tổng hợp các bài tập di truyền biến dị trong các đề luyện thi THPT quốc gia môn sinh - Pdf 35

TỔNG HỢP PHẦN DI TRUYỀN BIẾN DỊ
TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
Câu 1: Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi một ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN quá trình dịch mã dừng lại, mARN
phân hủy trả các nucleôtit về môi trường nội bào
B. Ribôxôm dịch chuyển một bộ ba trên mARN theo chiều 5' - 3' ngay sau khi bộ ba đối mã
khớp bổ sung với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN.
C. Trong giai đoạn hoạt hóa, năng lượng ATP dùng để gắn axit amin vào đầu 5 ' của tARN.
D. Tiểu phần lớn của ribôxôm gắn với tiểu phần bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh sau khi bộ
ba đối mã của phức hợp mở đầu Met – tARN bổ sung chính xác với codon mở đầu trên mARN.
Hướng dẫn: chọn D
Câu 2: Một cơ thể thực vật có kiểu gen AaBb, khi quan sát quá trình giảm phân hình thành giao
tử có 10% tế bào rối loạn phân li trong giảm phân I ở cặp Aa và 20% tế bào khác rối loạn phân li
giảm phân II ở cặp Bb. Các sự kiện khác diễn ra bình thường, các tế bào còn lại giảm phân bình
thường. Theo lí thuyết, giao tử n + 1 chiếm tỉ lệ là
A. 9%.
B. 13%.
C. 2%.
D. 15%.
Hướng dẫn: 10%TB bị rối loạn GP1 cặp Aa  giao tử (n+1) = (n-1) = ½  gt n + 1 = 0,05
20% tế bào khác rối loạn phân li giảm phân II ở cặp Bb  gt n + 1 = 0,1  tổng (n +1) = 0,15 
chọn D
Câu 3: Điểm giống nhau giữa ADN và ARN ở sinh vật nhân thực là
A. được tổng hợp từ mạch khuôn của phân tử ADN mẹ.
B. trong mỗi một phân tử đều có mối liên kết hiđrô và liên kết cộng hóa trị.
C. đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các đơn phân có cấu tạo giống nhau (trừ Timin của ADN
thay bằng Uraxin của ARN).
D. tồn tại trong suốt thế hệ tế bào.
HD: chọn A
Câu 4: Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là
3'AGXXGAXAAAXXGXGATA 5'. Do tác động của hóa chất 5BU vào mạch gốc của gen tại vị

A. không xảy ra hiện tượng đột biến.
B. gây đột biến đảo đoạn và lặp đoạn.
C. gây đột biến lặp đoạn và mất đoạn.
D. gây đột biến chuyển đoạn và mất
đoạn.
HD: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit có cùng nguồn gốc  chọn B
Câu 8: Xét 4 gen trong nhân của một tế bào, khi nhân đôi một số lần liên tiếp trong các tế bào
con có 512 chuỗi pôlinuclêôtit mang các gen trên. Biết các gen trên thuộc hai nhóm gen liên kết
khác nhau. Xác định số lần nhân đôi của các gen nói trên
A. 6.
B. 5.
C. 7.
D. 8
HD:  2n = 128  n = 7
Câu 9: Ở người, dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể chỉ gặp ở cặp số 21 và cặp số 23. Giải
thích nào sau đây là hợp lí nhất?
A. Các cặp nhiễm sắc thể còn lại có kích thước lớn nên đột biến thường gây hậu quả nghiêm
trọng, thể đột biến chết trước khi ra đời.
B. Các cặp nhiễm sắc thể còn lại có thể xuất hiện dạng tiền đột biến nhưng có cơ chế sửa sai
tốt nên không biểu hiện thành kiểu hình.
C. Các cặp nhiễm sắc thể còn lại có cấu trúc bền vững nên ít xảy ra đột biến.
D. Các cặp nhiễm sắc thể còn lại có kích thước bé, số lượng gen ít nên đột biến không biểu
hiện thành kiểu hình
HD: chọn A
Câu 10: Điểm sai khác giữa quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân chuẩn
A. có sự tham gia của enzim ARN pôlimeraza.
B. diễn ra vào kì trung gian của quá trình phân bào.
C. mạch pôlinuclêôtit mới được tổng hợp kéo dài theo chiều 5' - 3'.
D. thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
HD: chọn D (nguyên tắc bổ sung)


