22 phương pháp và kỹ thuật hiện đại giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học tập 2 - Pdf 35


N G U Y Ễ N MINH TUẤN - BÙI Q U Ố C TUẤN - LẠI HUY AN
N G U Y Ễ N V Ă N C H Ấ T -N G U Y Ễ N N G Ọ C KHẢI - N G U Y Ễ N TPQNG HẢI

(Giáo Viên trường THPT chuyên Hùng vương - Phu Thọ)

&

ứuật hiện đại

CIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM


I

HÚA HQC
TẬP
2
*

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI


LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh thân mến !
Với niềm đam mê nghề nghiệp và tình yêu thương dành cho học trò, thầy và
những người bạn của mình cùng nhau hợp tác biên soạn cuốn sách "22 PHƯƠNG
PHÁP VÀ K Ỹ THUẬT H IỆN Đ Ạ I GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA
H Ọ C ”, làm tài liệu học tập cho học sinh lớp 10, 11, 12 và học sinh ôn thi Đại học,
Cao đăng khôi A, B.
V ới hình thức thi trắc nghiệm như hiện nay, việc tìm ra lời giải nhanh cho các


S Ù v ụ n e

CH ẤT Á o, s ỗ

0X 1 HÓA À o

I. PHƯƠNG PHÁP s ử DỤNG CHÁT Ả o , SÓ OXI HÓA Ả o
Phương pháp sử dụng chất ảo, số oxi hóa ảo là một phương pháp mới lạ, để giải
nhanh một số dạng bài tập ữắc nghiệm hóa học.
Cơ sờ của phương pháp : Chuyển hỗn hợp ban đầu thành hon hợp mới hoặc
hợp ch ất mới; chuyến dung dịch ban đầu thành mội dung dịch mới; gán cho
nguyên tố s ố oxi hóa m ới khác với số oxi hóa thực của nỏ. Từ đó giúp cho việc
tính toán trở nên d ễ dàng và nhanh chóng hơn.
Hỗn hợp, hợp chất, dung dịch, số oxi hóa mới được gọi là ảo vì nó không có
trong giả thiết của bài toán.

II. PHÂN DẠNG BÀI TẬP VÀ CÁC v í DỤ MINH HỌA
1. S ử d ụn g d un g dịch ảo
V i dụ 1: Dung dịch X chứa a mol N a+; b mol H C O 3 > c m° l c c > 3~ và d mol
S O 4" . Đ ể tạo kết tủa lớn nhất người ta phải dùng 100 ml dung địch Ba(OH ) 2 X
mol/I. Biểu thức tính X theo a và b là:
a+b
A. X = — -— .
0,1

_
■ a + b ■■■■■■_ _ a + b
B. x = —-— .
c . x = — -— .


X là :

B. V = (2a + b)/x

C. V = (a + b)/x

D. V = (2a + 2b)/x

(Đề thi thừ đại học lần

1- THPT c ẩ m Khê —Phú Thọ, năm hục 2013 - 2014)
H ư ớn g dẫn g iả i

Chuyển A thành dung dịch ảo A ’ gồm : a mol Ca2\ b mol Mg2", c moỉ H + và
c moi C O Ĩ ~ .
Áp dụng bảo toàn điện tích cho dung dịch A \ ta có :
2

n

Ca

->, + 2 n
.

,, + n

Mgz+



C O f~

X

:2a+ 2 b;

Hoặc áp dụng bảo toàn điện tích trong phản ứng cùa ion M g 2 , H
OH , ta c ỏ : 2n

94Mgz+

+ n
n. J,. ==nn . _ = > V =
. H+
11 .
2a+2b

22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh BTTN Hóa học - Nguyễn Minh Tuấn

