Chuyên đề điện phân ôn thi THPT Quốc gia 2016 - Pdf 35

CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC BOOKGOL.COM –Mừng Xuân 2016
ĐIỆN PHÂN (MÙA THI 2016)
Câu 1: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO 4 0,2 M với cường độ dòng điện 9,65A. Tính khối lượng Cu bám vào catot khi
thời gian điện phân t1 = 200 s và t2 = 500 s. Biết hiệu suất điện phân là 100 %
A. 0,32 gam và 0,64 gam B. 0,64 gam và 1,28 gam C. 0,64 gam và 1,60 gam D. 0,64 gam và 1,32 gam
Câu 2: Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO 3 0.1M và Cu(NO3)2 0.1M với cường độ dòng điện I là 1,93A.Tính thời
gian điện phân (với hiệu xuất là 100%) để kết tủa hết Ag (t1),để kết tủa hết Ag và Cu (t2)
A. t1 = 500s, t2 = 1000s
B. t1 = 1000s, t2 = 1500s C. t1 = 500s, t2 = 1200s
D. t1 = 500s, t2 = 1500s
Câu 3: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hóa trị II với cường độ dòng điện 3A. Sau
1930 giây, thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Kim loại trong muối clorua ở trên là kim loại nào dưới đây.
A. Ni
B. Zn
C. Fe
D. Cu
Câu 4: Điện phân 100 ml dung dịch chứa 2,7 gam muối clorua của kim loại X cho tới khi khí bắt đầu xuất hiện ở catot thì
ngừng điện phân thu được 0,228 lít khí ở anot (đo ở đktc). Kim loại đó là:
A. Cu
B. Zn
C. Al
D. Mg
Câu 5: Điện phân dung dịch X chứa 0,4 mol M(NO 3)2 và NaNO3 (với điện cực trơ) trong thời gian 48 phút 15 giây, thu
được 11,52 gam kimloại M tại catôt và 2,016 lít khí (đktc) tại anôt.Tên kim loại M và cường độ dòng điện là
A. Fe và 24A
B. Zn và 12A
C. Ni và 24A
D. Cu và 12A
Câu 6: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO 3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ), dòng điện 5A, trong 32
phút 10 giây. Khối lượng kim loại bám vào catot là:
A. 6,24g

A. 0,1M và 0,2M
B. 0,1M và 0,1M
C. 0,1M và 0,15M
D. 0,15M và 0,2M
Câu 12: Có 200 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO 3)2 và AgNO3, để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng
cường độ dòng điện 0,402A trong 4 giờ. Sau khi điện phân xong thấy có 3,44 gam kim loại bám ở catot. Nồng độ mol của
Cu(NO3)2 và AgNO3 trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A. 0,2 M và 0,1 M
B. 0,1 M và 0,2 M
C. 0,2 M và0,2M
D. 0,1 M và 0,1 M
Câu 13: Tiến hành điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch X chứa Cu(NO 3)2 a(M) và AgNO3 b(M) thấy khối lượng catot tăng
16,8 gam và giải phóng 1,344 lít khí (đktc) bên anot. Giá trị a và b lần lượt là:
A. 0,04 và 0,08
B. 0,05 và 0,1
C. 0,06 và 0,12
D. 0,08 và 0,12
Câu 14: Điện phân dung dịch chứa muối Halogen của một kim loại và 0,3 mol NaCl, với điện cực trơ, màng ngăn xốp, I
= 10A. Sau 40 phút 12,5 giây thấy tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực bằng 3,36 lít (đo ở đktc). Muối trong dung dịch
có thể là:
A. KF
B. MgCl2
C. KCl
D. CuCl2
Câu 15: Điện phân 200ml dung dịch A (FeCl 3 xM, CuCl2 0,5M) (điện cực trơ) sau t giây thu được 9,2 gam kim loại và V
lít khí. V lít khí này vừa đủ để oxi hóa 9,2 gam kim loại trên (kim loại có số oxi hóa cao nhất). Giá trị x là:
A. 0,05M
B. 0,25M
C. 1M
D. 0,5M

