O DUY TH
MODULE gdtx
30
tổ chức tập huấn
Nâng cao năng lực
cho cán bộ quản liá
và giáo viên trung tâm
học tập cộng đồng
XY DNG NGUN HC LIU, PHT TRIN H THNG THễNG TIN QUN L DUY TRè BN VNG CC TRUNG TM HC TP CNG NG
|
117
A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
Mô hình trung tâm h c t p c ng ng (TTHTC ) ã c th nghi m và
nhân r ng n c ta t n m 1998 và ã c th ch hoá trên toàn qu c.
Tính n tháng 5 n m 2011, c n c ã có 10.936 TTHTC
c t ch c
t i các xã, ph ng, th tr n. Th c t cho th y mô hình TTHTC là m t
trong nh ng c s c a GDTX ngày càng c ánh giá cao là mô hình
giáo d c có hi u qu trong vi c th c hi n m c tiêu “Giáo d c cho m i
ng i” và xây d ng “xã h i h c t p”, là mô hình giáo d c có tác d ng góp
ph n nâng cao ch t l ng cu c s ng c a ng i dân và góp ph n phát
tri n c ng ng b n v ng. i ng cán b qu n lí và GV tham gia
t ch c, ho t ng TTHTC ngày càng c phát tri n v s l ng.
1. Kiến thức
— Nêu c các ph ng pháp i u tra th c tr ng i ng cán b qu n lí và
GV c a TTHTC .
— Nêu c th c tr ng i ng và nhu c u c n b i d ng c a t ng lo i cán
b qu n lí và GV c a TTHTC .
— Xác nh c các n i dung c n b i d ng và bi t thi t k các ch ng
trình t p hu n phù h p nhu c u c a cán b , GV TTHTC .
2. Kĩ năng
— Bi t l p k ho ch và thi t k
c m t s ch ng trình b i d ng i
ng cán b qu n lí và GV c a TTHTC .
— Bi t cách t ch c các ch ng trình t p hu n cho i ng cán b qu n lí
và GV c a TTHTC .
3. Thái độ
— Có thái trung th c, th n tr ng trong vi c ánh giá th c tr ng và nhu
c u b i d ng c a i ng cán b , GV TTHTC .
— Có thái nghiêm túc trong vi c t ch c các ch ng trình b i d ng cho
i ng này.
TỔ CH ỨC T ẬP H UẤ N NÂNG C A O NĂNG LỰ C CHO C ÁN B Ộ Q UẢ N LÍ V À G V T R UN G T ÂM H Ọ C T ẬP C ỘN G Đ Ồ NG |
119
C. NỘI DUNG
— …
* Cách th c hi n t ng ph ng pháp:
— Nghiên c u các báo cáo, s li u:
120
| MODULE GDT X 30
—
+
+
+
+
+
—
+
+
—
+
Có th nghiên c u các báo cáo t ng k t, ph ng h ng c a ng u ,
u ban nhân dân xã, c a các ban ngành, oàn th nh giáo d c, y t ,
nông nghi p, ph n , h i nông dân, h i c u chi n binh, h i ng i cao
tu i, h i khuy n h c. Trong các báo cáo ó có r t nhi u thông tin v tình
hình i ng cán b c ng ng, i ng các tr ng h c, các ban ngành,
h i… V th c tr ng, nh h ng b trí, s d ng trong th i gian t i c a
a ph ng.
Ngoài ra, có th s d ng các bi u b ng th ng kê, k t qu i u tra, các s .
Tuy nhiên nên chú ý các s li u, thông tin m i nh t.
+
+
—
+
+
+
+
+
Quan sát ph i kín áo, t nhiên.
Quan sát n u k t h p v i ch p nh càng t t.
To àm, th o lu n nhóm:
Có th ti n hành th o lu n nhóm v i các nhóm i t ng khác nhau:
thanh niên, ph n , nam/n , cán b lãnh o...
Có th ti n hành th o lu n nhóm t i các cu c h p, t i gia ình, t i n i
làm vi c ho c trên ng i.
Trong th o lu n nhóm, ph i h t s c tôn tr ng ng i phát bi u, khuy n
khích m i ng i u phát bi u và ph i chú ý l ng nghe h .
C n ph i chu n b c ng th o lu n nhóm, c n ph i bám sát m c ích
th o lu n, tránh lan man, tranh l c .
