B
B
G
G
I
I
O
OD
D
C
CV
V
I
IH
H
C
CK
K
I
I
N
N
H
HT
T
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
D
D
N
N
G
MT S GII PHP HON THIN
QUN TR NGUN NHN LC TI
CễNG TY TRUYN TI IN 4 L
L
U
U
N
NV
V
N
N
TP. H Chớ Minh Nm 2008
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
B
B
G
G
I
I
O
O
T
T
R
R
N
N
G
G
I
IH
H
C
C
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
T
T
N
N
G
G MT S GII PHP HON THIN
QUN TR NGUN NHN LC TI
CễNG TY TRUYN TI IN 4
C
C
h
n
nT
T
r
r
K
K
i
i
n
n
h
hD
D
o
o
a
a
n
4
.
.
0
0
5
5 L
L
U
U
N
NV
V
N
T
NGI HNG DN KHOA HC
PGS.TS NG TH THANH PHNG
TP. H Chớ Minh Nm 2008
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
LI CM N
Trong quỏ trỡnh thc hin Lun vn ny, tụi ó nhn c s quan tõm giỳp
ca Quý Thy Cụ, bn bố v tp th cỏn b cụng nhõn viờn Cụng ty Truyn ti
in 4.
Xin trõn trng cm n PGS.TS ng Th Thanh Phng, ngi hng dn
khoa hc ca Lun vn, ó hng dn tn tỡnh v giỳp em v mi mt hon
thnh Lun vn.
Xin trõn trng cm n Quý Thy Cụ Khoa Qun Tr Kinh Doanh, Khoa Sau
i Hc ó hng dn v giỳp em trong quỏ trỡnh thc hin Lun vn.
Xin trõn trng cm n Quý Thy Cụ trong Hi ng Chm Lun Vn ó cú
nhng gúp ý v nhng thiu sút ca Lun vn ny, giỳp Lun vn cng hon thin
CHƯƠNG 1
: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC .................. 4
1.1. Khái niệm quản trị nguồn nhân lực ................................................................. 4
1.2. Quá trình phát triển của quản trị nguồn nhân lực ......................................... 8
1.2.1. Trên thế giới .............................................................................................. 8
1.2.1.1. Phong trào quản trị trên cơ sở khoa học ......................................... 8
1.2.1.2. Phong trào các mối quan hệ con người ........................................... 9
1.2.1.3. Quản trị nguồn nhân lực ............................................................... 10
1.2.2. Ở Việt Nam .............................................................................................. 11
1.3. Nội dung, chức năng chủ yếu của quản trị nguồn nhân lực......................... 12
1.4. Kinh nghiệm quản trị nguồn nhân lực của một số nước trên thế giới ........ 14
1.4.1. Kinh nghiệm của Nhật Bản ................................................................... 14
1.4.2. Kinh nghiệm của Singapore .................................................................. 15
Kết luận Chương 1
CHƯƠNG 2
: THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG
TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 4 ..................................................................................... 17
2.1. Giới thiệu về Công ty Truyền tải Điện 4 ........................................................ 17
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển ........................................................... 17
2.1.2. Cơ cấu tổ chức quản lý ........................................................................... 20
2.1.3. Nhiệm vụ chức năng của Công ty ......................................................... 22
2.2. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty ............................... 23
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
2.3. Phân tích thực trạng quản trị nguồn nhân lực tại Cơng ty Truyền tải Điện
4 ................................................................................................................................. 24
2.3.1. Đánh giá thực trạng nguồn nhân lực tại Cơng ty Truyền tải Điện 4 . 24
2.3.1.1. Phân tích cơ cấu lao động theo nghiệp vụ .................................. 24
2.3.1.2. Phân tích cơ cấu lao động theo trình độ đào tạo ......................... 25
2.3.1.3. Phân tích cơ cấu lao động theo giới tính .................................... 27
trớ cụng vic ............................................................................................. 58
3.2.2.3. Cn t chc ỏnh giỏ sau o to ............................................... 68
3.2.2.4. Thc hin ỳng quy trỡnh o to li, bi dng ....................... 68
3.2.3. Gii phỏp hon thin chc nng duy trỡ ngun nhõn lc ................... 69
