SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
QUẢNG BÌNH
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 4 trang)
Mã đề thi 001
Cho biết: Tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s, hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js,
1 u = 931,5 MeV/c2.
Câu 1: Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có phương trình i = I0cos(ωt + φ). Giá
trị hiệu dụng của cường độ dòng điện này là
I0
I0
A. I0.
B. .
C. .
D. ωI0.
2
2
Câu 2: Một con lắc lò xo khối lượng m và độ cứng k, đang dao động điều hòa. Tại một thời điểm nào
đó chất điểm có gia tốc a, vận tốc v, li độ x và giá trị của lực hồi phục là
1
1
A. F = kx2.
B. F = -ma.
C. F = -kx.
D. F = mv2.
2
0
4
234
C. 238
D. 235
92 U 0 n 58 Ce 41 Nb 3 0 n 7 1 e.
92 U 2 He 90 Th.
Câu 7: Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang
môi trường đàn hồi khác?
A. Tần số của sóng.
B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
C. Tốc độ truyền sóng.
D. Bước sóng và tần số của sóng.
Câu 8: Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng vật lí nào sau đây?
A. Quang điện ngoài. B. Lân quang.
C. Quang điện trong. D. Huỳnh quang.
Câu 9: Khi đi từ chân không vào một môi trường trong suốt nào đó, bước sóng của tia đỏ, tia tím, tia
γ, tia hồng ngoại giảm đi lần lượt n1 , n2, n3, n4 lần. Trong bốn giá trị n1, n2, n3, n4, giá trị lớn nhất là
A. n1.
B. n2 .
C. n4.
D. n3.
Câu 10: Trên một sợi dây có sóng dừng, hai điểm M và N là hai nút sóng gần nhau nhất. Hai điểm P
và Q trên sợi dây, trong khoảng giữa M và N. Các phần tử vật chất tại P và Q dao động điều hòa
π
π
A. cùng pha nhau.
B. lệch pha nhau .
C. ngược pha nhau.
D. lệch pha nhau .
D. .
2
I
U
Câu 15: Tia nào trong các tia sau đây là bức xạ điện từ không nhìn thấy?
A. Tia tím.
B. Tia hồng ngoại.
C. Tia laze.
D. Tia ánh sáng trắng.
Câu 16: Một khung dây dẫn phẳng gồm N vòng dây, diện tích khung dây là S trong một từ trường
đều cảm ứng từ B. Cho khung dây quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục nằm trong mặt phẳng
của khung và vuông góc với các đường sức từ. Suất điện động cảm ứng trên khung dây có giá trị hiệu
dụng là
NBS
NBS
NBSω
A.
.
B.
.
C.
.
D. NBSω.
ω
2ω
2
Eo NBS ; E
Eo
2
Câu 20: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm các đoạn AM có một điện trở thuần, MN có một cuộn
dây cảm thuần, NB có một tụ điện. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì điện áp trên các
π
đoạn mạch nào sau đây lệch pha nhau ?
2
A. AM và AB.
B. MB và AB.
C. MN và NB.
D. AM và MN.
Câu 21: Chiếu lần lượt hai chùm bức xạ (1) và (2) vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện 320
nm. Biết chùm bức xạ (1) gồm hai bức xạ có bước sóng 450 nm và 230 nm, chùm bức xạ (2) có hai
bức xạ bước sóng 300 nm và 310 nm. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chỉ (1) gây ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.
B. Chỉ (2) gây ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.
C. Cả (1) và (2) không ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.
D. Cả (1) và (2) gây ra hiện tượng quang điện trên tấm kim loại.
Câu 22: Trong phản ứng hạt nhân 21 H 21 H 23 He 01 n, hai hạt nhân 21 H có động năng như nhau K1,
động năng của hạt nhân 23 H và nơtrôn lần lượt là K2 và K3. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. 2K1 ≥ K2 + K3 .
