TUYỂN TẬP 25 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN VẬT LÝ
NĂM 2016
(Có đáp án và hướng dẫn chi tiết từng câu của tuyensinh247)
Tp. Hồ Chí Minh, tháng 04/2016
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
NĂM HỌC 2015-2016
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề thi
485
Câu 1: (Mã ID: 114913) Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A. Mốc tính thế năng ở
vị trí cân bằng. Khi con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ của vật nhỏ có độ lớn là
A. A.
B.
A 2
.
2
C.
x1 = A1cos ωt + φ1 và x 2 = A2cos ωt + φ2 . Dao động tổng hợp của 2 dao động này có biên độ A. Hệ thức
đúng là
A. A2 = A12 + A22 + 2A1A2cos φ2 - φ1 .
B. A2 = A12 + A22 - 2A1A2cos φ2 - φ1 .
C. A2 = A12 + A22 - 2A1A2sin φ2 - φ1 .
D. A2 = A12 + A22 + 2A1A2sin φ2 - φ1 .
Câu 4: (Mã ID: 114916) Ở nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn chiều dài dao động điều hòa với
chu kì
A.
g
.
B. 2π
g
.
C.
.
g
B. 2π
L
.
C
C. 2π
C
.
L
D. 2π LC .
Câu 7: (Mã ID: 114919) Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x = 4cos10t (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Biết vật nhỏ có khối lượng 100 g, mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng cực đại của con lắc
bằng
A. 8 mJ.
B. 32 mJ.
C. 16 mJ.
D. 40 mJ.
Câu 8: (Mã ID: 114920) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
A. Sóng âm không truyền được trong chân không.
B. Biên độ dao động của sóng âm càng lớn thì âm càng cao.
C. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyên âm.
D. Sóng âm là sóng cơ.
D. 2.700.000 đ.
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
2
Câu 12: (Mã ID: 114924) Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt
chất lỏng. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng là 4 cm. Hai điểm M và N thuộc mặt chất lỏng mà phần tử
chất lỏng tại đó dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Không kể phần tử chất lỏng tại O, số phần tử
chất lỏng dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O trên đoạn thẳng MO là 6, trên đoạn thẳng NO là 4 và
trên đoạn thẳng MN là 3. Khoảng cách MN lớn nhất có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
x (cm)
A. 26 cm.
B. 19 cm.
C. 40 cm.
D. 21 cm.
x1
-1
t (10với
s)
Câu 13: (Mã ID: 114925) Cho hai dao động điều hoà
(hình vẽ). Biết UAM = 0,5UMB = 40 3 V. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cường độ dòng điện trong mạch luôn sớm pha hơn so với điện áp u AM .
A C
R
M
B
B. Điện áp u MB sớm pha 120o so với điện áp u AM .
C. Cường độ dòng điện trong mạch luôn trễ pha 30o so với điện áp u AB .
D. Điện áp u AB sớm pha 90o so với điện áp u AM .
Câu 16: (Mã ID: 114928) Tại mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B, dao động điều hòa cùng tần
số 40 Hz, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Điểm C thuộc AB, cách A và B lần lượt là 6 cm
và 12 cm. Phần tử chất lỏng có vị trí cân bằng ở C dao động với biên độ cực đại. Trong khoảng giữa C và
đường trung trực của AB có 3 đường cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
A. 60 cm/s.
B. 120 cm/s.
C. 48 cm/s.
D. 66 cm/s.
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
3
A. 1 = 4 2 .
B. 1 = 0,25 2 .
C. 1 = 2 2 .
D. 1 = 0,50 2 .
Câu 20: (Mã ID: 114932) Suất điện động e = 220 2cos100 πt (V) có giá trị hiệu dụng là
A. 220 V.
B. 100 V.
C. 100 2 V.
D. 220 2 V.
Câu 21: (Mã ID: 114933) Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm bốn cặp cực nam
châm (4 cực nam và 4 cực bắc xen kẽ nhau) và phần ứng là stato có 200 vòng dây. Rôto quay với tốc độ 750
vòng/phút, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
25.103
Wb. Giá trị hiệu dụng của suất điện động do máy tạo
ra là
A. 500 2 V.
B. 250 V.
B.
