Học Từ Vựng Mỗi Ngày
Phó từ 1:
みんな、ぜんぶ、たくさん、とても、よく、だいたい、すこし、ちょっ
と、もうすこし、もう、ずっと、いちばん。
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
みんな:toàn bộ, tất cả
がいこくじんの せんせいは みんな アメリカじんです。
Giáo viên người nước ngoài toàn bộ là người Mỹ.
ぜんぶ:toàn bộ, tất cả.
しゅくだいは ぜんぶ おわりました。
Bài tập đã làm toàn bộ.
たくさん:nhiều
しごとが たくさん あります。
Có nhiều việc.
I.
Ngôi thứ nhất
1.
2.
3.
4.
5.
6.
わたし:watashi: tôi
わたくし:watakushi: tôi (kính ngữ)
わたしたち:watashitachi: chúng tôi
あたし:atashi: tôi (cách xưng hô của con gái, mang tính nhẹ nhàng)
ぼく:boku: tôi (cách xưng hô của con trai)
おれ:ore: tao (cách xưng hô suồng sã)
Ngôi thứ hai
あなた:anata: bạn
おまえ:omae: Mày (cách xưng hô suồng sã)
きみ:kimi: em (dùng với nghĩa thân mật, thường sử dụng với người
yêu)
10. Ngôi thứ ba
11. かれ:kare: anh ấy
12. かのじょう: kanojou: cô ấy
13. かられ:karera: họ
14. あのひと: ano hito/ あのかた: ano kata: vị ấy, ngài ấy
7.
8.
nói này cực kỳ bất lịch sự
ちゃま:chama: mang ý nghĩa kính trọng, ngưỡng mộ đối với kiến thức, tài
năng một người nào đó, dù tuổi tác không bằng
せんせい:sensei: dùng với những người có kiến thức sâu rộng, mình nhận
được kiến thức từ người đó (hay dùng với giáo viên, bác sĩ, giáo sư…)
どの:dono: dùng với những người thể hiện thái độ cực kỳ kính trọng. Dùng
với ông chủ, cấp trên. Tuy nhiên các nói này hiếm khi sử dụng trong văn phong
Nhật Bản
し:shi: từ này có mức độ lịch sự nằm giữa san và sama, thường dùng cho
những người có chuyên môn như kỹ sư, luật sư
15.
16.
17.
18.
19.
20.
せんぱい:senpai: dùng cho đàn anh, người đi trước
こうはい:kouhai: dùng cho đàn em, người đi sau
しゃちょう:shachou: giám đốc
ぶちょう:buchou: trưởng phòng
かちょう:kachou: tổ trưởng
おきゃくさま:okyakusama: khách hàng
Xưng hô trong gia đình Nhật
III.
•
Giao tiếp trong gia đình, khi nói về thành viên gia đình mình
Bà: おばあさん obaasan/ おばあちゃん obaachan
Cô, dì: おばさん obasan/ おばちゃん obachan
Chú, bác: おじさん ojisan/ おじちゃん ojichan
Khi dùng ちゃん chan mang nghĩa thân mật hơn
Anh: あに ani
Chị: あね ane
Em gái: いもうと imouto
Em trai: おとうと otouto
•
Khi nói về thành viên trong gia đình người khác
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
Bố mẹ: りょうしん ryoushin
Con trai: むすこさん musukosan
Con gái: むすめさん musumesan
Anh: おにいいさん oniisan
Chị: おねえさん oneesan
Em gái: いもうとさん imoutosan
Em trai: おとうとさん otoutosan
1.
ブルガリ
クロアチア
Học từ vựng qua tên các nước
BETONAMU
: Việt Nam
: Indonesia
TAI
: Thái Lan
FIRIPIN
: Philippines
RAOSU
: Lào
SHINGAPOORU
: Singapore
: Nhật Bản
: Hàn Quốc
: Ấn Độ
: Trung quốc
: Mỹ
IGIRISU
: Anh
FURANSU
: Pháp
ARUBANIA
: Albania
BURUGARI
: Bulgary
KUROACHIA
: Croatia
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.
51.
