lý thuyết và bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi hóa 9 - Pdf 35

Trường THCS Thống Nhất

Chuyên đề Hóa Học lớp 9

CHUYÊN ĐỀ
KẾ HOẠCH DẠY CHỦ ĐỀ
THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
I . Lý do chọn đề tài
Giáo dục định hướng phát triển năng lực nhằm đảm bảo chất lượng kiến thức của
việc dạy học, thực hiện mục tiêu phát triển toàn diện các phẩm chất nhân cách,
chú trọng năng lực vận dụng tri thức trong những tình huống thực tiễn nhằm
chuẩn bị cho học sinh năng lực tìm tòi khám phá ở những lớp trên . Chương trình
này nhấn mạnh vai trò của người học với tư cách chủ thể của quá trình nhận thức.
Chương trình dạy học định hướng phát triển năng lực tập trung vào chất lượng ,
có thể coi là ”sản phẩm cuối cùng” của quá trình dạy và học. Việc quản lý chất
lượng dạy học chuyển từ việc điều khiển “đầu vào” sang điều khiển “đầu ra”, tức
là kết quả học tập của HS.
Dạy học theo định hướng phát triển năng lực cho học sinh không theo nội dung
dạy chi tiết , rập khuôn mà dựa trên việc lựa chọn nội dung , phương pháp tùy
theo trình độ học sinh ở từng lớp học . Tổ chức và đánh giá kết quả dạy học dựa
vào kết quả học tập của học sinh .
Để giúp học sinh tự hoàn thiện kiến thức , đòi hỏi người thầy phải chú tâm nhiều
trong vấn đề soạn giảng ,chủ yếu áp dụng phương pháp gợi mở , tìm tòi , phương
pháp bàn tay nặn bột ….để học sinh tiếp thu bài học một cách chủ động .
Những dạng bài tập từ : biết , hiểu , vận dụng thấp , vận dụng cao sẽ được giáo
viên áp dụng vào giờ học tùy theo trình độ của học sinh trong từng lớp .
Dạy học theo định hướng phát triển năng lực của học sinh mang nhiều ưu điểm :
học sinh tự hoàn thiện kiến thức , tự giải quyết vần đề, tiếp thu bài một cách chủ
động . Với những dạng bài tập và câu hỏi đơn giản giúp HS trung bình , yếu từng
bước nắm bắt nội dung cơ bản của bài học .
Chính vì những ưu điểm trên , tôi mạnh dạng đưa ra kế hoạch áp dụng một số tiết

Tuần Tiết

1

1

2
2

3
4

3

4

5
6

7

8

Giáo dục
môi
trường

Tên bài dạy

Ôn tập đầu năm.

GV : Bùi Thị Diễm Trang


Trường THCS Thống Nhất

5

9
10

6

7

11
12
13

14

8

15

16

Chuyên đề Hóa Học lớp 9

Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và
axit

17

10

18
19
20

11
21
22
12

23

Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và
muối
Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
GDMT
Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô

Kiểm tra 1 tiết
Chương 2: Kim loại
Chủ đề 5
Tính chất của kim loại (không yêu cầu
học sinh làm bài tập 7 – trang 51)
Dãy hoạt động hoá học của kim loại
Liên
hệ
thực tế

Chủ đề 6
Luyện tập chương 2: Kim loại
Luyện tập chương 2: Kim loại ( tt) (không
yêu cầu học sinh làm bài tập 6 – trang
69)
Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm
và sắt
Chủ đề 7
Tính chất của phi kim.
Liên
thực tế
Clo (Tiết 1: Mục I, II)
Liên
thực tế
Clo (Tiết 2: III, IV)
Liên
thực tế
Cacbon
Liên
thực tế
Các oxit của cacbon
Liên
thực tế
Ôn tập Học kỳ I
Kiểm tra học kì I
HỌC KÌ II
LỚP 9
HỌC KÌ II: 18 tuần (34 tiết)

