skkn PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH và bài tập TRẮC NGHIỆM vật lý 12 - Pdf 35

tailieuonthi

SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC
I.

THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NHÂN
1) Họ và Tên: PHAN ANH NGỌC
2) Ngày tháng năm sinh: 16/06/1979
3) Dân tộc: kinh - Tôn giáo: không - Giới tính: nam
4) Địa chỉ: 330C/A3, Tam Hòa, Hiệp Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai
5) Điện thoại nhà trường: 0613.812250 – Điện thoại riêng:
0933675343
6) E-mail:
7) Chức vụ : Tổ trưởng chuyên môn vật lí
8) Đơn vị công tác: TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN-BIÊN HÒAĐỒNG NAI

II.

TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
1) Trình độ chuyên môn: Cử nhân vật lí – Tốt nghiệp năm 2003
2) Chuyên môn đào tạo: ngành vật lí

GV: PHAN ANH NGỌC

Trang 1


tailieuonthi

PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH
VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12

GV: PHAN ANH NGỌC

Trang 3


tailieuonthi

2. Nội dung, biện pháp thực hiện các giải pháp

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
BÀI 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
1. Dao động cơ: Là chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng.
2. Dao động tuần hoàn: Là dđộng lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng
nhau
3. Định nghĩa dao động điều hoà: Là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin hay
sin theo thời gian
4. Phương trình của dao động điều hoà là: x  A cos(t   ) ; Trong đó A , w, φ là các
hằng số
5. Các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa
a) Chu kì (Kí hiệu T), đo bằng đơn vị (s).
Chu kì dao động là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần
Hay chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ
b) Tần số (f ), đơn vị tần số Héc (Hz)
Tần số của dao động điều hoà là số dao động thực hiện trong 1 giây
1
Công thức: f =
T
2
c)Công thức liên hệ giữa tần số góc, chu kì và tần số:  

B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH:
I. DẠNG TOÁN TÌM ĐẠI LƯỢNG LI ĐỘ, VẬN TỐC VÀ GIA TỐC DAO ĐỘNG
ĐIỀU HÒA:
VTCB

Biên
x = -A
V= 0
amax   2 . A

x=0
Vmax =  .A
a=0

Biên
x = +A
V= 0
a max   2 . A

II. DẠNG TOÁN TÌM CÁC ĐẠI LƯỢNG T, f, A,  ,  :
t
1) Tìm chu kì T: T 
trong đó t là khoảng thời gian, N là số dao động
N
N
2) Tìm tần số f: f 
tần số là số dao động thực hiện trong một giây
t
3) Tìm biên độ dao động:
Tùy theo dữ kiện bài toán đã cho, ta có thể dựa vào các công thức sau đây.

vmax
T
A
A

III. DẠNG TOÁN VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG:
Viết phương trình dao động x  A cos(t   ) thực chất tìm A,  và  .
1) Tìm biên độ dao động:
Tùy theo dữ kiện bài toán đã cho, ta có thể dựa vào các công thức sau đây.
A

vmax



hay A 

amax

2

hay A 

v2
L
( L chiều dài quỹ đạo) hay A  x 2  2

2

2) Tìm tần số góc: Tùy theo dữ kiện bài toán đã cho, ta có thể dựa vào các công




Biên



2

 0


2

b. Phương pháp chung:
 x  A.cos 


v  . A.sin 

IV. DẠNG TOÁN TÌM THỜI GIAN ĐỂ VẬT ĐI TỪ LI ĐỘ X1 ĐẾN LI
ĐỘ X2:
1) Các trường hợp đặc biệt:

Biên

x

A
2

a. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên độ tới biên độ là
t

T
ứng với   
2

b. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng tới biên hoặc ngược lại là

t

T

ứng với  
4
2

c. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x 
t

2) Tổng quát:
GV: PHAN ANH NGỌC

t

A
tới biên hoặc ngược lại là
2

T



Phương trình vận tốc v =  A sin(t   )   A cos(t    )
2
Phương trình gia tốc a =  2 A cos(t   )   2 A cos(t     )

Vậy gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha


2

so với vận tốc v

3) So sánh độ lệch pha của gia tốc và li độ
Ta có phương trình li độ x  A cos(t   )
Phương trình gia tốc a =  2 A cos(t   )   2 A cos(t     )

Vậy gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ x

GV: PHAN ANH NGỌC

Trang 7


tailieuonthi

BÀI 2 : CON LẮC LÒ XO
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
1. Tần số góc của con lắc lò xo ( ) , đo bằng (rad/s): w =