-E 0
.
3
C.
E0
.
2
D.
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
-E 0
.
2
4
Câu 25: (Mã ID: 114937) Đặt một điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào đoạn mạch
3
. Điều chỉnh R thì thấy
2
có hai giá trị R1 = 40 Ω và R2 = 90 Ω thì mạch có cùng công suất tiêu thụ. Giá trị của R0 là
Câu 28: (Mã ID: 114940) Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, với R là
biến trở. Điều chỉnh R thì tại hai giá trị R = R1 và R = R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch là như nhau. Khi
công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại thì biến trở có giá trị bằng
A.
R1 R 2
.
2
B. R1 - R 2 .
C.
R1.R 2 .
D.
R12 R 22 .
Câu 29: (Mã ID: 114941) Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để
trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì có thể
A. tăng tần số dòng điện.
B. giảm điện dung của tụ điện.
C. giảm độ tự cảm của cuộn dây.
D. tăng điện trở đoạn mạch.
Câu 30: (Mã ID: 114942) Trên sợi dây đàn hồi chiều dài , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Quan sát trên
5
Câu 32: (Mã ID: 114944) Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 2 Hz. Khi pha dao động bằng
thì gia
4
tốc của chất điểm là -8 m/s2. Lấy 2 10 . Biên độ dao động của chất điểm là
A. 2 2 cm.
B. 0,05 2 cm.
C. 5 cm.
D. 5 2 cm.
Câu 33: (Mã ID: 114945) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu tụ điện, điện áp ở hai đầu tụ điện
A. trễ pha
π
so với cường độ dòng điện qua tụ điện.
3
B. cùng pha với cường độ dòng điện qua tụ điện.
C. trễ pha
π
A.
85 / 2 .
B. 2 5 .
C.
5 / 2.
D. 2 / 85 .
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
6
π
Câu 37: (Mã ID: 114949) Đặt điện áp u = 220 2cos ωt + (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
6
π
điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = 2 2cos ωt + (A). Công
2
suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 440 W.
C. 2 mm; 4π.
D.
3 mm; 2π.
Câu 40: (Mã ID: 114952) Đặt điện áp u = 120 2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm đoạn
mạch AM, MN và NB (theo đúng thứ tự trên). Đoạn mạch AM là cuộn dây, đoạn mạch MN là điện trở R và
đoạn mạch NB là tụ điện. Biết UAN = 120 V; UMN = 40 3 V. Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp hai đầu
đoạn AM cực đại đến lúc cường độ dòng điện trong đoạn mạch cực đại bằng khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc
điện áp hai đầu đoạn AN cực đại đến lúc điện áp u cực đại và bằng t. Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc điện áp
hai đầu đoạn AN cực đại đến lúc điện áp hai đầu đoạn NB cực đại là
A. 2t.
B. 4t.
C. 5t.
D. 3t.
Câu 41: (Mã ID: 114953) Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm của một âm có tần số 1000
Hz tại điểm M lớn hơn 30 dB so với mức cường độ âm tại điểm N. Cường độ âm tại M lớn gấp bao nhiêu lần
cường độ âm tại N?
A. 3000 lần.
B. 1000 lần.
C. 100 lần.
B. 200 g.
C. 400 g.
X1
5
0
X2
1
2
t(s)
–5
–10
D. 100 g.
2π
Câu 44: (Mã ID: 114956) Đặt điện áp u = 80 2cos ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện
3
trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 3 ωL. Điều chỉnh
điện dung của tụ điện đến giá trị sao cho điện áp hiệu dụng của hai đầu tụ điện có giá trị cực đại. Khi điện áp