Giả sử ta có thể biến hỗn hợp 4 chất trong X thành một hỗn hợp trung gian X '
gồm 2 chất là N a20 và B aO (bằng cách cho X tác dụns với O 2) thì việc tính
toán sẽ ừ ờ nên dễ dàng hơn nhiều. Vì số mol Ba(OH >2 trong Y đã biết nên dễ
dàng tính được số m ol và khối lượng của BaO trong X ’. Từ đó sẽ tính được
khối lượng của và số mol của N a 20 , rồi suy ra số mol của NaOH.
Muốn làm như vậy, ta phải biết được tổng số mol electron mà Na, Ba trong X
đã nhường trong phản ứng với 0 2. Khi đó sẽ biết được số mol electron mà 0 2 có
thể nhận, từ đó suy ra được số moi của O 2 phản ứng với X để chuyển thành X ’,
Trong phản ứng của X với nước, chỉ có N a và Ba phản ứng giải phóng H2. Nên
thông qua số mol H 2 giải phóng ta có thể tính được số mol electron mà Na và
Ba nhường.
Theo giả thiết, ta có:
I

nH2 = 22 4 =

_ 20,52 „ 10
,
6 ,72 A ,
,
n Ba(OH)2 = - j y p = 0,12 mol; nc o , = - ^ . = G,3 mol.

n electron trao đổi ~~ ^electron Na, Ba nhường = 4n c>2 = ^ n lh ^ ^02 = 0;025 m ol
=> m (Na20, BaO) = m (Na, Na20, lìa, BaO) + m 02 = 21,9 + 0,025.32 = 2 2,7 gam,
Theo bảo toàn nguyên tố Ba, ta có:
n BaO trong X ’ = n Ba(OH )2 =

m°l


Công ty TN H H M TV D V V H K hang Việt

V ỉ dụ 2: Cho 30,7 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Na 20 , K20 tác dụng với dung
dịch HC1 vừa đủ thu được 2,464 lít H 2 (đktc), dung dịch chứa 22,23 gam NaCl
v à X gam KCI. Giá tr ị của X là:

A. 32,78.

B. 31,29.

c . 35,76.

D. 34,27.

H ư ớ n g dẫn g iã i
Chuyển hỗn họp X thành hỗn họp ảo X ’ gồm N a20 và K20 bằng cách cho X
phản ứng với một lượng 0 2 là :
^electron trao đổi
H2
2 2,464
— = 0,055 mol
n o , -= --------— --------= — — = —
4
4
4 22,4
= > m x . = m x + m Ũ2 = 3 2 ,4 6 gam.
30,7

0^05532


6 ,5 2 - 0 ,0 6 5 .4 0

n MgO = n MgCl2 = ° ’ 0 6 5 m o1 = > n CaCi2 = n CaO = ----------- ^

1 CaCl2

. ..

---------- = °>0 7 rao1

7 ,77 gam

Ví dụ 4: Hỗn họp X gồm N a, Ca, N a 20 , CaO. Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X
vào nước được 5,6 lít H 2 (đktc) và dung dịch kiềm Y, trong đó có 28 gam
NaOH. Hấp thụ 17,92 lít S 0 2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa.
Giá ừ ị của m là :
A.

60.

B. 54.

c . 72.

D.

48.
7



5 5 ,3 ~~ 0 ,3 5 .6 2

= 0,35 mol => nCa(0H)2 = nCa0 = -------- — -------- = 0 ,6 moL

n OH~ _ n NaOH + 2 n Ca(OH)2 _ 1,9

.X
X
.
= --------------------------—= “i ~ > 2 nen kiêm dư, 0,8 mol SƠ 2 đâ chuvên nêt
nso 2
ns o 2
thành 0,8 mol S 0 32~ .
V ì nca 2 + < n s 0 ì 2- = > n CaS0 3 = 0 , 6 m o l= > m CaSo 3 - 0 , 6 .1 2 0 = 7 2 g a m
°’ố

'~ íkĨT'

V í dụ 5*: Hòa tan hoàn toàn 23gam hỗnhợp X gồm Ca, CaO, K, K20 vào nước
thu được dung dịch trong suốt Y và thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Nếu sục 4,48

lít

(TN1) hoặc 13,44 lít (TN2) COị (đktc) vào dung dịch y thu được m gam kết
tủa. Sục V lít khí C 0 2 vào dung dịch Y thì thấy lượns kết tủa đạt cực đại. Biết 1
ở TN2 đã có hiện tượng hòa tan một phần kết tủa. Giá trị của V là :

A. 6,72 < v < 1 1 ,2 .


Từ (1) và (2) suy ra : n K 0 =0,1 mol; nCao = 0,3 moỉ
Khi sục CƠ 2 vào X, để kết tủa đạt cực đại thì
n C 0 2 - - n Ca2+ = n Ca(OH )2 = °>3 m ° l-

