Chiến thuật giải nhanh đề thi trắc nghiệm hóa học - Pdf 28

Chuyên đề 

 !"Đưa một hỗn hợp khí N
2
và H
2
có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể
tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu. Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng.
#20%, 60%, 20% $#22.22%, 66.67%, 11.11% #30%, 60%, 10% #33.33%, 50%, 16.67%
%&'()'(*+* :
*Phương pháp thông thường
N
2
+ 3H
2
⇌ ,NH
3
Ban đầu: 1 3
Phản ứng: a 3a 2a
Cân bằng: 1-a 3-3a 2a
Thể tích khí giảm : 2a
Theo đề: 2a/4=1/10

a=0.2

%N
2
%22.22%100*
2*2.04
2.01
=

-

Phân tích: Dựa vào đáp án ta thấy tất các các axit là no hai chức công thức TQ là: C
2
H
2n-2
O
4
có 2lk pi giống
ankin(ankadien) nên
2 2
CO H O axit pu
n n 0,6 0,5 0,1 n− = − = =
;
Số nguyên tử Cac bon =
2
CO
axit
n
0,5
C 5
n 0,1
= = =
=>Đáp án D
-:( .) Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm
4,48 lit CO
2
(đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên gọi của X là.
a. isopropyl axetat b. etyl axetat c#/01234564*6'71 d. etyl propionat

3 : 4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO
2
thu được (ở cùng điều kiện). Công

thức phân tử của X là: #C
3
H
8
O
2
. $#C
3
H
8
O
3
. #C
3
H
4
O. #
-

:
#
Phân tích: Nhận thấy
2
2
O
CO

Y) và este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo
ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là
A. HCOOH và CH
3
OH B. CH
3
COOH và CH
3
OH C. HCOOH và C
3
H
7
OH #
-
<=
,

9

Phân tích:  Gọi số mol: RCOOH a ; R’OH ½ a ; RCOOR’ b
Theo giả thiết: ⇒ n
RCOONa
= a + b = 0,2 mol. M
RCOONa
= 82 ⇒ R = 15. (CH
3
). X là CH
3
COOH
Loại đáp án: A và C. ½ (a + b) < n

rắn khan . Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là :
. CH
2
=CH-COOH $. CH
2
=C(CH
3
)-COOH
#
,
"
-

,
 . HOOC-CH
2
-CH(OH)-CH
3
AB,7 Chất hữu cơ A chứa các nhóm chức có nguyên tử H linh động. A bị oxi hoá bởi CuO đun nóng tạo
anđehit. Lấy 13,5 gam A phản ứng vừa đủ với NaOH được 16,8 gam muối khan. CTCT của A là:
#C
,
C
,
C B. CH
3
– CH(OH) – COOH
C. CH
2
(OH) – CH(OH) – COOH D. HO – CH

. #C
2
H
4
O
2
và C
3
H
4
O
2
.#C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
AB- Thuỷ phân 0,2 mol este X cần 0,6 mol NaOH thu được 0,4 mol CHO
2
Na; 0,2 mol C
2
H
3

2
O và
10,08 lít (đkc) hỗn hợp N
2
và CO
2
. Đung nóng X với kiềm có etanol tạo thành .Cấu tạo của X là:
#
,

,

,

9
 B. H
2
N-C
6
H
5
-COOC
2
H
5

C. HCOONH
3
CH
2

4
H
8
. #C
2
H
2
và C
3
H
8
. #C
2
H
2
và C
4
H
6
.
AB; "Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn
toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước. Nếu cho
Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì c•n lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện).
Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A. C
2
H
6
và C
3

COOH và C
17
H
35
COOH. $#C
17
H
33
COOH và C
15
H
31
COOH.
#C
17
H
31
COOH và C
17
H
33
COOH. #
.


<=
.

