BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
---o0o---
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ
TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ
DỊCH VỤ PHƯỚC LINH
SINH VI N THỰC HIỆN : CAO THỊ SAO LI N
M
SINH VI N
NGHÀNH
HÀ NỘI - 2015
: A19466
KẾ TOÁN
BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
---o0o---
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Để hoàn thành khóa luận tốt nghiệp này, lời đầu tiên em xin bày tỏ lòng biết ơn
chân thành và sâu sắc nhất tới giáo viên hướng dẫn T
h
Th o đã tận tình
hướng dẫn em trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện đề tài.
Em xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô giáo trong khoa Kinh tế - Quản lý, các
thầy cô trong trường Đ i học Thăng Long, đã trang b cho em những kiến thức và kinh
nghiệm quý giá trong quá trình học tập t i trường.
Ngoài ra, em xin gửi lời cảm ơn tới các cô, chú, anh, ch trong C ng t T
ựng Thương
iv
gian thực tập ở Công ty.
hv
hướ
inh đã t o điều kiện giúp đỡ em trong thời
Trong quá trình thực tập, cũng như trong quá trình làm khóa luận tốt nghiệp, do
trình độ bản thân cũng như kinh nghiệm thực tiễn còn h n chế nên khóa luận không
thể tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được ý kiến đóng góp của thầy cô để
em họ thê được nhiều kinh nghiệm.
Em xin chân thành cả
ơn!
Sinh viên
C o Th
CƠ S
LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT
VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG DOANH NGHIỆP XÂY LẮP ...... 1
1.1. Đặc điểm của hoạt động xây lắp ảnh hưởng đến kế toán chi phí sản xuất
và tính giá thành sản phẩm........................................................................... 1
1.2. Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm tại các doanh nghiệp xây lắp ...... 2
1.2.1. Chi phí sản xuất tại các doanh nghiệp xây lắp ....................................... 2
1.2.1.1. Khái niệm chi phí sản xuất................................................................ 2
1.2.1.2. Phân loại chi phí sản xuất................................................................. 3
1.2.2. Giá thành sản phẩm tại các doanh nghiệp xây lắp .................................. 5
1.2.2.1. Khái niệm giá thành .......................................................................... 5
1.2.2.2. Phân loại giá thành sản phẩm xây lắp .............................................. 5
1.2.3. Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm xây lắp ........ 8
1.3. Nhiệm vụ của kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong
doanh nghiệp xây lắp .................................................................................... 9
1.4. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm trong doanh
nghiệp xây lắp.............................................................................................. 10
1.4.1. Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành sản phẩm
xây lắp .................................................................................................... 10
1.4.1.1. Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất ................................................. 10
1.4.1.2. Phương pháp tập hợp chi phí sản xuất ........................................... 11
1.4.1.3. Đối tượng tính giá thành sản phẩm xây lắp .................................... 12
1.4.2. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất ........................................................... 12
1.4.2.1. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ......................................... 12
1.4.2.2. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp ................................................ 14
1.4.2.3. Kế toán chi phí sử dụng máy thi công ............................................. 16
1.4.2.4. Kế toán chi phí sản xuất chung ....................................................... 22
2.2.2.1. Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất ................................................. 42