チェコ
デンマーク
ベルギー
ドイツ
オランダ
カナダ
アイルランド
ジャマイカ
ニュ ージ ーラ ンド
トリニダード
ジンバブエ
フィンランド
スイス
ギリシャ
ハンガリー
イタリア
モンゴル
ポーランド
ポルトガルご
ルーマニア
ロシア
NYUUJIIRANDO
: New Zealand
TORINIDAADO
: Trinidad
JINBABUE
: Zimbabwe
: Phần Lan
SUISU
: Thuỵ Sỹ
GIRISHA
: Hy Lạp
: Hungary
:Ý
: Mông Cổ
: Ba Lan
PORUTOGARUGO : Bồ Đào Nha
: Rumania
: Nga
ARUZETIN
: Argentina
BORIBIA
: Bolivia
CHIRI
: Chile
: Colombia
: Costarica
MEKISHIKO
: Mexico
: Paraguay
: Peru
6. 口: miệng
7.
鼻 (はな): mũi
8. あご: cằm
9. ほお/頬: má
10. 額/おでこ: trán
11. 首: cổ
12. おでこ / ひたい: forehead, trán
13. まゆ: eyebrow, lông mày
14. まつげ: eyelashes, lông mi
15. まぶた: eyelids, mi mắt
16. ひとみ: pupil, con ngươi
17. した / べろ: tongue, lưỡi
18. くちびる: lips, môi
19. は: tooth, răng
20. ほお / はっぺ: cheek, gò má
6
7
Một số từ láy
1. Ngủ gà ngủ gật うとうと
2. Ừng ực (uống) ぐいぐい
3. Nhâm nhi (uống rượu) ちびちび
4. Khò khò (ngáy) ぐうぐう
5. Khúc khích(cười) くすくす
6.
玄 米 茶 げ ん ま い ち ゃ genmaicha: Trà gạo nâu
7.
紅茶 こ う ち ゃ koucha: Trà đen
8.
烏龍茶 ウ ー ロ ン ち ゃ u-roncha: Trà ô long
Chủ đề: Đồ uống (Phần 2)
1. 飲 み 物 の み も の nomimono: Đồ uống
2. 水 み ず mizu: Nước
3. お 湯 お ゆ oyu: Nước nóng
4. 熱 い 水 あ つ い み ず atsui mizu: Nước nóng
5. 温 か い 水 あ た た か い み ず atatakai mizu: Nước ấm
6. 生 温 い 水 な ま ぬ る い み ず namanurui mizu: Nước ấm
7. 冷 た い 水 つ め た い み ず tsumetai mizu: Nước lạnh
8. コ ー ヒ ー ko-hi: Cà phê
Chủ đề đồ dùng hàng ngày
日用品にちようひん nichiyoohin: Đồ dùng hằng ngày
1.
洗濯機(せんたくき sentaku ki): máy giặt
2.
14. マッチ (macchi) : diêm
15. ライター (raitaa) : bật lửa
16. ごみ、ゴミ (gomi) : rác
17. ごみ袋 (ごみぶくろ gomi bukuro) : bao rác
18. ゴミ入れ, ゴミ箱(ごみいれ, ごみばこ gomi ire, gomi bako): thùng rác
Từ vựng về trường học
学生(gakusei): học sinh
2. 先生(sensei): giáo viên
3. 留学生(ryuugakusei): du học sinh
4. 大学生(daigakusei): sinh viên
5. 学校(gakkou): trường học
6. 小学校(shougakkou): trường tiểu học
7. 中学校(chuugakkou): trường trung học cơ sở
8. 高等学校 (koutougakkou): trường trung học phổ thông
1.
10
9.
教室 (kyoushitsu): phòng học
10.
11.
12.
クラス(kurasu): lớp học
じゅぎょう(jugyou): giờ học
nayamashii
13. 卑(いや)しい==>Đê tiện, hạ cấp
iyashii
14. 慎(つつ)ましい==>Thận trọng, cẩn thận ,Nhún ngường, nhũn nhặn
tsutsumashii
11
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
惜しい (おしい)==>không nỡ,không đành,tiếc.