3.2.3.1. p dng phng phỏp phõn tớch nh lng ỏnh giỏ nng lc
thc hin cụng vic ca nhõn viờn ........................................................... 69
3.2.3.2. Cn t chc tt vic cung cp thụng tin phn hi cho nhõn viờn71
3.2.3.3. Hon thin ch tin lng ...................................................... 72
3.2.3.4. Hon thin vic ỏnh giỏ thi ua cho cỏc phũng ban, n v ..... 74
3.2.4. Cỏc bin phỏp h tr hon thin qun tr ngun nhõn lc ........... 74
3.2.4.1. Thit lp h thng thụng tin ........................................................ 74
3.2.4.2. Phỏt trin vn húa t chc phự hp vi mụi trng kinh doanh 74
3.2.4.3. Nõng cao nhn thc ca xó hi v lnh vc truyn ti in nng
nhm gim bt ỏp lc cho nhõn viờn trong vn s c li in ......... 75
3.2.4.4. p dng cỏc thnh tu ca cụng ngh thụng tin ........................ 75
3.2.4.5. Phi hp vi t chc Cụng on ng viờn ngi lao ng phỏt
huy mi nng lc, thc hin tt vic chm súc sc khe, i sng vt
cht v tinh thn i vi ngi lao ng ................................................. 76
3.2.5. Mt s kin ngh ...................................................................................... 78
3.2.5.1. Kin ngh vi c quan Nh nc .................................................. 78
3.2.5.2. Kin ngh vi Tp on in lc Vit Nam ................................. 78
3.2.5.3. Kin ngh i vi cỏc Trng, Trung tõm o to ....................... 79
Kt lun Chng 3
KT LUN CHUNG
TI LIU THAM KHO
PH LC
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
DANH MC T VIT TT
BHXH : Bo him xó hi
Bảng 2.9: Nhận xét về đào tạo của 200 CBCNV trong PTC4 ............................... 38
Bảng 2.10: Bảng tổng hợp đánh giá thực hiện nhiệm vụ ....................................... 39
Bảng 2.11: Nhận xét về đánh giá kết quả thực hiện công việc của nhân viên từ 200
CBCNV trong PTC4 .............................................................................................. 41
Bảng 2.12: Nhận xét về lương của 200 CBCNV trong PTC4 ............................... 45
Bảng 2.13: Mức thưởng một số danh hiệu tiêu biểu .............................................. 47
Bảng 2.14: Thu nhập của người lao động qua các năm tại PTC4 .......................... 48
Bảng 3.1: Danh sách các nhóm năng lực ............................................................... 60
Bảng 3.2: Xác định khe hở năng lực cho vị trí “Cán bộ lãnh đạo” ........................ 62
Bảng 3.3: Xác định khe hở năng lực cho vị trí “Nhân viên gián tiếp” .................. 63
Bảng 3.4: Xác định khe hở năng lực cho vị trí “Kỹ sư kỹ thuật” .......................... 65
Bảng 3.5: Xác định khe hở năng lực cho vị trí “Công nhân kỹ thuật” .................. 66
Bảng 3.6: Năng lực cần đào tạo bổ sung ................................................................ 67
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Hình 2.1: Phạm vi địa lý PTC4 quản lý vận hành lưới điện ................................... 19
Hình 2.2: Tỷ trọng khối lượng quản lý vận hành của các Công ty truyền tải điện tính
đến cuối năm 2007 .................................................................................................. 19
Đồ thị 2.1: So sánh khối lượng quản lý vận hành qua các năm của PTC4 ............. 18
Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức của PTC4 ...................................................................... 21
Sơ đồ 2.2: Các bước của quy trình tuyển dụng hiện nay tại PTC4 ......................... 30
Sơ đồ 3.1: Quy trình tuyển dụng đề xuất ................................................................ 53
Biểu đồ 2.1: Cơ cấu lao động năm 2007 của PTC4 theo nghiệp vụ ....................... 25
Biểu đồ 2.2: Cơ cấu lao động năm 2007 của PTC4 theo trình độ đào tạo .............. 26
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
- 1 -
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
là quản trị nhân sự, mang nặng tính chất hành chính.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
- 2 -
- ỏp ng c yờu cu hi nhp kinh t trong tỡnh hỡnh mi cn phi cú
nhng thay i cn bn, phi tip cn vi nhng phng phỏp qun tr NNL hin
i.