A. Tính trạng do gen nằm trong tế bào chất quy định sẽ không tồn tại khi thay thế nhân tế
bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác.
B. Nếu kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau thì gen quy định tính trạng nghiên
cứu nằm trong tế bào chất.
C. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.
D. Cả ti thể, lục lạp đều chứa phân tử ADN chuỗi xoắn kép, trần, mạch vòng, tương tự
ADN của vi khuẩn.
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) Gen cấu trúc là gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu
trúc hay chức năng của tế bào.
(2) Quá trình nhân đôi ADN ở tế bào sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực và ADN của tất
cả các virut đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.
(3) Thông tin di truyền trong ADN của mỗi tế bào được truyền đạt cho thế hệ tế bào con
thông qua các cơ chế nhân đôi, phiên mã và dịch mã.
(4) Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.
Phát biểu đúng là
A. (1), (4).
B. (2), (3).
C. (1), (3).
D. (2), (4).
Câu 17: Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 5 nòi có trình tự các gen trên nhiễm
sắc thể số II như sau:
Nòi 1: PQCDIKHGEF.
Nòi 2: CIFPDEGHKQ.
Nòi 3: PQKHGEDCIF.
Nòi 4: PFICDEGHKQ.
Nòi 5: PQCDEGHKIF.
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn.
Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là

nhất?
A. 5-brôm uraxin.
B. Acridin.
C. Nitrôzô metyl urê.
D. Cônsixin.
Câu 20: Một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn tự sao liên tiếp 4 lần đòi hỏi môi trường
nội bào cung cấp 4500G, mỗi gen con tạo ra phiên mã 2 lần. Biết rằng trên gen có tỷ lệ
G/A = 1/4 và trong phân tử mARN chưa trưởng thành tạo ra sau quá trình phiên mã có tỷ
lệ A : U : G : X là 8 : 4 : 2 : 1. Tổng số ribônuclêôtit loại U và X cần cung cấp cho cả quá
trình phiên mã là
A. 12800.
B. 19200.
C. 16000.
D. 9600.
Câu 21: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym ADN pôlimeraza có vai trò
A. lắp ráp các nuclêôtit vào đầu 3/-OH theo nguyên tắc bổ sung.
B. tổng hợp các đoạn mồi cho quá trình nhân đôi.
C. bám vào ADN để cắt đứt các liên kết hiđrô và tháo xoắn phân tử ADN.

3


D. ni cỏc on Okazaki vi nhau to thnh mch mi b sung hon chnh.
Cõu 22: S thu gn cu trỳc khụng gian k gia ca nhim sc th
A. giỳp t bo phõn chia u vt cht di truyn vo cỏc t bo con pha phõn bo.
B. to iu kin thun li cho s phõn ly, t hp ca nhim sc th trong quỏ trỡnh phõn
bo.
C. m bo cho b nhim sc th ca loi c n nh qua cỏc th h.
D. to iu kin cho s iu hũa hot ng ca gen.
Cõu 23: Mt gen qua 5 ln sao mó hỡnh thnh 3745 mi liờn kt húa tr trong cỏc phõn t

Cõu 28. Mt qun th sinh vt cú gen A b t bin thnh gen a, gen b b t bin
thnh gen B v C b t bin thnh c. Bit cỏc cp gen tỏc ng riờng r v gen
tri l tri hon ton. Cỏc kiu gen no sau õy l ca th t bin?
A. AAbbCc, aaBbCC, AaBbcc
B. aaBbCc, AabbCC, AaBBcc
C. AaBbCc, aabbcc, aaBbCc
D. aaBbCC, AabbCc, AaBbCc
Cõu 29: Bố bị rối loạn giảm phân II ở cặp NST giới tính đã tạo ra giao tử bị đột
biến. Khi giao tử này đợc thụ tinh với giao tử bình thờng của mẹ, chắc chắn không
tạo ra thể đột biến biểu hiện hội chứng
A. Claiphentơ B. Tơcnơ C. 3X
D. 3X hoặc Tơcnơ
Cõu 30: Dng t bin no sau õy khụng xy ra trong h gen t bo cht ca sinh
vt nhõn thc?
A. Mt on. B. Chuyn on tng h C. Mt mt cp nu. D. Lp on.
Cõu 31. Mt loi cú 2n = 46. Cú 10 t bo nguyờn phõn liờn tip mt s ln nh
nhau to ra cỏc t bo con, trong nhõn ca cỏc t bo con ny thy cú 13800 mch
pụlinuclờụtit mi. S ln nguyờn phõn ca cỏc t bo ny l
4


