THUYET MINH biện pháp thi công cầu đường - Pdf 35

Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

thuyết minh
biện pháp tổ chức thi công
dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 - Xây dựng công trình
đờng hồ chí minh đoạn la sơn - Tuý loan, tỉnh
thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức
hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT)
gói thầu xl11: Xây lắp và khảo sát, thiết kế bvtc
đoạn Km41+0,00 -:- Km45+0,00
(KHÔNG BAO GồM CáC CầU: Km41+88,09; Km41+950,15; Km43+122,19)
chơng i
tổng quan về dự án và gói thầu xl11
I. các thông tin chung của dự án, gói thầu

Tên dự án: Phân kỳ giai đoạn 1 - Xây dựng công trình đờng Hồ Chí Minh
đoạn La Sơn - Túy Loan, tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng theo hình
thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT).
Địa điểm xây dựng: Tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng
Cơ quan nhà nớc có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải.
Cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện các quyền và nghĩa vụ của BGTVT: Ban
QLDA đờng Hồ Chí Minh.
Điểm đầu dự án: Km0 giao với ĐT14B , tại thị trấn La Sơn, huyện Phú Lộc,
tỉnh Thừa Thiên Huế
Điểm cuối dự án: Km79+800 (điểm đầu dự án đờng bộ cao tốc Đà Nẵng Quảng Ngãi), thị tứ Túy Loan, thành phố Đà Nẵng.
Phạm vi Gói thầu số XL11: Xây lắp đoạn từ Km41+00 đến Km45+00 thuộc
địa phận huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.
Tổng chiều dài: L = 4Km.

+ Nhiệt độ trung bình:
25,70C;
+ Nhiệt độ cao nhất trung bình: 29,20C;
+ Nhiệt độ thấp nhất trung bình: 21,40C.
- Lợng ma:
+ Nhìn chung đây là khu vực lợng ma khá lớn, ở đồng bằng lợng ma năm
khoảng 2000 - 2200 mm, trên thợng lu vợt quá 3000mm. Số ngày ma toàn năm
khoảng 140 - 160 ngày;
+ Hai tháng có lợng ma lớn nhất là tháng 10 và tháng 11 đạt lợng ma trung
bình khoảng 500 - 600mm. Hai tháng lân cận là tháng 09 và tháng 12 lợng ma
trung bình khoảng 250 - 300mmm, mỗi tháng có khoảng 15 - 20 ngày ma;
+ Đặc trng cho mùa ma thờng do bão và áp thấp nhiệt đới, theo thống kê trung
bình hằng năm có khoảng 02 cơn bão đổ bộ vào khu vực này, năm nhiều nhất có
thể đến 05 cơn bão. Bão đổ bộ vào thờng gây ra ma lớn, nhất là khi mùa ma bão kết
hợp với các hình thể thời tiết khác thờng có cờng độ lớn và thời gian kéo dài gây lũ
lụt trên diện rộng và dài ngày;
+ Khu vực tuyến đi qua nằm trong lu vực sông Cu Đê. Sông Cu Đê có lu vực tơng đối nhỏ, một phần thợng lu lấn qua tỉnh Thừa Thiên Huế còn đa phần lu vực
nằm trong địa phận thành phố Đà Nẵng. Sông Cu Đê hợp từ hai nhánh sông Bắc và
sông Nam chảy theo hớng Tây - Đông rồi đổ vào Biển Đông qua cầu đờng sắt Kim
Liên thuộc quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng;
+ Đặc trng thủy văn đoạn tuyến đi theo sông Nam hai bên qua các sờn núi,
dốc cao, cây cối rậm rạp có độ dốc lớn. Đoạn tuyến này nằm giữa lu vực của hai
nhánh sông của sông Cu Đê là sông Bắc và sông Nam. Lợng ma lũ chủ yếu đổ về
hai con sông này nên đoạn tuyến ít bị ảnh hởng của lũ lụt. Chế độ dòng chảy: nớc
theo các triền núi đổ về sông Nam.
2.4. Đặc điểm địa tầng, địa chất:
2.4.1. Địa tầng:
- Theo khảo sát thiết kế vị trí tuyến chủ yếu nằm ở phía Đông Nam, chạy theo
hớng Tây Bắc - Đông Nam, nằm trong đới A Vơng gồm có các phức hệ thạch kiến
tạo Paleozoi hạ trung gồm các thành hệ lục nguyên dạng flysh hệ tầng Long Đại