Ngoài ra, c n k t h p v i các thông tin t các cu c th o lu n t phát, t
các cu c nói chuy n gi a m i ng i v i lãnh o...
Hoạt động 2: Nhận dạng đội ngũ cán bộ quản lí và GV TTHTCĐ
theo hướng tra cứu/nghiên cứu tài liệu.
a. Nhi m v
—
—
—
+
+
+
+
+
—
+
+
+
+
qu n lí c p trên v m i ho t ng c a trung tâm. Giám c TTHTC do
ch t ch u ban nhân dân c p huy n quy t nh trên c s ngh c a
u ban nhân dân c p xã.
Hai phó giám c là m t cán b c a h i khuy n h c và m t cán b lãnh
o c a tr ng ti u h c ho c trung h c c s c a xã kiêm nhi m.
Phó giám c TTHTC là ng i có ph m ch t chính tr , có n ng l c
qu n lí do ch t ch u ban nhân dân c p huy n quy t nh theo ngh
c a giám c TTHTC .
Nhi m v và quy n h n c a cán b qu n lí TTHTC :
Giám c TTHTC có nh ng nhi m v và quy n h n sau:
L p k ho ch và t ch c th c hi n các nhi m v c a TTHTC .
Tuyên truy n v n ng m i thành viên trong c ng ng tham gia các
ho t ng c a TTHTC .
Huy ng các ngu n l c trong và ngoài c ng ng duy trì và phát
tri n các ho t ng c a TTHTC .
Qu n lí tài chính, c s v t ch t c a TTHTC .
Xây d ng n i quy ho t ng c a TTHTC .
Ki m tra, ánh giá và báo cáo nh kì k t qu ho t ng c a TTHTC v i
u ban nhân dân c p xã và các c quan qu n lí c p trên.
pháp d y h c.
+ H ng d n, giúp ng i h c.
+ Rèn luy n t t ng, o c, tác phong, l i s ng.
— GV c a TTHTC có các quy n sau:
+
c TTHTC t o i u ki n th c hi n nhi m v
c giao.
+ GV d y xoá mù ch , c ng c ch t l ng ph c p giáo d c c h ng
các ch theo quy nh hi n hành c a Nhà n c.
+ GV d y các ch ng trình khác c h ng các ch theo quy nh c a
TTHTC .
Hoạt động 3: Lập bảng so sánh (điểm mạnh – điểm yếu): Một ví dụ
thực tế đội ngũ cán bộ quản lí và GV TTHTCĐ ở một địa phương.
a. Nhi m v
B n ã hi u rõ m t s nh ng i m c b n v ch c n ng, nhi m v ,
quy n h n c a i ng cán b qu n lí và GV/báo cáo viên TTHTC ,
nh ng vi c quan tr ng là b n bi t cách phân tích, so sánh nh ng i m
m nh — i m y u c a i ng cán b qu n lí và GV TTHTC . T ó,
xác nh nh ng n i dung/v n c n b i d ng cho i ng này.
124
| MODULE GDT X 30
b. Thông tin ph n h i
*
—
nh trong ng, chính quy n, oàn th …
— i v i GV/báo cáo viên: Nhìn chung nhi t tình, có tinh th n trách
nhi m tr c c ng ng. Có m t s có kinh nghi m trong vi c t ch c,
v n ng qu n chúng tham gia ho t ng c ng ng.
*
—
i m y u c a cán b qu n lí và GV các TTHTC :
i v i cán b qu n lí TTHTC do kiêm nhi m nên b n nhi u công vi c
chung nên ít th i gian tham gia qu n lí TTHTC . Nhìn chung thi u ki n
th c, nghi p v qu n lí GD c ng ng. Cán b qu n lí TTHTC th ng
thay i theo nhi m kì b u c .
— i v i GV/báo cáo viên: H u h t ch a có nghi p v d y h c ng i l n
nên g p nhi u khó kh n trong qu n lí và t ch c các chuyên . M t s
GV ngh h u nhi t tình nh ng s c kho y u.