.
T 2 m

kéo về:
+) Lực luôn hướng về VTCB gọi là lực kéo về.
+) Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với li độ , là lực gây ra gia tốc cho vật dao động điều

hoà.
+) Lực kéo về phụ thuộc độ cứng k và li độ x
+) Lực kéo về không phụ thuộc vào khối lượng của vật
+) Công thức của lực kéo về tác dụng vào con lắc lò xo F = - k.x
5. Biên độ dao động của con lắc lò xo:
+) Biên độ dao động phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu
+) Biên độ dao động không phụ thuộc khối lượng m, độ cứng k và gia tốc g
6. Động năng của con lắc lò xo:
1
1
1
Wđ  m.v 2  m. 2 A2 .sin 2 (.t   )  k . A2 .sin 2 (.t   )
2
2
2
Trong đó động năng Wđ : (Jun), v vận tốc(m/s), m là khối lượng(kg)
1
1
7. Thế năng của con lắc lò xo : Wt  k .x 2  k . A2 .cos 2 (.t   )
2
2
Trong đó thế năng Wt : (Jun), x là li độ của vật, k độ cứng lò xo đơn vị (N/m)
1

1
1
Wđ  .m 2 . A2  .k . A2
2
2
Wt = 0
W = Wđ max
F=0

Wđ  0
1
1
 .k . A2  .m. 2 A2
2
2
W = Wt max
Fmax  k . A

x = +A
V= 0
amax   2 . A

Wt max

Wđ  0
1
1
 .k . A2  .m. 2 A2
2
2

c) Tần số dao động: f 

1
2

k
m

1
2

m
l
 2 .
k
g

k
1

m 2

g
l

III. DẠNG TOÁN TÌM CÁC ĐẠI LƯỢNG vmax , amax , Fmax
Con lắc lò xo nằm theo phương ngang
Con lắc lò xo treo phương thẳng đứng
Tốc độ cực đại: vmax  . A
Gia tốc cực đại: amax   2 . A


2

hay A 

2W
L
hay A  ( L chiều dài quỹ đạo)
2
k

Trang 9


tailieuonthi

2) Tìm tần số góc: Tùy theo dữ kiện bài toán đã cho, ta có thể dựa vào các công thức sau



đây.

a
v
2
hay   2 f hay   max hay   max
T
A
A



2

b) Phương pháp chung:
 x  A.cos 


v  . A.sin 
V. DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN THẾ NĂNG, ĐỘNG NĂNG VÀ CƠ NĂNG:
1) Thế năng của con lắc lò xo:
1 2 1
1
1
1  cos(2t  2 ) 
k .x  k . A2 cos 2 (.t   )  k . A2 1  sin 2 (.t   )   k . A2 . 

2
2
2
2
2

2) Động năng của con lắc lò xo:
1
1
1
1
1  cos(2t  2 ) 
Wđ  m.v 2  k . A2 .sin 2 (.t   )  k . A2 1  cos 2 (.t   )   k . A2 . 


+) Cơ năng được bảo toàn nếu bỏ qua mọi ma sát và tỷ lệ với bình phương biên độ dao động
+) Động năng biên thiên điều hòa với  ,  2 hay f ,  2 f hay T , 

VI. DẠNG TOÁN TÌM LI ĐỘ X HOẶC TÌM BIÊN ĐỘ A KHI BIẾT Wđ  nWt :
Theo bài toán ta có Wđ  nW
. t
1
1
Mặt khác cơ năng W  Wđ  Wt  Wt (n  1)  k . A2  k .x 2 (n  1)
2
2
A

x  
n 1

 A  x. n  1


GV: PHAN ANH NGỌC

Trang 10


tailieuonthi

VII. DẠNG TOÁN TÌM VẬN TỐC V KHI BIẾT Wt  nWđ :
Theo bài toán ta có Wt  nW
. đ
1

l
g

+) Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc chiều dài và gia tốc trọng trường.
+) Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc khối lượng con lắc.
+) Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc biên độ dao động
+) Chu kì của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
3) Tần số dao động (f), đo bằng héc (Hz): f 

1
2

l và tỉ lệ nghịch với

g

g
l

4) Lực kéo về của con lắc đơn:
+) Lực luôn hướng về vị trí cân bằng gọi là lực kéo về.
+) Lực kéo về của con lắc đơn phụ thuộc khối lượng của vật nặng.
+) Lực kéo về của con lắc đơn không phụ thuộc vào biên độ dao động
II. DẠNG TOÁN TÍNH VẬN TỐC Ở LI ĐỘ GÓC BẤT KÌ:
v   2 gl (cos   cos  0 )
1) Nếu   100 thì có thể tính gần đúng: v   2 gl ( 2   0 2 )

