MỤC LỤC
Trang phụ bìa
Lời cảm ơn
Lời cam đoan
Tóm tắt luận văn
Mục lục
Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt
Danh mục bảng
Danh mục sơ đồ
Danh mục biểu đồ
Trang
MỞ ĐẦU …………………………………………………………………............. 1
1. Lý do chọn đề tài……………………………………………….......................... 1
2. Mục tiêu đề tài………………………………………………………………….. 1
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu……………………………………………… 1
4. Phƣơng pháp nghiên cứu đề tài………………..………………………………... 2
5. Kết cấu đề tài…………………………………………………………………… 2
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TRONG
DOANH NGHIỆP………………………………….......................... 3
1.1 Khái niệm quản trị nguồn nhân lực……………………………………………. 3
1.1.1 Khái niệm nhân lực và nguồn nhân lực………………………………...
3
1.1.2 Khái niệm về quản trị nguồn nhân lực…………………………………. 4
1.1.2.1 Vai trò của quản trị nguồn nhân lực…………………………………. 4
1.1.2.2 Mục tiêu quản trị nguồn nhân lực……………………………………. 5
1.2 Nội dung cơ bản của quản trị nguồn nhân lực…………………………............
5
1.3.1 Các yếu tố bên ngoài……………………………………………............ 20
1.3.1.1 Môi trƣờng vĩ mô…………………………………………………….. 20
1.3.1.2 Các yếu tố môi trƣờng vi mô…………………………………............ 21
1.3.2 Các yếu tố nội tại của doanh nghiệp……………………………............ 21
1.3.3 Đặc điểm sản xuất kinh doanh của ngành chăn nuôi……………........... 23
1.4 Đánh giá hoạt động quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp…………….. 23
1.4.1 Khái niệm và vai trò của đánh giá hoạt động quản trị nguồn nhân lực.
23
1.4.2 Các phƣơng pháp đánh giá hiệu quả quản trị nguồn nhân lực…………
23
Tóm tắt Chƣơng 1……………………………………………………………... 25
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY
26
TNHH MTV CHĂN NUÔI BÌNH MINH…………………………..
2.1 Giới thiệu tổng quan về Công ty TNHH Một thành viênChăn nuôi Bình Minh
26
2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển…………………………………............ 26
2.1.2 Giới thiệu về công ty…………………………………………….............. 27
2.1.2.1 Tầm nhìn, sứ mệnh và triết lý kinh doanh của công ty………………... 27
2.1.2.2 Cơ cấu tổ chức…………………………………………………............. 28
2.1.2.3 Số lƣợng và cơ cấu lao động……………………………………........... 28
2.1.2.4 Sản phẩm của Công ty…………………………………………............
2.2.1.1 Hoạch định nguồn nhân lực……………………………………............
40
2.2.1.2 Phân tích công việc…………………………………………………….
41
2.2.1.3 Công tác tuyển dụng nhân sự…………………………………………. 43
2.2.1.4 Kiểm tra trắc nghiệm và phỏng vấn……………………………............ 48
2.2.2 Phân tích thực trạng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực……………... 48
2.2.2.1 Định hƣớng và phát triển nghề nghiệp cho nhân viên………………...
49
2.2.2.2 Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực………………………………….
49
2.2.3 Phân tích thực hiện chức năng duy trì nguồn nhân lực…………………
52
2.2.3.1 Đánh giá thực hiện công việc…………………………………………. 52
2.2.3.2 Trả công lao động………………………………………………..........
56
viên Chăn nuôi Bình Minh……………………………………………………... 72
3.2 Một số giải pháp hoàn thiện công các quản trị nguồn nhân lực tại Công ty……. 73
3.2.1 Nhóm giải pháp về thu hút nguồn nhân lực………………………………
73
3.2.1.1 Giải pháp về công tác hoạch định nguồn nhân lực……………………..
73
3.2.1.2 Giải pháp hoàn thiện công tác phân tích công việc…………………….. 74
3.2.1.3 Giải pháp hoàn thiện quá trình tuyển dụng…………….……………….
76
3.2.2. Nhóm giải pháp đào tạo và phát triển nguồn nhân lực…………………..
77
3.2.2.1. Giải pháp hoàn thiện định hƣớng và phát triển nghề nghiệp………….
77
3.2.2.2 Giải pháp hoàn thiện đào tạo và phát triển nguồn nhân lực……………
77
3.2.3. Giải pháp duy trì nguồn nhân lực………………………………………... 78
3.2.3.1. Giải pháp hoàn thiện công tác đánh giá nguồn nhân lực…....................
Sơ đố 1.2: Quá trình phân tích công việc………………………………………... 7
Sơ đồ 1.3: Nội dung, trình tự của quá trình tuyển dụng………………………….. 9
Sơ đố 1.4: Các mô hình thu hút phân công bố trí nguồn nhân lực..........................
