Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
M CăL C
L IăCAMăĐOAN ..................................................................................................... iii
C MăT …
............................................................................................................ iv
TịMăT T
............................................................................................................. v
ABSTRACT ............................................................................................................ vi
M CăL C
...........................................................................................................vii
DANHăM CăCỄCăKụăHI UăVÀăCH ăVI TăT T ...............................................xii
DANHăM CăCỄCăHỊNH ........................................................................................ xiv
DANHăM CăCỄCăB NG....................................................................................... xvi
Ch
ngă1
1.1
T NGăQUAN .................................................................................... 1
Tổng quan chung v lĩnhăvực nghiên c u, các k t qu nghiên c u trong và
ngoƠiăn
THUY TăĐI UăKHI NăPH NăH IăTR NGăTHÁIăT Iă UăLQR ................. 6
2.1
Ch tiêuăđánhăgiáădaoăđ ng ............................................................................6
2.1.1
Ch tiêu v gia t căvƠădaoăđ ng thẳngăđ ng ...........................................6
2.1.2
Tiêu chuẩn v rungăđ ng c a Vi t Nam .................................................7
2.2
Cácămôăhìnhădaoăđ ng ô tô ............................................................................7
vii
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
2.2.1
Các khái ni măc ăb n ..............................................................................7
2.2.2
Các d ngădaoăđ ng c a ô tô ....................................................................9
Biên d ng mặtăđ
ng...................................................................................13
2.3.1
Biên d ng mặtăđ
2.3.2
Biên d ng hình sin liên t c .......................................................................13
2.4
ng hình ch nh t ........................................................13
Tr ng thái h th ng, h ph
ngătrìnhăbi n tr ng thái ..................................15
2.4.1
Tr ng thái ..............................................................................................15
2.4.2
Vector tr ng thái ...................................................................................15
2.5
ng.
21
2.8
Ch
Các b
ngă3
c gi iăbƠiătoánătoƠnăph
ngătuy n tính ...........................................23
S ăD NGăĐI UăKHI NăLQRăĐ ăXỂYăD NGăH ăTH NGă
TREOăT Iă UăTRểNăXE ..................................................................................... 25
viii
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
3.1
Môăhìnhă1/2ăxeătheoăph
ngăd c .................................................................25
3.1.1
Các gi thuy t .......................................................................................26
3.1.5.2
Thi t k b đi u khi n LQR ...........................................................36
Môăhìnhăxeăđầyăđ ă(Full vehicle model -7 DOF) ........................................39
3.2.1
Thi t l p h ph
3.2.2
Thành l păph
ngătrìnhătr ng thái t ph
3.2.3
Thành l păph
ngătrìnhăđầu ra..............................................................58
3.2.4
B đi u khi năLQRăchoămôăhìnhăxeăđầyăđ .........................................61
Ch
ngătrình .....................................................................40
ngătrìnhăviăphơnătrên ..........49
Các thông s daoăđ ng c a xe ..............................................................68
4.3
Môăhìnhăhóaăh ăth ngătreo ...........................................................................70
4.3.1
Ph
ngătrìnhătr ngăthái .........................................................................70
4.3.2
Thi tăk ăb ăđi uăkhi năLQRătrênăMatlab ..............................................71
ix
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
4.3.3
4.4
Tínhătr ng s gia t c (R.M.S) ...............................................................71
Mô t các kh i SIMULINK cho mô hình 1/2 xe (4 DOF) .........................72
4.4.1
Biên d ng mặtăđ
4.5.5
Giaăt cătr ngătơmăthơnăxe ......................................................................77
4.5.6
Đ bi n d ngăNhípătr
c ......................................................................78
4.5.7
Đ bi n d ng L pătr
c ........................................................................78
4.5.8
Lựcăt
4.6
ngătácămôăhìnhă1/2ăxe ...............................................................79
Mô t các kh i SIMULINK choămôăhìnhăxeăđầyăđ ă(7ăDOF) ...................80
4.6.1
Biên d ng mặtăđ
Gócăl căd căthơnăxe ...............................................................................85
4.7.4
Gócăl căngangăthơnăxe ...........................................................................86
x
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
4.7.5
Giaăt căthẳngăđ ngăthơnăxe ...................................................................86
4.7.7
Giaăt căgócăl căngangăthơnăxe ...............................................................88
4.7.8
Đ bi n d ngăNhípătr
c trái ................................................................88
4.7.9
Đ bi n d ng L pătr
c trái..................................................................89
5.2
Ki n ngh .....................................................................................................96
TĨIăLI UăTHAMăKH O ...................................................................................... 97
PH L Cầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.98
xi
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
DANHăM CăCÁCăKụăHI UăVĨăCH ăVI TăT T
DOF
: b c tự do (Degree-Of-Freedom).
