TRANG 1
GỬI ĐẾN CÁC TRÒ THÂN YÊU!!!
LỜI GIẢI CHI TIẾT 12 ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
NĂM 2015 Với vai trò là người anh, người thầy đi trước. Thầy có vài lời khuyên nho nhỏ dành cho mấy trò của thầy nek.
Còn có mấy ngày nữa các em lên đường thi rồi. Những ngày này các em nên giải Đề và hệ thống lại kiến thức của
7 chương Vật Lý 12 nhé! Những phần nào quên các em nên hệ thống ghi ra vở và ôn lại. Đừng tập trung vào câu quá
khó, để câu Dễ + Lý thuyết ta không làm được hoặc làm sai để rồi ta không chiến thắng. Các em muốn chiến thắng các
em phải có chiến lược rõ ràng. Áp dụng 7 nốt nhạc sau nghe mấy em.
1. Ăn uống điều độ: uống sữa, ăn bổ vào, bù ngủ là đi ngủ, nhưng ngủ <6h thôi nghe mấy em.
2. Buổi sáng sớm học lý thuyết.
3. Buổi trưa + chiều giải đề.
4. Buổi tối giải đề + ôn luyện.
5. Trước khi đi ngủ nên nhẩm lại những cái gì trong ngày học hay quên nhất.
6. Gần ngày thi mấy trò nên ngồi nhẩm, đọc lại lý thuyết, cách giải cho dạng toán đó thôi. Đừng ngồi cắm vào
giải chi nữa. Sẽ làm não ta căng thẳng đó.hjx
7. Trước ngày đi thi, tối đó ngủ một giấc thật ngon, thật sâu để sáng mai làm bài cho tốt. Không nên học hay xem
gì cả. Có học là bữa ni lo học đi, đến ngày đó em nào thức khuya ôn lại bài là không hiệu quả. Mấy em yên
tâm những cái gì đã học, vào phòng thi yên tĩnh các em sẽ nhớ lại hết đó!!!
Một ngày mấy trò nên chia đều học các môn ra nhé!! Đừng tập trung vào một môn để rồi môn kia ta quên mất
cách giải, không đạt điểm cao cho môn đó. Đặc biệt môn Vật Lý lý thuyết nhiều, mấy em nên ôn kĩ cuốn: “Siêu Lý
Thuyết” của thầy nhé!!!
Mấy em cố gắng giải hết rồi đã xem Đáp án nha. Nếu chưa giải được thì tham khảo đáp án của Thầy, sau đó giải
lại tìm cách giải nhanh cho câu đó nha. Các em nên tự giải đi giải lại. Sao cho một đề mấy em giải còn có 70 phút là
ok. Chúc mấy em Thành Công nhé!!!
KHÔNG CÓ SỰ THÀNH CÔNG NÀO MÀ KHÔNG ĐỔ MỒ HÔI, NƯỚC MẮT HẾT MẤY EM!!!
TRANG 2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 1. Năm học 2014 – 2015
(Môn Vật Lý. Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 (m/s
2
). Thời điểm ban đầu vật
có vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào gần nhất sau đây vật có gia tốc bằng 15 (m/s
2
):
A. 0,10s; B. 0,15s; C. 0,20s D. 0,05s;
Câu 2: Vật nặng trong con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình
cos4
6
x A t
. Thời điểm chất điểm
đi qua vị trí có động năng bằng thế năng lần 2014 và 2015 lần lượt là bao nhiêu?
A.
12079
s
48
B.
12085
s
trường nằm ngang thì độ giãn của con lắc lò xo tăng 1,44 lần, con lắc đơn dao động với T=5/6 s. Chu kì của con lắc lo
xo trong điện trường bằng bao nhiêu?
A.1s. B.1,2s C.1,44s. B.2s
Câu 5. Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng 1 địa điểm trên mặt đất (cùng khối lượng và cùng năng
lượng) con lăc 1 có chiều dài l1=1m và biên độ góc là α
01
,của con lắc 2 là l2=1,44m,α
02
.Tỉ số biên độ góc của con
lắc1/con lắc 2 là
A. 0,69 B. 1,44 C. 1,2 D. 0,83
Câu 6: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa trên trục Ox (gốc O là vị trí cân bằng của chúng) với phương trình
lần lượt là x
1=
5 cos(4 t+ /2)cm; x
2
=10cos(4 t + /3) cm. Khoảng cách cực đại giữa hai điểm sáng là
A. 5 cm. B. 8,5cm. C. 5cm. D. 15,7cm.
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo treo một vật nhỏ có khối lượng m. Từ vị trí cân bằng O,
kéo vật thẳng đứng xuống dưới đến vị trí B rồi thả không vận tốc ban đầu. Gọi M là một vị trí nằm trên OB, thời gian
ngắn nhất để vật đi từ B đến M và từ O đến M gấp hai lần nhau. Biết tốc độ trung bình của vật trên các quãng đường
này chênh lệch nhau 60 cm/s. Tốc độ cực đại của vật có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu :
A,62,8 cm/s B.40 cm/s C.20 cm/s D. 125,7 cm/s.
Câu 8: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 100 g, lò xo có độ cứng k dao động cưỡng bức dưới tác dụng của
ngoại lực biến thiên tuần hoàn. Khi tần số của ngoại lực là f
1
= 3 Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A
1
. Khi tần số
của ngoại lực là f
có giá trị gần đúng nhất
A. 4cm/s B. 2,8cm/s C. 1,4cm/s D. 8cm/s
Câu 11: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB với hai đầu là nút sóng có dạng: y = 2sin
π
4
x.cos200t cm. Trong đó
x tính bằng cm, t tính bằng s. Điểm gần A nhất dao động với biên độ 1cm cách A là
A. 1cm B.
4
3
cm C.
2
3
cm D. 2cm
Câu 12: Hai nguồn sóng S
1
; S
2
dao động cung pha và cách nhau 8 cm. Về một phía của S
1
S
2
lấy thêm hai điểm S
3
, S4
sao cho S
3
S
4
= 4 cm và hợp thành hình thang cân S
A. 1cm; 8 cm. B. 0,25 cm; 7,75 cm. C. 1 cm; 6,5 cm. D. 0,5 cm; 7,5 cm.
Câu 14: Mạch điện xoay chiều gồm RLC ghép nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi đựơc, rL = 0. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200cos100πt (V).Khi C = C1 = 10
-4
/π (F)
và khi C = C2 = 10
-4
/5π (F) thì cường độ dòng điện tức thời tương ứng i
1
và i
2
đều lệch pha với u một góc là π/3 . R,L
có giá trị là:
A: R = 115,5Ω; L = 3/π H. B: R = 15,5Ω; L = 3/2π H.C: R = 115,5Ω; L = 1,5/π H.D: R = 115,5Ω; L = 2/π H.
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 V vào đoạn mạch AMB gồm đoạn AM chỉ chứa
điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi
được. Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng 2
2
lần và dòng điện trong
mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau /2. Tìm điện áp cực đại giữa hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi L?
A. 100 V. B. 100
3
V. C. 100
2
V. D. 200 V
Câu 16: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch ngoài RLC nối tiếp. Bỏ qua
điện trở dây nối, coi từ thông cực đại gửi qua các cuộn dây của máy phát không đổi. Khi rôto của máy phát quay với
tốc độ n
1
= 30 vòng/phút và n
Câu 22: Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ có dung kháng
C
Z
và cuộn cảm thuần có cảm kháng
L
Z
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng của các đoạn mạch là
RC L
U
U ; U U 2.