định phụ thuộc theo từng mùa.
2.4.2. Các lớp đất và tính chất cơ lý:
Theo kết quả khảo sát địa chất công trình ngoài hiện trờng và thí nghiệm trong
phòng, dọc theo tuyến khảo sát gặp các lớp đất từ trên xuống nh sau:
+ Lớp 1 (Lớp phủ Sét pha lẫn sạn, màu xám nâu, trạng thái từ dẻo cứng ,
nửa cứng): Đây là lớp đất sét pha lẫn sạn có trạng thái từ dẻo cứng đến nửa cứng,
phủ phần lớn diện tích bề mặt khu vực khảo sát tuyến nhng có bề dày mỏng, bề dày
lớp từ 0,40 - 1,00m.
+ Lớp 2 (Cuội sỏi, tảng lăn đá mác ma, kết cấu chặt): Lớp này có nguồn
gốc lũ tích, diện phân bố của lớp nhỏ, trong đoạn tuyến này chủ yếu ở khu vực khe
suối, trong phạm vi khoan khảo sát gặp ở các lỗ khoan : CH1; CH2; CH4; CH5;
CH6; CH7; CH8; CH9; CH10 và một số lỗ khoan mố cầu C5-LK1, C5-LK4, C6LK1 và C6-LK6. Bề dày lớp biến đổi từ 2,50m (C6-LK6) - 6,80m (C5-LK4). Sức
chịu tải quy ớc theo kinh nghiệm R (kG/cm2) = 6,00.
+ Lớp 3a (Sét pha màu nâu vàng, xám nâu, lẫn sạn, trạng thái nửa cứng):
Lớp 3a có diện phân bố nhỏ và hẹp chỉ gặp lớp ở lỗ khoan cầu C6-LK6. Bề dày lớp
tại vị trí lỗ khoan 5,0 m. Trị số SPT trong lớp N=13-:-14, trung bình 13,5. Sức chịu
tải quy ớc R (kG/cm2) = 3,00. Đây là lớp có sức chịu tải khá cao.
+ Lớp 3b (Sét pha lẫn sạn, tảng lăn, màu nâu vàng, xám vàng, trạng thái
nửa cứng): Lớp này có nguồn gốc sờn tích lẫn nhiều tảng lăn lớn, phân bố chủ yếu
ở phạm vi cuối tuyến, lớp này lộ ngay trên mặt hoặc bị lớp 1 phủ lên với bề dày
mỏng. Trong phạm vi khoan khảo sát gặp lớp ở các lỗ khoan ND5; ND6; CH3. Bề
dày lớp thay đổi từ 6,0m đến cha xác định chiều sâu khoan do nhiều lỗ khoan kết
thúc trong tầng này. Sức chịu tải quy ớc R (kG/cm2) = 2,33. Đây là lớp đất có sức
Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

3


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý

trung bình 60. Sức chịu tải quy ớc R (kG/cm2)= 4,00. Đây là lớp đất có sức chịu tải
cao.
+ Lớp 7 (Sét pha sỏi sạn mầu nâu vàng, xám nâu, trạng thái cứng): Lớp
này có nguồn gốc tàn tích. Diện phân bố của lớp không liên tục, trong phạm vi
khảo sát gặp lớp ở các lỗ khoan DS3-1; DS3-2; DS9-1; DS9-2; CH2; CH3; CH5;
CH6 và một số lỗ khoan cầu C2-LK1; C2-LK2; C3-LK1; C3-LK4. Bề dày lớp thay
đổi từ 1,50m (C2-LK2) đến cha xác định chiều sâu khoan do nhiều lỗ khoan kết
thúc trong tầng này. Sức chịu tải quy ớc R (kG/cm2) = 3,84. Đây là lớp đất có sức
chịu tải cao.
+ Lớp 9a (Đá phiến sét mầu ghi xám, xám vàng, phong hóa nứt nẻ mạnh
đôi chỗ phong hóa nứt nẻ bở rời thành đất): Lớp 9a có diện phân bố rộng khắp
toàn tuyến khảo sát. Bề mặt lớp thờng bị các lớp sờn tàn tích hay trầm tích phủ lên.
Đặc điểm đá có mức độ phong hoá không đồng đều có chỗ phong hoá nứt nẻ vừa
đến mạnh. Trong phạm vi chiều sâu khảo sát gặp trong các lỗ khoan: DS1-1; DS1Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

4


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

2; DS2; DS3-1; DS3-2; DS4; DS5; DS6; DS7-1; DS7-2; DS8-1; DS8-2; DS9-1; DS92; CH1; CH4 và một số lỗ khoan cầu C1-LK1; C4-LK6; C5-LK1; C5-LK4. Bề dày
lớp từ 2,0m (C5-LK4) đến cha xác định do nhiều lỗ khoan đều kết thúc trong tầng
này. Cờng độ kháng nén một trục theo kinh nghiệm (kG/cm 2): Bão hòa: bh= 25.
Đây là lớp có sức chịu tải rất cao.
+ Lớp 9b (Đá phiến sét mầu xám nâu, xám vàng, xám đen, nứt nẻ mạnh
đến vừa, phong hóa hóa học nhẹ): Lớp 9b trong phạm vi chiều sâu khảo sát nền

