MỘT VÀI KINH NGHIỆM BỒI DƯỠNG HSG MÔN HÓA HỌC 9 QUA CHUỖI PHẢN ỨNG VÔ CƠ VÀ VIẾT PTHH - Pdf 35

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNG ANA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI


SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
ĐỀ TÀI: “MỘT VÀI KINH NGHIỆM BỒI DƯỠNG HSG MÔN
HÓA HỌC 9 QUA CHUỖI PHẢN ỨNG VÔ CƠ VÀ VIẾT PTHH”

Họ và tên tác giả

: Phan Văn Nam

Đơn vị công tác

: Trường THCS Nguyễn Trãi

Trình độ đào tạo

: Cao đẳng sư phạm

Môn đào tạo

: Hóa học

Ea Na, tháng 03 năm 2016
1


I.PHẦN MỞ ĐẦU

3


4

1.Cơ sở lý luận

4

2.Thực trạng

4

2.1.Thuận lợi – Khó khăn

4

2.2.Thành công – Hạn chế

4

2.3.Mặt mạnh – Mặt yếu

4

2.4.Nguyên nhân

4

2.5.Phân tích, đánh giá các vấn đề về thực trạng mà đề tài đã đặt ra:

5



1.Kết luận

29

2.Kiến nghị:

30

2.1.Về phía nhà trường:

30

2.2.Về phía Ngành:

30

I.PHẦN MỞ ĐẦU
1.Lý do chọn đề tài
Công tác bồi dưỡng HSG ở Trường THCS không những là việc làm có ý
nghĩa mà còn là công việc có tầm quan trọng trong nhà trường phổ thông, góp
phần nâng cao chất lượng giáo dục, thúc đẩy phong trào học tập, tạo cho đội ngũ
học sinh ý thức ham học hỏi, tự giác, say mê học tập. Việc bồi dưỡng HSG là
một việc làm thiết thực góp phần nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho
tất cả các giáo viên.
Vậy làm thế nào để công tác bồi dưỡng HSG môn Hóa Học 9 đạt được kết
quả cao ? Đây là một công việc khó khăn đối với giáo viên giảng dạy môn Hóa
ở trường THCS. Bởi vì đội ngũ học sinh tham gia bồi dưỡng môn Hóa Học 9
thường rất hiếm, các em chỉ chú trọng các môn Văn, Toán, Lý, Tiếng Anh, mà

- Kiến thức liên quan đến chương trình Hóa Học 9 hiện hành.
- Đối tượng là học sinh của Trường có điểm kiểm tra môn Hóa cao, thi
HSG cấp Trường và tham gia bồi dưỡng thi cấp Huyện.
5.Phương pháp nghiên cứu
- Tự tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu về chuỗi các phản ứng vô cơ.
- Tổng hợp, phân tích, đánh giá.
- Áp dụng vào thực tế ôn tập cho học sinh thi HSG.
- Sử dụng phương pháp quan sát, điều tra, khảo sát để loại dần học sinh có
tư duy yếu và không có bộ nhớ tốt.
II. PHẦN NỘI DUNG
1.Cơ sở lý luận
- Hóa học là môn khoa học thực nghiệm, nhiều kiến thức trừu tượng, nhiều
hiện tượng thực tế trong tự nhiên cần được nghiên cứu, khám phá.
- Để giúp các em học sinh có được một tư duy logic về sự đa dạng phong
phú của các hợp chất vô cơ, về tính chất hóa học của chúng để viết các PTHH,
thực hiện chuỗi phản ứng vô cơ hoàn thiện.
- Hóa học có mối quan hệ với các bộ môn khoa học khác như Toán học, Lý
học, Sinh học, ...
2.Thực trạng
2.1.Thuận lợi – Khó khăn
- Thuận lợi:
+ Được sự quan tâm của nhà trường, chuyên môn về công tác bồi dưỡng
HSG.
+

Đội ngũ học sinh tham gia bồi dưỡng ngoan, có ý thức học tập.