- Vic thnh lp Tng Cụng ty Truyn ti in Quc gia bao gm vic t
chc sỏp nhp cỏc Cụng ty truyn ti in, trong ú cú Cụng ty Truyn ti in 4,
do ú cn hon thin v t chc li cụng tỏc qun tr NNL.
Xut phỏt t nhng vn trờn, tụi chn ti Mt s gii phỏp hon thin
qun tr NNL ti Cụng ty Truyn ti in 4 lm Lun vn tt nghip.
2. Mc tiờu nghiờn cu
Lun gii c s khoa hc v thc tin ra mt s gii phỏp hon thin
qun tr NNL ti Cụng ty Truyn ti in 4:
- Trỡnh by nhng vn lý lun chung v qun tr NNL. Nờu lờn kinh
nghim ca mt s nc tiờn tin v cụng tỏc qun tr NNL.
- Phõn tớch v ỏnh giỏ thc trng cụng tỏc qun tr NNL ti Cụng ty Truyn
ti in 4. Lm rừ nhng tn ti trong cụng tỏc ny v s cn thit phi thay i nú.
- nh hng phỏt trin SXKD ca Cụng ty Truyn ti in 4 v xut cỏc
gii phỏp hon thin qun tr NNL.
3. i tng v phm vi nghiờn cu
i tng nghiờn cu ca Lun vn ny l Cụng ty Truyn ti in 4 trc
thuc Tp on in lc Vit Nam.
Phm vi nghiờn cu ca Lun vn l nhng vn v c s lý lun v thc
trng v NNL ti Cụng ty Truyn ti in 4 a ra mt s gii phỏp hon thin
qun tr NNL.
4. Phng phỏp nghiờn cu
Phng phỏp duy vt bin chng v duy vt lch s l phng phỏp lun
chung nghiờn cu Lun vn, trờn c s ú Lun vn s dng nhiu phng phỏp c
th nh: Phng phỏp phõn tớch, phng phỏp thng kờ, phng phỏp d bỏo,
Chng 2
: Thc trng qun tr ngun nhõn lc ti Cụng ty Truyn ti in 4
Chng 3
: Mt s gii phỏp hon thin qun tr ngun nhõn lc ti Cụng ty
Truyn ti in 4.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- 4 -
CHNG 1: TNG QUAN V QUN TR NGUN NHN LC
1.1. Khỏi nim qun tr ngun nhõn lc
Trc khi phõn tớch v xut cỏc gii phỏp hon thin cụng tỏc qun tr
NNL chỳng ta cn thng nht v khỏi nim qun tr NNL.
Theo Flippo thỡ: Qun tr nhõn s (Personnel Management) l hoch nh,
t chc, ch huy v kim tra cỏc vn thu hỳt, phỏt trin, tr cụng, phi hp v duy
trỡ con ngi nhm thc hin mc ớch ca t chc.
Cũn Vin i hc Personnel Management cho rng: Qun tr nhõn s l
trỏch nhim ca tt c cỏc nh qun tr v trỏch nhim theo Bng mụ t cụng vic
ca nhng ngi c thuờ lm cỏc chuyờn gia. ú l mt phn ca qun tr liờn
quan n con ngi ti ni lm vic v cỏc mi quan h ca h trong ni b doanh
nghip.
Vi quan im ca Torrington v Hall: Qun tr nhõn s l mt lot cỏc
hot ng, trc ht cho phộp nhng ngi lm vic v t chc thuờ h t c
tha thun v mc tiờu v bn cht ca cỏc mi quan h trong cụng vic, sau ú l
bo m rng tt c cỏc tha thun u c thc hin.
Nh vy qun tr nhõn s chỳ trng n vic tuyn chn, phỏt trin, khen
thng v ch huy nhõn viờn nhm t c mc tiờu ca t chc. Lỳc ú con
ngi mi ch c coi l yu t u vo ca quỏ trỡnh SXKD, cha cú vai trũ quan
trng trong cỏc doanh nghip v quyn li ca h cha c chỳ trng ỳng mc.