怪しい (あやしい)==>kì lạ,kì quái
嬉しい (うれしい)==>vui mừng (bản thân thấy vui mừng)
可笑しい (おかしい)==>lạ lùng ,không bình thường
悲しい (かなしい)==>buồn rầu (bản thân thấy buồn)
スーパーマーケット:siêu thị
11. 保育園 [ほいくえん]:Nhà trẻ
12. レストラン:Nhà hàng
13. 公園 [こうえん]:Công viên.
Từ vựng tiếng nhật
1. ぴかぴか: sáng loáng
-靴をぴかぴかにみがく
2. のろのろ: chậm chạp
-電車がのろのろ走っている。
3. ぺらぺら: lưu loát
-田中さんは英語がぺらぺらだ。
10.
12
4. ぺこぺこ:
đói meo
-おなかがぺこぺこだ。
5.
締め切り(しめきり):hạn cuối
6. みがく:đánh(răng,
giày)
秘密(ひみつ):bí mật
31.
32.
33.
せんしゅう:tuần trước
こんしゅう:tuần này
らいしゅう:tuần sau
せんげつ:tháng trước
こんげつ:tháng này
らいげつ:tháng sau
きょねん:năm ngoái
ことし:năm nay
13
34.
35.
36.
らいねん:năm sau
パン : bánh mì.
サンドイッチ : bánh xăng quit.
麦粉 むぎこ :bột mì.
38. 片栗粉 かたくりこ : bột sắn
37.
39.
40.
5. 太い(ふとい / futoi):mập
--> 細い(ほそい / hosoi):gầy
6. 重い(おもい / omoi):nặng
--> 軽い( かるい / karui):nhẹ
7. 深い(ふかい / fukai):sâu
--> 浅い( あさ い / asai):cạn
8. 広い( ひろい / hirui):rộng
-->狭い( せまい / semai):hẹp
9. 多い(おおい / ooi):nhiều
--->少ない(すくない / sukunai):ít
10. 強い( つよい / tsuyoi):mạnh
-->弱い(よわい / yowai):yếu
1.
14
遠い(とおい / tooi):xa
--> 近い(ちかい / chikai):gần
12. 暑い(あつい / atsui):nóng
--> 寒い(さむい / samui):lạnh
13. 明るい(あかるい / akarui):sáng
--> 暗い(くらい / kurai):tối
14. 硬い(かたい / katai):cứng
--> 柔らかい(やわらかい / yawarakai):mềm
15. 厚い(あつい / atsui):dày
--> 薄い(うすい / usui):mỏng
16. 甘い(あまい / amai):ngọt
--> 辛い(からい / karai):cay
17. 早い(はやい / hayai):nhanh
5.
6.
7.
8.
Quần Áo
ワンピース(wanpiisu): váy liền áo; váy đầm
スカート(sukaato): váy
ブラウス(burausu): áo kiểu
スーツ(suutsu): bộ đồ vét
ショルダーバッグ(shorudaa baggu): túi khoác vai; giỏ đeo vai
スリップ(surippu): váy lót dài
ブラジャー(burajaa): áo ngực; áo nịt ngực
パンティー(pantii): quần xi-líp; quần lót
16
9.
ストッキング(sutokkingu): vớ dài; bít tất dài
10.
眼鏡(めがね megane): kính; kiếng; kính đeo mắt
11.
12.
レンズ(renzu): tròng kính
サングラス(sangurasu): kính mát; kính râm
27. 寝巻、寝間着(ねまき nemaki): quần áo ngủ
28. ハイヒール(haihiiru): giày cao gót
25.
26.
Các tính từ chỉ cảm xúc, biểu lộ tâm trạng.
1.
嬉しい - Ureshii: Cảm giác vui mừng.
2.
楽しい - Tanoshii: Cảm giác vui vẻ.
3.
寂しい -Sabishi : Cảm giác buồn,cô đơn.
4.
悲しい - Kanashi : Cảm giác buồn,đau thương
5.
面白い - Omoshiroi : Cảm thấy thú vị.
6.
羨ましい - Urayamashi : Cảm thấy ghen tỵ!