-9
#

với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được ,56 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là
#'715*<=/7(*0. B. liti và beri. C. kali và canxi. D. kali và bari.
ABHai chất X và Y có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. Chất X phản ứng được với kim loại Na và
- 2 -
thamgia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO
3
. Công thức của
X, Y lần lượt là:
#
,
G
-
# $#HCOOCH
3
, CH
3
COOH.
#CH
3
COOH, HOCH
2
CHO. #HCOOCH
3
, HOCH

5
(OH)
3
#
-

;
"
,
<=
-

9
"
-
D. C
2
H
4
(OH)
2
và C
3
H
6
(OH)
2
AB-Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO
2
. Mặt khác, để trung h•a a mol Y

H
4
COOH. #
;

8

,
# D#C
6
H
4
(OH)
2
.
AB9 a) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO
3

trong
NH
3
. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O
2

(cùng điều kiện về nhiệt

độ và áp
suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO
2


3
#
,

9
D. HCOOH
AB. !"Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H
2
SO
4

đặc, thu được hỗn hợp gồm các
ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO
2

(ở đktc) và
7,2 gam H
2
O. Hai ancol đó là
#C
2
H
5
OH và CH
2
=CH-CH
2
-OH. $#C
2
H

3
H
7
OH và C
2
H
5
CHO D. C
2
H
5
OH và C
2
H
5
CHO
AB!: Hỗn hợp X gồm 2 andehit no có số mol bằng nhau.Cho 2,04 g X hóa hơi thì thu được 986 ml ở
136,5
0
C và 1,5 atm. Công thức của adehit là:
A. HCHO và (CHO)
2
B. CH
3
CHO và (CHO)
2
C. HCHO và CH
3
CHO D. HCHO và C
2

tương ứng với 0,175 mol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư thu
được 47,5 g kết tủa. Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch Na
2
CO
3
thu được 22,6 g
muối. Công thức cấu tạo của các axit trong hỗn hợp X là:
A. HCOOH và (COOH)
2
B. CH
3
COOH và (COOH)
2

C. C
2
H
5
COOH và HOOC-CH
2
-COOH #
-
<=
,

AB,- Hỗn hợp X gồm 1 axit hữu cơ no đơn chức mạch hở và 1 axit hữu cơ no đa chức mạch hở hơn kém
nhau 1 nguyên tử C trong phân tử. Lấy 14,64 gam X cho bay hơi hoàn toàn thu được 4,48 lít hơi ở đktc. Mặt
khác đốt cháy hoàn toàn 14,64 gam hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung
dịch Ca(OH)
2

H
5
COOH B. C
6
H
6
(OH)
2
C. C
9
H
9
(OH)
3
#
;

8
"
,
AB,; Lấy 12,2 gam hợp chất A (đồng đẳng của phenol) phản ứng với dd Br
2
thu được 35,9 gam hợp chất B
chứa 3 nguyên tử Br
2
. CTPT của A là:
A. C
6
H
5

A. OHC – CH
2
–CHO B. OHC – CH
2
– CH
2
– CHO
#CKC D. OHC – C ≡ C – CHO
AB,:Một thể tích hơi anđehit mạch hở X cộng hợp tối đa được hai thể tích hidro(các khí đo cùng điều
kiện).Sản phẩm sinh ra tác dụng với Na dư sinh ra thể tích bằng thể tích hơi anđêhit X đã dùng ban đầu (các
khí đo cùng đk).X là:
A. CH
3
– CHO $#C
,
C
,
C
C. OHC – CH = CH–CHO D. OHC – C ≡ C – CHO
AB,! Một chất hữu cơ X (C
x
H
y
O
z
) có tỉ khối so với metan là 4,25. Biết 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 0,3
mol Ag
2
O/NH
3

2
(COOH)
2
D. CH
3
COOH
AB- Đun 1 triglixerit X với dung dịch KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,92g glixeron và
m g hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic và 3,18g muối của axit linoleic. CTCT của X là:
A. C
17
H
33
COOC
3
H
5
(OOCC
17
H
31
)
2
$#
.


"
,

-

–OOCC
15
H
31
AB-, Đun 0,1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 14,8g muối của axit hữu cơ Y và 0,2
mol ancol đơn chức có khối lượng 9,2 gam. X có CTCT là:
A. (COOCH
3
)
2
$#
,

,

9
"
,
C. (COOC
2
H
5
)
2
D. CH
2
(COOCH
3
)
2

. Đun (K) với dd NaOH thu được hợp chất có CTPT là
C
2
H
4
O
2
NNa và hợp chất hữu cơ (L). Cho hơi (L) qua CuO/t
o
thu được một chất hữu cơ (M) có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc. CTCT của (K) là
A. CH
2
=CH-COONH
3
-C
2
H
5
. $#
,