2.2.2.2. Đối tượng tính giá thành ................................................................. 42
2.2.3. Phương pháp tập hợp chi phí ................................................................ 43
2.2.4. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất tại Công ty TNHH xây dựng thương
mại và dịch vụ Phước Linh.................................................................... 43
2.2.4.1. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ......................................... 44
2.2.4.2. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp ................................................ 53
2.2.4.3. Kế toán chi phí sử dụng máy thi công ............................................. 67
2.2.4.4. Kế toán chi phí sản xuất chung ....................................................... 76
2.2.4.5. Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất................................................... 90
2.2.5. Đánh giá giá trị sản phẩm dở dạng tại Công ty TNHH xây dựng thương
mại và dịch vụ Phước Linh.................................................................... 91
2.2.6. Kế toán tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Công ty TNHH xây dựng
thương mại và dịch vụ Phước Linh ....................................................... 91
Thang Long University Library
CHƯƠNG 3
GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN
XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM XÂY LẮP TẠI CÔNG TY TNHH
XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHƯỚC LINH................................ 93
3.1. Đánh giá về thực trạng kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành
sản phẩm xây lắp tại công ty TNHH Xây dựng Thương mại và dịch vụ
Phước Linh. ................................................................................................. 93
3.1.1. Kết quả đạt được .................................................................................... 93
3.1.2. Những vấn đ c n t n tại và nhược điểm c n hắc phục ..................... 95
3.2. Giải pháp hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
Bảo hiể
CT, HMCT
C ng tr nh h ng
CPSX
Chi phí sản xuất
SXKD
thất nghiệp
ng tr nh
ản xuất inh o nh
GTGT
Giá tr gi tăng
K/c
Kết hu ển
KLXL
Khối lượng x
ựng
ựng ơ ản
Thang Long University Library
DANH MỤC BẢNG BI U SƠ Đ
Bảng
Cơ ấu tr nh độ án ộ
Bảng
D nh sá h
BI U Đ
ng nhân viên Công ty ........................................ 33
ng tr nh đ ng thi
ng trong nă
.................................. 33
Bảng
hi tiết ngu ên vật liệu .......................................................................... 97
h toán hi phí sử
ng á thi
ng ..................................................... 20
ơ đồ
h toán hi phí sử
ng á thi
ng thuê ngo i .................................. 20
ơ đồ
h ng ó t
h toán hi phí sử ng á thi ng Trường hợp D
hứ đội á thi ng riêng v h ng h h toán riêng ho đội
ó ho
á ...... 21
ơ đồ
Tr nh tự ế toán hi phí sản xuất hung ..................................................... 24
ơ đồ
ơ đồ
Biểu số
hứ
hật
.................................... 26
á
ế toán ................................................................... 38
ứng
ề
ế toán .............................................. 40
ề
ế toán
st
ounting ........ 41
u ngu ên vật liệu .............................................. 45
Biểu số
Trí h
Trí h ............................................................. 51
hật K Chung – nă
Cái T i hoản
..................................................... 52
Trí h ................................................................. 53
Biểu số
Biên ản gi o hoán hối lượng x
lắp ............................................... 56
Biểu số
Biên ản nghiệ
lắp .............................................. 57
thu hối lượng x
Biểu số
Bảng hấ
Biểu số
Biểu số
hi tiết T i hoản
Trí h s
Trí h ......................................................... 63
hật K Chung ă
Cái T i hoản
..................................................... 65
Trí h .............................................................. 66