Câu 20: (CĐ 2012) Tiến hành điện phân (với điện cực trơ) V lít dung dịch CuCl 2 0,5M. Khi dừng điện phân thu được
dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (đktc) duy nhất ở anot. Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe. Giá trị của
V là
A. 0,60.
B. 0,15.
C. 0,45.
D. 0,80.
Câu 21: Điện phân 500ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện
phân . Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800ml dd NaOH 1M. Nồng độ mol AgNO 3, và thời gian điện phân là
bao nhiêu biết I=20A?
A. 0,8M, 3860 giây
B. 1,6M, 3860 giây
C. 1,6M, 360 giây
D. 0,4M, 380 giây
Câu 22: Sau một thời gian điện phân 200ml dung dịch CuCl 2 người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot. Ngâm đinh sắt
sạch trong dung dịch còn lại sau khi điện phân. Phản ứng xong, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2g. Nồng độ
mol ban đầu của dung dịch CuCl2 là:
A. 1M
B. 1,5M
C. 1,2M
D. 2M
Câu 23: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1A. Khi thấy ở catot bắt đầu có bọt khí
thoát ra thì dừng điện phân. Để trung hòa dung dịch thu được sau khi điện phân cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Thời
gian điện phân và nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là:
A. 965 s và 0,025 M
B. 1930 s và 0,05 M
C. 965 s và 0,05 M
D. 1930 s và 0,025 M
Câu 24: Điện phân với bình điện phân có màng ngăn và điện cực trơ 1 dung dịch có chứa 23,4 gam NaCl và 27 gam
CuCl2 hòa tan. Sau 120 phút điện phân (với cường độ dòng điện 5,1A) thì ngưng điện phân, lấy dung dịch sau điện phân

B. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=3M
C. [CuCl2]=2,5M,[KCl]=0,3M
D. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,3M
Câu 29: Có 400 ml dung dịch chứa HCl và KCl đem điện phân trong bình điện phân có vách ngăn với cường độ dòng
điện 9,65A trong 20 phút thì dung dịch chứa một chất tan có pH=13 (coi thể tích dung dịch không đổi). Nồng độ mol/lit
của HCl và KCl trong dung dịch ban đầu lần lượt?
A. 0,2M và 0,2M
B. 0,1M và 0,2M
C. 0,2M và 0,1M
D. 0,1M và 0,1M
Câu 30: Điện phân 100 ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ,có màng ngăn, cường độ dòng điện I=3,86A.Tính thời
gian điện phân để được dung dịch pH=12, thể tích dung dịch được xem như không đổi,hiệu suất là 100%.
A. 100s
B. 50s
C. 150s
D. 25s
Câu 31: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl 3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi ở catot bắt
đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của V là:
A. 5,60.
B. 11,20.
C. 22,40.
D. 4,48.
Câu 32: (A – 2010) Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO 4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có
cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
A. 2,240 lít.
B. 2,912 lít.
C. 1,792 lít.
D. 1,344 lít.

Sưu tập : Nguyễn Văn Trường

N2O thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của NO3-). Giá trị m là.
A. 6,912 gam
B. 6,129 gam
C. 6,750 gam
D. 6,858 gam
Câu 38: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 1M và Cu(NO 3)2 1,5M bằng điện cực trơ tới khi nước bắt đầu điện
phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 29,5 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m
gam Mg thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của NO 3-). Giá trị m là.
A. 3,6 gam
B. 7,2 gam
C. 1,8 gam
D. 5,4 gam
Câu 39: Cho 28,8 gam CuSO4 vào 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X
bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện I = 7,72A trong thời gian 6250 giây thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện
phân hòa tan tối đa m gam Al2O3. Giá trị m là
A. 6,80 gam
B. 6,12 gam
C. 5,10 gam
D. 7,65 gam
Câu 40: (A – 2013) Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ,
màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72
lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al 2O3. Giá trị của m là
A. 25,6.
B. 23,5
C. 51,1.
D. 50,4.
Câu 41: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl 2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu
suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà
tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là
A. 4,05.

BÀI TẬP VẬN DỤNG CAO
Câu 46: (B – 2010) Điên phân (vơi điên cưc trơ) 200 ml dd CuSO 4 nông độ x mol/l, sau một thơi gian thu đươc dung dịch
Y vân con mau xanh, có khôi lương giam 8g so vơi dung dịch ban đâu. Cho 16,8g bột Fe vao Y, sau khi cac phan ưng xay
ra hoan toan, thu đươc 12,4g kim loai. Gia trị cua x la
A. 2,25
B. 1,5
C. 1,25
D. 3,25
Câu 47:(A – 2012) Điện phân 150 ml dung dịch AgNO 3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi
2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau
khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5). Giá trị của t
là :
A. 0.8.
B. 0,3.
C. 1,0.
D. 1,2.