26

Liên
hệ
thực tế

Tên bài dạy
Chủ đề 1
Axit cacbonic và muối cacbonat
4

Toàn bộ

hệ
hệ
hệ
hệ
hệ Bộ phận
và liên hệ

Ghi chú

Biến đổi
khí hậu
Bộ phận và

GV : Bùi Thị Diễm Trang


Trường THCS Thống Nhất

Chuyên đề Hóa Học lớp 9

hữu cơ.
Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Metan

GDMT

46
47
48

Etilen
Axetilen
Benzen

GDMT
GDMT
GDMT

49

Chủ đề 4
Dầu mỏ và khí thiên nhiên

21

40

41
22
42

26

50
51

27
52
53
28

54
55
29
56
57
30
58
59
31
60
61
32
62
63
33
64
65
34

66

Glucozơ và Saccarozơ (Tiết 1: Mục I, II, Liên hệ
III của 2 bài)
thực tế
Glucozơ và Saccarozơ (Tiết 2: Mục IV + Liên hệ
Luyện tập)
thực tế
Tinh bột và xenlulozơ
Liên hệ
thực tế
Protein
Liên hệ
thực tế
Polime ( Chỉ dạy Mục I: Khái niệm về
Liên hệ Bộ phận và
polime – Không dạy Mục II: Ứng dụng
thực tế
liên
của polime mà hướng dẫn HS đọc thêm)
hệ(
ứng
dụng và sản
xuất)
Thực hành: Tính chất của gluxit
6

GV : Bùi Thị Diễm Trang


Trường THCS Thống Nhất


tính

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp Vận dụng cao

Biết :
- Thành phần và
phân loại oxit
- Tính chất hóa
học của oxit

Viết được
phương trình
phản ứng hóa
học của oxit

Các bài tập về
nhận biết chất
mất nhãn.
Điền khuyết

Bài tập
định
lượng
2. AXIT

Bài tập

Viết được
phương trình
phản ứng của
Bazơ. Điền
7

Nhận biết khí
mất nhãn.

Tính theo
phương trình
dựa vào công
thức tính
nồng độ dung
dịch
Thực hiễn
chuỗi phản
ứng .
Làm sạch hỗn

Tính theo
phương trình dựa
vào công thức
tính nồng độ
dung dịch
So sánh CTCT
và tính chất hóa
học của metan và
etilen
Tính theo

Giải thích
hiện tượng
phản ứng

Bài tập
định
lượng

hợp chất
Bài tập tính
theo PT dựa
vào công thức
nồng độ mol

Tìm công thức
phân tử.
xác định độ pH
trong dung dịch
sau phản ứng .
Nhận biết chất Nhận biết chất
mất nhãn
mất nhãn ( hạn
Điền vào ô
chế sử dụng
trống
thuốc thử )
Điều chế các
chất , sếp chuỗi
phản ứng
So sánh dư thừa

11.Điền vào chổ trống :
a/ ZnO +……………. → ZnCl2 + ………
b/ ………… +…………… →
Ba(OH)2
8

GV : Bùi Thị Diễm Trang


Trường THCS Thống Nhất

Chuyên đề Hóa Học lớp 9

c/ ……………. → CaO + CO2
d/ SO3 + KOH→ …………. + ……………
e/ Al2O3+ …………→ Al2(SO4)3 + ………….
12.Thông tin :
-Biết dung dịch FeCl2 có màu trắng xanh , dung dịch FeCl3 có màu nâu đỏ
- Al2O3 tan trong dung dịch kiềm , theo PTPƯ : Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2
+ H2O
Nhận biết các chất sau bị mất nhãn bằng phản ứng hóa học , viết phương trình
phản ứng
xãy ra :
a/ P2O5 , CaO
b/ Al2O3 , MgO , Mg
c/ MgO , Fe2O3 , FeO
13.*Ghi nhớ : công thức tính C % = ( m chất tan x 100 ) : m dd
Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Đồng (II) oxit vào 300gam dung dịch axit Clohidric ,
phản ứng xãy ra vừa đủ
a/ Viết phương trình phản ứng xãy ra .