B. 2K1 ≤ K2 + K3.
C. 2K1 > K2 + K3.
D. 2K1 < K2 + K3.
Ta có K1 K1 E K 2 K3 , đây là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng nên E >0=> chọn D
Trang 2/6 -
Câu 23: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, có các phương trình tương
ứng x1 = 7cos(2πt) cm và x2 = cos(2πt + π) cm. Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm đó là
A. x = 6cos(2πt + π) cm.
B. x = 6cos(2πt) cm.
c
=3,333m chọn B
f
Câu 27: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp
hiệu dụng trên R, trên cuộn dây cảm thuần và trên tụ điện lần lượt là 100 V, 200 V và 300 V. Giá trị
của U là
A. 100 V.
B. 100 2 V.
C. 600 V.
D. 600 2 V.
Câu 28: Người ta tạo ra sóng cơ hình sin trên một sợi dây đàn hồi căng ngang bằng cách, khi t = 0
cho đầu O của sợi dây bắt đầu dao động điều hòa theo phương thẳng đứng đi lên, khi đầu dây này lên
tới điểm cao nhất lần đầu tiên thì sóng đã truyền trên dây được quãng đường 2 cm. Bước sóng của
sóng này bằng
A. 4 cm.
B. 6 cm.
C. 8 cm.
D. 2 cm.
Vẽ hình dạng sợi dây khi đầu dây lên điểm cao nhất ta thấy S => 4S =8cm
4
206
Câu 29: Đồng vị 238
92 U sau một chuỗi các phân rã thì biến thành chì 82 Pb bền, với chu kì bán rã T =
4,47 tỉ năm. Ban đầu có một mẫu chất 238U nguyên chất. Sau 2 tỉ năm thì trong mẫu chất có lẫn chì
206 Pb với khối lượng m = 0,2 g. Giả sử toàn bộ lượng chì đó đều là sản phẩm phân rã từ 238 U. Khối
3π
π
động của vật là A. x = 10cos(t - ) (cm).
B. x = 10cos(πt + ) (cm).
4
4
3π
C. x = 20cos(t - ) (cm).
D. x = 20cos(πt + ) (cm).
4
4
A=
L
100
=10cm; 2 f rad/s; a 2 .10cos( t+ ) (1) , thay t=1s, a=
cm/s2 vào (1) ta tìm
2
2
được
4
rad =>chọn B
Trang 3/6 -
thêm ∆r. Giá trị lớn nhất của ∆r là
A. 24,7.10 -11 m.
B. 51,8.10 -11 m.
C. 42,4.10 -11 m.
D. 10,6.10 -11 m.
13.6
=3,88
=>
; xét điều kiện
f
D
(2 1 ) =0,2mm Chọn B
a
Câu 35: Mạch RLC có L thay đổi được, đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz và
1
3
giá trị hiệu dụng không đổi. Điều chỉnh L thì thấy rằng khi L = L1= H và L = L2 = H đều cho công
π
π
suất bằng nhau, nhưng cường độ tức thời trong hai trường hợp trên lệch pha nhau 120 0 . Giá trị R và C
là lần lượt là
10-4
10-4
100
A. C =
F, R = 100 3 Ω.
B. C =
F, R =
Ω.
π
2π
3
10-4
100
10-4
C. C =
F, R =
Ω.
Tại M ta có AM-BM= k
(1)
N ta có AN-BN= (k+3+0,5) (2) trừ vế với vế của (1) cho (2) ta có AM-AN +NB-MB=-3,5
=>1,2cm+NB-MB=-17,5=>NB-MN=-18,7cm =>MN=18,7cm
Nếu đặt hai nguồn sóng tại M và N ta xét
MN
k
MN
3, 74 k 3, 74 ; trên MN có các giá
trị k= 0, 1; 2; 3 ứng với các vân giao thoa cực đại. Mặt khác xét tỷ số
MB NB
AM AN
1, 2
0, 24 ;
5
5R
5R
Tính cos
=0,92847 => chọn A
Z
29 R
tan AM
Câu 38: Một nông trại dùng các bóng đèn dây tóc loại 200 W – 220 V để thắp sáng và sưởi ấm vườn
cây vào ban đêm. Biết điện năng được truyền đến nông trại từ một trạm phát, giá trị điện áp hiệu dụng
tại trạm phát này là 1000 V, đường dây một pha tải điện đến nông trại có điện trở thuần 20 Ω và máy
hạ áp tại nông trại là máy hạ áp lí tưởng. Coi rằng hao phí điện năng chỉ xảy ra trên đường dây tải. Số
tối đa bóng đèn mà nông trại có thể sử dụng cùng một lúc để các đèn vẫn sáng bình thường là