A. 5 lần.
B. 8 lần.
C. 4 lần.
D. 6 lần.
Câu 32. Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng
chảy. Dưới đây là nhiệt độ nóng chảy của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác
nhau được ký hiệu từ A đến E như sau: A = 360C; B = 78oC; C = 55oC; D = 83oC;
E = 44oC. Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan
đến tỷ lệ các loại (A + T)/ (G+X) tổng số nucleotit của các loài sinh vật nói trên

D. 3, 4, 5.
Câu 37. Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành
alen A. Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con., tất cả các gen
con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai. Trong 2 lần nhân đôi, môi trưòng nội bào
đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin. Dạng đột
biến đã xảy ra với gen A là:
A. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
B. mất một cặp A-T
C. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
D. mất một cặp G-X
Câu 38: Người ta xác định được chỉ số ADN của từng cá thể bằng cách nào?
A. Dùng phương pháp nguyên tử đánh dấu.
B. Sử dụng enzim cắt giới hạn.
C. Lai phân tử ADN.
D. Sử dụng kĩ thuật giải trình tự nuclêôtít
Câu 39: Đột biến cấu trúc NST nào sau đây không làm thay đổi số nhóm gen liên kết:
A. Mất đoạn.
B. Chuyển đoạn không tương hổ.
C. Lặp đoạn.
D. Đảo đoạn.
Câu 40: Gen không phân mảnh là:
A. Có vùng mã hóa liên tục.
B. Có vùng mã hóa không liên tục.
5


C. Có các đoạn mã hóa xen kẻ.
D. Tùy thuộc vào tác nhân MT tại thời
điểm mã hóa.
Câu 41: Nghiên cứu một loài thực vật, phát hiện thấy tối đa 120 kiểu thể tam nhiễm

D. con đường sinh thái.
Câu 46: Trong một mạch đơn ADN, nucleotit sau sẽ gắn vào nucleotit trước ở vị trí
A. cacbon 3’ của đường C5H10O4.
B. cacbon 3’ của đường C 5H10O5.
C. cacbon 5’ của đường C 5H10O5.
D. cacbon 5’ của đường C 5H10O4.
Câu 47: 3 tế bào sinh giao tử đực của một cơ thể ruồi giấm giảm phân thực tế cho nhiều
nhất bao nhiêu loại tinh trùng, biết rằng cấu trúc các cặp NST của các tế bào sinh giao tử
đực khác nhau
A. 2.
B. 6.
C. 8.
D. 12.
Câu 48: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen
giữa các alen B và b. Cứ 4000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì có 1120 tế
bào không xảy ra hoán vị gen. Tính theo lý thuyết, tần số hoán vị gen giữa các alen B
và b là
A. 36 %.
B. 28 %.
C. 14 %.
D. 18
%.
Câu 49: Một phân tử mARN có cấu tạo từ 3 loại A, U, X. Số loại bộ ba không chứa X

A. 18.
B. 9.
C. 8.
D. 27.
Câu 50: Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng cơ chế phát sinh đột biến gen do sự bắt cặp
sai trong quá trình nhân đôi ADN của bazơ nitơ dạng hiếm là G*

Tỉ lệ giao tử có mang NST trao đổi chéo =
Câu 54: Một đột biến gen lặn ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở
người. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?
A. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con gái của họ đều bị bệnh.
B. Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh.
C.Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh.
D. Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.
Câu 55: Ở cà độc dược (2n = 24 ) có 1 thể đột biến, trong đó ở 1 chiếc của NST só 1 bị
mất 1 đoạn, Ở 1 chiếc của NST số 5 bị đảo 1 đoạn, ở NST số 3 được lặp 1 đoạn. Khi
giảm phân nếu các cặp NST phân ly bình thường thì giao tử đột biến sẽ có tỷ lệ:
A. 25 % B. 12,5%.
C. 87,5%.
D. 75%.
Giảo tử ĐB = 1- C03/ 23 = 87,5%.
Câu 56: Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây
(1) AAaaBBbb × AAAABBBb
(2) AaaaBBBB× AaaaBBbb
(3) AaaaBBbb × AAAaBbbb
(4) AAAaBbbb × AAAABBBb
Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ
tinh bình thường. Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, phép lai nào cho đời con có 9
loại kiểu gen?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 57: Điều nào sau đây sai khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ?
A.Quá trình phiên mã tạo ra phân tử mARN có chiều dài bằng chiều dài phân tử ADN
không liên quan đến các đoạn không mã hóa (intron)
B.Quá trình phiên mã diễn ra bất cứ khi nào tế bào cần một loại protein nào đó không liên