,

,

,

-
#

2
-COOH.
#
-

,
"# D. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH.
AB-;Cho 8,9 g một hợp chất hữu cơ X có CTPT C
3
H
7
O
2
N phản ứng với 100 ml dd NaOH 1,5M. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 11,7 g chất rắn. CTCT thu gọn của X là
A. H
2
NCH
2
CH
2
COOH. $#
,


3
H
7
. B. H
2
N-CH
2
-COO-C
2
H
5
. C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. #
,

,

-
AB-: Một hợp chất hữu cơ A có công thức C
3
H
9
O
2
N. Cho A phản ứng với dd NaOH, đun nhẹ, thu được


gam muối Y. Cũng 1 mol
amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m
2

gam muối Z. Biết m
2

- m
1

= 7,5. Công thức
phân tử của X là
#C
5
H
9
O
4
N. $#C
4
H
10
O
2
N
2
. #C
5
H

–CH
2
–CHO.
#HO–CH(CH
3
)–CHO và HOOC–CH
2
–CHO. #HCOOCH
3
và HCOOCH
2
–CH
3
AB8Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đềuHIJ'( tác dụng với Na và có phản ứng tráng
bạc. Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. Công thức cấu tạo của X và Y
tương ứng là
#HO–CH
2
–CHO và HO–CH
2
–CH
2
–CHO.
$#HO–CH
2
–CH
2
–CHO và HO–CH
2
–CH

c. C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
. d. CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
.
AB8- Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức chứa các nguyên tố C, H, O tác dụng vừa đủ với
20ml dung dịch NaOH 2M thu được 1 muối và một rượu. Đun nóng lượng rượu thu được ở trên với H
2
SO
4

đặc ở 170
0
C tạo ra 369,6ml olefin khí ở 27,3
0
C và 1atm. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp M trên rồi cho

thì các em phải xét 3 trường hợp
 1 este và 1 ancol có gốc hidrocacbon giống gốc ancol trong este >OH và R
''
COO>

1ancol và 1 axit >OH và >
M'
COOH
 1este và 1 axit có gốc hidrocacbon giống gốc axit trong este. >COOH và >COOR
'

Nhưng dựa vào đáp án các em thấy ngay là hh X bao gồm : 1este và 1 axit có gốc hidrocacbon >"
giống gốc axit trong este. >COOH và >COOR
'
AB887 ."Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với
axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng
của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; c•n lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X
phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan. Công
thức cấu tạo thu gọn của X là
#CH
2
=CHCOONH
4
. $#H
2
NCOO-CH
2
CH
3
. C. H

2
H
3
.
AB89Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO
2
, 0,56 lít khí N
2
(các khí đo ở
đktc) và 3,15 gam H
2
O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H
2
N-CH
2
-COONa.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
#H
2
N-CH
2
-COO-C
3
H
7
. $#H
2
N-CH
2
-COO-C

3
OCH
2
CH
2
CH
3
.
#CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
. #CH
3
CH(CH
3
)CH
2
OH.
- 5 -
AB8.
(CĐ $ ."
Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH
2
-CH
2
OH (X); HOCH
2

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat.
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
#CH
3
COOH, CH
3
OH. $#C
2
H
4
, CH
3
COOH. #C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. #CH
3
COOH, C
2
H
5
OH.
AB8!
 :"
Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là
xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). Công thức cấu tạo của X là
#CH

5
(OH)
3
và C
4
H
7
(OH)
3
. $#C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH.
#C
2
H
4
(OH)
2
và C
4
H
8
(OH)
2

4
O, C
2
H
4
O, C
2
H
4
O
2
$#C
2
H
6
O, C
3
H
6
O, C
3
H
6
O
2
#C
3
H
8
O, C

dung dich Br
→
X
NaOH
→
Y
0
,CuO t
→
Z
2
,O xt
→
T
0
3
, ,CH OH t xt
→
E (Este đa chức).
Tên gọi của Y là
A. propan-1,3-điol. B. propan-1,2-điol. C. propan-2-ol. D. glixerol.
AB98 Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol
thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y là
A. CH
3
-CH
2
-CH(OH)-CH
3
. B. CH

thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức
cấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23, Ag = 108)
#HCHO. $#OHC-CHO. #CH
3
CHO. #CH
3
CH(OH)CHO
AB9.Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H
2
O (biết b = a + c).
Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. Anđehit X là:
#
,
KC B. OHC – CH
2
– CH
2
– CHO
C. OHC – CH = CH–CHO D. CH
3
– CH
2
-CH
2
– CHO
AB9:7Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H
2
(xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ
thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng
tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H