A. 66.
B. 60.
C. 64.
D. 62.
2
U dm
Điện trở của mỗi bóng đèn R
=242Ω, cường độ dòng điện định mức để các đèn sáng bình
P
P
thường là I dm dm =0,90A; để các đèn sáng bình thường thì I qua các đèn bằng Iđm=0,9A; chú ý là
U dm
các đèn được mắc song song, nên hiệu điện thế đặt vào các đèn Uđ=Uđm=220V. Gọi số bóng đèn là n
ta có dòng điện ở đầu ra cuộn thứ cấp máy hạ áp là I2= n.0,9; gọi cường độ dòng điện chạy trong cuộn
Trang 5/6 -
C
; => I Ed
=0,7
2L
2L
x
Câu 40: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ độ cứng k = 20 N/m, đầu trên gắn với
vật nhỏ m khối lượng 100 g, đầu dưới cố định. Con lắc thẳng đứng nhờ một thanh
cứng cố định luồn dọc theo trục lò xo và xuyên qua vật m (hình vẽ). Một vật nhỏ m’
khối lượng 100 g cũng được thanh cứng xuyên qua, ban đầu được giữ ở độ cao h = 80
cm so với vị trí cân bằng của vật m. Thả nhẹ vật m’ để nó rơi tự do tới va chạm với
O
vật m. Sau va chạm hai vật chuyển động với cùng vận tốc. Bỏ qua ma sát giữa các vật
với thanh, coi thanh đủ dài, lấy g = 10 m/s2 . Chọn mốc thời gian là lúc hai vật va chạm
nhau. Đến thời điểm t thì vật m’ rời khỏi vật m lần thứ nhất. Giá trị của t gần nhất với
giá trị nào sau đây?
A. 0,31 s.
B. 0,15 s.
C. 0,47 s.
D. 0,36 s.
Vận tốc của m’ ngay trước khi rơi vào m là 2gh =4m/s; vận tốc của hai vật ngay sau va chạm
m'
v =2m/s ( do sau va chạm hai vật chuyển động với cùng vận tốc ). Vị trí cân bằng của cả hai vật
m ' m
m'g
cách vị trí va chạm một đoạn x
=0,05m=5cm; sau va chạm cả hai cùng đi xuống đến vị trí có
k
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 6/6 -
SỞ GD& ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
THI THỬ THPT QG 2017 – LẦN 1
MÔN : VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 50 phút
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh : ………………………….. SBD: …………………
Câu 1: (ID 166816) Đặt điện áp u = U0cos(100πt+π/6) (V) v{o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = U0cos(100πt+π/6)
(A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A. 0,5
B. 0,71
C. 1
D. 0,86
Câu 2: (ID 166876) Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng
B. chiều dài dây treo
Câu 5: (ID 166881) Âm do một chiếc đ{n bầu phát ra
A. Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.
B. nghe c{ng cao khi biên độ âm càng lớn
C. có độ cao phụ thuộc vào hình dạng v{ kích thước hộp cộng hưởng.
D. nghe càng trầm khi tần số âm càng lớn.
Câu 6: (ID 166882) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 3 Hz. Động năng của con lắc biến
thiên theo thời gian với tần số
A. 8Hz
B. 4 Hz
C. 2Hz
D. 6Hz
Câu 7: (ID 166883) Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình uA= uB = 4cos(ωt) (mm). Tốc độ truyền sóng v{ biên độ sóng không đổi khi sóng truyền
đi. Phần tử M ở mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu có biên độ dao động là
A. 4cm
B. 0mm
C. 4mm
D. 8mm
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 1
Câu 8: (ID 166884) Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2. Biết
C. 9 nút sóng, 8 bụng sóng
D. 8 nút sóng, 8 bụng sóng
Câu 12: (ID 166888) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần só
có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt+φ1) và x2 = A2cos(ωt+φ2). Pha ban đầu của vật được xác
định bởi công thức n{o sau đ}y?