b/ Tính nồng độ mol dung dịch thu được .
c/ Để trung hòa lượng dung dịch trên thì cần bao nhiêu gam dung dịch HCl 10%

AXIT
A. BIẾT :
18.Tại sao khi pha loãng axit người ta cho axit từ từ vào nước mà không làm ngược
lại ?
19.Nêu tính chất hóa học của axit . Mỗi tính chất viết một ví dụ minh họa ?
20.Gọi tên các axit và các gốc axit được tạo thành từ các axit sau đây :
HCl , HBr , H2S , HNO3,H2CO3 , H2SO4 , H3PO4
B. HIỂU :
21.Nêu tính chất hóa học của axit clohidric . Viết phương trình phản ứng minh họa .
22.Trong những chất sau , chất nào tác dụng được với dung dịch axit H2SO4: Fe ,SO3 ,
CuO , Ag ,Fe2O3 , Na2O. Viết phương trình phản ứng .
23.Trong những chất sau , chất nào tác dụng được với axit HCl : P2O5 , Mg ,BaO ,
MgO , Cu . Viết phương trình phản ứng .
24.Có 1 dung dịch NaOH , cho mẫu giấy quì tím vào dung dịch , giấy quì đổi sang
màu xanh . Cho từ từ từng giọt H2SO4 vào thì giấy quì sẽ đổi màu như thế nào ?
C. VẬN DỤNG THẤP :
Ghi nhớ : CM = nchat tan : Vdd ; mdd =( mchat tan x 100 ) : C %
25.Hòa tan 15,5 gam Na2O vào nước để tạo thành 500 ml dung dịch . Hãy cho biết :
a/ Nồng độ mol của dung dịch thu được ?
b/ Khối lượng dung dịch H2SO4 20 % cần để trung hòa dung dịch trên ?
c/ Tính nồng độ mol của dung dịch thu được ?
26.Hòa tan 9,4 gam K2O vào nước để tạo thành 1000 ml dung dịch . Hãy cho biết :
a/ Nồng độ mol của dung dịch thu được ?
b/ Khối lượng dung dịch HCl 40 % cần để trung hòa dung dịch trên ?
c/ Tính nồng độ mol của dung dịch thu được ?
27.Có 200 ml dung dịch HCl 0,2 M .

Đồng (II) sunfat →
Đồng
(II)hidroxit
b/ Cu(OH)2 → CuO → H2O →
NaOH
→ Cu(OH)2
32.Cho sơ đồ phản ứng sau : FexOy + HCl  FeCl2y/x + H2O
33.Bổ túc các phương trình sau :
a/ CuO + ……..

CuCl2 +………….
b/…….. + H2SO4

MgSO4 + ………..↑
c/ Ca(OH)2 + ………

Ca(NO3)2 +……
34.Viết và cân bằng phương trình :
a/ Axit clohidric + dd Natri hidroxit
b/ đồng hidroxit + axit nitric
c/ Sắt + axit sunfuric đặc , nóng
BAZƠ
A.
BIẾT:
35. Baz ơ được chia làm mấy loại ? Thế nào là Baz ơ tan và Bazo không tan ? cho ví
dụ mỗi loại
36. Bazo không tan có tính chất hóa học gì ? Viết Phương trình phản ứng minh họa?
.37. Bazo tan có tính chất hóa học gì ? Viết Phương trình phản ứng minh họa?
B.
HIỂU :