Tên tiêu chuẩn
1
Quy trình khảo sát đờng ô tô
2
Khảo sát xây dựng - Nguyên tắc cơ bản
3

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung

4

Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa
công trình
Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

Mã hiệu
22TCN 263-2000
TCVN 4419:1987
TCCDVN
309:2004
TCXDVN
364:2006
5


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ đờng bộ

10

Đất xây dựng - Phân loại
Phơng pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp
móng đờng bằng vật liệu rời tại hiện trờng

11

96TCN 43-90

QCVN
43:2012/BGTVT
TCVN 5747:1993
TCVN 8821:2011

12

áo đờng mềm- Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các
lớp kết cấu áo đờng bằng phơng pháp sử dụng tấm ép cứng

TCVN 8861:2011

13

Khảo sát kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc

20TCN 160-87


TCVN 8867:2011

22TCN 262-2000

22TCN 317-04
TCXDVN
266:1999

* Tiêu chuẩn áp dụng thiết kế:
STT
A
1
2
3
4

Tên tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn thiết kế đờng
Đờng ô tô - Yêu cầu thiết kế
Đờng đô thị - Yêu cầu thiết kế
Đờng ô tô cao tốc - Yêu cầu thiết kế
áo đờng cứng ô tô - Tiêu chuẩn thiết kế

Mã hiệu
TCVN 4054-2005
TCXDVN 104-2007
TCVN 5729-2012
22TCN 223-95

Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh


5

áo đờng mềm ô tô - Các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế
Đờng giao thông nông thôn - Tiêu chuẩn thiết kế
Đờng cứu nạn ô tô - Yêu cầu thiết kế
Quy định tạm thời về thiết kế mặt đờng BTXM thông thờng có khe nối trong XDCT GT

22TCN 211-06
22TCN 210-92
TCVN 8810:2011
Theo QĐ:3230/QĐBGTVT ngày
14/12/2012 của
BGTVT

Biển chỉ dẫn trên đờng cao tốc
Quy trình thiết kế, xử lý đất yếu bằng bấc thấm trong xây
dựng nền đờng
Tính toán các đặc trng dòng chảy lũ
Tiêu chuẩn thiết kế cầu và công trình
Tiêu chuẩn thiết kế cầu
Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo
tiêu chuẩn TCVN 2737:1995
Công trình giao thông trong vùng có động đất - Tiêu
chuẩn thiết kế
Thiết kế công trình chịu động đất
Quy trình thiết kế các công trình phụ trợ thi công cầu
Phân cấp kỹ thuật đờng thủy nội địa
Tiêu chuẩn thiết kế trung tâm dịch vụ, nhà hạt quản

Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện
Chống sét cho công trình xây dựng - Hớng dẫn thiết kế,
kiểm tra, bảo trì hệ thống
Kết cấu bê tông và BTCT - Tiêu chuẩn thiết kế

TCXDVN 356:2005

8
9
10
11
12

Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế
Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế
Kết cấu xây dựng và nền - Nguyên tắc cơ bản về tính toán
Nhà ở - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế
Trụ sở cơ quan - Tiêu chuẩn thiết kế

TCXDVN 338:2005
TCVN 5573:1991
TCXD 40:1987
TCVN 4451:1987
TCVN 4601:1988

6

TCXDVN 46:2007

Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh

Màn phản quang dùng cho báo hiệu đờng bộ

21

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại - Phơng pháp thử trong
điều kiện tự nhiên - Phần 1-14

14
15
16
17

22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33

TCXD 45:1978
TCXDVN 33:2006
TCVN 7957:2008
TCXD 25:1991
TCXD 27:1991

TCVN 8788:2011
TCVN 8789:2011
TCVN 8790:2011
TCVN 8791:2011
TCVN 8792:2011
TCVN 5401:2010
TCVN 5402:2010
TCVN 8310:2010
TCVN 8311:2010
TCXDVN 385-2006

* Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu:
STT

Tên tiêu chuẩn

1

Bê tông nhựa - Phơng pháp thử (phần 1-12)

2

Nhủ tơng nhựa đờng a xít - Yêu cầu kỹ thuật, phơng pháp
thử (phần 1-15)

Mã hiệu
TCVN 8860-1-2011
TCVN 8860-12-2011
TCVN 8817-1-2011
TCVN 8817-15-2011

Mặt đờng BTN nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu
Lớp kết câu áo đờng ô tô bằng cấp phối thiên nhiên - Vật
liệu, thi công và nghiệm thu
Móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia cố xi
măng trong kết cấu áo đờng ô tô-Thi công và nghiệm thu