Sưu tập : Nguyễn Văn Trường

Page 3


Câu 48: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol AgNO 3 với cường độ dòng điện 3,86 ampe, trong thời gian t
giây thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 16,8 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn. Giá trị của t là
A. 3000
B. 2500
C. 5000
D. 3600
Câu 49: Điện phân 200 ml Cu(NO3)2 xM bằng điện cực trơ, sau một thời gian thu được 6,4 gam kim loại ở catot và dung

A. 115,2
B. 82,8
C. 144,0
D. 104,4
Câu 54: (A – 2011) Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường
độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu
thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là
A. 4,480
B. 3,920
C. 1,680
D. 4,788
Câu 55: Hòa tan 50 gam tinh thể CuSO 4.5H2O vào 200 ml dung dịch HCl 0,6 M thu được dung dịch X. Đem điện phân
dung dịch X (các điện cực trơ) với cường độ dòng điện 1,34A trong 4 giờ. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích
khí thoát ra ở anot (ở đktc) lần lượt là (Biết hiệu suất điện phân là 100 %):
A. 6,4 gam và 1,792 lít
B. 10,8 gam và 1,344 lít C. 6,4 gam và 2,016 lít
D. 9,6 gam và 1,792 lít
Câu 56: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO 4.5H2O vào nước được dung dịch X. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và
cường độ dòng điện 1,93A.Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot. Nếu
thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí .Biết thể tích các khí đo ở đktc. Kim loại M và thời gian t lần lượt là
A. Ni và 1400 s
B. Cu và 2800 s
C. Ni và 2800 s
D. Cu và 1400 s
Câu 57: (A – 2014) Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ
dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) . Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì
tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) . Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan
trong dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,15
B. 0,18.

Câu 61: Điện phân có màng ngăn điện cực trơ 100 ml dung dịch chứa CuSO 4, NaCl đều có nồng độ mol/l là 0.1M với
cường độ I = 0.5A sau một thời gian thu được dung dịch có pH = 2. Thời gian tiến hành điện phân là:
A. 193s
B. 1930s
C. 2123s
D. 1737s
Câu 62: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3) 2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian
1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi
điện phân là
A. 3,59 gam.
B. 2,31 gam.
C. 1,67 gam.
D. 2,95 gam
Câu 63: Cho 5,528 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (nFe : nCu = 18,6) tác dụng với dung dịch chứa 0,352 mol HNO3 thu được
dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Tiến hành điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, cường độ dòng điện I =
3,6345 ampe trong thời gian t giây thấy khối lượng catôt tăng 0,88 gam (giả thiết kim loại sinh ra bám hết vào catôt).Giá trị
của t là
A. 1252.
B. 2602.
C. 2337.
D. 797.
Câu 64: (*) (Đề Moon.Vn lần I – 2015) Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3; 0,1 mol CuCl2 và
0,16 mol HCl (với hai điện cực trơ) đến khi có khí bắt đầu thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng điện phân. Đem phần dung
dịch cho tác dụng hết với 150 gam dung dịch chứa AgNO3, kết thúc phản ứng thu được 90,08 gam kết tủa và dung dịch
Y chứa một muối duy nhất có nồng độ a%. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 34,5%.
B. 33,5%.
C. 30,5%.
D. 35,5 %.
Câu 65. ( Đ ề m i n h h ọ a 2 0 1 5 ) Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng

B. 58,625g
C. 55,4g
D. 34,625g.
Câu 69: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 có nồng độ CM (điện cực trơ) đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anôt thì
dừng lại. Cho thanh sắt dư vào dung dịch sau điện phân. Sau khi kết thúc phản ứng thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8
gam. Nồng độ của dung dịch CuSO4 ban đầu (CM) là:
A. 0,4M.
B. 0,2M
C. 1,8M.
D. 1,6M.
Câu 70. Điện phân 100ml hỗn hợp gồm NaCl 0,5M và CuSO4 1 M với cường độ I = 5A, trong 2316 giây thu được dung
dịch X. Để trung hòa dung dịch X cần V lít dung dịch Y chứa NaOH 0,1M và Ba (OH) 2 0,05M. Giá trị của V là?
A. 0,1
B. 0,2
C. 0,35
D. 0,7
Câu 71: Điện phân dung dịch chứa 0,6 mol Cu(NO 3)2 và 0,4 mol HCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, sau một thời
gian, dừng điện phân thu được dung dịch Y giảm 43 gam so với dung dịch ban đầu. Cho tiếp m gam Fe vào dung dịch Y,
sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5) và 0,5m gam hỗn hợp 2 kim loại. Giá trị
m là
A. 30,4.
B. 15,2.
C. 18,4.
D. 36,8.
Câu 72 (Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng 2015) Hòa tan hết 80,7 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và KCl vào H2O thu
được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực
thì dừng điện phân; thấy số mol khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra từ catot. Lấy một nửa dung dịch Y cho
tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 29,55
B. 43,05