Biểu số
ợp đồng thuê
á thi
Biểu số
ó đơn GTGT thuê
ng ................................................................. 68
á thi
ng ....................................................... 69
hật K Chung nă
Cái T i Khoản
á ................................................... 72
Trí h ......................................................... 73
...................................................... 74
Trí h .............................................................. 75
Biểu số
ó đơn Giá tr gi tăng
Biểu số
hiếu hập uất Thẳng ật Tư
Biểu số
á thi
u vật tư thi
ng ........................................ 79
ng ho thi
Biểu số
ái TK
...................................................................... 87
.................................................................. 88
Trí h .......................................................................... 89
Biểu số
Bảng t ng hợp hi phí sản xuất............................................................. 90
Biểu số
Th tính giá th nh sản ph
x
lắp
ng tr nh .................................... 92
Thang Long University Library
LỜI M
C ng tá t
trọng đối với
hính xá về t nh h nh ủ o nh nghiệp từ đó đư r á u ết đ nh hính xá
p
thời hiệu uả
g nh x
ựng ơ ản giữ v i trò u n trọng trong uá tr nh t o r
ơ sở vật
hất ho đất nướ v l ng nh ó số vốn ỏ r tương đối lớn Do đó việ h h toán
đúng đắn giá th nh sản ph
ó nghĩ u n trọng h ng hỉ đối với o nh nghiệp
x lắp trong việ giúp ộ á uản l sản xuất inh o nh ph n tí h đư r á iện
pháp tiết iệ
hi phí giả giá th nh sản ph
h i thá
ọi tiề năng ủ o nh
nghiệp
òn ó
nă
hoảng
hiế
nghĩ
u n trọng đối với nền inh tế uố
đề t i hó luận tốt
nghiệp ủ
nh
- Mục đích nghiên cứu T hiểu l thu ết về ế toán tập hợp hi phí sản xuất
v tính giá th nh sản ph
x lắp v thự tr ng ng tá ế toán tập hợp hi
phí sản xuất v tính giá th nh sản ph
x lắp t i ng t T
ựng
v thương
i hướ inh Từ đó ó thể ho n thiện iến thứ ản th n đồng
thời t
thiện
r những t h n hế òn tồn t i v đư r á iện pháp nhằ ho n
ng tá ế toán hi phí sản xuất v tính giá th nh sản ph t i ng t
- Đối tượng nghiên cứu: Kế toán tập hợp hi phí sản xuất v tính giá th nh sản
ph
x
ựng trong o nh nghiệp x
lắp
- Phạm vi nghiên cứu: Kế toán hi phí sản xuất v tính giá th nh sản ph
lắp t i
Chương 3 Giải pháp hoàn thiện kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành
sản phẩm xây lắp tại công ty TNHH Xây dựng và thương mại Phước Linh
Trong uá tr nh nghiên ứu đượ sự hỉ ẫn tận t nh ủ
giáo T
h
Th
o
ng với sự giúp đỡ ủ á nh h phòng T i hính – Kế toán ng t T
ựng Thương
i v D h v hướ inh
đã ho n th nh i hó luận n
Do thời gi n thự tập ó h n v vốn iến thứ ủ ản th n òn h n hế nên i viết
h ng tránh hỏi những thiếu sót E
những góp đánh giá ủ á thầ
ong sẽ nhận đượ sự hỉ ảo tận t nh ũng như
để i viết ủ
đượ ho n thiện hơn
Em xin chân th nh ả ơn á nh h trong phòng T i hính – Kế toán t i ng
t v
xin h n th nh ả ơn
giáo T
h
Th o đã tận t nh giúp đỡ
á ng nh há về inh tế ỹ thuật riêng iệt thể hiện rõ nét ở sản ph
uá tr nh t o r sản ph
ủ ng nh Do đó t hứ h ch toán ở á o nh
nghiệp inh o nh x
-
ản ph
x
lắp phải ự trên những đ
lắp l những
điể
ng tr nh h ng
ủ
hính nó
ng tr nh vật iến trú …
ó u
lớn ết ấu phứ t p
ng tính hất đơn hiế thời gi n x
ựng
để ho n th nh sản ph
ó giá tr sử ng thường i Do đó việ uản l v
h h toán sản ph x lắp phải lập ự toán
ngo i trời h u tá động rất lớn ủ nh n tố
i trường như nắng ư lũ
l t… Đ điể n
hiến ho ế toán hi phí trở nên hó hăn đồng thời đòi
hỏi việ t hứ
uản l giá sát phải h t hẽ s o ho ảo đả
hất lượng
ng tr nh đúng như thiết ế ự toán.
-
ản ph
x
lắp l
ng tr nh x
ựng vật iến trú
u
giá tr v
hối
lượng lớn thời gi n thi ng i Do đ điể n nên
tính giá ng tr nh
thường h ng xá đ nh th o tháng u nă
đượ xá đ nh th o thời điể
giá th nh sản ph trong á o nh nghiệp x lắp Kế toán vừ phải đáp ứng êu ầu
hung về hứ năng nhiệ v ế toán ủ
ột o nh nghiệp sản xuất vừ phải đả
ảo ph hợp với đ
th riêng ủ lo i h nh o nh nghiệp x
lắp.
1.2. Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm tại các doanh nghiệp xây lắp
1.2.1.