- Khó khăn:
4


chất vô cơ như: Ôxit, ,Axit, Bazơ, Muối, Kim loại và Phi kim.
+Học sinh nắm vững phương pháp điều chế các loại hợp chất vô cơ.
+Nắm vững mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ như:
+Từ đơn chất tạo thành hợp chất hiện ỗ
+Từ các hợp chất bị phân hủy, bị khử để tạo thành các đơn chất
5


*Phần phương pháp này GV cần hướng dẫn lại để khắc sâu kiến thức giúp
HS nắm chắc hơn
2. Một số phương trình hóa học cần chú ý ở học sinh
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O

4Fe(OH)3

KCl + H2SO4

KHSO4 + HCl

4HCl + MnO2

MnCl2 + Cl2

SO2 + Cl2 + 2H2O
2C + CO2

H2SO4 + 2HCl

2CO



CO2 + H2O + Na2CO3
Al2O3 + 2NaOH

2NaHCO3
2NaAlO2 + H2O

NaAlO2 + CO2 + 2H2O

Al(OH)3 + NaHCO3

2NaHCO3 + Ba(OH)2 dư
2FeCl2 + Cl2

BaCO3 + 2NaOH + H2O

2FeCl3

SO2 + Br2 + 2H2O
2H2S + SO2

2HBr + H2SO4
3S + 2H2O

FeS

FeS + 2HBr

H2S + FeBr2


Fe + 3AgNO3 dư

Fe(NO3)3 + 3Ag

Ba(OH)2 + Al2O3

Ba(AlO2)2 + H2O

2CO2 + Ba(AlO2)2 + 4H2O
Ca(HCO3)2 + 2KOH

Ba(HCO3)2 + 2Al(OH)3
CaCO3

2KHSO3 + 2NaOH

+ K2CO3 + 2H2O

Na2SO3 + K2SO3 + 2H2O

*Một số PTHH cần chú ý ở học sinh, phần này GV trực tiếp viết PTHH và
hướng dẫn chi tiết để HS nắm, bổ sung kiến thức.

PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI TOÁN VỀ CHUỖI PHẢN
ỨNG VÔ CƠ
1. Bài toán 1:

Cho sơ đồ phản ứng

X


FeSO4 + H2

FeSO4 + 2NaOH

Fe(OH)2

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O
2Fe(OH)3 + 3H2SO4

+ Na2SO4
4Fe(OH)3

Fe2(SO4)3 + 6H2O

2. Bài toán 2: Viết các PTHH để hoàn thành sơ đồ sau:
Fe

Fe3O4
Fe(NO3)3

CO2
NaNO3

NaHCO3

Phân tích và hướng dẫn giải:
7

NaCl


+ H2

2FeCl3

FeCl3 + 3AgNO3

3AgCl

Fe(NO3)3 + 3NaOH

+ Fe(NO3)3

Fe(OH)3 + 3NaNO3

3. Bài toán 3: Cho các phản ứng hóa học sau đây:
X1 + X2

Na2CO3 + H2O

X3 + H2O

X2 + X4 + H2

X5 + X2

X6 + H2O

X6 + CO2 + H2O
X5

;

:

+Các PTHH lần lượt là:
NaHC

+ NaOH

2NaCl + 2

NaC

+

O
2NaOH + C
8

+


A

+ 2NaOH

NaAl

+C


2NaOH + Ba

+ Ba

Ba

+ 2NaOH+

4.Bài toán 4: Cho sơ đồ chuyển đổi hóa học:
Fe
Z

X

Fe(O

(S

FeS

Fe(N

Fe(O

Fe(O

Thay các chữ X,Y,Z bằng các chất thích hợp rồi viết PTHH biểu diễn các
chuyển đổi hóa học trên.
Phân tích và hướng dẫn giải:
+X là Fe