2
Khi đó ta có hệ thức
A.
2
L L C
8R Z Z Z
B.
2
LC
R 7Z .Z
C.
LC
5R 7 Z Z
D.
LC
ZZ
7R
1
= L
2
= 1 μH. Ban đầu tích điện cho tụ
C
1
đến hiệu điện thế 6V và tụ C
2
đến hiệu điện thế 12V rồi cho mạch dao động. Thời gian ngắn nhất kể từ khi hai mạch
TRANG 4
dao động bắt đầu dao động thì hiệu điện thế trên 2 tụ C
1
và C
2
chênh lệch nhau 3V?
A.
6
10
6
s B.
3
10
6
s C.
2
10
6
s D.
. B.
0
/ n
. C.
0
n
. D.
0
/( 1)nn
.
Câu 27: Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Ký hiệu A, B lần lượt là
hai bản của tụ. Tại thời điểm t
1
bản A tích điện dương và tụ đang được tích điện. Đến thời điểm t
2
= 3T / 4 thì điện tích
của bản A và chiều dòng điện qua cuộn dây là
A. tích điện dương, từ A đến B. B. tích điện dương, từ B đến A.
C. tích điện âm, từ B đến A. D. tích điện âm, từ A đến B.
Câu 28. Một chùm tia sáng song song chiếu gồm hai thành phần đơn sắc chiếu vào tấm thủy tinh dày L=8mm, chiết
suất của các thành phần đối với thủy tinh lần lượt là n
1
=
2
3
1
) mm
Câu 29: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m. Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả
kiến có bước sóng λ1 và λ2 = λ1 + 0,1μm. Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là
7,5mm. Xác định λ1.
A. 0,4 μm. B. 0,6 μm. C. 0,5 μm. D. 0,3μm.
Câu 30: Trong TN Y âng về GTAS , khoảng cách giữa 2 khe là 0,8mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m. Nguồn
chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng 750nm và 500nm. Hỏi trong vùng giao thoa có độ rộng 10mm ( Đối
xứng nhau qua VSTT) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của VSTT?
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng từ 0,4 m đến 0,7 m. Khoảng cách giữa hai nguồn kết
hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng x
M
= 1,95 mm có
những bức xạ nào cho vân sáng
A.có 1 bức xạ B.có 3 bức xạ C.có 8 bức xạ D.có 4 bức xạ
Câu 32: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng . Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,6μm thì
trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 9mm. Nếu chiếu hai khe đồng thời hai bức xạ λ
1
và λ
2
thì
người ta thấy tại M cách vân trung tâm 10,8mm vân có màu giống vân trung tâm, trong khoảng giữa M và vân sáng
trung tâm còn có 2 vị trí vân sáng giống màu vân trung tâm. Bước sóng của bức xạ λ
2
là
Câu 36: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
1
= 600nm và
2
= 0,3
m
vào một tấm kim loại thì nhận được các
quang e có vân tốc cực đại lần lượt là v
1
= 2.10
5
m/s và v
2
= 4.10
5
m/s.Chiếu bằng bức xạ có bước sóng
3
= 0,2
m thì
vận tốc cực đại của quang điện tử là
A. 5.10
5
m/s B . 2
7
.10
B.
).(723,0 m
C.
).(667,0 m
D.
).(689,0 m
Câu 38: Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 0,48μm và phát ra ánh có bước sóng λ’ =
0,64μm. Biết hiệu suất của sự phát quang này là 90% (hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng của ánh
sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng kích thích trong một đơn vị thời gian), số phôtôn của ánh sáng kích thích
chiếu đến trong 1s là 2012.10
10
hạt. Số phôtôn của chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là
A. 2,6827.10
12
B. 2,4144.10
13
C. 1,3581.10
13
D. 2,9807.10
11
phát ra. Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu đỏ và lục. Nếu dùng laze B kích thích chất phát quang
trên thì nó phát ra ánh sáng màu
A. tím. B. đỏ. C. vàng. D. lục.
Câu 42: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức
2
13,6
n
E
n
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì bước sóng lớn
nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là
A. 9,74.10
-8
m. B. 1,22.10
-6
m. C. 4,87.10
-6
m. D. 1,88.10
-6
m.
Câu 43: Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng được xác định theo biểu thức
2
13,6
n
E
n
eV (n = 1,
2, 3, ). Cho các nguyên tử hiđrô hấp thụ các photon thích hợp để chuyển lên trạng thái kích thích, khi đó số bức xạ có
giây; B. 1,69.10
8
giây; C. 1,86.10
8
giây; D. 1,78.10
8
giây
Câu 46: Ban đầu có 2g Radon (222Rn) là chất phóng xạ chu kỳ bán rã T. Số nguyên tử Radon còn lại sau t = 4T:
A. 3,39.10
20
nguyên tử B. 5,42.10
20
nguyên tử
C. 3,49.10
20
nguyên tử D. 5,08.10
20
nguyên tử
Câu 47: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 phút. Ban đầu một mẫu chất đó có khối lượng là 2g. Sau
1h40phút, lượng chất đã phân rã có giá trị nào sau đây:
A: 1,9375 g B: 0,0625g C: 1,25 g D: một đáp án khác
Câu 48: Xét phản ứng:
232
90
Th →
208
82
Pb + x
4
2
-
. Sau quá trình bắn phá
55
Mn
bằng nơtron kết thúc người ta
thấy trong mẫu trên tỉ số giữa số nguyên tử
56
Mn
và số lượng nguyên tử
55
Mn
= 10
-10
. Sau 10 giờ tiếp đó thì tỉ số
giữa nguyên tử của hai loại hạt trên là:
A. 1,25.10
-11
B. 3,125.10
-12
C. 6,25.10
-12
D. 2,5.10
-11TRANG 6
Câu 50: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T. Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ
tạo thành một hạt nhân Y. Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu
chất là :
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 2. Năm học 2014 – 2015
(Môn Vật Lý. Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát dọc theo trục Ox. Biết rằng trong quá trình khảo sát chất điểm
chưa đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ. Đi
tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60 mJ. Nếu chất điểm đi thêm một đoạn s nữa thì động
năng của nó khi đó là:
A. 11,25 mJ. B. 8,95 mJ. C. 10,35 mJ. D. 6,68 mJ.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(2πt + /6) (cm), trong đó t được tính theo đơn vị giây
(s). Động năng của vật vào thời điểm t = 0,5 (s)
A. đang tăng lên.
B. có độ lớn cực đại.
C. đang giảm đi.
D. có độ lớn cực tiểu.
Câu 3: Hãy chỉ ra phát biểu đúng trong số những phát biểu sau.
A. Dao động của con lắc lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn gọi là sự tự dao động.
B. Dao động tự do là dao động có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên
ngoài.
C. Chu kì dao động là khoảng thời gian ngắn nhất mà vị trí của vật lặp lại như cũ.
D. Chu kì riêng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng.
Câu 4: Một con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng 50 (N/m) và vật nặng có khối lượng M = 0,5 (kg) dao động điều hoà
với biên độ A
0
dọc theo trục Ox nằm ngang trùng với trục của lò xo. Khi vật M có tốc độ bằng không thì một vật nhỏ
có khối lượng m = 0,5/3 (kg) chuyển động theo phương Ox với tốc độ 1 (m/s) đến va chạm đàn hồi xuyên âm với M.