A. tan
A1 sin 2 A 2 sin 1
A1cos2 A 2 cos1
B. tan
A1cos2 A 2cos1
A1sin2 A 2sin1
C. tan
A1 sin 1 A 2 sin 2
A1cos1 A 2 cos2
D. tan
A1cos1 A 2 cos2
A1sin1 A 2sin2
Câu 13: (ID 166889) Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx)
(cm), với t tính bằng giây. Tần số của sóng này bằng
C. tan
L
1
C
D. tan
R
1
C
R
L
Câu 15: (ID 166891) Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) (với U0 v{ ω) không đổi v{o hai đầu
đoạn mạch chỉ chứa tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là
A. I
U0 C
2
B. I = U0Cω
C. I
2U0 C
2
2 LC
C. f
1
2LC
D. f
2
LC
Câu 18: (ID 166894)
Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100πt (V) v{o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R
= 50Ω, cuộn cảm thuần L =
3
2.104
(H) và tụ điện có điện dung C
(F). Cường độ dòng điện hiệu
3
dụng qua đoạn mạch là
A.
2A
B. 2A
nhật. Diện tích nhỏ nhất của hình chữ nhật là
A. 2651,6 cm2
B. 2272cm2
C. 10,13cm2
D. 19,53cm2
Câu 22: (ID 166898) Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) v{o hai đầu một điện trở thuần R =
110Ω thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 V. Giá trị U bằng
A. 220 2 V
B. 110 2 V
C. 220V
D. 110V
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 3
Câu 23: (ID 166899) Cơ năng của một dao động tắt dần chậm giảm 5% sau mỗi chu kỳ. Phần trăm
biên độ giảm sau mỗi chu kỳ có giá trị gần giá trị nào nhất sau đ}y?
A. 5%
B. 2,5%
C. 2,24%
A. 200V
B. 180V
C. 70V
D. 55V
Câu 27: (ID 166955) Có một số nguồn âm giống nhau với công suất ph|t }m không đổi trong môi
trường đẳng hướng không hấp thụ âm. Nếu tại điểm A đặt 4 nguồn âm thì tại điểm B cách A một đoạn
d có mức cường độ âm là 60dB. Nếu tại điểm C cách B một đoạn 2d/3 đặt 6 nguồn âm thì tại điểm B
có mức cường độ âm bằng
A. 58,42dB
B. 65,28dB
C. 54,72dB
D. 61,76dB
Câu 28: (ID 166956) Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau
11cm v{ dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u1 = u2 =
5cos100πt (mm). Tốc độ truyền sóng v = 0,5m/s v{ biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ
trục Oxy thuộc mặt phẳng nước khi yên lặng, gốc O trùng với S1, Ox trùng với S1S2. Trong không gian,
phía trên mặt nước có một chất điểm chuyển động mà hình chiếu (P) của nó với mặt nước chuyển
động theo phương trình quỹ đạo y = x + 2 và có tốc độ v1 = 5 2 cm/s. Trong thời gian t = 2s kể từ lúc
(P) có tọa độ x = 0 thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa sóng?
A. 22
B. 15
Câu¨31: (ID 167694) Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m = 2g và một dây treo mảnh,
chiều d{i l, được kích thích cho dao động điều hòa, Trong khoảng thời gian Δt con lắc thực hiện được
40 dao động. Khi tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn 7,9cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt con
lắc thực hiện được 39 dao động. Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2. Để con lắc với chiều d{i tăng
thêm có cùng chu kỳ dao động với con lắc chiều d{i l, người ta truyền cho vật điện tích q = + 0,5.10-8C
rồi cho nó dao động điều hòa trong một điện trường đều có đường sức thẳng đứng. Vecto cường độ
điện trường này có
A. chiều hướng lên v{ độ lớn 1,02.105V/m
B. chiều hướng xuống v{ độ lớn bằng 1,02.105V/m
C. chiều hướng lên v{ độ lớn 2,04.105V/m
D. Chiều hướng xuống v{ độ lớn 2,04.105V/m
Câu 32: (ID 167695)
Đặt điện áp u = U 2 cosωt (V) v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ
điện C mắc nối tiếp. Biết
1
LC
A. I = U/(R 2 )
. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
B. I = U 2 /R
C. I = U/(2R)
D. I = U/R
Câu 33: (ID 167700) Trong bài thực h{nh đo gia tốc trọng trường của Tr|i Đất tại phòng thí
nghiệm, một học sinh đo được chiều dài của con lắc đơn l = 800 ± 1 (mm) thì chu kỳ dao động là T =
Câu 36: (ID 167704) Trong một mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với
điện tích trên 1 bản tụ điện có biểu thức q = 2.10-6cos1000t (C). Biểu thức cường độ dòng điện trong
mạch là
A. i = 2cos(1000t – π/2) A
B. i = 2cos(1000t – π/2) mA
C. i = 2cos(1000t + π/2) A
D. i = 2cos(1000t + π/2) mA
Câu 37: (ID 167705)
Đặt điện áp xoay chiều v{o hai đ{u đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp. Gọi uL, uC, uR lần lượt l{ điện áp tức thời trên L, C, R. Tại thời điểm t1 các giá trị tức thời trên
>> Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất! Page 5
lần lượt là -50 2 V, 20 2 V, 40 2 V. Tại thời điểm t2 các giá trị tức thời trên lần lượt là 100V, -40V,