10
Sơ đồ 1.5: Cơ cấu hệ thống trả công trong doanh nghiệp……………………….. 18
Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức Công ty TNHH MTV Chăn nuôi Bình Minh………..
28
Sơ đồ 2.2: Quy trình phân tích công việc………………………………………... 42
Sơ đồ 2.3: Sơ đồ quy trình tuyển dụng tại Công ty Bình Minh………………….
44
DANH MỤC BẢNG
Trang
Bảng 2.1: Cơ cấu lao động tính đến ngày 31/12/2013……………………………..
29
Bảng 2.2: Kết quả doanh thu hoạt động kinh doanh của Công ty giai đoạn năm
2011 -2013………………………………………………………………. 30
Bảng 2.3: Kết quả lợi nhuận hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH MTV Chăn
nuôi Bình Minh giai đoạn năm 2011 -2013…………………………….. 31
Bảng 2.4: Số lƣợng và cơ cấu lao động…………………………………………….. 33
Bảng 2.5: Cơ cấu lao động theo độ tuổi và giới tính……………………………….
55
Bảng 2.15: Thống kê sự hài lòng về kết quả thực hiện công việc tại công ty……...
55
Bảng 2.16: Thu nhập bình quân ngƣời lao động công ty từ năm 2011 – 2013…….. 57
Bảng 2.17: Thu nhập bình quân từng nhóm chức danh trong công ty năm 2013…..
58
Bảng 2.18: Các chỉ số KPI về trả công lao động…………………………………… 58
Bảng 2.19: Thống kê ý kiến của CNV về chính sách lƣơng, thƣởng, đãi ngộ……... 59
Bảng 2.20: Kết quả phân tích đánh giá CNV về chính sách lƣơng,thƣởng, đãi ngộ.
60
Bảng 2.21: Đánh giá KPI về quan hệ lao động năm 2013………………………….
61
Bảng 2.22: Đánh giá môi trƣờng làm việc tại Công ty TNHH Một thành viên
Chăn nuôi Bình Minh ……………………........................................... 61
Bảng 2.23: Kết quả phân tích đánh giá môi trƣờng làm việc tại Công ty………….. 62
Bảng 2.24: Đánh giá chung về hoạt động quản trị nguồn nhân lực tại công ty
TNHH Một thành viên Chăn nuôi Bình Minh …………………….......
69
TPB: Trƣởng bộ phận
TT: Tổ trƣởng
PHỤ LỤC
Phụ lục 01
KHẢO SÁT, PHỎNG VẤN ĐÁNH GIÁ SỰ HÀI LÒNG CỦA CỦA NGƢỜI
LAO ĐỘNG VỀ CÁC YẾU TỐ CỦA CÔNG TÁC QUẢN NGUỒN HÂN LỰC
1. Cách thực hiện
Mục đích là đánh giá sự hài lòng của nhân viên tại công ty thông qua quá trình
khảo sát, phỏng vấn, thảo luận với ban lãnh đạo Công ty và ngƣời lao động.
Tác giả tiến hành việc xây dựng bảng câu hỏi khảo sát chi tiết này. Bảng câu hỏi
này đƣợc gửi đến nhân viên của công ty và thực hiện phỏng vấn trực tiếp.
Mẫu khảo sát: bảng câu hỏi gửi đến nhân viên của công ty với số lƣợng mẫu ban
đầu 110 bảng câu hỏi gửi cho 110 ngƣời. Tác giả đã phát hành 110 bảng câu hỏi. Kết quả
thu về đƣợc 110 bảng đạt tỷ lệ 100%), tiếp tục kiểm tra thì loại đi 5 bảng câu hỏi vì lý
do đều cùng trả lời rất chiếu lệ, không cần biết đúng hay sai (chỉ lựa duy nhất một mức
cho tất cả các câu hỏi).
Với 105 bảng câu hỏi đƣợc trả lời hoàn chỉnh, tác giả tiến hành cập nhật và làm
sạch dữ liệu, kiểm định dữ liệu và phân tích số liệu thông qua phần mềm SPSS, Excel.