Chi phí sản xuất tại các doanh nghiệp xây lắp
1.2.1.1. Khái niệm chi phí sản xuất
Đối với ho t động DCB hi phí sản xuất l iểu hiện ằng tiền ủ to n ộ h o
phí l o động sống l o động vật hó v á hi phí ần thiết há
o nh nghiệp đã
hi r trong ột
để ph
v
ho ho t động sản xuất sản ph
x
Bản hất ủ hi phí sản xuất l sự h hu ển vốn – hu ển
ếu tố sản xuất v o đối tượng tính giá thành.
iệ nhận thứ
toán khác nhau:
hi phí òn ph thuộ v o gó độ nh n nhận trong từng lo i ế
- Trên gó độ ủ ế toán t i hính hi phí đượ nh n nhận như những hoản
phí t n phát sinh gắn liền với ho t động ủ o nh nghiệp để đ t ột lượng
sản ph
l ov
h v nhất đ nh
- Trên gó độ ế toán uản tr
hi phí l
ung ấp th ng tin hi phí thí h hợp
hữu í h p thời ho việ r u ết đ nh ủ á nh uản tr o nh nghiệp Chi
phí ó thể l phí t n thự tế gắn liền với ho t động sản xuất inh o nh h ng
ng
hi t hứ thự hiện iể tr r u ết đ nh h
hi phí ũng ó thể l
phí t n ướ tính để thự hiện ự án những phí t n ất đi hi lự họn phương
án ỏ u ơ hội inh o nh Khi đó trong ế toán uản tr l i ần hú đến
sự lự họn so sánh th o
đí h sử ng
i trường inh o nh hơn l
trọng v o hứng inh ằng á hứng ứ hứng từ
2
tr
iể
- Phân loại chi phí theo n i dung, tính chất inh tế của chi phí
Chi phí nguyên vật liệu:
to n ộ hi phí về á lo i ngu ên vật liệu ph
t ng th thế vật liệu thiết x
ựng ơ ản
o nh nghiệp đã sử ng
trong uá tr nh sản xuất sản ph
Chi phí nhân công:
á
th o lương o gồ B
người l o động
hoản hi phí về tiền lương á hoản trí h
B YT K CĐ B T th o tiền lương ủ
Chi phí hấu hao máy móc thiết bị:
ng v o ho t động sản xuất sản ph
to n ộ hấu h o t i sản ố đ nh sử
x
lắp ủ
Chi phí dịch vụ mua ngoài:
to n ộ số tiền
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: l hi phí về á lo i vật liệu hính vật
liệu ph vật ết ấu… ần thiết để th
gi ấu th nh thự thể sản ph
x
lắp
Chi phí nhân công trực tiếp: l hi phí tiền lương hính lương ph ph
ấp lương ủ
ng nh n trự tiếp th
gi x lắp ng tr nh Kh ng o
gồ
á
ăn
hoản trí h th o tiền lương B
ủ
ng nh n trự tiếp x
B YT K CĐ B T v tiền
lắp
Chi phí sử dụng máy thi công: l hi phí ho á á thi ng nhằ thự
hiện hối lượng ng tá x lắp ằng á
o gồ
á
hi
ng
Chi phí sản xuất chung: l á hi phí há ngo i á hoản hi phí trên
phát sinh ở t đội
ng trường x
ựng o gồ lương nh n viên uản
l đội x
ựng
á
hoản trí h th o lương th o tỷ lệ u đ nh ủ nh n
viên uản l đội v
ng nh n trự tiếp x lắp ng nh n sử ng á thi
ng tiền ăn
ủ á ộ phận hi phí hấu h o t i sản ố đ nh hi phí
vật liệu
ng
xuất ng hung ho đội x
ựng hi phí
hv
u
ngo i v á hi phí ằng tiền há phát sinh trong
liên u n đến ho t
4
Thang Long University Library
h n lo i th o hả năng u n p ủ hi phí với á đối tượng ế toán hi phí ó
nghĩ về t ỹ thuật u n p hi phí v o đối tượng tập hợp hi phí sản xuất Th ng
u
tr
á h ph n lo i n
á nh n viên ế toán uản tr
o nh nghiệp đư r v thự hiện
ột ơ ấu t
ó thể tư vấn ho á nh
hứ sản xuất
uản
inh o nh hợp l