– T thành G – X
Câu 61: Ở ruồi giấm 2n = 8, trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường xét 2 cặp gen dị hợp.
Cặp gen W, w nằm trên vùng không đương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Số loại
tinh trùng tối đa có thể tạo thành trong trường không xảy ra đột biến, không trao đổi
chéo, mọi tiến trình trong quá trình phân bào của ruồi giấm đực diễn ra bình thường là:
A. 192
B. 96
C. 128
D. 256
Ruồi giấm có 2n = 8 (3 cặp NST thường, 1 cặp NST giới tính)
43 x 3 = 192 Vì : 3 cặp NST thường, mỗi cặp chứa 2 cặp gen dị hợp cho 4 lạo
giao tử .
cặp giới tính cho 3 loại giao tử ( XD , Xd , Y )
Câu 62:Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ có 498 axit amin. Trên gen, vùng chứa
thông tin mã hóa chuỗi polipeptit này có số liên kết hidrô giữa A với T bằng số liên kết
hidrô giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc). Trong một lần nhân đôi
của gen này đã có 1 phân tử 5-BU thay T liên kết với A và qua 2 lần nhân đôi sau đó hình
thành gen đột biến. Khi gen đột biến nhân đôi 3 lần đã lấy từ môi trường số lượng
nucleotit loại G là A. 6307.B. 6293.
C. 4193.
D. 4207.
N = 3000 ;
số liên kết hidrô giữa A với T bằng số liên kết hidrô giữa G với X
=> A = 1,5G
(H = 2A + 3G)
N = 2A + 2G = 3000 = > 3G + 2G = 3000=> G = 3000/5 = 600nu => A =
900
Khi gen đột biến nhân đôi 3 lần tạo (2 3 -1) = 7 gen mới
( 1 gen có 1 G thay cho
A)

C. quỏ trỡnh to giao t, ti ln gim phõn 1 ca c th b.
D. quỏ trỡnh to giao
t, ti ln gim phõn 2 ca c th b.
Cõu 67: Một gen bị đột biến do tác nhân đột biến là chất 5- BU. Phải qua mấy lần nhân
đôi mới phát sinh gen đột biến và số gen không mang đột biến cặp G - X là:
A. 1;
2.
B. 2;1
C. 3;7
D. 3; 8
Cõu 68: Một loài thực vật có 2n =16, tại một thể đột biến xảy ra đột biến cấu trúc NST
tại 3 NST thuộc 3 cặp khác nhau. Khi giảm phân nếu các cặp phân li bình thờng thì trong
số các loại giao tử tạo ra, giao tử không mang đột biến chiếm tỉ lệ:
A. 25%
B.
87,5% C. 75% D. 12,5%
Cõu 69: Mt loi lỳa nc cú b NST 2n = 18. t bin xy ra vi hai cp NST tng
ng v ngi ta m c s NST trong mt t bo sinh dng l 20. õy l dng t
bin no? A. Th bn nhim B. Th ba nhim
C. Th ba nhim kộp
D.
Th mt nhim kộp
Cõu 70: Gen là một đoạn AND mang thông tin mã hoá cho: 1. chuỗi polypeptit; 2. ARN;
3. exon và intron. Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2;
B. 2, 3;
C. 1,3;
D. 1,2,3.
Cõu 71: Mt loi sinh vt cú b nhim sc th lng bi 2n = 24. Mt hp t ca loi ny sau 3
ln nguyờn phõn liờn tip to ra cỏc t bo con cú tng s nhim sc th n l 200. Hp t trờn

Câu 75: Ngoài vai trò của nhiễm sắc thể giới tính, giới tính ở động vật còn chịu ảnh hưởng bởi
tác động của …..(A)….. và …..(B)….. (A) và (B) là:
A. Môi trường ngoài, hoocmôn sinh dục
B. Độ ẩm, cường độ trao đổi chất.
C. Nhiệt
độ, hoá chất
D. Ánh sáng, độ pH
Câu 76: Một loài sinh vật 2n=12, các NST trong cặp tương đồng khác nhau về cấu trúc, trong đó
có 3 cặp nhiễm sắc thể xảy ra 2 trao đổi đoạn xuất hiện không đồng thời. Biết rằng không có đột
biến, số giao tử tối đa có thể là:
A. 96
B. 8 + 212
C. 215
D. 212.33
0
Câu 77: Một gen dài 5100A thực hiện quá trình tự sao một số lần. Môi trường nội bào đã cung
cấp tổng số nucleotit tự do cho các thế hệ của quá trình tự sao nói trên là 90000. Số lần tự sao của
gen nói trên là:
A. 4 lần
B. 5 lần
C. 3 lần
D. 6 lần.
Câu 78: Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin. Chiều dài của gen bằng 0,306
micrômet .Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A. A = T = 270; G = X = 630 B. A = T = 360; G = X = 540 C. A = T = 540; G = X = 360
D. A = T = 630; G = X = 270
Câu 79: Bộ ba mã sao 5’AXG3’ có bộ ba đối mã tương ứng là:
A. 5’UGX3’
B. 3’UGX5.
C. 5’AXG3’

