Module Giáo dục thường xuyên 33- Kĩ năng viết báo cáo và phổ biến kết quả nghiên cứu khoa học-sáng kiến kinh nghiệm - Tô Bá Trượng - Pdf 35

Tễ B TRNG

Module GDTX

33
Kĩ NĂNG VIếT BáO CáO
Và PHổ BIếN KếT QUả
NGHIÊN CứU KHOA HọC/
SáNG KIếN KINH NGHIệM

K NNG VIT BO CO V PH BIN KT QU NGHIấN CU KHOA HC/SNG KIN KINH NGHIM

|

57


A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

Nghiên c u khoa h c trong giáo d c là m t lo i hình nghiên c u nh m
th c hi n tác ng ho c can thi p giáo d c vào vi c ánh giá nh h ng
c a các tác ng hay can thi p ó. Tác ng và can thi p có th là vi c s
d ng các ph ng pháp t ch c qu n lí, i m i ch ng trình sách giáo
khoa, các mô hình giáo d c m i ho c thay i c ch chính sách cho phù
h p v i i u ki n và hoàn c nh c th trong giai o n m i... Ng i
nghiên c u (cán b qu n lí, giáo viên) ánh giá nh h ng c a tác ng
m t cách có h th ng b ng ph ng pháp nghiên c u phù h p.
Nghiên c u khoa h c trong giáo d c (NCKHGD) s phát tri n t duy
c a GV và cán b qu n lí (CBQL) m t cách h th ng theo h ng gi i
quy t v n mang tính ngh nghi p h ng t i s phát tri n giáo
d c; t ng c ng n ng l c gi i quy t v n và a ra các quy t nh v

tính, ch quan, thi u c n c và ch a theo úng quy trình nghiên c u
mang tính khách quan khoa h c. Do ó nhi u GV, CBQLGD có nhi u
sáng t o trong công vi c nh ng r t ng i vi t thành SKKN vì không bi t
b t u t âu và di n gi i ra sao thuy t ph c ng i nghe, ng i c.
K t qu nghiên c u khoa h c/sáng ki n kinh nghi m ph i c a vào
áp d ng trong th c ti n. Mu n v y, k t qu NCKH hay SKKN ph i c
trình bày cho m i ng i hi u, m i ng i v n d ng; M t b n báo cáo
k t qu NCKH hay SKKN c n trình bày nh ng n i dung c b n nh lí do
ch n tài/v n nghiên c u, n i dung nghiên c u, nhi m v nghiên
c u, ph ng pháp nghiên c u, k t qu nghiên c u và s n ph m thu
c. H n n a k t qu NCKH/SKKN ch có giá tr khi và ch khi nó c
t ch c thông tin, ph bi n cho các b n ng nghi p và cho m i ng i
c bi t có th v n d ng vào trong th c ti n. Tài li u này s giúp cho
GV, CBQLGD bi t c cách trình bày m t b n báo cáo k t qu
NCKHGD hay báo cáo SKKN và bi t cách t ch c h i ngh , h i th o
ph bi n nh ng k t qu ó.

B. MỤC TIÊU
1. MỤC TIÊU CHUNG

— Bi t quy trình xây d ng c ng và vi t c báo cáo k t qu nghiên
c u khoa h c/sáng ki n kinh nghi m.
— Bi t t ch c h i ngh , h i th o ph bi n k t qu nghiên c u khoa
h c/sáng ki n kinh nghi m v GDTX.

2. MỤC TIÊU CỤ THỂ
2.1. Kiến thức

— Nêu c quy trình xây d ng c ng và vi t báo cáo t ng k t tài
nghiên c u khoa h c.

nghi m.
— Bi t cách i u hành h i ngh , h i th o ph bi n k t qu nghiên c u, sáng
ki n kinh nghi m.