để đ số á hoản hi phí ó thể u n p trự tiếp ho từng đối tượng tập hợp hi phí
giúp việ iể soát hi phí đượ thuận lợi hơn
- Phân loại chi phí sản xuất theo mối quan hệ giữa chi phí với hối lượng sản
phẩm hoàn thành
hò vốn ph
v
Giá thành sản phẩm tại các doanh nghiệp xây lắp
Trong sản xuất
hi phí hỉ l
ột
t thể hiện sự h o phí trong uá tr nh sản
xuất Để đánh giá hất lượng
KD ủ t hứ inh tế hi phí phải đượ x
xét
trong ối u n hệ h t hẽ với ết uả sản xuất Đó ũng l
ột
t ơ ản ủ uá
tr nh
KD u n hệ so sánh đó đã h nh th nh nên hái niệ “giá th nh sản ph ”
1.2.2.1. Khái niệm giá thành
Giá th nh sản ph
l iểu hiện ằng tiền ủ to n ộ á hoản h o phí về l o
động sống l o động vật hó ỏ r để tiến h nh sản xuất v ho n th nh hối lượng sản
ph x
ựng
hư vậ
Th o đ th ủ ng nh sản xuất nói hung v ngh nh x
th nh đượ ph n lo i th o á tiêu thứ như s u
5
lắp nói riêng giá
- Phân loại theo phạm vi các chi phí cấu thành
Giá thành sản xuất (giá thành công xưởng)
á hi phí phát sinh liên u n đến việ thi ng
đơn v thi
ng
o gồ
trự tiếp hi phí
hỉ tiêu phản ánh tất ả
ng tr nh trong ph
vi
hi phí ngu ên vật liệu trự tiếp hi phí nh n
á thi
ng hi phí sản xuất hung
Giá thành tiêu thụ (giá thành toàn bộ hay giá thành đầy đủ)
phản ánh to n ộ á
đượ tính như s u
Chi phí quản
Giá thành
=
ng
sản xuất của
sản phẩm
+
Chi phí
+
lý doanh
nghiệp
bán
hàng
- Phân loại theo thời điểm tính và ngu n số liệu để tính giá thành
Th o á h ph n lo i n th giá th nh đượ
th nh ế ho h v giá th nh thự tế
hi th nh giá th nh ự toán giá
Giá thành dự toán:
6
Thang Long University Library
C ng thứ tính giá th nh ế ho h
Giá thành ế hoạch sản
phẩm xây lắp
=
Giá thành dự toán sản
phẩm xây lắp
-
Mức hạ giá thành dự
toán
Giá thành thực tế của sản phẩm xây lắp:
iểu hiện ằng tiền ủ tất ả
á hi phí sản xuất thự tế
o nh nghiệp x lắp ỏ r để ho n th nh ột
hối lượng x
lắp nhất đ nh
Giá th nh thự tế h ng hỉ
thường o đơn v
lắp
ối u n hệ
ật thiết với
Giá th nh ự toán ≥ Giá th nh ế ho h ≥ Giá th nh thự tế
Đ l ngu ên tắ hi x
ựng giá th nh v t hứ thự hiện ế ho h giá
th nh để đả
ảo o nh nghiệp ó lãi s u hi thự hiện đầ đủ nghĩ v với h
nướ
Cá nh
uản l th ng u việ so sánh giá th nh thự tế với giá th nh ự toán từ
đó đánh giá đượ sự tiến ộ h
ếu é ủ o nh nghiêp x lắp trong điều iện
thể về iện pháp thi ng ơ sở vật hất ỹ thuật v tr nh độ t hứ uản l ủ ản
th n o nh nghiệp từ đó đư r á iện pháp để tiết iệ hi phí sản xuất h giá th nh
sản ph n ng o hả năng nh tr nh ủ o nh nghiệp trên th trường
- Phân loại theo đ c điểm của sản phẩm xây dựng cơ bản
Giá thành sản xuất khối lượng xây lắp hoàn chỉnh:
giá th nh sản xuất
ủ
ng tr nh h ng
ng tr nh đã ho n th nh đả
ảo hất lượng ỹ
thể đượ hủ đầu tư nghiệ
ừng ỹ thuật hợp l
lắp ho n th nh u ướ
thu v
hắ ph
đượ nhượ điể ủ hỉ tiêu giá th nh sản xuất hối lượng x lắp ho n hỉnh nhưng
h ng ho phép đánh giá ột á h to n iện giá th nh sản xuất trọn vẹn ột ng
tr nh h ng
1.2.3.
