Một số giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Nông trường Cao su Bình Sơn đến năm 2020 - Pdf 35

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG


NGUYỄN THỊ NGỌC HÀ

MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN TRỊ
NGUỒN NHÂN LỰC TẠI NÔNG TRƢỜNG
CAO SU BÌNH SƠN ĐẾN NĂM 2020

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH

Đồng Nai – Năm 2015


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG


NGUYỄN THỊ NGỌC HÀ

MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN TRỊ
NGUỒN NHÂN LỰC TẠI NÔNG TRƢỜNG
CAO SU BÌNH SƠN ĐẾN NĂM 2020
Chuyên ngành : Quản trị kinh doanh
Mã số

: 60.34.01.02

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH


luận và thực tiễn tại Nông trường Cao su Bình Sơn.

Đồng Nai, Ngày 18 tháng 09 năm 2015
Học viên

Nguyễn Thị Ngọc Hà


TÓM TẮT LUẬN VĂN

Yếu tố con người luôn được coi là nguồn lực quý giá nhất của doanh nghiệp.
Nguồn nhân lực mạnh không những tạo cho doanh nghiệp lợi thế cạnh tranh mà còn
là yếu tố quyết định sự thành công hay thất bại của doanh nghiệp. Do sự cạnh tranh
ngày càng gay gắt trên thị trường nên các doanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển
phải cải tổ theo hướng gọn nhẹ, năng động, bố trí đúng người đúng việc để tăng
hiệu quả sản xuất kinh doanh.
Nông trường Cao su Bình Sơn là một trong những đơn vị trực thuộc Tổng
công ty Cao su Đồng Nai với nhiệm vụ chủ yếu là trồng, chăm sóc và khai thác mủ
cao su thiên nhiên. Trong 40 năm hình thành và phát triển, Nông trường đã có
những đóng góp đáng kể vào sự phát triển của Tổng Công ty Cao su Đồng Nai cũng
như phát triển kinh tế xã hội, góp phần giải quyết việc làm, tạo thu nhập ổn định
cho phần lớn lao động tại địa phương. Tuy nhiên, thực trạng giá cao su giảm mạnh,
diện tích khai thác dần thu hẹp và sự cạnh tranh thu hút nguồn nhân lực của các
doanh nghiệp ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động sản xuất của Nông trường. Vì
vậy, để hoàn thành các mục tiêu kế hoạch của Tổng công ty giao và nâng cao hiệu
quả sản xuất kinh doanh, phát triển bền vững, đòi hỏi Nông trường phải tập trung
cải tiến tổ chức quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, trong đó vấn đề quan tâm
hàng đầu là phải hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực.
Trên tinh thần đó, thông qua phân tích, khảo sát ý kiến của cán bộ, công nhân
viên lao động đang làm việc tại Nông trường, luận văn đã đánh giá những ưu điểm,

1.2.1.2 Phân tích công việc ................................................................................... 11
1.2.1.3 Quá trình tuyển dụng ................................................................................ 13
1.2.1.4 Kiểm tra trắc nghiệm và phỏng vấn .......................................................... 16
1.2.2 Nhóm chức năng đào tạo và phát triển .......................................................... 17
1.2.2.1 Định hướng và phát triển nghề nghiệp ..................................................... 17
1.2.2.2 Đào tạo và phát triển ................................................................................. 18
1.2.3 Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực....................................................... 18
1.2.3.1 Đánh giá kết quả thực hiện công việc ....................................................... 19
1.2.3.2 Lương bổng và đãi ngộ ............................................................................. 21


1.2.3.3 Quan hệ lao động ...................................................................................... 23
1.3 Chỉ số then chốt đo lƣờng kết quả thực hiện công việc (Key Performance
Indicators - KPI) ..................................................................................................... 25
1.3.1 KPI trong tuyển dụng ..................................................................................... 26
1.3.2 KPI trong đào tạo ........................................................................................... 26
1.3.3 KPI trong hệ thống tiền lương ....................................................................... 26
1.3.4 KPI về tỷ lệ nghỉ việc..................................................................................... 27
1.3.5 KPI về an toàn lao động ................................................................................. 28
1.4 Các yếu tố ảnh hƣởng đến quản trị nguồn nhân lực .................................... 28
1.4.1 Nhóm yếu tố ảnh hưởng của môi trường bên ngoài ...................................... 28
1.4.2 Nhóm yếu tố ảnh hưởng của môi trường bên trong ....................................... 29
Tóm tắt chương 1 .................................................................................................... 31
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI
NÔNG TRƢỜNG CAO SU BÌNH SƠN
2.1 Tổng quan về Nông trƣờng Cao su Bình Sơn ................................................. 32
2.1.1 Chức năng, nhiệm vụ ..................................................................................... 32
2.1.2 Cơ cấu, tổ chức .............................................................................................. 32
2.1.3 Tình hình hoạt động sản xuất của Nông trường Cao su Bình Sơn ................ 33
2.2 Đặc điểm nguồn nhân lực tại Nông trƣờng Cao su Bình Sơn ....................... 35