Câu 76. (THPT Đồng Lộc – 2015) Điện phân các dung dịch sau đây với điện cực trơ (có màng ngăn xốp giữa hai điện
cực):(1). Dung dịch KCl ; (2). Dung dịchCuSO4; (3). Dung dịch KNO3; (4). Dung dịch AgNO3; (5). Dung dịch Na2SO4;
(6). Dung dịch Fe2(SO4)3 ; (7). Dung dịch NaCl ; (8). Dung dịch H2SO4; (9). Dung dịch NaOH ; (10). Dung dịch BaCl2.
Số dung dịch sau khi điện phân có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A. (2),(4),(6),(8).
B. (2),(3),(4),(5),(6).
C. (2),(4),(6),(8),(10)
D. (2),(4),(8),(10).
Câu 77 : (THPT Đồng Lộc – 2015) Điện phân dung dịch X chứa 0,2 mol FeCl3 và 0,1 mol CuCl2. Thời gian điện phân
để thu được hết kim loại là t (s). Nếu chỉ điện phân trong 0,6 t (s) trong điều kiện như trên thì khối lượng kim loại thu
được ở catot là:
A. 10,56 gam.
B. 6,40 gam.
C. 11,20 gam.
D. 8,64 gam.
Câu 78: (THPT Ninh Giang 2015) Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO 3 bằng cường độ dòng điện
2,68 ampe, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X. Cho 22,4 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát ra khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) thu được 34,28 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của t là
A. 1,25.
B. 1,0.
C. 1,2.
D. 1,4.
Câu 79: (THPT Nguyễn Khuyến 2015) Điện phân 200 ml dung dịch chứa NaCl 0,5M; Fe(NO3)3 0,3M và Cu(NO3)2
0,3M bằng điện cực trơ có màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm 5,63 gam thì ngừng lại. Dung dịch sau điện
phân có chứa?
A. NaNO3, Cu(NO3)2 và HNO3
B. NaNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và HNO3
C. NaNO3 và NaOH
D. NaNO3 và NaCl
Câu 80: (THPT Nguyễn Trung Thiên – L2/2015) Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l

D. 32 và 9,6.
Câu 84: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc – 2015) Điện phân (với điện cực trơ) 300 ml dung dịch Cu(NO3)2 nồng độ a mol/l,
sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 48 gam so với dung dịch ban đầu. Cho
44,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20,8 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của a gần
nhất với :
A. 2,25.
B. 2,85.
C. 2,45.
D. 2,65.
Câu85. (Thầy Hoàng Chung). Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl với điện cực trơ màng ngăn xốp đến

khi ở catot có khí thoát ra thì dừng lại khi đó ở anot thu được hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2. Đốt 15,9 gam hỗn
hợp gồm Mg, Al, Fe có tỉ lệ số mol Mg:Al:Fe=4:2:3 bằng hỗn hợp thu được hỗn hợp Z gồm các oxit và muối
clorua (không còn dư khí). Hoà tan hỗn hợp Z cần vừa đủ 720ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch T. Cho
dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 160,765 gam kết tủa. Khối lượng chất tan có trong
dung dịch X là
A. 103,305 gam
B. 97,765 gam
C. 100,535 gam
D. 106,075 gam
Sưu tập : Nguyễn Văn Trường

Page 6


Câu 86 (Thầy Hoàng Chung). Điện phân 200 ml dung dịch X gồm NaCl, CuCl2 có cùng nồng độ mol bằng điện

cực trơ màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 1544 giây. Dung dịch sau điện
phân có pH = a. Mặt khác cho AgNO3 dư vào 200 ml dung dịch X thu được 8,61 gam kết tủa. Giả sử thể tích
dung dịch thay đổi không đáng kể trong quá trình điện phân. Giá trị của a là.

- Ở bình (1) : nồng độ NaOH sau điện phân là 0,95M
-Ở bình(2) đem phản ứng với Fe dư.Sau phản ứng có m g sắt bị hòa tan và thoát ra khí NO duy nhất có thể tích
là V (l). Giá trị của m và V là
A. 16,8 và 4,48
B. 11,2 và 4,48
C. 7,47 và 2,99
D. 11,2 và 6,72
Câu 91(ĐVK). Điện phân V lít dung dịch A gồm NaCl và CuCl2 với điện cực trơ và có màng ngăn xốp. Sau
điện phân thu được m gam kim loại và dung dịch B. Trộn V lít A với B khuấy đều, tiến hành điện phân (điện
cực trơ, màng ngăn xốp) tới khi Catot xuất hiện khí thì thu được (m - 3,2) gam kim loại và 1,12 lít khí. Hãy tìm
số mol của NaCl và CuCl2 trong 2V lít A ?
A. 0,1 và 0,1
B. 0,2 và 0,2
C. 0,15 và 0,3
D. 0,3 và 0,6
Câu 92(Nam Lê).Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,5M và Cu(NO3)2 1,25M bằng điện
cực trơ tới khi khối lượng catot tăng 11,84 gam thì dừng điện phân. Hòa tan hết 8,28 gam Mg vào dung dịch sau
điện phân, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối và thấy khí NO duy
nhất thoát ra. Giá trị m là :
A.52,26 gam
B.51,06 gam.
C.63,06 gam.
D.60,66 gam.
Câu 93(Lê Thanh Phong).Điện phân 50 gam dung dịch X gồm FeCl3 và CuSO4 với điện cực trơ, có màng
ngăn, I = 2A trong 1,34h thấy ở anot thoát ra 0,04 mol khí. Dung dịch sau điện phân phản ứng với lượng dư
dung dịch Ba(OH)2 , lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 7,79 gam hỗn
hợp rắn . Nồng độ phần trăm của muối có trong dung dịch sau điện phân là ?
A. 5,26%
B. 3,37%C.
6,66%