TỔ CH ỨC T ẬP H UẤ N NÂNG C A O NĂNG LỰ C CHO C ÁN B Ộ Q UẢ N LÍ V À G V T R UN G T ÂM H Ọ C T ẬP C ỘN G Đ Ồ NG |
125
Nội dung 2
NỘI DUNG CẦN BỒI DƯỠNG CHO ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÍ VÀ
GIÁO VIÊN TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG
Hoạt động 1: Xác định những nội dung cần bồi dưỡng cho đội
ngũ cán bộ quản lí và GV TTHTCĐ.
a. Nhi m v
N i dung b i d
ng/t p hu n:
c câu tr l i cho câu h i
i v i ban giám c TTHTC :
Huy ng c ng ng.
Ch c n ng, nhi m v , quy n h n c a ban giám c.
L p và th c hi n k ho ch.
ánh giá nhu c u.
Giám sát và ánh giá.
T o và qu n lí ngu n l c.
Xây d ng m ng l i và liên k t.
Thu th p và ph bi n t li u.
| MODULE GDT X 30
+
+
+
+
+
—
+
+
+
+
+
K n ng t v n.
M t s n i dung c n l u ý trong b i d ng v nhi m v c a GV, h ng
d n viên, tình nguy n viên:
+ GV, h ng d n viên:
• T ch c các ho t
ng h c t p (k c hu n luy n k n ng).
• T ch c các ho t
ng xã h i (Ví d : các câu l c b ...).
• Góp ph n vào các d ch v thông tin, t v n và ch d n.
• T ch c các ho t
ng thao di n.
• T ch c và h ng d n tham quan th c t , du l ch; các ho t
ng v n ngh ,
th thao...
TỔ CH ỨC T ẬP H UẤ N NÂNG C A O NĂNG LỰ C CHO C ÁN B Ộ Q UẢ N LÍ V À G V T R UN G T ÂM H Ọ C T ẬP C ỘN G Đ Ồ NG |
127
Giúp chung v qu n lí i u hành.
+ Tình nguy n viên:
• Giúp
vi c t ch c và qu n lí trung tâm.
• V n
ng h c viên tham gia vào các ho t ng c a trung tâm.
• D y xoá mù ch và sau xoá mù ch .
• T ch c và i u hành các di n àn th o lu n, các cu c h p.
• Khuy n khích h c viên
c sách; h tr các ho t ng xã h i, v n ngh ,
th thao...
— Huy ng và qu n lí ngu n l c nh th nào?
— Xây d ng m ng l i và liên k t nh th nào?
— Thu th p và phát tri n tài li u cho TTHTC
nh th nào?
— Qu n lí và i u hành TTHTC nh th nào?
i t ng
GV và h
Nh ng ki n th c, k n ng c n b i d ng
ng d n viên c a
TTHTC
— H c viên ng i l n có c i m gì khác bi t?
— H c viên ng i l n có thu n l i, khó kh n gì
khi i h c?
— Ng i l n h c t t nh t khi nào?
— C n quán tri t các nguyên t c gì khi h ng
d n ng i l n h c?
— H ng d n ng i l n h c nh th nào?
— Ki m tra, ánh giá vi c h c c a ng i l n nh
th nào?
— C n các k n ng gì khi h ng d n ng i l n
h c? (K n ng ng viên, giao ti p, t v n...)
Hoạt động 2: Thực hành.
a. Nhi m v
— Gi i thi u m c tiêu và ch ng trình khoá t p hu n.
— 10 phút
— Tìm hi u th c tr ng phát tri n TTHTC hi n nay và — 40 phút
chia s nh ng thu n l i/khó kh n c ng nh nh ng bài
h c kinh nghi m trong công tác qu n lí TTHTC
a
ph ng.
TỔ CH ỨC T ẬP H UẤ N NÂNG C A O NĂNG LỰ C CHO C ÁN B Ộ Q UẢ N LÍ V À G V T R UN G T ÂM H Ọ C T ẬP C ỘN G Đ Ồ NG |
129
Ngày
N i dung
Th i gian
— B n ch t, c i m, ch c n ng và nhi m v c a — 60 phút
TTHTC .
— Trao i v t m quan tr ng c a vi c xây d ng k ho ch — 30 phút
ho t ng c a TTHTC .
— Th c hành xác nh và x p x p th t u tiên các nhu — 70 phút
c u h c t p c ng ng.
— Th c hành xây d ng k ho ch ho t ng c a TTHTC . — 60 phút
— Chia s kinh nghi m trong vi c huy ng, qu n lí và s — 60 phút
d ng các ngu n l c có hi u qu .
— Kh i ng.