2) Khi vật qua vị trí cân bằng vmax  2 gl (1  cos  0 )
III. DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘNG NĂNG, THẾ NĂNG VÀ CƠ NĂNG:
1


v2

2

hay s0  l 0

2
 2 f hay  
T

g
l

+) Xác định pha ban đầu
a) Trường hợp đặc biệt:
VTCB

Biên

 




2



Biên


Trang 12


tailieuonthi

BÀI 4: TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
CÙNG PHƯƠNG CÙNG TẦN SỐ
PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ FRE-NEN
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
1) Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số.
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là một dđộng
điều hoà
cùng
phương, cùng tần số với hai dao động đó x1  A1 cos(t  1 ) và
x 2  A2 cos(t   2 )
thành dao động tổng hợp x  A cos(t   )
Phương trình dao động điều hoà tổng hợp: x = A cos (wt + φ)
a. Biên độ của dao động tổng hợp: A  A12  A2 2  2 A1 A2 cos(2  1 )
b. Pha ban đầu của dđ tổng hợp: tan  

A1 sin 1  A2 sin  2
A1 cos 1  A2 cos  2

2) Ảnh hưởng của độ lệch pha.
+) Biên độ tổng hợp A phụ thuộc các biên độ thành phần A1, A2 và độ lệch pha φ2 –
φ1 của các dao động thành phần.
+) Nếu các dao động thành phần, cùng pha, tức là  = φ2 – φ1 = 2n.л,
với (n = 0,  1,  2,...) thì biên độ tổng hợp lớn nhất. A  A1  A2
+) Nếu 2 dđ thành phần, ngược pha tức là  = φ2 – φ1 = (2n +1)л.


; 1  0 hoặc 2  0; 1 


2

tức là vuông pha thì

4) Nếu độ lệch pha bất kì thi: A1  A2  A  A1  A2

GV: PHAN ANH NGỌC

 A  A  A
1
2
 tan   A1 sin 1  A2 sin  2

A1 cos  1  A2 cos  2
 A  A 2  A 2
1
2
 tan   A1 sin  1  A2 sin  2
A1 co s  1  A 2 co s  2


Trang 13


tailieuonthi



+) Tần số: f=

II. NGUYÊN TẮC TẠO RA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Dòng điện xoay chiều được tạo ra bằng máy phát điện xoay chiều, dựa trên hiện tượng cảm
ứng điện từ

III. GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG
1. Cường độ dòng điện hiệu dụng: I 

I0
I
I 0
2
2

Trong đó: I0: cường độ cực đại (A); I: cường độ hiệu dụng (A)
2. Điện áp hiệu dụng (hiệu điện thế hiệu dụng): U 

U0
2

Trong đó : U0: điện áp cực đại (v); U: điện áp hiệu dụng (v)
3. Suất điện động hiệu dụng: E 

E0
2

Trong đó: E0 suất điện động cực đại (v); E suất điện động hiệu dụng (v)




c) Giản đồ vectơ:

i  I 2 cos  t
u U 2 cos  t


UR
I

2) Bài toán mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện:
a) Công thức tính dung kháng, điện dung, tần số góc:

1
1
ZC 

C 2 fC

 C   .1Z  2  1fZ
C
C
 
1
   C . Z C

b) Quan hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp:

I 

2

so với i

 i I
 u U


2 co s( t )
2 co s( t 


2

)

Trang 15


tailieuonthi

+) Độ lệch pha của u đối với i

u

  u   i  2
 u  i    

2
  i  u  2

 ZL  I

c) Quan hệ về pha và giản đồ vectơ



i  I 2 cos(  t   i )
u  U 2 cos(  t   u )

+) Quan hệ về pha
i trễ pha


2

so với u hay u sớm pha

 i  I 2 cos(  t  2 )
 u U 2 cos(  t )


Hoặc


2

so với i

 u U
 i I


UC

GV: PHAN ANH NGỌC

Trang 16


tailieuonthi

BÀI 7: MẠCH CÓ R, L, C MẮC NỐI TIẾP
1) Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch R, L, C
U2 = UR2 + U2LC = UR2 + (UL - UC)2

 U  U 2 R  (U L  U C )2  U  U 2 R  (U L  U C )2
2) Công thức tính tổng trở của đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp
1 2
)
C
3) Quan hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp
U
U
U
I 

2
2
Z
1 2
R  (Z L  ZC )

3. Cộng hưởng điện
a. Hiện tượng cộng hưởng trong mạch RLC mắc nối tiếp xảy ra khi
1
1
1
+) Nếu Z L  Z C  L. 
 2 
 
C
LC
LC
+) Tan  = 0   = 0 thì u cùng pha i và uR cùng pha với i nên u cùng pha với u R
+) Tổng trở đạt giá trị cực tiểu Z = R
+) Cường độ đạt giá trị cực đại I max 

U
R

U2
R
+) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn

+) Công suất đạt giá trị cực đại Pmax  U .I max 
cảm
Uc = U L

b. Điều kiện để có cộng hưởng điện: Z L  Z C  L. 