Ta c ó :
n cc>2 min —n

2-

n

+ n cc>2 max ^

OH~
0,8

:n c o /

-

CO2 min =0 ,3
In
=05
["CO2 max - u >3

6,72 lít < VCq2 < 1 1 ,2 lít
Vcc>2 min

Vcc>2 max

m x . = mx +
2 .4 m x . = m x + m 0 2 = 1 6 ,8 g a m .
13>92

0^0932



%e

16

FeO

Ví dụ 8*: Cho 11,36 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe20:„ Fe:,0 4 phản ứng hết
với dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ờ đktc) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe
(tạo khí N O duy nhất), s ố mol HNO 3 có trong dung dịch đầu là
A . 0,88 mol

B. 0,94 mol

c . ĩ , 04 mol

D. u 6 4 mo!

(Đ ề thi ihử đại học lần 4 - THPT Quỳnh Lưu 1 —N ghệ A 7u \2011)
H ư ớn g dân g iải
Tạo hợp chất ảo Fe20 3 bàng cách cho hỗn hợp M phản ứng với 0 2.
m FeA

=

m

( F e , F e 20 3 . F e 30 4 , f e 0 )


dư thì khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị
của m là
in


Công ty TNHH M T V D V V H Khang Việt

B. 47,477.

A . 42,158.

c . 45,704.

D. 43,931.

Đ ề thi thử đại học lần 4 - THPT Quỳnh Lưu 1

-

N ghệ An,

năm học 2011 - 2012)
H ư ớn g dân g iả i

Do C3H8, C 2H4(O H )2 có số mol bằng nhau nên ta có thể tách 1 nguyên tử H ở
C3Hg và 1 nhóm -O H ờ C 2H 4(OH )2 rồi hoán đổi vị trí cho nhau, ta sẽ được 2
ancol C 3H 7OH và C 2H 5OH. Vậy ta có thể quy đổi hỗn hợp X thành hỗn họp
ancol no,5 đơn chức C n- t L2 n+l
- .O H .
Phương trình phản ứng :


B. 8 và 1,5.

c . 7 và 1,0.

D. 7 và 1,5.

(Đề thi tuyển sinh Đ ạ i học khối A năm 2010)
H ư ớ n g dẫn g iả i
Theo giả th iế t:
nNa(^ — = — => Am ino axit cỏ hai n h óm ..............COOH.
n
. axit
■.
ì
“ amino
--------- = 1 => Amino axit và amin đều có 1 nhóm -N H 2.
^amin namino axit 1 ^
N hư vậy amin là no, mạch hở, đơn chức, có công thức là CnH 2n+iNH2; aminno
axit là no, mạch hở, có 1 nhóm -N H 2 và 2 nhóm -C O O H , có công thức là
H 2N C mH 2m-i(COOH) 2. Do hai chất có tỉ lệ mol là 1 : 1 nên ta có thể tách 1
nguyên tử H từ CnH 2n+iNH2 và tách 1 nhóm -C O O H từ H 2N C mH 2m-1(COOH ) 2
11


22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh B TTN Hỏa học - Nguyễn Minh Tuấn_____________________

rồi hoán đổi vị trí cho nhau, sẽ đưọc hai amino axit là HOOCCnH 2„NH2 và
H 2NCmH 2mCOOH. Vậy coi X là hỗn hợp hai amino axit no, mạch hờ, chứa 1
nhóm -C O O H và 1 nhóm -N H 2, có công thức phân tử là C -H 2~ , j 0 2 N.
n N2 =
,

V

.

: -



m O phản ứng - m Y :
0,04.16

■'

j
I
;


7,12 gam

° ’04 m ơl


Công ty TNHH M T V D V V H K hang Việt

Ví dụ 2: Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe 20 3, Fe 30 4
bàng H 2 SO 4 đặc, nóng thu được dung dịch Y và 8.96 lít khí SO 2 (đktc), Thành
phần trăm khối lượng oxi trong hỗn hợp X và khối lượng muối trong dung
dịch Y l à :
A. 20,97% và 160 gam.