TCVN 8819:2011

Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đờng ô tô Vật liệu, thi công và nghiệm thu
Mặt đờng láng nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu
Mặt đờng ô tô - Xác định độ bằng phẳng bằng thớc dài 3m
Mặt đờng ô tô - Phơng pháp đo và đánh giá xác định độ
bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI
Mặt đờng ô tô - Xác định độ nhám mặt đờng bằng phơng
pháp rắc cát - Thử nghiệm
Xi măng - Phơng pháp thử xác định độ bền
Phụ gia hóa học cho bê tông

TCVN 8859:2011

Nhựa đờng lỏng - Yêu cầu kỹ thuật, phơng pháp thử (phần
1-5)
Nhủ tơng nhựa đờng polime gốc a xít
Hỗn hợp BTN nóng - Thiết kế theo phơng pháp Marshall
Quy trình thí nghiệm xác định cờng độ kéo khi ép chẻ của
vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính
Thí nghiệm xác định sức kháng cắt không cố kết - Không
thoát nớc và cố kết - Thoát nớc của đất dính trên thiết bị
nén ba trục
Quy trình đo áp lực nớc lổ rỗng trong đất

Mặt đờng đá dăm TNN nóng thi công và nghiệm thu

TCVN 8809:2011

5.2. Quy mô công trình:
Theo Quyết định số 4166/QĐ - BGTVT ngày 18/12/2013 của Bộ GTVT về
việc phê duyệt phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng công
trình đờng Hồ Chí Minh đoạn La Sơn - Túy Loan theo hình thức hợp đồng Xây
dựng - Chuyển giao (BT), phân đoạn tuyến đợc thiết kế với tốc độ thiết kế 60km/h
(theo tiêu chuẩn TCVN 5729 - 2012), phân kỳ giai đoạn 1 chỉ 02 làn xe;
- Quy mô mặt cắt ngang: Trớc mắt phân kỳ đầu t giai đoạn 1 theo quy mô đờng cấp III với Bn = 12.0m, gồm 2 làn xe cơ giới, 2 làn xe hỗn hợp.
- Mặt đờng: Cấp cao A1, mô đuyn đàn hồi yêu cầu Eyc 155Mpa;
Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

9


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

VI. giảI pháp thiết kế:

6.1. Thiết kế tuyến:
6.1.1. Nguyên tắc thiết kế:
- Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật của đờng cao tốc (TCVN 5729:2012);
- Phải phù hợp với quy hoạch phát triển vùng và địa phơng và Báo cáo nghiên
cứu khả thi đợc duyệt;

dọc sông, suối;
- Trắc dọc tuyến phải thoả mãn yêu cầu cho sự phát triển bền vững của khu
vực, phù hợp với sự phát triển quy hoạch của các khu dân c hai bên tuyến;
- Kết hợp hài hoà với các yếu tố hình học của tuyến tạo điều kiện thuận tiện
nhất cho phơng tiện và ngời điều khiển, giảm thiểu chi phí vận doanh trong quá
trình khai thác;
- Giải quyết hài hoà giữa lợi ích kinh tế và kỹ thuật đối với đoạn đờng đắp cao
hai đầu cầu;
- Kết hợp hài hoà với các yếu tố cảnh quan, các công trình kiến trúc trong khu
vực tuyến đi qua; Có dự kiến đến mở rộng nền mặt đờng trong tơng lai;
- Hạn chế phá vỡ ổn định tự nhiên của sờn đồi;
- Đảm bảo các quy định về vị trí đờng đỏ thiết kế trên trắc dọc theo cấp đờng
(TCVN 5729:2012), quy định và dốc dọc (độ dốc và chiều dài dốc), cụ thể:
+ Độ dốc dọc lớn nhất: I max = 6%;
Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

10


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

+ Độ dốc dọc tối thiểu: Trên nền đào không nhỏ hơn 0,5%, các đoạn chuyển
tiếp có isc < 1%, dốc dọc phải lớn hơn 1%;
+ Chiều dài dốc dọc tối thiểu: Lmin = 150m;
+ Chiều dài dốc dọc tối đa ứng với độ dốc dọc: L4% = 1000m; L5%= 800m
và L6% = 600m;