Cỏc chc nng qun tr nhõn s thng do cỏn b nhõn s thc hin v cha to
mi liờn h cht ch gia chin lc kinh doanh ca doanh nghip vi cỏc chớnh
cu nh: Staehle, Pierper. Guest, Walton, Carrel, Elbert, Hafield, Blyton, Turbull,
M. Foot, C. Hook, Mabey v Graeme,... Vi cỏc nc phỏt trin cú trỡnh nng
lc ca c lónh o v nhõn viờn u cao, ngi lao ng cú mc sng v nhu cu
cao, cú tỏc phong cụng nghip, k lut tt, ý thc t giỏc cao,... s cú iu kin
thc hin qun tr NNL theo cỏch ny. Thờm vo ú, trờn th gii t nhng nm
1990 tr i, khi li th cnh tranh hng u ca cỏc doanh nghip ó thuc v cht
lng qun lý v cht lng NNL thỡ cỏc doanh nghip cn phi ỏp dng quan im
mi, phng phỏp mi trong qun tr con ngi nõng cao nng lc cnh tranh.
- Quan im th ba cho rng qun tr NNL khụng phi l cuc cỏch mng m
l giai on phỏt trin tip theo, s m rng thờm hay s hon thin lờn ca qun tr
nhõn s. Theo trng phỏi ny cú Legge, Cherrington, Torrington v Hall, Wayne,
Noe,... õy c xem l quan im cú tớnh cht trung hũa gia hai quan im trờn,
ú l nhn mnh vai trũ ca yu t con ngi trong doanh nghip, nhn mnh s
cn thit phi hon thin cụng tỏc qun tr con ngi nhng li khụng cú nhng ũi
hi khc khe hoc iu kin hot ng mc chuyờn nghip cao,... phự hp vi
yờu cu v iu kin ca cỏc nc ang phỏt trin.
Riờng ti cỏc nc cú nn kinh t chuyn i t nn kinh t k hoch húa tp
trung sang c ch th trng, s khỏc bit gia qun tr nhõn s v qun tr NNL l
1
Hai mc tiờu ú l: 1- S dng cú hiu qu NNL nhm tng nng sut lao ng v nõng cao tớnh hiu qu ca
t chc. 2- ỏp ng nhu cu ngy cng cao ca nhõn viờn, to iu kin cho nhõn viờn c phỏt huy ti a cỏc
nng lc cỏ nhõn, c kớch thớch, ng viờn nhiu nht ti ni lm vic v trung thnh, tn ty vi doanh
nghip.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- 6 -
rt ln v cú tớnh cht c thự. Trong thi k k hoch húa tp trung, tt c cỏc
chnh, xõy dng s t chc rừ rng, cú h thng kim tra hin i, chớnh xỏc,...
nhng nh qun tr ú vn cú th tht bi nu khụng bit tuyn ỳng ngi cho
ỳng vic hoc khụng bit cỏch khuyn khớch nhõn viờn lm vic. qun tr cú
hiu qu, nh qun tr cn bit cỏch tuyn dng, b trớ, s dng, khuyn khớch ngi
khỏc nhm t c mc tiờu ca t chc.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- 7 -
Bảng 1.1: Sự khác biệt giữa quản trị nhân sự và quản trị NNL
Các tiêu thức so sánh Quản trị nhân sự Quản trị NNL tại các nước
đang phát triển hoặc có
nền kinh tế kế hoạch hóa
tập trung
*
Tại các nước có nền kinh
tế kế hoạch hóa tập trung
Tại các nước khác
Quan điểm, triết lý về nhân
viên trong doanh nghiệp
Nhân viên là chủ nhân của
doanh nghiệp
Lao động là yếu tố chi
phí đầu vào
Con người là vốn quý, NNL
cần được đầu tư phát triển
Mục tiêu quan tâm hàng
đầu
Ý nghĩa, lợi ích chính trị
trong các hoạt động sản
xuất, dịch vụ
của tổ chức
Phối hợp với chiến lược,
chính sách kinh doanh của tổ
chức
(*) Đối với các nước công nghiệp phát triển, quản trị NNL sẽ có những yêu cầu cao hơn.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
- 8 -
1.2. Quá trình phát triển của quản trị nguồn nhân lực
1.2.1. Trên thế giới
Khởi đầu của quản trị con người trong các tổ chức là quản trị nhân sự chỉ chú
trọng đơn thuần các vấn đề quản trị hành chính nhân viên. Phòng nhân sự thường có
vai trò rất mờ nhạt và nhân viên của phòng thường có năng lực yếu hơn, được trả lương
thấp hơn nhân viên của các phòng ban khác trong doanh nghiệp. Phòng nhân sự thường
chỉ thụ động giải quyết các vấn đề mang tính chất hành chính, sự vụ theo quy định của
doanh nghiệp hoặc theo yêu cầu của các lãnh đạo trực tuyến.