D. Gen A 4 lần, gen B 6 lần, gen C 2 lần.
Câu 85: Ở sinh vật nhân thực, sau khi phiên mã phân tử mARN được biến đổi nhờ: 1. Cắt bỏ
đoạn intron, nối đoạn exon. 2. Gắn mũ 7 mêtyl guanin vào đầu 5 ’. 3. Gắn đuôi polyA vào vị trí 3 ’.
4. Gắn kết các đoạn mARN lại với nhau. Phương án đúng là:
A. 1,2,4
B. 1,2,3
C. 1,3,4.
D. 2,3,4

Câu 86: Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến
của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong
mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
Thể đột biến
I
II
III
IV V
VI
Số lượng NST trong tế bào sinh 48
84
72
36
60
108
dưỡng
Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là
bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là
A. II, VI
B. I, II, III, V
C. I, III D. I, III, IV, V

Câu 89: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân
thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc thể có đường kính lần lượt làA.30 nm và 300 nm
B. 11nm và 300 nm C. 11 nm và 30 nm D.30 nm và 11 nm
Câu 90: Cho các thông tin
(1) Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin không tổng hợp được
(2) Gen bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng prôtêin
(3) Gen bị đột biến làm thay đổi axit amin này bằng một axit amin khác nhưng
không làm thay đổi chức năng của prôtêin
(4) Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin được tổng hợp bị thay đổi chức năng
Các thông tin có thể được sử dụng làm căn cứ để giải thích nguyên nhân của các
bệnh di truyền ở người là
A. (2), (3), (4)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (1), (2), (3)
Câu 91: Đặc điểm khác nhau về phiên mã ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ là
A. có sự tham gia của enzim ARN pôlimeraza.
B. phiên mã dựa trên mạch gốc của gen.
C. sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron nối các đoạn exon.
D. diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 92: Khi nói về các phân tử ADN ở trong nhân của một tế bào sinh dưỡng ở sinh vật
nhân thực có các nhận xét sau:
(1) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau.
(2) Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen.
(3) Có độ dài và số lượng các loại nuclêôtit bằng nhau.
(4) Có cấu trúc mạch kép thẳng.
(5) Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài.
Nhận xét đúng là
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).

B. Giao tử có chứa 1500 Timin.
C. Giao tử có chứa 1050 Xitôzin.
D. Giao tử có chứa 750 Ađênin.
Câu 97: Gen A có 1170 nuclêôtit, trong đó số nuclêôtit loại Guanin gấp 4 lần số nuclêôtit
loại Ađênin. Gen bị đột biến thành alen a. Gen đột biến điều khiển tổng hợp phân tử
prôtêin ít hơn phân tử prôtêin bình thường 1 axit amin. Khi gen a nhân đôi liên tiếp 3 lần,
nhu cầu nuclêôtit loại Ađênin giảm xuống 14 nuclêôtit. Số liên kết hyđrô bị phá huỷ
trong quá trình trên là
A. 11417.
B. 11428.
C. 11466.
D. 13104.
Câu 98: Quá trình dịch mã dừng lại
A. khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của mạch mã sao.
B. khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc.
C. khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc trên mARN.
D. khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc.
Câu 99: Cho các bệnh tật di truyền sau:
(1) Bệnh máu khó đông.
(2) Bệnh bạch tạng.
(3) Bệnh ung thư máu.
(4) Hội chứng Đao.
(5) Hội chứng Claiphentơ.
(6) Bệnh câm điếc bẩm sinh.
Bằng phương pháp tế bào học có thể phát hiện các bệnh tật
A. (3), (4), (5).
B. (1), (4), (5).
C. (2), (4), (5).
D. (4), (5),
(6).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status