R.M.S
: giá tr trungăbìnhăbìnhăph
LQR
: đi u khi n tuy nă tínhă toƠnă ph
ngă(ăRootăMeanăSquareă).
ngă (Lineară Quadratică
Regulator).
cătreoătheoăph
ngăz mô hình ½
xe [m].
L f , Lr
: t aăđ tr ng tâm phầnăđ
zsf , zsr
: t aăđ phầnăđ
c treo mô hình ½ xe [m].
cătreoătr
c và sauătheoăph
ngăzătr
c và
sau mô hình ½ xe [m].
muf , mur
: kh iăl
ksf , ksr
[m].
ktf , ktr
:ăăđ c ng c a l păxeătr
wf , wr
: t aăđ mặtăđ
c và sau [N/m].
mô hình ½ xe [m].
Ff , Fr
: lựcă t
ngă tácă cần thi t lên h th ngă treoă tr
hình ½ xe [N].
xii
c và sau mô
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
m
: kh iăl
xeăđầyăđ [m].
ks1, ks2, ks3, ks4
:ă ă đ c ng b ph nă đƠnă hồiă tr
c và sau mô hình xeă đầy đ
[N/m].
c1 , c2 , c3 , c4
: h s gi m chấnătr
zu1, zu2, zu3, zu4
: t aăđ phầnăkhôngăđ
c và sau mô hình xeăđầyăđ [Ns/m].
cătreoătheoăph
ngăzătr
c và sau mô
hình xeăđầyăđ [m].
kt1, kt2, kt3, kt4
:ăăđ c ng c a l păxeătr
w1 , w2 , w1 , w2 ,
Hình 1.1: Ph
TRANG
ngăphápăti n hành nghiên c u ............................................................5
Hình 2.1: Các phần t c ăb n c a h daoăđ ng..........................................................8
Hình 2.2: Mô hình h th ng treo th đ ng và mô hình m ch h 1/4 xe ..................10
Hình 2.3: Mô hình h th ng treo bán tích cực 1/4 xe ..............................................11
Hình 2.4: Mô hình h th ng treo tích cực và mô hình m ch h 1/4 xe. ..................12
Hình 2.5: Biên d ng mặtăđ
ng hình ch nh t ........................................................13
Hình 2.6: Biên d ng mặtăđ
ng hình sin liên t c. ...................................................14
Hình 2.7: H th ngăđi u khi n hồi ti p tr ng thái ....................................................18
Hình 3.1: Môăhìnhă1/2ăxeătheoăph
ngăd c .............................................................25
Hình 3.2: Mô hình mô t góc l c d c 1/2 xe ............................................................27
Hình 3.3: Mô hình phân tích lực 1/2 xe ..................................................................28
Hình 3.4: Mô hình xeăđầyăđ ă(7ăDOF) .....................................................................39
Hình 4.1: Hình xe Tracomeco Bus B40SL ..............................................................65
Hình 4.2: Kh i SIMULINK biên d ng mặtăđ
ng mô hình 1/2 xe .........................72
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
Hình 4.14: Kh i SIMULINK h th ng treo th đ ng mô hình xe đầyăđ ...............80
Hình 4.15: Kh i SIMULINK h th ng treo tích cực mô hình xe đầyăđ ................82
Hình 4.16: Kh i SIMULINK so sánh HTT th đ ng và tích cực môăhìnhăxeăđầyăđ
...................................................................................................................................83
Hình 4.17: Đồ th biên d ng mặtăđ
ng mô hình xe đầyăđ ....................................84
Hình 4.18: Đồ th chuy n v thẳngăđ ng thân xe môăhìnhăxeăđầyăđ ......................84
Hình 4.19: Đồ th góc l c d c thân xe môăhìnhăxeăđầyăđ .......................................85
Hình 4.20: Đồ th góc l c ngang thân xe môăhìnhăxeăđầyăđ ...................................86
Hình 4.21: Đồ th gia t c thẳngăđ ng thân xe môăhìnhăxeăđầyăđ ...........................86
Hình 4.22: Đồ th gia t c góc l c d c môăhìnhăxeăđầyăđ ........................................87
Hình 4.23: Đồ th gia t c góc l c ngang thân xe môăhìnhăxeăđầyăđ .......................88
Hình 4.24: Đồ th bi n d ng Nhíp tr
c trái môăhìnhăxeăđầyăđ .............................88
Hình 4.25: Đồ th bi n d ng L p môăhìnhăxeăđầyăđ ...............................................89
Hình 4.26: Đồ th lựcăt
ngătácămôăhìnhăxeăđầyăđ .................................................90
Hình 4.27: H daoăđ ng 1/8 xe ................................................................................91
xv
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
căđưăcôngăb
1.1.1 Tổng quan chung v lĩnhăvực nghiên c u
Ô tô là m t h dao đ ng nằm trong m i liên h chặt ch v iăđ
ph c t p,ă daoă đ ng c a ô tô ngoài nhă h
còn nhăh
ng t iă conă ng
ng có biên d ng
i, hàng hoá chuyên ch
ng t iăđ an toàn chuy năđ ng c a ô tô, tuổi th c a mặt đ
ng ch u tác
đ ng c a t i tr ngăsinhăraătrongăquáătrìnhăôătôădaoăđ ng.