6.3. Thiết kế trắc ngang:
6.3.1. Thiết kế trắc ngang:
Mặt cắt ngang thiết kế tuân thủ Quyết định số 4166/QĐ - BGTVT ngày
18/12/2013 của Bộ GTVT về việc phê duyệt phân kỳ đầu t giai đoạn 1 xây dựng
công trình đờng Hồ Chí Minh đoạn La Sơn - Túy Loan theo hình thức hợp đồng
Xây dựng - Chuyển giao (BT), cụ thể:
* Cấu tạo mặt cắt ngang: Đoạn tuyến cao tốc cấp 60km/h:
+ Bề rộng nền đờng:
Bn = 12m;
+ Bề rộng mặt đờng:Bcg = 2 làn xe cơ giới x 3,5m = 7m;
+ Bề rộng lề gia cố:
Bhh = 2 x 2m = 4m;
+ Bề rộng lề đất:
Blề = 2x0,5m = 1,0m.
* Độ dốc mái taluy:
+ Độ dốc mái taluy thiết kế nền đào, nền đắp phía hoàn thiện tuân thủ Bảng
22, TVCN 5729:2012 Đờng ô tô cao tốc-Yêu cầu Thiết kế (taluy đào 1/1,50; taluy
Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

11


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

đắp 1/2); trờng hợp địa hình khó khăn có thể xem xét áp dụng độ dốc mái taluy
châm chớc theo TCVN 4054 - 2005;

với nền đào đá C3;
- Khi chiều sâu đào > 8m đợc chia bậc cơ, mỗi bậc cao từ 8-10m; các bậc cơ
bố trí thềm rộng 2m; dốc 4% ra ngoài ta luy đối với nền đào là đá C 3; dốc 15% vào
trong ta luy đối với nền đào là đất và đá C4; bậc cơ đợc gia cố bằng BTXM dày
10cm trên lớp lót bằng nilong hoặc giấy dầu. Tại các vị trí tụ nớc đợc bố trí bậc nớc

Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

12


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

thoát nớc dạng bậc thềm, bậc nớc bằng BTXM đổ tại chỗ trên lớp lót bằng ni lông
hoặc giấy dầu,có bố trí chân khay và mặt bậc dốc từ 2-3% để thoát nớc.
- 30cm đất nền dới đáy kết cấu mặt đờng đợc đào thay đất và đắp đất đầm chặt
K 1,00, toàn bộ phần đất của nền đào nằm dới 30cm nêu trên cho đến hết phạm
vi sâu 1,0m kể từ đáy áo đờng đợc xáo xới hoặc đào thay đất, đầm chặt đạt độ chặt
K 0,95 (đầm nén tiêu chuẩn theo 22TCN333:06).
6.4.2. Kết cấu mặt đờng:
Tuân thủ hồ sơ dự án đầu t đợc duyệt, kết cấu mặt đờng trên tuyến đợc thiết kế
là mặt đờng bê tông nhựa Eyc 155MPa.
Theo hồ sơ thiết kế các lớp kết cấu áo đờng tính từ trên xuống nh sau:
+ Bê tông nhựa chặt BTNC12,5 lớp trên dày 5cm.
+ Nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2;
+ Bê tông nhựa chặt BTNC19 lớp trên dày 7cm.


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

+ Hệ thống tờng đầu, tờng cánh các cống bằng BTXM 20Mpa đổ tại chỗ; sân
cống, gia cố mái taluy bằng đá hộc xây VXM 10Mpa trên lớp đá dăm đệm dày
10cm.
- Kết cấu cống hộp khẩu độ lớn B 2m: Thân cống, tờng đầu, tờng cánh thẳng
bằng BTCT 30Mpa đổ tại chỗ; tờng đầu, tờng cánh chéo bằng BTXM 20Mpa đổ tại
chỗ; móng cống bằng BTXM 10Mpa tạo phẳng đổ tại chỗ dày 10cm, trên lớp đá
dăm đệm dày 10cm;
- Sân cống, gia cố mái taluy thợng hạ lu cống bằng đá hộ xây VXM 10Mpa
dày 25cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm.
Kết quả thiết kế cống:
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Km44+355,73
Km44+539,15
Km44+680,92

Loại cống
Hộp BTCT
Hộp BTCT
Hộp BTCT
Hộp BTCT
Tròn BTCT
Tròn BTCT
Hộp BTCT
Hộp BTCT
Tròn BTCT
Hộp BTCT
Hộp BTCT
Hộp BTCT
Hộp BTCT
Tròn BTCT

F (m)

B (m)
2x2,5
2,00
2,50
1,50

H (m)
2,50

(57x50x10)cm; đáy rãnh đợc gia cố bằng BTXM 20Mpa dày 10cm đổ tại chỗ trên
lớp đá dăm đệm dày 5cm.
- Bậc cấp, bậc nớc, rãnh đỉnh: Tại những vị trí nền đờng giật cấp, bậc cấp đợc
gia cố bằng BTXM 20Mpa dày 10cm trên lớp lót bằng giấy dầu. Những đoạn tuyến
có diện tích lu vực sờn núi đổ về đờng lớn hoặc khi chiều cao taluy đào >12m dự
kiến bố trí rãnh đỉnh ngoài phạm vi nền đờng giai đoạn hoàn thiện để đón nớc từ sờn núi đổ nền đờng, rãnh đỉnh đợc gia cố bằng tấm BTXM 20Mpa lắp ghép, kích
thớc (62,5x50x8)cm, đáy rãnh bằng BTXM 20Mpa đổ tại chỗ dày 8cm. Bố trí bậc
nớc để dẫn nớc bậc cấp, rãnh đỉnh về rãnh biên, cống ngang đờng; vật liệu BTXM
20 Mpa đổ tại chỗ dày 10cm trên lớp lót bằng tấm nilong, có bố trí chân khay và
mặt bậc dốc từ 2-3%.
Bảng thống kê các đoạn tuyến lập bình đồ tổng thể hệ thống thoát nớc
Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