B. 30,7% và 140 gam.

c . 20,97% và 140 gam,

D. 37,5% và 160 gam.


nFc2 (S0 4 )3 =nFc 2o 3 = “

= 0 >3 5 m o l= > m Fe2 (So 4)3 = 0,35.400 = ỊÌ 40 gam

Ví dụ 3: Hoà tan hoàn toàn m gam hôn hợp X gôm Fe, FeCl2, FeCl3 trong H2 SO 4
đặc nóng, thu được 4,48 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm NH 3
dư vào Y, thu được 32,1 gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 16,8."

B. 17,75.

c . 25,675.

D. 34,55.

H ư ớn g dân g iã i
Đe cho việc tính toán đơn giản, ta chuyển hỗn hợp X thành hợp chất ảo FeCl3.
Theo bảo toàn nguyên tố Fe, ta có :
nFeCi3 = ni-'c(Oii)3 = “

= 0.3 m o l= > m FeC|3 = 0 ,3 .1 6 2 ,5 = 48,75 gam.

Để chuyển hỗn hợp X thành FeCỈ3 bằng cách cho X phản ứng với một lượng CI2
4 48
là : ncl. = n S0 2 = -^ — = 0 ,2 mol=i> m cl2 = 0 ,2 .7 1 = 14,2 gam.
Theo bào toàn khối lượng, ta có : m‘ FeCi
x +m
C|2 => m x = 34,55 gam
FeCl3 -= m
1UX


= 0,045 mol
°2
4
4
4 22,4
=> m Fe2 o 3 = m x + m o 2 =1-2,8 gam.
1 *.36

0^04532

Theo bảo toàn nguyên tố Fe, ta có :

12,8

nFe(N0 3 ) 3 - 2 n Fe2 o 3 - 2 .—77 - - 0,16 mol
160
= > m Fe(N0 3 ) 3 - 0 ,1 6 .2 4 2 = 38,72 gam
Ví dụ 5: Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí, thu được 12 gam hôn hợp X I
gồm FeO, Fe 2C>3, Fe 30 4 và Fe dư. Hoà tan X vừa đủ bời 200 ml dung dịch j
HNO 3 , thu được 2,24 lít NO duv nhất (đktc). Giá trị m và nồng độ mol cùa
dung dịch HNO 3 là :
A. 10,08 gam và 1,6M.

B. 10,08 gam v à 2 M .

c. 10,08 gam và 3,2M.

D. 5,04 gam và 2M.
(Đ ề thi thứ Đ ại học lần 2 —THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ,

160
HNO3 - 3 nFe(N0 3 )3 + n NO - 0 j 6 4 mol => [HNO 3 ] -

0,64

- 3,2M

Ví dụ 6: Cho 22,72 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe 20 3 và Fe 30 4 phản ứng hết
với dung dịch HNO 3 loãng dư, thu được V lít khí N O (duy nhất ở đktc) và
dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 77,44 gam muối khan. Giá trị của
V là
A. 5,6.

B. 4,48.

c . 2 ,6 8 8 .

D. 2,24.

(Đ ề thi thử Đ ạ i h ọ cỉầ n 1 - THPT Chuyên B ắc Ninh, năm học 2 0 0 8 - 2009)
14


Công ty T N H H M TV D V V H K hang Việt

H ư ớn g dẫn g iả i
Chuyển X thành họp chất ảo Fe 20 3 .
Theo giả th iế t: n Fe(NC,3)3 = ZZ iỂi = 0,32 mol => n Fe2 o 3 =

Fe(N 0 3)3 _


,,

n electron trao đổi

2ri|_j

lượng c >2 là: nn = --------— ....— = —
° 2
4
4

2 4,48

= 0 ,1 mol

4 22,4

=>.m F e0 = m Fej резо 4 + Шо2 = 43,2 gam.
'

=> n FeO =

40

43 2

'

0X 32


=> M = 40 (Ca)
V ỉ dụ 9: Cho 18,5 gam hôn hợp z gôm Fe, Fe 30 4 tác dụng với 200 ml dung dịch
HNO 3 loãng đun nóng và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 2,24 lít khí N O duy nhất (đktc), duna dịch z và còn lại 1,46 gam kim
loại. Tính nồng độ m ol/lít của dung dịch HNO 3 và khối lượng muối trong dung
dịch z .
A. 3,2M và 54 gam.

B. 1,8M và 36?45 gam.

c . 1,6M và 24,3 gam.