Câu 98.Hoà tan m gam hỗn hợp (X) gồm Al, Cu, Ag bằng dd HNO3 vừa đủ thu được dd (A) và chỉ tạo thành
NO duy nhất. Pha loãng dd (A) rồi đem điện phân đến khi tách ra 1,296 gam kim loại ở catốt và thoát ra 67,2
ml khí (đo ở đkc) trên anốt thì dừng điện phân. Cho 0,81 gam bột Al vào dd sau khi điện phân rồi lắc đều đến
khi dd vừa hết màu xanh thì lọc tách phần chất rắn, sấy khô cân nặng 3,891 gam. Cho khí NH3 đi qua phần
nước lọc cho đến phản ứng xong, lọc kết tủa đem cân được 0,039 mol kết tủa. Viết các phương trình phản ứng
xảy ra và tìm thành phần hỗn hợp (X), biết trong (X) số mol Al bằng 1/6 tổng số mol 2 kim loại còn lại.
Câu 99.(Thầy Hiếu Nguyễn)Dung dịch X gôm Cu(NO3)2 va AgNO3. Điên phân (vơi điên cưc trơ) hết ion kim
loai trong 200 ml dung dịch X cân dung dong điên có I = 1,2A vơi thơi gian t = 53,6 phut va khôi lương kim
loai lơn nhât thoat ra trên catot la 2,8 gam. Thêm 2,032 gam FeCl2 vao 200 ml dung dịch X thu đươc bao nhiêu
gam kết tua?
A. 2,87
B. 2,302
C. 2,734
D. 2,41
Trích nguồn: Thầy Nguyễn Văn Út (1-87)
Câu 1.Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch X chứa CuCl2 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với
cường độ dòng điện I = 5A trong thời gian t = 7720 (s) thấy catot tăng 7,68 gam và dung dịch Y chỉ chứa một
chất tan duy nhất có nồng độ phần trăm là 2,97%. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu được m gam
kết tủa. Giả sử nước bay hơi trong quá trình điện phân là không đáng kể. Giá trị m là.
A. 40,18 gam
B. 43,05 gam
C. 57,40 gam
D. 51,66 gam
Câu 2. Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch chứa FeCl3 x mol/l; HCl 1,5x mol/l và CuCl2 0,3M bằng điện
cực trơ tới khi khối lượng anot tăng 6,08 gam thì dừng điện phân; đồng thời khối lượng dung dịch giảm m gam.
Cho AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân thu được 31,6 gam kết tủa. Giá trị m là.
A. 18,86 gam
B. 24,01 gam
C. 17,75 gam
D. 25,02 gam

D. 6,720 lít
Câu 7. Cho một miếng kim loại natri vào 363,0 gam nước thu được dung dịch X và 13,44 lít H2 (đktc). Tiến
hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện I = 9,65A. Sau một thời gian thu được
dung dịch Y có nồng độ C% là 12,8%. Biết rằng quá trình điện phân đạt hiệu suất 100%.Thời gian điện phân là.
A. 4 giờ 25 phút 50 giây
B. 4 giờ 36 phút 20 giây
C. 4 giờ 42 phút 10 giây
D. 4 giờ 26 phút 40 giây

Sưu tập : Nguyễn Văn Trường

Page 8


Câu 8. Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 0,75M và Cu(NO3)2 0,25M bằng điện cực trơ
với cường độ dòng điện I = 5A trong thời gian 4439 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm m
gam. Giá trị m là.
A. 19,68 gam
B. 18,76 gam
C. 20,28 gam
D. 20,60 gam
Câu 9. Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 xM bằng điện cực trơ tới khi nước bắt đầu điện phân ở 2
cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,6 gam. Giá trị x là.
A. 0,4M
B. 0,5M
C. 0,6M
D. 0,3M
Câu 10Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch NaCl 1,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng
điện I = 9,65A trong thời gian 41 phút 40 giây thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân trung hòa vừa đủ V
ml dung dịch HCl 0,4M.Giá trị của V là.