O
+ Ba

2Fe

2Fe

+

F

+2
Fe(

+ 3NaOH

+3

+ 2NaCl

Fe

Fe

F

+

Fe(


D+ B
Phân tích và hướng dẫn giải:
+A là Cu(OH)2, B là H2SO4, C là CuO, D là Cu
+Các phương trình phản ứng hóa học:
H2SO4 + Cu(OH)2

CuSO4 + 2H2O

H2SO4 + CuO

CuSO4 + H2O

2H2SO4 đ + Cu

CuSO4 + SO2+ 2H2O

CuSO4 + BaCl2

BaSO4

CuCl2+ 2AgNO3

AgCl

Cu(NO3)2 + 2NaOH

+ CuCl2
+ Cu(NO3)2

Cu(OH)2


⑦ P + Ca(OH)2

A+T

⑧Z+T+A

D+

D + NaOH + T

P

Biết X,Y,Z,T,P,Q,A,B,D là các chất vô cơ khác nhau. X được dùng làm bột
nở, P là chất ít tan.
Xác định X,Y,Z,T,P,Q,A,B,D và hoàn thành các PTHH trong sơ đồ trên.
Phân tích và hướng dẫn giải:
+ Xác định các chất:
X: NH4CO3 ; Y: NH3; Z: CO2; T:H2O; Q: NH4Cl; A:Na2CO3
B: CaCl2; D:CaCO3
+ Phương trình hóa học:
① NH4HCO3

NH3 + CO3 + H2O
10


② NH4CO3 + NaClbão hòa NaHCO3 kết tinh + NH4Cl
③ 2NaHCO3


D

E

F

D

Xác định A,B,C,D,E,F. Viết phương trình phản ứng.
Phân tích và hướng dẫn giải:
+ Hoàn thành dãy chuyển hóa:
Fe

A

Fe + 2HCl

B

D

E

F

D

Fe(OH)2 + 2NaCl

FeO + H2O

chất

11


Z1

Z2

Z3

X Y

X
T1 T2 T3

Phân tích và hướng dẫn giải
+ Sơ đồ phản ứng:
Fe(NO3)2

FeCO3

FeO

Fe FeCl2

Fe
Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2O3

+ Các phương trình phản ứng xảy ra:


F
Fe

I

F

X

F

Phân tích và hướng dẫn giải:
+Hoàn thành sơ đồ phản ứng:

12


Fe2O3 + H2

FeCl3

Fe2O3 + CO

Fe

FeCl2

Fe2O3 + Al



10. Bài toán 10:
Cho sơ đồ sau:
A
B

Ca (OH)2

D

C
Chọn các chất A, B, C, D thích hợp và viết PTHH để minh họa.
Phân tích và hướng dẫn giải:
+ Sơ đồ phản ứng:
CaCO3
Ca(HCO3)

Ca (OH)2

CaCl2

Ca3(PO4)2
13


+ Các phương trình xảy ra:
Ca(OH) 2 + 2HCl 
→ CaCl2 + 2 H 2O
Ca(OH) 2 + Na2CO3 
→ CaCO3 ↓ +2 NaOH


G

H2S

S +H2O

SO2

HBr + H2SO4

FeS

H2S + FeBr2

+Các phương trình xảy ra:
S + H2

H2S

S + O2

SO2

S + Fe

FeS

2H2S + SO2




R4 
→ R3

Cho biết:
- A, B, D, E, G là những kim loại khác nhau.
14

Y1 
→ Y2

Y4 
→ Y3 
→ Y5


- X1, X2, X3, X4 là những hợp chất đều có cùng một thành phần nguyên tố kim
loại.
- R1, R2, R3, R4 là 4 muối chứa cùng một thành phần nguyên tố kim loại.
- Y1, Y2, Y3, Y4 đều có chứa nguyên tố Clo.
- X1, X2, R1, R2, Y1 là những chất khác nhau.
Phân tích và hướng dẫn giải:
+Viết các PTHH:
(1)
(2)
(3)
( 4)
A →
B →