— 30 phút
1
130
N i dung
— Gi i thi u, làm quen.
— Xây d ng n i quy l p t p hu n.
— Xác nh mong i c a h ng d n viên.
— Gi i thi u m c tiêu và ch ng trình khoá t p hu n.
| MODULE GDT X 30
Th i gian
— 30 phút
— 10 phút
— 10 phút
— 10 phút
Ngày
2
N i dung
Th i gian
— Chia s nh ng thu n l i/khó kh n c a các GV/h ng — 1 gi
d n viên trong d y h c ng i l n TTHTC .
i
t ng khác nhau trong c ng ng.
TỔ CH ỨC T ẬP H UẤ N NÂNG C A O NĂNG LỰ C CHO C ÁN B Ộ Q UẢ N LÍ V À G V T R UN G T ÂM H Ọ C T ẬP C ỘN G Đ Ồ NG |
131
ch ng trình ào t o phù h p v i nhu c u c n ph i xem xét, ánh giá
và phân lo i nhu c u theo t ng nhóm i t ng. Nhu c u c a nhóm i
t ng v c b n c li t kê trong b ng d i ây:
i t ng
Nhu c u v ào t o
— S d ng CNTT nâng cao hi u qu công tác hành chính,
công v n, gi y t , truy v n h th ng thông tin qu n lí…
— T ch c các khoá h c v CNTT — TT trong c ng ng.
Ban giám c
— Giám sát và ánh giá vi c d y và h c.
TTHTC
— Huy ng ngu n l c c n thi t t ch c ho t ng d y
và h c.
— Xây d ng kho thông tin, th vi n i n t cho TTHTC .
— ng d ng CNTT — TT trong d y h c và trong qu n lí.
— Tr c ti p th c hi n khoá h c v CNTT.
— Ki m tra, ánh giá k t qu h c viên.
d ng các ph ng pháp d y h c phù h p v i c i m
Gi ng viên CNTT —h Áp
c t p c a ng i l n.
c a c ng ng và phù h p v i trình ti p thu c a h c viên.
B c 3: Xác nh th i gian th c hành.
C n ph i chú ý t i vi c hình thành các k n ng tin h c c b n, xác nh
th i gian th c hành trên máy cho t ng cá nhân và cho nhóm nh . ây là
nh ng y u t thi t th c trong quá trình h c t p giúp h c viên t c
k t qu ng u. H c viên c n có nhi u th i gian th c hành luy n
t p các k n ng ã h c c nhu n nhuy n.
B c 4: L a ch n ph ng pháp ào t o
Các ph ng pháp l a ch n ph i áp ng c các nhu c u CNTT c a
ng i h c nh ã xác nh trong b c 1. C n khuy n khích h c viên t h c
và khai thác kinh nghi m ã có c a h c viên, có th chia h c viên thành
các nhóm nh có trình t ng i ng u cùng nhau h c t p.
B c 5: Chu n b ngu n l c.
TTHTC c n ph i xem xét có các ngu n nhân l c và tài l c hay không.
Tài li u h c t p có y và phù h p v i trình h c viên hay không.
N u c n thi t huy ng thêm ngu n l c t các t ch c khác nh trung
tâm GDTX, trung tâm d y ngh , các t ch c giáo d c khác, c quan nhà
n c, các t ch c phi chính ph …
B c 6: Tri n khai ào t o.
Trong quá trình ào t o c n chia h c viên theo t ng nhóm h c t p, dành
nhi u th i gian làm vi c theo nhóm. Trong quá trình ào t o, GV c n
s d ng máy tính nh m t công c so n bài gi ng, tìm ki m thông tin
trên m ng, biên so n tài li u phát tay, trình di n (các bài so n powerpoint)
các n i dung h c t p.
TỔ CH ỨC T ẬP H UẤ N NÂNG C A O NĂNG LỰ C CHO C ÁN B Ộ Q UẢ N LÍ V À G V T R UN G T ÂM H Ọ C T ẬP C ỘN G Đ Ồ NG |
133
T ng k t, ánh giá k t qu ào t o.
T ch c th o lu n theo nhóm nh
c s d ng khi c n khuy n khích s
tham gia suy ngh và phát bi u tích c c c a m i thành viên trong l p
h c; c n th o lu n sâu s c và k l ng, s d ng nhi u ki n th c, kinh
nghi m ánh giá, k t lu n m t v n hay sáng t o ý t ng m i.