D. 13,44 gam
Câu 15. Hòa tan m gam CuSO4 vào 200 ml dung dịch NaCl 1M thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân
dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi ở anot thoát ra 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) thì dừng điện
phân. Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng lấy thanh Mg ra lau sạch cẩn thận, cân
lại thấy khối lượng tăng 1,6 gam so với ban đầu. Giá trị m là.
A. 104,0 gam
B. 99,2 gam
C. 96,0 gam
D. 128,0 gam
Câu 16. Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi nước bắt đầu điện phân
ở 2 cực thì dừng điện phân thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc). Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam
Al2O3. Giá trị m là.
A. 20,4 gam
B. 30,6 gam
C. 15,3 gam
D. 40,8 gam
Câu 17. Cho một miếng Na kim loại vào 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X và 6,72 lít khí H2
(đktc). Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 5A
trong thời gian 7720 giây thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam Zn. Giá trị m là.
A. 39,00 gam
B. 22,75 gam
C. 19,50 gam
D. 16,25 gam
Câu 18. Cho 63,2 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào 800 ml dung dịch HCl 2,5M (dùng dư) thu được dung
dịch X và còn lại 4,0 gam rắn chưa tan. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp
đến khi khối lượng catot tăng 35,2 gam thì dừng điện phân. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện
phân thu được m gam kết tủa. Giá trị m là.
A. 57,4 gam
B. 79,0 gam
C. 114,8 gam

dòng điện I = 5A tới khí nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm
32,84 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 8,16 gam Al2O3. Thời gian điện phân là.
A. 10808 giây hoặc 13164 giây
B. 7720 giây hoặc 13124 giây
C. 9650 giây hoặc 13317 giây
D. 11580 giây 12931 giây
Câu 23. Tiến hành điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và NaCl 0,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp
với cường độ dòng điện I = 9,65A đến khi khối lượng dung dịch giảm 20,215 gam thì dừng điện phân. Dung
dịch sau điện phân vẫn còn màu xanh và hòa tan được tối đa 10,85 gam Fe, biết rằng có khí NO sinh ra là sản
phẩm khử duy nhất của NO3-. Thời gian điện phân là.
A. 3500 giây
B. 4000 giây
C. 3000 giây
D. 4500 giây
Câu 24. Cho một miếng Na vào 150 ml dung dịch HCl 1,2M thu được dung dịch X và 5,6 lít H2 (đktc). Tiến
hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 5A trong thời gian
2895 giây. Pha loãng dung dịch sau điện phân bằng nước cất thu được 3,3 lít ml dung dịch Y có pH = a. Giá trị
của a là.
A. 1
B. 2
C. 12
D. 13
Câu 25. Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1A. Khi thấy ở catot bắt
đầu có bọt khí thoát ra thì dừng điện phân. Để trung hòa dung dịch thu được sau khi điện phân cần dùng 100 ml
dung dịch NaOH 0,1M. Thời gian điện phân và nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là.
A. 965s và 0,025M
B. 1930s và 0,05M
C. 965s và 0,05M
D. 1930s và 0,025M
Câu 26. Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ và cường độ

không còn anion Cl-. Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lấy thanh Mg
ra lau khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng không đổi so với trước phản ứng. Giả sử hiệu suất các phản ứng đều
đạt 100%.Giá trị m là.
A. 22,43 gam hoặc 22,75 gam
B. 22,75 gam hoặc 33,75 gam
C. 22,43 gam hoặc 33,75 gam
D. 22,40 gam hoặc 25,60 gam
Câu 31. Hòa tan hỗn hợp Na và Ca trong 560 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X và 6,272 lít khí H2
(đktc). Trung hòa dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch H2SO4 0,8M. Tiến hành điện phân dung dịch bằng
điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 9,65A trong thời gian 1 giờ 6 phút 40 giây thu được
dung dịch Y có pH = a. Giả sử thể tích không đổi trong quá trình phản ứng. Giá trị của a là.
A. 1
B. 0
C. 14
D. 13
Sưu tập : Nguyễn Văn Trường

Page 10


Câu 32. Tiến hành điện phân dung dịch chứa CuSO4 1M và NaCl 0,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến
khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân thấy khối lượng dung dịch giảm 28,125 gam. Dung
dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam Al2O3. Giá trị m là.
A. 10,20 gam
B. 8,67 gam
C. 7,65 gam
D. 7,14 gam
Câu 33. Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M bằng điện cực trơ tới khi khối lượng dung dịch
giảm 12,0 gam thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe. Biết rằng phản ứng
sinh ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 .Giá trị m là.