Nghiên c u v daoăđ ng và t iă uăhóaăh th ng treo c a ô tô là cần thi t v i m c
đíchăc i thi năđ êm d u chuy năđ ng, chấtăl
ngăkéo,ăđ ổnăđ nh chuy năđ ng,ăđ
b năvƠăđ tin c y c a ô tô.
H th ngătreoăđ
c thi t k luônăh
chuy năđ ng c a xe, vƠăđ lƠmăđ
1
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
ph ng h th ng treo tích cực 1/2 xe dùng LQRăđ tăđ
Thông s xe kh o sát:
Biên d ng mặtăđ
ng:
Chuy n v thơnăxeătr
c:
Chuy n v thân xe sau:
2
c k t qu sau:
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
Gia t c thẳngăđ ng thân xe:
Lựcăt
ngătác:
Xây dựng mô hình toán h c h th ng treo th đ ng và tích cực 1/2 xe (4
DOF), xeăđầyăđ (7 DOF).
Thi t k b đi u khi n LQR cho h th ng treo tích cực.
Gi i h năđ tài
Đ tài v n d ng lý thuy tăđi u khi n tuy nătínhătoƠnăph
ngăLQRăxơyădựng b
đi u khi n cho h th ng treo tích cực c a mô hình xeă đầyă đ và mô ph ng bằng
phần m m Matlab-Simulink,ăcácăph
ngăphápăđi u khi n khác nằm ngoài ph m vi
nghiên c u c aăđ tài này.
1.4 Ph
ngăphápănghiênăc u
Ph
ngăphápănghiênăc u
Tổng quan các k t qu phân tích c a các nghiên c u liên quan.
Ph
ngăphápămô ph ng s .
So sánh k t qu .
Ph
K tălu n
Hình 1.1: Ph
ngăphápăti n hành nghiên c u
5
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
Ch
ngă2
CÁC CH TIểUăĐÁNHăGIÁăDAOăĐ NG VÀ C ăS
LÝ THUY TăĐI U KHI N PH N H I TR NG THÁI
T Iă UăLQR
2.1 Ch tiêuăđánhăgiáădaoăđ ng
2.1.1 Ch tiêu v gia t căvƠădaoăđ ng thẳngăđ ng
Tiêu chuẩn ISO 2631 (1985).
Cácăh
ng dẫnăđầu tiên v đánhăgiáă nhăh
ngădaoăđ ngătoƠnăthơnăđ
nĕmă1974ă(ISOă2631).ăSauănhi u lần s aăđổi, bổ sung, tiêu chuẩnăđ
căđ aăraă
Th i gian tác d ngăcƠngălơu,ăng
Tần s daoăđ ng có nhăh
Tần s daoăđ ngăcóăng
ng ch uăđựng càng thấp.
ng l n nhất trong vùng 4 ~ 8 Hz.
ng ch uăđựng cao trong vùng 1 ~ 2 Hz.
6
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
2.1.2 Tiêu chuẩn v rungăđ ng c a Vi t Nam
Trênăc ăs tiêu chuẩn Qu c t hi n hành là ISO 2631-1:1997,ănhƠăn
hành b tiêu chuẩn TCVN 6964-1:2001ăhoƠnătoƠnăt
ngăđ
c ban
ngăv i tiêu chuẩn ISO
2631-1:1997.
M că đíchă c a tiêu chuẩn TCVN 6964-1:2001ă lƠă xácă đ nhă cácă ph
ngă phápă
đánhăgiáărungăđ ng toàn thân cóăliênăquanăđ n:
Rất không tho i mái
L năăh nă2ăm/s2
Cực kỳ không tho i mái
B ng 2.1: B ngăđánhăgiáădựa vào giá tr gia t cătrungăbìnhăbìnhăph
ngă(R.M.S)
2.2 Cácămôăhìnhădaoăđ ng ô tô
2.2.1 Các khái ni măc ăb n
Xem xét ba phần t c ăb n c a h daoăđ ng là v t nặng có kh iăl
cóăđ c ng k, gi m chấn có h s gi m chấn c.