2. Nội dung câu hỏi.
BẢNG CÂU HỎI
Với mục tiêu cải tiến, nâng cao hiệu quả công tác quản lý nguồn nhân lực để đáp
ứng các yêu cầu cho sự phát triển của công ty trong thời gian tới. Nhóm nghiên cứu thực
hiện việc khảo sát, thăm dò và đánh giá mức độ hài lòng của nhân viên đang làm việc tại
Công ty TNHH Một thành viên Chăn nuôi Bình Minh, qua đó phát hiện những mặt hạn
chế trong chính sách đãi ngộ và động viên ngƣời lao động nhằm có những giải pháp nâng
cao mức độ hài lòng của ngƣời lao động đối với công ty.
Để giúp cho việc nghiên cứu đạt kết quả tốt, đề nghị các Anh/Chị trả lời các câu
hỏi sau đây đầy đủ, trung thực.Bảng câu hỏi không cần ghi tên.
Anh/chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý của mình đối với các nhận xét và khoanh
tròn vào ô lựa chọn từ mức 1 đến mức 5, Với ý nghĩa của các mức tƣơng ứng nhƣ sau:
1. Hoàn toàn không đồng ý
2. Không đồng ý
3. Không ý kiến
4. Đồng ý
5. Hoàn toàn không đồng ý.
Mức độ thỏa mãn
Nội dung câu hỏi
Công tác đào tạo
1. Anh/chị quan tâm đến công tác đào tạo
2. Công tác đào tạo có chuyên sâu
3. kiến thức đƣợc đào tạo giúp cho công việc
4. Đào tạo có đúng ngƣời, đúng chuyên ngành
5. Công tác đào tạo có thƣờng xuyên
6. Cơ hội phát triển khi đào tạo
1
1
1
1
1
1
2
2
2
1
1
1
1
2
2
2
2
3
3
3
3
4
4
4
4
5
5
5
5
Lƣơng, thƣởng, chính sách đãi ngộ
10. Anh/chị đƣợc trả lƣơng cao
11. Anh/chị đƣợc trả lƣơng, chia thƣởng xứng đáng với năng
lực
12. Lƣơng, thƣởng, chính sách đãi ngộ áp dụng có công bằng
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
Môi trƣờng làm việc tại công ty
15. Nhân viên đƣợc đối xử công bằng, không phân biệt
16. Nhân viên đƣợc tôn trọng và tạo điều kiện để hoàn thành
công việc
17. Nhân viên đoàn kết trong thực hiện công việc
18. Công ty tạo điều kiện để nhân viên phát huy năng lực, sở
trƣờng
Phụ lục 02
FREQUENCIES VARIABLES=DaoTao C1 c2 c3 c4 c5 c6
/STATISTICS=STDDEV MINIMUM MAXIMUM MEAN
/ORDER=ANALYSIS.
Frequencies
Statistics
DaoTao
(C1)
(C2)
chuyen sau
giup cho
dung chuyen
thuong
dao tao
cong viec
nganh
xuyen
105
105
105
105
105
105
105
Std. Deviation
.74073
.463
1.009
.658
.844
.925
.912
Minimum
1.33
2
1
2
1
1
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
1.33
3
2.9
2.9
2.9
1.50
3
2.9
2.9
5.7
2.17
3
2.9
2.9
13.3
2.33
1
1.0
1.0
14.3
2.67
2
1.9
1.9
16.2
3.33
7
6.7
6.7
57.1
3.50
7
6.7
6.7
63.8
3.67
1
1.0
1.0
64.8
4.33
1
1.0
1.0
100.0
Total
105
100.0
100.0
Anh chi quan tam den cong tac dao tao
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
1
1.0
1.0
100.0
105
100.0
100.0
Hoan toan dong y
Total
cong tac dao tao co chuyen sau
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
hoan toan khong dong y
29
27.6
27.6
92.4
8
7.6
7.6
100.0
105
100.0
100.0
Valid
Hoan toan dong y
Total
kien thuc dao tao giup cho cong viec
Frequency
42.9
42.9
100.0
105
100.0
100.0
Valid
Total
dao tao co dung nguoi dung chuyen nganh
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
hoan toan khong dong y
Valid
38
36.2
36.2
100.0
105
100.0
100.0
Total
cong tac dao tao co thuong xuyen
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
hoan toan khong dong y
22
21.0
21.0
100.0
105
100.0
100.0
Total
co hoi phat trien khi dao tao
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
hoan toan khong dong y
52
49.5
49.5
100.0
105
100.0
100.0
Total
FREQUENCIES VARIABLES=congviec c7 c8 c9
/STATISTICS=STDDEV MINIMUM MAXIMUM MEAN
/ORDER=ANALYSIS.