dừng điện phân. Thời gian điện phân là.
A. 4200 giây
B. 4400 giây
C. 4500 giây
D. 4600 giây
Câu 38.Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Fe2O3 vào 600 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho tiếp 3,84
gam Cu vào dung dịch X, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Tiến hành điện phân dung dịch Y
bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện I = 5A trong 3 giờ 6 phút 34 giây, thấy khối lượng dung dịch giảm m
gam. Giả sử hiệu suất quá trình điện phân đạt 100%.Giá trị m là.
A. 12,24 gam
B. 32,83 gam
C. 32,89 gam
D. 32,95 gam
Câu 39.Tiến hành điện phân dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,6M và NaCl 0,3M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp
đến khi khối lượng catot tăng m gam thì dừng điện phân. Cho m gam Fe vào dung dịch sau điện phân thoát ra
1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và 87m/144 gam hỗn hợp 2 kim loại. Giá trị m là.
Câu 40.Cho một lượng muối NaCl vào 200 gam dung dịch CuSO4 8% thu được dung dịch X. Tiến hành điện
phân dung dịch X bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện I = 9,65A tới khi khối lượng dung dịch giảm 6,7
gam thì dừng điện phân. Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
lấy thanh Mg ra lau khô cẩn thận, cân lại thấy khối lượng không đổi so với trước phản ứng. Thời gian điện phân
là.
Câu 41. Cho 22,4 gam muối CuSO4 vào dung dịch chứa AgNO3 thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân
dung dịch X bằng điện cực trơ tới khi khí bắt đầu thoát ra ở catot thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch
giảm m gam. Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và hỗn hợp khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu. Tỉ khối của Z
so với He bằng 6,1. Giá trị m là.
Câu 42.Hòa tan m gam muối CuSO4.5H2O vào 200 ml dung dịch AgNO3 xM thu được dung dịch X. Tiến
hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ đến khi ở anot thoát ra 2,24 lít (đktc) khí thì dừng điện phân.
Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thoát ra khí NO là sản phẩm
khử duy nhất. Lấy thanh Mg cân lại thấy khối lượng không đổi; đồng thời dung dịch thu được chỉ chứa một

hợp gồm Mg và MgO vào dung dịch sau điện phân, thấy chúng phản ứng vừa đủ với nhau thu được dung dịch
chứa 170,8 gam muối và 1,68 lít khí N2O (đktc). Thời gian điện phân là.
A. 49215 giây
B. 48250 giây
C. 36140 giây
D. 53075 giây
Câu49.Dung dịch X chứa FeCl3 và CuCl2 có cùng nồng độ mol. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực
trơ tới khi khối lượng catot tăng 12,4 gam thì dừng điện phân, lúc đó ở anot thoát ra V lít khí (đktc). Cho
AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân thu được 39,5 gam kết tủa. Nhúng thanh catot vào dung dịch HCl thấy
khí thoát ra. Giá trị của V là?
A. 7,056 lít
B. 6,160 lít
C. 6,384 lít
D. 6,720 lít
Câu50.Hòa tan m gam CuSO4 vào 200 ml dung dịch NaCl 1M thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân
dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi ở anot thoát ra 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) thì dừng điện
phân. Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng lấy thanh Mg ra lau sạch cẩn thận, cân
lại thấy khối lượng tăng 1,6 gam so với ban đầu. Giá trị m là.
A. 104,0 gam
B. 99,2 gam
C. 96,0 gam
D. 128,0 gam
Câu51.Cho 63,2 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào 800 ml dung dịch HCl 2,5M (dùng dư) thu được dung dịch
X và còn lại 4,0 gam rắn chưa tan. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi
khối lượng catot tăng 35,2 gam thì dừng điện phân. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân thu
được m gam kết tủa. Giá trị m là.
A. 57,4 gam
B. 79,0 gam
C. 114,8 gam
D. 86,1 gam


Sưu tập : Nguyễn Văn Trường

Page 12


Câu56.Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 x mol/l và AgNO3 y mol/l bằng điện cực trơ đến khi
nước bắt đầu điện phân ở catot thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 33,4 gam. Dung dịch sau
điện phân hòa tan tối đa 11,55 gam Fe thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị x, y lần lượt là.
A. 1,0M và 0,75M
B. 1,25M và 1,0M
C. 1,25M và 0,75M
D. 1,0M và 1,0M
Câu57.Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi
nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thể tích khí thoát ra ở anot gấp 1,5 lần khí thoát ra ở
catot. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 15,3 gam Al2O3. Nồng độ phần trăm của Na2SO4 có trong dung
dịch sau điện phân là.
A. 12,32%
B. 11,28%
C. 13,49%
D. 12,68%
Câu58.Lắc từ từ đến hết 7,68 gam bột Cu vào dung dịch chứa FeCl3 và HCl, kết thúc phản ứng thu được dung
dịch X chứa 4 chất tan trong đó có 3 chất tan cùng nồng độ mol. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện
cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 9,65A đến khi khối lượng dung dịch giảm 23,38 gam thì
dừng điện phân. Thời gian điện phân là.
A. 4200 giây
B. 4400 giây
C. 4500 giây
D. 4600 giây
Câu60.Điện phân với 2 điện cực trơ một dung dịch chứa a gam CuSO 4 cho tới khi có 0,448 lít khí (đo ở đktc)

