TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ÐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 – LẦN 2
Môn: Vật lý – Thời gian: 90 phút
(Đề thi gồm 50 câu trong 05 trang)
Mã đề thi
246
Câu 1: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100t (A) . Cường độ hiệu
dụng của dòng điện này là
A. 2 2 A
B. 1 A
C. 2 A
D.
2A
Câu 2: Đặt điện áp u = U0cost (với U0 không đổi, thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm
điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Khi = 0 trong mạch có cộng
hưởng điện. Tần số góc 0 là
1
2
A. 2 LC
B.
C.
D. LC
không phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất rắn.
B. Chất lỏng.
C. Chất khí ở áp suất thấp.
D. Chất khí ở áp suất lớn.
Câu 8: Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của
hệ dao động.
D. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 9: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cost (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là
A. 3 cm.
B. 6 cm.
C. 10 cm.
D. 2 cm.
Câu 10: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài là l đặt tại một vị trí có gia tốc g. Con lắc dao
động điều hòa với tần số góc là
l
l
g
g
.
B. 2π
.
C. 2π
.
D.
.
A.
B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
C. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần.
D. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.
Câu 16: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch khuyếch đại âm tần.
B. Mạch tách sóng.
C. Mạch biến điệu.
D. Loa.
Câu 17: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = A1cost và
x2 A2 cos(t ) . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là
2
A. A = A1 + A2.
B. A =
A12 A22 .
C. A A1 A2 .
D. A =
A12 A22 .
Câu 18: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao
động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A. 40 cm/s.
B. 80 cm/s.
C. 60 cm/s.
D. 100 cm/s.
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm H . Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. i 2cos(100t ) (A)
B. i 2cos(100t ) (A)
4
4
C. i 2 2 cos(100t ) (A)
D. i 2 2 cos(100t ) (A)
4
4
Câu 23: Đặt điện áp có u = 220 2 cos( 100t) V vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở có R= 100 Ω, tụ
104
1
F và cuộn cảm có độ tự cảm L H . Biểu thức của cường độ dòng điện trong
điện có điện dung C
2
mạch là
A. i = 2,2 cos( 100t - /4) A
B. i = 2,2 2 cos( 100t + /4) A
C. i = 2 ,2 cos( 100t + /4) A
D. i = 2,2 2cos( 100t - /4) A
Câu 24: Đặt điện áp u = U 0 (100t ) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ
6
Câu 27: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có
cảm kháng với giá trị bằng R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện
trong mạch bằng
A.
B.
C.
D. 0
4
2
3
Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha sinh ra suất điện động có biểu thức: e 754cos(120 t )
(V). Biết rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút và mỗi cuộn dây của phần ứng có 50 vòng. Từ thông cực đại
qua mỗi vòng dây là
A. 2,5 mWb
B. 5mWb
C. 7,5 mWb
D. 10mWb
Câu 29: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ
âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
A. 100 dB
B. 20 dB
C. 10 dB
D. 50 dB
Câu 30: Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau bằng
3
Câu 34: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là
A. 3 m.
B. 60 m.
C. 6 m.
D. 30 m.
Câu 35: Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm,
khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng
vân quan sát được trên màn có giá trị bằng
A. 1,5 mm.
B. 1,2 mm.
C. 0,9 mm.
D. 0,3 mm.
Câu 36: Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính B0 thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là
A. 9r0.
B. 12r0.
C. 25r0.
D. 16r0.
Câu 37: Cho hai dao động điều hoà, có li độ x1 và x2 như hình
vẽ.
Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị
lớn nhất là
A. 200 cm/s B. 280 cm/s C. 140 cm/s. D. 100 cm/s.
Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và
100
tụ điện có điện dung C
( F ) , đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào
cũng có độ lớn bằng a thì chu kì dao động của nó là
A. 0,637 s.
B. 0,5 s.
C. 0,477 s.
D. 0,527 s.
Câu 41: Con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/ m dao động điều
hòa dọc theo trục tọa độ Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ
- 40 cm/s đến 40 3 cm/s là
A. / 40 s
B. / 20 s
C. / 60 s
D. /120 s.
Câu 42: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo nhẹ. Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống một đoạn 3 cm rồi
thả ra cho vật dao động. Trong thời gian 20s con lắc thực hiện được 50 dao động, cho g = 2 (m/s2). Tỉ