Frequencies
Statistics
congviec
(C7)
(C8)
105
0
0
0
0
3.2921
3.23
3.37
3.28
1.05480
1.154
.933
1.173
Minimum
1.00
Cumulative
Percent
Valid
1.00
5
4.8
4.8
4.8
1.33
3
2.9
2.9
7.6
1.67
1
1.0
7.6
25.7
3.00
34
32.4
32.4
58.1
3.33
5
4.8
4.8
62.9
3.67
1
1.0
13.3
100.0
Total
105
100.0
100.0
hoat dong danh gia nhan vien la cong bang chinh xac
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
hoan toan khong dong y
8
7.6
21.0
82.9
Hoan toan dong y
18
17.1
17.1
100.0
105
100.0
100.0
Valid
Total
phuong phap danh gia hien nay hop ly
Frequency
Percent
54.3
54.3
62.9
Dong y
25
23.8
23.8
86.7
Hoan toan dong y
14
13.3
13.3
100.0
105
100.0
9.5
9.5
20.0
Khong y kien
41
39.0
39.0
59.0
Dong y
25
23.8
23.8
82.9
Hoan toan dong y
18
(C11)
(C12)
(C13)
(C14)
anh chi duoc
anh chi duoc
chinh sach dai
Tra luong co du
Luong thuong
tra luong cao
thuong xung
ngo cong bang chi phi cho sinh
chinh sach dai
dang voi nang
hoat can thiet
0
Mean
3.1562
3.91
3.07
2.74
3.39
2.67
Std. Deviation
.74832
.681
1.068
.920
.814
.675
Frequency Table
chinhsach
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
1.00
1
1.0
1.0
1.0
1.80
1
1.0
1.0
16.2
2.60
26
24.8
24.8
41.0
3.00
6
5.7
5.7
46.7
3.20
3
2.9
2.9
86.7
4.00
2
1.9
1.9
88.6
4.20
1
1.0
1.0
89.5
4.40
7
6.7
6.7
Cumulative
Percent
hoan toan khong dong y
1
1.0
1.0
1.0
khong dong y
5
4.8
4.8
5.7
Khong y kien
8
7.6
7.6
Total
anh chi duoc thuong xung dang voi nang luc
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
hoan toan khong dong y
1
1.0
1.0
1.0
khong dong y
42
40.0
10.5
100.0
105
100.0
100.0
Valid
Total
chinh sach dai ngo cong bang
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
hoan toan khong dong y
2
1.9
16.2
95.2
5
4.8
4.8
100.0
105
100.0
100.0
Valid
Hoan toan dong y
Total
Tra luong co du chi phi cho sinh hoat can thiet cua anh chi
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
46.7
Dong y
53
50.5
50.5
97.1
3
2.9
2.9
100.0
105
100.0
100.0
Valid
Hoan toan dong y
Total
41.0
Khong y kien
52
49.5
49.5
90.5
Dong y
10
9.5
9.5
100.0
105
100.0
100.0
Total
doi xu cong bang
ton trong va tao
ket trong thuc hien
kien de nhan vien
khong phan biet
dieu kien hoan
cong viec
phat huy nang luc
thanh cong viec
Valid
so truong
105
105
105
105
105
1.105
.939
Minimum
1.00
1
1
1
1
Maximum
5.00
5
5
5
5
N
1.0
1.0
1.9
1.50
4
3.8
3.8
5.7
2.00
2
1.9
1.9
7.6
2.25
3
6.7
6.7
28.6
3.25
27
25.7
25.7
54.3
3.50
17
16.2
16.2
70.5
3.75
4
1.9
1.9
91.4
4.75
2
1.9
1.9
93.3
5.00
7
6.7
6.7
100.0
Total
105
4.8
5.7
Khong y kien
15
14.3
14.3
20.0
Dong y
66
62.9
62.9
82.9
Hoan toan dong y
18
17.1
1.9
1.9
khong dong y
6
5.7
5.7
7.6
Khong y kien
48
45.7
45.7
53.3
Dong y
40
38.1
Cumulative
Percent
hoan toan khong dong y
12
11.4
11.4
11.4
khong dong y
18
17.1
17.1
28.6
Khong y kien
44
41.9
41.9
Total
cong ty tao dieu kien de nhan vien phat huy nang luc so truong
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
hoan toan khong dong y
6
5.7
5.7
5.7
khong dong y
17
16.2
16.2
105
100.0
100.0
Valid
Hoan toan dong y
Total