 2 


II. Hệ số công suất
1. Biểu thức tính hệ số công suất
Cos  =

UR
R
Hay Cos  =
Z
U

2. Bảng ví dụ về hệ số công suất
Mạch điện
Chỉ có R

Cos 
1

Chỉ có C

0

Có R và C nối tiếp

R
2

R  Z 2C
Chỉ có L

0

điện trở R

BÀI 9: TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG. MÁY BIẾN ÁP
I. Bài toán truyền tải điện năng đi xa
1. Công suất hao phí do tỏa nhiệt trong quá trình truyền tải điện năng
+) Công suất của máy phát điện: Pphát = Uphat.I
+) Công suất hao phí: Php  r.I 2  r

Pphat

2

U phat

2

2. Các giải pháp làm giảm công suất hao phí
+) Biện pháp 1: Làm giảm điện trở bằng cách thay dây nhôm bằng dây bạc hoặc dây siêu
dẫn giải pháp này quá tốn kém.
+) Biện pháp 2: Để giảm công suất hao phí thì người ta tăng điện áp. Biện pháp này hiệu
quả hơn.

II. Máy biến áp
1. Định nghĩa: Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (xoay chiều)
2. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến áp:
a. Cấu tạo:
- Bộ phận chính của máy biến áp là một khung bằng sắt non có pha silic gọi là lõi
biến áp
- Cuộn thứ nhất D1 có N1 vòng dây được nối vào nguồn phát điện, gọi là cuộn sơ cấp
- Cuộn thứ hai D2 có N2 vòng dây nối ra các cơ sở tiêu thụ điện năng, gọi là cuộn thứ

N2
> 1  N2 > N1  U2 > U1, gọi là tăng điện áp, giảm cường độ
N1
N
- Nếu 2 < 1  N2 < N1  U2 < U1, gọi là giảm điện áp, tăng cường độ
N1
* Khảo sát công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp: Khi một máy biến áp ở
chế độ không tải, thì nó hầu như không tiêu thụ điện năng.
b. Thí nghiệm 2: Khi đóng khóa K, (có tải điện I2  0)
+) Công suất điện ở cuộn sơ cấp và thứ cấp là như sau: P1 = P2  U1.I1 = U2.I2

- Nếu

U2
I
I
N
 1 Hay 1  2
I 2 N1
U1 I 2
I1: cường độ hiệu dụng cuộn sơ cấp
I2: cường độ hiệu dụng của cuộn thứ cấp
N1: số vòng dây của cuộn sơ cấp
N2: số vòng dây của cuộn thứ cấp
U1: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuôn sơ cấp
U2: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp
+) Kết luận: Khi một máy biến áp làm việc trong điều kiện lý tưởng:
N2
N1
- Tỉ số các cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp và mạch sơ cấp bằng nghịch đảo tỉ số

2. Chú ý: Khi roto quay từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với
tần số.
N ếu n(vòng/giây) thì áp dụng công thức f = p.n
f : tần đo bằng héc (Hz)
p: số cặp cực
n: tốc độ quay (vòng/giây)
3. Nguyên tắc hoạt động: Máy phát điện xchiều hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng
điện từ.

II. Máy phát điện xoay chiều ba pha
1. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động
a. Cấu tạo:
Roto: là phần cảm, là nam châm điện.
Stato: là phần ứng.
Cấu tạo stato: gồm ba cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato.
b. Nguyên tắc hoạt động: Máy phát điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện
từ
c. Hoạt động: Khi nam châm quay (Lúc này là rôto) tạo ra từ tr ường quay, sinh ra hệ
ba suất điện động trong ba cuộn dây giống nhau đặt cố định (stato) trên một vòng
tròn, tạo với nhau những góc 1200, và ba dòng điện xoay chiều ở mạch ngoài.
2. Cách mắc mạch ba pha
a. Cách mắc hình sao
b. Cách mắc hình tam giác
c. Hiệu điện thế giữa một dây pha và dây trung hòa gọi là hiệu điện thế pha Up. Hiệu
điện thế giữa hai dây pha gọi là hiệu điện thế dây Ud.
Ud = 3U p
Ud: là điện áp hiệu dụng dây(v)
Up: là điện áp hiệu dụng pha(v)
3. Dòng điện xoay chiều ba pha: Là dòng điện xoay chiều do máy phát điện xoay
chiều ba pha phát ra