– CHO
#
,
KC D. OHC – CH =CH – CHO
AB9!Cho sơ đồ phản ứng:

NH
3 X
→
Y
→
Z
Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là:
#C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. $#CH
3
OH, HCOOH.
#C
2
H
5
OH, HCHO. #CH
3
OH, HCHO.
AB; Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C

CO, C
2
H
5
CHO, CH
2
=CH-CH
2
OH.
#C
2
H
5
CHO, (CH
3
)
2
CO, CH
2
=CH-CH
2
OH. #CH
2
=CH-CH
2
OH, C
2
H
5
CHO, (CH

AB;,7Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO
3

trong NH
3
,
thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H
2

dư (xúc tác Ni, t
o
) thì 0,125 mol X phản
ứng hết với 0,25 mol H
2
. Chất X có công thức ứng với công thức chung là
#C
n
H
2n
(CHO)
2

(n ≥ 0). $#C
n
H
2n+1
CHO (n ≥0).
#C
n
H

KC
AB;-7Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn
hợp X, thu được 11,2 lít khí CO
2

(ở đktc). Nếu trung h•a 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch
NaOH 1M. Hai axit đó là:
#G# $#HCOOH, HOOC-CH
2
-COOH.
#HCOOH, C
2
H
5
COOH. #HCOOH, CH
3
COOH.
AB;-Cho hỗn hợp X gồm hai andehit no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X,
thu được 11,2 lít khí CO
2

(ở đktc). Nếu oxi hóa hoàn tàn 0,3 mol X ,sau đó lấy sản phẩm sinh ra trung h•a thì
cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai andehit đó là:
#G# $#HCHO, OHC-CH
2
-CHO.
#HCHO, C
2
H
5

AB;-Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Lấy 0,1 mol hỗn hợp X tác
dụng vừa đủ với 150 ml dd Na
2
SO
3
0,5 M .Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 2,24 lit O
2
(đkc) . Hai axit đó
- 7 -
+
CH
3
I
(tØ lÖ mol 1:1)
+
HONO
+
CuO
t
o
là:
#G# $#HCOOH, HOOC-CH
2
-COOH.
#HCOOH, C
2
H
5
COOH. #HCOOH, CH
3


đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X
1

có khả năng phản ứng với:
Na, NaOH, Na
2
CO
3
. X
2

phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức
cấu tạo của
X
1
, X
2

lần lượt là:
#CH
3
-COOH, CH
3
-COO-CH
3
. $#(CH
3
)
2

2

lần lượt là:
#(CH
3
)
2
CH-COOH, CH
3
-COO-CH
3
. $#(CH
3
)
2
CH-OH, H-COO-CH
3
.
#CH
3-CH
2
-
CH
2
-OH, H-COO-CH
3
#(CH
3
)
2

hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO
2
. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z
trong hỗn hợp X lần lượt là
#HOOC-CH
2
-COOH và 70,87%. $#HOOC-CH
2
-COOH và 54,88%.
#HOOC-COOH và 60,00%. #HOOC-COOH và 42,86%.
AB.,Hỗn hợp X gồm adehit Y đơn chức và adehit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon).
Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một oxihóa hoàn toàn sau đó lấy sản phẩm thu được tác dụng
hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H
2
(ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO
2
. Công thức
cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
#HC-CH
2
-CHO và 70,87%. $#OHC-CH
2
-CHO và 54,88%.
#OHC-CHO và 60,00%. #HC-CHO và 39,7%.
AB Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2

CHO. #C
2
H
5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO.
AB.8: Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic
(axetan đehit). Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là.
- 8 -
a. CH
2
=CH-COO-CH
3
b. HCOOCH=CH-CH
3
F#
-
K
,
d. HCOO-C(CH
3
)
2