D. 3,2M và 48,6 gam.

(Đ ề thí thứ đại học lần 4 - THPT Quỳnh Lm i 1 - Nghệ An,
nám học 2 0 1 0 — 2011)
H ư ớn g dân g iả i
V ì sau phản ứng còn dư 1,46 gam Fe nên phản ứng chỉ tạo ra Fe(N 0 3 ) 2.
m Z phản ứng

= 1 8 ,5 - 1 ,4 6 = 17,04 g a m ,

Đê chuyến 17,04 gam hỗn hợp z thành hợp chất ảo FeO thì cần cho z phản ứng
với một lượng 0 2 là :
nelectron trao íioải _ 3n

=í>m Fe0

m-;

3,2M

0 ,2

0,27

4. Sử dụng sổ oxi hóa ảo
Ví dụ 1: Nung nóng m gam bột Fe với s trong bình kín không có không khí, sau
một thời gian thu được 12,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeS, FeS2, s. Hoà tan
hoàn toàn X trong dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng, dư, thu được 10,08 lít khí SO 2
(sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là :
A. 5,6.

B. 8,4.

c.

1 1 ,2 .

D . 2 ,8 .

H ư ớn g dân g iả i
Băn chất cùa toàn bộ quá trình phản ứng là Fe và s tác dụng với H7SO4 đặc
+3

+4

+6

nóng, dư. Fe và s trong X bị H2SO4 oxi hóa thành Fe và s , còn s trong


Ị Ví dụ 2: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS 2 và 0,03 mol FeS vào
I

lượng dư H2 SO 4 đặc nóng thu được Fe 2(S 0 4 ) 3, S 0 2 và HiO. Hấp thụ hết S 0 2
bằng một lượn lĩ vừa đù dung dịch KiVlnQi, thu được V lít dung dịch Y không
màu, trong suốt, có pH = 2. Giá trị cùa V là :
A. V = 22,6 lít.

c€ .. v1 = 11,4 lít.

B. V = 22,8 lít.

D . v = 11,3 lít.

H ư ớn g dân giải
Chất khử là FeS và FeS 2, chất oxi hóa là H2 SO 4 .
Coi số oxi hóa cùa Fc và s trong F:eS: và FeS đều là 0 (số oxi hóa ảo). Sau phản
ứng số oxi hóa của Fe là +3, của s là + 6 . s ố oxi hóa của s trong H2SO 4 thay đổi
từ + 6 về +4 (trong SO 2).
Áp dụng bảo toàn eiectron, ta có:
1 5 n 1;,Si + 9 n Pi;S = 2 n sc = ^ n so = 0 ,2 8 5 m ol.
0^02

0.03

'~J

Hấp thụ 0.285 moi SO ị vào duna dịch KiMnO.j vừa đủ, xãv ra phàn ứng :
55SO>


Vậy thể tích dung dịch Y là : v dcl v

2 2 ,8

lít

III. BÀI TẬ P V Ặ N D ỤNG
B à i tập dành chữ học sinh lớp 10
Câu 1: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung
dịch HC1 vừa đù thu được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Trong Y có 12,35
gam M gCli và X gam CaClj. Giá trị X là
A. 33,05.

B. 15,54.

c . 31,08.

D. 21,78.

(Đe thì thử đại học lần 1 - THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An, năm học 2012 - 2013)
17


22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh BTTN Hóa học - Nguyễn Minh Tuấn

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung
dịch H 2SO 4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO 2 (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6 ,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Công
thức của oxit sắt là :

D. 32 eam.

(Đe thi thừ đại học ỉần 3 —THPT chuyên Nguyễn Huệ - Hà Nội,
năm học 2011 - 2012)
Câu 5: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan
hết hỗn hợp X tron lĩ dung djch HNO 3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản
phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là :
A .2 ,5 2 .

B . 2 ,2 2 /

c .2 ,6 2 .

D .2 ,3 2 .

(Đe thi tuyển sinh Đ ạ i học khối B năm 2007)
Câu 6 : Cho 17,04 gam hỗn họp X gồm Fe, FeO, PeiOs và Fe 3Ơ 4 phản ứng hết với
dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 2 ,0 ! 6 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ớ
đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị
của m là
A. 53,250.