— K n ng t câu h i:
t câu h i nh m: H ng d n, g i ý, d n d t t p hu n viên phát hi n
v n , gi i quy t v n và t rút ra k t lu n; h ng d n t p hu n viên
liên h bài h c v i th c ti n.
134
| MODULE GDT X 30
— K n ng l ng nghe:
K n ng l ng nghe còn c g i là k n ng giao ti p không l i. Giao ti p
không l i t c là không dùng l i nói, mà ch c n i u b , c ch , (g t u,
m m c i) t th , v m t, ánh m t th hi n. Ví d , t th ng ph i th ng;
m t nhìn th ng, ch m chú; kho ng cách ph i g n, thái không v i vàng…
— K n ng trình bày:
Trình bày v n là m t trong nh ng k n ng quan tr ng i v i b t kì GV nào,
ngay c trong “d y h c tham gia”/“d y h c l y ng i h c làm trung tâm”.
M t bài trình bày c a GV có u i m là có th cung c p m t l ng thông
tin, ki n l n, có h th ng trong m t th i gian ng n; GV có th ch ng
hoàn toàn v n i dung và th i gian… Tuy nhiên, h c viên s th ng,
s m t m i, c ng th ng; h c viên không có i u ki n tham gia, trao i,
chia s kinh nghi m; GV không hi u kinh nghi m, hi u bi t ã có c a
h c viên, không n m c m c ti p thu c a h c viên… Vì v y,
k n ng trình bày c n ph i c c i ti n, hoàn thi n theo h ng k t h p
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Thông qua t nghiên c u th c t , giúp cho HV có c k n ng, ph ng
pháp, cách th c t ch c, qu n lí TTHTC . Trên c s ó, HV có th v n
d ng tri n khai xây d ng k ho ch t ch c, qu n lí TTHTC t i a
ph ng mình.
II. CÁC NHIỆM VỤ
Trong t nghiên c u th c t h c viên ph i:
1. Nghiên c u c i m c a a ph ng v kinh t — v n hoá — xã h i;
nh ng thu n l i và khó kh n c a TTHTC (v tình hình i ng , t ch c
b máy lãnh o qu n lí, i u ki n v c s v t ch t, huy ng các ngu n
l c, s tham gia c a ng i dân…).
2. Nghiên c u cách th c, quá trình i u tra, xác nh nhu c u, xây d ng k
ho ch và t ch c ho t ng c a TTHTC .
3. Vai trò c a c a chính quy n (huy n, xã) các c quan chuyên môn (phòng
giáo d c và ào t o, k ho ch, n i v , tài chính…), trung tâm GDTX,
tr ng THPT, THCS, ti u h c và các oàn th , tình nguy n viên a
ph ng trong quá trình thành l p và t ch c ho t ng c a TTHTC .
4. ánh giá s b v vai trò, tác d ng b c u c a TTHTC i v i s phát
tri n kinh t — xã h i c a a ph ng n i oàn n tham quan th c t .
III. PHƯƠNG PHÁP LÀM VIỆC
1. Nghe báo cáo, xin ý ki n, th o lu n làm rõ t ng v n c n quan tâm.
2. Nghiên c u v n b n.
3. i u tra, kh o sát th c t qua ph ng v n, phi u h i.
4. Tham quan th c a: Tr s , l p h c, k t qu tri n khai áp d ng.
5. Phân tích s li u.
6. Th o lu n trao i th ng nh t ý ki n.
IV. SẢN PHẨM CỦA ĐỢT ĐI NGHIÊN CỨU THỰC TẾ
1. B n báo cáo k t qu th c t .
m nh, b sung hoàn t t các ph n và k t thúc module.
D. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ MODULE
Anh/ch làm bài ki m tra th c hành:
1. Xây d ng b n k ho ch i u tra th c tr ng i ng cán b qu n lí và GV
c a TTHTC n i b n ang làm vi c.
2. Xây d ng k ho ch b i d ng cho i ng GV/báo cáo viên v : “ i m i
ph ng pháp d y h c ng i l n TTHTC ”.