→ CaCl 2 + 2 H 2 O
CaCl 2 + Na 2 CO3 
→ CaCO3 ↓ +2 NaCl
( 4)
(1)
( 2)
( 3)
R4 →
R1 →
R2 →
R3 →
R4

BaCl 2 + 2 AgNO3 
→ Ba ( NO3 ) 2 + 2 AgCl ↓
Ba ( NO3 ) 2 + Na 2 CO3 
→ BaCO3 ↓ +2 NaNO3
BaCO3 + H 2 SO4 
→ BaSO4 ↓ + H 2 O + CO2 ↑
BaCl 2 + Na 2 SO4 
→ BaSO4 + 2 NaCl

( 5)
(1)
( 2)
(4)
Y4 →
Y1 →
Y2 →
Y3 →

Fe(OH)2

Fe

Fe(NO3)2
Fe2(SO4)3

Fe(OH)3

(Mỗi mũi tên biểu diễn bằng một phản ứng)
Phân tích và hướng dẫn giải:
+ Các phương trình phản ứng xảy ra:
t
4 FeS 2 + 11O2 

→
2 Fe2 O3 + 8SO2 ↑


t0
Fe2 O3 + 2 Al 

→
Al 2 O3 + 2 Fe


→ FeSO4 + H 2 ↑
Fe + H 2 SO4loãng 



Fe(NO3)3 + 3H2O

2Fe(OH)3 + ½ O2 + H2O

2Fe(OH)3

14.Bài toán 14: Hãy chọn các chất thích hợp để hoàn thành các phương
trình phản ứng dưới đây:
a) X1 + X2

Br2 + MnBr2 + H2O

b) Y1 + Y2 + Y3

HCl + H2SO4

c) A1 + A2

SO2 + H2O

d) B1 + B2

NH3 + Ca(NO3)2 + H2O

e) Ca(X)2 + Ca(Y)2

Ca3(PO4)2 + H2O
16




Br2 + MnBr2 + 2H2O

b) SO2 + Cl2 + 2H2O
c) H2S+ O2

HCl + H2SO4

SO2 + H2O

d) 2Nh4NO3 + Ca(OH)2
e) Ca(X)2 + Ca(Y)2

2NH3 + Ca(NO3)2 + H2O
Ca3(PO4)2 + H2O

f) 2KMnO4 + 10NaCl + 8H2SO4
5Na2SO4 + H2O
g) FexOy + yH2

đặc

5Cl2 + 2MnSO4 + K2SO4 +

xFe + yH2O

h) CxHy(COOH)2 + (x+

O2


FeSO4

Fe

FeCl2

Fe(OH)2

Fe(NO3)2

Fe(NO3)3

Phân tích và hướng dẫn giải:
+Các phương trình phản ứng xảy ra:
4FeS2 + 11O2

2Fe2O3 + 8SO2

Fe2O3 + 3H2SO4

Fe2(SO4)3 + 4H2O

Fe2(SO4)3 + Fe

3FeSO4

3FeSO4 +

FeCl3 + Fe2(SO4)3



3Fe(NO3)2 + 8H2O + NO

16.Bài toán 16: Viết các phương trình phản ứng minh họa dãy biết hóa sau:
C

Q

C

+G

C

+I

A

D

P

Fe

Biết A,B,C,D,E,G,H,I,M,Q,P là những chất khác nhau:
Phân tích và hướng dẫn giải:
18


+ Xác định các chất trong sơ đồ:


Fe(OH)2 + 2HCl

FeCl2+2 H2O

FeCl2+Mg

Fe+MgCl2

2Fe+3Cl2 2FeCl3
FeCl3+3NaOH

Fe(OH)3+3NaCl

2Fe(OH)3 Fe2O3+3H2O
Fe2O3+3CO
2FeCl2+Cl2

2Fe+3CO2↑
2FeCl3

4Fe(OH)2+O2+2H2O

4Fe(OH)3

17.Bài toán 17: Viết phương trình biến hóa sau:
X+A
X+B
X+C


Fe2(SO4)3+6NaOH 2Fe(OH)3↓+4Na2SO4
Fe(OH)2 FeO+H2O
2Fe(OH)3 Fe2O3+3H2O
18.Bài toán 18: Chọn các chất X,Y,Z,D,E,G,H,I. Viết các phương trình
phản ứng trực tiếp theo sơ đồ biến hóa. Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có.