0V. Biên độ điện |p đặt v{o hai đầu mạch là
A. 40 3 V
B. 100V
C. 40V
D. 60V
Câu 38: (ID 167707)
Đặt điện áp xoay chiều áp u = U0cosωt (V) v{o mạch điện gồm cuộn d}y có điện trở v{ độ tự cảm L,
B. 4,12dB
C. 4,55dB
D. 3,41dB
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BAN CHUYÊN MÔN Tuyensinh247.com
1.C
2.A
3.C
4.A
5.A
6.D
7.B
8.D
9.B
10.D
11.C
12.C
13.D
14.C
15.D
16.C
17.B
18.D
19.D
20.B
Gv: Đậu Nam Thành - THPT Đào Duy Từ - ĐT: 0942814467
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên. Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm có 05 trang)
Mã đề thi: 485
Câu 1: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A. hiện tượng cảm ứng điện từ
C. hiện tượng quang điện
B. tác dụng của từ trường lên dòng điện
D. tác dụng của dòng điện lên nam châm
Câu 2: Mạch điện chỉ chứa phần tử nào sau đây không cho dòng điện không đổi đi qua ?
A. Cuộn dây thuần cảm
B. Cuộn dây không thuần cảm
C. Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện
D. Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây thuần cảm
Câu 3: Một vật dao động điều hòa với tần số f (Hz), chu kì T (s) và tần số góc ω (rad/s). Biểu thức liên hệ nào
sau đây không đúng ?
1
2
A. T
B. T = 2πω
C.
D. ω = 2πf
f
C. 50 Ω
D. 20 Ω
−11
Câu 7: Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10 m. Bán kính quỹ đạo dừng N trong nguyên tử hiđrô bằng
A. 47,4.10−11 m
B. 132,5.10−11 m
C. 84,8.10−11 m
D. 21,2.10−11 m
Câu 8: Trong chân không, bước sóng ánh sáng đỏ bằng
A. 750 mm
B. 750 µm
C. 750 nm
D. 750 pm
Câu 9: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
C. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
D. Sóng âm không truyền được trong chân không
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và
tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch
A. cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần
B. trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai bản tụ điện
C. sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần
D. cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Trang 1
Trung tâm LTĐH Hữu Nghị Quảng Bình
D. 1 mm
Câu 15: Khi nói về tia gamma (γ), phát biểu nào sau đây sai ?
A. Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X
B. Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X
C. Tia γ không mang điện
D. Tia γ không phải là sóng điện từ
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều ổn định u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm và điện
π
trở thuần R thì cường độ dòng điện qua mạch trễ pha so với điện áp hai đầu mạch. Tổng trở của đoạn mạch
3
bằng
A. R 2
B. R 3
C. 2R
D. R
Câu 17: Chiếu một bức xạ đơn sắc có tần số f vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài là λ0 thì
thấy có hiện tượng quang điện xảy ra (electron bứt ra khỏi kim loại). Khi đó, ta có mối quan hệ đúng là (c là
vận tốc ánh sáng trong chân không)
c
c
A. 0
B. f < cλ0
C. f 0
D. f
f
c
0
Câu 18: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ
I0
2Q0
I0
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (với U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Điện
áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 120 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 90 V và hai đầu tụ điện là 180
V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A. 210 V
B. 120 V
C. 150 V
D. 120 2 V
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Trang 2
Trung tâm LTĐH Hữu Nghị Quảng Bình
Gv: Đậu Nam Thành - THPT Đào Duy Từ - ĐT: 0942814467
Câu 22: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của
A. một photon phụ thuộc vào khoảng cách tử photon đó tới nguồn phát ra nó
B. các photon trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
C. một photon tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với photon đó
D. một photon bằng năng lượng nghỉ của một electron
Câu 23: Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân Heli ( 42 He ) lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và
4,0015u. Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 42 He xấp xỉ bằng
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π/3) V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
1/2π H. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là u 100 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
i = 2,0 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A. i 2 2 cos 100t A
B. i 2 2 cos 100t A
6
6
C. i 2 3 cos 100t A
6
Câu 27: Cho hạt nhân
vững hơn hạt nhân
A.