A. 6 cm.
B. 2 cm.
C. 8 cm.
D. 3,5 cm.
Câu 47: (Mã ID: 114959) Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có
điện dung 0,1 μF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
A. 3.104 rad/s.
B. 2.104 rad/s.
C. 4.104 rad/s.
D. 5.104 rad/s.
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
8
Câu 48: (Mã ID: 114960) Một tụ điện có điện dung C và hai cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L1 và L2 được mắc như hình vẽ. Khi khóa K ở giữa chốt 1 và chốt 2, tụ điện được tích điện
đến hiệu điện thế U0. Đầu tiên đóng khóa k vào chốt 1, trong khoảng thời gian t trong mạch
L1C có dao động điện từ tự do với tần số f và cường độ dòng điện cực đại I0; sau đó chuyển
khóa K từ chốt 1 sang chốt 2, trong mạch L2C có dao động điện từ tự do với tần số 4f và
K
R
M
C
B
2 C1 .
Câu 50: (Mã ID: 114962) Vận tốc âm trong không khí là 330 m/s. Khi âm truyền từ không khí vào nước thì
bước sóng của nó tăng 4,4 lần. Vận tốc của âm này trong nước bằng
A. 1452 m/s.
B. 82,5 m/s.
C. 75 m/s.
D. 1320 m/s.
----------- HẾT ----------
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Đáp án đúng là B.
Wt 1 x 2
A 2
Khi con lắ c lò xo có đô ̣ng năng bằ ng thế năng : W Wt Wd 2Wt
2 x
2
2
Câu 8. Đáp án đúng là B. Độ cao không phụ thuộc vào biên độ.
Câu 9. Đáp án đúng là A.
Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm dao động ngược pha nhau là :
2
V .T
10cm
2
Câu 10. Đáp án đúng là B. Hiê ̣n tươ ̣ng cô ̣ng hưởng xảy ra khi tầ n số ngoa ̣i lực bằ ng tầ n số riêng.
Câu 11. Đáp án đúng là D. Ta có :
Công suấ t điê ̣n : P
Pc
.100 9,375kW
H
Số tiề n phải trả trong mô ̣t ngày : 9,375.8.1200 90000
Số tiề n phải trả trong 30 ngày là : 90000.30 2700000
Câu 12. Đáp án đúng là B Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng là : 4cm
M cùng pha với O MO 4k1 MO 4.6 16cm
N cùng pha với O
đoa ̣n AM
Câu B. Đúng. Dùng hệ thức lượng trong tam giác vuông AMB tính được AM lệch pha 1200 so với MB
2
2
U AM
U AB U AM AM lê ̣ch pha 90o so với MB
Câu D. Đúng U MB U AB
Câu 16. Đáp án đúng là A Ta có C là đường cực đa ̣i thứ 4
MB MA 4. 6 4. 1,5cm
Tố c đô ̣ truyề n sóng là : V . f 60cm / s
Câu 17. Đáp án đúng là D. Chuẩ n hoá : R r 1
Hê ̣ số công suấ t trên cuô ̣n dây là 0,6 : tan day
ZL 4
4
ZL
r
3
3
Điê ̣n áp hai đầ u AB bằ ng điê ̣n áp hai đầ u NB :
Z NB Z AB ZC
R r Z L ZC
2
Hê ̣ số công suấ t : cos
2
Thời gian chuyể n đô ̣ng của chấ t điể m là :
t 2T
T
6,5s
6
Câu 19. Đáp án đúng là B. Ta có : T1 0,5T2 l1 0,5 l2 l1 0, 25l2
Câu 20. Đáp án đúng là A. Ta có : E
E0
2
220V
Câu 21. Đáp án đúng là C Tầ n số góc là :
750.2
25
60
Suấ t điê ̣n đô ̣ng cực đa ̣i là : E0 N .B.S . 200.
Suấ t điê ̣n đô ̣ng hiê ̣u du ̣ng là : E
E0
2
25.103
3 60
tan L
R0 60 3
2
6
R0
3
R0
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
12
Câu 26. Đáp án đúng là D. Biên đô ̣ bằ ng mô ̣t nửa quỹ đa ̣o : A= 8cm
Câu 27. Đáp án đúng là B.Ta có : x 5cos t x 5cos t 0
Câu 28. Đáp án đúng là C. Khi công suấ t của ma ̣ch đa ̣t giá tri ̣cực đa ̣i : R0 R1.R2
Câu 29. Đáp án đúng là A.