14


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

TT
Lý trình
Chiều dài (m)
1 Km41+199,62 - Km41+432,46
232,84
2 Km41+728,96 - Km41+807,50
78,54
3 Km42+000,00 - Km43+000,00

Khu vực xây dựng công trình có số ngày ma trong năm nhiều, lợng ma trung
bình năm lớn, nhiệt độ tuyệt đối về mùa hè rất cao và mùa đông thấp, thời tiết khô
hanh nên không thuận lợi cho quá trình thi công. Đây là một nhân tố ảnh hởng tơng
đối lớn đến tiến độ hoàn thành công trình.
Tuyến thi công là tuyến mới hoàn toàn và thi công trên địa hình rừng núi nên
khó khăn cho công tác vận chuyển và tập kết thiết bị kho tàng và vật liệu.
Do một số vị trí qua suối cha có cầu, cống nên giao thông sẽ bị chia cắt trong
mùa ma lũ và ảnh hởng lớn đến quá trình tổ chức thi công.
Với bề dày kinh nghiệm và đã thi công các công trình có địa hình tơng tự nhà
thầu sẽ tận dụng phát huy tối đa các yếu tố, nguồn lực, máy móc thiết bị để thi
công công trình đảm bảo chất lợng, đúng tiến độ đảm bảo an toàn lao động và vệ
sinh môi trờng.

Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

15


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

Chơng ii
biện pháp tổ chức thi công các hạng mục chủ yếu
i. Cơ sở để lập biện pháp tổ chức thi công :

1.1. Các cơ sở pháp lý:
- Căn cứ Hồ sơ yêu cầu.

- Quy trình khảo sát đờng ô tô nên đất yếu: 22TCN262-2000
- Quy trình Khảo sát điạ hình 96 TCN, 43-90
- Quy trình đánh giá tác động môi trờng22TCN242-98.
- Quy trình tính toán đặc trng dòng chảy lũ.
- Công tác trắc địa trong xây dựng- yêu cầu chung TCXDVN390:2004.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS TCXDVN364:2006.
- Khảo sát kỹ thuật phục vụ cho thiết kế móng cọc 22TCN 170-87
* Thiết kế:
- Tiêu chuẩn thiết kế đờng ôtô TCVN 4054-2005.
- Quy trình thiết kế áo đờng mềm 22 TCN 211-06.
- Quy trình thiết kế cầu cóng theo trạng thái giới hạn 22TCN18-79
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN272-05
- Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế TCXD205:1998.
- Cống hộp BTCT đúc sẵn TCXDVN392:2007.
- ống bê tông cốt thép thoát nớc TCXDVN372:2006.
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đờng bộ QCVN41:2012/BGTVT
* Thi công và nghiệm thu:
- Quy trình lập, thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công:TCVN42521988
- Nền đờng ô tô - thi công và nghiệm thu TCVN 9436-2012
- Tiêu chuẩn kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đờng thấm nhập nhựa
22TCN270-01.
- Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống 22TCN 266-2000
- Quy trình thí nghiệm xác định độ nhám mặt đờng bằng phơng pháp rắc cát:
22TCN 278-2001.
Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

17



- ống bê tông cốt thép thoát nớc TCXDVN 372:2006
- Khảo sát kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc 20TCN1601987
- Quy trình sử dụng chất phụ gia tăng dẻo cho bê tông xi măng 22TCN 202-89
- Quy trình thiết kế công trình phụ trợ thi công cầu 22TCN 200-1989
- Giàn giáo thép TCVN 6052-1995
- Cầu thép và kết cấu thép 22 TCN 288-2002
- Đóng và ép cọc, Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu TCXDVN 286:2003.
- Nớc trộn bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật TCXDVN 313:2004.
- Bê tông khối lớn. Quy phạm thi công và nghiệm thu TCXDVN 302:2004.
- Kết cấu BT và bê BTCT, hớng dẫn công tác bảo trì. TCXDVN 318:2004.
- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu cọc khoan nhồi.TCXDVN 326-2004.

Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

18


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

- Những hạng mục thi công và vật liệu mà cha có tiêu chuẩn thí nghiệm nh liệt
kê trên, sau khi đợc t vấn giám sát xem xét chấp thuận, có thể sử dụng các tiêu
chuẩn do nhà sản xuất cung cấp hoặc tiêu chuẩn AASHTO và ASTM thích hợp.
Ii. TRìNH Tự CáC BƯớC TRIểN KHAI THI CÔNG

2.1. Công tác chuẩn bị
- Chuyển quân, chuyển máy móc thiết bị,xây dựng kho tàng, lán trại, bãi chứa

Và các thiết bị thi công khác tuỳ theo yêu cầu thi công hạng mục.
2.1.2. Chuyển quân:
Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

19


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

+ Công nhân xây dựng đờng .
+ Công nhân xây dựng cống.
+ Công nhân xây dựng rãnh, hệ thống ATGT
2.2. Nhận mặt bằng và kiểm tra mặt bằng thi công :
Bố trí tổng mặt bằng thi công :
- Sau khi hoàn thành các thủ tục giao nhận mặt bằng, nhà thầu triển khai định
vị các hạng mục công trình, lựa chọn vị trí để xây dựng lán trại, bố trí cổng ra vào,
rào chắn, biển báo, kho bãi tập kết máy móc thiết bị và vật liệu thi công công trình,
các hệ thống điện, nớc bể chứa, bãi gia công sắt thép, bãi đúc cấu kiện bê tông đúc
sẵn... trên mặt bằng công trờng. Ngoài số lợng máy để thi công, đặt tại hiện trờng
và chỉ về bãi tập kết để bảo dỡng, sửa chữa thì nhà thầu sẽ tính toán để đặt xởng gia
công thép, bãi đúc bê tông, bãi khai thác vật liệu...
a. Xởng gia công cốt thép và hàn
- Phần sắt thép của công trình nhà thầu bố trí cho công nhân gia công và lắp
dựng cốt thép trực tiếp tại công trờng, gần các vị trí thi công để thuận tiện cho quá
trình vận chuyển, lắp đặt về sau.
Nhà thầu sẽ bố trí các máy để thực hiện công việc gia công cốt thép:

Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

lý kỹ thuật tại hiện trờng, quản lý và đôn đốc các bộ phận, các mũi thi công trên
công trờng nhằm đảm bảo chất lợng đúng tiến độ của dự án đề ra.
Ban điều hành thực hiện đáp ứng yêu cầu nâng cao hiệu quả sản xuất, đòi hỏi
từ Giám đốc dự án đến các đơn vị sản xuất phải có mối quan hệ chặt chẽ, đoàn kết
tập trung cao trí tuệ, năng động, sáng tạo thực hiện nhiệm vụ đã đợc phân công chỉ
định. Quản lý tốt con ngời, trang thiết bị dây chuyền công nghệ đảm bảo an toàn
lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trờng, tăng năng suất lao động và tuân
thủ tốt các quy trình, quy phạm, ý kiến chỉ đạo của cơ quan cấp trên và Kỹ s TVGS
nhằm thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lợng, đúng tiến độ.
Ban điều hành công trờng gồm có:
+ Giám đốc dự án.
+ Chỉ huy trởng công trờng.
+ Kỹ s phụ trách khảo sát thiết kế bản vẽ thi công.
+ Kỹ s phụ trách hiện trờng.
+ Kỹ s theo dõi khối lợng.
+ Giám sát kỹ thuật, khối lợng thi công.
+ Kỹ s quản lý chất lợng, thí nghiệm.
+ Cán bộ giám sát kỹ thuật, cán bộ cung ứng tài chính, vật t.
+ Cán bộ môi trờng, an toàn lao động.
Giám đốc dự án:
Giám đốc dự án (chỉ huy trởng công trờng) có nhiệm vụ quản lý, điều hành
toàn bộ hoạt động xây lắp tại công trờng theo sự phân công uỷ quyền của Tổng
giám đốc Công ty và chịu trách nhiệm trớc Công ty và pháp luật theo quy định của
pháp luật hiện hành.
Quan hệ làm việc với chính quyền địa phơng, với đại diện của Chủ đầu t tại
hiện trờng và với Kỹ s t vấn giám sát.
Giám đốc dự án điều hành dự án phải lập kế hoạch thực hiện từng công việc,
xác định rõ khối lợng dự kiến thực hiện, số lợng, chất lợng máy móc thiết bị thi