Sau va chạm vật M dao động điều hoà với biên độ 10 cm. Giá trị của A
0
là
A. 5
3
cm.
Câu 8: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào
đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m. Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế
rồi cho chiếc ghế dao động. Người ta đo được chu kì dao động của ghế khi không có người là T
0
= 1 s còn khi có nhà
du hành là T = 2,5 s. Khối lượng nhà du hành là
A. 80 kg.
B. 63 kg.
C. 75 kg.
D. 70 kg.
Câu 9: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết sóng do mỗi nguồn
phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s). Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A
dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là :
A. 20cm B. 30cm C. 40cm D.50cm
Câu 10: Một nguồn sóng O trên mặt nước dao động với phương trình u
0
= 5cos(2t + /4) (cm) (t đo bằng giây). Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước 10 cm/s, coi biên độ sóng truyền đi không đổi. Tại thời điểm t = 1,5 s, điểm M trên mặt
nước cách nguồn 20 cm có li độ bằng
A. -2,5
2
cm.
B. -2,5 cm.
C. 0.
D. 2,5 cm.
Câu 11: Sóng cơ lan truyền qua điểm M rồi đến điểm N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau một phần ba
bước sóng. Coi biên độ sóng không đổi bằng A. Tại thời điểm t
1
= 0 có u
M
A. a
0
= a.
B. a < a
0
< 3a.
C. a
0
= 2a.
D. a
0
= 3a.
Câu 14: Một cái loa đặt trong không khí phát sóng âm đều về mọi phía. Bỏ qua sự hấp thụ âm của không khí và sự
phản xạ âm. Mức cường độ âm tại điểm A cách loa 1 m là 70 dB. Mức cường độ âm do loa đó phát ra tại điểm B nằm
trên đường thẳng qua A và loa, sau A và cách loa 5 m là
A. 56 dB.
B. 57 dB.
C. 30 dB.
D. 40 dB.
Câu 15: Một nguồn âm (coi như nguồn điểm) phát sóng âm đều về mọi phía. Tại một điểm trên phương truyền sóng có
biên độ 0,12 mm thì cường độ âm bằng tại đó bằng 1,8 W/m
2
. Cường độ âm tại điểm đó sẽ bằng bao nhiêu nếu biên độ
âm tại điểm đó bây giờ là 0,36 mm.
A. 0,6 W/m
2
.
B. 2,7 W/m
2
L
, mắc vào đoạn MN.
C. R >
3
Z
L
, mắc vào đoạn MB. D. R >
2
Z
L
, mắc vào đoạn MB.
Câu 17: Một cuộn dây không thuần cảm có điện trở 10Ω được nối với một điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp u = 40 cos100πt (V) thì cường độ dòng điện i trong mạch chậm pha hơn u một góc và công suất trên R là
50W. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A. 5A hoặc 3A B. 2A hoặc 4A C. 2A hoặc 5A D. 1A hoặc 5A
Câu 18: Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm tụ điện C, biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có r = 40 và L =
0,2
H
. Điện áp hai đầu mạch có biểu thức
u 200cos100 t (V)
. Thay đổi biến trở R để công suất trên biến trở đạt
cực đại, lúc đó điện áp hiệu dụng hai đầu biến trở là
100 5
V
3
. Điện dung C của tụ điện là
A.
1
mF
A. L
1
và R
1
thỏa mãn
L1
1
Z
3
R
. B. C
1
và R
1
thỏa mãn
C1
1
Z
3
R
.
C. C
1
và R
1
thỏa mãn
1
C1
mF
5
, công suất tiêu thụ
của mạch là
A. 200 W. B. 100 W.
C. 400 W. D. 50 W.
Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số thay đổi được.Gọi f
0
;f
1
;f
2
lần lượt các giá trị tần
số làm cho hiệu điện thế hiệu dung hai đầu điện trở cực đại,hiệu điện thế hiệu dung hai đầu cuộn cảm cực đại,hiệu điện
thế hiệu dung hai đầu tụ điện cực đại.Ta có :
A.f
0
=
2
1
f
f
B. f
0
=
1
2
f
f
C.f
V. C. 20V. D. 20
2
V.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều
u U 2 cos(100 t)V
vào đoạn mạch RLC. Biết
R 100 2
, tụ điện có điện dung
thay đổi được. Khi điện dung tụ điện lần lượt là
25
1
C
(µF) và
3
125
2
C
(µF) thì điện áp hiệu dụng trên tụ có cùng giá
trị. Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì giá trị của C có thể là:
A.
50
C
(µF). B.
3
200
A. 266,4W B. 120W C. 320W D. 400W
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng giá trị điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. Dòng điện tức thời trong đoạn mạch
chậm pha
6
so với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,707. B. 0,866. C. 0,924. D. 0,999.
Câu 26. Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50Hz
vào động cơ. Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?
A. 1000vòng/min. B. 900vòng/min. C. 3000vòng/min. D. 1500vòng/min.
Câu 27. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó dòng điện trong
mạch có cường độ
8 ( )mA
và đang tăng, sau đó khoảng thời gian
3 / 4T
thì điện tích trên bản tụ có độ lớn
9
2.10 .C
Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng
A.
0,5 .ms
B.
0,25 .ms
C.
0,5 .s
A
= 0,5q
o
. D. từ B đến A và điện tích q
A
= –0,5q
o
.
Câu 30: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có tổng điện trở trong mạch là R =
3
10
, hệ số tự cảm của ống
dây là L = 20H, điện dung của tụ điện đang là C = 1000pF. Khi mạch bắt được sóng điện từ của một đài phát, sóng
duy trì trong mạch một suất điện động có giá trị hiệu dụng E = 1V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc đó
là:
A.
4
10
2
A B.
4
10
A C.
3
10
A D.
2
chênh lệch nhau 3V?
A.
6
10
6
s B.
3
10
6
s C.
2
10
6
s D.
12
10
6
s
Câu 32. Đặt một nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 120V, tần số f = 50Hz vào hai đầu mạch điện gồm R,
L, C mắc nối tiếp, trong đó R = 30Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 1/π (H), tụ điện có điện dung C biến đổi từ 0 đến vô
cực. Biết hiệu điện thế đánh thủng của tụ điện là U
0
= 240V, và nếu sử dụng mạng điện trên thì tụ bị đánh thủng. Điện
dung C có giá trị
A. 0 < C < 9,51μF B. 9,51μF < C < 48,92μF
C. 48,92μF < C < 154,68μF D.154,68μF
TRANG 9
1
trùng với vân tối của i
2
?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 37: Nói về đặc điểm và tính chất của tia Rơnghen, chọn câu phát biểu sai:
A. Tính chất nổi bật nhất của tia Rơnghen là khả năng đâm xuyên.
B. Dựa vào khả năng đâm xuyên mạnh, người ta ứng dụng tính chất này để chế tạo các máy đo liều lượng tia
Rơnghen.