2.3. Thái độ

— Có thái trung th c, th n tr ng trong vi c vi t báo cáo khoa h c và
sáng ki n kinh nghi m.
— Có thái nghiêm túc trong vi c t ch c h i ngh , h i th o khoa h c,
ph bi n k t qu nghiên c u, sáng ki n kinh nghi m.

60

|

MODULE GDTX 33


C. NỘI DUNG
Nội dung 1

KĨ NĂNG XÂY DỰNG, VIẾT BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, BÁO CÁO ĐỂ TRAO ĐỔI, PHỔ
BIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÁO CÁO SÁNG KIẾN
KINH NGHIỆM

1. THÔNG TIN NGUỒN
a. Viết báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu

— K t qu nghiên c u c a m t tài nghiên c u khoa h c c th hi n

— K t lu n và ki n ngh : K t lu n v các n i dung nghiên c u ã th c hi n
và ki n ngh v các l nh v c nên ng d ng hay s d ng k t qu nghiên
c u; nh ng nh h ng nghiên c u trong t ng lai.
— Tài li u tham kh o (tên tác gi
c x p theo th t abc);
— Ph l c;
Cu i cùng là b n sao Thuy t minh tài ã c phê duy t;
— Báo cáo tóm t t tài c trình bày theo trình t nh 10 m c u c a
báo cáo t ng k t tài.
b. Viết báo cáo khoa học và báo cáo sáng kiến kinh nghiệm (để phổ biến
kết quả nghiên cứu khoa học tại các hội nghị khoa học hay hội thảo)

B c c, n i dung c a báo cáo khoa h c/SKKN: Sau khi ã xác nh n i
dung tài, c n ph i xét ch n và s p x p các chi ti t ph c v cho v n
ã nêu; khi trình bày c n m b o ba thành ph n c b n: t v n ;
Nh ng bi n pháp gi i quy t v n và K t qu t c (hi u qu khi
c ph bi n ng d ng).
— t v n (lí do ch n tài): C n nêu ng n g n, ch n l c nh ng khó
kh n, tr ng i, nh ng phát sinh mang tính c p thi t c n gi i quy t t
th c ti n m t cách i n hình. ây là y u t ph i c nêu ra t th c ti n
ho t ng công tác, là c s hình thành n i dung c a nh ng SKKN.
Không nêu nh ng khó kh n, tr ng i, hi u qu , h n ch thì n i dung
tài c ng nh các bi n pháp nêu ph n sau s b h n ch v tính thuy t
ph c khi h i ng khoa h c ti n hành ánh giá, xét duy t.
— Nh ng bi n pháp gi i quy t v n : ây là y u t c b n, là n i dung ch
y u có tính ch t quy t nh toàn b giá tr c a c i ti n, SKKN (C n nêu
t t c nh ng bi n pháp ã c áp d ng trong quá trình ti n hành các
ho t ng ch o, qu n lí, GD, gi ng d y và ph i h p v i nhi m v công
tác c a ng i vi t. ây là yêu c u tr ng tâm quy t nh tính thuy t ph c
c a SKKN; nêu c th quá trình và cách gi i quy t t ng khó kh n, tr

vi t báo cáo t ng h p?
— B n hãy nêu nh ng n i dung ch y u c a b n c ng báo cáo khoa
h c/sáng ki n kinh nghi m.
— B n hãy nêu cách vi t m i lo i báo cáo trên.

3. CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động 1. Xác định mục đích và nội dung của loại báo cáo:
Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học; Báo cáo phổ
biến kết quả nghiên cứu; Báo cáo sáng kiến kinh nghiệm
a. Thời gian: 2 tiết
b. Hoạt động

T nghiên c u tài li u ã h ng d n, sau ó b n có th phân lo i các báo
cáo chu n b cho vi c vi t báo cáo khoa h c. Ghi l i các n i dung c n
thi t nh lo i báo cáo khoa h c, m c ích, n i dung, hình th c và c u
trúc c a m i lo i báo cáo.

c. Câu hỏi gợi ý

— B n th phân lo i xem có các lo i báo cáo khoa h c nào; Báo cáo t ng
k t tài nghiên c u gì; Báo cáo t ng quan m t v n gì ó ã và ang
di n ra c n ph i t ng quan l i; Báo cáo khoa h c v m t v n gì ó
mà b n cùng m i ng i ang quan tâm hay báo cáo sáng ki n kinh
nghi m c a b n.
KĨ NĂNG VIẾT BÁO CÁO VÀ PHỔ BIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC/SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

|

63

c n chú tr ng n vi c lí gi i nh ng sáng ki n, nh ng kinh nghi m mà
tác gi xu t.

64

|

MODULE GDTX 33


Hoạt động 2. Xác định những nội dung chính của bản đề cương
báo cáo
a. Thời gian: 3 tiết
b. Hoạt động

Các b n nghiên c u các thông tin, tài li u ã trình bày trên, t ó hi u
c các n i dung c n thi t s trình bày trong b n c ng báo cáo và
có th d dàng vi t báo cáo.

c. Câu hỏi gợi ý











65







+
+
+
+
+
+
+
+

+
+
+
+




66

|

nghi m c a tài; các ý ki n óng góp c a các nhà khoa h c, các chuyên

Ph n m c l c các tài li u tham kh o c vi t nh th nào?
Ph n ph l c g m các n i dung gì? S p x p nh th nào?
Sau ây, xin gi i thi u 3 lo i c ng và 3 b n báo cáo: Báo cáo t ng k t
tài nghiên c u khoa h c c p B (trích ph n u- vì i u ki n không
cho phép nên không th a toàn v n báo cáo c); Báo cáo khoa h c
MODULE GDTX 33


( trình bày trong h i ngh , h i th o ph bi n k t qu nghiên c u) và
báo cáo sáng ki n kinh nghi m.
Gi i thi u các lo i c ng báo cáo
hi u thêm v cách xây d ng c ng các lo i báo cáo, xin gi i thi u
v i các b n ba lo i c ng.
d.1. Đề cươ ng báo cáo tổ ng kết đề tà i NC K H - C N

Tên tài: H th ng giáo d c th ng xuyên trong nh ng th p k u c a
th k XXI
1. Danh sách nh ng ng i th c hi n
2. M c l c
3. Danh m c b ng bi u
4. Danh m c s
5. Danh m c các ch vi t t t
6. Thông tin k t qu nghiên c u (b ng ti ng Vi t và ti ng Anh)
Ph n I. M u
1. T ng quan tình hình nghiên c u trong và ngoài n c
2. Tính c p thi t c a tài
3. M c tiêu nghiên c u
4. Cách ti p c n
5. Ph ng pháp nghiên c u
6. i t ng và ph m vi nghiên c u

Ph n III. K t lu n và khuy n ngh
1. K t lu n
2. Khuy n ngh
Tài li u tham kh o
Ph l c
d.2. Đề cươ ng báo cáo k hoa họ c – cô ng n ghệ

Tên tài “Nghiên c u i m i ph ng pháp d y h c ng i l n trong
giáo d c không chính quy”.
Ph n m u
1. Tên tài
1. Tên ng i/Nhóm nghiên c u
2. S n ph m chính c a tài
3. M c tiêu nghiên c u
4. Nhi m v nghiên c u
Ph n k t qu nghiên c u (n i dung)
1. V lí lu n
— Nghiên c u và làm rõ m t s khái ni m có liên quan
— T ng quan các tr ng phái tâm lí có tác ng n b n ch t h c t p nói
chung và h c t p c a ng i l n nói riêng

