i
G ii
G iii
T bản tồn tại dới hinh thái tiền (t bản tiền
tệ)
Chức nng: chuyển biến thành các yếu tố sản
xuất (SL - TLSX)
Kết quả: t bản tiền tệ biến thành TB SX
7
8/1/15
Giai oan II
Giai oan III
TLSX
Tuần hoàn của t bản chỉ diễn ra binh thờng
khi:
3 giai đoạn phải kế tiếp nhau và không ngừng.
Cùng một lúc, TB của mọi nhà TB phải tồn tại
cả 3 hinh thái.
2. Chu chuyờn ca t bn
a. Khái niệm: tuần hoàn của t bản lặp đi lặp lại
một cách định kỳ gọi là chu chuyển của t
bản.
b. Thời gian chu chuyển của t bản:
Là thời gian kể từ khi nhà t bản ứng t bản ra
dới hinh thái nhất định cho đến khi thu về
cũng dới hinh thái ban đầu, có kèm theo giỏ
tr thng d.
Thi gian chu chuyờn
Thi
gian
chu
chuyờn
=
Thi
gian
sn
xuõt
- Khoảng cách thị trờng: từ SX Tiêu dùng.
Tc ụ chu chuyờn ca t bn
Là số lần chu chuyển
của t bản trong một thời
gian nhất định (thng
l 1 nm).
Cụng thc:
TG
n n
TG
3. T bn c nh - T bn lu
ụng
T bản cố định: Là bộ phận TB tham gia toàn
bộ vào quá trinh sản xuất, nhng giá trị của nó
chỉ chuyển dần vào sản phẩm qua từng thời kỳ
sản xuất.
Bụ phõn cõu thnh gụm: máy móc, nhà
xởng.
TGn: Thi gian trong nm
TG: Thi gian ca 1 vũng chu chuyờn
c iờm t bn c inh
Về hiện vật, TB cố định luôn cố định trong quá
trinh sản xuất.
Chỉ có mụt phõn giá trị của TBC là tham gia
vào quá trinh lu thông.
THC BIU HIN CA m
1. Chi phí sản xuất TBCN, lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận:
a. Chi phí sản xuất TBCN:
Ví dụ: Trong quá trình sản xuất giá trị thặng d:
Giá trị của 20kg sợi gồm:
Nhà t bản ứng trớc
Mua 20 kg bông
Hao mòn máy
20 USD
C2
Nhận xét:
Giá trị của 20 kg sợi:
(c1 + c2 + v + m) = 30 USD
Chi phí t bản để tạo ra 20 kg sợi:
(c1 + c2 + v) = 27 USD
c1 + c2 + v: Chi phí sản xuất t bản chủ nghĩa
Ký hiệu: K
4 USD
C1
V
Thuê lao động
Giá trị thặng d
Lợng
Chi phí sồn xuất TBCN
(K = c1 + c2 + v)
- Chi phí thực tế đo - o bằng chi phí t bản:
bằng chi phí lao tức là hao phí mất bao
động: tức là hao phí
nhiêu t bản để tạo ra
mất bao nhiêu thời
20 kg sợi
gian và sức lực để tạo
ra 20 kg sợi
c1 + c2 + v + m > c1 + c2 + v
10
8/1/15
b. Lợi nhuận
Khái niệm: Là phần dôi ra
ngoài chi phí sản xuất t bản
chủ nghĩa sau khi bán hàng hóa
theo giá cả thị trờng.
Lợi
nhuận
nhuận thu đợc với toàn bộ chi phí sản xuất
TBCN.
Tỷ
suất
lợi
nhuận
Ký hiệu: P P' P x100%
K
Công thức:
Tỷ suất giá trị
thặng d (m)
Cấu tạo hữu cơ của
t bản (c/v)
P < m
Lợng
Phân
biệt
P và
m
Các nhân tố ảnh hởng tới P
Tỷ suất lợi nhuận
Lợi nhuận bình
quân
Tốc độ chu
chuyển của t bản
Tiết kiệm t bản
bất biến
Ví dụ
Ngành sản
xuất
CPSX
m
P
P
(%)
Cơ khí
80C + 20V
100
Mặc dù chi phí sản xuất là nh nhau nhng do
cấu tạo hữu cơ giữa các ngành khác nhau nên
lợi nhuận thu đợc là khác nhau và tỷ suất lợi
nhuận khác nhau.
Ngành cơ khí có cấu tạo hữu cơ cao nhất
nhng tỷ suất lợi nhuận thấp nhất.
Ngành da có cấu tạo hữu cơ thấp nhất nhng tỷ
suất lợi nhuận cao nhất.
Xu hớng:
Ngành cơ khí chuyên sang ngành da
Trong ngành da: cung > cầu giá cả < giá trị
P.
Trong ngành cơ khí: cung < cầu giá cả > giá trị
P.
Kết quả:
Tỷ suất lợi nhuận giữa các ngành đợc bình quân
hóa (đợc san bằng). tỷ suất lợi nhuận bình
quân.
Ký hiệu:
P'
Tỷ suất lợi nhuận bình quân là tỷ
suất lợi nhuận nh nhau ở các
ngành khác nhau
n
P'
3. S phõn chia m gia cỏc tp on t bn
a.T bn thng nghip v P thng nghip
T bn thng nghip l mt b phn ca
t bn cụng nghip, tỏch ra phc v quỏ
trỡnh lu thụng ca hng hoỏ ca t bn
cụng nghip.