C. Tia Rơnghen tác dụng lên kính ảnh
D. Nhờ khả năng đâm xuyên mạnh, mà tia Rơnghen được được dùng trong y học để chiếu điện, chụp điện.
Câu 38: Theo chiều tăng dần của bước sóng các loại sóng điện từ thì ta có sự sắp xếp sau
A. tia
, tia tử ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
B. tia
, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
C. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia
.
D. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia
Câu 39: Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng vào catôt của một tế bào quang điện thì xảy ra hiện
tượng quang điện và hiệu điện thế hãm lúc đó là 2V. Nếu đặt vào giữa anôt và catôt của tế bào quang điện trên một
hiệu điện thế và chiếu vào catôt một bức xạ điện từ khác có bước sóng thì động năng cực đại
của electron quang điện ngay trước khi tới anôt bằng:
A. B. C. D.
Câu 40: Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,5 V. Đặt vào hai đầu anot (A) và catot (K) của tế bào quang
=380nm và ánh sáng lục λ
2
=547,2nm. Dùng một may dò ánh sáng có độ
nhạy không đổi chỉ phụ thuộc vào số hạt photon đến máy trong một đơn vị thời gian, dịch chuyển máy ra xa A từ từ.
Khoảng cách xa nhất mà máy còn dò được ánh sáng ứng với nguồn màu tím và nguồn màu lục lần lượt là r
1
và r
2
.
Biết . Giá trị r
1
là:
A.180km B.210 km C.150km D.120km.
TRANG 10
Câu 45: Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện có vận tốc 7,31.10
5
(m/s) và hướng nó vào một
từ trường đều có cảm ứng từ 9,1.10
-5
(T) theo hướng vuông góc với từ trường. Xác định bán kính quỹ đạo các electron
đi trong từ trường.
A. 6 cm
B. 4,5 cm
C. 5,7 cm
D. 4,6 cm
Câu 47: Một hỗn hợp gồm hai chất phóng xạ X và Y ban đầu số hạt phóng xạ của hai chất là như nhau. Biết chu kì
phóng xạ của hai chất lần lượt là T
1
9
n
1
xung. Chu kì bán rã T có giá trị là bao nhiêu?
A. T = t
1
/2 B. T = t
1
/3 C. T = t
1
/4 D. T = t
1
/6
Câu 49 . Một khối chất phóng xạ hỗn hợp gồm hai đồng vị với số lượng hạt nhân ban đầu như nhau. Đồng vị thứ nhất
có chu kì T
1
= 2,4 ngày. Đồng vị thứ hai có T
2
= 40 ngày. Sau thời gian t
1
thì có 87,5% số hạt nhân của hỗn hợp bị
phân rã,sau thời gian t
2
có 75% số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã.Tỉ số
2
1
t
t
là.
A. t
4
10 / (F)
F
.
, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L =
9/ 2
H. Điều chỉnh
để điện áp hiệu dụng của cuộn cảm lớn nhất. Độ lệch pha giữa u
AM
và u
MB.
là:
A. 0,37rad. B. 0,42rad. C. 0,56rad. D. 0,92rad.
Câu 2. Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức
2
13,6
n
E
n
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì
nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4861 m. B. 0,4102 m. C. 0,4350 m. D. 0,6576m.
Câu 3. Hạt proton có động năng Kp = 2 MeV, bắn vào hạt nhân
25
MeV.
Câu 4. Lúc đầu một mẫu Pôlôni
210
84
Po
nguyên chất phóng xạ này phát ra hạt và biến thành hạt nhân X. Tại thời
điểm khảo sát, người ta biết được tỉ số giữa khối lượng X và khối lượng Pôlôni còn lại trong mẫu vật là 0,6. Cho biết
chu kì bán rã của Pôlôni là T=138 ngày. Tuổi của mẫu vật là:
A. 95,19 ngày. B. 93,27 ngày. C. 151,13 ngày. D. 123,23 ngày.
Câu 5. Bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là r
1
= 5,3.10
-11
m. Động năng của êlectron trên quỹ đạo Bo thứ nhất là :
A.
14,3eV
. B.
17,7eV
C.
13,6eV
D.
27,2eV
Câu 6. Dòng quang điện tồn tại trong tế bào quang điện khi
A. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có cường độ lớn và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của
TBQĐ là U
AK
> 0.
B. Chiếu vào catốt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng dài.
c t cm
. Tính từ thời điểm t=0, khoảng
thời gian để chất điểm đi qua VT có động năng bằng thế năng lần thứ 2013 là :
A. 1006,625(s) B. 2012,125(s) C. 1509,125(s) D. 2012,625(s)
Câu 9. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm ba cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha có tần số f=50Hz
vào động cơ. Roto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?
A. 150(vòng/s) B. 50(vòng/s) C. 100(vòng/s) D. 45(vòng/s)
Câu 10. Cho mạch điện AN chứa bóng đèn sợi đốt nối với tụ C,NB chứa cuộn dây L.
Biết L =
1/10
H,
3
C 10 / 4 (F)
và đèn ghi (40V- 40W). Đặt vào 2 điểm A và N
một điện áp
AN
u 120 2cos 100 t V
. Các dụng cụ đo không làm ảnh hưởng đến
mạch điện. Biểu thức cường điện áp toàn mạch là:
A.
AB
u 150cos 100 t /10
B.
được sau khoảng thời gian t = 2,5s kể từ khi vật bắt đầu dao động là:
A. 276,43cm B. 246,36cm C. 240,66cm D. 256,26cm
Câu 13. Năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức
2
13,6
n
E
n
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Trong quang
phổ của hiđrô tỉ số giữa bước sóng của vạch quang phổ ứng với dịch chuyển từ n = 2 về n = 1 và bước sóng của vạch
quang phổ ứng với dịch chuyển từ n = 3 về n = 2 là
A.
5
48
. B.
5
27
. C.
1
3
. D.
3
.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh
sáng tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
AB o
u U sin 10 t 5 /12
V, với U
o
được giữ không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện
dung C, điện trở R thay đổi được, khi R = 200
thì công xuất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại P
max
=100W và điện
áp hiệu dụng giữa M và B là U
MB
= 200V. Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và N là:
A. 336,2V. B. 376,2V. C. 356,2V. D. 316,2V.
Câu 18. Quang phổ liên tục được phát ra khi nào.
A. Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí. B. Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lượng
riêng lớn.
C. Khi nung nóng chất rắn và chất lỏng. D. Khi nung nóng chất rắn.
N
L
C
A
B
TRANG 12
Câu 19. Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung
C 5 F
, một cuộn thần cảm có độ tự cảm
L=50mH. biết hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V. khi hiệu điện thế trên tụ là 4V. Cường độ dòng điện tại thời
5
m/s. Coi rằng chỉ có 10% số e đập vào đối catốt tạo ra tia X., cho khối
lượng của đối catốt là
m 150g
và nhiệt dung riêng là 1200J/kgđộ. Sau một phút hoạt động thì đối catốt nóng thêm:
A. 2,48
0
C. B. 3,26
0
C C. 4,73
0
C D. 5,49
0
C
Câu 23. Khi một vật dao động điều hòa thì
A. thế năng và động năng vuông pha. B. li độ và vận tốc đồng pha.
C. li độ và gia tốc ngược pha nhau. D. Gia tốc và vận tốc ngược pha nhau.
Câu 24. Mạch dao động L-C đang có dao động tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó cuwòng độ dòng điện trong
mạch có cường độ
4 mA
, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên tụ có độ lớn 10
-9
C. Chu kỳ dao động của
mạch là :
A.