7
ng m, lò xo
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
V t nặng: V t có kh iă l
ng m, chuy nă đ ng v i v n t c V và gia t c a
(Ð nh lu t 2 Newton):
v
∑
Hình 2.1: Các phần t c ăb n c a h daoăđ ng
8
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
2.2.2 Các d ngădaoăđ ng c a ô tô
H daoăđ ng ô tô khi chuy năđ ng là h daoăđ ng nhi u b c tự do (DOF) ph c
t p. Trong ph m vi nghiên c u xét mô hình 1/2 xe (4 DOF) trong h to đ phẳng
Oxz và mô hình xe đầyăđ (7 DOF) trong h to đ không gian Oxyz.
Xét trong mặt phẳng d c: h daoăđ ng theo ph
ngăthẳngăđ ngăvƠădaoăđ ng
l c d c quay quanh tr c vuông góc v i mặt phẳng qua tr ng tâm xe. ĐơyălƠăcácădaoă
đ ng có nhăh
ng l năđ n h daoăđ ng c a xe.
Xét trong mặt phẳng ngang: ch có m tă daoă đ ng l c ngang thân xe nh
h
ngăđ năđ ổnăđ nh ngang c a xe.
2.2.3 Mô hình 1/4 xe
Dựa vào m căđ ch đ ng c a h th ng, có th phân chia h th ng treo thành 3
nhóm chính sau:
2.2.3.1 Mô hình h th ng treo th đ ng
H th ng treo th đ ng bao gồm các phần t đƠnăhồi, gi m chấn, liên k t và dẫn
h
c treo
ms
c
ks
H th ng treo
zu
Kh iăl
ngăkhôngăđ
c treo
mu
Bánh xe
Mặtăđ
kt
wr
ng
S ăđồ mô hình m ch h :
ngătrìnhăđ ng h c c a mô hình nh sau:
Gi thi t : zs > zu > wr, ta có:
(2.2)
2.2.3.2
Mô hình h th ng treo bán tích c c
10
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM
Trong h th ng treo bán tích cực, gi m chấnă đ
că đi u khi nă đ thayă đổi lực
c n, cóăs ăđồ nh ăhìnhăv sau:
Kh iăl
ngăđ
c treo
ms
Kh iăl
c
ngăđ
c treo
ms
F
H th ng treo
c
ks
zu
Kh iăl
ngăkhôngăđ
c treo
Bánh xe
Mặtăđ
mu
kt
ng
S ăđồ mô hình m ch h :
Hình 2.4: Mô hình h th ng treo tích cực và mô hình m ch h 1/4 xe.
ngătrìnhăđ ng h c c a mô hình:
Gi thi t : zs > zu > wr, ta có h ph
(2.3)
2.2.4 L a ch n h t aăđ
2.2.4.1 H t aăđ c đ nh
Ch n h t aăđ c đ nh là Oxyz có g c t aăđ lƠăđi măOăđặt
l
ngăđ
c treo, tr căOzătheoăph
Oyătheoăph
tr ng tâm c a kh i
ngăthẳngăđ ng, tr căOxătheoăph
ngăd c và tr c
ngăngang.
2.2.4.2 H t aăđ đ ng
H t aăđ đ ngăđ
c quanh tr c Ox;
ậ Chuy n v góc c a cầu sau quanh tr c Ox;
2.3 Biên d ng mặtăđ
Biên d ng mặtăđ
ng
ng có th là d ng hình h căthôngăth
ngănh ăhìnhăthang,ăch
nh t,ătamăgiác,…vƠăcũngăcóăth là d ng ph c t p bất kỳ.
2.3.1
Biên d ng mặtăđ
ng hình ch nh t
{
(2.4)
y
z
h
B
N u xe chuy nă đ ng v i v n t că khôngă đổi V = 20 (m/s), chi u cao mấp mô
h=0.03 (m),ăb
c sóng mặtăđ
ngăλ=20 (m), thìăhƠmăkíchăđ ng mặtăđ
ng theo th i
gian là:
Đ i v iăbánhătr
{
c:
{
Đ i v i bánh sau :
{
(sec)
(
{
(
))
: tần s kíchăđ ng c a mặtăđ
ngăphápămôăt h th ng bằng cách s
ngăphápăkhôngăgianătr ng thái.
2.4.2 Vector tr ng thái
V i n bi n tr ng thái h p thành vector c t g i là vector tr ng thái, ký hi u:
]
[
Bằng cách s d ng các bi n tr ng thái, ta có th chuy năph
n mô t h th ng thành h n ph
(2.6)
ngătrìnhăviăphơnăb c
ngătrìnhăviăphơnăb c nhất vi tăd
i d ng ma tr n
nh ăsau:
{
Trongăđó:
[
Ph
] ,