ph
ng tr nh
Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm xây lắp
Để đả
ảo h h toán đầ đủ hính xá hi phí sản xuất v tính giá th nh sản
ung ấp th ng tin p thời ho á nh uản tr o nh nghiệp ế toán ần phải
ph n đ nh hi phí với giá th nh sản ph
v nắ
Chi phí sản xuất v giá th nh sản ph
rõ
ở uối
Trong hi đó giá th nh lu n gắn liền với ột hối lượng sản ph
ho n th nh
trong
ng tr nh h
ột
CT giá th nh h ng hứ hi phí ủ sản ph
ở
ng uối
hu ển s ng
như sau:
nhưng l i
o gồ
ối u n hệ giữ
hi phí sản xuất ủ sản ph
ở
hi phí sản xuất v giá th nh sản ph
ng
trướ
đượ thể hiện
dở dang ầu kỳ
Chi phí SXKD phát
sinh trong kỳ
Trường hợp h ng ó hi phí sản xuất
xuất DD đầu
v uối
t ng hi phí phát sinh trong
lắp phát sinh trong
DD đầu
v
uối
Chi phí SXKD
dở dang cuối kỳ
ho
hi phí sản
ằng nh u th t ng giá th nh sản xuất sản ph
ng tá uản l ủ ọi o nh nghiệp Điều n tá động trự
tiếp tới o nh thu lợi nhuận trong ho t động sản xuất inh o nh Từ đó o nh
nghiệp phải ó những iện pháp để ó thể giả
hi phí giả giá th nh ủ sản ph
nhưng đồng thời hất lượng ủ sản ph
ũng phải đượ đả
ảo ph hợp với th
trường Điều n đòi hỏi o nh nghiệp phải ó iện pháp uản l h t hẽ tiết iệ
hi phí sản xuất tránh h o h t ất át lãng phí ột trong những ng
uản l
hiệu uả đó l uản l ằng ng
phí sản xuất v tính giá th nh sản ph
ế toán th ng u
ng tá
ế toán tập hợp hi
Bên nh đó t i liệu về hi phí sản xuất v tính giá th nh
trọng để đánh giá ph n tí h t nh h nh trong iể soát nội ộ ủ
ột nguồn t i liệu giúp nh uản l ó thể đư r á đ nh ứ
phí… từ đó đư r á u ết đ nh ph hợp hơn ho từng gi i đo n
tế
sau:
òn l ăn ứ u n
o nh nghiệp ó l
hi phí ự toán hi
inh o nh
tr t nh h nh thự hiện á đ nh
ứ
hi phí vật tư nh n
ng sử
họn
ph
ng
á thi ng v á hi phí h h toán há ó liên u n phát hiện p thời á
hoản hênh lệ h so với đ nh ứ á hoản thiệt h i ất át hư hỏng…
trong uá tr nh sản xuất để đư r á iện pháp ngăn h n p thời
9
- Tính toán v phản ánh hính xá đầ đủ p thời t nh h nh phát sinh hi phí
sản xuất v ph n
th o đúng đối tượng v th o phương pháp đã xá đ nh
á đ nh hính xá
-
hi phí ủ sản ph
- Thự hiện tính giá th nh sản ph
ở
nghiệp ần iết đượ
hi phí ó thể phát sinh ở nhiều đ
ng tr nh
vậ
á nh uản l
hi phí phát sinh ở đ u
ung để x
lắp
điể
o nh
ng tr nh h
CT
n o… để ó thể uản l tốt ọi ho t động Do đó hi phí sản xuất phát sinh trong
phải đượ ế toán tập hợp th o ột ph
vi giới h n nhất đ nh Giới h n ph vi để
tập hợp hi phí hính l đối tượng tập hợp hi phí sản xuất
iệ xá đ nh đối tượng tập hợp hi phí sản xuất l h u đầu tiên đối với ế toán
hi phí sản xuất v tính giá th nh sản ph
Xác đ nh đúng đối tượng tập hợp chi phí
sản xuất ph hợp với ho t động đ điể