0,25 s
B. 0,5ms C. 0,5
s
Câu 29. Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang,
hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật
dao động. Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn là:
A. 39,15s. B. 39,55s. C. 39,75s. D. 39,25s.
Câu 30. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếpAM chưa L,MN chứa R,NB chứa C: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch
u 200 2cos 2 ft V
, R = 100
3
Ω, cuộn dây thuần cảm L =
2/ (H)
, C = 31,8μF, tần số f của dòng điện
thay đổi được. Thay đổi giá trị của f để điện áp hai đầu tụ điện cực đại. Biểu thức điện áp giữa hai điểm A và N là:
A.
AN
u 175,8cos 203,3t 0,765 V
B.
AN
u 348,6cos 203,3t 0,765 V
C.
AN
u 348,6cos 112,6t 0,265 V
D.
AN
CF
8
, R
2
= 100 ,
L 1/ (H)
H , f=50Hz. Biết rằng điện áp u
AE
và
u
EB
đồng pha. điện dung C
2
có giá trị:
A.
4
10
2
. B.
4
10
3
. C.
C.
( 3 1):2:(2 3)
D.
( 3):1:( 3 1)
Câu 36. Cho mạch RLC , với L thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch là
u 100 2cos(100 t)
V,
R 100
,
4
10
CF
2
. Biết hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 giá trị của L là:
A. 0,447H. B. 0,398H. C. 0,9838H. D. 0,157H.
Câu 37. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2m. Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc
1
= 0,4 m,
2
= 0,45 m và
3
= 0,6 m. Khoảng cách ngắn
nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa là:
A. 3,8mm. B. 3,2mm. C. 3,4mm. D. 3,6mm.
Câu 38. Năng lượng phôtôn của:
điểm ban đầu đến thời điểm vật có ly độ x = 9cm và đang chuyển động theo chiều âm là:
A. 133cm/s. B. 135cm/s. C. 137cm/s. D. 139cm/s.
Câu 43. Năng lượng của trạng thái dừng của nguyên tử H
2
xác định bằng công thức
0
2
( 1,2,3 )
n
E
En
n
. Biết tỷ số
giữa bước sóng ngắn nhất và dài nhất tương ứng trong dãy Laiman và Banlme là a và b. Tỷ số a/b là :
A.
36
20
B.
20
27
C.
20
36
D.
27
20
rằng
Po
m 209,9828u
;
He
m 4,0015u
;
Pb
m 205,9744u
;
2
MeV
1u 931
c
. Bước sóng của bức xạ là:
A. 10.10
-12
m. B. 12.10
-12
m. C. 14.10
-12
m. D. 16.10
-12
m.
Câu 48. Cho mạch điện AM chứa R,MB chưa cuộn dây có L,r.
.
u
Cho m 233,9904u;
x
m 229,9737u;
m 4,0015u;
2
MeV
u 931
C
Động năng của hạt nhân con là:
A. 0,24MeV. B. 0,44MeV. C. 0,64MeV. D. 0,84MeV.
Câu 50. Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8cm dao động cùng pha với tần
số
f 20Hz
. Tại điểm M trên mặt nước cách AB lần lượt những khoảng d
1
= 25cm, d
2
= 20,5cm dao động với biên
độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại kháC. Điểm C cách A khoảng L thỏa mãn CA
vuông góc với AB. Tính giá trị cực đại của L để điểm C dao động với biên độ cực đại.
A. 24,9cm. B. 23,7cm. C. 17,3cm. D. 20,6cm.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 4. Năm học 2014 – 2015
m
vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện xảy ra với các
kim loại nào sau đây?
A. Kali và canxi B. Kali và đồng C. Canxi và bạc D. Bạc và đồng
Câu 4. Nguồn sáng thứ nhất có công suất P
1
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
450nm
. Nguồn sáng thứ hai
có công suất P
2
phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
2
0,60 m
. Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số
photon mà nguồn thứ nhất phát ra so với số photon mà nguồn thứ hai phát ra là 3:1. Tỉ số P
1
và P
2
là:
A. 4. B. 9/4 C. 4/3. D. 3.
Câu 5. TN GTAS với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt
. Khi
1
100 rad s
thì dòng điện sớm pha hơn điện áp góc
6
và có giá trị hiệu
dụng là 1 A. Khi
1
100 rad s
và
2
400 rad s
thì dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu
dụng. Giá trị của L là
A. 0,2/ H B.
0,3 H
C.
0,4 H
D.
0,6 H
.
Khi
2
15RR
thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là P
2
. Chọn đáp án đúng?
A.
21
P P P
B. P
2
< P < P
1
C.
12
P P P
D.
21
P P P
Câu 10. Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì Pb206
bền với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng
của Pb và Po có trong mẫu là 0,4.
A. 67 ngày B. 68 ngày C. 69 ngày D. 70 ngày
Câu 11. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x
1
= A
1
cos(ωt – π/6) cm và x
1 2 3
min
1 2 3
B.
1 2 3
min
1 2 3
C.
1 2 3
min
1 2 2 3 3 1
D.
13
min
t + φ) cm và x
2
= A
2
cos(
2
t
2
) cm thì dao động tổng hợp là x = Acos(
2
t
3
) cm. Khi
năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A
2
có giá trị là:
A.
20 / 3
cm B. 10 3 cm C.
10 / 3
cm D. 20cm
Câu 16. TN GTAS, a=2 mm, D= 2 m. Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc
1
= 0,4 m,
, hiệu suất 96 %, nhận một
công suất 10 kW ở cuộn sơ cấp và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 1 kV. Hệ số công suất của mạch thứ cấp là
0,8. Các cuộn dây được quấn trên một lõi sắt kín, bỏ qua điện trở của các cuộn dây. Cường độ dòng điện hiệu dụng
trong cuộn thứ cấp bằng
A.
30 A
B.
40 A
C.
50 A
D. 60A
Câu 20. Cho mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với điện tụ điện có dung kháng là 80
. Biết hiệu
điện thế hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn cường độ dòng điện là
4
, toàn mạch có tính cảm kháng và hệ số công suất là
0,8. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. 40
B. 120
C. 160
D. 320
Câu 21. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
2
và
3
0,6 m
. Trên khoảng từ M đến N với
6MN cm
có bao nhiêu vân cùng màu với vân trung
tâm biết rằng tại M và N là hai vân cùng màu với vân trung tâm?
A.
2
B.
3
C. 4 D.
5
Câu 23. Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số góc
thay đổi được. Khi
1
50 rad s
thì hệ số công suất của
mạch bằng 1. Khi
1
của đoạn mạch trong thời gian 0,005 s kể từ t = 0 là
A.
1 25 C
B.
1 50 C
C.
0 C
D.
1 100 C
Câu 27. Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương
vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu đồng thời 3 ánh sáng
đơn sắc màu cam, chàm, tím theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai
A. gồm tia chàm và tia tím. B. chỉ có tia tím.
C. chỉ có tia cam. D. gồm tia cam và tia tím.
Câu 28. Cho hai nguồn sóng kết hợp dao động ngược pha với bước sóng 4cm, cách nhau 19cm. Trên đoạn thẳng nối
hai nguồn có:
A. 8 điểm dao động cực đại, 9 điểm dao động cực tiểu. B. 10 điểm dao động cực đại, 9 điểm dao động cực tiểu.
C. 9 điểm dao động cực đại, 10 điểm dao động cực tiểu. D. 9 điểm dao động cực đại, 8 điểm dao động cực tiểu.
Câu 29. Một vật dao động điều hòa
10cos10x t cm
.
Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó là
A.
1,2 2 os 100 4 ( )i c t A
B. i = 2,4cos(100t + /4) A
C.
2,4 os 100 3 4 ( )i c t A
D.
1,2 2 os 100 3 4 ( )i c t A
Câu 31. Con lắc lò xo dao động điều hòa có tần số f. Cơ năng của con lắc có tần số:
A. Bằng 0 B. Bằng f C. Bằng 2f D. Bằng f/2
Câu 32. Một vật dao động điều hòa có dạng
cos( )x A t
, vị trí ban đầu được chọn có trạng thái thỏa mãn: tốc
độ bằng ´ giá trị cực đại, đang giảm và gia tốc đang có giá trị âm. Pha ban đầu bằng:
A. -
2
3
Câu 34. Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Khi
1
CC
thì công suất tiêu thụ
của mạch đạt cực đại
ax
400 W
m
P
. Khi
2
CC
thì hệ số công suất của mạch là
32
và công suất tiêu thụ của
mạch khi đó là
A. 200 W B.
100 3
W C. 100 W D. 300 W
Câu 35. Cho mạch điện xoay chiều R,L,C trong đó R,C, Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch, tần số của hiệu điện thế
không đổi, giá trị của L thay đổi được. Khi L=L
0
thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại và bằng 200W thì khi đó
hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng hai lần hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch điện. Khi điều chỉnh L đến giá
trị để hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị lớn nhất thì công suất khi đó là:
A. 180 W B. 160W C. 150W D. 120W
Câu 36. Trong mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp có R=
3
Z
40 H
C.
8 mH
D. 2,5 F
Câu 38. Một sóng dừng xãy ra trên sợi dây hai đầu cố định với tần số f. Nếu tăng tần số lên 2f thì:
A. Vẫn có sóng dừng, các nút sóng ban đầu trở thành bụng sóng.
B. Vẫn có sóng dừng, các bụng sóng ban đầu trở thành nút sóng.
C. Không có sóng dừng nữa.
D. Vẫn có sóng dừng, các bụng sóng ban đầu lúc này vẫn là bụng sóng.
Câu 39. Một mạch dao động không lý tưởng có tần số riêng là 1000Hz, điện trở là 0,2
. Để duy trì dao động với giá
trị cực đại của dòng điện là 4mA thì mỗi chu kỳ dao động cần cung cấp năng lượng là:
A. 1,6.10
-19
J B.
9
0,8.10 J
C.
9
3,2.10 J
D.
9
2,4.10 J
Câu 40. Trong một môi trường vật chất đàn hồi có 2 nguồn kết hợp A và B cách nhau
2
= C
1
/3 D. Nối tiếp vào C tụ C
2
= C
1
/9
TRANG 18
Câu 42. Kích thích cho các nguyên tử Hidro chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích sao cho bán kính quỹ
đạo dừng tăng 25 lần. Trong quang phổ phát xạ của Hidro sau đó, tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất
bằng
A.
742 5
B. 384/9 C.
423 8
D.
529 3
Câu 43. Cho mạch dao động điện từ LC có tần số f. Khoảng thời gian ngắn nhất từ thời điểm dòng điện có giá trị cực
đại đến thời điểm năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường là:
A.
1
6
B.
1
3 f
C.
trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được, tụ điện có
4
10CF
. Khi
1
2L L H
thì
1
2 os 100 12i I c t A
. Khi
2
4L L H
thì
2
2 os 100 4i I c t A
. Giá trị của R là
A. 100 3 Ω B.
C.
6 V
D. 8V
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 5. Năm học 2014 – 2015
(Môn Vật Lý. Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1. Điện áp trên tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức tương ứng là: u = 2cos(10
6
t)
(V) và i = 4cos(10
6
t + /2) (mA). Hệ số tự cảm L và điện dung C của tụ điện lần lượt là
A. L = 0,5 H và C = 2 F. B. L = 0,5 mH và C = 2 nF. C. L = 5 mH và C = 0,2 nF. D. L = 2 mH và C = 0,5 nF.
Câu 2. Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào
đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m. Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế
rồi cho chiếc ghế dao động. Chu kì dao động đo được của ghế khi không có người là T
0
= 1,0 s còn khi có nhà du hành
là T = 2,5 s. Khối lượng nhà du hành là
A. 27 kg. B. 64 kg. C. 75 kg. D. 12 kg.
Câu 3. Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây?
A. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không và mang năng lượng.
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm lệch pha /2.
TRANG 19
Câu 4. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, biết khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi được quảng đường 25
cm là 7/3 s . Độ lớn gia tốc của khi đi qua vi tri có động năng bằng ba lần thế năng là:
0,5 .ms
B.
0,25 .ms
C. 0,5 s D.
0,25 .s
Câu 8. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm và điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V. Khi R = R
1
và R = R
2
thì mạch có cùng công suất. Biết R
1
+ R
2
= 100.
Công suất của đoạn mạch khi R = R
1
bằng
A. 400W. B. 220W. C. 440W D. 880W
Câu 9. Vec tơ vận tốc của vật
A. luôn đổi chiều khi đi qua gốc tọa độ. B. luôn cùng chiều với vectơ gia tốc.
C. luôn đổi chiều khi vật chuyển động đến vị trí biên. D. luôn ngược chiều với vectơ gia tốc.
Câu 10. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 2cos(2πt + /6) (cm), trong đó t được tính theo đơn vị giây
(s). Động năng của vật vào thời điểm t = 0,5 (s)
A. đang tăng lên. B. có độ lớn cực đại. C. đang giảm đi. D. có độ lớn cực tiểu.
Câu 11. Dao động duy trì là dao động mà người ta đã
A. làm mất lực cản của môi trường. B. tác dụng ngoại lực biến đổi tuyến tính theo thời
gian và vật dao động.
B. 50π ( rad/s).
C. 60π ( rad/s). D. 50
2
π ( rad/s).
Câu 14. Mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R và tụ xoay có điện dung thay đổi C. Điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch: u = 30 cos100t (V). Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại
và bằng 50 V. Khi đó điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là
A. 20 V. B. 40 V. C. 100 V. D. 30 V.
Câu 15. Chọn phát biểu đúng? Một trong những ưu điểm của máy biến thế trong sử dụng là
A. không bức xạ sóng điện từ. B. không tiêu thụ điện năng.
C. có thể tạo ra các hiệu điện thế theo yêu cầu sử dụng. D. không có sự hao phí nhiệt do dòng điện Phucô.
Câu 16. Một vật dao động theo phương trình li độ x = 4cos(4t/3 + 5/6) (cm, s). Tính từ lúc t = 0 vật đi qua li độ x = -
2 cm lần thứ 7 vào thời điểm nào?
A. t = 6,375 s. B. t = 4,875 s. C. t = 5,875 s. D. t = 7,375 s.
Câu 17. Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế
năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là
A.
8 cm.
B.
6 cm.
C.