Trong thế kỷ này, quản trị con người trong các tổ chức và các doanh nghiệp đã
áp dụng ba cách tiếp cận chủ yếu: Quản trị trên cơ sở khoa học, quản trị theo các mối
quan hệ của con người và quản trị NNL. Tuy nhiên hai cách tiếp cận ban đầu là quản
trị trên cơ sở khoa học, quản trị theo các mối quan hệ của con người đều đã phai nhạt,
nhường chỗ cho cách tiếp cận quản trị NNL được sử dụng rộng rãi và phổ biến hiện
nay.
1.2.1.1. Phong trào quản trị trên cơ sở khoa học
Vào cuối thế kỷ XIX, trên thế giới chưa áp dụng định mức lao động trên cơ sở
khoa học, tất cả mọi nhân viên đều được coi là có năng lực làm việc như nhau. Trong
các xí nghiệp công nghiệp, nhân viên không muốn nâng cao năng suất lao động vì sợ bị
chủ doanh nghiệp tiếp tục nâng cao định mức. Người chủ thuê lao động và các đốc
công phải dùng các biện pháp kiểm tra, giám sát chặt chẽ và đe dọa đuổi việc nhân viên
nhằm thúc ép nhân viên làm việc tốt hơn. Lúc đó các biện pháp này được coi là hữu
hiệu để quản trị nhân viên. Phong trào quản trị trên cơ sở khoa học do Taylor khởi
lao ng v l ngun gc nõng cao hiu qu lm vic. Kt qu nghiờn cu ca Elton
Mayo v F. J. Roethlisberger ó thỳc y vic ỏp dng rng rói cỏc phng phỏp, k
thut nghiờn cu khoa hc hnh vi i x trong cụng nghip.
Thờm vo ú, nm 1935, o lut Wagner ra i M cho phộp cụng nhõn cú
quyn t chc v thng tho tp th v cỏc vn lng bng v cỏc iu kin lao
ng khỏc. o lut ny giỳp cho cỏc t chc cụng on phỏt trin mnh v buc
ngi s dng lao ng phi quan tõm hn n iu kin lm vic v cỏc chng trỡnh
phỳc li cho cụng nhõn.
Phong tro cỏc mi quan h con ngi ó gúp phn ci thin mụi trng lm
vic nhng li ch t c nhng kt qu rt hn ch trong vic nõng cao nng sut
lao ng v s tha món trong cụng vic ca cụng nhõn. Phng phỏp ny cú cỏc
nhc im ch yu sau:
- n gin húa khỏi nim v hnh vi ca con ngi trong t chc.
- Khụng quan tõm n s khỏc bit ca cỏc cỏ nhõn. i vi nhõn viờn cn cú
cỏc tỏc ng kớch thớch khỏc nhau v trng thỏi vui v ca h ni lm vic cú th nh
hng ớt hoc thm chớ khụng nh hng n nng sut lao ng.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- 10 -
- Khụng ỏnh giỏ c yờu cu cụng vic, khụng kim tra c nh hng ca
cụng vic i vi hnh vi ca cụng nhõn, khụng chỳ ý n cỏc th tc, tiờu chun mu
v cỏc quy ch lm vic nhm hng dn cụng nhõn t c mc tiờu ca t chc.
- Quan h con ngi l mt trong nhng yu t cú th kớch thớch nhõn viờn nõng
cao nng sut, hiu qu lm vic. Nú khụng th thay th cho cỏc yu t khỏc c.
Lỳc ny, ngoi cỏc chc nng qun tr hnh chớnh nhõn viờn, cỏc phũng nhõn s
ó quan tõm nhiu n vic ci thin mụi trng lm vic cho nhõn viờn v thng cú
thờm trỏch nhim thc hin cỏc chng trỡnh o to c cụng v phong cỏch lónh o
v cỏch i x vi cụng nhõn.