số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là
A. 4.
B. 6.
C. 7.
D. 5.
Câu 43: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
200V.Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu
dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5V. Khi nối hai đầu của cuộn thứ cấp của M2 với hai
đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50V. Bỏ qua mọi
hao phí. M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng cuộn thứ cấp là
A. 6
B. 4.
C. 8.
D. 15.
Câu 44: Dùng hạt bắn phá hạt nhân
59
26
59
26
Fe là hạt nhân phóng xạ , hạt nhân tạo thành là hạt nhân bền Co. Ban đầu có một
Fe nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số của số hạt nhân Co và Fe trong mẫu là 3:1 và tại thời điểm
t2=t1+138 (ngày đêm) tỉ số đó là 31:1. Chu kì bán rã của 2659 Fe là:
A. 69,2 ngày đêm.
B. 27,6 ngày đêm.
C. 46 ngày đêm.
D. 138 ngày đêm.
Câu 47: Một con lắc lò xo có khối lượng 1 kg dao động điều hòa với năng lượng là 0,125(J). Tại thời
điểm ban đầu vật có vận tốc 0,25 m/s và gia tốc là 6, 25 3 m/s2 . Gọi T là chu kỳ dao động. Động năng
của con lắc tại thời điểm t = 7,25 T là
A. 3/27 (J)
B. 3/28 (J)
C. 3/29 (J)
D. 3/32(J)
Câu 48: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C .
Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm là 12 V. Ở thời điểm mà cường
độ dòng điện trong mạch bằng 0,03 2 A thì điện tích trên tụ có độ lớn bằng 15 14 µC . Tần số góc của mạch là
A. 5.103 rad/s
B. 2.103 rad/s
C. 5.104 rad/s.
12B
22B
32B
42C
3C
13B
23C
33D
43C
4B
14A
24B
34D
44C
5B
15C
25D
35B
45B
6C
16C
26A
36B
46C
7C
Câu 3. Đáp án C. ZL = L. = 1/
Câu 4. Đáp án B. Cường độ âm I = P/
, với P tính bằng W, r tính bằng m => đơn vị của I là W/m2
Câu 5. Đáp án B. Ta có
. Mà
Câu 6. Đáp án C. Sự tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm ánh
sáng đơn sắc khác nhau.
Câu 7. Đáp án C. Chỉ có chất lỏng, chất rắn, chất khí ở áp suất cao khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao
mới phát ra quang phổ liên tục.
Câu 8. Đáp án A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 9. Đáp án C. Phương trình dao động điều hòa tổng quát x = Acos(t+ (cm), vật có phương trình dao
động trình x = 10cost (cm) => A = 10 cm.
g
Câu 10. Đáp án A. =
l
Câu 11. Đáp án A. Utc/Usc = Ntc/Nsc < 1 => đây là máy hạ áp, giảm điện áp mà không thay đổi tần số của
dòng điện xoay chiều.
(cm), vật có
Câu 12. Đáp án B.Phương trình dao động điều hòa tổng quát của vật: x = Acos(
phương trình dao động x = 5 cos(
cm => pha ban đầu của vật
Câu 13. Đáp án B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Câu 14. Đáp án A. Để có sóng dừng trên dây có một đầu cố định một đầu tự do thì tại đầu cố định là nút
sóng và tại đầu tự do là bụng sóng => chiều dài dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 15. Đáp án C. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của photon không đổi.
Câu 16. Đáp án C.
Câu 17. Đáp án D. Hai dao động vuông pha với nhau => biên độ của dao động tổng hợp là
Câu 18. Đáp án C.
Câu 26. Đáp án A. Trong 1T vật đi được quãng đường S = 4A = 4.5 = 20 cm
Câu 27. Đáp án A. Độ lệch pha giữa u và i là
Câu 28. Đáp án B. f =
Hz; n = 900 vòng/phút = 15 vòng/s
f = n.p => p = 60/15 = 4
=> máy phát có 4 cặp cực tương ứng với 8 cuộn dây
E0 =
Câu 29. Đáp án B. L = 10 logI/I0 = 10 log100 = 20 dB
Câu 30. Đáp án A.