Chỉ có
Điện trở R
Cực đại
u  i  0
điện trở R
U0
I0 


R
UR
I
Hiệu dụng
U
I
R
Dung kháng
Cực đại


 i  
u
U
1
2
Zc 
I0  0

Chỉ có tụ
Zc

ZL
Gồm 3
Cực đại
Độ lệch pha
phần tử R,
Tổng trở
U
U UC
I0  0
tan   L
L, C nối
2
2
UR
Z
Z  R   Z L  ZC 
tiếp
Hiệu dụng
Z  ZC
tan   L
U
R
I
Z

Công suất
P = I2R

P=0


+) Khi Z L  ZC    0 u nhanh pha hơn i
GV: PHAN ANH NGỌC

Trang 22


tailieuonthi

+) Khi Z L  Z C    0 u chậm pha hơn i
+) Khi Z L  ZC    0 u cùng pha với i
d) Các trường hợp đặc biệt:
+) Nếu mạch chỉ có R thì   u  i  0  u  i
+) Nếu mạch chỉ có cuộn cảm L thì

+) Nếu mạch chỉ có tụ điện C thì  u

u

i

  u  2   i
 u  i 
 

2
  i  u  2



i

U2
6) Pmax  R.I 2 
R
7) UAB = UR
V. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG SUẤT:
1) Nếu R và U không đổi. Khi thay đổi L, C,  . Tìm công suất cực đại Pmax.
U2
P  R.I 2  2
R khi thay đổi L, C,  sao cho Z L  ZC lúc này trong mạch xảy
R  (Z L  ZC )2
ra cộng hưởng điện thì:

Pmax 

U2
R

2) Nếu bài toán cho L, C,  không đổi. Khi thay đổi R. Tìm R để công suất cực đại Pmax.
P  R.I 2 

U2
R
R 2  (Z L  ZC )2

U2
thay đổi R để công suất cực đại Pmax khi
(Z L  ZC )2
R
R


đại lượng.
A. Biên độ A.
B. Tần số góc  . C. Pha dao động ( t  ).
D. Chu kì
dao động T.
1.2. Trong dao động điều hoà x = Acos( t  ) , vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A. v = Acos( t  ) . B. v = A  cos(t  ) C. v=-Asin( t  ) .
D.
v=A  sin ( t  ) .
1.3. Trong dao động điều hoà x = Acos( t  ) , gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình.
A. a = Acos ( t  ) .
B. a = 2 sin(t  ).
C. a = - 2Acos( t  )
D. a = -A  sin(t  ).
1.4. Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là
A. Vmax  A.
B. Vmax  2 A.
C. Vmax  A
D. Vmax  2 A.
1.5. Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là
A. a max  A
B. a max  2 A
C. a max  A
D. a max  2 A.
1.6. Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực tác dụng đổi chiều.
B. Lực tác dụng bằng không.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại.
D. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
1.7. Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

D. f = 0,5Hz

1.13. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x= 3 cos(t  )cm , pha dao động
2
của chất điểm t=1s là
GV: PHAN ANH NGỌC

Trang 24


tailieuonthi

A.  (rad).
B. 2  (rad)
C. 1,5  (rad)
D. 0,5  (rad)
1.14. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4t+/2)cm, toạ độ của vật tại
thời điểm t = 10s là.
A. x = 3cm
B. x = 0
C. x = -3cm
D. x = -6cm
1.15. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2 t ) cm, toạ độ của chất
điểm tại thời điểm t = 1,5s là.
A. x = 1,5cm
B. x = - 5cm
C. x = 5cm
D. x = 0cm
1.16. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4t + /2)cm, vận tốc của vật tại
thời điểm t = 7,5s là.

1.21. Phát biểu nào sau đây là không đúng.
1
A. Công thức E = kA 2 cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại.
2
1 2
B. Công thức E = kv max cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua vị trí cân bằng.
2
1
C. Công thức E = m2 A 2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
2
1
1
D. Công thức Et = kx 2  kA 2 cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian.
2
2
1.22. Động năng của dao động điều hoà
A. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T.
D. Không biến đổi theo thời gian.
1.23. Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy  2  10) .
Năng lượng dao động của vật là
A. E = 60kJ
B. E = 60J
C. E = 6mJ
D. E = 6J
1.24. Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
B. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status