29. なまけもの lười
18
30. きょうようがある có văn hóa (あります =ある)
31. きょうようがない không có văn hóa (ありません =ない)
32. おかねもち giàu có, nhiều tiền
33. びんぼう nghèo (まずしい)
34. じょうひん nét na
35. げひん hư hỏng
36. おやこうこう có hiếu
37. おやふこう bất hiếu
38. れいぎただしい lịch sự
39. しつれい mất lịch sự
写真 :しゃしん浴室(よくしつ): PHÒNG
TẮM 1.
40. 1、よくそう bồn tắm
浴槽
41. 2、シャワー vòi hoa sen
42. せっけんのあわ bọt xà bông
石鹸の泡
43. 3、せっけん xà bông
石鹸
55. 11、たいじゅうけい cân thể trọng
よくしつ(浴室): PHÒNG TẮM 2.
1、ヘアブラシ BÀN CHẢI TÓC
2、くし LƯỢC
櫛
3、かがみ GƯƠNG
鏡
けしょうひん MỸ PHẨM
化粧品
4、おしろい、ファンデーション PHẤN TRẮNG
5、くちべに SON MÔI
口紅
6、マニキュア SƠN MÓNG TAY
7、アイライナー CHỈ KẺ VIỀN MẮT
8、マスカラ MASCARA
20
9、ヘアドライヤー MÁY SẤY TÓC
10、ヘアスプレー KEO XỊT TÓC
家畜 かちく GIA SÚC
15. 雌豚(めすぶた mesu buta): heo cái
16. 子豚(こぶた ko buta): heo con
17. ロバ(roba): lừa
18. 馬(うま uma): ngựa たてがみ(tategami): bờm ngựa
19. 雄馬(おすうま osuuma): ngựa đực
20. 雌馬(めすうま mesuuma): ngựa cái
21. 鞍, サドル (くら, さどる kura, sadoru): yên ngựa
鐙 (あぶみ abumi): bàn đạp ngựa
22. 蹄鉄(ていてつ teitetsu): móng ngựa
23. 子馬(こうま kouma): ngựa con
22
CHỦ ĐỀ XUNG QUANH NHÀ
1. やね (屋根 ): nóc nhà, mái nhà
2. でんせん (電線): dây dẫn điện
3. うら: đầu; cuối; đỉnh; chóp
4. あまど (雨戸): cửa che mưa, cửa chóp
5. もん (門): cổng
6. かきね (垣根): hàng rào
7. そと (外): bên ngoài
8. おもて: cửa trước; cửa chính;
9. けむり (煙): khói
10. ぼう (棒): gậy
11. ひ(火): lửa
12. ほうき(箒 ): chổi
13. ちりとり (ちり取): cái hốt rác
汚れ, しみ(よごれ, しみ yogore, shimi): vết bẩn
12. 卸し金(おろしがね oroshi gane): dụng cụ bào
13. 水切り(みずきり mizukiri): đồ đựng làm ráo nước
14.こし器(こし き koshi ki): dụng cụ rây (lọc)
15. 計量カップ(けいりょう かっぷ keiryou kappu): tách đo lường
16. 計量スプーン(けいりょう すぷーん keiryou supuun): muỗng đo lường
24
Từ Vựng trong Phòng Ăn
1. ボウル(bouru): chén; bát
2. 箸, お箸(はし, おはし hashi, ohashi): đũa
3. 皿(さら sara): đĩa
4. ナプキン(napukin): giấy ăn
5.スプ ーン (supuun): muỗng
6.フ ォ ーク (fooku): nĩa
7.ナイフ(naifu): dao
8. 塩(しお shio): muối
9. 胡椒(こしょう koshou): tiêu
10. テ ーブ ル(teeburu): bàn
テーブル クロス(teeburu kurosu): khăn bàn
11.トング(tongu): đồ gắp
12. 柄杓(ひしゃく hishaku): cái vá
13. カップ(kappu): tách
受け皿/ソ ーサ ー(うけざら/ソーサー ukezara/soosaa): đĩa lót
14. グラス(gurasu): ly
水(みず mizu): nước
15. ス ト ロー(sutoroo): ống hút
16. 氷(こおり koori): nước đá