điện cực trơ tới khi khối lượng anot tăng 6,08 gam thì dừng điện phân; đồng thời khối lượng dung dịch
giảm m gam. Cho AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân thu được 31,6 gam kết tủa. Giá trị m là.
A.18,86gam
B.24,01gam
C.17,75gam
D.25,02 gam
Câu65.Cho một lượng muối khan AgNO3 vào 250 ml dung dịch Cu(NO3)2 aM thu được dung dịch X.
Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ ở thời gian t giây thấy khối lượng catot tăng 16,2
gam. Nếu thời gian 2t giây thì khối lượng dung dịch giảm 23,4 gam; đồng thời thu được dung dịch X.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và
khối lượng thanh Fe giảm 5,1 gam so với trước phản ứng. Giá trị a là.
Câu 66.Cho 32,67 gam tinh thể M(NO3)2.nH2O vào 480 ml dung dịch NaCl 0,5M thu được dung dịch X. Tiến

hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, có màng ngăn với cường độ dòng điện không đổi ở thời gian t
giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,135 mol khí. Nếu thời gian điện phân là 2t
giây; tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 8,4 lít (đktc). Giá trị của m và n lần lượt là. Kim loại là Cu và m=8,64 g.
n=3.
Câu 67. Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch X chứa FeCl 2 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ
dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6948 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng catot tăng 4,48 gam; đồng thời
thu được dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 7,65%. Nếu cho AgNO 3 dư vào 100 gam dung dịch X
thu được m gam kết tủa. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Giá trị m là. 54.56

Câu 68. Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 1M và Cu(NO 3)2 1,5M bằng điện cực trơ tới khi nước bắt đầu
điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 29,5 gam. Dung dịch sau điện phân hòa
tan tối đa m gam Mg thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của NO 3-). Giá trị m là.
A. 3,6 gam
B. 7,2 gam
C. 1,8 gam
D. 5,4 gam


B. 7,2 gam
C. 1,8 gam
D. 3,84 gam
Câu 73. Điện phân 200 ml dung dịch AgNO 3 0,75M và Cu(NO3)2 1M bằng điện cực trơ tới khi khí bắt đầu thoát ra ở
cả 2 cực thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam Mg thấy khí N 2 thoát ra (sản phẩm khử
duy nhất của NO3-). Giá trị m là.
A. 11 gam
B. 12,0 gam
C. 13,0 gam
D. 14,0 gam
Câu 74. Điện phân dung dịch AgNO3 1M và Cu(NO3)2 1,5M bằng điện cực trơ tới khi khí bắt đầu thoát ra ở cả 2 cực
thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 47,2 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam Mg
thấy khí N2O thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của NO3-). Giá trị m là.
A. 7,68 gam
B. 3,84 gam
C. 5,76 gam
D. 7,20 gam
Câu 75. Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 0,75M và Cu(NO 3)2 1,5M bằng điện cực trơ tới khi nước bắt đầu
điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 37,5 gam. Dung dịch sau điện phân hòa
tan tối đa m gam Mg thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của NO 3-). Giá trị m là.
A. 3,6 gam
B. 7,2 gam
C. 1,8 gam
D. 5,4 gam
Câu 76. Điện phân dung dịch AgNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1,2M bằng điện cực trơ tới khi khí bắt đầu thoát ra ở cả 2
cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 56,64 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam
Al thấy khí N2O thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của NO3-). Giá trị m là.
A. 6,912 gam
B. 6m129 gam
C. 6,750 gam

Câu 81. Tiến hành điện phân dung dịch NaCl và CuSO4 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bắt đầu
thoát ra ở cả 2 cực thì dừng điện phân, ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 8,1
gam ZnO. Khối lượng catot tăng là.
A. 10,24 gam
B. 19,20 gam
C. 9,60 gam
D. C và D đều đúng
Câu 82. Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 và NaCl bằng điện cực trơ, màng
ngăn xốp, sau một thời gian thấy khối lượng dung dịch giảm 17,7 gam. Cho 9,0 gam Fe vào dung dịch sau điện
phân đến khi kết thúc các phản ứng thấy thoát ra 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO 3-, đktc) và
4,12 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị m là.
A. 34,76 gam
B. 36,18 gam
C. 40,86 gam
D. 44,62 gam

Sưu tập : Nguyễn Văn Trường

Page 14


Câu 83. Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,15 mol AgNO 3 bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch
giảm 13,92 gam thì dừng điện phân. Cho 0,12 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy
khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại m gam rắn không tan. Giá trị gần nhất của m là.
A. 5,4 gam
B. 7,2 gam
C. 8,5 gam
D. 9,8 gam
Câu 84. Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi
nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thể tích khí thoát ra ở anot gấp 1,5 lần khí thoát ra ở



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status