TỔ CH ỨC T ẬP H UẤ N NÂNG C A O NĂNG LỰ C CHO C ÁN B Ộ Q UẢ N LÍ V À G V T R UN G T ÂM H Ọ C T ẬP C ỘN G Đ Ồ NG |
137
E. PHỤ LỤC, TÀI LIỆU BỔ SUNG
PHỤ LỤC 1
c i m i ng cán b qu n lí, GV, h ng d n viên các TTHTC c a
t nh Hoà Bình:
* V s l ng và c c u:
S l ng và c c u v cán b qu n lí TTHTC b trí nh sau:
— Giám c: Là ch t ch (ho c phó ch t ch) U ban nhân dân xã, ph ng,
th tr n kiêm nhi m.
— Phó giám c: 2 ng i; 1 phó giám c là ch t ch (ho c phó ch t ch)
h i khuy n h c và 1 phó giám c là hi u tr ng (ho c phó hi u tr ng)
tr ng ti u h c ho c THCS trên a bàn kiêm nhi m.
— Cán b th ng tr c:
ban c a các nhóm/ câu l c b thành viên.
— Nhóm/ câu l c b c ng ng thành viên: ban qu n lí nhóm/ban ch
nhi m: 3 ng i; do các h i viên b u.
Theo ch o v phát tri n i ng c a TTHTC c a t nh Hoà Bình thì có
th so sánh i ng gi a tr ng ph thông và TTHTC nh sau:
Tr ng ph thông
Hi u tr ng, phó hi u tr ng
Th kí h i ng
T tr ng chuyên môn, nghi p v
Ch nhi m l p
L p tr ng
T tr ng
PHỤ LỤC 2
M t s yêu c u c n thi t
Trung tâm h c t p c ng
ng
Giám c, phó giám c
Cán b th ng tr c
T tr ng/tr ng ti u ban chuyên môn,
nghi p v
H ng d n viên
Ch nhi m câu l c b trung tâm h c t p
c ng ng/l p tr ng l p chuyên
Nhóm tr ng nhóm c ng ng
b i d ng, t p hu n t hi u qu cao thì vi c xác nh, phân lo i i
t ng là m t trong nh ng y u t quy t nh s thành công c a l p t p
hu n. C n ph i tr l i các câu h i: Ai s tham d l p t p hu n? Làm th
nào khuy n khích h tham d l p t p hu n này?
i t ng tham gia t p hu n th ng bao g m:
Tình nguy n viên c ng ng ch a qua ào t o s ph m (Nhóm i
t ng 1).
Cán b , GV các tr ng ti u h c, THCS ã qua ào t o s ph m (Nhóm
i t ng 2).
Cán b qu n lí giáo d c: hi u tr ng, hi u phó các tr ng THCS, tr ng
ti u h c... (Nhóm i t ng 3).
Lãnh o a ph ng và các ban, ngành, oàn th (Nhóm i t ng 4).
Tu thu c vào nhóm i t ng, ch ng trình, n i dung và th i gian t p
hu n s khác nhau.
Nhu c u t p hu n, b i d ng c a các nhóm i t ng:
Cán b qu n lí s , phòng giáo d c và ào t o cùng trung tâm GDTX nên
tìm hi u nhu c u t p hu n, b i d ng c a các nhóm i t ng trên các
xã trong huy n xác nh các m c tiêu chung, c ng nh m c tiêu c
th cho l p t p hu n.
tìm hi u nhu c u h c t p, có th làm theo các cách sau:
G i tr c phi u tìm hi u nhu c u cho các nhóm i t ng các xã.
T ch c to àm v i i di n c a các nhóm i t ng.
Tìm hi u, phân tích các ch c n ng, nhi m v c a các nhóm i t ng.
Tr c ti p i th c t t i các xã.
Tham d các cu c h p giao ban.
...
Xác nh m c tiêu t p hu n, b i d ng:
Sau khi xác nh rõ nhu c u t p hu n, b i d ng, vi c xác nh m c tiêu
c th , rõ ràng cho l p t p hu n, b i d ng là c n thi t và c p bách.
| MODULE GDT X 30
nhi u n i dung, có th chia thành nhi u t ho c k t h p nhi u hình
th c khác nhau (t p trung k t h p v i t h c, t nghiên c u...).
* Xác nh a i m b i d ng, t p hu n:
TỔ CH ỨC T ẬP H UẤ N NÂNG C A O NĂNG LỰ C CHO C ÁN B Ộ Q UẢ N LÍ V À G V T R UN G T ÂM H Ọ C T ẬP C ỘN G Đ Ồ NG |
141