Giám sát, chỉ đạo ghi hồ sơ nhật ký thi công kịp thời, đầy đủ, phối hợp với các
bộ phận khác để đề xuất các vấn đề liên quan đến chất lợng kỷ thuật, tham mu cho
giám đốc dự án đệ trình Kỹ s TVGS để đợc giải quyết thoả đáng phù hợp và đúng
quy trình, quy phạm với đồ án thiết kế.
Phụ trách lập hồ sơ hoàn công chi tiết và tổng thể của công trình trong quá
trình thi công, kết thúc dự án.
Kỹ s theo dõi khối lợng hiện trờng:
Theo dõi, tổng hợp khối lợng thi công, kiểm soát khối lợng để làm cơ sở lập
kế hoạch tiến độ, tổ chức thi công và nghiệm thu thanh toán.
Kỹ s quản lý chất lợng thí nghiệm:
Có nhiệm vụ trực tiếp chỉ đạo, điều hành tổ thí nghiệm vật liệu, thực hiện công
tác thí nghiệm theo đúng quy trình, quy phạm.
Kiểm soát chất lợng thi công nội bộ, trực tiếp chỉ đạo hớng dẫn các tổ đội thi
công tuân thủ trình tự, quy trình công nghệ thi công, quy trình quản lý chất lợng
nhằm đảm bảo chất lợng thi công công trình, tham mu cho Giám đốc dự án trình xử
lý các vấn đề kỹ thuật, chất lợng.
Phòng Thí nghiệm: Thu thập số liệu hiện trờng để kiểm tra chất lợng các mỏ
vật liệu, các chứng chỉ vật t, vật liệu đầu vào, độ chặt nền và các thủ tục liên quan
thờng xuyên liên tục đến công tác thí nghiệm báo cáo Kỹ s phụ trách KCS kiểm tra
quản lý chất lợng để trình TVGS xem xét chấp thuận.
Giám sát kỹ thuật, khối lợng thi công:
Thực hiện công tác giám sát kỹ thuật, khối lợng thi công tại hiện trờng, giám
sát chất lợng, kích thớc hình học, cập nhật báo cáo kịp thời cho Kỹ s theo dõi khối
lợng hiện trờng, Kỹ s phụ trách hiện trờng.
Cán bộ an toàn lao động:
Hớng dẫn, giám sát mọi hoạt động xây dựng trên công trờng đảm bảo theo
đúng quy tắc an toàn lao động, an toàn cháy nổ.
Cán bộ môi trờng:
Hớng dẫn các đội thi công tuân thủ đúng quy định của Luật môi trờng để đảm
bảo mục tiêu bảo vệ môi trờng, kiểm soát ô nhiễm và bảo vệ rừng, bảo tồn đa dạng

loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

Sơ đồ tổ chức:
BAN IU HNH
CễNG TRNG
(Chỉ huy trởng công trờng)
K hoch, khi
lng tin

Qun lý v iu
hnh k thut

Ti chớnh - cung
ng vt t thit
b

Giỏm sỏt k
thut hin
trng

Qun lý hnh
chớnh, An ninh,
Mụi trng

KCS, Thớ
nghim, qun lý
cht lng


Tổ chức của đội sản xuất bao gồm:
Đội trởng: Điều hành sản xuất trên đoạn tuyến, cung ứng điều hành vật t, máy
móc thiết bị thi công, nhân công.
+ 1 Thống kê - kế toán: Theo dõi vật t, nhân công
+ 1 Cán bộ kỹ thuật hiện trờng
+ 1 cán bộ khảo sát: Đợc trang bị máy kinh vĩ, thuỷ bình , thớc dây, thớc thép
và các dụng cụ cần thiết để chỉ đạo và giám sát trên tuyến.
+ Các công nhân chuyên nghiệp
+ Lái xe, lái máy.
2.4. Khảo sát, thiết kế BVTC:
Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

24


Dự án phân kỳ đầu t giai đoạn 1 Xây dựng công trình đ ờng hồ chí minh đoạn La sơn tuý
loan, tỉnh thừa thiên huế và thành phố đà nẵng theo hình thức hợp đồng xây dựng
chuyển giao (bt)
Gói thầu xl 11: xây lắp và khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công đoạn km 4 1+0.00 km45+0.00

Nhà thầu sau khi nhận bàn giao tuyến, mặt bằng, tiến hành khảo sát, lập hồ sơ
bản vẽ thi công.
2.5. Thi công theo hồ sơ TK BVTC đợc duyệt:
Sau khi bản vẽ thi công đợc phê duyệt, tiến hành tổ chức, biên chế tổ đội để
thi công các hạng mục đã đề ra theo đúng BVTC đợc phê duyệt.
2.6. Nghiệm thu thanh toán, hoàn thiện bàn giao công trình:
- Căn cứ khối lợng thực tế thi công đã đợc nghiệm thu nhà thầu tiến hành các
thủ tục thanh toán theo quy định. Khối lợng nghiệm thu thanh toán phù hợp với
khối lợng trong bản vẽ thi công đã đợc duyệt và các khối lợng phát sinh đợc xử lý

Nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Tr ờng Thịnh
Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status