Khi tăng tầ n số thì cảm kháng tăng, dung kháng giảm lúc đó : Z L ZC xảy ra cộng hưởng
Câu 30. Đáp án đúng là C. Ta có : l k
2
Vâ ̣n tố c sóng trên dây : V . f l. f
Câu 31. Đáp án đúng là A. Ta có : cos
2
Câu 34. Đáp án đúng là D.
Chu kì và biên đô ̣ không phu ̣ thuô ̣c vào gố c thời gian, pha ban đầ u phu ̣ thuô ̣c vào gố c thời gian.
Câu 35. Đáp án đúng là A. Tại vị trí cân bằng vật dao động với tốc độ cực đại :
VMax . A 8cm / s
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
13
Câu 36. Đáp án đúng là B
Câu 37. Đáp án đúng là D
Công suấ t của ma ̣ch là : P U .I .cos 220.2.cos
3
220W
Câu 38. Đáp án đúng là C
Chuẩ n hoá : U R1 1 U R2
16
9
2
U U U U
2
1
9
R
1
cos 1 1
0, 49
2
Z
16
1
9
Câu 39. Đáp án đúng là C.
Ta có : y a sin(bx) cos t bx
Điể m M cách bu ̣ng
2 x
b 4
1
1
m
m cách nút là
12
24
6
t 90
1
2 t2 2t
t2
2
Câu 41.Đáp án đúng là B.
Ta có :
LN x
LM x 3
IN
Lx
1
1
x 3 3
1000 I N I M
IM L
10 1000
Câu 42. Đáp án đúng là B.
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
15
2
1
Phương triǹ h thế năng chấ t điể m 2 : Wt2 m.4 2 .0, 052.cos 2 2 t 0, 005 2 .m.cos 2 2 t
2
2
2
Tại thời điểm t :
0, 06
0, 005
0, 02 2 .m.cos 2 2 t
0, 005 .m.cos 2 t
2
2
3 2
12
4 cos 2 t 0
3
2 t
t 5 s
3
2
12
Với t
1
1
1
s x2 2,5 Wt .k.x 2 0, 005 .k.0, 0252 k 16 m 400 g
12
2
2
Câu 44. Đáp án đúng là C
Ta có : R 3 L 3Z L
Biên đô ̣ : A
L0
5cm Câu 45. Đáp án đúng là C.
10.2
Câu 46. Đáp án đúng là B
Lực kéo về đa ̣t giá tri ̣cực tiể u . Lúc đó con lắc ở biên dương: a 2 . A
Con lắ c đang ở vi ̣trí đô ̣ng năng bằ ng 3 lầ n thế năng : x
a3
x
A
A
a 2 .
2
2
a1 a2
1
2 A
2
4
L0
1, 25cm L L0 x 101, 25cm
80
Ta có :
'
4Q02
I 0' Q01 .1
I 0 I 0 Q01 .1
Mă ̣c khác : ''
''
4
Q02 Q01 Q0
I 0 Q02 .2
Q01
I 0 4 I 0 Q02 .2
Khi K ở chố t 1 tích điện tích cực đại : q1 Q01 Q0
Khi K ở chố t 2 và để Q02 Q0 và thời điểm chuyển chốt 1 sang chố t 2 thì chốt 1 có điện tích q1 Q0
T1
k L1C 10,5 L1C k 10
2
t 40 L2C
t k.
Câu 49. Đáp án đúng là B.
Hê ̣ số công suấ t không phu ̣ thuô ̣c vào C : ZC1 Z L
Công suấ t không phu ̣ thuô ̣c vào R : ZC2 2Z L
ZC2 2ZC1 C1 2C2
Câu 50. Đáp án đúng là A.