Vi s xut hin ca TBTN: H c
chuyn ch 2 ln:
TBCN TBTN Ngi tiờu dựng
* Quan h TBTN&TBCN: va c lp va
ph thuc
Vai trũ: y nhanh tc chu chuyn TB
Thỳc y s phat trin ca nn sn xut
TBCN
12
8/1/15
*P
thng nghip
Li nhun thng nghip l mt phn m c
sỏng to ra trong sn xut do nh TBCN nhng
cho nh TBTN nh TBTN tiờu th hng hoỏ
cho TBCN
- Chi phớ lu thụng thun tỳy khụng lm cho giỏ tr
hng húa tng lờn.
- Ngun bự p cho chi phớ ny l mt phn ca
tng giỏ tr thng d do lao ng ca cụng nhõn
trong lnh vc SX to ra.
Phớ lu thụng b sung: l cỏc chi phớ mang tớnh
cht SX, liờn quan n vic bo tn v di chuyn
hng húa.
+ Gm: gúi bc;
chuyờn ch;
bo qun.
+ Chi phớ ny c tớnh thờm vo giỏ tr hng húa.
b. TB cho vay và lợi tức cho vay.
Xuất hiện số tiền nhàn
rỗi trong tuần hoàn
Xuất hiện một số nhà t
bản cần tiền để sản xuất
Cung TB
Cầu TB
Quan hệ vay cho vay
T bản cho vay
Nhận xét:
T bản cho vay là bộ phận của t bản tiền
tệ trong tuần hoàn của t bản công nghiệp
trong sn xut
Z'
Z
x100%
Kcv
0 < Z < P
Kcv: tổng số t bản cho vay
c. Quan h tớn dng t bn ch ngha. Ngõn
hng v li nhun ngõn hng
- Quan h tớn dng t bn ch ngha:
Tớn dng t bn ch ngha l hỡnh thc vn
ng ca t bn cho vay.
Cú 02 hỡnh thc
- Tớn dng thng nghip: l quan h trc tip
gia cỏc nh t bn kinh doanh, mua bỏn chu
hng hoỏ vi nhau.
- Tớn dng ngõn hng: l quan h vay mn gia
ngi cú tin vi nhng ngi sn xut, kinh
doanh qua ngõn hng lm mụi gii trung gian.
õy l hỡnh thc tớn dng gia ngõn hng vi
cỏc nh t bn trc tip kinh doanh v cỏc tng
lp dõn c khỏc trong xó hi.
- Ngõn hng v li nhun ngõn hng:
Ngõn hng t bn ch ngha l t chc
Trái phiếu
Các giấy tờ có giá
Chứng khoán
có giá
T bản giả
14
8/1/15
Khái niệm:
Là t bản tồn tại dới hình thức chứng khoán có giá
đem lại thu nhập cho ngời sở hữu chúng.
T
bản
giả
Đặc điểm:
TB giả bản thân chúng không có giá trị
Sự vận động của TB giả tách rời sự vận động
của t bản thực tế.
T bản giả khác TB thực tế cả về chất, lợng
Lợng TB giả có xu hớng tăng lên nhanh chóng
e. Quan h sn xut t bn ch ngha nụng
nghip v a tụ t bn ch ngha
Thực hiện cải cách trong
sản xuất nông nghiệp
Thực hiện cách mạng dân
chủ t sản
Quan hệ sản xuất t bản chủ
nghĩa trong nông nghiệp
Địa chủ
Nhà t bản kinh doanh
nông nghiệp
R
P
Công nhân
nông nghiệp
m
R: Địa tô TBCN
Các hình thức địa tô
Khái niệm:
Địa tô là bộ phận lợi nhuận siêu ngạch ngoài
(c quyt nh bi iu kin SX trờn rung t xu
nht) v giỏ c SX cỏ bit trờn rung t tt v trung
bỡnh.
Cú th nh lng:
a tụ chờnh lch = Giỏ c sx chung - Giỏ c sx cỏ bit
a tụ chờnh lch cú hai loi:
- a tụ chờnh lch 1: a tụ thu c trờn c s t ai
cú iu kin t nhiờn thun li:
+ mu m cao;
+ gn ni tiờu th;
+ gn ng giao thụng.
- a tụ chờnh lch 2: l a tụ thu c do thõm canh m
cú
Ví dụ: Địa tô chênh lệch I
GCSX
chung
CP TB
K
_
P
Tổng
GCSX
SL
(tạ)
20
120
5
24
30
150
30
Tốt
100
20
120
6
20
30
180
20
GCSX cábiệt GCSX chung
RCL II
1 tạ
Tổng
SL
1 tạ
Tổng
SL
4
30
120
30
120
0
5
24
Địa tô tuyệt đối
* So sỏnh a tụ tuyt i v a tụ chờnh lch.
im ging nhau: u l li nhun siờu ngch,
u cú ngun gc t giỏ tr thng d, u l kt
qu ca s chim ot giỏ tr thng d ca cụng
nhõn nụng nghip lm thuờ
im khỏc bit: c quyn kinh doanh rung
t theo kiu t bn ch ngha l nguyờn nhõn
snh ra a tụ chờnh lch, cũn c quyn t hu
v rung t l nguyờn nhõn sinh ra a tụ tuyt
i. Vỡ vy vic xúa b ch c quyn t hu
v rung t chớnh l c s xúa b a tụ
tuyt i. Khi ú giỏ c nụng sn phm s h
xung v cú li cho ngi tiờu dựng.
16
Lp Hc Phn VNUA ( Khoa Nụng Hc ) - Hc Vin Nụng NGhip Vit Nam
8/1/15
/>
Đất đai có tính chất đặc biệt
Đất sản xuất
Tiền gửi NH