Bari oxit

Bari hidroxit

Bari clorua
c/ Phô pho →
Anhidrit photphoric →
Axit photphoric→
canxiphotphat
d/ Sắt(III)hidroxit → Sắt (III)oxit →
sắt →
sắt (III) clorua
41. Để làm sạch thủy ngân khỏi các kim loại tạp chất Zn, Al, Mg , người ta khuấy
thủy ngân cần làm sạch với dd Hg(NO3)2 bảo hòa dư .Giải thích quá trình làm
sạch bằng các phương trình phản ứng ?
42. Trình bày phương pháp hóa học để lấy được bạc nguyên chất từ hỗn hợp : bạc , nhôm ,
đồng , sắt
43. Hòa tan hết 4,6 gam Natri vào H2O được dung dịch X . Thể tích dung dịch HCl 1 M cần
để phản ứng hết với dung dịch X là bao nhiêu ?
D.
VẬN DỤNG CAO :
Thông tin :
H( hiệu suất ) =( khối lượng chất thực tế x 100 ) : khối lượng chất lí thuyết
44.Từ 80 tấn quặng pirit chứa 40 % lưu huỳnh sản xuất được 92 tấn axitsunfuric .
Hãy tính hiệu suất của quá trình ?
45.Cho a gam NaOH vào dung dịch chứa a gam HCl , xác định độ pH của dung dịch thu
được sau phản ứng ?
46.Có một dung dịch NaOH, trong đó số mol NaOH bằng số mol nước . Xác dịnh nồng độ
% của dung dịch NaOH trên ?

b. dung dịch HCl c. dung dịch AgNO3
B. HIỂU :
6. Hãy Dẫn ra một dung dịch muối khi tác dụng với một dung dịch chất khác
thì tạo ra :
a. Chất khí
b. Chất kết tủa
Viết phương trình phản ứng
7. Ngâm mơt đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sun fat . Câu trả lời nào
sau đây là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được ?
a. Khơng có hiện tượng gì xãy ra .
b. Kim loại đồng màu đỏ bám ngồi đinh sắt
c. Một phần đinh sắt bị hòa tan , kim loại đồng bám ngồi đinh sắt và màu
xanh làm của dung dịch ban đầu bị nhạt dần .
d. Khơng có chất mới nào được sinh ra , chỉ có một phần đinh sắt được hồ
tan .Giải thích cho sự lựa chọn và viết phương trình hóa học nếu có .
C. VẬN DỤNG THẤP :
8. Có 3 lọ khơng nhãn , mỗi lọ đựng dung dịch các muối sau : CuSO4 , AgNO3
, NaCl . Hãy dung những dung dịch có sẳn trong phòng thí nghiệm để nhận
biết những chất đựng trong mỗi lọ . Viết phương trình phản ứng .
9. Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau :
CaO 
Ca(OH)2 
CaCl2 
KCl 
KNO3
10.Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đơi một , hãy
ghi dấu (+) nếu có phản ứng , dấu (o) nếu khơng phản ứng :
Na2CO3

KCl

20 gam NaOH . Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng , được kết tủa và nước
lọc . Nung kết tủa đến khối lượng khơng đổi .
a. Viết phương trình phản ứng
b. Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung
c. Tính khối lượng các chất tan có trong nước lọc .

Ngồi các dạng bài tập theo từng chủ đề từ biết , hiểu , đến vận dụng thấp , vận dụng
cao , chúng ta cũng cần có thêm những dạng bài tập tổng hợp .
Ví dụ : KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 3 – HỌC KÌ II- HYDRO CACBON
Nội dung
1. METAN

2. ETILEN

3.

Loại câu
hỏi/bài
tập
Bài tập
định
tính

Bài tập
định
lượng
Bài tập
định
tính



Biết :

Viết được
phương trình
phản ứng cộng
của Etilen với
d d Brom

Viết được
14

Vận dụng thấp Vận dụng cao

Tính thể tích
Oxi cần cho
phản ứng cháy
Nhận biết khí
mất nhãn

Viết PTPƯ
thế của Etan,
khí clo

Tách hỗn hợp
khí
So sánh
CTCT và tính
chất hóa học
của metan và

của Benzen ( dể tham
gia phản ứng thế ,
khó tham gia phản
ứng cộng )