m1 m 2
A1
A2
A2
C. A1 > A2
D. ∆m1 > ∆m2
Câu 28: Giới hạn quang điện của Nhôm và của Natri lần lượt là 0,36 µm và 0,50 µm. Biết 1 eV = 1,6.10−19 J,
h = 6,625.10−34 J.s và c = 3.108 m/s. Công thoát của electron khỏi Nhôm lớn hơn công thoát của electron khỏi
Natri một lượng là
A. 0,140 eV
B. 0,322 eV
C. 0,966 eV
D. 1,546 eV
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang với động năng cực đại W0, lực kéo về có
độ lớn cực địa F0. Vào thời điểm lực kéo về có độ lớn bằng một nửa F0 thì động năng của vật bằng
2W0
3W0
W
W
A.
B.
C. 0
D. 0
3
4
4
2
Câu 30: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 5000 vòng, số vòng dây ở cuộn thứ cấp là
250 vòng. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp
là
A. 5,5 V
Câu 33: Thực hiện thí nghiệm Y−âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe
hẹp là 1,0 mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,5 mm có vân sáng bậc 4. Giữ cố định các
điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra
xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ 2 thì khoảng dịch màn là 0,9 m. Bước sóng λ
trong thí nghiệm bằng
A. 0,65 µm
B. 0,75 µm
C. 0,45 µm
D. 0,54 µm
Câu 34: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, với gia tốc cực đại là 320 cm/s2. Khi chất điểm đi qua
vị trí gia tốc có độ lớn 160 cm/s2 thì tốc độ của nó là 40 3 cm/s. Biên độ dao động của chất điểm là
A. 20 cm
B. 8 cm
C. 10 cm
D. 16 cm
Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự R1, R2 và tụ
điện có điện dung C có thể thay đổi. Biết R1 2R 2 50 3 Ω. Điều chỉnh giá trị của C đến khi điện áp tức
thời hai đầu đoạn mạch lệch pha cực đại so với điện áp hai đầu đoạn mạch chứa R2 và C. Giá trị ZC khi đó là
A. 200 Ω
B. 100 Ω
Trang 4
Trung tâm LT
Câu 38: Dùng một proton có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 94 Be đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt
nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của hạt proton của hạt nhân và có động
năng 4,0 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị khối lượng nguyên
tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A. 1,145 MeV
B. 2,125 MeV
C. 4,225 MeV
D. 3,125 MeV
Câu 39: Cho ba con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Biết ba lò xo giống hệt nhau và vật
nặng có khối lượng tương ứng m1, m2, m3. Lần lượt kéo ba vật sao cho ba lò xo giãn cùng một đoạn A như
nhau rồi thả nhẹ cho ba vật dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng vận tốc của hai vật m1, m2 có độ lớn
lần lượt là v1 = 20 cm/s, v2 = 10 cm/s. Biết m3 = 9m1 + 4m2, độ lớn vận tốc cực đại của vật m3 bằng
A. v3max = 9 cm/s
B. v3max = 5 cm/s
C. v3max = 10 cm/s
D. v3max = 4 cm/s
14. D
24. A
34. A
05. C
15. D
25. A
35. C
06. C
16. C
26. D
36. D
07. C
17. A
27. B
37. A
08. C
18. B
28. C
38. B
09. A
19. D
29. B
39. D
10. D
Câu 4: Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,5µm. Năng lượng photon ứng với bức xạ này
có giá trị là
A. 2,48eV
B. 4,22eV
C. 0,21eV
D.0,42eV
Câu 5 : Đặt điện áp u U 2 cos 2 ft(V ) (f thay đổi được ) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo
đúng thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C với 2L >R 2C. Khi
f=fc thì UCmax và mạch tiêu thụ công suất bằng 2/3 công suất cực đại. Khi f 2 2 fC thì hệ công suất toàn
2
2
1
1
mạch là:
A.