68

|

MODULE GDTX 33


— Nghiên c u xu h ng i m i PPDHNL trên th gi i và các n c
trong khu v c

trung bình, gia t c t c th i trong ch ng trình V t lí l p 12 Nâng cao.
Ví d 2: S t ng t v xây d ng công th c h s n dài α v i h s n kh i
β c a v t r n.
Ví d 3: Gi a kh i l ng quán tính và mômen quán tính - l p 12 Nâng cao.
Ví d 4: S t ng t gi a ng l ng và mômen ng l ng l p 12.
H th ng hoá các ki n th c c n nhìn nh n v “s t ng t ”
KĨ NĂNG VIẾT BÁO CÁO VÀ PHỔ BIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC/SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

|

69


Ví d 1: ng h c trong chuy n ng tròn và chuy n ng th ng l p 10
Ví d 2: H th ng hoá ki n th c v i n tr ng và t tr ng trong ch ng
trình l p 11
Ví d 3: H th ng hoá ki n th c v con l c lò xo, con l c n l p 12
Ví d 4: H th ng hoá ki n th c v dao ng c và dao ng i n t LC
Ví d 5: H th ng hoá các d ng bài t p bi n lu n v dòng i n xoay chi u
3. T ch c và h ng d n ng i h c khai thác “s t ng t ”
4. K t lu n
5. Tài li u tham kh o

Hoạt động 3. Viết các loại báo cáo
a. Thời gian: 3 tiết
b. Hoạt động






— B n ã xây d ng c các b n c ng báo cáo ch a?
— B n ã chu n b c n i dung, tài li u cho các ph n, các m c trong
c ng ch a?
— B n ã ch n c các k thu t trình bày b n báo cáo ch a?
— B n ã th vi t c nh ng ph n nào, m c nào r i? B n có g p nh ng
khó kh n gì khi b t tay vi t không?
d. Thông tin phản hồi

Nh trên ã trình bày, m i lo i báo cáo u có cách vi t và trình bày
khác nhau, vì v y ph i chú ý n tính ch t, m c ích c a lo i báo cáo mà
vi t. V nguyên t c, các b n ph i chu n b c y n i dung c a các
b n báo cáo theo yêu c u, theo m c ích và theo quy nh c a nó. Vì v y,
khi vi t báo cáo các b n c n chú ý m t s i m sau ây:
— Tr c h t c n thu th p các tài li u n i dung c a báo cáo c n trình
bày. Chu n b
c càng nhi u càng t t: Tài li u v c s lí lu n (các n
ph m, sách báo trong và ngoài n c); các tài li u, tài nghiên c u khoa
h c v nh ng v n này; các ch tr ng, chính sách, ng l i quan
i m c a ng và Nhà n c; các quy ch , quy nh; các v n b n có tính
pháp quy... Tài li u nghiên c u th c ti n (trong và ngoài n c); tài li u
ánh giá th c tr ng, hi n t ng giáo d c ang di n ra; th c tr ng v
nh ng khó kh n, thu n l i trong ho t ng giáo d c; nh ng mâu thu n
n y sinh trong quá trình giáo d c và gi ng d y... Tài li u v nh ng k t
qu nghiên c u hay i m i, c i ti n ho t ng giáo d c. Các tài li u này
c thu th p c m t nh tính l n nh l ng. V m t nh tính, có th
là k t qu c a các cu c i u tra, ph ng v n, to àm hay ánh giá k t
qu có s tham gia c a c ng ng, các cán b tham gia nghiên c u hay
các nhà khoa h c... V m t nh l ng là nh ng k t qu b ng phi u i u
tra, b ng k t qu h c t p c a HV, b ng c nh ng vi c áp d ng ki n th c

M i n i dung c n l a ch n s câu, s t , ng sao cho v a , tránh gi i
thích r m ra làm cho ng i c th y r i mà khó hi u, l i ít thông tin.
— Th n m, sau khi vi t báo cáo xong, c n c k l i nhi u l n ki m tra,
ánh giá l i b n báo cáo xem ã t c yêu c u hay ch a? Có c n b
sung hay s a ch a gì n a không, m t khác c ng ki m tra l i các l i
chính t hay ánh máy còn sót l i. N u c có th nh các b n ng
nghi p c l i góp ý ki n cho t t h n.
(Các b n có th xem thêm cách vi t các báo cáo Ph l c c a tài li u này)

ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG 1

B n hãy ch n 1 trong 2 câu d i ây:
— B n hãy xây d ng m t c ng báo cáo t ng k t tài nghiên c u khoa
h c các c p (có th là c p c s hay c p b ).
— B n hãy xây d ng m t c ng báo cáo sáng ki n kinh nghi m báo
cáo tr c H i ngh t ng k t sáng ki n kinh nghi m trung tâm GDTX.

72

|

MODULE GDTX 33


Nội dung 2

KĨ NĂNG TỔ CHỨC VÀ THỰC HIỆN HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
KHOA HỌC ĐỂ PHỔ BIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC/
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM VỀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN


* B c 1: Xây d ng k ho ch t ch c
K ho ch t ch c c n th hi n c các n i dung c b n sau:
KĨ NĂNG VIẾT BÁO CÁO VÀ PHỔ BIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC/SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

|

73


— M c ích - yêu c u: Nêu rõ m c ích c b n và yêu c u chính c a H i
ngh NCKH ó là giúp m i ng i bi t c nh ng k t qu nghiên c u
khoa h c hay sáng ki n kinh nghi m c a ng nghi p c ng c , nâng
cao ki n th c, trang b ph ng pháp h c t p, công tác, NCKH; t o i u
ki n cho m i ng i ti p c n nh ng ki n th c m i v khoa h c, có th v n
d ng ki n th c gi i quy t v n c th c a khoa h c, th c ti n; ng
viên m i ng i phát huy nhi t tình và trí tu trong h c t p, NCKH.
— Th i gian, a i m: Ch n th i gian phù h p v i i u ki n công tác,
gi ng d y c a cán b , GV, công nhân viên trong trung tâm, trong c s
giáo d c.
— N i dung, bi n pháp: Nêu n i dung chính c a H i ngh NCKH là thông
báo các k t qu nghiên c u, sáng ki n kinh nghi m c a cán b qu n lí,
giáo viên các c s giáo d c. Nh ng n i dung a ra H i ngh NCKH
ph i là nh ng n i dung phù h p và c cán b , giáo viên quan tâm.
— T ch c th c hi n: Phân công trách nhi m t ng b ph n tri n khai
th c hi n theo ti n th i gian c th và báo cáo v Ban T ch c, có th
giao cho m t b ph n làm th ng tr c Ban T ch c H i ngh .
* B c 2: Công tác chu n b
1. Tri n khai k ho ch n các c s giáo d c và các n v liên quan. Có
hai hình th c tri n khai chính:
— Tr c ti p: Tri u t p thành ph n liên quan h p tri n khai k ho ch.

4. Chu n b v i u ki n, c s v t ch t
Ti u ban H u c n ho c các thành viên c phân công ph trách ph i
tham m u chu n b các i u ki n m b o cho H i ngh NCKH, l p d
trù kinh phí chi ti t cho toàn b H i ngh (kinh phí có th t ngu n ngân
sách ho c v n ng tài tr ), lên ph ng án chu n b m b o v a
i m, ch n ngh cho Ban T ch c, trang trí, âm thanh, ánh sáng, hoa,
n c u ng...
* B c 3: T ch c H i ngh NCKH
— Ch ng trình khai m c:
Tuyên b lí do, gi i thi u i bi u.
Phát bi u khai m c.
Phát bi u chào m ng (n u có).
Trình bày báo cáo d n khoa h c.
Trình bày các báo cáo NCKH t i H i ngh .
Th o lu n.
K t thúc.
(L u ý: Sau ph n phát bi u chào m ng có th chia thành các H i ng
riêng báo cáo khoa h c theo chuyên ngành).
— i u hành ho t ng: Trong quá trình t ch c H i ngh NCKH, các
thành viên Ban T ch c, Ban Giám kh o và các ti u ban chu n b luôn
ph i có s ph i h p nh p nhàng, g n k t v i nhau thông qua s i u
hành c a Tr ng ban T ch c.
* M t s v n l u ý t ch c H i ngh NCKH
— Ph i làm t t công tác tuyên truy n, giáo d c giúp cho cán b , GV nh n
th c úng n vai trò, trách nhi m c a mình trong NCKH, vì s nghi p
công nghi p hoá - hi n i hoá t n c.
KĨ NĂNG VIẾT BÁO CÁO VÀ PHỔ BIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC/SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