ủ từng ng tr nh thi ng v đáp ứng
đượ êu ầu uản l ủ o nh nghiệp ới t o điều iện tốt nhất để t hứ
ủ ng nh x
hi phí
ựng l
hả năng v tr nh độ t
uá tr nh thi
ng l u
hứ
i
phứ t p sản xuất đơn hiế ố đ nh v ũng để đáp ứng êu ầu ủ
ng tá uản l
v ế toán Do vậ đối tượng tập hợp CPSX x lắp thường l CT, HMCT, các giai
đo n u ướ h ng
ng tr nh ó giá tr ự toán riêng h nhó
ng tr nh ho
á đơn v thi ng xí nghiệp đội x lắp … t th o điều iện thể
10
Thang Long University Library
1.4.1.2. Phương pháp tập hợp chi phí sản xuất
Kế toán sẽ áp ng á phương pháp tập hợp hi phí sản xuất ột á h thí h hợp
thuộ v o hả năng u n p ủ hi phí v o á đối tượng tập hợp hi phí Th ng
t
hi phí phát sinh ế toán tiến
hi phí ó liên u n đến nhiều đối tượng th o đ
điể
phát
sinh ho th o nội ung hi phí Để xá đ nh hi phí ho từng đối tượng
thể phải
lự họn á tiêu hu n hợp l v tiến h nh ph n
á hi phí đó ho từng đối tượng
liên quan.
iệ ph n
hi phí ho từng đối tượng thường đượ tiến h nh th o h i ướ
sau:
Bước 1: á đ nh hệ số ph n
C
H =
T
ệ số ph n
Trong đó
hi phí
C T ng hi phí ần ph n
đượ lự họn t từng trường hợp
thể Độ tin
ủ hi phí ph thuộ v o tính hợp l ủ tiêu hu n ph n
đượ họn
11
1.4.1.3. Đối tượng tính giá thành sản phẩm xây lắp
Đối tượng tính giá th nh sản ph
ho n th nh o o nh nghiệp sản xuất r
ó thể l á lo i sản ph
ng việ l o v
ần đượ tính t ng giá th nh v giá th nh đơn
v sản ph
á đ nh đối tượng tính giá th nh l
ng việ đầu tiên trong to n ộ ng tá
tính giá th nh sản ph
nó ó nghĩ u n trọng l ăn ứ để ế toán ở á ảng
hi tiết tính giá th nh v t hứ ế toán tính giá th nh th o từng đối tượng ph v
ho việ
iể
tr đánh giá t nh h nh thự hiện ế ho h giá thành.
Trong o nh nghiệp x
lắp sản ph
Chi phí vật liệu thường hiế tỷ trọng lớn trong giá th nh sản ph
đượ x
ựng á đ nh ứ v uản l th o á đ nh ứ đã x
ựng
Trong h h toán hi phí
ngu ên tắ s u:
-
TT
ng v sử
x
ng
lắp nên
ế toán phải t n trọng những u đ nh ó tính
ật liệu sử ng ho việ x
ựng CT
CT n o th tính trự tiếp ho CT
CT đó trên ơ sở á hứng từ gố ó liên u n th o số lượng thự tế đã
sử
ng v th o giá thự tế xuất ho
- Cuối
h h toán ho
ứ tiêu h o hi
ứ tiêu h o vật liệu áp
ng
trong xâ ựng ơ ản v phải tá động tí h ự để h ng ngừng ho n thiện
hệ thống đ nh ứ đó
Khi phát sinh á
-
hiếu nhập ho
-
hiếu xuất ho
hoản hi phí về ngu ên vật liệu trự tiếp ế toán ăn ứ v o
- Hó đơn giá tr gi tăng hi
u h ng
- Bảng ê th nh toán hó đơn
- Bảng t ng hợp vật tư ở á t
liên u n để xá đ nh tr giá
đội x
tiếp ho ho t động x
lắp trong
- Giá tr
TT xuất
h ng hết nhập l i ho
-
ế toán
h n
ng
ho
ết hu ển giá tr
TT x lắp trong
s ng
t i hoản
- Kết hu ển hi phí ngu ên vật
liệu trự tiếp vượt trên ứ
nh thường v o TK
13