Ta có độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng
10 cm
Câu 31. Đáp án A. Ta có
Câu 32. Đáp án B. Năng lượng dao động điều hòa của vật là W = 0,5kA2
Tại x = 5cm, tỉ số Wt/Wđ = Wt/(W – Wđ) = x2/(A2 – x2) = 1/3
Câu 33. Đáp án D.
rad/s
v=
x = Acos
=> tan
hay
-2
x = 4 cos(
Câu 34. Đáp án D.
cm
công suất P
=> áp dụng công thức tính nhanh ta có R1.R2 = (ZL – ZC)2 =>
tan
tan
Câu 40. Đáp án D.
Khi thang máy bắt đầu đi lên thì xét trong hệ quy chiếu gắn với thang máy, con lắc chịu tác dụng thêm
lực quán tính
, hướng thẳng đứng xuống dưới => P’ = m(g+a) = mg’
=> T1 = 2
(1)
Khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu kỳ T =
(2)
(1) (2) =>
Khi thang máy đi xuống với gia tốc a, con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T2 =
Câu 41. Đáp án A.
rad/s
vmax = 20.4 = 80 cm/s
Từ hình vẽ ta thấy khoảng thời gian ngắn nhất
để vận tốc của vật có giá trị từ -40 cm đến
40
cm là T/4 =
s
Câu 42. Đáp án C.
Tại thời điểm t1, tỉ số của số hạt nhân Co và Fe trong mẫu là 3:1
=>
Tại thời điểm t2 = t1+138 (ngày đêm) tỉ số của số hạt nhân Co và Fe trong mẫu là 31:1
ngày đêm.
=>
Câu 47. Đáp án D.
W = 0,5mvmax2 => vmax = 0,5 m/s
Tại t = 0
Sau t = 7,25 T = 7T + T/4, pha dao động của vật là
m/s
=>
2
Wđ = 0,5mv = 3/32 J
Câu 48. Đáp án B.
Bảo toàn năng lượng ta có:
0,5Li2 + 0,5q2/C = 0,5CU02 => C = 5
rad/s
Câu 49. Đáp án B.
Gọi năng lượng tỏa ra là K
Ta có Kp + K = 2 => K = 2 - Kp > 0 (do
phản ứng tỏa năng lượng) => Kp/ < 2
Gọi là góc giữa hai hạt
cos
=>
=>
A. 𝜇𝑚𝑎𝑥 = 0,01
B. 𝜇𝑚𝑎𝑥 = 0,0246
C. 𝜇𝑚𝑎𝑥 = 0,0301
D. 𝜇𝑚𝑎𝑥 = 0,0186
Câu 3: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu mạch có f = 50Hz không
đổi, có U ổn định, tụ điện có C =
104
F . Cuộn dây thuần cảm có L thay đổi. Khi L tăng từ 1/ H đến 10/ H thì lúc
đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu R sẽ:
A. giảm xuống rồi tăng lên cực đại
C. luôn luôn giảm
B. luôn luôn tăng
D. Tăng lên bằng U rồi giảm xuống.
Câu 4: Công suất tức thời của dòng điện xoay chiều:
A. luôn biến thiên cùng pha, cùng tân số với dòng điện
B. luôn là hằng số
C. luôn biến thiên với tần số bằng 2 lần tần số của dòng điện.
D. có giá trị trung bình biến thiên theo thời gian.
Câu 5: Tại cùng một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với biên độ góc 𝛼𝑜 = 5𝑜 và chu
kì dao động đo được là 2s. Tạo ra một con lắc đơn khác có chiều dài 3l dao động điều hòa với biên độ góc 𝛼𝑜′ = 7𝑜
thì chu kì dao động đo được là:
A. 2s
B. 3,464s
C. 2,856s
D. 1,204s
Câu 6: Đặt điện áp u = 𝑈𝑜 cos
(𝜔𝑡)(V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp, với R = Z C.
A. 14,35cm/s
B. 50,23cm/s
C. 22,37cm/s
D. 44,74cm/s
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Câu 10: Mạch điện xoay chiều gồm R và L (thuần cảm)nối tiếp với Z L = 10, U có giá trị ổn định, R thay đổi: R =
R1 hoặc R = R2 thì công suất của mạch bằng nhau. Lúc R = R1 thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu L bằng 2 lần hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu L lúc R = R2. Giá trị R1 và R2:
A. R1 = 5; R2 = 20 B. R1 = 20; R2 = 5
C. R1 = 25; R2 = 4
D. R1 = 4; R2 = 25
Câu 11: Tam giác OAB cân đỉnh A, 𝐴 = 120𝑜 . Tại O đặt nguồn âm phát sóng đẳng hướng thì mức cường độ âm tại
A là 50dB. Mức cường độ âm tại B là:
A. 43dB
B. 23,48dB
C. 45,23dB
D. 40,82dB
2
Câu 12: Con lắc lò xo có độ cứng 40N/m dao động điều hòa với chu kì 0,4s. Lấy 𝜋 = 10. Khối lượng của vật là:
A. 0,16kg
B. 400g
C. 0,1kg
D. 16g
Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g với biên độ
góc 0 . Khi vật đi qua vị trí có li độ góc , nó có vận tốc v thì:
A. 02 2
v2
A. tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, ánh sáng khả kiến.
B. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia X, tia
C. sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia
D. tia hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia X, tia tử ngoại, tia
Câu 17: Cho khung dây dẫn có diện tích S gồm có N vòng dây quay đều với vận tốc góc ω xung quanh trục đối
xứng x’x trong từ trường đều có 𝐵 ⊥ 𝑥𝑥′. Tại t = 0 giả sử 𝑛 ≡ 𝐵 . Phát biểu nào sau đây sai:
A. Sau khoảng thời t, 𝑛 quay được một góc ωt.
B. Từ thông gởi qua khung là ∅ = NBScosωt (Wb)
C. Theo hiện tượng cảm ứng điện từ trong khung hình thành suất điện động cảm ứng có biểu thức e = - ∅' =
ωNBSsinωt
D. Suất điện động trong khung dây biến thiên tuần hoàn với tần số góc ω và sớm pha hơn từ thông góc π/2.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v1 và x1 lần lượt là vận tốc và li độ của
vật ở thời điểm t1; v2 và x2 lần lượt là vận tốc và li độ của vật ở thời điểm t2. Tần số góc dao động của vật được tính
bằng biểu thức nào sau đây?
A. 2
v12 v 22
x 22
x12
B. 2
v12 v 22
x12
x 22
C. 2
5
A. 10𝜋 𝐻
B. 10𝜋 𝐻
C. 10𝜋 𝐻
D. 10𝜋 𝐻
Câu 22: Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp, xiên xuống mặt nước(góc tới nhỏ) trong suốt của chậu nước. Dưới đáy chậu
nước ta quan sát thấy:
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
A. một vệt sáng trắng
B. Một dãi màu từ đỏ đến tím, màu tím bị lệch xa nhất so với tia tới
C. Một dãi màu từ đỏ đến tím, màu đỏ bị lệch xa nhất so với tia tới
D. Tùy theo góc tới mà màu sắc thay đổi theo thứ tự
Câu 23: Một đồng vị phóng xạ có chu kỳ bán rã T. Số hạt nhân bị phân rã trong chu kỳ thứ 3 (kể từ lúc t = 0) chiếm
bao nhiêu % so với số hạt nhân ban đầu?
A. 12,5%
B. 87,5%
C. 75%
D. 25%
Câu 24: Chọn đúng khi nói về các tia phóng xạ:
A. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện, tia và tia đều lệch về cùng một phía.
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện, tia và tia đều lệch về cùng một phía.
C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện, tia và tia - đều lệch về cùng một phía.
D. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện, tia và tia + đều lệch về cùng một phía.
Câu 25: Trong thí nghiệm Young, hai khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng từ 0,38m đến
0,76. Biết a = 2mm, D = 3m. Số đơn sắc bị tắt tại điểm M cách vân trung tâm 2,7mm là:
A. 2
B. 3
C. 4
A. Điện tở thuần và tụ điện
B. điện trở thuần và cuộn dây
C. cuộn dây thuần cảm
D. tụ điện
Câu 31: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp
xoay chiều u = U 2 sin(100 t)(V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60 V. Dòng điện trong mạch
lệch pha /6 so với u và lệch pha /3 so với ud. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch có giá trị:
A. 60 3 (V).
B. 120 (V).
C. 90 (V).
D. 60 2 (V).
Câu 32: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:
A. động năng và thế năng của vật có độ lớn bằng nhau 4 lần.
B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc có độ lớn tăng dần.