Fe

Y

D

G

H

Phân tích và hướng dẫn giải
+Sơ đồ phản ứng là:

Fe

FeCl2

FeCl3

Fe(OH)3

+Các phương trình phản ứng xảy ra:
Fe+2HCl FeCl2+H2↑
2FeCl2+Cl2 2FeCl3


↦NaCl
A4

A2

A3

↦NaCl ↦NaCl
A5

A6

Cho biết A1 là kim loại. Tìm các chất A1,A2,A3,A4,A5,A6,B1,B2,B3,B4 và
hoàn thành các phương trình hóa học của sơ đồ trên.
21


Phân tích và hướng dẫn giải:
+Sơ đồ phản ứng:
Na
NaCl

NaO

NaOH

↦NaCl

↦NaCl ↦NaCl

A↑

G+KOH→F↓

A+NaOH→Bdd+C↑

G

C+(CuO,MgO) →D+E↑

A M↑
22

F↓


E+Ca(OH)2→F↓+Gdd

M+BaCl2 dd→N↓

+Xác định thành phần:
A:Gồm CO,CO2,SO2,O2 dư

F:Gồm CaCO3(có tể có CaCO3)

B:Gồm Na2CO3,Na2SO3,NaHCO3,NaHSO3
C:Gồm CO,O2 (có thể còn có CO2,SO2)
D:Gồm Cu,MgO (có thể có CuO dư)

E:Gồm CO2 (có thể có SO2)

SO3+H2O→H2SO4
H2SO4+BaCl2→BaSO4↓+2HCl
22.Bài toán 22: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2,
Al(OH)3,CuO,MgCO3.Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được
hỗn hợp rắn A. Cho A vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa hai chất
23


tan và phần không ta C. Cho khí CO qua bình chứa C nung nóng được hỗn hợp
chất rắn E và hỗn hợp khí D. Cho E vào dung dịch AgNO3 dư được dung dịch F
và hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào H2SO4 đặc, nóng thấy có khí bay ra. Cho D
dư sục vào dung dịch B được kết tủa M và dung dịch N. Đun nóng dung dịch N
được kết tủa K và khí G. Viết các phương trình hóa học xảy ra (các phản ứng
xảy ra hoàn toàn).
Phân tích và hướng dẫn giải:
+Nung X:
BaCO3

BaO+CO2

Fe(OH)2 FeO+H2O
2Al(OH)3 Al2O3+3H2O
MgCO3 MgO+CO2
+Cho A+H2O
BaO+H2O →Ba(OH)2
Ba(OH)2+Al2O3→Ba(AlO2)2+H2O
⇒C còn lại: FeO, MgO, CuO
+Chất rắn C phản ứng với CO:
FeO+CO Fe+Co2↑
CuO+CO Cu+CO2↑

Phân tích và hướng dẫn giải
+Các phương trình phản ứng xảy ra
CaCO3 CaO+CO2
Cao+H2O→Ca(OH)2
Ca(OH)2+CO2→CaCO3↓+H2O
Ca(OH)2+2HNO3→Ca(NO3)2+H2O
Ca(NO3)2+Na2CO3→CaCO3↓+2NaNO3
CaCl2+2HNO3→Ca(NO3)2+2HCl↑
CaO+2HCl→CaCl2+H2O
CaCO3+2HCl→CaCl2+H2O+CO2↑
24:Bài toán 24: Viết phương trình phản ứng biểu diễn chuỗi chuyển hóa
sau:
A

B

C

CaCO3

CaCO3
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status