Chun đề Hóa Học lớp 9
phương trình
Oxi cần cho
phản ứng cộng phản ứng cháy
của A xetilen
với d d Brom

CTCT và tính
chất hóa học
của axetilen
và etilen
Bài tốn giải
hệ phương
trình
So sánh
CTCT và tính
chất hóa học
của axetilen
và benzen

Viết được
phương trình
phản ứng thế
với


7. Thực hiện chuổi phản ứng sau: (Ghi điều kiện nếu có)
C2H4  C2H6  C2H5 Cl
8. Kể ra những ứng dụng của Axetilen , Etilen
15

GV : Bùi Thị Diễm Trang


Trường THCS Thống Nhất

Chuyên đề Hóa Học lớp 9

B. Thông hiểu :
9. Nhận biết các khí sau bị mất nhãn : Metan , Etilen , Khí cacbonic. Viết
phương trình phản ứng
10. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 3 chất khí : metan, etilen và
axetilen ? Viết phương trình hoá học.
11. Đốt cháy 1,12,lít khí axetilen
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra ?
b) Tính thể tích CO2 sinh ra (đktc)?
c) Tính thể tích không khí cần dùng (đktc) biết oxi chiếm 20% thể tích
không khí.
12. . Dựa vào tính chất hóa học , hãy so sánh điểm giống và
khác nhau giữa etilen và axetilen
C. Vận dụng thấp :
13. Tương tự như Metan , Etan C2H6 cũng tham gia phản ứng thế khi được

chiếu sáng . Viết phương trình phản ứng .
14. Trong các công thức hoá học sau, công thức hoá học của chất hữu cơ là
A. CO2.


Chuyên đề Hóa Học lớp 9

a. Viết PTHH. Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các chất khí
trong hỗn hợp.
b. Tính thể tích khí CO2 tạo ra ở ĐKTC
22. Đốt cháy hoàn toàn 3 gam chất hữu cơ A. Thu được 8,8 g khí CO2 và 5,4g
H2O.
a) Trong chất hữu cơ A có những nguyên tố nào ?
b) Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40. Tìm công thức phân tử của A.
c) Chất A có làm mất màu dung dịch brom không ?
d) Viết PTHH của A với clo khi có ánh sáng.
************************************************
15.GIÁO ÁN SOẠN THEO CHỦ ĐỀ :
Đầu tiên , Dựa vào nội dung bài học trong sách giáo khoa và những kiến
thức trọng tâm cần truyền đạt , GV nên lập một kế hoạch theo từng chủ đề
dựa theo phân phối chương trình , nội dung lồng ghép về bảo vệ môi trường
, biến đổi khí hậu ( nếu có )
Ví dụ :
CHỦ ĐỀ 3 :
MÊ TAN – ETILEN – AXETILEN – BENZEN
KẾ HOẠCH CHUNG CỦA CHỦ ĐỀ
1/Kiến thức: Biết được :
-CTPT, CTCT đặc điểm cấu tạo của hợp chất hữu cơ
-Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí
-Tính chất hoá học của hợp chất hidrocacbon
-Ứng dụng của hợp chất hữu cơ trong đời sống
2/Kĩ năng:
-Quan sát mô hình cấu tạo phân tử , rút ra được đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất
hidrocacbon