C. thế năng của vật bằng 1/2 cơ năng sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 1/4 chu kỳ.
D. thế năng và động năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 1/2 chu kỳ.
Câu 33: Máy biến áp là thiết bị:
A. hạ điện áp của dòng điện xoay chiều.
B. có khả năng biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
C. tăng điện áp của dòng điện xoay chiều.
D. thay đổi điện áp dòng điện xoay chiều.
Câu 34: Điều nào sau đây đúng khi nói về điện từ trường:
A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên cùng pha cùng tần số
B. Sóng điện từ tại mỗi điểm đều gồm hai phần: điện trường và từ trường luôn luôn biến thiên vuông pha nhau.
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên cùng tân số với điện tích trong tụ.
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
D. Sóng điện từ là sóng ngang. Tại mỗi điểm, các véc tơ điện trường và từ trường vuông góc nhau và cùng vuông
góc với phương truyền sóng.
s
8
B.
103
s
4
C.
104
s
8
D.
102
s
8
Câu 39: Một sóng điện từ truyền từ Hà Nội đến máy thu. Tại điểm M thuộc tỉnh Thanh Hóa có sóng truyền về
hướng Nam, ở một thời điểm nào đó khi cường độ điện trường là 5V/m và đang có hướng Đông thì cảm ứng từ là 𝐵.
Biết giá trị cực đại của cường độ điện trường và cảm ứng từ lần lượt là 10V/m và 0,25T. Cảm ứng từ 𝐵 có hướng và
độ lớn là:
A. lên; 0,125T
B. lên; 0,25T
C. xuống; 0,125T
D. xuống; 0,25T
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young: khoảng cách giữa hai khe là 0,2mm, khoảng cách từ hai khe
m
Câu 44: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi
êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có thể phát ra bao
nhiêu vạch quang phổ trong dãy Banme?
A. 3.
B. 1
C. 2
D. 0
Câu 45: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu đồng thời vào bề mặt tấm kim loại này các bức
xạ có bước sóng là 1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m và 3 = 0,35 m. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Hiệu điện thế
hãm vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện đối với kim loại bằng:
A. 2,12V
B. - 2,12V
C. - 1,225V.
D. - 1,14V
60
Câu 46: 27 C0 là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã 5,27 năm. Tính số hạt phát ra từ 0,6g C0 sau 15,81 năm.
Cho NA= 6,02.1023 hạt/mol
A. 5,2675.1021 hạt
B. 5,2675.1022 hạt
C. 7,525.1020 hạt
D. 7,525.1021 hạt
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Câu 47: 210
84 Po là chất phóng xạ . Ban đầu một mẫu chất Po tinh khiết có khối lượng 2mg. Sau 414 ngày tỉ lệ giữa
số hạt nhân Po và Pb trong mẫu đó bằng 1:7. Chu kỳ bán rã của P 0 là:
A. 13,8 ngày
R
D. UC
ZC
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 MÔN VẬT LÝ
MÃ ĐỀ 005
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
3C
4C
5B
6C
7A
8C
1C
2B
9D
10A
11C
12A
13A
29B
30A
31A
32C
33D
34D
35A
36B
37B
38A
39A
40B
41D
42C
43C
A mgsin
k
sin
.
Số dao động vật thực hiện đến khi dừng lại: N
A
k
4mgcos 4cos
sin
0,025 Chọn đáp án B
Để 10 N 10
4cos
Câu 3: Đáp án C
ZC 100;ZL 100 1000
Khi ZL ZC 100 thì mạch xảy ra cộng hưởng, khi đó URmax = U.
Thay đổi ZL thì UR luôn giảm.
Câu 4: Đáp án C
Công suất tức thời p = u.i
Câu 5: Đáp án B
mgsin
k
Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ: A
Ở cùng một nơi g không đổi. Chu kỳ dao động của con lắc chỉ phụ thuộc vào chiều dài dây treo: T 2
1 E N E L E 4 E 2 1 1 27
42 22
Câu 8: Đáp án C
2x
20 f 10Hz;
5x 0,4m
Tốc độ truyền sóng: v f 0,4.10 4m / s
Câu 9: Đáp án D
Ban đầu, con lắc đang đứng yên (v = 0) ở vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 0,05rad.
Khi đổi chiều điện trường, vị trí cân bằng của con lắc là vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 0,05rad về
phía bên kia so với phương thẳng đứng.