1.2.1.3. Qun tr ngun nhõn lc
T cui nhng nm 1970, vn cnh tranh gay gt trờn th trng cựng vi s
chuyn i t quỏ trỡnh sn xut cụng nghip theo li truyn thng sang quỏ trỡnh sn
phỏt trin NNL ca doanh nghip.
1.2.2. Vit Nam
Ti Vit Nam, trong thi k k hoch húa tp trung, vic nghiờn cu, o to v
lnh vc qun lý con ngi trong doanh nghip c thc hin thụng qua cỏc mụn: T
chc lao ng theo khoa hc, nh mc lao ng v tin lng. Mc dự cú s khỏc bit
ln v lch s phỏt trin v kinh t, thc tin qun tr nhõn s ca Vit Nam trong thi
k k hoch húa tp trung cng tng t nh thc tin qun tr nhõn s ca cỏc nc
ụng u, Liờn Xụ c v Trung Quc. Nhng thnh phn c bn ca qun tr nhõn s
nh: Ch tuyn dng, o to v phỏt trin, lng thng, thng tin, quan h lao
ng,... u l cỏc chớnh sỏch chung ca Nh nc v hu nh khụng liờn quan gỡ n
thc tin hot ng trong tng doanh nghip c th. Ch tuyn dng sut i cựng
vi cỏc chớnh sỏch phỳc li xó hi khỏc (Nh ca Nh nc, y t cng ng, giỏo dc
min phớ,...) ó mang li s an ton xó hi ln cho mi ngi dõn, c bit l cỏc cỏn
b cụng nhõn viờn chc Nh nc. Nhng chớnh sỏch ny ca Nh nc c thc
hin theo nguyờn tc xó hi ch ngha, tc l mi ngi lao ng u cú quyn c
lm vic, cú quyn cú nh . o to v phỏt trin c thc hin nh mt quyn li
ng nhiờn ca ngi lao ng, c bit cho cỏn b cụng nhõn viờn chc Nh nc
nhm phỏt trin NNL cho xó hi, khụng c coi l u t cỏ nhõn. H thng tin
lng mang tớnh bỡnh quõn v da vo thõm niờn.
Hỡnh thc xó hi ch ngha trong qun tr nhõn s th hin tớnh u vit ca ch
xó hi ch ngha so vi ch t bn, phong kin. Trong giai on u nú khi dy
trong ngi lao ng lũng nhit tỡnh cỏch mng v t nguyn lm vic cho mt tng
lai xó hi ch ngha tng sỏng, do ú nng sut lao ng v sn phm cụng nghip cú
tng lờn. Tuy nhiờn hỡnh thc qun tr nhõn s ny ó tn ti cng nhc trong mt thi
gian quỏ di khi mụi trng kinh t, xó hi ó cú nhiu thay i c bn. Vỡ th nú mt
i tớnh u vit ban u v dn tr nờn khụng cũn kh nng kớch thớch ngi lao ng
ti ni lm vic. õy chớnh l mt trong nhng nguyờn nhõn quan trng lm cho nng
sut lao ng v hiu qu kinh doanh thp kộm, cỏc DNNN ngy cng tr thnh gỏnh
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- 12 -
theo cỏc c im v c cu t chc, cụng ngh k thut, nhõn lc, ti chớnh, trỡnh
phỏt trin ca cỏc t chc. Ni dung c bn ca qun tr NNL bao gm cỏc hot ng:
Hoch nh NNL, lp k hoch tuyn dng, b trớ s dng nhõn viờn, o to, khen
thng, k lut nhõn viờn, tr cụng lao ng,...
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- 13 -
Mt s tỏc gi xỏc nh cỏc chc nng ca qun tr NNL theo cỏc hot ng c
th nh: Hoch nh, phõn tớch cụng vic, tuyn chn, o to, ỏnh giỏ nhõn viờn,
khen thng, k lut, tr lng, quan h lao ng,... Vi cỏch tip cn ny, s cú
khong 8 12 chc nng c bn trong mụ hỡnh qun tr NNL. i din cho trng phỏi
ny cú Carrell, Elbert, Hatfield, G. Dessler, French, A. Buckley,...