B. 58,080.

c . 73,635.

D. 51,900.

(Đề thì thừ Đ ạ i học lần 1 - THPT Chuyên Bắc Ninh, năm học 2011 - 2012j
B à i tập dành cho học sinh lớp 1 1 ,1 2

năm học 2011 - 2012)
Câu 9*: Cho 38,04 gain hỗn hợp X gồm M g, Ca, MgO, CaO, M g C 0 3, C a C 0 3 tác
dụng với dung dịch HC1 vừa đủ, thu được 9,408 lít hỗn họp khí (đktc) có tỉ khối
so với hiđro là 12,5 và dung dịch chứa 25,65 gam M gCl 2 và m gam CaCl2. Giá
trị của m là
A. 39,96 gam.

B. 41,07 gam.

c . 38,85 gam.

D. 37,74 gam.

Câu 10: Dung dịch X chứa các ion: C 0 32~ , S 0 32~ , S 0 42” , 0,1 mol H C 0 3~, 0,3
mol H S 0 3~ và 0,1 mol K \ Thêm V lít dung dịch Ba(OH ) 2 IM vào X thì thu
được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của V ỉà :

A. 0,15.

B. 0,25.

c . 0,20.

Đ. 0,30.

Câu 11: Dung dịch X chứa a mol Na+; b mol H C O j ; c mol C O 3” và d mol
H S O 3 . Đ ể tạo kết tủa lớn nhất người ta phải dùng vừa hết 100 ml dung dịch
Ca(OH ) 2 X mol/1. Biểu thức tính X theo a và b là:
a+b
A. X = — ■

Biểu thức liên hệ giữa V với a, b, p là :
A. V = (a + 2b)/p.

B. V = (a + b)/2p. c . v = (a + b)/p.

D. V = (a + b)p.

Câu 14: Đ ốt cháy hoàn toàn a hỗn hợp X gồm butan, but-l-en, etilen, xiclopropan,
axetilen (ti lệ mol cùa butan và axetilen là 1 : 1). Sau phản ứng thu được 33,6 lít
CO 2 (đktc). Giá trị của a là :
A. 24 gam.

B. 23 gam.

c . 20 gam.

D . 21 gam.

Câu 15: Đ ốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn họp X gồm metan, propen,
metylxiclopropan, benzen (tỉ lệ mol của metan và benzen là 3 : 1). Sau phản
ứng thu được 35,84 lít C 0 2 (đktc) và m gam H 20 . Giá trị của m là :
A. 28,8 gam.

B. 43,2 gam. c . 20 gam.

D. 30 gam.
19


22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh B TTN Hóa học - Nguyên Minh Tuân

2B

3D

4A

5A

6B

7B

11D

12D

13A

14D

15A

16A

17D

1 9A , 10B ị

8C

m Mgo = 0,13.40 = 5,2 gam.

1 3 ,0 4 - 5 ,2
‘CaCI2

‘CaO :

: 0,14 mol => m CaC|2 - 0,14.111

15,54 gam

56

m Cu = 0,35.64 = 22 ,4 gam
Câu 5: Tạo hợp chất ảo Fe20 3 bằng cách cho X phản ứng với 0 2.
m Fe2o 3

= m x + m 0 2 = 3 + | . ^ . 3 2 = 3 ,6 g a m = > n Fe2o 3 = ^

= 0,0225 m o l

= > n t,-e = 2 n Fe20 3 = 0 ,0 4 5 mol => m Fe = 0 ,4 5 .5 6 = 2,52 gam
Câu 6 : T ạo hợp chất ảo Fe2Ch bằng cách cho X phản ứng với Ơ2 m Fe2o 3

3 2,016


3 1,344

m Fe20 3 - m (Fe, Fe20 3 , Fe30 4 , FeO) + m 0 2 - 11’

4'~22~4

~

o am

12 8

=> n Fpin -7 =

160

08 moi.

Coi như Fe và Fe20 3 phản ứng với HNO 3 để tạo ra muối Fe(N 0 3)2 (vì dung dịch
X hòa tan tối đa Fe).
2 n Fe = 2 n Fe2 o 3 + 3 n NO = > n NO = 0 ,0 8
°>2

X nNO tạo thành = 0 ,0 6 + 0,08 = 0,14 moi.