-Quan sỏt mụ hỡnh cu to phõn t , rỳt ra c c im cu to phõn t hp cht
hidrocacbon
-Vit c PTHH dng CTPT v dng CTCT thu gn
- Da trờn phng trỡnh v kin thc ó hc, tớnh c th tớch cỏc khớ .
3.nh hng phỏt trin nng lc :
- Nng lc tớnh toỏn húa hc.
- Nng lc gii quyt vn thụng qua mụn hc
- Nng lc lm thớ nghim
- Nng lc s dng ngụn ng húa hc
II. Cỏc phng phỏp / k thut dy hc :
- phng phỏp quan sỏt v nghiờn cu ti liu
-phng phỏp m thoi , tỡm tũi
- phng phỏp hp tỏc ( tho lun nhúm )
- phng phỏp gii bi tp húa hc
III. Chun b :
1. Giỏo viờn :
Mụ hỡnh hp cht hu c
Bng ph ghi bi tp 3 ,4
2. Hc sinh :
Xem trc bi nh
IV. Tin trỡnh bi dy :
1. n nh lp :
2. Kim tra bi c :
Cõu hi
Nêu quy luật cấu tạo phân tử
hợp chất hữu cơ ( 7).
Viết công thức cấu cấu tạo của
những chất có công thức phân
tử cho dới đây : ( 3 )
C2H5Cl

( phng phỏp m thoi , tỡm tũi )
Hoạt động 2 . CTPT, CTCT của Metan
Chia nhóm Hs
[ phng phỏp hp tỏc ( tho lun nhúm
)]
Hớng dẫn học sinh lắp mô hình phân tử
CH4 , nhận xét và cho biết CTCT của phân
tử Metan ?
to

CH4 có cấu tạo tứ diện đều , tâm tứ diện
là nguyên tử C , đỉnh của tứ diện là 4
nguyên tử H
Hoạt động 3.

Tính chất hoá học

CH4 cháy nghĩa là tác dụng với chất nào ?
Hớng dẫn học sinh viết phơng trình phản
ứng .
Chuyển tiếp : CH4 tác dụng với clo
GV: Mô tả thí nghiệm 4.6 SGK
Hng dn HS vit phng trỡnh phn ng
th ca Clo vi khớ Metan
Metan tác dụngaskt
với clo khi có ánh sáng .
GV cho HS c lp vit phng trỡnh lờn
bng A3
Hoạt động 4. ứng dụng :
Nêu những ứng dụng của Metan trong

Metan cháy tạo ra CO2 (cacbonđioxit) và
H2O (nớc)
2. Tác dụng với clo :
H

H C H + ClCl
Cl

H

H

H C Cl + H

H

Viết gọn :
CH4 + Cl2
CH3Cl + HCl
Các nguyên tử H trong phân tử CH4 đợc thay thế hết
bởi các nguyên tử clo
Goi la phan ửng the
IV. ứng dụng :
Làm nhiên liệu , điều chế hiđro , axetilen , muội
than và các chất hữu cơ khác .

19

GV : Bựi Th Dim Trang


Phân biệt đợc ích lợi và tác hại của rợu .
3.nh hng phỏt trin nng lc :
- Nng lc tớnh toỏn húa hc.
- Nng lc gii quyt vn thụng qua mụn hc
- Nng lc s dng ngụn ng húa hc
4. Cỏc phng phỏp / k thut dy hc :
- phng phỏp tham kho ti liu
-phng phỏp m thoi
- phng phỏp hp tỏc ( tho lun nhúm )
- phng phỏp gii bi tp húa hc
II. Chuẩn bị :
GV : Bng ph , mụ hỡnh hp cht hu c
HS : Bảng A 3
III . Tiến trình bài giảng :
1. ổn định lớp .
2. Kiểm tra bài cũ .
20

GV : Bựi Th Dim Trang


Trng THCS Thng Nht

Chuyờn Húa Hc lp 9

3. Bài mới .
Vào bài : Trên tay thầy có một nọ cồn y tế rất quen thuộc với các em , trong hoá
học cồn có tên gọi là rợu etilic , vậy rợu etilic có công thức , cấu tạo và những tính
chất nh thế nào ? Chúng ta nghiên cứu bài học hôm nay .
Hoạt động của GV


Rợu 900 có nghĩa là gì ?
Trong 100ml dd rợu và nớc có 90ml là rợu
nguyên chất và 10 ml nớc
II. Công thức cấu tạo của rợu .
H H

H - C - C - OH

H H
Viết thu gọn : CH3 - CH2 - OH
HS: Nêu đặc điểm cấu tạo rợu etilic :
Có nhóm -OH
Phần còn lại giống hiđrrocacbon :
CH3- CH2Nhận xét vị trí của 6 nguyên tử H
Một trong 6 nghuyên tử H không lieen kết với C
mà liên kết với O tạo thành nhóm -OH
III. Tính chất hoá học .
1. Rợu etilic có cháy không ?