2 cm.
D.
4 cm.
Câu 18. Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường nó dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi có
điện trường hướng thẳng đứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T
1
mạch có pha ban đầu hơn kém nhau /6. Điện trở R bằng
A. 50 . B. 100 . C. 100 3 . D. 121 .
Câu 22. Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, B, C và D. Giữa hai điểm A
và B chỉ có tụ điện, giữa hai điểm B và C chỉ có điện trở thuần, giữa 2 điểm C và D chỉ có cuộn dây thuần cảm. Điện
áp hiệu dụng hai điểm A và D là 100 V. Điện áp tức thời trên đoạn AC và trên đoạn BD lệch pha nhau 60
0
nhưng
giá trị hiệu dụng thì bằng nhau. Điện áp hiệu dụng hai điểm C và D là
A. 220 V. B. 220/ V. C. 100 V. D. 110 V.
Câu 23. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch
AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C
mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Điện áp hiệu dụng trên L là 200 V và trên đoạn chứa
RC là 200 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là
A. 80 V. B. 60 V. C. 100 2 V. D. 100 V.
Câu 24. Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện C và điện trở R. Điện
áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 100 .cos100t (V). Khi điện áp hiệu dụng trên cuộn dây đạt giá trị cực đại U
LMax
thì điện áp hiệu dụng trên tụ là 200 V. Giá trị U
LMax
là
A. 100 V. B. 150 V. C. 300 V. D. 200 V.
Câu 25. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch AB nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện.
Thay đổi R thì mạch tiêu thụ cùng một công suất ứng với hai giá trị của biến trở là R
1
= 90 và R
2
= 160 . Hệ số
công suất của mạch AB ứng với R
1
A. /6. B. -/6. C. -5/6. D. 5/6.
Câu 29. Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: am truyền tới có mức cường độ âm là 65dB, âm phản xạ có mức
cường độ âm là 60dB. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là?
A. 5dB B. 125dB C. 66,19dB D. 62,5dB
Câu 30. Một sợi dây đàn hồi với chiều dài 50cm, có tốc độ truyền sóng trên dây là 8m/s. Khi tạo sóng dừng trên dây thì
có một đầu cố định, đầu còn lại tự do. Khi tần số trên dây thay đổi từ 19Hz đến 80Hz thì trên dây có số lần xảy ra sóng
dừng có số nút sóng lẻ là
A. 8 lần. B. 5 lần. C. 4 lần. D. 6 lần.
Câu 31. Trong máy quang phổ lăng kính ống chuẩn trực có tác dụng
A. Tạo ra chùm tia song song của các tia sáng chiếu vào khe hẹp F ở một đầu của ống.
B. Phân tích chùm tia chiếu vào ống thành nhiều chùng tia đơn sắc song song.
C. Hội tụ các chùm tia song song đơn sắc thành các vạch đơn sắc trên kính K của ống.
D. Tạo ra quang phổ chuẩn của nguồn f.
Câu 32. Chọn phát biểu SAI.
TRANG 21
A. Quang điện trở và pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.
B. Laze bán dẫn hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.
C. Lỗ trống và electron dẫn cùng tham gia dẫn điện trong chất quang dẫn.
D. Nhiều chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn nằm trong vùng hồng ngoại.
Câu 33. Tìm phát biểu đúng về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch.
A. Cả hai loại phản ứng trên đều tỏa năng lượng. B. Phản ứng nhiệt hạch dễ xảy ra hơn phản ứng phân hạch.
C. Năng lượng của mỗi phản ứng nhiệt hạch lớn hơn phản ứng phân hạch.
D. Một phản ứng thu năng lượng, một phản ứng tỏa năng lượng.
Câu 34. Tìm phát biểu SAI? Quang phổ vạch phát xạ của các chất khác nhau thì khác nhau về
A. màu sắc các vạch phổ. B. số lượng các vạch phổ.
C. độ sáng tỉ khối giữa các vạch phổ. D. bề rộng các vạch phổ.
Câu 35. Điều nào sau đây không phù hợp với thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Các hạt ánh sáng là những phôtôn bay với tốc độ không đổi 3.10
1
–
2
= 200 rad/s. Giá trị của R bằng
A. 150 . B. 200 . C. 160 . D. 50 .
Câu 38. Một tụ điện có điện dung
5
10
2
CF
được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1 cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm
HL
5
1
. Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây (kể từ lúc
nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ ?
A.
1
300
s
. B.
5
. B. 0,50
m
. C. 0,45
m
. D. 0,48 m
Câu 42. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định chu kì T và bước sóng . Trên dây, A là một
điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là điểm thuộc AB sao cho AB = 4BC. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa
hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là
A. T/4. B. 3T/8. C. T/3. D. T/8.
Câu 43. Trên mặt thoáng của chất lỏng, hai nguồn kết hợp A và B dao động ngược pha cách nhau 10 cm. Sóng tạo
thành trên mặt chất lỏng lan truyền với bước sóng 0,5 cm. Gọi O là điểm nằm trên đoạn AB sao cho OA = 3 cm và M,
N là hai điểm trên bề mặt chất lỏng sao cho MN vuông góc với AB tại O và OM = ON = 4 cm. Số điểm dao động với
biên độ cực đại trên đoạn MN là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 44. Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì Pb206
bền với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng
của Pb và Po có trong mẫu là 0,4.
A. 67 ngày B. 68 ngày C. 69 ngày D. 70 ngày
TRANG 22
Câu 45. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ có điện dung lần lượt C
1
= 3C
0
và C
2
= 2C
0
Câu 49. Một máy biến áp lí tưởng có số vòng cuộn sơ cấp là 2000 và số vòng dây cuộn thứ cấp là 4000. Cuộn thứ cấp
nối với tải tiêu thụ gồm điện trở 50 nối tiếp với cuộn cảm có cảm kháng 50 . Cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay
chiều có trị hiệu dụng 200 V. Dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là
A. 4 A. B. 0,6 A. C. 8 A. D. 8 2 A.
Câu 50. Một động cơ không đồng bộ ba pha có điện áp định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của động cơ 10,56
KW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là
A. 2 A. B. 6 A. C. 20 A. D. 60 A.
…………………HẾT…………………
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 6. Năm học 2014 – 2015
(Môn Vật Lý. Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1. Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự R, L, C. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch U
AB
bằng 120V, hai
đầu đoạn R,L là U
AN
bằng 160V, hai đầu tụ điện là U
NB
bằng 56V. Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng
A. 0,9. B. 0,75. C. 0,64. D. 0,8.
Câu 2. Treo vật m = 100g vào lò xo có độ cứng k rồi kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.
Trong quá trình dao động người ta thấy tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu bằng 3. Lấy g = 10m/s
2
. Biết ở
VTCB lò xo giãn 8cm. Khi tốc độ của vật có giá trị bằng một nửa tốc độ cực đại thì độ lớn của lực phục hồi lúc đó
bằng:
A. 0,5N. B. 0,36N. C. 0,25N. D. 0,43N.
Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m.
Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Trên màn
quan sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ở hai điểm M và N. Dịch màn quan sát một đoạn 50cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì
số vân sáng trên đoạn MN giảm so với lúc đầu là
1
2
1
2
2
ii
qq
. C. = 2c
2
1
2
2
2
1
2
2
qq
ii
. D. = 2c
2
2
2
1
2
1
2
thì động năng lại bằng thế năng và trong thời gian
s5,0
vật đi được đoạn đường dài nhất bằng
.24 cm
Chọn t=0 lúc
vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
).)(2/2cos(4 cmtx
B.