Vị trí ban đầu có v = 0 là vị trí biên Biên độ dao động của con lắc lúc này là: 0 = 0,05 + 0,05 = 0,1rad
Tốc độ cực đại của vật: vmax S0
g
10
..0
.2.0,1 0,4472m / s 44,72cm / s
2
Câu 10: Đáp án A
+ Mạch R, L. Khi R R1 hoặc R R 2 mạch tiêu thụ cùng công suất
P I2 R
U2 R
U2
I0 LB 45, 23dB
B
IB OA 2
3
3
Câu 12: Đáp án A
m
T 2 .k
T 2
m 2 0,16kg
k
4
Câu 13: Đáp án A
Câu 14: Đáp án B
Sau 1 chu kỳ thì vật trở lại trạng thái ban đầu, tức là tính cả thời điểm ban
đầu thì vật trở lại trạng thái dao động ban đầu 2 lần, khi đó vật đi qua
VTCB 2 lần.
Vậy vật trở lại trạng thái dao động ban đầu 2015 lần tức là đi được 2014 chu kỳ, thì sẽ
qua VTCB 4028 lần.
Câu 15: Đáp án A
Trong 2 trường hợp, dòng điện cực đại bằng nhau nên UR1 = UR2 và UC1= ULC2
Ta có:
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Dựa vào giản đồ vectơ ta tìm được u sớm pha 600 so với i1 và trễn pha 600 so với i2.
7
+ Khi f f1 50 3Hz 1 100 3(rad / s) thì UR max
1
1
(1)
12
3.105 LC
LC
3.105
+ Khi f f 2 50Hz 2 100(rad / s) thì UL max. Ta có:
1
2
1
L R2
R 2C2
1
R 2C2
1
1
402 C2
.
C
LC
2 LC
(2)
4
8
Câu 24: Đáp án D
Câu 25: Đáp án B
x M .a
D
0,38m
0,76m 1,86 k 4, 23
Tại M có vân tối: x M (k 0,5)
a
(k 0,5)D
Có 3 giá trị k nguyên có 3 bức xạ đơn sắc bị tắt ở M.
Câu 26: Đáp án B
Câu 27: Đáp án C
Câu 28: Đáp án B
2
Số hạt bị phân rã = 7 lần số hạt còn lại: N0 (1 2
Câu 29: Đáp án B
3D 2,5D'
3D 2,5D' D' 3m
a
a
Vậy cần rời màn ra xa thêm 0,5m
t
T)
6 UR Ur
3
U
tan L 3(3)
3 Ur
Từ (1), (2) và (3) tìm được Ur = 30V; UL = 30 3 V; UR = 60V U = 60 3 V
Câu 32: Đáp án C
Câu 33: Đáp án D
Câu 34: Đáp án D
Câu 35: Đáp án A
Trong 1/6 (s) = T/3; quãng đường đi được lớn nhất ứng với chuyển động của vật được góc 120 0 đối xứng hai bên trục
tung, tức là từ vị trí x = -2 3 cm đến vị trí x = 2 3 cm.
Vậy quãng đường đi được là 4 3 cm
Câu 36: Đáp án B
m0
m
v2
1 2
c
Câu 37: Đáp án B
Câu 38: Đáp án A
Thời gian ngắn nhất kể từ i = I0 đến i I
I0
là T/8 = 1/8000 (s) = 10-3/8 (s)
2
Câu 39: Đáp án A
1
2hc
A mv12
A mv 22
v 22 v12
1
2
1
2
m1
Câu 44: Đáp án C
e đang ở quỹ đạo N, có thế phát ra 2bức xạ từ N L và K L, tức là có 2 bức xạ trong dãy Banme
Câu 45: Đáp án B
hc
A eU h ta tìm được Uh với 3 bức xạ lần lượt là - 2,12V; -1,14V và 1,26V
Áp dụng CT:
Vậy HĐT hãm vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện đối với kim loại là -2,12V
Câu 46: Đáp án A
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Số hạt Co có trong 0,6g là: N A .
mCo
0,6
6,02.1023.
6,02.1021 hạt
MCo
t
N Pb
7
1 2 T
Câu 48: Đáp án C
E
3000.2
E0 NBS
.20000.0,005.(0,05.0,2) 100(V) E 0 222V
60
2
Câu 49: Đáp án B
Năng lượng tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ góc tỉ lệ thuận với bình phương tần số. Khi tần số tăng gấp 2 thì cơ
năng tăng gấp 4 lần.
Câu 50: Đáp án C
ZC không đổi, L thay đổi để UC max Imax Xảy ra cộng hưởng.
