SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LIÊN HÀ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
2x 1
.
x3
Câu 2 (1,0 điểm). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x3 3x 2 2, biết rằng tiếp tuyến song
song với đường thẳng d : 9 x y 7 0.
Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y
Câu 3 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình log 2 ( x 3) log 1 ( x 2) 1.
2
b) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 2i) z
(1 2 z )i
1 3i. Tính môđun của z.
2
sin x
dx.
9 cos 2 x
5
khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và MH .
DC, SH
Câu 8 (1,0 điểm). Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 5. Gọi M , N lần
12 70
; ) là hình chiếu vuông góc của A
13 13
trên đường thẳng BM . Điểm C (8; 2), điểm N thuộc đường thẳng x 2y 0. Tìm tọa độ các điểm
A, B, D .
lượt là các điểm trên cạnh AD, AB sao cho AM AN , điểm H (
Câu 9 (1,0 điểm). Tìm tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm thực
x 2 xy 2x y 1 y 1 x
2
2x my y 1 x 1
Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số dương thay đổi, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1
1
1
F
3
3a 4b 4 ac 3a 2b 6 abc
7(a b c)
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng
.
ᅳ Giới hạn và tiệm cận:
lim y
x
lim y
lim y
x
2
x
; lim y
3
x
3
0,25
2
Đồ thị nhận giao điểm I 3;2 của hai tiệm cận làm tâm đối xứng.
0,25
2
(1,0đ)
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 2 , biết rằng tiếp tuyến
song song với đường thẳng d : 9 x y 7 0 .
*Tập xác định: D
* y'(x 0 ) 3x 02 6x 0
1,00
*Tiếp tuyến của đồ thị (C) có phương trình dạng: y y '(x 0 )(x x 0 ) y(x 0 )
y (3 x02 6x 0 )(x x 0 ) x 03 3x 02 2
0,25
(*)
(trong đó x 0 D là hoành độ tiếp điểm )
3
(1,0đ)
*Tiếp tuyến (*) song song với d nên
x 1
Đặt z
0,25
a bi , a, b
ta có:
0,50
a 4b 1 a 9
.
(1 2i)z (1 2z)i 1 3i a 4b (b 1)i 1 3i
b 1 3
b 2
Vậy môđun của z là z
a2
b2
92
22
85 .
Suy ra: I
dt
dt
2
6 0 3 t 3t
1 9t
1
1
1
ln 3 t ln 3 t ln 2 .
0
6
6
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x y z 3 0 và đường
5
(1,0đ)
0,25
x y 1 z 1
. Tìm tọa độ giao điểm A của d với ( P ) và lập phương
0,25
Suy ra A(3; 4;2) .
0,25
Mặt phẳng ( P ) có VTPT là n( P ) 1;1;1 ; đường thẳng d có VTCP là ud 1;1;1
1 1 1 1 1 1
;
;
0; 2;2
1 1 1 1 1 1
(Q ) có vtpt là nQ n( P ) ; ud
0,25
Vậy mặt phẳng (Q ) có phương trình là : y z 7 0
6
(1,0đ)
a) Giải phương trình 2sin 2 x
3
3 cos 2 x
0,25
1
1
0,25
k
4
b)Giải bóng đá Công Đoàn cụm các trường THPT Đông Anh quy tụ 6 đội bóng đá
0,50
Nam gồm: Liên Hà, Cổ Loa, Đông Anh, Bắc Thăng Long, Vân Nội và An Dương
Vương. Các đội chia thành 2 bảng A, B, mỗi bảng 3 đội. Việc chia bảng được thực hiện
bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên. Tính xác suất để hai đội tuyển Liên Hà và Cổ Loa nằm
ở hai bảng khác nhau.
Số phần tử của không gian mẫu là:
C63C33 20 .
Gọi A là biến cố: “Đội Liên Hà và đội Cổ Loa nằm ở hai bảng khác
nhau”. Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: A
2!C42 C22 12
♥ Vậy xác suất cần tính là P A
N
A
a
450
2a
B
A
H
I
H
K
D
M
K
C
1
* SH (ABCD) VABCD .SH .SABCD
3
0,25
MH HB
MH HN
MH SH
Suy ra HN là đoạn vuông góc chung của SB và MH . Suy ra: d SB, MH HN
Xét tam giác vuông SHB ta có: HN
Vậy d SB, MH
8
(1,0đ)
1
1
1 2a 2
2a 5
SB HB. 2
2
2
2
2 5
5
2a 5
.
5
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 5. Gọi M , N
Từ (1) và (2) suy ra 5 điểm B,C,E,H,N cùng thuộc đường tròn đường kính NC
HN HC
92 44
*Đường thẳng HN đi qua H và có vtpt CH ( ; ) cùng phương n(23;11)
13 13
(NH ) : 23x 11y 38 0
0,25
0,25
20 2
4 2
23x 11y 38 0
*Tọa độ N là nghiệm của hpt
N ( ; ) NC
x 2y 0
3
3 3
* NB NC 2 CB 2
4 5
8 5
AM AN AB NB
3
3
1
* HAK HEC
HC
EC
7
7
7
36 58
K ( ; ) và A(4; 6)
7 7
*
0,25
0,25
* AB
3
AN B(0; 2)
2
*CD BA D(4;10)
Đáp số : A(4; 6), B(0; 2), D(4;10)
9
(1,0đ)
1,00
, do x=1 không là nghiệm nên chia 2 vế cho
2(x 1
x 1 ta được
1
1
2) m x 1
1
x 1
x 1
0,25
*Đặt t x 1
1
x 1
,t 0 x 1
1
t 2 2 PT trên trở thành
x 1
2t 2 m t 1 t 2 2t 1 m (*)
Nhận xét:
+)với x 1 t 2; )
+)hệ pt đã cho có nghiệm ( x; y ) khi và chỉ khi pt(*) có nghiệm t 2; )
7(a b c)
1,00
*Áp dụng bất đẳng thức Cô si :
2. a.(4c) a 4c
0,25
3. 3 a.(2b).(4c) a 2b 4c
F
0,25
1
1
2(a b c)
7(a b c)
*Đặt t 7(a b c), t 0 F
*Ta có g '(t )
7 1
g (t )
2t 2 t
0,25