Ngc li mt s tỏc gi khỏc li phõn cỏc hot ng qun tr NNL theo mt s
nhúm chc nng c bn. Chng hn, theo J. Bratton v J. Gold, mụ hỡnh qun tr NNL
cú nm chc nng c bn: Cỏn b, khen thng, phỏt trin nhõn viờn, duy trỡ nhõn viờn
v giao t nhõn s. Cũn theo David De Cenzo v Stephen Robbins, mụ hỡnh qun tr
NNL cú bn chc nng c bn: Khi u, phỏt trin, ng viờn v duy trỡ.
Tuy nhiờn giỳp cỏc nh qun tr cú c cỏi nhỡn khỏi quỏt, logic v d xỏc
nh c nhng nột c trng trong phong cỏch v phng phỏp thc hin ca cỏc mụ
hỡnh qun tr NNL, cú th phõn chia cỏc hot ng ch yu ca qun tr NNL theo ba
nhúm chc nng ch yu:
- Nhúm chc nng thu hỳt NNL. Nhúm chc nng ny chỳ trng vn m
bo cú s lng nhõn viờn vi cỏc phm cht phự hp cho cụng vic ca doanh
nghip. cú th tuyn c ỳng ngi vo ỳng vic, trc ht doanh nghip phi
cn c vo k hoch SXKD v thc trng s dng nhõn viờn trong doanh nghip nhm
xỏc nh c nhng cụng vic no cn tuyn thờm ngi. Thc hin phõn tớch cụng
vic s cho bit doanh nghip cn tuyn bao nhiờn nhõn viờn v yờu cu tiờu chun t
ra cho cỏc ng viờn ra sao. Vic ỏp dng cỏc k nng tuyn dng (trc nghim, phng
vn,...) s giỳp doanh nghip chn c ng viờn tt nht cho cụng vic. Do ú nhúm
chc nng tuyn dng thng cú cỏc hot ng nh: D bỏo v hoch nh NNL, phõn
tớch cụng vic, phng vn, trc nghim, thu thp, lu gi v x lý cỏc thụng tin v
trng nht ca chc nng kớch thớch, ng viờn. Ngoi ra duy trỡ NNL doanh nghip
cũn thc hin tt mi quan h lao ng liờn quan n cỏc hot ng nhm hon thin
mụi trng lm vic v cỏc mi quan h trong cụng vic nh: Ký kt hp ng lao
ng; gii quyt khiu t, tranh chp lao ng; giao t nhõn viờn; ci thin mụi trng
lm vic; y t; bo him v an ton lao ng. Gii quyt tt mi quan h lao ng s
va giỳp doanh nghip to ra bu khụng khớ tõm lý tp th v cỏc giỏ tr truyn thng
tt p, va lm cho nhõn viờn c tha món vi cụng vic v gn bú vi doanh
nghip.
1.4. Kinh nghim qun tr ngun nhõn lc ca mt s nc trờn th gii
1.4.1. Kinh nghim ca Nht Bn
Nht Bn hin nay l quc gia phỏt trin ng hng th hai sau M. Nht cú
mt nn vn húa truyn thng v tớnh cht nhõn bn. Xó hi Nht Bn cú truyn thng,
cú ng cp rừ rt, cú mc tiờu chỳ trng l liờn kt, phỏt trin. H thng qun tr NNL
x s hoa anh o ny v truyn thng cú nhng nột c trng nh sau:
- Cụng ty l mt i gia ỡnh, lm vic cú nhúm, bn, nhiu mi quan h chng
chộo.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- 15 -
- Nhân viên và công ty cùng chung vận mệnh do chế độ thâm niên và làm việc
suốt đời.
- Chế độ tuyển dụng lâu dài, có thể suốt đời. Nhân viên trung thành, quan tâm
đến lợi ích lâu dài, có lòng tự trọng, có tinh thần tập thể cao, chăm chỉ, tích cực, nhiệt
tình trong công việc, thực hiện hết việc, không hết giờ.
- Đào tạo được áp dụng theo diện rộng, đa kỹ năng, chú trọng vấn đề chất lượng
và mối quan hệ giữa đào tạo và sử dụng.
- Lương bổng, khen thưởng, kích thích mang tính bình quân, thâm niên vẫn là
một yếu tố quan trọng làm cơ sở đề bạt, thăng tiến.
- Mô tả công việc không rõ ràng, phạm vi rộng, nội dung phong phú.
- Có sự phân biệt lớn giữa nam và nữ nhân viên trong tuyển dụng, đào tạo, cơ
hội thăng tiến, tiền lương.