>>Truy cập trang để học Toán - Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
SỞ GD – ĐT NGHỆ AN
THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2016
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: phút;
C. 300 vòng/s.
D. 3000 vòng/s.
Câu 3 Mã I 128631 : Một sóng cơ lan truyền đi với vận tốc 2 (m/s) với tần số 50 (Hz). Bước sóng
của sóng này có giá trị là
A. 0,04 cm.
B. 100 m.
C. 4 cm.
D. 1 m.
Câu 4 Mã I 128632 : Dao động tắt dần là dao động:
A. có cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. có tần số và biên độ không đổi.
C. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
D. có tính điều hoà.
Câu 5 Mã I
128633 : Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ B và véctơ
cường độ điện trường E luôn:
A. dao động cùng pha.
B. cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
C. dao động vuông pha.
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
1
6
Tần số góc của dao động là
A.
2 (rad/s).
Câu 9 Mã I
B. 1 (s).
C. 1 (Hz).
128637 : Đặt điện áp u 220 2.cos 100t
D.
2 (rad).
(V) vào hai đầu một điện trở R =
3
100 (Ω). Công suất toả nhiệt trên điện trở có giá trị là
A. 220 W.
B. 968 W.
q 2.c os 2 .10 7 t (nC) . Thời điểm lần thứ 2016 trong mạch có năng lượng điện trường bằng
6
năng lượng từ trường là
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
2
A. 5,04.10-7 s.
B. 503,96.10-7 s.
C. 503,29.10-7 s.
D. 100,8.10-7 s.
Câu 13 Mã I 128641 : Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con
lắc dao động điều hòa với chu kỳ là
A.
k
.
m
Câu 14 Mã I
B. 2
128643 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 1(m), cho dao động với biên độ
0 0,1(rad )
tại nơi có gia tốc trọng trường 10(m/s2). Lấy
2 10 . Chu kỳ dao động của con
lắc đơn là
A. 1 (s).
B.
(s).
5
C. 0,5 (s).
D. 2 (s).
Câu 16 Mã I 128644 : Lượng tử năng lượng của ánh sáng đỏ bước sóng 0,75 µm (trong chân
không) có giá trị là
A. 1,656.10-19 J.
Câu 17 Mã I
B. 1,656 eV.
C. 2,65.10-25 J.
D. 0,6.
Câu 20 Mã I 128648 : Trên máy sấy tóc Philips HP8112 có ghi 220V – 1100W. Với dòng điện
xoay chiều, lúc hoạt động đúng định mức, điện áp cực đại đặt vào hai đầu máy này có giá trị là
A. 110 2 V.
B. 220 2 V.
C. 220 V.
D. 1100 W.
Câu 21 Mã I 128649): Ánh sáng đỏ có bước sóng 750 (nm) truyền trong không khí với tốc độ
3.108 (m/s) có tần số là
B. 2,5.1013 Hz.
A. 225 Hz.
C. 4.108 Hz.
D. 4.1014 Hz.
Câu 22 Mã I 128650 : Một mạch dao động LC có năng lượng 3,6.105 J và điện dung của tụ điện
C là 5 F . Khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 2 V thì năng lượng tập trung tại cuộn
cảm bằng:
A. 4,6.10-6 J.
Câu 23
B. 2,6.10-6 J.
2
C. có giá trị tức thời luôn không đổi.
B. tăng khi dung kháng tụ điện tăng.
D. sớm pha
so với cường độ dòng điện.
2
Câu 25 Mã I 128653 : Công thoát của electron ra khỏi bề mặt kim loại Na có giá trị là 3,975.10-19
(J). Giới hạn quang điện của kim loại Na là
A. 0,5 µm.
B. 0,3 µm.
C. 0,75 µm.
D. 0,4 µm.
Câu 26 Mã I 128654 : Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Cho con lắc đơn dao
động nhỏ trong mọi trường hợp chuyển động của thang máy. Khi thang máy đi lên đều thì tần số dao
động của con lắc đơn là f1, khi thang máy đi xuống nhanh dần đều thì tần số dao động của con lắc đơn
là f2, khi thang máy đi lên nhanh dần đều thì tần số dao động của con lắc đơn là f3. Kết luận đúng là
A. f1 < f2 = f3.
Câu 27 Mã I
từ?
C. x (k 0,5).
Câu 29 Mã I
.D
; ( k Z ).
a
B. x k.
.D
; ( k Z ).