|


khoa học sáng kiến kinh nghiệm
a. Thời gian: 2 tiết
b. Hoạt động

— T nghiên c u tài li u tr l i các câu h i g i ý.
— M i câu tr l i c ghi l i, sau ó t p h p l i thành n i dung c a công
tác chu n b k ho ch h i th o, h i ngh .

c. Câu hỏi gợi ý

— Lo i h i ngh , h i th o gì? (H i th o khoa h c? Thông báo ph bi n khoa
h c, sáng ki n kinh nghi m?)
— M c ích, yêu c u c a h i ngh , h i th o là gì?
— N i dung c a h i ngh , h i th o là gì (thông báo k t qu NCKH hay th o
lu n m t v n khoa h c nào ó mà m i ng i ang nghiên c u?).
— D ki n có bao nhiêu báo cáo khoa h c? Nh ng ai s tham gia báo cáo?

76

|

MODULE GDTX 33









nh ng ng i tham gia và ng i báo cáo t i H i ngh /h i th o. Sau ó d
ki n th i gian, th i l ng và a i m t ch c. Cu i cùng là d ki n ban t
ch c và d ki n phân công trách nhi m cho t ng ng i, t ng b ph n.

KĨ NĂNG VIẾT BÁO CÁO VÀ PHỔ BIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC/SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

|

77


Hoạt động 2. Công tác chuẩn bị cho hội nghị, hội thảo
a. Thời gian: 3 tiết
b. Hoạt động

— Các b n nghiên c u tài li u và tr l i t ng câu h i g i ý.
— Ghi l i t t c các n i dung trên, s p x p l i thành n i dung ho t ng,
sau ó c ki m tra l i, b sung i u ch nh cho hoàn thi n.

c. Câu hỏi gợi ý

— Có c n thông báo d ki n k ho ch t ch c h i ngh , h i th o cho cán b
GV c a trung tâm (ho c n các c s giáo d c, các c quan có liên
quan) c bi t không?
— Có c n tri u t p các thành ph n có liên quan h p ph bi n k ho ch
t ch c h i ngh , h i th o không?
— Có c n v n b n thông báo cho t t c m i ng i (cán b , GV) trong trung
tâm ho c nh ng ng i có liên quan không?
— Có c n thành l p Ban T ch c h i ngh , h i th o không?
— Ban t ch c g m nh ng ch c danh gì? Ch c n ng, nhi m v c a m i lo i


Hoạt động 3. Kĩ năng điều hành hội nghị, hội thảo báo cáo khoa học
a. Thời gian: 3 tiết
b. Hoạt động

Nghiên c u tài li u ho c trao i, th o lu n v i nhau xác nh cho
c nh ng công vi c ph i làm tr c khi t ch c H i ngh /h i th o.

c. Câu hỏi gợi ý

— Ch ng trình khai m c g m nh ng n i dung gì? Có c n tuyên b lí do
không? Có c n phát bi u khai m c không? Có c n phát bi u chào
m ng không?
— N i dung h i ngh , h i th o g m nh ng báo cáo gì? Có c n s p x p theo
th t u tiên hay theo t ng c m v n không?
— Có c n kh ng ch th i gian cho m i b n báo cáo không?
— Có c n b trí xen k gi a các báo cáo là ph n th o lu n hay t riêng
thành m t n i dung th o lu n?
— K t thúc h i ngh , h i th o c n làm gì?