3.1.1 Định hướng trong quản trị nguồn nhân lực tại Nông trường ....................... 72
3.1.2 Mục tiêu trong quản trị nguồn nhân lực tại Nông trường ............................ 74
3.2 Một số giải pháp hoàn thiện quản trị nguồn nhân lực tại Nông trƣờng
Cao su Bình Sơn đến năm 2020 .......................................................................... 74
3.2.1 Nhóm giải pháp hoàn thiện chức năng thu hút nguồn nhân lực .................. 74
3.2.1.1 Giải pháp hoàn thiện công tác hoạch định nguồn nhân lực.................... 74
3.2.1.2 Giải pháp hoàn thiện công tác phân tích công việc ................................ 75
3.2.1.3 Giải pháp hoàn thiện công tác tuyển dụng ............................................. 76
3.2.2 Giải pháp hoàn thiện đào tạo và phát triển nguồn nhân lực ........................ 78
3.2.2.1 Xác định nhu cầu đào tạo ....................................................................... 78
3.2.2.2 Nâng cao chất lượng cán bộ làm công tác đào tạo ................................. 78
3.2.2.3 Đa dạng hóa hình thức, phương pháp đào tạo ........................................ 79
3.2.3 Giải pháp hoàn thiện duy trì nguồn nhân lực .............................................. 80
3.2.3.1 Giải pháp hoàn thiện đánh giá kết quả thực hiện công việc ................... 80
3.2.3.2 Giải pháp hoàn thiện trả công lao động .................................................. 81
3.2.4 Giải pháp hỗ trợ ........................................................................................... 81
3.2.4.1 Động viên người lao động phát huy năng lực ........................................ 81


3.2.4.2 Thực hiện tốt các phúc lợi xã hội và chăm lo đời sống người lao động 82
3.2.4.3 Xây dựng tốt mối quan hệ cấp trên và cấp dưới ..................................... 83
3.3 Một số kiến nghị .............................................................................................. 83
3.3.1 Kiến nghị đối với Nông trường Cao su Bình Sơn ....................................... 83
3.3.2 Kiến nghị đối với Tổng Công ty Cao su Đồng Nai ..................................... 84
Tóm tắt chương 3 .................................................................................................... 84
KẾT LUẬN .............................................................................................................. 86
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC



NT

Nông trường

NTCS

Nông trường Cao su

QTNNL

Quản trị nguồn nhân lực

SLNVTB

Số lượng nhân viên trung bình


DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1: Biến động diện tích vườn cây từ năm 2010 – 2014...................................... 33
Bảng 2.2: Biến động sản lượng khai thác mủ từ năm 2010 – 2014 .............................. 34
Bảng 2.3: Cơ cấu lao động theo chức năng công việc .................................................. 35
Bảng 2.4: Cơ cấu lao động theo trình độ ...................................................................... 36
Bảng 2.5: Cơ cấu lao động theo giới tính ..................................................................... 37
Bảng 2.6: Lao động cơ cấu theo độ tuổi ....................................................................... 38
Bảng 2.7: Tình hình biến động lao động ....................................................................... 39
Bảng 2.8: Kết quả tuyển dụng từ năm 2012 – 2014 ..................................................... 45
Bảng 2.9: Nhận xét của 120 CBCNVLĐ về công tác tuyển dụng ............................... 47
Bảng 2.10: Tổng số hồ sơ tham gia tuyển dụng tại Nông trường ....................................48
Bảng 2.11: Tình hình đào tạo nội bộ từ năm 2012 -2014 ............................................. 50

Sơ đồ 2.4 Quy trình tuyển dụng lao động trực tiếp của Nông trường
Cao su Bình Sơn ........................................................................................ 44


TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Bộ Luật Lao động Việt Nam (2012).
[2] Nguyễn Thị Liên Diệp, Trần Anh Minh (2012), Quản trị học, Nhà xuất
bản Văn hóa – Văn nghệ Tp.Hồ Chí Minh.
[3] Trần Kim Dung (2015), Quản Trị Nguồn Nhân Lực, Nhà xuất bản Tổng
hợp TP. HCM.`
[4] Nguyễn Thị Mỹ Dung (2012),Giải pháp hoàn thiện công tác quản trị
nguồn nhân lực tại tổng công ty cao su Đồng Nai đến năm 2015, luận văn Thạc sĩ
Quản trị kinh doanh.
[5] Nguyễn Vân Điềm, Nguyễn Ngọc Quân (2012), Quản trị nhân lực, Nhà
xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân.
[6] Điều lệ Công đoàn Việt Nam (khóa XI).
[7] Võ Văn Huy (2010), Hoàn thiện công tác sử dụng nguồn nhân lực tại
Công ty Cổ phần Tập đoàn Tân Mai, luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh.
[8] Nguyễn Hoàng Long (2014), Hoàn thiện công tác quản trị nguồn nhân lực
tại Nông trường Cao su Lai Uyên – Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa, luận văn
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh.
[9] Nông trường cao su Bình Sơn (2012, 2013, 2014), Báo cáo kết quả hoạt
động sản xuất, Lưu hành nội bộ.
[10] Nông trường cao su Bình Sơn, Văn kiện Đại hội Đảng bộ Nông trường
nhiệm kỳ 2015 – 2020.
[11] Bùi Thị Kim Quyên (2010), Hoàn thiện công tác đào tạo và phát triển
nguồn nhân lực tại Công ty cổ phần Cao su Đà Nẵng, luận văn Thạc sĩ Quản trị
kinh doanh.
[12] Nguyễn Đình Thọ (2013), Giáo trình Phương pháp nghiên cứu Khoa học
trong kinh doanh, Nhà xuất bản Tài chính.


Thƣ ký đội 3
06 tổ sản xuất

Ban kỹ
thuật
vƣờn
cây

GIÁM
ĐỐC
Trạm
Y tế
Kế toán vật tƣ
Lao động tiền lƣơng

Phó

thƣờng
trực

Trƣởng
Văn
phòng

Định mức lao động
Văn thƣ, thủ quỹ
Bảo hộ lao động
Tổ cơ khí, điện, vận tải



 Từ 41 trở lên

3. Trình độ học vấn:
 Phổ thông

 Trung cấp, Cao đẳng

 Đại học

4. Anh/chị làm việc tại:
 Khối Văn phòng

 Khối công nhân sản xuất

5. Số năm công tác:
≤ 2 năm

 Từ 3- 6 năm

 7-10 năm

 >10năm

6. Thu nhập hàng tháng của anh/chị
 Dưới 2 tr.đ

 Từ 2-3 tr.đ

 Từ 3-5 tr.đ

8
9

10

11
12
13

14

15

Câu hỏi khảo sát
Công tác tuyển dụng
Nông trường có quy trình tuyển
dụng đơn giản
Thông tin tuyển dụng được
thông báo rộng rãi.
Hội đồng tuyển dụng chuyên
nghiệp.
Anh/chị được hội đồng nêu rõ
yêu cầu cụ thể của công việc.
Đào tạo và phát triển
Định kỳ hằng năm Nông trường
mở các khóa đào tạo tay nghề
cho nhân viên.
Anh/chị được gửi đi học ở các
trường chuyên nghiệp.
Nông trường hỗ trợ kinh phí đào


4

5


16
17
18
19

Anh/chị được tạo điều kiện phát
biểu ý kiến với Ban lãnh đạo.
Anh/chị có môi trường làm việc
năng động sáng tạo.
Đồng nghiệp hỗ trợ nhau trong
công việc.
Anh/chị muốn gắn bó với Nông
trường lâu dài.

Ngoài ra Anh/chị có ý kiến gì về cuộc khảo sát hoặc có nhận xét gì để hoàn thiện
hơn nữa quản trị nguồn nhân lực tại Nông Trường.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Một lần nữa, xin chân thành cám ơn!


Phụ lục 3:



≤C

1,00

1,00

0,95

1,05

1,00

0,95

1,10

1,05

1,00

1,15

1,10

1,05

1,20

1,15

B

≤C

96-99

0,95

0,90

0,85

91-95

0,95

0,85

0,80

86-90

0,85

0,80

0,75

80-85


60-64

0,55

0,50

0,45

59 trở xuống

0,50

0,45

0,40

Tất cả hệ số thưởng đều chia cho 12 tháng, nhân với số tháng làm việc. Số
tháng làm việc được tính tròn, nếu làm trên nữa tháng tính tròn tháng, nếu làm dưới
nữa tháng không tính.
Tỷ lệ % =

Sản lƣợng thực hiện
ĐMSL bình quân năm của mỗi đội

x 100%

Đối với hợp đồng thời vụ và số thu mới thì mức thưởng quy định theo thời
gian làm việc và theo khu vực.
2. Công nhân chăm sóc:
Căn cứ vào ngày công làm việc đạt từ 286 ngày trở lên và mức độ hoàn thành


Chúng tôi, một bên là ông (bà): ....................................... Quốc tịch: ........................
Chức vụ: ..........................................................................
Đại diện cho(1): .............................................................. Điện thoại: ......................
Địa chỉ:.........................................................................................................................
Và một bên là ông (bà):.......................................