).)(2/cos(2 cmtx
C.
).)(2/2cos(2 cmtx
D.
).)(2/cos(4 cmtx
Câu 7. Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện biến đổi có điện dung C thay đổi được.
Hiệu điện thế xoay chiếu ở hai đầu mạch là u = U
2
cos(t + /6)(V). Khi C = C
1
thì công suất mạch là P và cường độ dòng điện
C. tần số bằng tần số riêng của hệ. D. biên độ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực.
Câu 11. Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện
động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz. Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWB. Số vòng dây
của mỗi cuộn trong phần ứng là
A. 175 vòng B. 44 vòng C. 248 vòng D. 62 vòng
Câu 12. Trong phòng thu âm, tại một điểm nào đó trong phòng mức cường độ âm nghe được trực tiếp từ nguồn âm
phát ra có giá trị 84dB, còn mức cường độ âm tạo từ sự phản xạ âm qua các bức tường là 72dB. Khi đó mức cường độ
âm mà người nghe cảm nhận được trong phòng có giá trị gần giá trị nào nhất?
A. 80,97dB B. 82,30dB C. 85,20dB D. 87dB.
Câu 13. Độ to của âm phụ thuộc vào
A. mức cường độ âm. B. tần số âm. C. đồ thị âm. D. cường độ âm.
Câu 14. Một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ, đặt trong không khí. Chiếu chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào
mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt màn E sau lăng kính,
vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng
đỏ, tím là n
đ
= 1,642 , n
t
= 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là
5,4mm. Góc chiết quang bằng
A. A = 6
0
. B. A = 5
0
. C. A = 4
0
. D. A = 3
0
.
Câu 15. Hiện tượng tán sắc chắc chắn xảy ra khi chiếu
=
2
C
1
.
Câu 18. Trong mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Khi điện tích một bản tụ đạt cực đại thì cường
độ dòng điện qua cuộn cảm
A. có độ lớn cực đại. B. đạt cực đại. C. đạt cực tiểu. D. bằng 0.
Câu 19. Đặt điện áp u = U
0
cos(t + ) (U
0
không đổi, thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần,
cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh =
1
thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng 2 lần điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần. Để công suất tiêu thụ cực đại thì tần số góc của dòng điện bằng
A.
2
=
1
/
2
B.
2
=
2
1
. C.
Gia tốc
C.
Vận tốc
D.
Tần số
Câu 23. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai:
A. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực.
B. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực.
D. Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng.
Câu 24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc
1
,
2
có bước
sóng lần lượt là 0,48 m và 0,60 m. Số vân sáng cùng màu với vân trung tâm trên màn quan sát từ vân tối thứ nhất
đến vân tối thứ 13 của bức xạ
1
(ở cùng một phía so với vân trung tâm) là
A. 1 vân. B. 2 vân. C. 4 vân. D. 3 vân.
TRANG 24
Câu 25. Vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 1,2s. Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,4s không thể
nhận giá trị nào sau đây?
A. 16cm/s. B. 14cm/s. C. 18cm/s. D. 12cm/s.
Câu 26. Trong máy quang phổ lăng kính, khe hẹp của ống chuẩn trực đặt
A. ở tiêu điểm chính của thấu kính hội tụ L
1
. B. trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ L
A. 200W B. 400W C. 100W D. 282,8W
Câu 32. Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ
A. truyền được trong chân không. B. khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì không bị khúc xạ.
C. là sóng ngang. D. lan truyền được trong các điện môi.
Câu 33. trong thí nghiem Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó có bức
xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm).
Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị
của là?
A. 560nm B. 540nm C. 570nm D. 550nm
Câu 34. Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x
1
= A
1
cos(t-/2) (cm) và x
2
=6cos(t+/3)(cm). Để dao
động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng A = 6cm thì A
1
bằng
A. 6cm. B. 6
2
cm. C. 12cm. D. 6
3
cm.
Câu 35. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto và số cặp cực là p. Khi roto quay đều với tốc độ n
(vòng/phút) thì suất điện động của máy biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là
A. pn/60. B. pn. C. 60pn. D. n/60.
Câu 36. Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có N
1
vòng, cuộn thứ cấp có N
Câu 39. Tại điểm M trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là L
M
. Nếu cường độ âm tại M tăng lên 10 lần
thì mức cường độ âm tại đó
A. tăng thêm 10B. B. tăng thêm 100 lần. C. tăng thêm 1B D. tăng lên 10 lần.
Câu 40. Con lắc lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m có thể dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng
góc so với phương ngang. Ở vị trí cân bằng độ biến dạng của lò xo là l. Cho gia tốc rơi tư do tại đó là g thì chu kỳ
dao động là
TRANG 25
A. T = 2
cosg
l
. B. T = 2
g
l
. C. T = 2
sing
l
. D. T = 2
l
g
.
Câu 41. Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2V thì
cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA. Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ
Câu 44. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-Âng có khoảng cách giữa hai khe S
1
,S
2
là 0,8mm, khoảng cách
giữa mặt phẳng chứa hai khe S
1
S
2
đến màn là 1,6m. Trong nguồn S chứa đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
0,45 m
và
2
0,63 m
. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến điểm gần nhất các ánh sáng đều bị triệt tiêu
là:
A. 3,15mm. B. 0,63mm. C. 0,9mm. D. 0,45mm.
Câu 45. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến người ta sử dụng các sóng mang. So với vô tuyến truyền thanh, thì
sóng mang trong vô tuyến truyền hình có tần số
A. nhỏ hơn hoặc bằng. B. nhỏ hơn. C. bằng nhau. D. lớn hơn.
Câu 46. Con lắc đơn gồm vật nhỏ m = 200gam, treo vào sợi dây có chiều dài l. Kéo con lắc lệch khỏi VTCB góc
0
rồi
buông nhẹ. Bỏ qua ma sát thì thấy lực căng có độ lớn nhỏ nhất khi dao động bằng 1N. Biết g = 10m/s
2
.
Câu 48. Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, u
AB
= U
2
cosωt. Chỉ có R thay đổi được và
2
1
LC
. Hệ số công suất
của mạch điện đang bằng
2
2
, nếu tăng R thì:
A. tổng trở của mạch giảm. B. công suất toàn mạch tăng.
C. hệ số công suất của mạch giảm. D. hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R tăng.
Câu 49. Sóng ngang có tần số f =56Hz truyền từ A đến B trên một sợi dây rất dài. M là một điểm nằm trên dây cách a
x=50cm luôn dao động ngược pha với A. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng 7m/s đến 10m/s. Xác định tốc độ
truyền sóng
A. 10 m/s B. 8m/s C. 9m/s D. 7 m/s
Câu 50. Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ.Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ
sẽ
A. luôn cùng pha. B. không cùng loại. C. luôn ngược pha. D. cùng tần số.
…………………HẾT…………………
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 7. Năm học 2014 – 2015
(Môn Vật Lý. Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1. Một máy phát điện xoay chiều có cấu tạo như sau: Phần cảm gồm 3 cặp cực, có vận tốc quay là 900 vòng/phút,