Hoạt động 2
( Hot ng nhúm)
GV: Viết công thức cấu tao C2H6O
Dấu hiêu nào cho chúng ta nhận
biết công thức nào là công thức cấu
tạo của rợu ? Công thức mà trong
phân tử có nhóm -OH .Ngời ta viết
nhóm OH là nhóm định chức .
Nhóm định chức là nhóm nguyên tử
định tính chất hoá học chung , đặc

sản phẩm của phản ứng rút ra kết
luận .
GV: Nguyên tử hiđro liên kết với
nguyên tử O trong nhóm - OH linh
động hơn các nguyên tử H khác dễ
bị đứt ra nguyên tử natri thay vào
tạo ra natri etylat . Đây là phản ứng
đặc trng của rợu .

Chuyờn Húa Hc lp 9
IV. ứng dụng của rợu etilic ( xem SGK)

HS: Thảo luận câu hỏi :
( dnh cho HS trung, yu )
Nêu một số ứng dụng của rợu
etilic mà em biết ?
ứng dụng đó đợc căn cứ trên tính
chất nào của rợu etylic ?
+ HS đọc phần ứng dụng rợu etilic
trong SGK và tóm tắt những ý chính
.
HS: Thảo luận nấu rợu để uống từ
những nguyên liệu nào ?
Hiện nay nhà máy sản xuất rợu
bia từ nhng nguyên nliệu nào ?
+ Rút ra kết luận từ phơng pháp
điều chế rợu theo cách đó .
GV nờu tỏc hi ca ru : nh
hng gan , tỏc ng n h thn
kinh , cú th mt kh nng kim

22

GV : Bựi Th Dim Trang


Trường THCS Thống Nhất

Chuyên đề Hóa Học lớp 9

III. Kết quả :
- Các em có ý thức trong học tập, tập trung nghe giảng nhiều hơn . Mạnh dạn
giơ tay phát biểu khi làm bài tập tương tự
- Chất lượng học tập tuy chưa được cao lắm nhưng nhìn chung các em có
những bước tiến bộ khá rõ, HS trung bình , yếu đã có những nỗ lực bản thân để
học tập bộ môn này
Tuy nhiên , GV không dành được nhiều thời gian để giải quyết được nhiều
dạng bài tập nâng cao , điều này dẫn đến thiệt thòi cho HS khá giỏi
IV. Kết luận :
Dạy học theo chủ đề là sự kết hợp giữa mô hình dạy học truyền thống và hiện đại,
ở đó giáo viên không dạy học chỉ bằng cách truyền thụ kiến thức mà chủ yếu là
hướng dẫn học sinh tự tìm kiếm thông tin sử dụng kiến thức học giải quyết các
nhiệm vụ có ý nghĩa thực tiễn.
Dạy học theo chủ đề là một mô hình mới cho hoạt động lớp học thay thế cho lớp
học truyền thống mà giáo viên giữ vai trò trung tâm bằng việc chú trọng những
nội dung học tập có tính tổng quát, liên quan đến nhiều lĩnh vực, với trọng tâm là
tập trung vào học sinh và nội dung tích hợp với những vấn đề, những thực hành
gắn liền với thực tiễn.
Học sinh sẽ làm việc theo nhóm để giải quyết những vấn đề một cách logic và
liên quan đến nhiều kiến thức khác nhau. Các em thu thập thông tin từ nhiều
nguồn kiến thức đã học hay sách tham khảo



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status