2

(với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và
Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
#rượu metylic. $#etyl axetat. #rượu etylic. #axit fomic.
AB  Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C
3
H
10
N
2
O
2
tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH và đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy
quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H
2
bằng 13,75 .Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
A. 16,5 gam B. 14,3 gam C. 8,9 gam D. 15,7 gam
Gợi ý: 2 chất là: NH
2
CH
2
CH
2
COONH
4
và NH
2
CH

100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn
của X là.
7#
-

,
"
,

,

9
b. CH
3
OOC-(CH
2
)
2
-COOC
2
H
5

c. CH
3
OOC-CH
2
-COO-C
3
H

-CH=CH-COONa.
#

,
K7G
-

,
7<=7.
c. HCOONa, CH

C-COONa và CH
3
-CH
2
-COONa.

d. CH
2
=CH-COONa, HCOONa và CH

C-COONa.
AB:, Xà ph•ng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối
của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của
hai este đó là
a. HCOOCH
3

và HCOOC
2

5
. d. CH
3
COOCH
3

và CH
3
COOC
2
H
5
.
AB:- Chất hữu cơ X có công thức phân tử C
5
H
8
O
2
. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH,
thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là
a. CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
. b. HCOOCH=CHCH
2
CH

5
COO)
3
C
3
H
5
D. (HCOO)
2
C
2
H
4
AB:9 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M
thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu B. Lượng NaOH dư có thể trung h•a hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M.
Cho biết công thức cấu tạo thu gọn của A?
A. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
B. (HCOO)
3
C
3
H
5

H
4
-OH. b. CH
3
-C
6
H
3
(OH)
2
.c. HO-C
6
H
4
-COOH. d. HO-C
6
H
4
-COOCH
3
.
AB:.Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với 2a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác,
- 9 -
nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được a/2 mol khí H
2
.
Công thức cấu tạo thu gọn

nếu cho a mol X phản ứng với NaHCO
3
(dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí

(ở đktc). Công thức cấu
tạo thu gọn của X là
a. HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH. b. CH
3
-C
6
H
3
(OH)
2
.

c. HO-C
6
H
4
-COOH. d. HO-C
6
H
4

với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Công
thức cấu tạo thu gọn của X là
#HCOONH
3
CH
2
CH
3
. $#CH
3
COONH
3
CH
3
. #CH
3
CH
2
COONH
4
. #HCOONH
2
(CH
3
)
2
.
AB!, Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được
một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic. Hai axit đó là
A. HCOOH và CH

-

,

,

9
# B. C
2
H
5
OCO-COOCH
3
.
C. CH
3
OCO-COOC
3
H
7
. D. CH
3
OCO-CH
2
-CH
2
-COOC
2
H
5

3
COOCH(Cl)CH
3
.
AB!; Hợp chất hữu cơ C
4
H
7
O
2
Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai
chất có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng là:
A. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3
B. CH
3
COO-CH
2
Cl
C. C
2
H
5
COO-CH
2
-CH
3
D. HCOOCHCl-CH

H
5
COOH D. OHC-COOH và HCOOC
2
H
5

AB!:Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C
9
H
8
O
2
; A và B đều cộng hợp với brom
theo tỉ lệ mol là 1 : 1. A tác dụng với xút cho một muối và một anđehit. B tác đụng với xút dư cho 2 muối và
nước, các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của natri axetat. Công thức cấu tạo của A và
B có thể là:
A. HOOC-C
6
H
4
-CH=CH
2
và CH
2
=CH-COOC
6
H
5
B. C

H
5

AB!!Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P
2
O
5
dư,
khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 34,5 gam kết tủa.
Các este trên thuộc loại gì? (đơn chức hay đa chức, no hay không no).
- 10 -
A. Este thuộc loại no B. Este thuộc loại không no
C. Este thuộc loại no, đơn chức D. Este thuộc loại không no đa chức .
AB  Cho hỗn hợp M gồm 2 hợp chất hữu cơ mạch thẳng X, Y (chỉ chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 8
gam NaOH thu được một rượu đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng. Lượng rượu thu được cho tác dụng với Na dư tạo ra 2,24 lít khí (đktc). X, Y thuộc loại hợp chất
gì? A. axit B. 1 axit và 1 este
C. 2 este D. 1 rượu và 1 axit .
AB  X có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
, mạch hở. X có thể là:
A. axit hay este chưa no có 1 liên kết π ở mạch cacbon. B. anđehit 2 chức no.
C. rượu 2 chức có 2 liên kết π. D. Tất cả đều đúng.
AB , : Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều có công thức phân tử C