?

:=>riHN03 = 2nF e(N 03)2 + X n NO = ^ ( n Fe + ^ n Fe2 0 3 ) + X n NO =
0,2

t

t

+ c o ? I + H 2 I + H2C
z

Theo giả thiết, ta có:
n c o 2 + n H2 = — Ỵ

= 0>4 2

Ị n C0

44 n Co 2 + 2 n Hl = 0 ,4 2 .1 2 ,5 .2

2

= 0 ,2 3 m o l

r H2 = 0 ’ 1 9 m o 1

Để chuyển hỗn hợp X thành hỗn hợp ảo X ’ MgO, CaO, ta thêm một lượng 0;
vào X là
nQ =
u2

electron 0,30 đồi= — ỈỈ2 . _ 0 095 mol và bớt 1 lương CƠ 2 là 0,23 mol.
4


H
K+
Ba
0,4

= 0 ,2 5 m ol=> nRaínHV, = 0 ,2 5 mol
tía(Un)2

0,1

=> ^dẵ Ba(OH)2 IM (min)

0,25 lít

Câu 11:
Chuyển dung dịch X thành dung dịch ảo X ’ gồm các ion C 0 32_, S 0 32_ , (b +
d) mol H+ , và a mol N a+.
Cho Ca(OH ) 2 vào X ’ tạo ra kết tủa là C aC 03, C a S 0 3. N hư vậy các ion H+, N a+
được thay thế bằng ion Ca2+,
Áp dụng bào toàn điện tích, ta có :
2n

a+b+d
.
a+b+d
,
2+ = n , + n , =>n 7 + = ------------ moi = > nrafOHVl = ------------- moi
Ca
H+ J5a+
Ca


H +, C 0 32-

[M g(O H ) 2 ị
M -■
+ H 2o
C aC 0 3 ị

Khi cho V lít dung dịch Ca(OH ) 2 0,05M vào X, xảy ra phản ứng của ion Ca2+
(trong X và trong Ca(OH)2), với ion C 0 32” tạo kết tủa. Ta có :
n

Ca2+

cc >3

> 0,002 + 0,05V = 0,01 => V = 0,16 lít = 160 ml

Câu 13:
Chuyển dung dịch nước cứng thànli dung dịch ảo X chứa a mol Ca2+, b mol
Mg2~, (2a+2b) mol H r và (2a+2b) mol C 0 32
Khi cho V lít dung dịch Ca(OH ) 2 pM vào X, xảy ra phản ứng của ion Ca2+
(trong X và trong Ca(OH)2), với ion C 0 32~ tạo kết tủa. Ta có :
n

Ị, = n
?... => a + Vp = 2a + 2 b :
Ca
GO3 2


=0,15
■m x = m x . = 0 ,1 5 .1 2 + 0,3.1 = 2,1 gam
mc

mH

Câu 15:
Công thức phân tử của các chất ừong hỗn hợp X là CH 4 , C 4HS, C 6H6. Tỉ lệ số
mol của CH 4 và Cf,H6 là 3 : 1, nên giả sử trong hỗn hợp có 3 phân tử CH 4 thì sẽ


22 phương pháp & kỹ thuật hiện đại giải nhanh BTTN Hóa hơc - Nguyễn Minh Tuấn______________________

CÓ 1 phân tử C 6H 6. Từ 3 phân tử CH4, mỗi phan tư tách lấy 2 nguyên tử H
chuyen ho C 6H 6 khi đó ta sẽ được hỗn hợp ảo X ia CH2, C 6H i 2, C 4HS. Dễ thấy
các Chat trong X ’ đều có dạng chung là CnH2„.
Trong phản ứng đốt cháy X ’, ta có :
_

n H2o

_

‘c o 2

3 5 >8 4

22 ,4

= 1 ,6 mol => m H2o =1,6.18 = 28,8 gam

C„H2n n O H , ta có :
*CnH2n+1OH ■2 n O2

: 2 n CO7 + n H?_o
nC
0 2T —0,124
‘C0

0,186

0,036

- nCnH2n+iOH

‘h 20

=0,16

0,036

>mx = 0 ,1 2 4 .1 2 + 0,16.2 + 0 ,0 3 6 .1 6 = 2,384 gam
mc

24

mH

Itìo



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status