d. Thông tin phản hồi

trên ã trình bày v ph ng pháp và k n ng t ch c h i ngh , h i th o
khoa h c. Tuy nhiên có th t c k t qu cao c n ph i có m t s k
n ng khác n a nh : K n ng trình bày báo cáo trong h i ngh , h i th o; k
n ng s d ng ngôn ng ; k n ng so n và trình bày powerpoint; k n ng
mô t bi u , s , b ng bi u, hình nh; k n ng ng áp trong h i
ngh , h i th o; k n ng s d ng i u b trong i u khi n h i ngh ; k
n ng làm ch to h i ngh và c k n ng kh i u m t bài phát bi u.
Trong i u ki n tài li u không cho phép vi t t t c các k n ng ó, ây

d.1.2. Lắng nghe kĩ câu hỏi

C g ng l ng nghe câu h i. N u câu h i không rõ, mình có th h i l i.
Ngay c n u không hi u câu h i, b n có th nói th ng là: Th a ông/bà,
tôi ch a hi u c câu h i c a ông/bà, xin ông bà nh c l i cho.

d.1.3. Sử dụng các từ hết sức lịch sự khi ứng đáp

Khi c h i, i u quan tr ng là không ng t l i nói ng i ta. Khoa h c
c ng ph i dân ch , t c là ph i l ng nghe câu h i hay phê bình c a ng
nghi p. Ch cho h nói xong, mình m i tr l i. Tuy t i tránh ki u nói
“xin l i xin ng t l i ông, bà.” vì m t câu nh th có v m a mai và thách
th c ng i ta.
Có tình hu ng ng i t câu h i dài dòng, i u này ch ng t ng i t
câu h i không hi u v n hay xem th ng ng i nói. Trong h i ngh ,
th nh tho ng v n có nh ng câu h i mà nói tr ng ra là không hi u, kém
thông minh. Nh ng d nhiên chúng ta không th nói nh th v i ng
nghi p, nên cách nói “d nghe” h n là cho r ng câu h i không liên quan,
nên xin phép không tr l i ây:

d.1.4. Trả lời các câu hỏi phải ngắn gọn

Ph n tr l i lúc nào c ng ph i ng n g n. Thông th ng h i th o ch
dành 5 phút v n áp, nên ph i s d ng thì gi h t s c hi u qu . Tr l i
ng n g n, i th ng vào v n . Tuy t i không lên l p ng i h i mình
(dù câu h i vô duyên hay ngu xu n nh th nào). Không nên b o ng i
ta ph i c sách này ( ây là chuy n tr con), c ng không nói ng i ta

80


Nói tóm l i, có th ng áp t t trong h i ngh , h i th o, b n ph i n m
v ng n i dung báo cáo c a mình, chu n b nh ng tình hu ng có th
ng i ta s h i, ch t v n mình. Trong quá trình ng áp, b n ph i h t
s c bình t nh, t tin và nh nhàng s d ng các ngôn ng l ch s tr l i,
th hi n s c u th i v i m i ng i.

d.2. K ĩ năn g làm C hủ toạ hội ngh ị

Làm ch to trong h i ngh khoa h c là m t nhi m v t ng i n ng n .
Nhi m v này th ng c ban t ch c giao cho nh ng nhà khoa h c có
uy tín, có “tên tu i” trong chuyên ngành, ho c nh ng ng i c n c
nâng . M t ngày nào ó, các b n s làm ch to trong h i ngh , và c n
ph i bi t k n ng hoàn thành nhi m v .
KĨ NĂNG VIẾT BÁO CÁO VÀ PHỔ BIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC/SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

|

81



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status