B.
C.
D.
5
13
13
5
Câu 6 : Suất điện động cảm ứng trong khung dây dẫn phẳng dẹt kín hình tròn với phương trình
e Eo cos( t+ )(V ) .Biết tốc độ quay của khung dây là 50 vòng/s. Góc hợp bởi vecto cảm ứng từ B và vecto
6
pháp tuyến của mặt phẳng khung dây tại thời điểm t = 1/50 s bằng: A. 300 B. 1800
C. 1200
B. Sóng điện từ có thể truyền trong chất lỏng.
C. Sóng điện từ có thể truyền được trong chân không.
1
D. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
Câu 12: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. số nuclon càng nhỏ.
D. số nuclon càng lớn.
B. năng lượng liên kết càng lớn.
D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 13: Trong một phản ứng hạt nhân thu năng lượng, tổng khối lượng của các hạt tham gia phản ứng
A. giảm
B. tăng
C. được bảo toàn.
D. tăng hoặc giảm tùy theo phản ứng
Câu 14: Sóng ngang là:
A. sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
B. sóng có các phần từ môi trường dao động theo phương song song với phương truyền sóng.
C. sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương bất kì với phương truyền sóng.
Câu 15: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều
A. có tác dụng nhiệt giống nhau.
C. có thể gây ra một số phản ứng hóa họC.
A. 370rad/s.
B. 385 rad/s
C. 340 rad/s
D. 360 rad/s
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp
với cuộn cảm thuần. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 120V. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,60.
B. 1,33.
C. 0,75.
D. 0,80.
Câu 21: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp có L = 1/π H, C = 10-3/4π F và R = 60Ω, cuộn dây thuần cảm. Đặt
vào hai đầu một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 120cos(100πt)(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch bằng A. 2 A B. 2 A
C. 0,5 2 A
D. 1 A
Câu 22: Công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo là:
2
k
m
qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6cm, của N là 8cm. Trong quá trình dao động, khoảng
cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10cm. Mốc thế năng tại VTCB. Ở thời điểm mà M có động năng
bằng ba lần thế năng thì tỉ số động năng của M và động năng của N là:
A. 4/3
B. 9/16
Câu 25: Hạt nhân
hạt nhân:
A. 234
92U
234
91
C. 27/16
D. ¾
Pa phóng xạ bê
91 ta trừ β tạo thành hạt nhân X. Hạt nhân X tiếp tục phóng xạ α tạo thành
B.
230
88
Ra
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 30: Nguồn sáng đơn sắc có công suất 1,5W, phát ra bức xạ có bước sóng λ = 546nm. Số hạt photon mà
nguồn sáng phát ra trong 1 phút gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 2,6.1026 hạt.
B. 8,9.1025 hạt.
C. 8,9.1026 hạt.
D, 1,8.1026 hạt
Câu 31: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và vuông pha nhau. Tại
một thời điểm nào đó, các li độ thành phần lần lượt là x1 = 3cm và x2 = - 4 cm thì li độ dao động tổng hợp bằng
A. 7cm.
B. 5cm.
C. -1cm.
D. -7cm.
Câu 32: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
3
A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
o
3
Câu 35: Cho đoạn mạch xoay chiều AB nối tiếp gồm: AM chứa biến trở R, đoạn MN chứa r, đoạn NP chứa
cuộn cảm thuẩn, đoạn PB chứa tụ điện có điện dung biến thiên. Ban đầu thay đổi tụ điện sao cho UAP không phụ
thuộc vào biến trở R. Giữ nguyên giá trị điện dung khi đó và thay đổi biến trở. Khi u AP lệch pha cực đại so với
uAB thì UPB = U1. Khi (UAN.UNP) cực đại thì UAM = U2. Biết rằng U1 2( 6 3)U 2 . Độ lệch pha cực đại giữa
uAP và uAB gần giá trị nào nhất sau đây:
A. 3π/7 B. 5π/7
C. 4π/7
D. 6π/7
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch
A. trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch.
C. sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch.
B. cùng pha so với điện áp hai đầu mạch.
D. ngược pha so với điện áp hai đầu mạch.
Câu 37: Trong sơ đồ khối của một mát phát thành vô tuyến đơn giản không có bộ phận bào sau đây?