6
H
5
CH
2
OH, C
6
H
5
OCH
3
C. C
6
H
5
OCH
3
, C
6
H
5
CH
2
OH, C
6
H
4
(CH
3
)OH D. C

OCH
3
B. CH
3
CH
2
COOH và CH
3
COOCH
3
C. CH
3
CH
2
COOH và HCOOCH
2
CH
3
D. CH
3
CH
2
CHO và CH
3
COCH
3
AB 8 Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H
2
SO
4

OH và CH
2
=CH-OH D. CH
3
OH và CH
2
=CH-CH
2
-OH
AB 9 Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
và chỉ có một loại nhóm chức. Từ X và các
chất vô cơ cần thiết, bằng 3 phản ứng liên tiếp có thể điều chế được cao su Buna. Công thức cấu tạo của X là:
A. HOC-CH
2
-CH
2
-CHO B. HO-CH
2
-C≡C-CH
2
-OH
C. CH
3
-CO-CO-CH
3

5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH, HOCH
2
CHO
B. CH
3
OC
2
H
5
, CH
3
CH(CH
3
)OH, CH
3
COOH, HOCH
2
CHO
C. CH
3
CH

AB ! Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C
4
H
6
O
2
. X có cấu tạo phân nhánh, phản ứng được với
Na
2
CO
3
tạo khí. Y phản ứng với dung dịch NaOH, không tác dụng được với Na. Sản phẩm thủy phân Y cho
phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X và Y là:
A. HOC-CH
2
-CH
2
-CHO và CH
3
COOCH=CH
2
B. CH
3
CH=CH-COOH và HCOOCH
2
CH=CH
2
C. CH
2
=CH-CH

6
H
4
NH
2
C. HCOOC
6
H
4
NO
2
D. C
6
H
5
COONH
4
AB7Hợp chất hữu cơ X (phân tử có v•ng benzen) có công thức phân tử là C
7
H
8
O
2
, tác dụng được với
Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H
2
thu được bằng số mol X tham gia phản
ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
#C
6

O
2
.Cho X tác dụng với
Na và với NaOH thì số mol H
2
thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và bằng số mol NaOH pư.Có bao
nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mản đề bài:
#1 B#2 #- #4
AB,7Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X
tác dụng được với NaHCO
3
c•n Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần
lượt là #C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5
. $#HCOOC
2
H
5

c•n Y không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức
cấu tạo của X và Y lần lượt là
#C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5
. $#HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
COCH
3
.
#HCOOC
2
H
5
và HOCH
2
CH
2
CHO. #C
2
H

#anilin. $#phenol. #axit acrylic. #metyl axetat.
AB9 Cho 0,1 mol este A vào 50 gam dd NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn (các chất
bay hơi không đáng kể). Dung dịch thu được có khối lượng 58,6 gam. Cô cạn dung dịch thu được 10,4 gam
chất rắn khan. CTCT của A là:
A. HCOOCH = CH
2
B. CH
2
= CHCOOCH
3
C. HCOOCH
2
CH = CH
2
D. C
2
H
5
COOCH
3
AB;Cho 13.8 gam axit A tác dụng với 16.8 gam KOH , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26.46 gam chất
rắn. công thức cấu tạo thu gọn của A là:
#C
3
H
6
COOH $#C
2
H
5

3
OH và CH
3
NH
2
. #CH
3
OH và NH
3
.
AB: Chất X có công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N Biết:
X + NaOH → Y + CH
4
O ; Y + HCl (dư) →Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
#H
2
NCH
2
CH
2
COOCH
3
và CH

H
5
và ClH
3
NCH
2
COOH.
 Tài liệu được thầy biên soạn dựa trên cơ sở đề thi ĐH-CĐ các năm.Nhằm giúp các em có nhìn nhận
sâu sắc về các thủ thuật, các mẹo tính toán ,quan hệ giữa cấu tạo và tính chất của các chất qua đó rút
ngắn thời gian trong khi giải đề.
 Các em nên nhớ rằng ''Phương pháp là thầy của các thầy" . Chúc các em có một mùa thi gặt hái
những thành công !
- 12 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status