Quốc tịch: ........................

Sinh ngày : ..........tháng...........năm..........tại:……......................................................
Nghề nghiệp (2) :

....................................................................................................

Địa chỉ thường trú : .....................................................................................................
Số CMTND:…………..

cấp ngày:………….

tại:…………………………

Số sổ lao động:................................ cấp ngày:... /....../.......tại :...................................
Thỏa thuận ký kết hợp đồng lao động và cam kết làm đúng diều khoản sau đây:
Điều 1: Thời hạn và công việc hợp đồng
Loại hợp đồng lao động (3): .......................................................................................
Từ ngày........... tháng.........năm........... đến ngày......tháng......năm ………………….
Thử việc từ ngày .............tháng ............ năm ..............
Địa điểm làm việc (4): .................................................................................................
Chức danh chuyên môn: …………………


- Phụ cấp gồm (9): .............................................................................................
- Tiền thưởng: Theo quy định của Tổng Công ty và được xét thưởng đạt các
danh hiệu chiến sĩ thi đua, lao động tiến tiến.
- Chế độ nâng lương: Được xét nâng lương (nhưng phải đủ điều kiện theo quy
định của Tổng Công ty)
- Được trang bị bảo hộ lao động gồm: …… bộ quần áo, … đôi giày, áo đi mưa
và mủ vải
- Chế độ nghỉ ngơi ( nghỉ hàng tuần , phép năm, lễ, Tết...):
+ Nghỉ lễ, Tết : …… ngày theo quy định của Bộ luật lao động.
+ Phép năm : Được nghỉ …… ngày/ năm, cứ thâm niên làm đủ 5 năm (đủ 60
tháng) được cộng thêm 1 ngày.


- Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế (10) :
+ Đóng BHXH : người lao động ……%; người sử dụng lao động ……%
+ Đóng BHYT : người lao động ……%; người sử dụng lao động ……% và
tỷ lệ này thay đổi theo quy định pháp luật.
- Chế độ đào tạo (11): .........................................................................................
Những thỏa thuận khác (12) :
Làm việc bình quân …… giờ/ngày người lao động phải đảm bảo định mức
lao động và khai thác, thu hoạch mủ cao su và chăm sóc vườn cây kinh doanh đã
xác định trong ngày làm việc.
Đi làm và ra về phải đúng thời gian quy định. Khi làm việc phải ở đúng vị trí
nơi làm việc của mình. Không làm việc riêng, không làm ảnh hưởng đến công việc
người khác.
Phải chấp hành sự phân công, phân nhiệm của Cán bộ quản lý, hoàn thành
công việc được giao với đầy đủ số lượng và chất lượng.
Không được tự ý nghỉ việc, khi có việc riêng cần nghỉ phải xin phép trước ít
nhất một ngày bằng đơn, trường hợp ốm đau phải đến trạm xá điều trị (ngoại trừ
trường hợp cấp cứu, gia đình gặp chuyện không may, nhưng sau đó phải có báo

đó .
Nếu là nữ CNVC vi phạm kế hoạch hoá gia đình, sau khi sinh nếu việc cũ đã
bố trí người khác làm thì phải chấp nhận làm việc khác theo phân công của thủ
trưởng đơn vị.
Nếu là nam CNVC không đưa vào diện đào tạo, bồi dưỡng thành cán bộ
nguồn.
Được ưu tiên nhận con em vào làm công nhân khi đơn vị có nhu cầu. Được
hưởng các chế độ tiền phép năm. Nếu gặp rủi ro ( tai nạn lao động ngoài giờ ) đau
ốm dài ngày, gia đình có tang chế, được trợ cấp khó khăn đột xuất tuỳ theo khả
năng của đơn vị sử dụng lao động. Do Công ty thu nhận tại chỗ nên hai bên đồng
thỏa thuận không thanh toán tiền tàu xe đi phép.
2. Nghĩa vụ :
- Hoàn thành những công việc đã cam kết trong hợp đồng lao động.
- Chấp hành lệnh điều hành sản xuất - kinh doanh, nội quy kỷ luật lao động,
an toàn lao động ...
- Bồi thường vi phạm và vật chất (13) : Nếu làm mất, hư hỏng tài sản dụng
cụ ...của Nông trường, phải có trách nhiệm bồi thường theo điều 89 và 90 của
BLLĐ.
Điều 4 : Nghĩa vụ và quyền hạn
1. Nghĩa vụ:
- Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong hợp
đồng.
- Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ và quyền lợi cho người lao
động theo hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể (nếu có).
2. Quyền hạn :


- Điều hành người lao động hoàn thành công việc theo hợp đồng (bố trí, điều
chuyển, tạm dừng).
- Tạm hoãn, chấm dứt hợp đồng lao động, kỷ luật người lao động theo quy


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status