A. Mạch tách sóng.
B. Mạch phát sóng điện từ cao tần.
C. Mạch khuếch đại.
D. Mạch biến điệu.
Câu 38: Trong nguyên tử hidro, tổng của bình phương bán kính quỹ đạo thứ n và bình phương bán kính quỹ
đạo thứ (n+7) bằng bình phương bán kính quỹ đạo thứ (n+8). Biết bán kính r0 = 5,3.10-11 m. Coi chuyển động
ĐÁP ÁN-GIẢI CHI TIẾT SAU
1.B
2.B
3.B
4.A
5.B
6.C
7.D
8.B
9.D
10.D
11.A
12.D
13.B
14.A
15.C
16.B
17.A
18.C
19.A
20.A
21.D
22.B
23.D
24.B
25.D
26.C
B. Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.
C. Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.
D. Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.
Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 4cos( 4 t + ) (x, tính bằng cm, t tính bằng giây). Chu
6
kì của dao động là
A. 1s.
B. 0,5 s.
C. 0,25 s.
D. 2s.
Câu 3: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m, dây treo có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có
gia tốc trọng trường g. Tần số dao động riêng của con lắc đó là
g
g
l
l
1
1
A. f =
. B.
f=
.
C. f = 2
.
D. f = 2
.
l
2 l
2 g
D. 220 2 V.
Câu 9: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có tần số là
A.50Hz.
B.100π.
C. 100Hz.
D. 50πHz.
Diễn đàn học tập : />
- Trang | 1 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!
Câu 10: Đặt điện áp u = U0cost (với U0 không đổi, thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện
trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Khi = 0 trong mạch có cộng hưởng
điện. Công suất tiêu thụ của mạch đó là
U2
U2
u2
u2
A.
.
B. 0 .
C.
.
D.
.
2R
2R
2R
R
D. 3 m.
Câu 15: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.
D. tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
Câu 17: Tia X, không được dùng để?
A. Chiếu điện, chụp điện trong y học.
B. Chụp ảnh trái đất từ vệ tinh.
C. Kiểm tra hành lí của hành khách khi đi máy bay.
D. Nghiên cứu thành phần và cấu trúc của vật rắn.
Câu 18: Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi
qua lăng kính, chùm sáng này
A. không bị lệch khỏi phương ban đầu.
B. bị đổi màu.
C. bị thay đổi tần số.
D. không bị tán sắc.
Câu 19: Pin quang điện có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang – phát quang.
B. quang điện ngoài.
C. quang điện trong.
D. nhiệt điện.
Câu 20: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau.
B. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có bước sóng càng lớn.
D. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Câu 25: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài của lò xo có mối liên hệ được cho bởi
đồ thị hình vẽ. Cho g = 10 m/s2. Biên độ và chu kì dao động của con lắc là
Fđh(N)
A. A = 6 cm; T = 0,56 s.
B. A = 4 cm; T = 0,28 s.
4
C. A = 8 cm; T = 0,56 s.
D. A = 6 cm; T = 0,28 s.
(cm)
Câu 26: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 90 cm, khối lượng vật 0 2 4 6
10
18
nặng bằng 60 g, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2.
8
–2
Biết độ lớn lực căng cực đại của dây treo lớn gấp 4 lần độ lớn lực căng
cực tiểu của nó. Bỏ qua mọi ma sát, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng dao động của con lắc có giá trị
là
A. 0,135 J.
B. 2,7 J.
C. 0,27 J.
D. 1,35 J.
Câu 27: Cho một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định một đầu gắn vật nhỏ m
có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Vật đang nằm yên ở vị trí cân bằng, thì người
ta tác dụng lên vật một lực không đổi, có độ lớn F = 4N, hướng theo trục của lò xo. Kể từ lúc tác dụng lực
F, thời điểm mà gia tốc đổi chiều lần thứ 2017 là 1008,25s. Tốc độ cực đại của vật là
A. 4π cm/s.
B. 8π cm/s.
C. 16π cm/s.