2a
D. x k.
.a
; ( k Z ).
D
128657 : Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp:
A. Dựa trên hiện tượng điều hòa dòng điện.
B. Dựa trên hiện tượng tự cảm.
C. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Dựa trên hiện tượng cộng hưởng.
Câu 32 Mã I 128660 : Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 5o, có chiết suất đối với ánh
sáng màu đỏ và màu tím lần lượt là nd = 1,643 và nt = 1,685. Một chùm sáng Mặt Trời hẹp rọi vào
mặt bên của lăng kính dưới góc tới i nhỏ (gần cạnh lăng kính). Chùm tia ló rọi vuông góc vào một
màn đặt cách lăng kính một khoảng a = 1m. Bề rộng của quang phổ cho bởi lăng kính trên màn là
A. 1,78 mm.
B. 2,78 mm.
C. 3,67 mm.
D. 4,78 mm.
Câu 33 Mã I 128661 : Mạch dao động LC dùng trong máy thu sóng vô tuyến có L không thay đổi,
còn C thay đổi được. Khi điều chỉnh để C = C1 = 25 (pF) thì máy thu được sóng có bước sóng 20 (m).
Khi điều chỉnh để C = C2 = 100 (pF) thì máy thu được sóng có bước sóng là
A. 10 m.
Câu 34 Mã I
B. 80 m.
C. 100 m.
D. 40 m.
128662 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện ngoài?
A. là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
B. là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng.
C. là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt chất bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
D. là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi mối liên kết trong khối chất bán dẫn khi được chiếu sáng.
C. Tăng số cặp cực và giảm số vòng giây.
D. Chỉ cần bôi trơn trục quay.
Câu 38 Mã I 128666 : Sóng dọc:
A. chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
B. truyền được trong mọi chất, kể cả chân không.
C. không truyền được trong chất rắn.
D. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 39 Mã I 128667 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 5 (cm) và chu kỳ 2 (s).
Tổng quãng đường mà vật nhỏ của con lắc dao động được sau 17 (s) là
A. 3,4 (m).
B. 1,7 (cm).
D. 34 (cm).
128668 : Đoạn mạch AB gồm các phần tử R = 100 (Ω), L
Câu 40 Mã I
C
C. 1,7 (m).
2
(H) và
B. i 2, 2 2.cos 100t
(A) .
2
D. i 2, 2.cos 100t (A) .
128669 : Ba điểm A,B,C trên mặt nước là ba đỉnh của tam giac đều có cạnh 20 cm
trong đó A và B là hai nguồn phát sóng có phương trình u1 u 2 2 cos(20t )(cm) , sóng truyền
trên mặt nước không suy giảm và có vận tốc 20 (cm/s). M trung điểm của AB. Số điểm dao động
ngược pha với điểm C trên đoạn MC là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
>> Truy cập để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.
6
Câu 42 Mã I
ngày 16/5/2012 tại bãi phóng Kourou ở Guyana bằng tên lửa Ariane5 ECA (Vệ tinh địa tĩnh mà ta
quan sát nó từ trái đất dường như đứng im trên không. Điều kiện để có vệ tinh địa tĩnh là nó phải được
phóng sao cho mặt phẳng quỹ đạo của nó nằm trong mặt phẳng xích đạo của trái đất, chuyển động
theo chiều tự quay của trái đất và có chu kỳ đúng bằng chu kỳ của trái đất T = 24h). Biết tốc độ dài
của vệ tinh Vinasat-2 trên quỹ đạo là 3,07km/s. Xem trái đất là hình cầu có bán kính 6400km. Khi
phát sóng điện từ về trái đất, tỷ số thời gian dài nhất và ngắn nhất sóng truyền tới mặt đất có giá trị là
A. 1,025.
B. 1,858.
C. 1,165.
D. 1,179.
Câu 45 Mã I
128673 : Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m và vật nhỏ khối
lượng m = 100 g được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo, hệ số ma sát trượt giữa
giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Vật được tích điện q = +2.10-6C. Con lắc được đặt trong điện trường đều nằm
ngang có chiều trùng chiều dãn lò xo, có độ lớn E = 5.104 V/m. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén
10cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được khi dao
động ngược chiều điện trường là
A. 80 cm/s.
B. 40 5 cm/s.
C. 20 5 cm/s.
D. 100 cm/s.