Đánh giá kết quả chăm sóc bệnh nhân sau phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp tại bệnh viện nội tiết tư - Pdf 35

ĐÀO THỊ THANH HẢO

“ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHĂM SÓC BỆNH NHÂN
SAU PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT TOÀN BỘ
TUYẾN GIÁP TẠI BỆNH VIỆN NỘI TIẾT TW”
 
Hướng dẫn khoa học:
ThS. BS. Phạm Bá Tuân


NỘI DUNG


ĐẶT VẤN ĐỀ



MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU



TỔNG QUAN



ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU



KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN NGHIÊN CỨU



Chăm sóc, theo dõi sau PT của điều dưỡng là yếu
tố rất quan trọng góp phần không nhỏ trong việc
nâng cao hiệu quả điều trị.



PTNS cắt bướu giáp là một kỹ thuật cao đòi hỏi
công tác điều dưỡng phải thường xuyên cập nhật
các tiến bộ mới.


MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1. Nhận xét một số đặc điểm BN bướu giáp  được 
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp.
2.  Đánh  giá  kết  quả  theo  dõi,  chăm  sóc  BN  sau 
PTNS  cắt  toàn  bộ  tuyến  giáp  24h  đầu  tại  Bệnh 
viện Nội tiết TW.


TỔNG QUAN TÀI LIỆU


Giải phẫu tuyến giáp
- Hình thể ngoài

+ Thùy phải.
+ Thùy trái.
+ Eo tuyến.
- Trọng lượng: 25 – 30g.

+ Chảy máu
+ Suy hô hấp sau mổ
+ Khàn tiếng
+ Tê tay chân
+ Tràn khí dưới da
+ Tụ dịch, tụ máu thành ngực
+ Dị cảm vùng ngực, trên đòn
+ Nhiễm độc giáp


ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU


Đối tượng nghiên cứu
Gồm 45 BN được PTNS cắt TBTG tại Bệnh viện

Nội tiết TW từ tháng 5/2015 đến tháng 8 /2015.


Tiêu chuẩn chọn BN:

- BN được phẫu thuật nội soi cắt TBTG.
- BN và gia đình đồng ý tham gia nghiên cứu.
Tiêu

chuẩn loại trừ:

- BN được phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy TG
- BN và gia đình không đồng ý tham gia nghiên cứu.




KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
I. ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG
1. Tuổi

Biểu đồ 1. Phân bố BN theo nhóm tuổi
Nhận xét:
- BN 20 – 40 tuổi chiếm TL cao 82,22%; Min: 10T, Max: 55T
- Trần Ngọc Lương (2006) nhóm tuổi 30 – 40 chiếm 45%.


KẾT QUẢ & BÀN LUẬN


ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG
Biểu đồ 2. Giới 

Nhận xét:
- 43/45 BN là nữ, chiếm 95,6%. Nữ/nam = 21,5/1.
- Trần Ngọc Lương (2006) tỷ lệ nữ chiếm 95,5%

  


KẾT QUẢ & BÀN LUẬN


ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG
Biểu đồ 3. Nghề nghiệp 

8

17,8

Khàn tiếng

0

0,0

Khó thở

0

0,0

Nhận xét:
- 100% BN sờ thấy khối u vùng cổ. 17,8% BN có nuốt vướng
Không có BN nào khàn tiếng và khó thở.
  


KẾT QUẢ & BÀN LUẬN


THEO DÕI, CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG
Bảng 2. Hô hấp
Theo dõi hô hấp
Nhịp thở


84,4

>20 lần/ phút

7

15,6

> 95%

44

97,8

< 95%

1

2,2

Nhận xét:
- 1oo% BN tự thở hoàn toàn, nhịp thở đều, kiểu thở bình thường.
- 38/45 BN tần số thở bình thường (84,4%)
- Có 7 BN (15,6%) có tần số thở nhanh > 20 lần/phút.
- 97,8% BN SPO2 > 95%.
  


KẾT QUẢ & BÀN LUẬN



15,6

Bình thường

45

100.

Loạn nhịp

0

0,0

Thấp

0

0,0

Bình thường

39

86,7

Cao

6


71,1

Đau nhiều

04

8,9



45

100.

Nhận xét:
- Đa số BN đau ở mức độ vừa chiếm 71,1% .
- 20% BN đau ít; 8,9% BN đau nhiều.
  


KẾT QUẢ & BÀN LUẬN


THEO DÕI, CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG
Bảng 5. Chăm sóc BN buồn nôn, nôn
Buồn nôn, nôn

Số lượng


  


KẾT QUẢ & BÀN LUẬN


THEO DÕI, CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG
Bảng 6. Số lượng, màu sắc dẫn lưu
Số lượng, màu sắc dịch dẫn lưu

Số lượng (ml)

Màu sắc

Số lượng

Tỷ lệ(%)

< 10

4

8,9

11 – 30

3

6,6


Đỏ tươi

0

0,0

Nhận xét:
- Số lượng dịch dẫn lưu đa số từ 31 - 50 ml chiếm 46,67%; < 10ml chiếm 8,89%; > 90ml
chiếm 6,66%.
- 100% dịch dẫn lưu có màu hồng.
  


KẾT QUẢ & BÀN LUẬN


THEO DÕI, CHĂM SÓC ĐIỀU DƯỠNG
Bảng 7. Tai biến, biến chứng  
Biến chứng



Không

Số lượng

Tỷ lệ(%)

Số lượng


93,3

Tràn khí dưới da

0

0,0

45

100.

Tụ dịch, tụ máu thành ngực

0

0,0

45

100.

Dị cảm vùng ngực, trên đòn

1

2,2

44




BN làm nghề Hành chính sự nghiệp chiếm tỷ lệ cao

nhất 57,78%.


100% BN sờ thấy khối u vùng cổ, 17,8% BN nuốt

vướng.


KẾT LUẬN
2. THEO DÕI, CHĂM SÓC:


Hô hấp: 100% tự thở, nhịp thở đều, tần số > 20 lần/phút

chiếm 15,6 %. 1BN (2,2%) SPO2 < 95% do tăng tiết cần
hút đờm dãi.


Tim mạch: 100% BN không có loạn nhịp tim;15,6 %

mạch nhanh > 90 lần/phút, 6,6 % BN có huyết áp cao.


Đa số BN đau ở mức độ vừa và ít 91,1%.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status